1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tu vung IELTS chu de housing and architecture ielts nguyenhuyen

1 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 146,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bài viết này, Huyề đ tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề Housing and Architecture theo cụ để các bạn có thể dễ dàng áp dụng vào bài viết IELTS Writing Task 2 hoặc phần thi Speaking..

Trang 1

Trong bài viết này, Huyề đ tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề Housing and Architecture theo cụ để

các bạn có thể dễ dàng áp dụng vào bài viết IELTS Writing Task 2 hoặc phần thi Speaking Các từ vựng

ũ g đ được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ d g hơ

Từ vựng IELTS chủ đề Housing and Architecture

the use of good ventilation and durable materials: việ sử dụ g hất liệu ề v hệ thố g th g

gi tốt

minor modifications: hữ g điều hỉ h hỏ

meet modern building requirements = meet the requirements of modern use: đ p ứ g êu ầu

ủa kiế t ú hiệ đại

protect cultural resources: ảo vệ guồ lự vă h a

preservation efforts: hữ g ỗ lự ảo tồ

to be under threat from : ị đe dọa ởi

to be destroyed and replaced by = to be demolished to make way for : ị dỡ ỏ/ph hủ v

ị tha thế ởi

build = construct: dự g

historic buildings = historical architectural styles = buildings with historic values: hữ g t a h với hữ g gi t ị lị h sử

materials such as plastic, wood, stone, reinforced concrete: hất liệu hư hựa, gỗ, đ , ê tông

high-quality/low-quality materials: hất liệu hất lượ g ao/thấp

vertical buildings >< horizontal buildings: t a h thẳ g đứ g >< t a h ga g

to be an integral part of : l 1 phầ kh g thể thiếu ủa

iconic buildings: hữ g t a h a g t h iểu tượ g

construct new houses in traditional architectural styles: h ới theo kiế t ú t u ề thố g

mirror past architectural standards: phả hiếu hữ g tiêu huẩ kiế t ú ủa u khứ

energy-efficient homes: hữ g g i h sử dụ g ă g lượ g hiệu uả

reflect the culture of a society: phả hiếu vă h a ủa ột hội

become a famous tourist destination: t ở th h địa điể du lị h ổi tiế g

the destruction of historic buildings = the demolition of historic buildings: việ ph hủ hữ g

t a h lị h sử

prevent historic buildings from falling into disrepair: gă hặ hữ g t a h lị h sử ơi v o

t h t ạ g hư hỏ g

prevent damage to: gă ả tổ thất đối với

save from the threat of neglect: ứu khỏi ối đe dọa ủa sự thờ ơ

to be at risk from neglect and decay: ơi v o gu ơ ị thờ ơ v su t

require regular repair and maintenance: đ i hỏi sự ảo t v sửa hữa thườ g u ê

Ngày đăng: 07/11/2018, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w