Từ vựng IELTS chủ đề Business and Money Trong bài viết này, Huyền đã tổng hợp các t ừ vựng IELTS chủ đề Business and Money theo cụm để các bạn có thể dễ dàng áp dụng vào bài viết IELTS
Trang 1Từ vựng IELTS chủ đề Business and Money
Trong bài viết này, Huyền đã tổng hợp các t ừ vựng IELTS chủ đề Business and Money theo cụm để các bạn
có thể dễ dàng áp dụng vào bài viết IELTS Writing Task 2 hoặc phần thi Speaking Các từ vựng cũng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn
make a profit: tạo lợi nhuận
survive in a competitive world/ survive in a fast-changing world: sống sót trong một thế giới đầy
cạnh tranh/ sống sót trong một thế giới thay đổi nhanh chóng
achieve success in the modern business world: đạt được thành công trong thế giới kinh doanh hiện
đại
entrepreneurs: doanh nhân
deal with difficult clients: làm việc với những khách hàng khó tính
to be provided with a wealth of knowledge: được cung cấp nhiều kiến thức
make significant contributions to : có những đóng góp to lớn cho
start a business: bắt đầu 1 doanh nghiệp
specialise in : chuyên về
have a clear strategy: có 1 chiến lược rõ ràng
cover its running costs: bao quát được chi phí vận hành của nó
costs involved in running a business: những chi phí liên quan đến việc vận hành 1 doanh nghiệp
boost productivity: tăng năng suất
maximise customer satisfaction: tối đa hóa sự hài lòng của khách hàng
have social responsibilities: có trách nhiệm xã hội
provide financial support for : cung cấp hỗ trợ tài chính cho
charitable donations, environmental protection programmes or staff volunteering projects: các
khoản đóng góp từ thiện, các chương trình bảo vệ môi trường hoặc các dự án tình nguyện viên của nhân viên
create more employment opportunities for people: tạo thêm cơ hội việc làm cho mọi người
improve a company’s reputation: nâng cao danh tiếng của công ty
encounter various challenges and obstacles: gặp phải nhiều thử thách và trở ngại khác nhau
serious financial and economic crisis: khủng hoảng tài chính và kinh tế nghiêm trọng
take on risky contracts: nhận các hợp đồng rủi ro
experience regular cash flow problems: gặp vấn đề về dòng tiền thường xuyên
ineffective business strategies// ineffective market research// poor customer service: chiến lược
kinh doanh không hiệu quả // nghiên cứu thị trường không hiệu quả // dịch vụ khách hàng kém
compete against multinational giants: cạnh tranh với những tập đoàn khổng lồ đa quốc gia
face potential collapse: đối mặt với sự sụp đổ tiềm ẩn
go bankrupt/ declare bankruptcy/ go out of business: phá sản / tuyên bố phá sản / ra khỏi kinh doanh
strengthen the banking system: tăng cường/củng cố hệ thống ngân hàng
government assistance for small and medium-sized enterprises: hỗ trợ của chính phủ cho các
doanh nghiệp vừa và nhỏ
offer in-depth advice on something: đưa ra lời khuyên chuyên sâu về điều gì đó