Nếu đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng α thì ta nói rằng góc giữa đường thì góc giữa a và hình chiếu a’ của nó trên mặt phẳng α thì ta nói rằng góc giữa đường gọi là góc giữa đư
Trang 1CHUYÊN ĐỀ : ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG THI THPT QUỐC GIA 2019
CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT VẤN ĐỀ 1 CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN CỦA QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
Định nghĩa 1: Hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 900
0( , ) 90
a b a b
Định nghĩa 2: Một đường thẳng được gọi là vuông góc với mặt phẳng nếu nó vuông góc với
mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó a( ) b ( ) : a b
Định nghĩa 3: Hai mặt phẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 900
0( ) ( ) (( ),( )) 90
Định nghĩa 4: Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi
qua một điểm và lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b.
Định nghĩa 5: Nếu đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (α) thì ta nói rằng góc giữa đường) thì ta nói rằng góc giữa đường
thẳng a và mặt phẳng (α) thì ta nói rằng góc giữa đường) bằng 900 Nếu đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (α) thì ta nói rằng góc giữa đường) thì góc giữa a và hình chiếu a’ của nó trên mặt phẳng (α) thì ta nói rằng góc giữa đường) gọi là góc giữa đường thẳng a và mặt
phẳng (α) thì ta nói rằng góc giữa đường)
Định nghĩa 6: Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai
mặt phẳng đó
Định nghĩa 7: Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (α) thì ta nói rằng góc giữa đường) (hoặc đến đường thẳng ∆) là
khoảng cách giữa hai điểm M và H, trong đó H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng(α) thì ta nói rằng góc giữa đường) (trên đường thẳng ∆)
Định nghĩa 8: Khoảng cách giữa đường thẳng a đến mặt phẳng (α) thì ta nói rằng góc giữa đường) song song với a là khoảng
cách từ một điểm nào đó của a đến mặt phẳng (α) thì ta nói rằng góc giữa đường).
Định nghĩa 9: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kỳ
của mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
Định nghĩa 10: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc chung
của hai đường thẳng đó
Trang 2II CÁC ĐỊNH LÝ THƯỜNG ĐƯỢC SỬ DỤNG
( )( )
''
b) Gọi E là hình chiếu vuông góc của A trên SC Chứng minh rằng: AE(SBC)
c) Gọi mp(P) đi qua AE và vuông góc với (SAB), cắt SB tại D Chứng minh rằng: SB( ).P
d) Đường thẳng DE cắt BC tại F Chứng minh rằng: AF (SAB)
2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy M và N lần lượt là hình
chiếu của A lên SB, SD
AM SBC AN SCD
Trang 3b) CMR: BD(SAC)
c) CMR: MN / /BD;MN (SAC)
d) Gọi K là giao của SC với (AMN), CMR: tứ giác AMKN có hai đường chéo vuông góc
3) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAB là tam giác đều, (SAB) ( ABCD).Gọi I, F lần lượt là trung điểm của AB và AD Chứng minh rằng: FC(SID)
4) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, SA(ABCD), AD=2a, AB=BC=a Chứng minh rằng tam giác SCD vuông.
5) Cho hình chóp đều S.ABCD đáy ABCD là hình vuông, E là điểm đối xứng của D qua trung điểm SA.
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AE và BC CMR: MN BD
6) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAD đều, (SAD) ( ABCD) Gọi M, N,
P lần lượt là trung điểm của SB, BC và CD Chứng minh rằng: AM BP
7) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD a 2 , SA(ABCD) Gọi M
là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM Chứng minh rằng: (SAC) ( SMB)
8) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB= a, BC = a 3 Mặt bên SBC vuông tại B, SCD
là tam giác vuông tại D, SD= a 5
a) CM: SA(ABCD)b) Đường thẳng đi qua A và AC, cắt các đt CB, CD lần lượt tại I, J Gọi H là h/c của A lên SC Xđ các giao điểm K, L của SB, SD với mp (HIJ) CMR: AK(SBC), AL (SCD)
9) Cho tứ diện ABCD có SA(ABC) Gọi H, K là trực tâm của 2 tam giác ABC và SBC CMR:
a) AH, SK, BC đồng quy
b) SC(BHK); (SAC) (BHK)
c) KH(SBC); (SBC) (BHK)
Dạng 2 Bài toán xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng
10)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, (SAB) ( ABCD), H là trung điểm của
AB, SH=HC, SA=AB Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD
11) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy,
6
SA a Tính sin của góc giữa:
a) SC và (SAB)b) AC và (SBC)
Trang 412)Cho hình chóp đều S.ABC cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2 3
b) Giả sử tam giác ABC vuông tại B xác định góc giữa hai mp (ABC) và (SBC)
15)Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi ABCD cạnh a góc BAD = 600 và SA = SB = SD =
c) Tính tan của góc giữa hai mp(SBD) và (ABCD)
16)Cho hình chóp S.ABCD có (SAB) và (ABCD) nằm trong hai mp vuông góc, ABCD là hình vuông
cạnh a, tam giác SAB cân tại S Gọi M,N là trung điểm của AB và DC
a) Chứng minh DC(SMN)
b) Tính góc giữa đường thẳng SN với mp(ABCD)
c) Tính góc giữa 2mp(SMC) và (ABCD)
17)Cho hình chop S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh a, SO vuông góc với đáy Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của SA và CD Cho biết MN tạo với (ABCD) góc 600
Trang 520) Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’, ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a , 3 Hình chiếu vuông góccủa A’ trên (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD Tính d B A BD( ',( ' ))
21) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABC 300, SBC là tam giác đềucạnh a, (SBC) ( ABC) Tính d C SAB( ,( ))
22) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB=AD=a, CD=2a,
24) Cho tứ diện ABCD có AB=a, tất cả các cạnh còn lại bằng 3a Tính d AB CD ( , )
25) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
AB và AD, H là giao điểm của CN và DM, SH (ABCD SH), a 3 Tính d DM SC( , )
26) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác đều cạnh a, 2
' 2
a
AA Tính( , ')
d AB CB
27) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên bằng a 2 Tính
d AD SB
28) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAD là tam giác đều, (SAD)
vuông góc với mặt phẳng đáy Tính d SA BD( , )
29) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tai B, AB=BC=2a, hai mặt phẳng (SAB) và
(SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M là trung điểm của AB, mặt phẳng qua SM vàsong song với BC cắt AC tại N, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600 Tính d AB SN( , )
30) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, AA’=2a Gọi M là
trung điểm của A’C’, I là giao điểm của AM và A’C Tính d A IBC( ,( ))
31) Cho hình chóp SABC, SA 3 , a SA ( ABC AB ), 2 , a ABC 1200 Tính d A SBC( ,( ))
Trang 632) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang , ABC BAD 900, BA=BC=a, AD=2a,
AA a Gọi M là trung điểm của BC Tính d AM B C( , ' )
34) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, E là điểm đối xứng với D
qua trung điểm của SA Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AE và BC Chứng minh rằng: MN BD
Tính d MN AC( , )
Phần 1 KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN GHI NHỚ
A MỘT SỐ KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẦN GHI NHỚ LÀM CƠ SỞ ĐỂ TÍNH TOÁN
1 Hệ thức lượng trong tam giác
a) Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Khi đó ta có:
AB2AC2 BC2 AB2 BC BH AC , 2 BC CH 1 2 12 12
AH AB AC
b) Cho tam giác ABC có các cạnh là a, b, c
Định lý cosin: a =b 2 2c 2–2bc cosA; b 2 c2a2 2ca.cos ;B c2a2b2 2ab.cosC
C
c B
b A
a
2sinsin
1
1sin2
Trang 7 ABC đều cạnh a: 2 3
4
a
S
b) Hình vuơng: S = a 2 (a: cạnh hình vuơng)
c) Hình chữ nhật: S = a.b (a, b: hai kích thước)
(a, b: hai đáy, h: chiều cao)
g) Tứ giác cĩ 2 đường chéo vuơng gĩc: 1
2
S AC BD
3 Thể tích khối chĩp
13
đáy
V S (trong đĩ h S đáy là diện tích đáy, h là chiều cao)
B KIẾN THỨC TRỌNG TÂM HÌNH HỌC KHƠNG GIAN LỚP 11 CẦN NHỚ ĐỂ HỌC HÌNH KHƠNG GIAN LỚP 12.
§1 ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG
I Định nghĩa
Đường thẳng và mặt phẳng gọi là song song
với nhau nếu chúng khơng cĩ điểm nào
a
(P)
II.Các định lý
ĐL1:Nếu đường thẳng d khơng nằm trên
mp(P) và song song với đường thẳng a nằm
trên mp(P) thì đường thẳng d song song với
ĐL2: Nếu đường thẳng a song song với
mp(P) thì mọi mp(Q) chứa a mà cắt mp(P)
thì cắt theo giao tuyến song song với a
a / /(P)
a (Q) d / /a (P) (Q) d
(P)
Trang 8ĐL3: Nếu hai mặt phẳng cắt nhau cùng
song song với một đường thẳng thì giao
tuyến của chúng song song với đường thẳng
đó
(P) (Q) d (P) / /a d / /a (Q) / /a
Q P
§2 HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
I Định nghĩa:
Hai mặt phẳng được gọi là song song với
nhau nếu chúng không có điểm nào chung (P) / /(Q) (P) (Q)
Q P
II Các định lý:
ĐL1: Nếu mp(P) chứa hai đường thẳng a, b
cắt nhau và cùng song song với mặt phẳng
(Q) thì (P) và (Q) song song với nhau
Q P
ĐL2: Nếu một đường thẳng nằm một trong
hai mặt phẳng song song thì song song với
ĐL3: Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song
song thì mọi mặt phẳng (R) đã cắt (P) thì
phải cắt (Q) và các giao tuyến của chúng
song song
(P) / /(Q) (R) (P) a a / /b (R) (Q) b
Q P
§3 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
I.Định nghĩa:
Trang 9Một đường thẳng được gọi là vuông góc
với một mặt phẳng nếu nó vuông góc với
mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng đó
d
a
b P
ĐL2: (Ba đường vuông góc) Cho đường
thẳng a không vuông góc với mp(P) và
đường thẳng b nằm trong (P) Khi đó, điều
kiện cần và đủ để b vuông góc với a là b
vuông góc với hình chiếu a’ của a trên (P)
§4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC I.Định nghĩa: Hai mặt phẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 900
ĐL2:Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông
góc với nhau thì bất cứ đường thẳng a nào
nằm trong (P), vuông góc với giao tuyến
của (P) và (Q) đều vuông góc với mặt
phẳng (Q)
(P) (Q) (P) (Q) d a (Q)
Trang 10ĐL3: Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông
góc với nhau và A là một điểm trong (P) thì
đường thẳng a đi qua điểm A và vuông góc
ĐL4: Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng
vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao
tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng
thứ ba
(P) (Q) a(P) (R) a (R)(Q) (R)
§5 KHOẢNG CÁCH
1 Khoảng cách từ 1 điểm tới 1 đường thẳng, đến 1 mặt
phẳng:
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng a (hoặc đến mặt
phẳng (P)) là khoảng cách giữa hai điểm M và H, trong đó H là
hình chiếu của điểm M trên đường thẳng a ( hoặc trên mp(P))
d(O; a) = OH; d(O; (P)) = OH
O
H O
P
2 Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song:
Khoảng cách giữa đường thẳng a và mp(P) song song với a là
khoảng cách từ một điểm nào đó của a đến mp(P)
d(a;(P)) = OH
a
H O
P
3 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song:
là khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt
phẳng kia d((P);(Q)) = OH H
O
Q P
4 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: là độ dài
đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó
A
b a
§6 GÓC
Trang 111 Góc giữa hai đường thẳng a và b
là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi qua một điểm và lần
lượt cùng phương với a và b
b' b
a' a
2 Góc giữa đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (P)
là góc giữa a và hình chiếu a’ của nó trên mp(P)
Đặc biệt: Nếu a vuông góc với mặt phẳng (P) thì ta nói rằng góc
Hoặc là góc giữa 2 đường thẳng nằm trong 2 mặt phẳng cùng
vuông góc với giao tuyến tại 1 điểm
b a
Q P
4 Diện tích hình chiếu: Gọi S là diện tích của đa giác (H) trong
mp(P) và S’ là diện tích hình chiếu (H’) của (H) trên mp(P’) thì
S' Scos (trong đó là góc giữa hai mặt phẳng (P),(P’)) C
B A
S
Phần 2 CÁC DẠNG BÀI TẬP CỤ THỂ
Dạng 1 KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY (Với khối chóp loại này đường cao
chính là độ dài cạnh bên vuông góc với đáy)
1. Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA vuông góc vớiđáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích khối chóp
Trang 122. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD và mặtbên (SCD) hợp với đáy một góc 60o.Tính thể tích hình chóp SABCD và khoảng cách từ A đến mặtphẳng (SCD).
3. Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA=BC=a biết SA vuông góc vớiđáy ABC và SB hợp với (SAB) một góc 30o Tính thể tích hình chóp
4. Cho hình chóp SABC có SB = SC = BC = CA = a Hai mặt (ABC) và (ASC) cùng vuông góc với(SBC) Tính thể tích hình chóp
5. Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại A với BC=2a, BAC 120 o, biếtSA (ABC) vàmặt (SBC) hợp với đáy một góc 45o Tính thể tích khối chóp SABC
6. Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B biết AB = BC = a , AD = 2a ,
SA (ABCD) và (SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính thể thích khối chóp SABCD
7. Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc nhọn A bằng 60o và SA (ABCD).Biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh SC = a.Tính thể tích khối chóp SABCD
8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, các mặt bên (SAB) và (SAD) vuông góc vớiđáy, SA = AB = a, góc SDA 30 0 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông với đáy, góc giữa SC và (SAB) bằng
450 Gọi G là trọng tâm tam giác SAB.Tính thể tích khối chóp G.ABCD
10.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ACBD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳmg (ABCD),góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ACBD) bằng 450 Tính theo a thể tích của khối chóp
S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB, AC (THPT QG 2015)
11.Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác cân tại B, ABC 1200, AB a , SB vuông góc vớimặt phẳng ABC , góc giữa hai mặt phẳng SAC và ABC bằng 450 Gọi M là trung điểm của
AC và N là trung điểm của SM Tính theo a thể tich khối chóp S ABC. và khoảng cách từ C đếnmặt phẳng ABN (dự bị THPT QG 2015)
12.Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy Gọi M,N lần lượt làtrung điểm của BC và CD, góc giữa (SMN) và (ABCD) bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
13. Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân (BA = BC), cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và có độ dài là a 3, cạnh bên SB tạo với đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp và diệntích toàn phần của hình chóp
14.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=2a, SA(ABCD) và SA=a.
Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBM) với M làtrung điểm của CD
Trang 1315.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a AD = 2a Cạnh SA vuông góc vớiđáy, góc giữa SB và mặt đáy là 450.
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b) Gọi H, K lần lượt là trung điểm của SB và SC Tính thể tích khối chóp S.AHKD
16.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA = BC = a biết SA vuông gócvới đáy và SC hợp với (SAB) một góc 300 Tính thể tích khối chóp S.ABC
17.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB BC a ,CD 2a, SAvuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA a Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từđiểm D đến mặt phẳng (SBC)
18.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B biết AB = AC = a, AD = 2a,
SA vuông góc với đáy và (SCD) hợp với đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
19.Cho hình chóp S.ACB có đáy ABC là tam giác vuông cân (BA BC ), cạnh SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và có độ dài bằng a 3, cạnh bên SB tạo với mặt đáy một góc 600 Tính thể tích khối chópS.ABC và diện tích toàn phần của hình chóp
20.Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳngđáy Đường SD tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 300 Tính thể tích của khối chóp S ABCD. theo a
21.Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BAC· = 300, SA = AC = a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC).Tính V S.ABC và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).
22.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, BC = 2a Hai mặt bên (SAB) và (SAD) vuông góc với đáy, cạnh SC hợp với đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
23.Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC), tam giác ABC vuông cân tại B, SA= a, SB
hợp với đáy một góc 300 Tính thể tích của khối chóp S.ABC.
24.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA(ABCD) và SA = a Gọi M, N lầnlượt là trung điểm AD, SC Tính thể tích tứ diện BDMN và khoảng cách từ D đến mp(BMN)
25.Hình không gian Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA (ABC) ,SA=AB=a; BC=a 3 Gọi I là trung điểm SB, G là trọng tâm tam giác ABC Tính theo a thể tíchkhối tứ diện GSIC
26.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA (ABCD), SB = a 3, gọi M là trung điểm
AD Tính theo a thể tích khối chóp SABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AB
27.Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a Cạnh bên SA vuông góc với mặtphẳng đáy, SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 450 và SC2a 2 Tính thể tích khối chóp S ABCD.
và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD theo a
Trang 1428.Hình không gian Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA (ABC) ,SA=AB=a; BC=a 3 Gọi I là trung điểm SB, G là trọng tâm tam giác ABC Tính theo a thể tíchkhối tứ diện GSIC.
29.Cho hình chóp S ABCD. có SC(ABCD),đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a 3và ABC 120 0
Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 45 0 Tính theo a thể tích của khối chóp
.
S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BD.
30.Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BC 3a, AC a 10 Cạnh bên SA vuônggóc với đáy Góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABC bằng 600 Tính thể tích khối chóp
S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AC theo a, biết M là điểm trên đoạn BC
sao cho MC 2MB
31.Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 8a, tam giác ABC đều cạnhbằng 4a; M, N lần lượt là trung điểm của cạnh SB và BC Tính theo a thể tích hình chóp S.ABC vàkhoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AMN)
32.Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy Gócgiữa SC và mặt đáy bằng 450 Gọi E là trung điểm BC Tính thể tích khối chóp S ABCD. và khoảngcách giữa hai đường thẳng DE và SC theo a
33.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB 2a, BAC 600, cạnh bên SA vuônggóc với mặt phẳng đáy và SA a 3 Gọi M là trung điểm của AB Tính theo a thể tích khối chópS.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB,CM
34.Trong không gian cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BC = 3a, AC a 10, cạnhbên SA vuông góc với đáy, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng 60 Tính thể tích0khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AC theo a, biết M là điểm trên đoạn
BC sao cho MC = 2MB
35.Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật có
AD = 3a, AC = 5a, góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 450 Tính theo a thể tích khốichóp S.ABCD và tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC)