* Cách dùng:- Đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định ở hiện tại.. * Cách dùng:- Xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai.. - Nhiều hành động xảy
Trang 1Ví dụ: They spent the day swimming and sunbathing.
Họ dành nguyên một ngày để bơi và tắm nắng.
Ví dụ: The girl is swinging
Cô bé đang đánh đu.
Trang 2Past Participle (Quá khứ phân từ)
Definition (Nghĩa)
Ví dụ: A boy took us to our room.
Một cậu bé dẫn chúng tôi lên phòng.
/tɔ:t/ Dạy, giảng dạy
Ví dụ: She teaches at our local school.
Cô ấy dạy ở trường địa phương chúng tôi.
Trang 3Ví dụ: I tore a hole in my jeans.
Tôi làm rách một cái lỗ ở quần bò.
Ví dụ: I didn’t think you liked sports.
Tôi không nghĩ là bạn lại thích thể thao.
Trang 4Ví dụ: These animals rarely thrive in captivity.
Những con vật này hiếm khi phát triển được trong môi trường bị giam cầm.
Ví dụ: They had a competition to see who could
throw the furthest.
Ví dụ: He thrust his hands into the pockets and
turned away
Anh ta cho tay vào túi quần và quay đi.
Trang 5Ví dụ: Few people had trod this path before.
Có vài người đã đi con đường này rồi.
U
STT Base Form (Nguyên
mẫu)
Past Simple (Quá khứ)
Past Participle (Quá khứ phân từ)
Definition (Nghĩa)
Ví dụ: I had no room to unbend my knees.
Tôi đã không có chỗ để duỗi chân.
Trang 6Ví dụ: I do not think I will ever unbind you,
Ví dụ: These projects were underbid last month
Các dự án này đã được bỏ thầu tháng trước.
Trang 7- Nấu chưa chín
Ví dụ: She always underdoes everything.
Ví dụ: Some children undergo a complete transformation
when they become teenagers
Vài đứa trẻ như biến đổi hoàn toàn khi chúng thành thiếu niên.
Trang 8Ví dụ: It is a principle that underlies all the party’s
policies
Đó là một nguyên tắc cơ bản làm nền tảng cho tất cả các chính sách của đảng.
Ví dụ: If firms underpay, star employees quit in
favor of more lucrative offers elsewhere
Nếu các công ty trả lương thấp, các nhân viên ưu tú sẽ tìm đến những lời gọi mời hấp dẫn hơn.
Ví dụ: They’re underselling us.
Họ đang bán hàng rẻ hơn chúng tôi.
Trang 9Ví dụ: I understand the difficulty of your position.
Tôi hiểu được cái khó khi đứng ở vị trí của bạn.
Ví dụ: The company has announced that it will
undertake a full investigation into the accident.
Công ty đó thông báo sẽ chịu trách nhiệm điều tra đầy đủ về vụ tai nạn.
ký xác nhận ở dưới
Trang 10Ví dụ: The record company may underwrite the
costs of a band’s first tour
Công ty băng đĩa có thể tài trợ chi phí cho chuyến lưu diễn đầu tiên của một ban nhạc.
Trang 11Ví dụ: It’s very easy to unfreeze this block of ice.
Rất dễ để làm tan khối băng này.
Ví dụ: This folder should be unhidden.
Thư mục này nên để hiện ra.
/ʌn’held/ Không giữ
Ví dụ: He unheld her hand when he gave her his
proposal
Anh ta không nắm tay cô ấy khi cầu hôn.
Trang 12đổ, đánh
đổ, lật đổ; đánh ngã làm rối tung, làm đảo lộn; phá vỡ (kế hoạch )
Ví dụ: This decision is likely to upset a lot of people.
Quyết định này dường như làm nhiều người
lo lắng.
Trang 13Past Participle (Quá khứ phân từ)
Definition (Nghĩa)
Ví dụ: His silly chatter would vex a saint.
Câu chuyện dài dòng ngu ngốc của nó đến thánh cũng phải bực mình.
Trang 14Past Participle (Quá khứ phân từ)
Definition (Nghĩa)
Trang 15để cướp hoặc hỏi người đó cái gì )
Ví dụ: I got waylaid on my way here.
Tôi đã bị cướp chặn trên đường tới đây.
Ví dụ: The strips of willow are woven into baskets.
Những dải liễu này được đan thành những chiếc giỏ.
Trang 16Ví dụ: He wept for joy.
Anh ta đã khóc vì vui sướng.
Trang 17Ví dụ: The baby has wetted its bed.
Đứa bé đái dầm ra giường rồi.
Ví dụ: Britain won five gold medals.
Nước Anh đã giành được 5 huy chương vàng.
Ví dụ: Wind the bandage around your finger.
Hãy quấn miếng gạc quanh ngón tay bạn.
Trang 18Ví dụ: Government troops were forced to withdraw.
Quân đội của chính phủ bị buộc phải rút lui.
Ví dụ: They had withstood siege, hunger and
* rèn, đúc
Ví dụ: She works for an building company.
Cô ta làm việc cho một công ty xây dựng.
Trang 19Ví dụ: He wrung the clothes before putting them on
the line to dry
Anh ấy đã vắt quần áo trước khi mắc lên dây phơi cho khô
Ví dụ: Please write in pen on both sides of the paper.
Xin hãy viết bằng bút mực trên cả hai mặt của tờ giấy.
Trang 20Past Participle (Quá khứ phân từ)
Definition (Nghĩa)
Ví dụ: He has a bar of iron zinced.
Anh ta có một thanh sắt được tráng kẽm.
Trang 2112 thì cơ bản trong tiếng Anh
1 The present simple - Hiện tại đơn:
- Hành động xảy ra ở hiện tại.
- Thói quen ở hiện tại.
- Sự thật hiển nhiên; Chân lí không thể phủ nhận.
* Trạng từ đi kèm: always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely; every…
2 The present continuous tense - Hiện tại tiếp diễn:
* Cấu trúc:
(+) S + is/am/are + V-ing
(-) S + is/am/are not + V-ing
Trang 22* Cách dùng:
- Đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định ở hiện tại.
- Sắp xảy ra có dự định từ trước.
- Không dùng với các động từ chi giác như: SEE; HEAR; LIKE; LOVE…
* Trạng từ đi kèm: At the moment; at this time; right now; now;
3 The present perfect tense - Hiện tại hoàn thành:
(+) S + have/has been + V-ing
(-) S + have/has been + V-ing
Trang 23* Cách dùng:
- Xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai (Nhấn mạnh tính liên tục của hành động)
* Trạng từ đi kèm: just; recently; lately; ever; never; since; for….
5 The past simple tense - Quá khứ đơn:
- Xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ.
- Nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
* Trạng tù đi kèm: Yesterday; the day before yesterday; ago; already; last; in + mốc thời gian trong quá khứ.
6 The past continuous tense - Quá khứ tiếp diễn:
* Cấu trúc:
(+) S + was/ were + V-ing
(-) S + was / were not + V-ing.
Trang 24* Cách dùng:
- Các hành động xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ.
- Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.
- Một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào: hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào dùng QKĐ.
* Từ nối đi kèm: While; when.
7 The past perfect tense - Quá khứ hoàn thành:
* Cấu trúc:
(+) S + had + V3 (-) S + had not + V3 (?) Had + S + V3?
* Cách dùng:
- Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK (hành động xảy ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ)
- Hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong quá khứ.
* Trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; never; ever; until…
Trang 258 The past continuous perfect tense - Quá khứ hoàn thành
tiếp diễn:
* Cấu trúc:
(+) S + had been + Ving
(-) S + hadn’t been + ving
(?) Had + S + been + Ving?
* Cách dùng:
- Chỉ hành động đã và đang diễn ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong quá khứ (nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động)
* Trạng từ: before; after; when; while; as soon as; by (trước); already; ever; until…
9 The future simple tense - Tương lai đơn:
* Cấu trúc:
(+) S + will + V
(-) S + will not + V
(?)Will + S + V?
Trang 26* Cách dùng:
- Sắp xảy ra trong tương lai không có dự định trước.
- Câu yêu cầu; đề nghị; lời hứa; dự đoán cho tương lai.
- Trong câu điều kiện loại 1.
* Trạng từ: tomorrow; the day after tomorrow; next; in + thời gian
ở tương lai…
The near future tense - Tương lai gần:
* Cấu trúc:
(+) S + is/am/are + going to + V
(-) S + is/am/ are not + going to + V
(?) Is/Am/ Are + S + going to + V?
* Cách dùng:
- Sắp xảy ra trong tương lai có dự định trước.
- Chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai theo 1 tình huống cho trước.
* Trạng từ: tomorrow; the day after tomorrow; next; in+ thời gian
ở tương lai…
Trang 2710 The future continuous tense - Tương lai tiếp diễn:
* Cấu trúc:
(+) S + will / shall + be + Ving
(-) S + will / shall not + be + Ving
(?) Will / Shall + S + be + Ving?
* Cách dùng:
- Đang xảy ra tại thời điểm xác định trong tương lai.
- Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong tương lai.
* Trạng từ: các trạng từ như trong tương lai đơn; nhưng phải dựa
vào từng hoàn cảnh cụ thể để chia thì.
11 The future perfect tense - Tương lai hoàn thành:
* Cấu trúc:
(+) S + will / shall + have + V3
(-) S will/ shall not + have + V3
(?) Will / Shall + S + have + V3?
Trang 28* Cách dùng:
- Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong tương lai.
- Một hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong tương lai.
* Trạng từ: By the time; By + mốc thời gian trong quá khứ.
12 The future perfect continuous tense - Tương lai hoàn thành tiếp diễn:
* Cấu trúc:
(+) S + will have been + Ving
(-) S + won’t have been + Ving
(?) Will + S + have been + Ving?
*Cách dùng:
- Kết hợp với mệnh đề thời gian (by the time + thì hiện tại đơn)
- Diễn tả hành động đã và đang xảy ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong tương lai.
* Dấu hiệu nhận biết: By the time + mệnh đề thời gian ở thì hiện tại;
by + ngày/ giờ.
Trang 29Chú thích:
V - động từ nguyên mẫu
V 2 - động từ ở dạng quá khứ
V 3 - động từ ở dạng phân từ
Trang 30Mục lục
Lời nói đầu 5
360 ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC 7
A 7
B 9
C 25
D 30
E 34
F 35
G 43
H 46
I 50
J 53
K 54
L 57
Trang 31M 61
N 66
O 67
P 86
Q 91
R 92
S 108
T 130
U 133
V 141
W 142
Z 148
BẢNG 12 THÌ CƠ BẢN 149
Trang 32
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
16 Hàng Chuối - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: Biên tập: (04) 39714896
Quản lý xuất bản: (04) 39728806; Tổng biên tập: (04) 39715011
In xong và nộp lưu chiểu năm 2015 ISBN: 978-604-62-2354-2
Chịu trách nhiệm xuất bản
Giám đốc - Tổng biên tập: TS Phạm Thị Trâm
Biên tập: Bùi Thị Thoa Sửa bản in: Lê Liên Chế bản: Lê Liên Trình bày bìa: Nguyễn Điều
360 ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC VÀ
12 THÌ CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH
Liên kết xuất bản CÔNG TY CỔ PHẦN SÁCH MCBOOKS Mọi thắc mắc về sách, quý độc giả vui lòng liên hệ:
Điện thoại: (04) 3792 1466 Email: contact@mcbooks.vn Website: www.mcbooks.vn Facebook: fb.com/mcbooksvn Địa chỉ: Số 26, ngõ 245, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội