1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phuơng trình, bất phuơng trình logarit, hệ phương trình, hệ bất phương trình mũ, logarit

4 1,4K 27
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình, Bất Phương Trình Logarit, Hệ Phương Trình, Hệ Bất Phương Trình Mũ, Logarit
Trường học Đại Học Bách Khoa TPHCM
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 1994
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số phương pháp giải phương trình và bất phương trình, hệ thống mũ và logarit giúp trang bị và hệ thống cho các bạn kiến thức nhằm chuẩn bị tốt cho những kì thi học sinh giỏi, thi quốc gia và tuyển sinh đại học.Nếu hàm f tăng và g là hàm hằng hoặc giảm trong khoảng (a;b) thì phương trình f(x)=g(x) có nhiều nhất một nghiệm thuộc khoảng (a;b). Định lý Lagrange: Cho hàm số F(x) liên tục trên đoạn [a;b] và tồn tại F'(x) trên khoảng (a;b)

Trang 1

| Ài 2

PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH

LOGARIT HE PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BAT

PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT

I KIEN THUC CAN NHO

O<a¥l log, f(x) 2 log, g(x) @ 4 f(x) > 0, g(x) >0

(a~1)[f«)~g(@]>0

A PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT:

O<ax¥l f(x) >0

Đặt điều kiện cho logf(x) là:

O<aFl

1 Dạng cơbản: logf(x)=b<> b

f(x)=a

2 Đưa về cùng cơ số:

Biến đổi phương trình về dạng: log, f(x) = log, g(x) (*)

O<a¥l f(x) = g(x) >0

3 Đặt ẩn số phụ:

Đặt t = log x để đưa phương trình logarit về phương trình đại số

đối với t

4 Đoán nhận nghiệm và chứng minh nghiệm đó là duy nhất

B BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Ta có thể dùng các phương pháp biến đổi như đối với phương trình

logarit và sử dụng các công thức sau:

Nếu a > I thì: log, f(x) > log, ø(x) © f(x) > g(x) > 0

Ta có: (*) =|

log, f(x) 2 log, g(x) f(x) = g(x) >0 Nếu 0< a< 1 thì: log, f(x) > log, g(x) © 0< f(x) < g(x)

log, f(x) 2 log, g(x) @O<f(x) < g(x) Tổng quát ta có:

a>0 log, f(x) > log, ø(x) © + f(x) > 0,g(x) >0

(a-1)[f00) -g(x)] >0

195

II CAC VI DU:

Tìm tất cả m để phương trình: \\2 +x)" + V2 -x)" =24/2 là hệ quả của phương trình:

— 3

log,(9-x ) 3 (1) log, (3—x)

(ĐH Bách Khoa TPHCM năm 1994) Giải

9_-x”>0

3 Điều kiện J3—x >0 NI

Xx#2 xz2

()©9—-xŸ=(3-x) ©9x?—27x+18=0 ©x=l

Thế x = 1 vào phương trình: \J(J2+x)" +2 -x)" =242

ta được: V2 + x)”+ \(2- x)™ =2/2 (2)

(2 +2 -) =1)

t= J2 +1 t= 2-1

11

t=v2+1:(2 +0? =j2+1©<=l©m=2

Đặtt=(/2+102

@)©t++=22 © È =22t+1=0 c

t=42-1:@(2+Ð02 =J2-Ii= TL =@2+p'

V2 +1

oa le m=-2

Vay m=2vm=-2

196

Trang 2

Vi du 2:

Giải bất phương trình:

log, (x? —9x +8)

<2 (*)

log, (3—x)

(PH Téng hop TPHCM nam 1964)

Giai

Diéu kién x FT S>0 “swe ©x<l

3-x>0 x <3

>3-x>2>1> log, (3-x)>0

1

@x° 9X48 < BX) 3K+1> 0 X>——

So với điều kién > ¬ <x<l

Vi du 3:

Giải bất phương trình: log, |: — 3] >2

(ĐH Huế năm 1998) Giải

0<xzI 1

Điểu kiện 1 c©

x-—>0

4 x #1

log, [s -z] >2c©log, [s -z] = log, x?

