1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Dự án xây dựng và phát triển sản phẩm rau an toàn theo tiêu chuẩn global gap tại xã nhuận đức , huyện củ chi , TP hồ chí minh

26 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 542 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phẩm tiêu thụ qua các thươnMSSV1.. ghiệp phải đảm bảo các tiêu chuẩnMSSV1.. h về đảm bảo chất lượnMSSV1.. g các chất gây độc thuốc bảo vệ thực vật, phânMSSV1.. lý đất và các chất nMSSV1.

Trang 1

ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

- -BÀI TIỂU LUẬN MÔN HỌC QUẢN TRỊ DỰ ÁN

ĐỀ TÀI:

DỰ ÁN XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM RAU AN TOÀN THEO TIÊU CHUẨN GLOBAL GAP TẠI XÃ NHUẬN ĐỨC, HUYỆN CỦ CHI, TP HỒ CHÍ MINH

Giáo viên hướng dẫn: Ths Huỳnh Thanh Điền

Nhóm sinh viên thực hiện:

Họ và tênMSSV1 MSSV1 1 Dương Kim Hà10882101752 2 Nguyễn Duy

Linh10882102033 33 Ngô Minh Hiếu108821033 252 4 Lê Văn Dũng108821033 033 52 Châu Thế Vinh10882104216 Đặng Đình Cường10882102967 Ngô Duy

Đông10882101718 Nguyễn Công Danh1088210016

Lớp: QTKD – GĐ.B111- V1 B2K11

Trang 2

CHƯƠNG I GIỚI THIỆU

Độc tố tronMSSV1 g nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp nMSSV1 gày cànMSSV1 g cao, nMSSV1 guy cơ độc cấp tínMSSV1 h và mãnMSSV1 tínMSSV1 hcho nMSSV1 gười tiêu dùnMSSV1 g nMSSV1 gày cànMSSV1 g khônMSSV1 g thể xem nMSSV1 hẹ Các chínMSSV1 h sách của nMSSV1 hà nMSSV1 ước -luật vệ sinMSSV1 h anMSSV1 toànMSSV1 thực phẩm nMSSV1 gày cànMSSV1 g chặc chẽ và hoànMSSV1 thiệnMSSV1 Các yếu tố toànMSSV1 cầu và yếu tố vùnMSSV1 g dẫnMSSV1 đếnMSSV1 việc tănMSSV1 g nMSSV1 hu cầu chất lượnMSSV1 g và anMSSV1 toànMSSV1 thực phẩm:

- NhữnMSSV1 g thay đổi kiểu sốnMSSV1 g của nMSSV1 gười tiêu dùnMSSV1 g nMSSV1 gày cànMSSV1 g cao, nMSSV1 hu cầu chấtlượnMSSV1 g và anMSSV1 toànMSSV1 thực phẩm nMSSV1 gày cànMSSV1 g tănMSSV1 g Du lịch của nMSSV1 gười Châu Á tănMSSV1 g do thunMSSV1 hập được cải thiệnMSSV1

- Tự do thươnMSSV1 g mại và thươnMSSV1 g mại toànMSSV1 cầu tănMSSV1 g Gia tănMSSV1 g các siêu thị GiatănMSSV1 g sự chi phối của các siêu thị toànMSSV1 cầu – các dây chuyềnMSSV1 cunMSSV1 g cấp đếnMSSV1 chấtlượnMSSV1 g hànMSSV1 g hoá, anMSSV1 toànMSSV1 thực phẩm

- Nhập khẩu/xuất khẩu tănMSSV1 g tronMSSV1 g xu thế hội nMSSV1 hập Các cộnMSSV1 g đồnMSSV1 g đòi hỏitínMSSV1 h trách nMSSV1 hiệm với nMSSV1 hau giữa nMSSV1 gười sảnMSSV1 xuất – mua bánMSSV1 – tiêu dùnMSSV1 g

TronMSSV1 g nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp thực hiệnMSSV1 các đòi hỏi đó chínMSSV1 h là thực hiệnMSSV1 tiêu chuẩnMSSV1 GAP (Good Agricultural Practice) – có nMSSV1 ghĩa là thực hànMSSV1 h sảnMSSV1 xuất nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệptốt

Xuất phát từ tìnMSSV1 h hìnMSSV1 h trênMSSV1 , nMSSV1 gay từ nMSSV1 hữnMSSV1 g nMSSV1 ăm 1996 – 1997, ThànMSSV1 h Phố hồChí MinMSSV1 h là một tronMSSV1 g nMSSV1 hữnMSSV1 g địa phươnMSSV1 g đầu tiênMSSV1 tronMSSV1 g cả nMSSV1 ước triểnMSSV1 khai chươnMSSV1 gtrìnMSSV1 h sảnMSSV1 xuất rau anMSSV1 toànMSSV1 Cây rau được trồnMSSV1 g chù yếu ở các huyệnMSSV1 nMSSV1 goài thànMSSV1 hnMSSV1 hư BìnMSSV1 h chánMSSV1 h, Hốc MônMSSV1 , Củ Chi, diệnMSSV1 tích gieo trồnMSSV1 g biếnMSSV1 độnMSSV1 g hànMSSV1 g nMSSV1 ăm từ10.000 – 12.000 ha, tronMSSV1 g đó sảnMSSV1 xuất rau anMSSV1 toànMSSV1 có diệnMSSV1 tích từ 4.52 00 – 52 .52 00 ha.HiệnMSSV1 nMSSV1 ay, tronMSSV1 g chươnMSSV1 g trìnMSSV1 h chuyểnMSSV1 đổi cơ cấu kinMSSV1 h tế nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp của thànMSSV1 h phố

từ nMSSV1 ăm 2006 – 2010, xã NhuậnMSSV1 Đức huyệnMSSV1 Củ Chi là vùnMSSV1 g đủ điều kiệnMSSV1 sảnMSSV1 xuấtrau anMSSV1 toànMSSV1 được thànMSSV1 h phố chọnMSSV1 làm mô hìnMSSV1 h thí điểm trồnMSSV1 g rau anMSSV1 toànMSSV1 cấp xã.V1 ới sảnMSSV1 phẩm chủ yếu là các loại rau ănMSSV1 quả, tronMSSV1 g đó cây ớt là cây trồnMSSV1 g chủ lựcvới diệnMSSV1 tích hànMSSV1 g nMSSV1 ăm từ 52 0 – 70 ha, với khoảnMSSV1 g 33 0 hộ được trồnMSSV1 g ở các vùnMSSV1 g gò

và vùnMSSV1 g triềnMSSV1 của xã, nMSSV1 ănMSSV1 g xuất bìnMSSV1 h quânMSSV1 18 – 20 tấnMSSV1 /ha, lợi nMSSV1 huậnMSSV1 52 0 – 100 triệuđồnMSSV1 g/ha

Tuy nMSSV1 hiênMSSV1 quá trìnMSSV1 h sảnMSSV1 xuất cây rau ănMSSV1 quả và cây ớt của nMSSV1 ônMSSV1 g dânMSSV1 cònMSSV1

ThànMSSV1 h phố Hồ Chí MinMSSV1 h ThánMSSV1 g 12 nMSSV1 ăm 2009

Trang 3

thuật canMSSV1 h tác khônMSSV1 g đúnMSSV1 g khoa học, làm cho chất lượnMSSV1 g sảnMSSV1 phẩm khônMSSV1 g đảm bảo,

dư lượnMSSV1 g thuốc Bảo vệ thực vật tồnMSSV1 tại tronMSSV1 g sảnMSSV1 phẩm NônMSSV1 g dânMSSV1 cònMSSV1 sảnMSSV1 xuất nMSSV1 hỏ

lẻ, cá thể NênMSSV1 sảnMSSV1 phẩm tạo ra khônMSSV1 g đồnMSSV1 g nMSSV1 hất, khônMSSV1 g đảm bảo chất lượnMSSV1 g anMSSV1 toànMSSV1 , do đó sảnMSSV1 phẩm tiêu thụ qua các thươnMSSV1 g lái chưa có doanMSSV1 h nMSSV1 ghiệp đặt hànMSSV1 g vàđảm bảo tiêu chuẩnMSSV1 xuất khẩu, đặc biệt là chưa có quy trìnMSSV1 h sảnMSSV1 xuất cụ thể

NhữnMSSV1 g tồnMSSV1 tại trênMSSV1 chỉ có thể giải quyết được khi có một hoạt độnMSSV1 g liênMSSV1 kếtđồnMSSV1 g bộ các khâu tronMSSV1 g chuỗi sảnMSSV1 phẩm từ sảnMSSV1 xuất đếnMSSV1 tiêu thụ (trồnMSSV1 g trọt, thuhoạch, bảo quảnMSSV1 , chế biếnMSSV1 , tiêu thụ…), và các chínMSSV1 h sách hỗ trợ của nMSSV1 hà nMSSV1 ước tronMSSV1 gchươnMSSV1 g trìnMSSV1 h thực hiệnMSSV1 sảnMSSV1 xuất tốt GAP (Good Agricultural Practice) đối với cácsảnMSSV1 phẩm trồnMSSV1 g trọt sẽ là giải pháp hữu hiệu và quanMSSV1 trọnMSSV1 g tronMSSV1 g sảnMSSV1 xuất rau quảhiệnMSSV1 nMSSV1 ay

SảnMSSV1 xuất theo nMSSV1 hữnMSSV1 g tiêu chí của GAP (Good Agricultural Practice), đây làmột nMSSV1 hu cầu khách quanMSSV1 tronMSSV1 g xu thế hội nMSSV1 hập TronMSSV1 g tìnMSSV1 h hìnMSSV1 h nMSSV1 ước ta tham gia

tổ chức thươnMSSV1 g mại thế giới (WTO), khu vực thươnMSSV1 g mại tự do (AFTA) hànMSSV1 g ràothuế quanMSSV1 được thay thế bởi các qui địnMSSV1 h về anMSSV1 toànMSSV1 thực phẩm, kiểm dịch thực vật.SảnMSSV1 phẩm nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp phải đảm bảo các tiêu chuẩnMSSV1 xuất khẩu là đòi hỏi kháchquanMSSV1 V1 ì vậy, việc sảnMSSV1 xuất theo tiêu chuẩnMSSV1 GAP là nMSSV1 hu cầu cầnMSSV1 thiết để kịp thờiđáp ứnMSSV1 g cho việc cunMSSV1 g cấp sảnMSSV1 phẩm nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp ra thị trườnMSSV1 g thế giới góp phầnMSSV1 chuyểnMSSV1 dịch cơ cấu kinMSSV1 h tế nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp của ThànMSSV1 h phố hiệnMSSV1 nMSSV1 ay

Tóm lại:

V1 ới mục tiêu đánMSSV1 h giá tác độnMSSV1 g của GAP đếnMSSV1 hiệu quả sảnMSSV1 xuất của bà conMSSV1 nMSSV1 ônMSSV1 g dânMSSV1 , trênMSSV1 cơ sở đó tiếp tục triểnMSSV1 khai và khuyếnMSSV1 khích bà conMSSV1 cùnMSSV1 g tham giaứnMSSV1 g dụnMSSV1 g phươnMSSV1 g thức canMSSV1 h tác tiếnMSSV1 bộ, nMSSV1 ânMSSV1 g cao chất lượnMSSV1 g sảnMSSV1 phẩm, đáp ứnMSSV1 g tốtnMSSV1 hu cầu và sức khỏe của nMSSV1 gười tiêu dùnMSSV1 g, dự ánMSSV1 tập trunMSSV1 g nMSSV1 ghiênMSSV1 cứu so sánMSSV1 h hiệuquả sảnMSSV1 xuất, nMSSV1 hữnMSSV1 g khác biệt tronMSSV1 g ý thức và nMSSV1 hậnMSSV1 xét đánMSSV1 h giá của nMSSV1 hóm nMSSV1 ônMSSV1 gdânMSSV1 đanMSSV1 g tham gia thực hiệnMSSV1 dự ánMSSV1 thí điểm GAP và nMSSV1 hóm nMSSV1 ônMSSV1 g dânMSSV1 đanMSSV1 g canMSSV1 h táctheo qui trìnMSSV1 h rau anMSSV1 toànMSSV1 thônMSSV1 g thườnMSSV1 g

Dự ánMSSV1 được triểnMSSV1 khai từ thánMSSV1 g 06/2006 đếnMSSV1 nMSSV1 ay, thời gianMSSV1 chưa đủ dài để cóthể đánMSSV1 h giá đo lườnMSSV1 g được hết nMSSV1 hữnMSSV1 g tác độnMSSV1 g đếnMSSV1 đời sốnMSSV1 g sảnMSSV1 xuất kinMSSV1 h doanMSSV1 hcủa bà conMSSV1 nMSSV1 ônMSSV1 g dânMSSV1 NhưnMSSV1 g hy vọnMSSV1 g với nMSSV1 hữnMSSV1 g kết quả nMSSV1 ghiênMSSV1 cứu và quanMSSV1 sátđược, nMSSV1 ghiênMSSV1 cứu sẽ góp phầnMSSV1 cùnMSSV1 g các cơ quanMSSV1 chức nMSSV1 ănMSSV1 g có nMSSV1 hữnMSSV1 g biệnMSSV1 pháp hỗtrợ thiết thực để bà conMSSV1 mạnMSSV1 h dạnMSSV1 ứnMSSV1 g dụnMSSV1 g qui trìnMSSV1 h canMSSV1 h tác mới, nMSSV1 ânMSSV1 g cao hiệuquả sảnMSSV1 xuất, đáp ứnMSSV1 g tốt nMSSV1 hu cầu thiết thực của nMSSV1 gười tiêu dùnMSSV1 g tronMSSV1 g và nMSSV1 goàinMSSV1 ước

Trang 4

CHƯƠNG II KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH ÁP DỤNG GAP VÀ THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ SẢN PHẨM RAU AN TOÀN

1 Khái quát tình hình áp dụng GAP trên thế giới và Việt Nam

1.1 Trên thế giới

Từ nMSSV1 ăm 1997, là sánMSSV1 g kiếnMSSV1 của nMSSV1 hữnMSSV1 g nMSSV1 hà bánMSSV1 lẻ Châu Âu (Euro – RetailerProduce WorkinMSSV1 g Group) nMSSV1 hằm giải quyết mối quanMSSV1 hệ bìnMSSV1 h đẳnMSSV1 g và trách nMSSV1 hiệmgiữa nMSSV1 gười sảnMSSV1 xuất sảnMSSV1 phẩm nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp và khách hànMSSV1 g của họ Họ đưa ra kháinMSSV1 iệm GAP

a EUREPGAP

V1 ề mặt kỹ thuật, EurepGAP là một tài liệu có tínMSSV1 h chất quy chuẩnMSSV1 cho việcchứnMSSV1 g nMSSV1 hậnMSSV1 giốnMSSV1 g nMSSV1 hư ISO trênMSSV1 toànMSSV1 thế giới (InMSSV1 ternMSSV1 ationMSSV1 al StanMSSV1 dardsOrganMSSV1 izationMSSV1 )

b ASIAN GAP

10 nMSSV1 ước thànMSSV1 h viênMSSV1 của ASIAN cam kết gia tănMSSV1 g chất lượnMSSV1 g và giá trị của sảnMSSV1 phẩm rau và trái cây Từ yêu cầu đó các nMSSV1 ước thànMSSV1 h viênMSSV1 đã bắt đầu giới thiệunMSSV1 hữnMSSV1 g quy địnMSSV1 h về đảm bảo chất lượnMSSV1 g mà nMSSV1 ônMSSV1 g dânMSSV1 phải tuânMSSV1 thủ HiệnMSSV1 nMSSV1 ay, mộtvài nMSSV1 ước thànMSSV1 h viênMSSV1 nMSSV1 hậnMSSV1 ra cầnMSSV1 thiết phải có hệ thốnMSSV1 g đảm bảo chất lượnMSSV1 g (QA: Quality AssuranMSSV1 ce) nMSSV1 ênMSSV1 đã phát triểnMSSV1 chúnMSSV1 g nMSSV1 hư :

+ Malaysia giới thiệu hệ thốnMSSV1 g kiểm soát chất lượnMSSV1 g SALM (The FarmerAccreditationMSSV1 Scheme of Malaysia)

+ Ở PhillippinMSSV1 e giải quyết hệ thốnMSSV1 g đảm bảo chất lượnMSSV1 g dựa trênMSSV1 nMSSV1 hữnMSSV1 g quyđịnMSSV1 h về thực phẩm anMSSV1 toànMSSV1 của ChínMSSV1 h phủ

+ Ở SinMSSV1 gapore thì cách tiếp cậnMSSV1 lại khác ở chỗ họ phát triểnMSSV1 hệ thốnMSSV1 g đảm bảochất lượnMSSV1 g và anMSSV1 toànMSSV1 thực phẩm (QA) từ InMSSV1 donMSSV1 esia – nMSSV1 hà cunMSSV1 g cấp chủ yếu sảnMSSV1 phẩm cho họ

+ ThailanMSSV1 d giới thiệu hệ thốnMSSV1 g tươnMSSV1 g tự (Q)

NhữnMSSV1 g hệ thốnMSSV1 g đảm bảo chất lượnMSSV1 g nMSSV1 ày đã bao trùm nMSSV1 hữnMSSV1 g khía cạnMSSV1 h màtiêu chuẩnMSSV1 GAP yêu cầu Từ đó các nMSSV1 ước thànMSSV1 h viênMSSV1 đã quanMSSV1 tâm đếnMSSV1 một hệ thốnMSSV1 g

QA mở rộnMSSV1 g cho khối ASIAN dựa trênMSSV1 yêu cầu anMSSV1 toànMSSV1 thực phẩm

NhữnMSSV1 g quy địnMSSV1 h được chuẩnMSSV1 hóa ở mức độ chunMSSV1 g nMSSV1 hất cho khu vực ASIANđược gọi là ASIANGAP và nMSSV1 ó phải là một tiêu chuẩnMSSV1 hài hòa phù hợp với cácnMSSV1 ước thànMSSV1 h viênMSSV1 đếnMSSV1 nMSSV1 ăm 2020

Một nMSSV1 hóm gồm đại diệnMSSV1 các nMSSV1 ước Malaysia, PhillippinMSSV1 e, SinMSSV1 gapore vàThailanMSSV1 d đanMSSV1 g tronMSSV1 g quá trìnMSSV1 h soạnMSSV1 thảo nMSSV1 hữnMSSV1 g tiêu chuẩnMSSV1 phù hợp dựa trênMSSV1 cơ sởnMSSV1 hữnMSSV1 g hệ thốnMSSV1 g hiệnMSSV1 tại sẽ phát huy tốt nMSSV1 hất tronMSSV1 g các nMSSV1 ước thànMSSV1 h viênMSSV1 SảnMSSV1 phẩmcuối cùnMSSV1 g sẽ là ASIAN GAP mà khu vực nMSSV1 hắm đếnMSSV1 nMSSV1 hư là môi trườnMSSV1 g, kỹ thuậtcanMSSV1 h tác và anMSSV1 toànMSSV1 thực phẩm cho xã hội

Trang 5

1.2 Ở Việt Nam

Dự ánMSSV1 GAP trênMSSV1 cây thanMSSV1 h lonMSSV1 g là bước đầu thử nMSSV1 ghiệm nMSSV1 hằm áp dụnMSSV1 g tiêuchuẩnMSSV1 GAP vào nMSSV1 gànMSSV1 h sảnMSSV1 xuất trái thanMSSV1 h lonMSSV1 g ở V1 iệt Nam nMSSV1 ói riênMSSV1 g, và các loài

trái cây nMSSV1 hiệt đới khác nMSSV1 ói chunMSSV1 g nMSSV1 hư xoài, bưởi, vải Dự ánMSSV1 sẽ hỗ trợ một số

nMSSV1 hóm nMSSV1 ônMSSV1 g dânMSSV1 và doanMSSV1 h nMSSV1 ghiệp xuất khẩu thanMSSV1 h lonMSSV1 g cải thiệnMSSV1 phươnMSSV1 g thức sảnMSSV1

xuất để được chứnMSSV1 g nMSSV1 hậnMSSV1 đạt yêu cầu GAP

Ngoài qui địnMSSV1 h về rau anMSSV1 toànMSSV1 của Bộ NônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp và PTNT banMSSV1 hànMSSV1 h theoquyết địnMSSV1 h số 99/2008/QĐ-BNN nMSSV1 gày 09/10/2008 về việc banMSSV1 hànMSSV1 h Quy địnMSSV1 h quảnMSSV1

lý sảnMSSV1 xuất, kinMSSV1 h doanMSSV1 h rau, quả và chè anMSSV1 toànMSSV1 BênMSSV1 cạnMSSV1 h đó, Bộ NônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp vàPTNT banMSSV1 hànMSSV1 h tiêu chuẩnMSSV1 V1 ietGAP

2 Giới thiệu sơ lược về thực hành nông nghiệp tốt – GAP

2.1 Khái niệm GAP

Qui trìnMSSV1 h nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp anMSSV1 toànMSSV1 , qui trìnMSSV1 h canMSSV1 h tác nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp đảm bảo, cònMSSV1 gọi là thực hànMSSV1 h sảnMSSV1 xuất nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp tốt (Good Agricultural Practices) là một tàiliệu hướnMSSV1 g dẫnMSSV1 , kiểm soát và nMSSV1 gănMSSV1 chặnMSSV1 nMSSV1 hữnMSSV1 g mối nMSSV1 guy có thể xảy ra tronMSSV1 g tất cảcác khâu sảnMSSV1 xuất nMSSV1 ônMSSV1 g sảnMSSV1 từ khâu đầu tiênMSSV1 chuẩnMSSV1 bị vườnMSSV1 , gieo trồnMSSV1 g, chăm sóc,thu hoạch, sau thu hoạch, bao bì và cuối cùnMSSV1 g là bánMSSV1 ở chợ Đây là một qui trìnMSSV1 h dokhách hànMSSV1 g, các nMSSV1 hà sảnMSSV1 xuất, nMSSV1 hà kinMSSV1 h doanMSSV1 h, nMSSV1 hà nMSSV1 ước cùnMSSV1 g thảo luậnMSSV1 và đặt ranMSSV1 hữnMSSV1 g điều lệ buộc các thànMSSV1 h phầnMSSV1 liênMSSV1 quanMSSV1 tronMSSV1 g dây chuyềnMSSV1 cunMSSV1 g ứnMSSV1 g phải tuânMSSV1 thủ để đảm bảo tínMSSV1 h anMSSV1 toànMSSV1 vệ sinMSSV1 h của nMSSV1 ônMSSV1 g sảnMSSV1 , bảo vệ môi sinMSSV1 h và phúc lợicônMSSV1 g cộnMSSV1 g, anMSSV1 sinMSSV1 h xã hội của nMSSV1 ônMSSV1 g dânMSSV1 Do đó GAP là thước đo khônMSSV1 g nMSSV1 hữnMSSV1 g chochất lượnMSSV1 g của nMSSV1 ônMSSV1 g sảnMSSV1 mà cònMSSV1 là mức độ môi trườnMSSV1 g sinMSSV1 h thái và anMSSV1 sinMSSV1 h xã hộicủa nMSSV1 gười làm việc Ngày nMSSV1 ay tronMSSV1 g bối cảnMSSV1 h thị trườnMSSV1 g toànMSSV1 cầu hóa, GAP trở nMSSV1 ênMSSV1

vô cùnMSSV1 g quanMSSV1 trọnMSSV1 g, nMSSV1 hất là đối với thị trườnMSSV1 g xuất nMSSV1 hập khẩu Mặc dù có nMSSV1 hiều quitrìnMSSV1 h GAP tênMSSV1 gọi khác nMSSV1 hau nMSSV1 hưnMSSV1 g các qui trìnMSSV1 h vẫnMSSV1 có nMSSV1 hữnMSSV1 g điểm chunMSSV1 g đượcthế giới cônMSSV1 g nMSSV1 hậnMSSV1 Đối với việc xuất khẩu nMSSV1 ônMSSV1 g sảnMSSV1 , phải tham khảo qui trìnMSSV1 hGAP của các quốc gia nMSSV1 hập khẩu

2.2 Lợi ích của GAP

- NhữnMSSV1 g sảnMSSV1 phẩm nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp sảnMSSV1 xuất theo tiêu chuẩnMSSV1 GAP là sảnMSSV1 phẩm anMSSV1 toànMSSV1 vì dư lượnMSSV1 g các chất gây độc (thuốc bảo vệ thực vật, phânMSSV1 bónMSSV1 …) khônMSSV1 g vượtmức cho phép, đảm bảo sức khỏe nMSSV1 gười tiêu dùnMSSV1 g

- SảnMSSV1 phẩm GAP chất lượnMSSV1 g cao (đẹp, nMSSV1 gonMSSV1 , anMSSV1 toànMSSV1 ) nMSSV1 ênMSSV1 giá cao hơnMSSV1 vẫnMSSV1 được nMSSV1 gười tiêu dùnMSSV1 g tronMSSV1 g và nMSSV1 goài nMSSV1 ước chấp nMSSV1 hậnMSSV1

- Các qui trìnMSSV1 h sảnMSSV1 xuất GAP theo hướnMSSV1 g hữu cơ, sinMSSV1 h học nMSSV1 ênMSSV1 môi trườnMSSV1 gđược bảo vệ anMSSV1 toànMSSV1 cho nMSSV1 gười lao độnMSSV1 g khi làm việc

- SảnMSSV1 phẩm có chứnMSSV1 g nMSSV1 hậnMSSV1 xuất xứ và truy nMSSV1 guyênMSSV1 nMSSV1 guồnMSSV1 gốc tạo anMSSV1 tâmtronMSSV1 g tâm lý nMSSV1 gười tiêu dùnMSSV1 g

2.3 Điều kiện áp dụng GAP

NhữnMSSV1 g ruộnMSSV1 g và khu đất trồnMSSV1 g phải liềnMSSV1 thửa tronMSSV1 g vùnMSSV1 g đủ điều kiệnMSSV1 sảnMSSV1 xuấtrau anMSSV1 toànMSSV1 theo qui địnMSSV1 h của Bộ NônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp và PTNT

Trang 6

2.4 Nội dung thực hiện GAP

Dựa trênMSSV1 nMSSV1 hữnMSSV1 g tiêu chuẩnMSSV1 của GlobalGAP phiênMSSV1 bảnMSSV1 33 .0-2 – thánMSSV1 g 09/07 vàtiêu chuẩnMSSV1 ASIANGAP với các điều kiệnMSSV1 phù hợp của ThànMSSV1 h phố Hồ Chí MinMSSV1 hnMSSV1 hư:

+ Truy nMSSV1 guyênMSSV1 nMSSV1 guồnMSSV1 gốc+ Lưu trữ hồ sơ và kiểm tra nMSSV1 ội bộ+ GiốnMSSV1 g cây trồnMSSV1 g

+ Lịch sử và quảnMSSV1 lý vùnMSSV1 g đất+ QuảnMSSV1 lý đất và các chất nMSSV1 ềnMSSV1

+ Sử dụnMSSV1 g phânMSSV1 bónMSSV1

+ Tưới tiêu và bónMSSV1 phânMSSV1 qua hệ thốnMSSV1 g tưới+ Bảo vệ thực vật

+ Thu hoạch+ V1 ậnMSSV1 hànMSSV1 h sảnMSSV1 phẩm+ QuảnMSSV1 lý ô nMSSV1 hiễm chất thải, tái sử dụnMSSV1 g chất thải+ Sức khỏe, anMSSV1 toànMSSV1 và anMSSV1 sinMSSV1 h của nMSSV1 gười lao độnMSSV1 g+ V1 ấnMSSV1 đề môi trườnMSSV1 g

+ ĐơnMSSV1 khiếu nMSSV1 ại

Mỗi vấnMSSV1 đề có nMSSV1 hiều yếu tố liênMSSV1 quanMSSV1 TổnMSSV1 g cộnMSSV1 g có 209 yếu tố, mỗi yếu tố có33 cấp độ : chínMSSV1 h yếu, thứ yếu, đề nMSSV1 ghị

3 Thị trường EU và xu hướng tiêu thụ rau tươi

- DânMSSV1 số “có tuổi” (nMSSV1 ăm 2020 – 452 % trênMSSV1 52 52 tuổi)

- Sự gia tănMSSV1 g hộ gia đìnMSSV1 h có 1 và 2 nMSSV1 gười (độc thânMSSV1 , gia đìnMSSV1 h khônMSSV1 g conMSSV1 , ly dị,góa) Sự gia tănMSSV1 g d6anMSSV1 cư nMSSV1 goài Châu Âu Sự gia tănMSSV1 g phụ nMSSV1 ữ gia nMSSV1 hập/tai 1nMSSV1 hậpvào lực lượnMSSV1 g lao độnMSSV1 g

- Euro (€) là tiềnMSSV1 tệ thônMSSV1 g dụnMSSV1 g tronMSSV1 g 152 quốc gia thànMSSV1 h viênMSSV1 (nMSSV1 goại trừ AnMSSV1 h,DanMSSV1 Mạch, Thụy ĐiểnMSSV1 và 9 quốc gia EU mới)

- EU là khối thươnMSSV1 g mại lớnMSSV1 nMSSV1 hất thế giới € là loại tiềnMSSV1 tệ được sử dụnMSSV1 g tronMSSV1 ggiao dịch đứnMSSV1 g thứ hai sau đồnMSSV1 g US$ Có sự khác biệt rất xa về tiêu chuẩnMSSV1 sốnMSSV1 g,thói quenMSSV1 tiêu thụ và vănMSSV1 hóa giữa và tronMSSV1 g phạm vi các quốc gia Châu Âu

- Cơ cấu phânMSSV1 phối khác nMSSV1 hau

- Sử dụnMSSV1 g 22 nMSSV1 gônMSSV1 nMSSV1 gữ khác nMSSV1 hau

Trang 7

- Thị trườnMSSV1 g rất qui củ Tiêu thụ thực phẩm ổnMSSV1 địnMSSV1 h, tuy nMSSV1 hiênMSSV1 có thể chuểynMSSV1 đổi các loại sảnMSSV1 phẩm (nMSSV1 ổ lực tìm các sảnMSSV1 phẩm lươnMSSV1 g thực mới nMSSV1 hằm cải thiệnMSSV1 bữaănMSSV1 ).

3.2 Rau tươi trên thị trường EU

- Mức tiêu thụ: 62 triệu tấnMSSV1 (52 0 % khoai tây, 10 % cà chua)

- Thị trườnMSSV1 g ổnMSSV1 địnMSSV1 h

- Tây BanMSSV1 Nha, Hà LanMSSV1 là cácg cấp lớnMSSV1 nMSSV1 hất (64 %) trênMSSV1 thị trườnMSSV1 g nMSSV1 hập khẩu

- Các nMSSV1 hà cunMSSV1 g cấp khônMSSV1 g thuộc EU lớnMSSV1 nMSSV1 hất co Morocco (29%), KenMSSV1 ya (20

Cự tuyệt nMSSV1 hữnMSSV1 g sảnMSSV1 phẩm có sử dụnMSSV1 g thuốc trừ sâu

- SảnMSSV1 phẩm mới cho nMSSV1 hữnMSSV1 g hộ gia đìnMSSV1 h có 1 và 2 nMSSV1 gười (ớt, dưa leo, bônMSSV1 gcải)

- NhữnMSSV1 g sảnMSSV1 phẩm đa dạnMSSV1 g khác: có tác dụnMSSV1 g nMSSV1 gừa bệnMSSV1 h hoặc tănMSSV1 g cườnMSSV1 g sứckhỏe

- NhữnMSSV1 g sảnMSSV1 phẩm “có trách nMSSV1 hiệm xã hội”: manMSSV1 g nMSSV1 hãnMSSV1 hiệu hữu cơ, thươnMSSV1 gmại cônMSSV1 g bằnMSSV1 g

- ThuậnMSSV1 tiệnMSSV1 tronMSSV1 g việc chuẩnMSSV1 bị (cắt, rửa, xắt mỏnMSSV1 g, sơ chế)

- Đa dạnMSSV1 g tronMSSV1 g việc lựa chọnMSSV1 (các cây nMSSV1 goại lai, làm tănMSSV1 g thêm tínMSSV1 h thẩmmỹ)

33 .33 .2 Xu hướnMSSV1 g phânMSSV1 phối

- Các nMSSV1 hà bánMSSV1 lẻ nMSSV1 hiều chi nMSSV1 hánMSSV1 h (carefour, Metro)

+ Chiếm vị trí ưu thế về bánMSSV1 lẻ rau và trái cây tươi (Bắc EU) – 752 %

+ Thiết lập tiêu chuẩnMSSV1 sảnMSSV1 phẩm (GlobalGAP, BRC)

+ Thúc đẩy sự tập trunMSSV1 g hànMSSV1 g và chuyênMSSV1 mônMSSV1 hóa ở cấp các nMSSV1 ha 2nMSSV1 hập khẩu

và bánMSSV1 sỉ

+ Yêu cầu chất lượnMSSV1 g đồnMSSV1 g nMSSV1 hất với số lượnMSSV1 g lớnMSSV1

+ NhữnMSSV1 g cửa hànMSSV1 g bánMSSV1 giảm gía, mua nMSSV1 hiều hànMSSV1 g tươi hơnMSSV1 tronMSSV1 g số các mặthànMSSV1 g đã phânMSSV1 loại có giới hạnMSSV1 của họ

- Cửa hànMSSV1 g tạp hóa, chợ, nMSSV1 gười bánMSSV1 lẻ của các nMSSV1 ônMSSV1 g trại

Trang 8

+ Giảm vai trò quanMSSV1 trọnMSSV1 g, đặc biệt ở thị trườnMSSV1 g phía Bắc EU.

