amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.. metyl amin, amoniac, natri axetat.. FeCl3 và H2SO4 Câu 14: Dd etylamin không tác d ng v i ch t nào sau đây?ụ ớ ấ Câu 15: Cho dãy các ch t: phen
Trang 1Đ 1 Ề BÀI T P PH N AMIN Ậ Ầ Câu 1: CTC c a amin no đ n ch c, m ch h là: ủ ơ ứ ạ ở
A CnH2n+1N B CnH2n+1NH2 C CnH2n+3N D CxHyN
Câu 2: S đ ng phân amin có công th c phân t Cố ồ ứ ử 3H9N là:
Câu 3: S đ ng phân amin ng v i CTPT Cố ồ ứ ớ 4H11N và s đ ng phân amin b c 1, b c 2, b c 3 l n lố ồ ậ ậ ậ ầ ượt là:
A 7, 3, 3, 1 B 8, 4, 3, 1 C 7, 3, 3, 1 D 6, 3, 2, 1
Câu 4: C7H9N có bao nhiêu đ ng phân th m? ồ ơ
Câu 5: Trong các ch t sau, ch t nào là amin b c 2?ấ ấ ậ
A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
Câu 6: Trong các tên g i dọ ưới đây, tên nào phù h p v i ch t Cợ ớ ấ 6H5-CH2-NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin.
Câu 7: Dãy g m các ch t đ u làm gi y quỳ tím m chuy n sang màu xanh là:ồ ấ ề ấ ẩ ể
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 8: Trong ch t có công th c dấ ứ ưới đây, ch t nào có l c baz m nh nh t ?ấ ự ơ ạ ấ
A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3
Câu 9: S p x p các ch t sau đây theo tính baz ắ ế ấ ơ gi mả d n?ầ
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH
A 1>3>5>4>2>6 B 6>4>3>5>1>2 C 5>4>2>1>3>6 D 5>4>2>6>1>3
Câu 10: Ch t ấ không ph n ng v i dung d ch NaOH làả ứ ớ ị
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Câu 11: Ph n ng nào dả ứ ưới đây KHÔNG th hi n tính baz c a amin?ể ệ ơ ủ
A CH3NH2 + H2O CH3NH3 + OH
-B C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl
C Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O Fe(OH)3 + 3CH3NH3
D CH3NH2 + HNO2 CH3OH + N2 + H2O
Câu 12: Khi cho metylamin và anilin l n lầ ượt tác d ng v i HBr và dd FeClụ ớ 2 sẽ thu được k t qu nào sau:ế ả
A C metylamin và anilin đ u tác d ng v i c HBr và FeClả ề ụ ớ ả 2
B Metylamin ch tác d ng v i HBr còn anilin tác d ng đỉ ụ ớ ụ ượ ớ ảc v i c HBr và FeCl2.
C.Metylamin tác d ng đụ ược v i c HBr và FeClớ ả 2 còn anilin ch tác d ng v i HBr.ỉ ụ ớ
D C metylamin và anilin đ u ch tác d ng v i HBr mà không tác d ng v i FeClả ề ỉ ụ ớ ụ ớ 2
Câu 13 : Dd etylamin tác d ng v i dd nụ ớ ướ ủc c a ch t nào sau đây?ấ
A NaOH B NH3 C NaCl D FeCl3 và H2SO4
Câu 14: Dd etylamin không tác d ng v i ch t nào sau đây?ụ ớ ấ
Câu 15: Cho dãy các ch t: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol ấ S ch t trong dãy ph n ố ấ ả
ng đ c v i NaOH (trong dung d ch) là
Câu 16: Đ phân bi t phenol, anilin, benzen, stiren ngể ệ ười ta s d ng l n lử ụ ầ ượt các thu c th nào sau?ố ử
A Quì tím, brôm B dd NaOH và brom C brôm và quì tím D dd HCl và quì tím
Câu 17: Đ tách m t h n h p g m benzen, phenol và anilin, có th dùng các thu c th nào sau đây: dd ể ộ ỗ ợ ồ ể ố ử NaOH (1), dd H2SO4 (2), dd NH3 (3), dd Br2 (4)
Câu 18: Có 4 ng nghi m: 1) Benzen + phenol; 2) anilin + dd Hố ệ 2SO4d ; 3) anilin + dd NaOH; 4) anilin + nư ước Hãy cho bi t trong ng nghi m nào có s tách l p ế ố ệ ự ớ
A 1,2,3 B 4 C 3,4 D 1,3,4.
Câu 19: Phương trình cháy c a amin Củ nH2n+3N, c 1 mol amin trên c n dùng lứ ầ ượng ôxy là:
A (6n+3)/4 B (2n+3)/2 C (6n+3)/2 D (2n+3)/4.
Câu 20: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác d ng v i 200 ml dd HCl x (M) ụ ớ Sau khi ph n ng xong thu đả ứ ược ddcó
ch a 22,2 gam ch t tan Giá tr c a x là:ứ ấ ị ủ
Câu 21: Cho anilin tác d ng 2000ml dd Brụ 2 0,3M Kh i lố ượng k t t a thu đế ủ ược là
A 66.5g B 66g C 33g D 44g
Câu 22: Th tích nể ước brom 3% (D = 1,3 g/ml) c n dùng đ đi u ch 4,4 gam k t t a 2,4,6 – tribrom anilin ầ ể ề ế ế ủ là:
Trang 2Câu 23: Cho 1 dd ch a 6,75g m t amin no đ n ch c b c I t/d v i dd AlClứ ộ ơ ứ ậ ớ 3 d thu đư ược 3,9g k t t a ế ủ Amin đó
có công th c là ứ
A CH3NH2 B (CH3)2NH C C2H5NH2 D C3H7NH2
Câu 24: 9,3 g m t ankyl amin no đ n ch c cho tác d ng v i dung d ch FeClộ ơ ứ ụ ớ ị 3 d thu đư ược 10,7g k t t a Côngế ủ
th c c u t o là: ứ ấ ạ
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
Câu 25: M t h n h p X g m 2 amin no đ n ch c đ ng đ ng k ti p ph n ng v a đ v i 0,1 lit dung d ch ộ ỗ ợ ồ ơ ứ ồ ẳ ế ế ả ứ ừ ủ ớ ị
H2SO4 1M cho ra 1 h n h p 2 mu i có kh i lỗ ợ ố ố ượng là 17,68g Xác đ nh CTPT và kh i lị ố ượng c a m ii aminủ ỗ
A 4,5g C2H5-NH2; 2,8g C3H7-NH2 B 2,48 g CH3-NH2; 5,4g C2H5-NH2
C 1,55g CH3-NH2; 4,5g C2H5-NH2 D 3,1g CH3-NH2; 2,25g C2H5-NH2
BÀI T P PH N AMINO AXIT - PROTEIN Ậ Ầ Câu 1: Amino axit là h p ch t h u c trong phân tợ ấ ữ ơ ử
A ch a nhóm cacboxyl và nhóm amino ứ B ch ch a nhóm amino.ỉ ứ
C ch ch a nhóm cacboxyl ỉ ứ D ch ch a nit ho c cacbon.ỉ ứ ơ ặ
Câu 2: Có bao nhiêu amino axit có cùng công th c phân t Cứ ử 4H9O2N?
