Căn cứ vào số liệu đề bài đã cho vẽ mặt bằng, vẽ mặt cắt công trình theo đúng số liệu được giao.. Thiết kế ván khuôn sàn có hình vẽ kèm theo.. Thiết kế ván khuôn dầm dầm chính và dầm phụ
Trang 1Đ ồ á N K ỹ T H U ậ T T H I C Ô N G 1
TH I C Ô NG BÊ T ÔN G C ố T T H éP T O àN Kh ố I N H à N H IềU T ầN G
N ộ i d u n g : T h iế t k ế b i ệ n p h á p kỹ t h uậ t t h i c ô n g b ê t ô n g c ố t t h é p
t o à n k h ố i nh à n h i ề u t ầ n g
Giáo viên hướng dẫn: ……… Ký tên:
Ngày giao đồ án : ………
Thời gian làm đồ án : ………
Họ và tên sinh viên : ………
Lớp : ……… Mã số: ………
Ngày thông qua
Chữ ký của giáo
viên HD
Phương án (m) [] Gỗ (kG/cm2) 90 / 95 / 100 / 105 / 110 / 115 / 120
Số tầng 4 / 5 / 6 / 7 / 8 /9 Mùa thi công Hè / Đông
L1
L2
L2
L1
E
D
C
B
A
mặt bằng công trình
A A
B
B
D1
D1 D1
D1
D3
D2
C1
C2
C2
C2
C1
Trang 2bé m«n: c«ng nghÖ
& QUẢN LÝ x©y dùng
T r ê n g § ¹ i h ä c x © y d ù n g
U n i v e r s i t y o f c i v i l e n g i n e e r i n g
No 55 Giai Phong Road - Ha Noi - Viet Nam Tel: (84.4) 869 9403 – 869 1302 Fax: (84.4) 869 1684 Website: www.dhxd.edu.vn
D2
b
-3t
A_A
-3t
±0,00
D1b
B_B
+
Trang 3PHẦN HƯỚNG DẪN CỤ THỂ
(Chú ý với SV Khoa XD lưu số liệu đầu bài và thuyết minh để làm
đồ án tổ chức) PHẦN THUYẾT MINH:
1 Căn cứ vào số liệu đề bài đã cho vẽ mặt bằng, vẽ mặt cắt công trình theo đúng số liệu được giao
2 Thiết kế ván khuôn cột theo đúng kích thước đã cho (có hình vẽ kèm theo)
3 Thiết kế ván khuôn sàn (có hình vẽ kèm theo)
4 Thiết kế ván khuôn dầm (dầm chính và dầm phụ) (có hình vẽ kèm theo)
5 Viết biện pháp kỹ thuật thi công cho các công tác chính của bê tông cốt thép toàn khối
6 Tính toán máy móc, thiết bị phục vụ công tác thi công
7 Tính toán khối lượng ván khuôn (m2), khối lượng cốt thép (kg), khối lượng bê tông (m3), cho các loại kết cấu (cột, dầm chính, dầm phụ và sàn) cho từng tầng nhà (lập bảng tính)
8 Căn cứ vào khối lượng, căn cứ vào định mức lao động tính lượng hao phí lao động cho từng dạng công tác tính riêng cho từng tầng
9 Phân chia công trình thành các đợt và phân đoạn thi công
10 Lập tiến độ thi công theo phương pháp dây chuyền
11 Nêu một số điểm chính cần chú ý về an toàn lao động trong khi thi công công trình bê tông cốt thép toàn khối
Chú ý: Nếu L2 ≤ 3.0 (m) thì bỏ trục C
PHẦN BẢN VẼ: (Vẽ 1 bản khổ giấy A1)
1 Vẽ mặt bằng thi công, trong đó nội dung của bản mặt bằng phải thể hiện: mặt bằng của 1 tầng đặc trưng, các phân đoạn, hướng đổ bê tông, cách chống ván khuôn sàn, dầm, cột các sàn công tác, vị trí đặt máy trộn bê tông, vị trí bãi tập kết đá, cát, xi măng, bể nước, vị trí đặt máy vận chuyển lên cao (cần cẩu, vận thăng )
2 Vẽ mặt cắt (một đến hai mặt cắt ngang và dọc tùy theo thầy hướng dẫn): trên mặt cắt này phải thể hiện ván khuôn, cột chống sàn, ván khuôn dầm, sàn công tác, máy vận chuyển lên cao
3 Vẽ chi tiết ván khuôn cột, dầm, và ô sàn điển hình theo phương án đã chọn
4 Vẽ tiến độ thi công
Trang 4bé m«n: c«ng nghÖ
& QUẢN LÝ x©y dùng
T r ê n g § ¹ i h ä c x © y d ù n g
U n i v e r s i t y o f c i v i l e n g i n e e r i n g
No 55 Giai Phong Road - Ha Noi - Viet Nam Tel: (84.4) 869 9403 – 869 1302 Fax: (84.4) 869 1684 Website: www.dhxd.edu.vn BẢNG SỐ LIỆU ĐỀ BÀI
b(m) 1,2 1,4 1,5 1,3 1,2 1,6 1,4 1,8 1,7 1,8 1,6 1,4 1,6 1,6 1,8
A(m)
A 1,8 2,2 2,5 2,3 2,2 2,4 2,2 2,4 2,4 2,5 2,5 2,4 2,6 2,2 2,6
B 1,8 2,4 2,5 2,5 2,4 2,5 2,5 2,6 2,5 2,5 2,6 2,4 2,8 2,6 2,8
C 1,8 2,2 2,5 2,3 2,2 2,5 2,5 2,6 2,5 2,5 2,6 2,4 2,6 2,4 2,6
B(m) 3,0 3,3 3,6 3,6 3,3 3,0 3,3 3,2 3,6 3,3 3,8 4,0 4,5 4,0 4,8 L(m) 1 4,8 4,7 5,0 5,2 5,8 6,2 5,8 5,8 5,5 5,2 6,5 7,0 6,5 6,0 7,0
2 3,6 4,0 4,5 3,6 4,0 3,8 4,7 2,4 2,5 2,6 7,2 7,0 7,5 7,0 7,5 H1(m) 4,2 3,8 3,6 4,2 4,5 4,2 3,8 4,0 4,2 4,2 4,2 4,0 4,2 3,9 4,5 Ht(m) 3,4 3,4 3,6 3,6 3,4 3,2 3,2 3,4 3,4 3,6 3,9 3,8 4,0 3,9 4,2 Hm(m) 3,4 3,4 3,6 3,6 3,4 3,2 3,2 3,2 3,4 3,4 3,6 3,4 3,6 3,6 3,8 CỘT TẦNG C1(d/h1) 22/25 25/25 22/30 22/30 25/25 25/30 25/25 25/30 25/30 25/25 30/30 25/30 25/35 25/30 25/30
C2(d/h2) 22/30 25/30 22/30 22/30 25/30 25/30 25/30 25/30 25/30 25/25 30/35 25/30 25/35 25/35 25/35
DẦM D(cm)
1 22/h 25/h 22/h 22/h 25/h 25/h 25/h 25/h 25/h 25/h 25/h 25/h 25/h 25/h 25/h
2 22/h 22/h 22/h 22/h 20/h 20/h 20/h 20/h 20/h 20/h 25/h 25/h 25/h 22/h 25/h
3 22/h 22/h 22/h 22/h 20/h 20/h 20/h 0 0 0 20/h 20/h 25/h 22/h 25/h MÁI Dm 22/h 25/h 22/h 22/h 25/h 25/h 25/h 25/h 25/h 25/h 25/h 25/h 20/h 25/h 25/h
Ghi chú: Hdp=Ldp/12; Hdc=Ldc/10; Kích thước cột trong bảng là kích thước cột của tầng cao nhất Cứ cách 2 tầng từ trên xuống
thì cạnh dài tiết diện cột lại tăng lên 5cm Nếu số liệu dầm D3 bằng 0 thì bỏ qua dầm D3
Trang 5a
h m
t t t
mặt đất tự nhiên
±0,00
ho
Số l iệu bổ sun g đ ể tín h to án đ ồ án t ổ ch ứ c A1 Vào đ ề đ ồ án KT TC 1 ( TH I C ÔN G BT C T T OàN Kh ố I NH à N H IềU T ầNG )
Giáo viên hướng dẫn: ……… Ký tên:
Ngày giao đồ án : ………
Thời gian làm đồ án : ………
Họ và tên sinh viên : ………
Lớp : ……… Mã số: ………
Ngày thông qua
Chữ ký của giáo
viên HD
Số liệu tính toán khối lượng:
- Lấy số thứ tự (m,n) trong danh sách kèm theo (do giáo viên quy định)
- m: Số hàng chục; n: Số hàng đơn vị; số tầng T = 5 + n
- Đất: Số chẵn cấp II, số lẻ cấp I
Cấu tạo móng:
Độ sâu chôn móng
) )(
10
* 120
(
Kích thước móng :
) (
* 10 10
1
cm T L
) ( 10
7 a cm
b ; h0 2t(cm)
Nền: 450
Bê tông lót (10 + m) (cm)
Bê tông cốt thép (10 + 2m) (cm)
cát tôn nền
bê tông lót
bê tông cốt thép
±0,00
MĐTN
Trang 6bộ môn: công nghệ
& QUẢN Lí xây dựng
T r ư ờ n g Đ ạ i h ọ c x â y d ự n g
U n i v e r s i t y o f c i v i l e n g i n e e r i n g
No 55 Giai Phong Road - Ha Noi - Viet Nam Tel: (84.4) 869 9403 – 869 1302 Fax: (84.4) 869 1684 Website: www.dhxd.edu.vn
Mái :
20 5 ,
3
n
Hai lớp gạch lá nem
Tường:
- Theo các trục nhà: Tường ngoài 200(mm), tường trong 110(mm)
- Trát 40% diện tích tường ngoài; 50% diện tích tường trong
- Sơn 6% diện tích tường ngoài; 1% diện tích tường trong
- Cửa 60% diện tích tường ngoài; 10% diện tích tường trong
Điện, nước: 0.32 h công/1m2 sàn
Trang 7Mặt bằng thi công
B
B
P.A 1
P.A 3
P.A 2
P.A 4
B
B
Hướng gió:
Chính 6 tháng (Đ, N, T, B, Đ) Phụ 4 tháng (Đ, N, T, B, Đ) Thứ yếu: 2 tháng (Đ, N, T, B, Đ)
Vị trí công trình trên mặt bằng xây dựng
2
Y
Y1 Công trình
X1 = 10 + 5.n [m] X2 = 15 +
2
n
[m]