Thống kê lượng khách du lịch quốc tế đến việt nam.
Trang 1THỐNG KÊ LƯỢNG KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM
Trang 3109,3
150,8
105,2
Trang 4Chia theo một số thị trườngTrung Quốc
Trang 5125,1112,0Đài Loan28.67186.81484,6132,9122,4Úc
22.61380.65795,3148,0124,5Campuchia25.77358.387148,6319,7247,2Pháp22.38857.371
Trang 7Trong tháng 2, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 446.323 lượt, tăng 3,5% so với tháng trước và tăng 30,2% so với cùng kỳ năm 2009 Tính chung 2 tháng năm 2010 ước đạt 877.715 lượt, tăng 27,4% so với cùng kỳ năm 2009.
Trang 943.210
116,5
Trang 11124,4Nhật Bản34.41836.76571.183106,8105,9105,8Đài Loan24.24833.89558.143139,8115,1117,8Úc34.32523.71958.04469,1129,1117,2Pháp
Trang 1215.78919.19434.983121,6119,6112,0Thái Lan18.19716.75734.95492,1136,8136,9Campuchia15.27217.34232.614113,6234,7209,6Malaisia14.71114.318
Trang 13Ước tínhtháng12/2009
Năm 2009
Tháng 12sovới thángtrước
Tháng12/2009
so với tháng12/2008
Năm 2009
so với năm2008
Trang 14Các mục đích khác 26.472 20.091 245.077 75,9 108,0 91,4Chia theo một số thị trường
Ước tínhtháng 11/2009
11 tháng năm 2009
Tháng 11 so
với thángtrước
Tháng 11/2009
so với tháng11/2008
11 tháng sovới cùng kỳnăm trướcTổng số 387.871 3.400.088 170,2 138,6 87,7
Chia theo phương tiện đến
Đi công việc 95.248 698.158 156,1 175,5 89,8
Thăm thân nhân 34.546 469.887 181,9 192,0 101,8
Các mục đích
Chia theo một số thị trường
Trang 156/2009 so với 6/2008 (%)
6 tháng so với cùng kỳ 2008
Trang 1612 tháng năm 2008(ước tính)
Tháng 12/2008
so với tháng trước (%)
Năm
2008
so với năm
2007 (%)
Trang 17Theo phương tiện
Đi công việc 67.239 844.777 123,9 125,4
Thăm thân nhân 48.190 509.627 267,8 84,8
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 12 và cả năm 2007
Trong tháng 12/2007 lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 354.000 lượt Tổng cộng trong cả năm lượng khách quốc tế ước đạt 4.171.564 lượt, tăng 16,0% so với năm 2006
Tháng 12năm 2007
(Lượt người)
Cả năm 2007(Lượt người)
So với tháng trước (%)
Năm
2007 so với năm
2006 (%)
Trang 18Theo phương
tiện
Đường không 279.047 3.261.941 105,0 120,7Đường biển 17.227 224.389 93,3 100,1Đường bộ 57.726 685.234 103,2 104,3
Theo mục đích
Du lịch, nghỉ ngơi 221.991 2.569.150 106,1 124,1
Đi công việc 51.407 643.611 97,4 111,7Thăm thân nhân 50.857 603.847 103,2 107,6Các mục đích
Theo thị trường
Trung Quốc 43.290 558.719 94,3 108,2Hồng Kông (TQ) 445 5.864 92,1 139,6Đài Loan (TQ) 24.364 314.026 94,4 114,3Nhật Bản 36.367 411.557 108,8 107,2Hàn Quốc 43.462 475.535 112,9 112,7Campuchia 11.906 150.655 96,3 97,2Indonesia 1.898 22.941 101,2 107,63
Malaysia 11.953 145.535 100,4 137,8Philippin 2.488 31.820 95,2 116,3Singapo 10.160 127.040 97,6 121,0Thái Lan 13.120 160.747 99,7 129,8
Trang 19Tây Ban Nha 1.680 27.224 73,8 123,0
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 12 và 12 tháng năm 2006
Trong tháng 12/2006 lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 324.625 lượt Tổng cộng trong 12 tháng lượng khách quốc tế ước đạt 3.583.486 lượt, tăng 3% so với cùng
kỳ năm 2005
Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 1 năm 2010
Cập nhật: Thứ tư, 27/1/2010Trong tháng 1/2010, lượng khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 416.249 lượt, tăng 10,6% so với tháng trước và tăng 20,4% so với cùng kỳ năm 2009.Tháng 12/2009Ước tínhtháng 1/2010Tháng 1/2010 sovới thángtrước (%)Tháng 1/2010so với tháng1/2009 (%)Tổng số376.400416.249110,6120,4Theo phương tiện đếnĐường không306.400344.249112,4115,1Đường biển4.5005.000111,183,3Đường bộ65.50067.000102,3164,0Theo mục đíchDu lịch, nghỉ
ngơi223.510261.120116,8127,4Đi công việc84.98376.91390,5165,8Thăm thân
nhân47.81653.101111,174,7Các mục đích khác20.09125.115125,0107,3Theo một số thịtrườngTrung Quốc51.12159.426116,2194,9Hàn
Quốc34.73142.068121,1136,1Mỹ35.84139.146109,278,8Nhật
Bản32.95733.930103,0104,2Úc25.17631.788126,3102,1Đài
Loan25.00823.62894,5118,6Pháp15.12414.91698,698,2Malaisia20.07813.84869,0116,7Thái Lan13.88311.52083,086,8Canada8.07710.043124,380,3Các thị trường
khác114.404135.936118,8138,3Nguồn: Tổng cục Thống kê
Ước tháng
12 năm 2006
Ước 12 tháng 2006
So với tháng trước (%)
Năm
2006 so năm
2005 (%)
Theo phương
tiện
Đường không 267.679 270.2430 103,0 115,7
Trang 20Theo thị trường
Trung Quốc 31.301 516.286 108,9 72,0Hồng Kông (TQ) 420 4.199 122,1 112,0Đài Loan (TQ) 24.215 274.663 117,7 100,1Nhật Bản 36.074 383.896 100,1 113,4Hàn Quốc 43.428 421.741 110,1 129,4Campuchia 8.429 154.956 70,1 78,0Indonesia 1.921 21.315 87,4 92,3
Malaisia 15.350 105.558 120,5 131,0Philippin 1.884 27.355 70,7 86,4Singapo 13.673 104.947 140,2 127,6Thái Lan 15.378 123.804 135,8 142,6
Trang 21khác