1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

su no vi nhiet cua vat ran

33 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn nào dưới đây dễ dàng bị thay đổi?. Chất rắn vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định?. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể là chất rắn kết t

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

• Câu 1: Chất rắn chia làm mấy

loại? Kể tên?

• Câu 2: Phân biệt chất rắn kết tinh

và chất rắn vô định hình?

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 3 Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn nào dưới đây dễ dàng bị thay đổi?

A Chất rắn kết tinh

B Chất rắn đa tinh thể

C Chất rắn vô định hình

D Chất rắn đơn tinh thể

Trang 4

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 4 Câu nào sau đây là đúng?

A Chất rắn đơn tinh thể có tính đẳng hướng.

B Chất rắn vô định hình có nhiệt độ nóng

chảy xác định.

C Hầu hết kim loại là chất rắn đơn tinh thể.

D Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể là chất rắn kết tinh, tinh thể của mỗi

chất có dạng hình học xác định

Trang 5

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 5 Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn đa tinh thể?

A Muối ăn.

B Đồng.

C Kim cương.

D Thạch anh.

Trang 8

a) Dụng cụ

1 Thí nghiệm

I – SỰ NỞ DÀI

Trang 9

Nhiệt kế

Đồng hồ micromet

Thanh đồng

b) Tiến hành thí nghiệm

Trang 10

t l

-1,65.10 5

1,64.10 5

-1,63.10 -5

1,66.10 -5

Tính hệ số α của mỗi lần đo trong bảng ?

Xác định giá trị trung bình của α ?

Trang 11

Giá trị trung bình của hệ số α

Với sai số tỉ đối 5% thì α thay đổi hay không thay đổi ?

=

=

Trang 12

t l

Nhiệt độ ban đầu : t 0 = 20 0 C

Độ dài ban đầu: l 0 = 500 mm

1,65.10 5

1,64.10 5

Trang 13

- Độ nở dài của vật rắn tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ

và độ dài ban đầu của vật đó

Δl = l – l0 = αl0Δt

Δl = αl0Δt

Trang 14

- Độ nở dài của vật rắn tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ và

chiều dài ban đầu của vật đó

Δl: Độ nở dài (m)

l o : Độ dài ban đầu vật rắn ở nhiệt độ t o (m)

l: Độ dài lúc sau vật rắn ở nhiệt độ t (m)

ε = ∆

Trang 15

THẢO LUẬN NHÓM

Một sợi dây đồng ở nhiệt độ đầu có

độ dài 200m Khi nhiệt độ tăng thêm

600 0 C sợi dây đồng có độ nở dài bao nhiêu và chiều dài của sợi dây đồng khi

đó tăng bao nhiêu lần so với chiều dài ban đầu? Biết hệ số nở dài của đồng là 17.10 -6 K -1

Trang 16

II) SỰ NỞ KHỐI

Trang 17

Thả quả cầu xuống vòng tròn

Trang 19

- Sự nở khối là sự tăng thể tích của vật rắn

khi nhiệt độ tăng.

- Độ nở khối của vật rắn tỉ lệ với độ tăng

nhiệt độ và thể tích ban đầu của vật đó.

Trang 20

III ỨNG DỤNG

Trang 22

- Các ống kim loại dẫn hơi nóng hoặc nước nóng phải có đoạn uốn cong.

Để khi ống bị nở dài thì đoạn cong này

chỉ biến dạng mà không bị gãy.

Trang 24

Băng kép

Trang 25

• Khắc phục tác dụng có hại sự nở vì

nhiệt của vật rắn.

• Lợi dụng sự nở vì nhiệt để chế tạo

băng kép, ghép đai sắt vào bánh xe, …

III ỨNG DỤNG

Trang 26

Các phép đo vào ngày 01/01/1890 và ngày 01/07/1890 cho thấy sau 6 tháng tháp

Trang 28

Câu 1 : Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh Nút bị kẹt Hỏi phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây?

Trang 29

Câu 2: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy

ra khi nung nóng một vật rắn?

A Khối lượng của vật tăng.

B Khối lượng của vật giảm.

C Khối lượng riêng của vật tăng.

D Khối lượng riêng của vật giảm.

Củng cố

Trang 30

Câu 3: Tại sao khi đổ nước sôi vào cốc

thủy tinh thì cốc thủy tinh hay bị nứt

vỡ, còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ?

A Vì cốc thạch anh có thành dày hơn

B Vì cốc thạch anh có đáy dài hơn

C Vì thạch anh cứng hơn thủy tinh

D Vì thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn

thủy tinh

Củng cố

Trang 31

Câu 4: Ở 30 o C mỗi thanh ray của đường sắt dài 12m Hỏi khe hở giữa hai thanh ray phải có độ rộng tối thiểu là bao nhiêu để các thanh ray không bị cong khi nhiệt độ tăng tới 40 o C? Biết hệ số

Trang 32

Câu 5: Một dây tải điện ở 20 o C có độ dài 1800m Hãy xác định độ dài của dây tải điện này khi nhiệt độ tăng lên đến

50 o C về mùa hè Cho biết hệ số nở dài

của dây tải điện là α=11,5.10-6 K -1

Củng cố

D 1800,64mm

C 1800,62m

Trang 33

Giao nhiệm vụ về nhà:

* Chuẩn bị các bài tập 4, 5, 6, 7, 8, 9 trang 197 sách giáo khoa.

* Tiết học sau giải các bài tập.

Ngày đăng: 06/11/2018, 08:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w