1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Sinh học 7 bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác

5 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu a.Kiến thức -Nêu được vai trò của giáp xác trong tự nhiên và đối với việc cung cấp thực phẩm cho con người.. - Để thấy được sự đa dạng của lớp giáp xác, đặc điểm chung và vai t

Trang 1

BÀI 24 ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ CỦA

LỚP GIÁP XÁC

1 Mục tiêu

a.Kiến thức

-Nêu được vai trò của giáp xác trong tự nhiên và đối với việc cung cấp thực phẩm

cho con người

b.Kỹ năng:

- Rèn cho HS kỹ năng quan sát, phân tích, hoạt động nhóm, liên hệ

- Kỹ năng sống: Rèn kỹ năng hợp tác, thể hiện mình

c.Thái độ : Giáo dục ý thức yêu quý, bảo vệ ĐV có ích.

2 Chuẩn bị:

a GV: Tranh phóng to hình SGK, Mẫu thật nếu có.

b HS: Kẻ bảng, nghiên cứu bài mới.

3.Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ: (5’)

* Câu hỏi:

? Nêu đặc điểm cơ quan tiêu hoá, thần kinh của tôm? So sánh với giun đốt?

* Đáp án:

- Tiêu hoá: Gồm miệng (sát dạ dày) → Thực quản (ngắn) →Dạ dày (màu tối, to), 2 bên phía sau có tuyến gan màu vàng nhạt →Ruột (mảnh, hồng thẫm) → Hậu môn

- Thần kinh: Hạch não, vòng hầu, chuỗi hạch bụng - ngực

- Giống với giun đốt

* Nêu vấn đề: (1’)

Trang 2

- Để thấy được sự đa dạng của lớp giáp xác, đặc điểm chung và vai trò của chúng với thiên nhiên và đời sống con người N/cứu bài →

b Dạy bài mới:

20’ - Y/cầu HS đọc  SGK kết hợp quan

sát hình: 21.1→21.7(3’) Tổ chức

hoạt động nhóm hoàn thành phiếu

học tập (4’)

- Nhóm 1+2: Tìm hiểu 3 đại diện

đầu

- Nhóm 3+4: Tìm hiểu 4 đại diện

tiếp

- Y/cầu đại diện nhóm 1,3 báo cáo,

nhóm 2,4 nhận xét, bổ sung

- Nhận xét, chốt đáp án

1.Tìm hiểu 1 số giáp xác khác:

- Đọc  SGK kết hợp quan sát hình: 21.1→21.7

- Hoạt động nhóm hoàn thành phiếu học tập.(4’)

- Đại diện nhóm 1,3 báo cáo, nhóm 2,4 nhận xét, bổ sung

* Bảng 24.1: Một số giáp xác khác

Đại diện Kích thước

cơ thể

Cơ quan di chuyển

Lối sống Đặc điểm khác

3 Rận

nước

Rất nhỏ Đôi râu lớn Tự do Mùa hạ sinh toàn con cái

4 Chân

kiếm

Rất nhỏ Chân –

Không

Tự do –

kí sinh

Loài kí sinh phần phụ tiêu giảm, Râu→Giác bám

Trang 3

6 Cua

nhện

Rất lớn Chân Đáy biển Chân dài giống nhện

7 Tôm ở

nhờ

vỏ ốc

Phần bụng vỏ mỏng, mềm

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

12’

? Trong các đại diện trên địa phương

em có các đại diện nào ?

? Nhận xét gì về sự đa dạng của lớp

giáp xác?

- Tổ chức cho học sinh hoạt động

độc lập, hoàn thành bảng SGK Ý

nghĩa thực tiễn của lớp Giáp xác

? Nêu lợi ích của giáp xác? Lấy VD

minh hoạ?

? Ở nước ta và địa phương phát triển

nghề nuôi giáp xác ntn?

? Những tác hại của giáp xác gây ra?

Cho VD?

- Tôm, cua, rận nước

* Giáp xác có số lượng loài lớn (20 ngàn loài), chủ yếu ở nước

- Đa dạng về lối sống, kích thước…

2 Vai trò thực tiễn:

* Hoạt động độc lập hoàn thành bảng

* Lợi ích:

+ Nguồn thực phẩm cho con người VD: Tôm, cua, ghẹ …

+ Làm mặt hàng xuất khẩu.

Trang 4

? Lớp giáp xác có vai trò rất quan

trọng ? vậy chúng ta phải làm gì để

bảo vệ các loài giáp xác?

* Tác hại:

+ Làm hại giao thông đường thuỷ VD: Con Sun

+ Hại nghề nuôi cá: Chân kiếm kí sinh

+ Truyền bệnh giun sán: Cua đá.

- Bảo vệ môi trường phát triển các loại có lợi

c Củng cố - Luyện tập (5’)

* Hoàn thành bài tập: Chọn đáp án ghi đặc điểm của giáp xác

a Cơ thể mềm, có vỏ bọc

b Cơ thể có 2 phần, có vỏ bọc bằng ki tin

c Vỏ bằng ki tin ngấm can xi

d Vỏ bằng đá vôi

đ Dinh dưỡng chủ động, ăn ĐV, TV

e Lớn lên qua nhiều lần lột xác

Đáp án: b,c,đ,e

- GV nhận xét, cho điểm

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Chuẩn bị bài tiếp theo: Tìm hiểu đời sống, tập tính của nhện

- Kẻ bảng 1,2 SGK vào vở BT

Trang 5

- Chuẩn bị mẫu theo nhóm: 1 con nhện sống.

Ngày đăng: 07/11/2018, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w