+ CònMSSV1 mạnMSSV1 h ở Ý, tây BanMSSV1 Nha, Bồ Đồ Nha, Hy Lạp

+ tập trunMSSV1 g vào nMSSV1 hữnMSSV1 g sảnMSSV1 phẩm có gia tănMSSV1 g giá trị

- Nhà cunMSSV1 g cấp dịch vụ có liênMSSV1 quanMSSV1 đếnMSSV1 thực phẩm

+ Cửa hànMSSV1 g ănMSSV1 uốnMSSV1 g, khách sạnMSSV1 , quầy hànMSSV1 g ănMSSV1 uốnMSSV1 g ở nMSSV1 hữnMSSV1 g nMSSV1 ơi cônMSSV1 g cộnMSSV1 g,cửa hànMSSV1 g bànMSSV1 thức ănMSSV1 nMSSV1 hanMSSV1 h

+ TănMSSV1 g vai trò quanMSSV1 trọnMSSV1 g trênMSSV1 thị trườnMSSV1 g

3.4 Định vị cạnh tranh của Việt Nam trên thị trường EU về rau tươi và cơ hội xuất khẩu của ngành rau tươi

33 .4.1 ĐịnMSSV1 h vị cạnMSSV1 h tranMSSV1 h

- Từ các nMSSV1 hà nMSSV1 hập khẩu khônMSSV1 g thuộc EU với số lượnMSSV1 g 4,6 triệu tấnMSSV1

- Từ V1 iệt Nam với số lượnMSSV1 g 6 nMSSV1 gànMSSV1 tấnMSSV1

- Thị phầnMSSV1 của các nMSSV1 hà nMSSV1 hập khẩu khônMSSV1 g thuộc EU 0,1 %

33 .4.2 Cơ hội xuất khẩu của nMSSV1 gànMSSV1 h rau

- Sự gia tănMSSV1 g sức tiêu thụ ở thị trườnMSSV1 g EU mới

- Sự gia tănMSSV1 g cầu về các sảnMSSV1 phẩm nMSSV1 goại lai

- Gia tănMSSV1 g cầu về các sảnMSSV1 phẩm mới/đa dạnMSSV1 g

- Sự gia tănMSSV1 g cầu về các sảnMSSV1 phẩm trái vụ

- NhữnMSSV1 g sảnMSSV1 phẩm hữu cơ, thể hiệnMSSV1 thươnMSSV1 g mại cônMSSV1 g bằnMSSV1 g, có lợi cho sứckhỏe

4 Chương trình quốc gia phát triển rau từ 2007 – 2015

Nhờ sự đa dạnMSSV1 g về sinMSSV1 h thái, V1 iệt Nam có hơnMSSV1 33 0 loài cây ănMSSV1 trái, hơnMSSV1 100loại rau, hơnMSSV1 20 loại gia vị (tỏi, hànMSSV1 h, tiêu đenMSSV1 , ớt, quế, gừnMSSV1 g, rau thơm…)

DiệnMSSV1 tích sảnMSSV1 xuất rau 20052 là 633 52 .800 ha với 9,64 triệu tấnMSSV1 sảnMSSV1 phẩm DựkiếnMSSV1 đếnMSSV1 2010 là 700.000 ha với 14 triệu tấnMSSV1 sảnMSSV1 phẩm

PhânMSSV1 tích SWOT nMSSV1 ềnMSSV1 sảnMSSV1 xuất nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp

1 Mặt mạnh (Strengths)

- Khí hậu và thổ nMSSV1 hưỡnMSSV1 g phù hợp

- TrìnMSSV1 h độ tay nMSSV1 ghề và kinMSSV1 h nMSSV1 ghiệm sảnMSSV1 xuất

- Có nMSSV1 hiều câu lạc bộ , hiệp hội chuyênMSSV1 nMSSV1 gànMSSV1 h

- NănMSSV1 g độnMSSV1 g, nMSSV1 hanMSSV1 h nMSSV1 hạy với việc ứnMSSV1 g dụnMSSV1 g tiếnMSSV1 bộ cônMSSV1 g nMSSV1 ghệ vào sảnMSSV1 xuất

và thích ứnMSSV1 g với sự thay đổi của thị trườnMSSV1 g

- Các dịch vụ phát triểnMSSV1 khá đa dạnMSSV1 g, phù hợp với yêu cầu tiêu thụ của nMSSV1 gườitiêu dùnMSSV1 g

2 Mặt yếu (Weaknesses)

- CônMSSV1 g tác nMSSV1 hânMSSV1 giốnMSSV1 g và lai tạo nMSSV1 hânMSSV1 giốnMSSV1 g mới cònMSSV1 chậm phát trểinMSSV1

- V1 ấnMSSV1 đề bảnMSSV1 quyềnMSSV1 và sở hữu trí tuệ chưa được quanMSSV1 tâm đúnMSSV1 g mức

- ThươnMSSV1 g hiệu rau, hoa, trái cây V1 iệt Nam chưa có chỗ đứnMSSV1 g trênMSSV1 thị trườnMSSV1 g

Trang 9

- Qui mô sảnMSSV1 xuất nMSSV1 hỏ cònMSSV1 khá phổ biếnMSSV1 , chưa hìnMSSV1 h thànMSSV1 h các vùnMSSV1 g chuyênMSSV1 canMSSV1 h phục vụ xuất khẩu.

- Các tiêu chuẩnMSSV1 sảnMSSV1 xuất anMSSV1 toànMSSV1 cònMSSV1 chưa được phổ biếnMSSV1 rộnMSSV1 g (GlobalGAP)

- CônMSSV1 g nMSSV1 ghệ bảo quảnMSSV1 , đónMSSV1 g gói cònMSSV1 nMSSV1 hiều hạnMSSV1 chế

- CônMSSV1 g nMSSV1 ghệ sảnMSSV1 xuất cònMSSV1 manMSSV1 g tínMSSV1 h thủ cônMSSV1 g, lạc hậu dẫnMSSV1 đếnMSSV1 giá thànMSSV1 h sảnMSSV1 xuất tươnMSSV1 g đối cao

- Chưa có thônMSSV1 g tinMSSV1 dự báo nMSSV1 hu cầu tiêu thụ và khuynMSSV1 h hướnMSSV1 g sử dụnMSSV1 g

- Hệ thốnMSSV1 g vậnMSSV1 chuyểnMSSV1 , logistic conMSSV1 đanMSSV1 g ở giai đoạnMSSV1 banMSSV1 đầu, chưa phát triểnMSSV1 mạnMSSV1 h

3 Thời cơ (Opportunities)

- Xu hướnMSSV1 g tiêu dùnMSSV1 g rau, hoa, quả tănMSSV1 g cả tronMSSV1 g lẫnMSSV1 nMSSV1 goài nMSSV1 ước

- V1 iệt Nam đã trở thànMSSV1 h thànMSSV1 h viênMSSV1 của Tổ chức ThươnMSSV1 g mại thế giới (WTO),tạo thuậnMSSV1 lợi hơnMSSV1 cho việc mở rộnMSSV1 g giao thươnMSSV1 g, mua bánMSSV1 với các nMSSV1 ước

- ChínMSSV1 h sách và chủ trươnMSSV1 g hỗ trợ của thànMSSV1 h phố cũnMSSV1 g nMSSV1 hư của Bộ NÔnMSSV1 gnMSSV1 ghiệp và PTNT đối với rau hoa quả đanMSSV1 g triểnMSSV1 khai

- Sự quanMSSV1 tâm của các nMSSV1 hà đầu tư từ các quốc gia có thế mạnMSSV1 h về sảnMSSV1 xuấtnMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp đanMSSV1 g phát triểnMSSV1 (Israel Hà LanMSSV1 , Nhật, HànMSSV1 Quốc, Đài LoanMSSV1 …)

- TănMSSV1 g các nMSSV1 guồnMSSV1 quỹ ưu đãi về hợp tác đầu tư tronMSSV1 g lĩnMSSV1 h vực nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp(quỹ PSOM của hà LanMSSV1 , Nghị địnMSSV1 h thư tínMSSV1 dụnMSSV1 g giữa Israel và V1 iệt Nam)

- Các thônMSSV1 g tinMSSV1 về thị trườnMSSV1 g, sảnMSSV1 phẩm dồi dào

- Sự hìnMSSV1 h thànMSSV1 h các lànMSSV1 g nMSSV1 ghề, kết hợp với du lịch manMSSV1 g lại nMSSV1 hiều lợi thế pháttriểnMSSV1

- TiếnMSSV1 bộ cônMSSV1 g nMSSV1 ghệ tronMSSV1 g sảnMSSV1 xuất tănMSSV1 g nMSSV1 hanMSSV1 h

4 Thách thức (Threats)

- Giá cả phải thực sự cạnMSSV1 h tranMSSV1 h

- Có khả nMSSV1 ănMSSV1 g cunMSSV1 g cấp thườnMSSV1 g xuyênMSSV1 , đúnMSSV1 g thời hạnMSSV1

- Có khả nMSSV1 ănMSSV1 g cunMSSV1 g cấp số lượnMSSV1 g lớnMSSV1

- Chất lượnMSSV1 g tốt (vị nMSSV1 gonMSSV1 , tươi, đồnMSSV1 g đều, màu sắc đẹp, bao bì bảo đảm)

- AnMSSV1 toànMSSV1 vệ sinMSSV1 h thực phẩm

Trang 10

CHƯƠNG III ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG SẢN XUẤT RAU AN TOÀN

1 Tổng quan tình hình sản xuất rau của TP Hồ Chí Minh

Trước đây, các quậnMSSV1 , huyệnMSSV1 có sảnMSSV1 xuất nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp trênMSSV1 địa bànMSSV1 ThànMSSV1 h phốđều có gieo trồnMSSV1 g rau nMSSV1 hưnMSSV1 g tập trunMSSV1 g ở BìnMSSV1 h ChánMSSV1 h, Hóc MônMSSV1 , Củ Chi, quậnMSSV1 GòV1 ấp với 80 % sảnMSSV1 lượnMSSV1 g rau của thànMSSV1 h phố

Từ nMSSV1 ăm 1980 – 19852 , thànMSSV1 h phố có chủ trươnMSSV1 g đầu tư phát triểnMSSV1 vùnMSSV1 g rauchuyênMSSV1 canMSSV1 h thànMSSV1 h vànMSSV1 h đai xanMSSV1 h nMSSV1 goại thànMSSV1 h nMSSV1 ênMSSV1 diệnMSSV1 tích gieo trồnMSSV1 g tănMSSV1 g mạnMSSV1 hnMSSV1 hưnMSSV1 g giảm dầnMSSV1 từ nMSSV1 ăm 1986 đếnMSSV1 nMSSV1 ay NănMSSV1 g suất, sảnMSSV1 lượnMSSV1 g rau gia tănMSSV1 g đánMSSV1 g kể:bìnMSSV1 h quânMSSV1 từ 11 tấnMSSV1 /ha (nMSSV1 ằm 1976) lênMSSV1 đếnMSSV1 21,4 tấnMSSV1 /ha (nMSSV1 ăm 20052 ), chủnMSSV1 g loại raucũnMSSV1 g đa dạnMSSV1 g và phonMSSV1 g phú hơnMSSV1 V1 ới sảnMSSV1 lượnMSSV1 g rau bìnMSSV1 h quânMSSV1 từ 280.000 – 33 00.000 tấnMSSV1 việc tiêu thụ chủ yếu thônMSSV1 g qua hệ thốnMSSV1 g các hợp tác xã(HTX) sảnMSSV1 xuất nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp và HTX mua bánMSSV1 Người nMSSV1 ônMSSV1 g dânMSSV1 sảnMSSV1 xuất khônMSSV1 gphải tự lo đầu ra cho sảnMSSV1 phẩm của mìnMSSV1 h NhưnMSSV1 g từ nMSSV1 ăm 1986 đếnMSSV1 nMSSV1 ay, nMSSV1 ônMSSV1 g dânMSSV1 sảnMSSV1 xuất ra sảnMSSV1 phẩm tiêu thụ thônMSSV1 g qua hệ thốnMSSV1 g tư thươnMSSV1 g

Năm 1997 – 1999, nMSSV1 gànMSSV1 h nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp thànMSSV1 h phố đã triểnMSSV1 khai Dự ánMSSV1 xâydựnMSSV1 g thí điểm mô hìnMSSV1 h sảnMSSV1 xuất và tiêu thụ rau anMSSV1 toànMSSV1 TrênMSSV1 cơ sở đó đã hìnMSSV1 hthànMSSV1 h tổ rau anMSSV1 toànMSSV1 ấp ĐìnMSSV1 h, xã TânMSSV1 Phú TrunMSSV1 g, huyệnMSSV1 Củ Chi là nMSSV1 ềnMSSV1 tảnMSSV1 g cho sựphát triểnMSSV1 các tổ rau anMSSV1 toànMSSV1 sau nMSSV1 ày ĐồnMSSV1 g thời để có cơ sở quảnMSSV1 lý chất lượnMSSV1 g rausảnMSSV1 xuất và lưu thônMSSV1 g trênMSSV1 thị trườnMSSV1 g, nMSSV1 ăm 1999 nMSSV1 gànMSSV1 h nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp đã banMSSV1 hànMSSV1 hQuy địnMSSV1 h sảnMSSV1 xuất rau anMSSV1 toànMSSV1 trênMSSV1 địa bànMSSV1 thànMSSV1 h phố BênMSSV1 cạnMSSV1 h đó, phối hợp vớicác địa phươnMSSV1 g đã xây dựnMSSV1 g nMSSV1 hiều tổ hợp tác sảnMSSV1 xuất rau anMSSV1 toànMSSV1 để bánMSSV1 trực tiếpcho các đơnMSSV1 vị kinMSSV1 h doanMSSV1 h rau anMSSV1 toànMSSV1 và các bếp ănMSSV1 tập thể nMSSV1 hư trườnMSSV1 g học, bệnMSSV1 hviệnMSSV1 …

Từ nMSSV1 ăm 2000 – 2004, việc phát triểnMSSV1 rau anMSSV1 toànMSSV1 ở nMSSV1 goại thànMSSV1 h đã có nMSSV1 hữnMSSV1 gbước phát triểnMSSV1 đánMSSV1 g kể Đặc biệt quanMSSV1 trọnMSSV1 g là sự quanMSSV1 tâm của nMSSV1 gười tiêu dùnMSSV1 gThànMSSV1 h phố, nMSSV1 hậnMSSV1 thức của nMSSV1 gười nMSSV1 ônMSSV1 g dânMSSV1 về tuânMSSV1 thủ qui trìnMSSV1 h sảnMSSV1 xuất rau anMSSV1 toànMSSV1 và sự tham gia của các doanMSSV1 h nMSSV1 ghiệp tronMSSV1 g việc thu mua, tiêu thụ sảnMSSV1 phẩm

đã góp phầnMSSV1 cho chươnMSSV1 g trìnMSSV1 h đi đúnMSSV1 g hướnMSSV1 g và phát triểnMSSV1 có hiệu quả ĐếnMSSV1 nMSSV1 ăm20052 , diệnMSSV1 tích rau trênMSSV1 địa bànMSSV1 thànMSSV1 h phố đã đảm bảo tiêu chuẩnMSSV1 rau anMSSV1 toànMSSV1 theotiêu chuẩnMSSV1 của Bộ NônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp và PTNT về dự lượnMSSV1 g nMSSV1 itrat, vi sinMSSV1 h vật, kim loạinMSSV1 ặnMSSV1 g và thuốc BV1 TV1 dưới mức cho phép

TronMSSV1 g xu hướnMSSV1 g hội nMSSV1 hập, khônMSSV1 g chỉ sảnMSSV1 xuất rau anMSSV1 toànMSSV1 theo tiêu chuẩnMSSV1

về dự lượnMSSV1 g nMSSV1 itrat, vi sinMSSV1 h vật, kim loại nMSSV1 ặnMSSV1 g và thuốc BV1 TV1 dưới mức cho phép

mà cònMSSV1 sảnMSSV1 xuất theo các tiêu chuẩnMSSV1 của các nMSSV1 ước để đảm bảo nMSSV1 hu cầu sức khoẻ,môi trườnMSSV1 g và xuất khẩu Theo thônMSSV1 g báo số 141/TBNN-KHTC về nMSSV1 ội dunMSSV1 g cuộchọp nMSSV1 gày 26 thánMSSV1 g 11 nMSSV1 ăm 2004 của BanMSSV1 giám đốc Sở NônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp và PTNT vớiLãnMSSV1 h đạo HuyệnMSSV1 Củ Chi thốnMSSV1 g nMSSV1 hất chọnMSSV1 xã NhuậnMSSV1 Đức làm mô hìnMSSV1 h thí điểmtrồnMSSV1 g rau anMSSV1 toànMSSV1 qui mô toànMSSV1 xã

Trang 11

Biểu đồ 1 DiệnMSSV1 tích gieo trồnMSSV1 g rau các loại từ nMSSV1 ăm 1980 – 20052 .

2 Tổng quan tình phát triển kinh tế xã hội xã Nhuận Đức

2.1 Khái quát điều kiện tự nhiên và nguồn lực

2.1.1 V1 ị trí địa lý

Xã NhuậnMSSV1 Đức, huyệnMSSV1 Củ Chi nMSSV1 ằm cách thị trấnMSSV1 Củ Chi khoảnMSSV1 g 20 km vàcách trunMSSV1 g tâm thànMSSV1 h phố Hồ Chí MinMSSV1 h khoảnMSSV1 g 60 km

Xã NhuậnMSSV1 Đức nMSSV1 ằm phía ĐônMSSV1 g – Bắc huyệnMSSV1 Củ Chi

- Phía Bắc giáp xã AnMSSV1 NhơnMSSV1 Tây và tỉnMSSV1 h BìnMSSV1 h DươnMSSV1 g

- Phía Nam giáp xã TânMSSV1 ThônMSSV1 g Hội, Phú Hoà ĐônMSSV1 g

- Phía ĐônMSSV1 g giáp tỉnMSSV1 h BìnMSSV1 h DươnMSSV1 g

- Phía Tây giáp xã TrunMSSV1 g Lập Hạ

ĐơnMSSV1 vị hànMSSV1 h chínMSSV1 h của xã được phânMSSV1 chia thànMSSV1 h 9 ấp gồm Đức Hiệp, BàuCạp, Bàu Chứa, Bàu TrònMSSV1 , Ngã Tư, CanMSSV1 h Lý, Xóm BưnMSSV1 g, Bàu TrănMSSV1 , ấp BếnMSSV1 ĐìnMSSV1 h.TrunMSSV1 g tâm hànMSSV1 h chínMSSV1 h xã đặt tại ấp Ngã Tư

2.1.2 Địa hìnMSSV1 h

TươnMSSV1 g đối bằnMSSV1 g phẳnMSSV1 g có cao độ từ 6 đếnMSSV1 133 m, chia làm 33 vùnMSSV1 g gò cao, triềnMSSV1

và trũnMSSV1 g thấp TrênMSSV1 vùnMSSV1 g gò tập trunMSSV1 g là đất thổ cư, vườnMSSV1 tạp; vùnMSSV1 g triềnMSSV1 và vùnMSSV1 gtrũnMSSV1 g là vùnMSSV1 g sảnMSSV1 xuất nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp chínMSSV1 h của xã

2.1.33 Khí tượnMSSV1 g thủy vănMSSV1 (nguồn Đài khí tượng thủy văn khu vực Nam Bộ)

Khí hậu xã NhuậnMSSV1 Đức phânMSSV1 chia thànMSSV1 h 2 mùa mưa, nMSSV1 ắnMSSV1 g rõ rệt Mùa mưa từthánMSSV1 g 4 đếnMSSV1 thánMSSV1 g10, mùa nMSSV1 ắnMSSV1 g từ thánMSSV1 g 11 đếnMSSV1 thánMSSV1 g 4

- Nhiệt độ: ThánMSSV1 g có nMSSV1 hiệt độ trunMSSV1 g bìnMSSV1 h thấp nMSSV1 hất thánMSSV1 g 1 (19,33 0C), thánMSSV1 g cónMSSV1 hiệt độ trunMSSV1 g bìnMSSV1 h cao nMSSV1 hất thánMSSV1 g 4 (33 0,33 0C)

Trang 12

- Tốc độ gió: TronMSSV1 g nMSSV1 ăm thánMSSV1 g 6 có tốc độ gió mạnMSSV1 h nMSSV1 hất và thánMSSV1 g 11, thánMSSV1 g

12 có tốc độ gió yếu nMSSV1 hất Như vậy tronMSSV1 g thánMSSV1 g 6 cầnMSSV1 lưu ý kỹ thuật và vật liệu làmgiànMSSV1 cho rau

- Ẩm độ khônMSSV1 g khí: TrunMSSV1 g bìnMSSV1 h ở các thánMSSV1 g mùa khô là 70%, các thánMSSV1 g mùamưa là 80 – 90 % ThánMSSV1 g có ẩm độ trunMSSV1 g bìnMSSV1 h thấp nMSSV1 hất là thánMSSV1 g 2 (33 8%) và thánMSSV1 g

có ẩm độ trunMSSV1 g bìnMSSV1 h cao nMSSV1 hất là thánMSSV1 g 10 (82%) TronMSSV1 g nMSSV1 gày ẩm độ thấp nMSSV1 hất làvào lúc 133 giờ, ở các thánMSSV1 g mùa khô lúc nMSSV1 ày là từ 33 8 – 48 %, cao nMSSV1 hất lúc 1 đếnMSSV1 7giờ sánMSSV1 g khoảnMSSV1 g 833 – 952 % Như vậy ẩm độ trunMSSV1 g bìnMSSV1 h khá cao NhưnMSSV1 g vào cácthánMSSV1 g mùa nMSSV1 ắnMSSV1 g ẩm độ thấp, cây trồnMSSV1 g dễ mất nMSSV1 ước nMSSV1 ênMSSV1 lưu ý tưới nMSSV1 ước cho cây

- LượnMSSV1 g mưa: Mùa mưa từ thánMSSV1 g 4 đếnMSSV1 thánMSSV1 g10 ThánMSSV1 g khônMSSV1 g có mưa làthánMSSV1 g 2, thánMSSV1 g có lượnMSSV1 g mưa trunMSSV1 g bìnMSSV1 h thấp nMSSV1 hất thánMSSV1 g 33 (12mm) và thánMSSV1 g cólượnMSSV1 g mưa trunMSSV1 g bìnMSSV1 h cao nMSSV1 hất thánMSSV1 g 10 (33 48 mm) LượnMSSV1 g mưa hànMSSV1 g nMSSV1 ăm khoảnMSSV1 g1.52 00 – 1.700 mm nMSSV1 hưnMSSV1 g phânMSSV1 bố khônMSSV1 g đều Các thánMSSV1 g 8, thánMSSV1 g 9, thánMSSV1 g 10thườnMSSV1 g có lượnMSSV1 g mưa cao nMSSV1 hất và khi có mưa to một số khu vực vùnMSSV1 g trũnMSSV1 g của xã

bị nMSSV1 gập únMSSV1 g kéo dài 4 – 52 nMSSV1 gày

- Số giờ nMSSV1 ắnMSSV1 g: ThánMSSV1 g có số giờ nMSSV1 ắnMSSV1 g thấp từ thánMSSV1 g 8 đếnMSSV1 thánMSSV1 g 12, tronMSSV1 g đóthánMSSV1 g 11 là thánMSSV1 g có số giờ nMSSV1 ắnMSSV1 g thấp nMSSV1 hất (140 giờ/thánMSSV1 g) và thánMSSV1 g có số giờ nMSSV1 ắnMSSV1 gtrunMSSV1 g bìnMSSV1 h cao thánMSSV1 g từ thánMSSV1 g 1 đếnMSSV1 thánMSSV1 g 7, tronMSSV1 g đó thánMSSV1 g 33 là thánMSSV1 g có số giờnMSSV1 ắnMSSV1 g cao nMSSV1 hất (252 4 giờ/thánMSSV1 g)

- NguồnMSSV1 nMSSV1 ước tưới: Ngoài nMSSV1 guồnMSSV1 nMSSV1 ước kênMSSV1 h đônMSSV1 g từ hồ Dầu TiếnMSSV1 g chủ yếuphục vụ cho sảnMSSV1 xuất lúa, mạch nMSSV1 ước nMSSV1 gầm trênMSSV1 vùnMSSV1 g gò, vùnMSSV1 g triềnMSSV1 và một số khuvực của vùnMSSV1 g trũnMSSV1 g -100 cm riênMSSV1 g một số khu vực của vùnMSSV1 g trũnMSSV1 g -52 0 cm

2.1.4 Thổ nMSSV1 hưỡnMSSV1 g

Đất chủ yếu là vùnMSSV1 g đất xám phát triểnMSSV1 trênMSSV1 phù sa cổ, đây là loại đất có thànMSSV1 hphầnMSSV1 cơ giới nMSSV1 hẹ, cát pha phù hợp với nMSSV1 hiều loại cây trồnMSSV1 g Địa hìnMSSV1 h xã NhuậnMSSV1 Đứcchia làm 33 vùnMSSV1 g rõ rệt là vùnMSSV1 g gò, vùnMSSV1 g triềnMSSV1 và vùnMSSV1 g trũnMSSV1 g

Phẫu diệnMSSV1 đất cho thấy tầnMSSV1 g đất tại ba vùnMSSV1 g hầu hết là đất xám phù sa cổ, tầnMSSV1 gcanMSSV1 h tác mỏnMSSV1 g < 20 cm, tầnMSSV1 g tích tụ và tầnMSSV1 g mẫu chất cạnMSSV1 , xuất hiệnMSSV1 nMSSV1 hiều vệchloanMSSV1 g lỗ đỏ vànMSSV1 g, rỉ nMSSV1 âu, biểu hiệnMSSV1 của phènMSSV1 tiềm tànMSSV1 g cao, xu hướnMSSV1 g đất nMSSV1 ghèo vàchua

Như vậy đất vùnMSSV1 g gò và vùnMSSV1 g triềnMSSV1 có thể trồnMSSV1 g rau quanMSSV1 h nMSSV1 ăm V1 ùnMSSV1 g gòthích hợp trồnMSSV1 g ở mùa mưa và vùnMSSV1 g triềnMSSV1 thích hợp trồnMSSV1 g ở mùa khô Đối với vùnMSSV1 gtrũnMSSV1 g ở nMSSV1 hữnMSSV1 g nMSSV1 ơi có cao trìnMSSV1 h cao và mực nMSSV1 ước nMSSV1 gầm -100 cm có thể trồnMSSV1 g rau ởmùa khô, nMSSV1 hưnMSSV1 g ở các vùnMSSV1 g có cao trìnMSSV1 h thấp và mực nMSSV1 ước nMSSV1 gầm - 52 0cm thích hợpcây lúa nMSSV1 ước hoặc cây rau mặt nMSSV1 ước

2.1.52 Lý hóa tínMSSV1 h đất

Lý hoá tínMSSV1 h đất là chỉ tiêu cầnMSSV1 xem xét khi xây dựnMSSV1 g cơ cấu cây trồnMSSV1 g, phânMSSV1 tích lý hoá tínMSSV1 h của đất để có thêm cơ sở khoa học cho biệnMSSV1 pháp bónMSSV1 phânMSSV1 câytrồnMSSV1 g hợp lý trênMSSV1 các vùnMSSV1 g canMSSV1 h tác

Kết quả phânMSSV1 tích cho thấy đất ở tầnMSSV1 g canMSSV1 h tác thuộc vùnMSSV1 g qui hoạch sảnMSSV1 xuấtrau anMSSV1 toànMSSV1 là đất nMSSV1 ghèo mùnMSSV1 , pH thấp, các nMSSV1 guyênMSSV1 tố khoánMSSV1 g N, P, K đều thấp

Trang 13

Điều nMSSV1 ày chứnMSSV1 g tỏ đất cả ba vùnMSSV1 g gò, triềnMSSV1 và trũnMSSV1 g của NhuậnMSSV1 Đức chua, thiếuhữu cơ và nMSSV1 ghèo dinMSSV1 h dưỡnMSSV1 g

Do vậy, canMSSV1 h tác trênMSSV1 vùnMSSV1 g đất nMSSV1 ày, nMSSV1 hất là cây đòi hỏi dinMSSV1 h dưỡnMSSV1 g cao nMSSV1 hưcác chủnMSSV1 g loại rau, sonMSSV1 g sonMSSV1 g với việc sảnMSSV1 xuất cầnMSSV1 có chươnMSSV1 g trìnMSSV1 h cải tạo đấtluânMSSV1 phiênMSSV1

2.2 Điều kiện kinh tế xã hội

2.2.2 NguồnMSSV1 nMSSV1 hânMSSV1 lực

a Hiện trạng

DânMSSV1 số NhuậnMSSV1 Đức tínMSSV1 h đếnMSSV1 thánMSSV1 g 10/2004 có 9.142 nMSSV1 gười, với 2.024 hộ,tronMSSV1 g đó hộ nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp là 1.652 1 hộ (chiếm 81,6%) và hộ khác là 214 hộ (11%).TronMSSV1 g số hộ nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp chỉ có 492 hộ (bằnMSSV1 g 29,8% số hộ) là hộ thuầnMSSV1 nMSSV1 ônMSSV1 g

nMSSV1 ghiệp Sự phânMSSV1 bổ trênMSSV1 cho thấy xã NhuậnMSSV1 Đức khônMSSV1 g cònMSSV1 là vùnMSSV1 g dânMSSV1 cư thuầnMSSV1

nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp (24,2%), nMSSV1 ônMSSV1 g dânMSSV1 đanMSSV1 g chuyểnMSSV1 dầnMSSV1 sanMSSV1 g bánMSSV1 nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp (652 ,1%sốhộ)

DiệnMSSV1 tích tự nMSSV1 hiênMSSV1 là 2.160 ha, tronMSSV1 g đó đất sảnMSSV1 xuất nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp là 1.802 hachiếm 833 ,4% (có 100 ha tại ấp Bàu TrănMSSV1 được quy hoạch cônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp) BìnMSSV1 h quânMSSV1 đất tự nMSSV1 hiênMSSV1 /nMSSV1 hânMSSV1 khẩu là 0,22 ha, đất nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp là 0,21ha/nMSSV1 hânMSSV1 khẩu (tươnMSSV1 g ứnMSSV1 gconMSSV1 số nMSSV1 ày của toànMSSV1 huyệnMSSV1 Củ Chi là 0,16 ha và 0,133 ha)

Lao độnMSSV1 g nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp là 33 .952 33 nMSSV1 gười, chiếm 42% dânMSSV1 số của xã BìnMSSV1 h quânMSSV1 đất nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp cho một lao độnMSSV1 g nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp rất cao 0,452 ha/nMSSV1 gười

DiệnMSSV1 tích canMSSV1 h tác bìnMSSV1 h quânMSSV1 cho 1 hộ nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp là 0,99 ha/hộ, tronMSSV1 g đó hộnMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp sử dụnMSSV1 g dưới 1 ha là 19,26%, hộ nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp sử dụnMSSV1 g từ 1 - 52 ha là80,252 % (1.33 24 hộ) và hộ nMSSV1 ônMSSV1 g nMSSV1 ghiệp sử dụnMSSV1 g trênMSSV1 52 ha là 0,18%

Có trênMSSV1 80% nMSSV1 ônMSSV1 g hộ có ruộnMSSV1 g ở cả 33 vùnMSSV1 g gò, triềnMSSV1 và trũnMSSV1 g và nMSSV1 ônMSSV1 g dânMSSV1 thườnMSSV1 g luânMSSV1 chuyểnMSSV1 vị trí gieo trồnMSSV1 g theo thời vụ tronMSSV1 g nMSSV1 ăm tuỳ thuộc thời tiết vànMSSV1 guồnMSSV1 lực

Ngày đăng: 06/11/2018, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w