1

xX >—,x#l 1

4 xX >—,x#l

%=D[x=2—x? Jeo (x —1)(4x2 —4x +1) <0

4 X>—,x#l x >— 1

& 1 c© 4<€©—<x<l

197

Vi du 4:

Giải hệ phương trình:

logi,yI—2y+y “)+ logi y(+2x+ x?)=4 ()

logi,„ (+ 2y) + logi_y(I+ 2x) =2 (2)

(ĐH Quốc Gia TPHCM năm 1997)

Giải

Điều kiện

O0<1+xl y<l

() © logi,y(1— y) + logi y(1+ x)” =4

© logi,„(L— y)+ logi_y(l+ x) =2 (3)

@)©t+~=2©~2L+I=0

©(t-D=0©t=l

© log¡.„(I—y)=lI«©©l-y=l+x«€x=-y(x>-]) Thay y = - x vào phương trình (2):

log,,,—2x) + log,,,1+2x) =2

© log), 1-4x*) = 1-4x* = (1+ x)*(x #0)

2 2

© 5x +2x=0©5x+2=0€©x==C=y=C

Vậy nghiệm của hệ:

198

Trang 3

II BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

2.1 Giải bất phương trình: log› (7.10 — 5.25) >2x +

(ĐH Thúy Sản 1999)

2.2 Giải hệ phương trình:

xy

4¥ * —32 log3(x—y) =1—log3(x+y) (Học Viện Công nghệ bưu chính viễn thông 1999)

2.3 Giải hệ phương trình:

x—y=(ogạ y—log;x) (2+xy) (l)

L +y> =16 (2)

(ĐH Ngoại Thương năm 1999)

log.(35— x?)

>3 (a là tham số >0, khác l1) log, (5 — x)

2.4 Giải bất phương trình:

(ĐH Y DƯỢC TPHCM)

199

HUONG DẪV VÀ GIẢI TÓM TẮT 2.1

log, (7.10* —5.25*) >2x+1

& log, (7.10* —5.25*) > log, 27**!

& 7.10% —5.5°% > 27%4

& 5.5°% —7.2*,5* +2.2°% <0

o5{> —7 > +2<0 (1)

5 x

Dat t=} — | >O

2

(1) = 5t —7tr2<0@<t<l

©—<|—| <|—| ©|_—-| <|-| <|—

&-1<x<0 (a=2>1)

xy 2.2 (1)24*% * =32

log3;(x—y) =1—log3(x+y)

4ï *_~42

>

log3(x — y) = log; 3—log3(x + y) = log; x4

x y_ 5

yx 2 Xy¿*_Š(p

y *% y x 2

x4

"Ỷ lx»y — @

X>y

200

Trang 4

Giải (A): Đặt t=Š

y

(Nett =26 20-5420

1 x |

t=—:>—=—-<cy=2x

2 y 2

t=2 > ~=26x=2y

y

y=l

y=-

x=2 >

Vay Ị là nghiệm của hệ

y =

x-y=(lo —log,x)(2+xy)

23 (D y 2y 82 y

x ` +y =l6

¬ x>0

(1) có điều kện: | > xy+2>0

y>0

>0

Nếu x >y: (1) > vt = (1) VN

y VP <0

Nếu x<y: =4 ` Tế P— VN

ỷ VP>O0

Vậy x= y (từ (1))

x=2

>

xX = —2 < (loai)

(1) (2)

Thế vào (2): 2xÌ =l6<>xÌ=8«©x=2—>y=2

x=2

=> (1D c6 nghiém |

201

4 log, 35-x°) log, (5—x) 35-x7 >0 x < 435 3,27 5-x>0

>3 (*) (0<a¥l)

x<5

1 35—xÌ)=5—x>l

"` x )>5-x>

logs_, a.log, (5—x)

& 35—x? >(5—x)?

& 35—x? >125-—75x +15x? -x?

©x?-5x+6<0<©>2<x<3<3/35

>2<x<3

202

Ngày đăng: 16/08/2013, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w