1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nghiên cứu đặc tính cắt của mảnh dao thay thế nhiều cạnh hợp kim cứng chế tạo tại việt nam khi gia công thép không gỉ SUS304 trên máy tiện CNC

163 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 4,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhi Ťộ cắ ờ dà.. Trong quá trình cắt, d ng c có tính chịu mòn cao.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

NGUY N CH C NG

NGHI N C U Đ C T NH C T C A NH DAO THAY TH NHI U CẠNH H P KI C NG CH TẠO TẠI VI T NA KHI GIA C NG TH P KH NG G SUS TR N ÁY TI N CNC

U N ÁN TI N S K THU T C KH

Hà Nội - 2017

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

NGUY N CH C NG

NGHI N C U Đ C T NH C T C A NH DAO THAY TH NHI U CẠNH H P KI C NG CH TẠO TẠI VI T NA KHI GIA C NG TH P KH NG G SUS TR N ÁY TI N CNC

Trang 3

ỜI CA ĐOAN

T Ť Ť à Ť à dướ sự ướ dẫ PGS.TS B N ọ T C số ậ à ự à ư

Trang 5

ỤC ỤC

ỜI CA ĐOAN i

ỜI C N ii

DANH ỤC CÁC B NG BI U viii

DANH ỤC CÁC H NH V VÀ Đ TH x

PH N Ở Đ U 1

Chương 1: Đ C ĐI GIA C NG TH P KH NG G TR N ÁY TI N CNC BẰNG NH DAO H P KI C NG 6

1 1 Đ iể ti n CNC 6

6

6

7

8

1 Đ iể d ti n g n nh HKC 10

1.2 10

11

12

Lớ 14

15

1.2.5.1 Ký d 15

1.2.5.2 P ư p p ự ọ p p d d 16

17

1 Độ h nh hi ti t gi ng ti n 17

18

ớ 19

1 Cơ ở th t ộng h à n d ng hi ti n CNC 20

L 20

1.4.1.1 Độ ự ọ 20

1.4.1.2 M ự ắ ắ 22

1.4.1.3 C ố ưở Ť ự ắ 23

25

1.4.2.1 C d 25

Trang 6

1.4.2.2 C d Ťặ ư d HKC TT10K8 p p

p SUS304 28

1.4.2.3 C ố ưở Ť d 30

1 Đ iể gi ng th p h ng g SUS 30

30

32

1 6 C ng trình nghi n tr ng à ng ài nướ .33

K t ận hương 1 39

Chương : TƯ NG QUAN GI A PR PHIN GIA C NG VÀ THI T K NH DAO H P KI C NG TT1 K8 D NG CHO TI N PR PHIN TH P KH NG G SUS304 41

1 Nghi n tương n gi pr phin gi ng ới th ng hình h d ng à h t ư ng gi ng hi ti n CNC 41

41

43

ớ 46

2.2 Q n h hình h hi ti t gi ng ới ộ nh t gi ng à ướ ti n d hi ti n pr phin ng d ti n n nh i d nh .46

2.2.1 46

ớ ớ 47

Nghi n th nghi thi t nh d HKC TT1 K8 ể gi ng th p h ng g SUS 48

48

52

2.3.2.1 C à ậ 52

2.3.2.2 Lự ọ p d HKC TT10K8 54

2 57

2.3.3.1 T số ọ d HKC TT10K8 57

2.3.3.2 T ự ự ọ ố ư số ọ d HKC TT10K8 58

Th nghi h t nh d HKC TT1 K8 64

64

68

Trang 7

69

71

K t ận hương .73

Chương : NGHI N C U TH C NGHI Đ C T NH C T C A NH DAO H P KI C NG TT1 K8 CH TẠO TẠI VI T NA .74

1 C phương ph p nh i n h th nghi .74

74

75

X d ng hình th nghi .77

77

78

79

79

79

Đi i n th nghi .80

80

81

D 81

82

3.4 Th nghi nh ột t nh t nh d HKC TT10K8 84

84

3.4.1.1 ưở số Ť ự ắ 84

3.4.1.2 ưở số Ť ự ắ p p 86

88

hình th nghi nh hưởng h ộ t n h t ư ng t gi ng n d à thành ph n t hi ti n th p SUS tr n ti n CNC 93

95

ớ 98

100

101

Trang 8

3.5.4.1 X dự Ťộ ắ à à p ự ắ

x

P 101

3.5.4.2 X dự Ťộ ắ à à p ự ắ y P 103

3.5.4.3 X dự Ťộ ắ à à p ự ắ z P 104

K t ận hương 106

Chương : TỐI ƯU HOÁ CH ĐỘ C T KHI TI N CNC TH P KH NG G SUS BẰNG NH DAO THAY TH NHI U CẠNH HKC TT1 K8 CH TẠO TẠI VI T NA 107

1 Ch ti t i ư à hà ti 107

107

107

108

Phương ph p gi i ài t n t i ư 113

K t ận hương 120

K T U N VÀ HƯỚNG NGHI N C U TI P THEO 121

K t ận 121

Hướng nghi n ti p th 122

TÀI I U THA KH O 123

DANH ỤC CÁC C NG TR NH Đ C NG BỐ C A U N ÁN 132

PHỤ ỤC 133

PHỤ ỤC 1 134

PHỤ ỤC 139

PHỤ ỤC 142

Trang 10

DANH ỤC CÁC B NG BI U

ng 1.1 K m 13

T m TT10K8 14

m 15

K m 16

K m 16

K m 16

7 T ó SUS304 ( N JIS G4303-91) 31

8 SUS304 ( N JIS G4303-91) 31

1.9 c m 32

ó 37

1 B q m T 50

m 55

M m 59

K q m S N 60

G R a m γ α λ 61

G m γ α λ 61

7 G S N m γ α λ R a 61

8 G S N m γ α λ 61

9 M m R a 62

T m 63

Mẫ ểm K TT10K8 68

K q ểm K TT10K8 68

T m K TT10K8 71

T m K TT10K8 71

K q ểm m K TT10K8 71

m N PLG-42 80

T m PO K TSUR (M 82

T 3 MT -400 Futek (M 83

B m q m 89

K q m ồ q 2 m R1 89

K q m R1 90

Trang 11

7 K q m R 2 90

8 K q m ể R1 92

9 K q m ể R 2 92

B q m 94

B m m 96

K q m m R a 96

B m lnR a 96

B m lnR a 97

K q m 99

K q m m m 100

7 K q m P x 101

8 K q m P y 103

9 K q m P z 104

m m 117

G S – Microsoft Excel 117

m m 118

Trang 12

DANH ỤC CÁC H NH V VÀ Đ TH

M 6

6

7

7

S ó rôphin 8

9

Hình 1.7 ấ N 10

Hình 1.8 m 11

Hình 1.9 B ể ồ ấ ă 13

Hình 1.10 B ể ồ 14

Hình 1.11 K m 15

Hình 1.12 K m 15

Hình 1.13 K ó m 15

Hình 1.14 K m 15

Hình 1.15 Q m 16

Hình 1.16 S ồ ể m m R a 18

7 m m R a 18

8 B ể ồ m R a m ó m ể wiper 19

9 m ó m 20

nh 1.20 B m 3 ể 20

M 21

q 21

m 22

N P m 23

Hình 1.25 Q m 26

X m m 26

7 X m m KT 27

8 V 27

9 S ồ m 28

M m m K TT10K8 V N m 30

Trang 13

G ồ S ấ 31

S ồ m 34

34

V 35

Mẫ m 35

B 36

7 ó ó 36

8 ó ó 36

9 B m 37

T 37

ó 41

G ó ồ 42

T q 43

S ó ó ó ể 44

S ó ó ó ể 44

N m m m ó ồ 46

7 G m 48

8 M ể q 53

9 53

S m 54

2.11 m ó ó ε = 35 o ε = 55 o 56

K m m ( S 57

K ể m m V N m 57

B m 58

Mẫ SUS304 sau khi gia công 59

G S N R a m γ α λ 62

7 G S N m γ α λ 62

8 ồ m γ α λ R a 63

9 ồ m γ α λ 63

S ồ m K 64

K m K TT10K8 66

G ồ m K TT10K8 67

P m TT10K8 67

Trang 14

T m TT10K8 (1000 68

S ồ m 69

Hình 2.26 M m m TT10K8 69

Hình 2.27 3 8 1 2 70

Hình 2.28 70

Hình 2.29 M ó m m TT10K8 70

Hình 2.30 M 71

M q m 75

T m ( B -Behnken (b) 76

S ồ q N m 78

M N PLG-42 L 80

81

T m m PO K TSUR (M 82

7 M ó P 3500 (N B 83

8 T 3 MT -400 (M 83

9 84

85

85

S ồ 87

Mẫ m ó 88

ể ồ R1 91

ể ồ R 2 91

ồ m R1 91

7 ồ m R 2 91

8 ồ q m R a 98

9 ồ q D 100

ồ q m m hs 101

ồ q P x 102

ồ q P y 104

ồ q P z 105

Trang 15

của m dao t ay t ế ều cạ ợp k m c c ế tạo tạ V ệt Nam k a cô t ép

k ô ỉ SUS trê máy t ệ CNC” à dự Ťư p ư p p ự

ọ ố ư ậ d ọ d HKC

p SUS304 Ť ờ ự d à ố ư ó Ťộ ắ

Ťố ớ d Ťó

Trang 16

h i tư ng à ph i nghi n

h tài

- N d HKC V N Ťể

ặ ó Ť à p p p SUS304 CNC Ť

Trang 17

Ý ngh h h à th ti n tài

Ý ngh h h

- K ậ óp p à sở ý à ự

g p p ó Ť à p p p SUS304 trên CNC ớ d ắ p TT10K8

- Đ ấ p ư p p ậ p Ť ố ư số

ọ d p d CNC à d p p p p ó

Ť à p p à p SUS304, Ťể ự ọ ậ à ấ d p ý T Ťó Ťư ự

p d p ư p p ặ B -Behnken ự ấp

Trang 18

ộ , Ťể Ťị Ťặ ắt p TT10K8 ướ ớ

s 3 số à ậ ố ắ ướ d s à s ắ

s ớ ự

- B ự Ťã dự Ťư ọ ể d sự ưở Ťộ ắ p p p p p SUS304 d ắ

p TT10K8 Ť Ťộ R a s ướ ΓD ư d

ặ sau (h s à ự ắ à p , ,P P P CNC, p p ớ x y z Ť s ấ p ộ số à ố p

- B p ư p p p ANOVA Ťã sử d ọ ậ Ťư Ť , p Ť Ťể à ố ư ó Ťộ ắ ớ à

s ấ Ť Ťư ấ à Ťị Ťư Ťộ ắ ố ư

ó p p p p Ť ể ự ọ à: ậ ố ắ = 42 /p ướ d s = 0 08 / s ắ = 0 6 Ť ậ

ấ ư ặ Ťộ p p Ť d à ự ắ p

p p Nội d ng ận n L ậ Ťư à 122 à p ở Ť ậ ị ậ 4 ư Chương 1: Đặ Ť ể p CNC d p C ư à Ť ập Ť Ťặ Ť ể prôphin d Ťườ prôphin Ťườ d prôphin à ưở Ť ấ ư Ťặ Ť ể d CNC Ťặ ắ d ý p ự ọ ậ p Ťể p SUS304 C ố ư à ó ắ à à ướ Ťã Ťư ố Ť Ť à phâ ư Ťư P ậ ướ ậ

Chương : Tư p p à d p

TT10K8 d p p p SUS304 N ư

prôphin chi Ť số ọ d ắ à ấ ư

CNC; ấ Ť Ť d ọ d à ự

d HKC TT10K8 V N Chương : N ự Ťặ ắ d p TT10K8 V N T ộ số p ư p p ự

dự à Ť ự T ự Ťặ ắ d

HKC TT10K8 Ťã ó Ť

Trang 20

Chương 1: Đ C ĐI GIA C NG TH P KH NG G TR N ÁY TI N

ư ớ p ư p p d Ťị Mộ số d Ťườ prôphin

à H 1.1

Theo [1][9][11] ự Ťố ớ d ắ ườ

ư d d dọ p ể Ťộ à à Ťườ ấ phôi qua ộ ư d dị ể ộ Ť ấ Ťị ớ ị

Ť ộ Ť Ť dà ướ d d Ťó prôphin ở

p ộ Ť ướ d Đố ớ ườ p d ắ Ťị

ó dị ể ư d ưở ậ d Ťộ prôphin ặ ắ

Trang 21

Theo [11][101], Ťườ d Ťườ d à Ť à ộ Ť ể d

Ťư dẫ ó N Ť ự à

Ťườ d sẽ dẫ d ấ Ť ư dư C à

Ťườ d sẽ dẫ d ự à

ặ Đườ d prôphin ó Ťư dị ể ffs Ťườ ộ ư ấp ắ d Mộ số d Ťườ d Ťư à H 1.2 1.3 à 1.4

T H 1.3 à 1.4 ấ Ťố ớ Ťườ prôphin Ťể d

Ťư prôphin à ư ắ d Ťó p ó

d à số ọ ã số Ťộ ọ T

ườ Ťể d ắ ườ d d Ťị

à d p ớ p ư p p ập CNC

d sẽ Ť ộ ặ prôphin

1.1.3 S th i g ộng trong ti n pr phin Theo [1] k ặ ặ Ť Ťườ Ť d à Ťườ d ậ ị ư Ťố d à p ắ ườ Ť ộ p ư X ở ộ Ť ắ ý ưở số ọ d ở

Ťộ ư ó sự Ť ặ Ť Ť ể Theo [1][11] k ặ ó prôphin à Ťườ Ťườ Ť

d p à Ťườ X ớ CNC 3 Ťườ d à Ťườ p ố p ể Ťộ à dọ d s ớ Ťườ prôphin à p p sự p ố p ể Ťộ p ư dọ à d à ở p p Đườ Ť d à p ố p Ť

Vị ư d à p Ť ể à d Ťó

số ọ ở Ťộ d Ť ể d à

Nó d ể Ťộ d ập số ọ

Trang 23

ặ à Ť C số Ťườ d ưở

Ť ấ ư ặ à s ấ C số Ťườ d :

Trang 24

ư dư Ťườ ố Ť Ť d Ťó ự ắ Ťị sẽ Ťư

Trang 25

à p ực, nhi Ťộ p ắ d ng c còn bị à à Ťộng trong quá trình cắt D Ťó Ťể s ất cắt, chấ ư ng b mặt gia công, ph n cắt c a

d ng c không nh ng ph ó d ọc h p lý mà còn ph Ťư c ch t o t

nh ng lo i vật li u thích h p Vì vậy, vật li u d ng c cắt c n thi t ph Ť m b o nh ng yêu c u s Ť

- Vật li u ch t o dao ph ó Ťộ c ng cao: V nguyên tắ d ố Ťư c phoi

ph ó Ťộ Ťộ c ng c Ťộ c Ťó p Ťư c duy trì ở

Trang 26

nhi Ťộ cắ ờ dà T ực nghi Ťộ c ng ở nhi t Ťộ ường ph Ť t

Ťư c t 61HRC trở lên Khi cắt ở nhi Ťộ Ťộ c Ťó p Ť t trên 55HRC

- Vật li u ch t o dao ph ó Ťộ b à Ťộ d o c n thi t Trong quá trình cắt, d ng c

có tính chịu mòn cao Thực t ch rõ r Ťộ c ng càng cao thì tính chịu mòn vật li u càng cao Tính chịu mòn vật li u t l thuận vớ Ťộ c ng

- Vật li u ch t o dao ph ó Ťộ ố Ť à ọng c a vật li u

d ng c cắt Nó quy Ťịnh vi c duy trì kh ắt c d Ť u ki n nhi Ťộ và áp lực rất lớn ở vùng cắ ó à ắt ở nhi Ťộ - lý tính c a vật li u thay

Ť i trong ph m vi cho phép

- Vật li u ch t o dao ph i có tính công ngh tốt và tính kinh t Đ Ťó ó

là vật li d Ťể ch t o ph Ťư c gia công d dàng, d ki m và giá thành r

Trang 27

- H p kim c ng 2 : G m có bột WC, bột TiC trộn với bộ d C Ťể thiêu

k t Ký hi u theo OCT 3882-74 là TK, theo ISO ký hi u là P

- H p 3 : G WC, TiC, TaC với bột Co Ť t Ký hi u theo OCT 3882-74 là TTK, theo ISO ký hi u là M

G à

ớ à

G à

ớ à

Trang 28

Theo [1][3][6][30][84] vớ ậ à p SUS304

ã s ấ p ớ , ó ể sử d d HKC M20 TT10K8 Ťể à p SUS304 à p ó ọ à tính trình bày trong B 1.2

Các tính chất khác nhau c a lớp ph ư: Ťộ c ng t Ťộ dính k t với n Ťộ nhám

b mặt, h số ma sát khi ti p Ťộ Ťịnh nhi t và hóa ph thuộc vào: Thành ph n lớp vật li u c a lớp ph à ph

D ắ ó ể sử d ộ ớp p ặ ớp p Mộ số ớp p Ť

sử d ư Ť N T T N ; Ť N T A N T B N T C N .; các lớp ph cacbit; lớp ph ; ; ớp p ư à ố ư ư M

d ớp p ó Ťộ H 1.10

Hình 1.10 B ể ồ

Trang 30

+ PF: Gia công tinh

+ MR: Gia công thô

Trang 31

T ự ể Ťư Ťố à à

à p p ặ ọ ướ ư ấ ý ớ ị

ẽ G ị s à ẽ Ťư d Ťể Ť

Ťộ C Ť Ťộ :

- Độ ướ : Đư Ť s số ướ ự s ớ

ướ ý ưở ó à Ťư ể d s ướ Ťó

- Độ d ọ : Là Ťộ p p ớ ấ ớ

d ọ ý ưở ó à Ťư Ť Ťộ Ťộ Ťộ Ťộ

k ặ Ťộ p Ťộ ặ p

Trang 32

ặ prôphin T TCVN2511-95 Ťể Ť Ťộ ườ sử d

Ťộ s số ọ prôphin R a, à ị số số ọ ị

Ťố s prôphin ớ dà S prôphin à

Ť ể prôphin ự Ť Ťườ Ť p ư p p ớ Ťườ Đườ à Ťườ prôphin p ó d ớ

p Ť ư H 1.16 [1][6][9]

( ) 0

Trang 33

K d ọ Ťố ư H 1.17 :

1 1

d ướ prôphin p p à ấ ờ ộ số ườ p

ể ư prôphin d s d ể p ở Ťườ

Trang 34

ể à ấ ó ậ ườ p s p à p Ťể

ể d

Để Ť Ťư Ťộ ọ prôphin Ť p p Ťư Ťườ prôphin Ťó à Ťườ ố p ó ậ Ťị à ị ư T p Ťó ớ ó ể ậ d p ư p p ố Ťể Ť

Trang 36

x y z

PPPP à 2 2 2

PPPP (1.6) 1.4.1.2 M ự ắ ắ

Trang 37

ị ộ số Ťã Ťư ự Ťể ự ắ Ť ị ư s :

Trang 38

- Friedrich:

2 1

- Hippler:

0,25

p C P f

- Opitz và Schallbroch:

0,164

z C P f

Trang 39

T s J à S S ậ ố ắ à Ť ể ắ ó ể Ť ớ 9000C

ặ Ťẫ Ť à ớp p à ặ ướ d à

s p à d à ự ắ Mộ

ắ ớ ậ ố ắ ắ à 5000C ự ắ N ư ắ ớ ố Ťộ ắ 80 /p ở ự ắ

p p à ớ d C ướ Ť Ťã

p ự ặ p d ắ ớ ấ s ớ p ự à

15 20 à d ị à d

Ngày đăng: 07/11/2018, 00:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm