Trong bài viết này, Huyền đã tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề Throwaway society theo cụm để các bạn có thể dễ dàng áp dụng vào bài viết IELTS Writing Task 2 hoặc phần thi Speaking.. Các
Trang 1Trong bài viết này, Huyền đã tổng hợp các từ vựng IELTS chủ đề Throwaway society theo cụm để các
bạn có thể dễ dàng áp dụng vào bài viết IELTS Writing Task 2 hoặc phần thi Speaking Các từ vựng cũng
đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn
Throwaway society là chủ đề đã ra thi vào ngày 5/5/ 8, các bạn hãy ghi chú lại những cụm từ này để
áp dụng vào đề thi và các bài có chủ đề tương tự nhé
Từ vựng IELTS chủ đề Throwaway society
overconsumption = excessive consumption: việc tiêu thụ quá mức
overproduction = excessive production: việc sản xuất quá mức
long-lived products = durable products = products that are made to last for a long period of time: những sản phẩm có tuổi thọ dài
short-lived products = non-durable products = products that are made to last for a short period of time: những sản phẩm có tuổi thọ ngắn
repurchase = buy again: mua lại
repeat customers: những khách hàng sẽ mua hàng lại ở cửa hàng họ đã mua
make a dent in your finance: làm giảm số tiền bạn đang có
higher profit margins for manufacturers: lợi nhuận biên lớn hơn cho các nhà sản xuất
tempt customers into buying the latest, novelty items: thu hút khách hàng mua những sản
phẩm mới nhất
disposable products: những sản phẩm dùng lần rồi vứt đi
solid waste generation rates: tỷ lệ thải ra chất thải rắn
environmental degradation: sự suy khóa môi trường
contaminate soil and water: làm ô nhiễm đất và nước
increase consumer spending: tăng chi tiêu của khách hàng
bad spending habits: thói quen tiêu xài xấu
leftover food: đồ ăn thừa
a new version with more features: phiên bản mới với nhiều tính năng hơn
have a negative/detrimental/harmful effect on: có ảnh hưởng có hại lên…
buy things that you do not really need: mua những thứ mà bạn không thực sự cần
a waste of money: một sự lãng phí tiền của
buy new things to relieve stress or anxiety: mua đồ mới để giải tỏa căng thẳng và lo âu
overspend = spend beyond one’s income: chi tiêu quá mức
huge amounts of toxic waste: lượng khổng lồ chất thải
to be discharged into the environment: bị thải ra môi trường
encourage people to reuse and recycle more: khuyến khích người dân tái chế và tái sử dụng
nhiều hơn
get into serious debt: bị mắc nợ nghiêm trọng