A 3 ch t ấ B 4 ch t ấ C 5 ch t ấ D 6 ch t ấ
Câu 3: Trong các tên g i dọ ưới đây, tên nào không phù h p v i ch t CHợ ớ ấ 3–CH(NH2)–COOH ?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit -aminopropionic
Câu 4: Trong các ch t dấ ưới đây, ch t nào là glixin?ấ
A H2N-CH2-COOH B CH3–CH(NH2)–COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 5: Dung d ch c a ch t nào trong các ch t dị ủ ấ ấ ưới đây không làm đ i màu quỳ tím ?ổ
C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3COONa
Câu 6: Ch t X v a tác d ng đấ ừ ụ ượ ớc v i axit, v a tác d ng đừ ụ ượ ớc v i baz ơ Ch t X làấ
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu 7: Ch t nào sau đây v a tác d ng đấ ừ ụ ượ ớc v i H2NCH2COOH, v a tác d ng đừ ụ ược v i CHớ 3NH2?
Câu 8: Ch t tham gia ph n ng trùng ng ng làấ ả ứ ư
A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 9: Cho dãy các ch t: Cấ 6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH S ch t trong dãy ố ấ t/d đượ ớc v i dd HCl là
Câu 10 Các amino axit no có th ph n ng v i t t c các ch t trong nhóm nào sau đây:ể ả ứ ớ ấ ả ấ
A dd NaOH, dd HCl, C2H5OH, C2H5COOH B dd NaOH, dd HCl, CH3OH, dd brom
C dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thu c tím.ố D dd NaOH, dd HCl, dd thu c tím, dd bromố
Câu 11 H p ch t Cợ ấ 3H7O2N tác d ng đụ ược v i NaOH , Hớ 2SO4 và làm m t màu dd Brấ 2 H p ch t có CTCT là ợ ấ
A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH
C CH2=CHCOONH4 D CH2=CHCH2COONH4
Câu 12: Các ch t nào sau đây v a t/d v i HCl v a t/d v i NaOHấ ừ ớ ừ ớ : (I) metyl axetat ; (II) Amoni axetat ; (III) metyl amino axetat ; (IV) etyl amoni nitrat ; (V) axit glutamic ; (VI) axit gluconic ;(VII) natri axetat
A I,II,III,IV,V,VII B I, III, IV, V C I,II,III, V, VII D II, III, V, VII
Câu 13 Hai h p ch t h u c X và Y có cùng CTPT là Cợ ấ ữ ơ 3H7NO2, đ u là ch t r n đk thề ấ ắ ở ường Ch t X ph n ng ấ ả ứ
v i dd NaOH, gi i phóng khí Ch t Y có ph n ng trùng ng ng Các ch t X và Y l n lớ ả ấ ả ứ ư ấ ầ ượt là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic Câu 14: Có 3 ng nghi m không nhãn ch a 3 dung d ch sau :NHố ệ ứ ị 2 (CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH.Có th nh n ra để ậ ược 3 dung d ch b ng :ị ằ
A Dung d ch Brị 2 B Gi y quìấ C Dung d ch HClị D Dung d ch NaOHị
Câu 15: Đ t ng h p các protein t các amino axit, ngể ổ ợ ừ ười ta dùng ph n ng:ả ứ
A Trùng h p ợ B Trùng ng ng ư C Trung hoà D Este hoá
Câu 16: Thu phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các ỷ -amino axit còn thu đ c các đipetit: Gly-Ala;ượ Phe-Val; Ala-Phe C u t o đúng c a X làấ ạ ủ
A Val-Phe-Gly-Ala B Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe –Val.
Câu 17: Công th c nào sau đây c a pentapeptit (A) th a đi u ki n sau: ứ ủ ỏ ề ệ
- Th y phân ko hoàn toàn A, ngoài thu đủ ược các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly ; Gly- Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val
- Th y phân h.toàn 1 mol A thì thu đủ ược các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin
A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Gly-Ala-Gly-Val
Trang 3C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D Gly-Ala-Gly-Val-Gly
Câu 18 Thu c th nào đ nh n bi t các dd: Lòng tr ng tr ng (anbumin) , glucoz , glixerol, anđehit axeticố ử ể ậ ế ắ ứ ơ
A Cu(OH)2/OH- đun nóng B dd AgNO3/NH3
Câu 19: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) ph n ng h t v i dd NaOH Kh i lả ứ ế ớ ố ượng mu i thu ố
được là
Câu 20: 0,1 mol aminoaxit X p/ v a đ v i 100ml dd HCl 2M M t khác18g X cũng p/ư ừ ủ ớ ặ ư v a đ v i 200ml ừ ủ ớ
dd HCl trên X có kh i lố ượng phân t làử :
Câu 21 X là m t ộ - amioaxit no ch ch a 1 nhóm -NHỉ ứ 2 và 1 nhóm -COOH Cho 23,4 gam X tác d ng v i HCl ụ ớ
d thu đư ược 30,7 gam mu i ố Công th c c u t o c a X là: ứ ấ ạ ủ
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH
C H2N-CH2CH2-COOH D CH3-CH(CH3)CH(NH2)COOH
Câu 22: M t amino axit A có 40,4% C ; 7,9% H ; 15,7 % N; 36%O và Mộ A = 89 CTPT c a A là : ủ
A C4H9O2N B C3H5O2N C C2H5O2N D C3H7O2N
Câu 23: Đ t cháy hoàn toàn amol m t aminoaxit X đố ộ ược 2a mol CO2, 2,5a mol nước và 0,5 a mol N2 X có CTPT là:
A C2H5NO4 B C2H5N2O2 C C2H5NO2 D C4H10N2O2
Câu 24: H n h p X g m alanin và axit glutamic Cho m gam X tác d ng hoàn toàn v i dung d ch NaOH (d ),ỗ ợ ồ ụ ớ ị ư thu được dung d ch Y ch a (m+30,8) gam mu i M t khác, n u cho m gam X tác d ng hoàn toàn v i dungị ứ ố ặ ế ụ ớ
d ch HCl, thu đị ược dung d ch Z ch a (m+36,5) gam mu i Giá tr c a m làị ứ ố ị ủ
Câu 25: Khi th y phân 1200g protein A thu đủ ược 204g alanin N u phân t kh i c a A là 84.000, thì s m t ế ử ố ủ ố ắ xích alanin trong phân t A là: ử
Trang 4Đ 2 Ề Câu 1: Cho các ch t sau Cấ 6H5NH2 (1), CH3NH2 (2), NH3 (3), NaOH (4) Tr t t gi m d n tính baz c a 4 ch t ậ ự ả ầ ơ ủ ấ trên là:
A.(4)>(2)>(3)>(1) B.(4)<(2)<(3)<(1) C.(4)>(1)>(3)>(2) D.(4)>(3)>(2)>(1)
Câu 2: Đ ch ng minh tính lể ứ ưỡng tính c a NHủ 2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác d ng v i:ụ ớ
A HCl, NaOH B Na2CO3, HCl C HNO3, CH3COOH D NaOH, NH3
Câu 3: Etyl amin, anilin và metyl amin l n lầ ượt là
A CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2 B C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2
C C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2 D C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2
Câu 4: S ch t đ ng phân b c 2 ng v iố ấ ồ ậ ứ ớ công th c phân t Cứ ử 4H11N
Câu 5: Ch n nh n xét đúng.ọ ậ
A T t c protein đ u d tan trong nấ ả ề ễ ước
B T 3 ừ -amino axit có th t o ra 3 tripeptit khác nhau.ể ạ
C P màu biure là p đun nóng peptit v i dd ki mứ ứ ớ ề
D Peptit là h p ch t đợ ấ ượ ạc t o thành thành t 2 đ n 50 g c ừ ế ố -amino axit
Câu 6: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đ u có ph n ng v i ề ả ứ ớ
A dd HCl B dd NaOH C nước Br2 D dd NaCl
Câu7: Cho 9 gam etylamin (C2H5NH2) tác d ng v a đ v i axit HCl Kh i lụ ừ ủ ớ ố ượng mu i thu đố ược là
A 8,15 gam B 16,3 gam C 7,65 gam D 8,10 gam
Câu 8: Amin nào dưới đây là amin b c 2?ậ
A CH3-CH2NH2. B CH3-CHNH2-CH3 C CH3-NH-CH3 D CH3-NCH3-CH2-CH3.
Câu 9: Cho 0,1 mol amin đ n ch c X tác d ng v a đ v i HCl thu đơ ứ ụ ừ ủ ớ ược 9,55 gam mu i V y CTPT c a X là ố ậ ủ
A CH5N B C6H7N C C3H9N D C2H7N
Câu 10: 1 thu c th có th nh n bi t 3 ch t h u c : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là:ố ử ể ậ ế ấ ữ ơ
Câu 11: Cho các nh n đ nh sau: ậ ị
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh
(2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đ ỏ
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh
(4) Axit - amino caporic là nguyên li u đ s n xu t nilon – 6.ệ ể ả ấ
S nh n đ nh đúng là:ố ậ ị
Câu 12: M t - amino axit X ch ch a 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác d ng v i HClộ α ỉ ứ ụ ớ
d thu đư ược 15,06 gam mu i X có th là :ố ể
Câu 13: S lố ượng đ ng phân amin th m có công th c phân t Cồ ơ ứ ử 7H9N là
Câu 14: C p ancol và amin nào dặ ưới đây có cùng b c?ậ
A (CH3)3C–OH và (CH3)3C–NH2 B (CH3)2CH–OH và (CH3)2CH–NH2
C C6H5CH(OH)–CH3 và C6H5–NH–CH3 D C6H5–CH2–OH và CH3–NH–C2H5
Câu 15: Dãy g m các ch t đ u làm gi y quỳ tím m chuy n sang màu xanh làồ ấ ề ấ ẩ ể
A anilin, metylamin, amoniac B amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metylamin, amoniac, natri axetat
Câu 16: Cho t t dung d ch ch a X đ n d vào dung d ch AlClừ ừ ị ứ ế ư ị 3, thu được k t t a không tan Ch t X làế ủ ấ :
Câu 17: Cho các ch t: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol S ch t trong dãy ph n ngấ ố ấ ả ứ
đượ ớc v i dd NaOH là:
Câu 18: Ch t dùng làm gia v th c ăn g i là mì chính hay b t ng t có công th c c u t o làấ ị ứ ọ ộ ọ ứ ấ ạ
A NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa B NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH
C NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COOH D NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COONa
Câu 19: Có 5 dung d ch riêng bi t sau:ị ệ
C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N–CH2CH2CH(NH2)COOH,
ClH3N–CH2COOH, H2N–CH2COONa, HOOC–CH2CH2CH(NH2)COOH S lố ượng các dung d ch có pH < 7 làị
Câu 20: Cho h n h p X g m hai ch t h u c có cùng công th c phân t Cỗ ợ ồ ấ ữ ơ ứ ử 2H7NO2 tác d ng v a đ v i dung ụ ừ ủ ớ
d ch NaOH và đun nóng, thu đị ược dung d ch Y và 4,48 lít h n h p Z đktc g m hai khí (đ u làm xanh gi y ị ỗ ợ ở ồ ề ấ quỳ m) ẩ T kh i h i c a Z đ i v i Hỉ ố ơ ủ ố ớ 2 b ng 13,75 Cô c n dung d ch Y thu đằ ạ ị ược kh i lố ượng mu i khan làố
Trang 5Câu 21: Cho h n h p X g m hai amin đ n ch c no b c 1 A và B L y 2,28 gam h n h p trên tác d ng v iỗ ợ ồ ơ ứ ậ ấ ỗ ợ ụ ớ 300ml dung d ch HCl thì thu đị ược 4,47 gam mu i S mol c a hai amin trong h n h p b ng nhau N ng đố ố ủ ỗ ợ ằ ồ ộ mol/l c a dung d ch HCl và tên A, B l n lủ ị ầ ượt là:
A 0,2 M; metylamin; etylamin B 0,06 M; metylamin; etylamin
C 0,2 M; etylamin; propylamin D 0,03 M; metylamin; propylamin
Câu 22: T 3 ừ -amino axit X, Y, Z có th t o thành m y tripeptit trong đó có đ c X, Y, Z ?ể ạ ấ ủ ả
Câu 23: Trước khi n u mu n kh mùi tanh c a cá (đ c bi t là cá mè) em dùng ch t nào: ấ ố ử ủ ặ ệ ấ
Câu 24: Trong các ch t dấ ưới đây, ch t nào là đipeptit?ấ
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C.H2N-CH2-CO-NH-CH3-CO-NH-CH2-COOH
D.H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH3-COOH
Câu 25: Anilin tác d ng đụ ượ ớc v i nh ng ch t nào sau đây ?ữ ấ
(1) dung d ch HClị (2) dung d ch Hị 2SO4 (3) dung dch NaOH
(4) dung d ch brom ị (5) dung d ch CHị 3 - CH2 - OH
(6) dung d ch CHị 3COOC2H5
A (1), (2), (3) B (4), (5), (6) C (3), (4), (5) D (1), (2), (4)
Câu 26: Th y phân h p ch t sau thì thu đủ ợ ấ ược h p ch t nào trong s các ch t sau ?ợ ấ ố ấ
A NH2 - CH2 – COOH và HOOC-CH2-CH (NH2)-COOH
B HOOC-CH2-CH (NH2)-COOH và C6H5 -CH2-CH (NH2)-COOH
C C6H5 -CH2-CH (NH2)-COOH và NH2 - CH2 – COOH
D NH2 - CH2 – COOH và HOOC-CH2-CH (NH2)-COOH và C6H5 -CH2-CH (NH2)-COOH
Câu 27: Đ t cháy hoàn toàn h n h p X g m 2 amin no đ n ch c k ti p nhau trong dăy đ ng đ ng, thuố ỗ ợ ồ ơ ứ ế ế ồ ẳ
được 22 g CO2 và 14,4 g H2O CTPT c a hai amin là ủ
A CH3NH2 và C2H7N B C2H7N và C3H9N
C C3H9N và C4H11N D C4H11N và C5H13 N
Câu 28: Alanin có th ph n ng để ả ứ ược v i bao nhiêu ch t trong các ch t cho sau đây: Ba(OH)ớ ấ ấ 2 ; CH3OH ;
H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4
Câu 29: S n ph m cu i cùng c a quá trình th y phân các protein đ n gi n nh ch t xúc tác thích h p là:ả ẩ ố ủ ủ ơ ả ờ ấ ợ
A -aminoaxit.α B -aminoaxit.β C este D axit cacboxylic
Câu 30: Cho glixin tác d ng 300g dung d ch NaOH 8% Hi u su t 80% Kh i lụ ị ệ ấ ố ượng s n ph m thu đả ẩ ược là:
Câu 31: Ch t r n không màu, d tan trong nấ ắ ễ ước, k t tinh đi u ki n thế ở ề ệ ường là :
A C6H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3NH2 D C2H5OH
Câu 32: Cho anilin tác d ng 500ml dd Brụ 2 0,6M Kh i lố ượng k t t a thu đế ủ ược là
Câu 33: Cho dung d ch c a các ch t riêng bi t sau:ị ủ ấ ệ C6H5 – NH2 (X1) (C6H5 là vòng benzen); CH3NH2 (X2); H2N – CH2 – COOH (X3); HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH (X4)
H2N – (CH2)4 – CH(NH2) – COOH (X5); CH3COOH (X6)
Nh ng dung d ch làm gi y quỳ tím hóa đ (h ng) là dung d ch nào?ữ ị ấ ỏ ồ ị
A X1; X2; X5 B X2; X3; X4 C X2; X5 D X4; X6
Câu 34: Đ r a s ch chai l đ ng anilin, nên dùng cách nào sau đây?ể ử ạ ọ ự
A.b ng xà phòng B.b ng nằ ằ ước
C.b ng dd NaOH sau đó r a l i b ng nằ ử ạ ằ ước D.b ng dd HCl sau đó r a l i b ng nằ ử ạ ằ ước
Câu 35: Amino axit là lo i h p ch t h u cạ ợ ấ ữ ơ
A đ n ch c.ơ ứ B đa ch c.ứ C t p ch c.ạ ứ D đ n gi n.ơ ả
Câu 36: Có các ch t sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NHấ 2CH2CH2COOH, C2H5COOH, s ố
ch t tác d ng đấ ụ ượ ớc v i dung d ch HCl làị
A 5 B 6 C 7 D.8
Câu 37: Có các ch t sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NHấ 2CH2CH2COOH s ch t tác ố ấ
d ng đụ ược v i dung d ch NaOH là:ớ ị
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 38: Cho Glyxin X Y Ch t Y làấ
2
6 5
H N - CH -CO- NH - CH-CO-NH - CH-CO-NH- CH - COOH
CH COOH CH C H
NaOH HCl
Trang 6A H2NCH2COONa B H2NCH2COOH
Câu 39: Đ trung hòa 10 gam dung d ch c a m t amin đ n ch c X n ng đ 22,5% c n dùng 100ml dungể ị ủ ộ ơ ứ ồ ộ ầ
d ch HCl 0,5M Công th c phân t c a X làị ứ ử ủ
Câu 40: Đ tách riêng h n h p khí CHể ỗ ợ 4 và CH3NH2 ta dùng:
Câu 41: Axit amino axetic ph n ng v i ancol etylic (xúc tác axit) , t o ra este X và Hả ứ ớ ạ 2O CTCT c a X là :ủ
A H2N-CH2-COOC2H5. B H2N-CH2-COOCH3.
C H2N-CH2-CH2-COOCH3. D H2N-CH2-CH2-COOC2H5.
Câu 42: Khi th y phân m t protein (X) thu đủ ộ ược h n h p g m 2 aminoaxit no k ti p nhau trong dãy đ ngỗ ợ ồ ế ế ồ
đ ng Bi t m i ch t đ u ch a m t nhóm – NHẳ ế ỗ ấ ề ứ ộ 2 và m t nhóm – COOH Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol h n h p 2ộ ố ỗ ợ aminoaxit r i cho s n ph m cháy qua bình đ ng dung d ch NaOH d , th y kh i lồ ả ẩ ự ị ư ấ ố ượng bình tăng 32,8 gam Công th c c u t o c a 2 aminoaxit làứ ấ ạ ủ
A H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH B H2NCH(CH3)COOH, C2H5CH(NH2)COOH
C H2NCH(CH3)COOH, H2N(CH2)3COOH D H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH
Câu 43: Glixin không tác d ng v iụ ớ
A H2SO4 loãng B NaCl C CaCO3 D C2H5OH
Câu 44: Ti n hành trùng ng ng 8,9 gam amino axit X thu đế ư ược 5,325 gam polipeptit Y có công th c là [-NH-ứ CH(CH3)-CO-]n Tính hi u su t ph n ng trùng ng ng ? ệ ấ ả ứ ư
Câu 45: Cho 11,8g h n h p X g m 3 amin : n-propyl amin, etylmetylamin, trimetyl amin Tác d ng v a đỗ ợ ồ ụ ừ ủ
v i V ml dung d ch HCl 1M Giá tr c a V là ớ ị ị ủ
A 100ml B 150 ml C 200 ml D K t qu khác.ế ả
Câu 46: Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là s n ph m c a ph n ng trùng ng ng:ả ẩ ủ ả ứ ư
A axit glutamic B glyxin C axit -amino propionic D alanin
Câu 47: Cho 0,1 mol aminoaxit X tác d ng v a đ v i 0,1mol HCl thu đụ ừ ủ ớ ược mu i Y 0,1mol mu i Y ph n ng ố ố ả ứ
v a đ v i 0,3mol NaOH thu đừ ủ ớ ược h n h p mu i Z có kh i lỗ ợ ố ố ượng là 24,95 gam.V y công th c c a X là :ậ ứ ủ
A (NH2)2C3H5-COOH B NH2-C3H5(COOH)2
C NH2-C2H3(COOH)2 D NH2-C2H4-COOH
Câu 48: Ch t nào sau đây ấ không tham gia ph n ng màu biure:ả ứ
A H2N – CH(CH)3 – CO – NH – CH2 – CH2 – COOH
B H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH
C Lòng tr ng tr ng.ắ ứ
D Ala – Glu – Val – Ala
Câu 49: Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p ba amin A, B, C b ng m t lố ỗ ợ ằ ộ ượng không khí v a đ (ch a 1/5ừ ủ ứ
th tích là oxi, còn l i là nit ) thu để ạ ơ ược 26,4 gam CO2; 18,9 gam H2O và 104,16 lít N2 (đktc) Giá tr c a m là :ị ủ
Câu 50: Ch t A có % kh i lấ ố ượng các nguyên t C, H, O, N l n lố ầ ượt là 32%, 6,67%, 42,66%, 18,67% T kh iỉ ố
c a ủ A so v i không khí nh h n 3 A v a tác d ng đớ ỏ ơ ừ ụ ược v i NaOH, v a tác d ng đớ ừ ụ ượ ớc v i HCl A có c u t o:ấ ạ
A CH3-CH(NH)2-COOH B H2N-(CH2)2-COOH
C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH
Trang 7I M c đ bi t: ứ ộ ế
Câu 1: S đ ng phân c a amin b c 1 ng v iố ồ ủ ậ ứ ớ CTPT C2H7N và C3H9N l n lầ ượt là
A 1,3 B 1;2. C 1,4 D 1,5
Câu 2: S s p x p nào theo tr t t tăng d n l c baz c a các h p ch t sau đây là đúng ? ự ắ ế ậ ự ầ ự ơ ủ ợ ấ
A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2
B (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2
C C 6 H 5 NH 2 < NH 3 < C 2 H 5 NH 2 < (C 2 H 5 ) 2 NH
D NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2
Câu 3: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đ u có ph n ng v iề ả ứ ớ
A dung d ch NaCl ị B dung d ch HCl.ị C nước Br2 D dung d ch NaOH.ị
Câu 4: ng d ng nào sau đây Ứ ụ không ph i c a amin?ả ủ
A Công nghệ nhu m.ộ B Công nghi p dệ ược
C Công nghi p t ng h p h u c ệ ổ ợ ữ ơ D Công ngh gi y ệ ấ
Câu 5: Ch t X v a tác d ng đấ ừ ụ ượ ớc v i axit, v a tác d ng đừ ụ ượ ớc v i baz ơ Ch t X làấ
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2
Câu 6: S đ ng phân amino axit có CTPT Cố ồ 4H9NO2 là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 7: Ch t r n không màu, d tan trong nấ ắ ễ ước, k t tinh đi u ki n thế ở ề ệ ường là
A C6H5NH2 B H 2 NCH 2 COOH C CH3NH2 D C2H5OH
Câu 8: Trong các ch t sau, ch t nào là amin b c 2?ấ ấ ậ
A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH 3 –NH–CH 3 D C6H5NH2
Câu 9: Có các ch t sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NHấ 2CH2CH2COOH, C2H5COOH, s ố
ch t tác d ng đấ ụ ượ ớc v i dung d ch HCl làị
A 8 B 7 C 6 D 5.
Câu 10: Có các ch t sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NHấ 2CH2CH2COOH s ch t tác ố ấ
d ng đụ ược v i dung d ch NaOH làớ ị
A 5 B 4 C 3 D 2.
Câu 11: peptit và protein đ u có tính ch t hoá h c gi ng nhau làề ấ ọ ố
A b thu phân và ph n ng màu biure ị ỷ ả ứ
B b thu phân và tham gia tráng gị ỷ ương
C b thu phân và tác d ng dung d ch NaCl ị ỷ ụ ị
D b thu phân và lên men ị ỷ
Câu 12: Trong các ch t dấ ưới đây, ch t nào là đipeptit ?ấ
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H 2 N-CH 2 -CO-NH-CH(CH 3 )-COOH.
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 13: Liên k t petit là liên k t CO-NH- gi a 2 đ n vế ế ữ ơ ị
A - amino axit α B - amino axit.β C -δ amino axit D - amino axit.ε
Câu 14: S n ph m cu i cùng c a quá trình th y phân các protein đ n gi n nh ch t xúc tác thích h p làả ẩ ố ủ ủ ơ ả ờ ấ ợ
A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este.
Câu 15: Petit là lo i h p ch t ch a tạ ợ ấ ứ ừ
A 2 →20 g c - amino axit Liên k t nhau b i liên k t peptit.ố α ế ở ế
B 2 → 60 g c - amino axit Liên k t nhau b i liên k t ion.ố α ế ở ế
C 2 →70 g c - amino axit Liên k t nhau b i liên k t CHT.ố α ế ở ế
D 2 →50 g c - amino axit Liên k t nhau b i liên k t peptit ố α ế ở ế
II M c đ hi u ứ ộ ể
Câu 1: Đ phân bi t glixerol, etyl amin, lòng tr ng tr ng ta dùngể ệ ắ ứ
A Cu(OH) 2 B dd NaCl C HCl D KOH
Câu 2: Có bao nhiêu amin ch a vòng benzen có cùng công th c phân t Cứ ứ ử 7H9N ?
A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Câu 3: Có bao nhiêu amin b c hai có cùng công th c phân t Cậ ứ ử 5H13N ?
A 4 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Câu 4: Đ tách riêng t ng ch t t h n h p benzen, anilin, phenol ta ể ừ ấ ừ ỗ ợ ch ỉc n dùng các hoá ch t (d ng ầ ấ ụ
c ,đi u ki n thí nghi m đ y đ ) làụ ề ệ ệ ầ ủ
A dung d ch NaOH, dung d ch HCl, khí CO ị ị 2.
B dung d ch Brị 2, dung d ch HCl, khí COị 2
C dung d ch Brị 2, dung d ch NaOH, khí COị 2
D dung d ch NaOH, dung d ch NaCl, khí COị ị 2
Câu 5: Dãy g m các ch t đ u làm gi y quỳ tím m chuy n sang màu xanh là:ồ ấ ề ấ ẩ ể
Trang 8A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 6: S đipeptit t i đa cĩ th t o ra t m t h n h p g m alanin và glyxin làố ố ể ạ ừ ộ ỗ ợ ồ
Câu 7: Cho hai h p ch t h u c X, Y cĩ cùng cơng th c phân t là Cợ ấ ữ ơ ứ ử 3H7NO2 Khi ph n ng v i dung d chả ứ ớ ị NaOH, X t o ra Hạ 2NCH2COONa và ch t h u c Z ; cịn Y t o ra CHấ ữ ơ ạ 2=CHCOONa và khí T Các ch t Z và T l nấ ầ
lượt là
A CH3OH và CH3NH2 B C2H5OH và N2
C CH 3 OH và NH 3 D CH3NH2 và NH3
Câu 8: Ancol và amin nào sau đây cùng b c ? ậ
A CH 3 NHC 2 H 5 và CH 3 CHOHCH 3 B (C2H5)2NC2H5 và CH3CHOHCH3
C CH3NHC2H5 và C2H5OH D C2H5NH2 và CH3CHOHCH3
Câu 9: Cĩ các dung d ch riêng bi t sau: Cị ệ 6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa S lố ượng các dd cĩ pH < 7 là
Câu 10: Trong các tên g i dọ ưới đây, tên nào phù h p v i ch t CHợ ớ ấ 3–CH(CH3)–NH2?
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin
Câu 11: Hãy cho bi t anilin và metyl amin cĩ tính ch t chung nào sau đây? ế ấ
A Đ u t o mu i amoni khi tác d ng v i dd HCl ề ạ ố ụ ớ
B Đ u tan t t trong nề ố ước và t o dung d ch cĩ mơi trạ ị ường baz m nh.ơ ạ
C Dung d ch đ u làm quỳ tím chuy n sang màu xanh ị ề ể
D Đ u t o k t t a khi cho tác d ng v i dung d ch Brề ạ ế ủ ụ ớ ị 2.
Câu 12: Etyl metyl amin cĩ CTPT
A CH 3 NHC 2 H 5 B CH3NHCH3
C C2H5-NH-C6H5 D CH3NH-CH2CH2CH3
Câu 13: Hố ch t nào sau đây tác d ng dung d ch Brấ ụ ị 2, t o k t t a tr ng.ạ ế ủ ắ
A Metyl amin B Đietyl amin C Metyl etyl amin D Anilin
Câu 14: Trong các tên g i dọ ưới đây, tên nào khơng phù h p v i h p ch t CHợ ớ ợ ấ 3 – CH(NH2) – COOH ?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit -aminopropionic
Câu 15: Hai ch t đ u cĩ th tham gia ph n ng trùng ng ng làấ ề ể ả ứ ư
A C6H5CH=CH2 và H2N[CH2]6NH2 B H2N[CH2]5COOH và CH2=CH-COOH
C H 2 N-[CH 2 ] 6 NH 2 và H 2 N[CH 2 ] 5 COOH. D C6H5CH=CH2 và H2N-CH2COOH
Câu 16: Đ làm s ch ng nghi m đ ng anilin, ta thể ạ ố ệ ự ường dùng hố ch t nào?ấ
A dd HCl B Xà phịng C Nướ c D dd NaOH
Câu 17: Cĩ các ch t:ấ H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3COOH, NH3 Ch t cĩ nhi t đ sơi cao nh t là:ấ ệ ộ ấ
A H 2 NCH 2 COOH B C2H5NH2 C.CH3COOH D NH3
Câu 18: M t trong nh ng đi m khác nhau gi a protein v i cacbohiđrat và lipit làộ ữ ể ữ ớ
A protein luơn cĩ kh i lố ượng phân t l n h n ử ớ ơ
B phân t protetin luơn cĩ ch a nguyên t nit ử ứ ử ơ
C phân t protetin luơn cĩ ch a nhĩm ch c OH ử ứ ứ
D protein luơn là ch t h u c no.ấ ữ ơ
Câu 19: C2H5NH2 trong H2O không ph n ng v i ch t nào trong s các ch t sau?ả ứ ớ ấ ố ấ
A HCl B H2SO4 C NaOH D Quỳ tím
Câu 20: Nhĩm cacboxyl và nhĩm amino trong protein liên k t v i nhau b ngế ớ ằ
III V n d ng th p ậ ụ ấ
Câu 1: Cho X, Y, Z, T là các ch t khác nhau trong s 4 ch t: CHấ ố ấ 3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) và các tính ch t đấ ược ghi trong b ng sau:ả
pH (dung d ch n ng đị ồ ộ
Nh n xét nào sau đây đúng?ậ
A Y là C6H5OH B Z là CH 3 NH 2 C T là C6H5NH2 D X là NH3
Câu 2: Cho 100 ml dung d ch amino axit X n ng đ 0,4M tác d ng v a đ v i 80 ml dung d ch NaOH 0,5M,ị ồ ộ ụ ừ ủ ớ ị thu được dung d ch ch a 5 gam mu i Cơng th c c a X làị ứ ố ứ ủ
Trang 9A H 2 NC 3 H 6 COOH B H2NC3H5(COOH)2
C (H2N)2C4H7COOH D H2NC2H4COOH
Câu 3: Đ t cháy hoàn toàn m t amin đ n ch c X trong khí oxi d , thu đố ộ ơ ứ ư ược khí N2; 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O S công th c c u t o c a X làố ứ ấ ạ ủ
Câu 4: Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a nguyên t nit trong alanin làủ ố ơ
Câu 5: Đ t cháy hoàn toàn h n h p 2 amin no, đ n ch c là đ ng đ ng k ti p thu đố ỗ ợ ơ ứ ồ ẳ ế ế ược 2,24 lít CO2 (đktc)
và 3,6g H2O Công th c c a 2 amin làứ ủ
A CH 3 NH 2 và C 2 H 5 NH 2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C5H11NH2 và C6H13NH2
Câu 6: Trung hòa 1 mol - amino axit X c n 1 mol HCl và t o ra mu i Y có hàm lầ ạ ố ượng clo là 28,286 % v ề
kh i lố ượng Công th c c u t o c a X là : ứ ấ ạ ủ
A H2N – CH2 – CH2 – COOH B CH 3 – CH(NH 2 ) – COOH.
C H2N – CH2 – CH(NH2) – COOH D H2N – CH2 – COOH
Câu 7: Cho 3 gam m t amin có công th c NHộ ứ 2 – CH2 – CH2 – NH2 tác d ng v i HCl d m gam mu iụ ớ ư ố Giá tr ị
c a m là : ủ
A 6,65gam B 6,56 gam C.5,65 gam D 5,66gam
Câu 8: Cho m gam anilin tác d ng v i HCl Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đụ ớ ạ ị ả ứ ược 23,31 gam mu i khan ố
Hi u su t ph n ng là 80% Thì giá tr c a m làệ ấ ả ứ ị ủ
A 16,74g B 20,925g C 18,75g D 13,392g
Câu 9: Cho 10 gam amin đ n ch c X ph n ng hoàn toàn v i HCl (d ), thu đơ ứ ả ứ ớ ư ược 15 gam mu i S đ ng phânố ố ồ
c u t o c a X làấ ạ ủ
Câu 10: H p ch t X ch a các nguyên t C, H, O, N và có phân t kh i là 89 Khi đ t cháy hoàn toàn 1 mol X ợ ấ ứ ố ử ố ố thu được h i nơ ước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2 Bi t r ng X là h p ch t lế ằ ợ ấ ưỡng tính và tác d ng đụ ượ ớ ước v i n c brom X có CTCT là
A H2N – CH = CH – COOH B CH2 = CH(NH2) – COOH
C CH 2 = CH – COONH 4 D CH3 – CH(NH2) – COOH
IV V n d ng cao ậ ụ
Câu 1: Cho 20 gam h n h p g m 3 ỗ ợ ồ amin no, đ n ch c là ơ ứ đ ng đ ngồ ẳ k ti p nhau tác d ng v a đ v i dungế ế ụ ừ ủ ớ
d ch HCl 1M, cô c n dung d ch thu đị ạ ị ược 31,68 gam mu iố Th tích dung d ch HClđã dùng làể ị
Câu 2: Amino axit X có công th c Hứ 2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung d ch Hị 2SO4 0,5M, thu được dung d ch Y Cho Y ph n ng v a đ v i dung d ch g m NaOH 1M và KOH 3M, thu đị ả ứ ừ ủ ớ ị ồ ược dung d ch ch a 36,7ị ứ gam mu i Ph n trăm kh i lố ầ ố ượng c a nit trong X làủ ơ
Câu 3: Cho 0,02 mol amino axit X tác d ng v a đ v i 200 ml dung d ch HCl 0,1M thu đụ ừ ủ ớ ị ược 3,67 gam mu iố khan M t khác 0,02 mol X tác d ng v a đ v i 40 gam dung d ch NaOH 4% ặ ụ ừ ủ ớ ị Công th c c a X làứ ủ
A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2C2H3(COOH)2
C H2NC3H6COOH D H 2 NC 3 H 5 (COOH) 2
Câu 4: Cho 1 mol amino axit X ph n ng v i dung d ch HCl (d ), thu đả ứ ớ ị ư ược m1 gam mu i Y Cũng 1 mol aminoố axit X ph n ng v i dung d ch NaOH (d ), thu đả ứ ớ ị ư ược m2 gam mu i Z Bi t mố ế 2–m1=7,5 Công th c phân t c aứ ử ủ
X là
A C4H10O2N2 B C 5 H 9 O 4 N. C C4H8O4N2 D C5H11O2N
Câu 5: X là m t tripeptit độ ượ ạc t o thành t 1 aminoaxit no, m ch h có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NHừ ạ ở 2 Đ tố cháy hoàn toàn 0,3 mol X c n 2,025 mol Oầ 2 thu đươ ảc s n ph m g m COẩ ồ 2 ,H2O , N2 V y công th c c a aminoậ ứ ủ axit t o nên X làạ
A H2NC2H4COOH B H2NC3H6COOH C H2N-COOH D H 2 NCH 2 COOH
Trang 10 Bi t (15 câu) ế
Câu 1. Cho amin có c u t o: CHấ ạ 3-CH(CH3)-NH2 Ch n tên g i ọ ọ không đúng?
CH3-CH-NH2
CH3
(1) (2) H2N-CH2-CH2-NH2
(3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3 Amin b c 1 làậ
A (1), (2) B (1), (3) C (2), (3) D (1), (2), (3)
Câu 3. Cho anilin tác d ng v i các ch t sau: dd Brụ ớ ấ 2, dd HCl, dd NaOH, HNO2 S ph nố ả
ng x y ra là
Câu 4. Dãy g m các dung d ch đ u làm quỳ tím chuy n sang màu xanh là ồ ị ề ể
A anilin, metyl amin, amoniac
B amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit
C anilin, aminiac, natri hidroxit
D metyl amin , amoniac, natri hidroxit
Câu 5. H p ch t nào sau đây ợ ấ không ph i ả là aminoaxit:
A H2N - CH2 - COOH B CH3 – CH(NH2) - COOH
C CH3 - CH2 - CO - NH2 D HOOC - CH2 - CH(NH2)- COOH
Câu 6. Alanin tác d ng đụ ượ ớ ấ ảc v i t t c các ch t thu c dãy nào sau đây?ấ ộ
A C2H5OH, HCl, NaOH, O2 B NaOH, CH3COOH, H2, NH3
C C2H5OH, Cu(OH)2, Br2, Na D Fe, Ca(OH)2, Br2, H2
Câu 7. Phát bi u nào sau đây ể đúng nh t?ấ
A Phân t các amino axit ch có m t nhóm –NHử ỉ ộ 2 và m t nhóm -COOH.ộ
B Dung d ch c a các amino axit đ u không làm đ i màu quì tím.ị ủ ề ổ
C Dung d ch c a các amino axit đ u làm đ i màu quì tím.ị ủ ề ổ
D Các amino axit đ u ch t r n nhi t đ thề ấ ắ ở ệ ộ ường
Câu 8. Đ ch ng minh amino axit là h p ch t lể ứ ợ ấ ưỡng tính, ta có th dùng ph n ngể ả ứ
c a ch t này l n lủ ấ ầ ượ ớ t v i:
A dung d ch KOH và CuO ị B dung d ch KOH và dung d ch HClị ị
C dung d ch NaOH và dung d ch NHị ị 3 D dung d ch HCl và dung d ch Naị ị 2SO4
Câu 9. Tripeptit là h p ch t ợ ấ
A mà m i phân t có 3 liên k t peptit ỗ ử ế
B có liên k t peptit mà phân t có 3 g c amino axit gi ng nhau.ế ử ố ố
C có liên k t peptit mà phân t có 3 g c amino axit khác nhau.ế ử ố
D có 2 liên k t peptit mà phân t có 3 g c -amino axit.ế ử ố α
Câu 10. Cho dãy các ch t : CHấ 3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 S ch t trongố ấ dãy ph n ng đả ứ ượ ớc v i dung d ch NaOH làị
Th y phân hoàn toàn peptit sau, thu đủ ược bao nhiêu amino axit ?
NH2 – CH2 – CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH2 – COOH
| |
CH2COOH H2C – C6H5
nào sau đây là sai?
A Dung d ch glyxin không làmị đ i ổ màu quỳ tím
B Anilin tác d ng v i ụ ớ nước brom t o thành k tạ ế t a tr ng.ủ ắ
C Dung d ch lysin làmị xanh quỳ tím
D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng tr ngắ tr ngứ th y xu t ấ ấ hi n ệ màu vàng
Câu 12. Khi nói v peptit và protein, phát bi u nào sau đây là ề ể sai ?
A Liên k t c a nhóm CO v i nhóm NH gi a hai đ n v ế ủ ớ ữ ơ ị-amino axit đ c g i là liên k t peptit.ượ ọ ế
B T t c các protein đ u tan trong nấ ả ề ướ ạc t o thành dung d ch keo.ị
C Trong protein luôn luôn ch a nguyên t nitứ ố ơ
D Th y phân hoàn toàn protein đ n gi n thu đủ ơ ả ược các -amino axit
Câu 13. Ch t dùng làm gia v th c ăn g i là mì chính hay b t ng t có công th c c uấ ị ứ ọ ộ ọ ứ ấ
t o làạ