1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số gợi ý khi giải phương trình lượng giác

2 876 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số gợi ý khi giải phương trình lượng giác
Tác giả Nguyen Anh Dung
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài viết
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 233,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ GỢI Ý KHI GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Tài liệu tham khảo cho các bạn học sinh phổ thông có tư liệu ôn thi tốt đạt kết quả cao vào các trường Cao đẳng, Đại học

Trang 1

MOT Số GỢI Ý

KHI GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

hitp://onthi.nolyn hitp://onthi.so lin

Mỗi để thì tuyển sinh vào Đại học thường có

một câu về phương trình lượng giác (PTLG)

Phương pháp thường gặp khi giải PTLG là thực

hiện một số phép biến đổi lượng giác hợp lí

đưa bài toán về PT tích, đặt ẩn số phụ để quy về

PT bac hai, bac ba, từ đó đưa về PT lượng giác

cơ bản Ta nói biến đổi hợp lí vì các đồng nhất

thức lượng giác thường rất đa đạng

Ví dụ, nếu cẩn biến đổi cos' x-sin*x, thì

tùy theo đầu bài cụ thể, chúng ta sử đụng một

trong các đồng nhất sau

cost x~sin* x = cos? x-sin? x = cos2x

= 2cos*x - 2sin*x

“Trong bài viết, xin được bỏ qua các phép biến

đổi đơn giản hoặc viết nghiệm của các PT cơ

bản

1! Biến đổi trực tiếp về phương trình cơ bản

Thí dụ 1 Giải phương trình

so9)xsinÖx+sin',,eos3x=C a

Lời giải Biến đổi vế trái của (12) ta có

cos'x(3sinx—dsin'x) + sin'x(4cos!x-3cosx)

= 3cost xsinx—3sin’ x.cosx

3sin.x.cos.x(cos? x—sin? x)

PT (1) trở thành sindx=y

Luưu ý Các đồng nhất lượng giác thường gặp

khi giải toần :

'osỲ x.sin3x-+sin? x cox3r=2sindr ,

cos) x.cos3x+sin? x.sin3x=cos*2x ;

1

2 _l£eos22x_3+cosáx

cost z+sin# x= I=-sin22x

NGUYEN ANH DUNG

(Ha Noi)

Ean cost x4sin’ x= LZ sin? 2x

_ l#3cos22

4

2/ Dat dn sé phu dé đưa về phương trình

bác hai, bậc ba, Thí dụ 2 Giải phương trình

1+sin? x+cosỶ Lời giải

(2) < I+(Sinx+eosx)(I~sin eosx)=3sinxcosx

2)

Đặt resinx+cosxthl = isin( Zs} =

ea Ins 2, lúc đó sinr.cosr = PT aa cho trở thành

P43 ~3~5=0 © (#l)(È +2 — 5) =0,

Chú ý đến ĐK : lrl < V2 ta nhận được f

Với

~l ta được sin| “+ 4 2

Luu ý Nếu đặt = sine + cose thi

25

sindx = P= Iysincose= TC” †

Nếu dat ¢= sinx ~ cosx thì sin2x

mm sincdsr= TT” 2

“Trong cả hai phép đạt trên, đều c6 DK r< V2

Thí dụ 3 Giải phương trình

sinx.sin2x+sin3x=6cos'x (3)

Loi gidi

(3) <9 2sin?x.cosx + 3sinx - Asin'x = 6cos's Nhận thấy nếu cosx = 0, (3) không thỏa mãn

Chia cả hai vế của (3) cho cos'x, ta được

2tg’x + 3tge.(1 + tg2x) — 4tg`x = 6

Trang 2

Dat r= tge thi

0-21? ~314+6=0¢9(t-2)(? -3)=0

'Từ đó, dễ dàng tìm được

tgr =2: ter=-V3; 0 tgr= V3

Lưu ý Nếu trong PT chỉ có các số hạng bậc

nhất và bậc ba đối với sinx và cosx, thì ta có thể

chia hai vế của PT cho cos"+ hoặc sin`x để đưa

PT đã cho về PT bậc ba của tgx hoặc cotgx

Thí dụ 4 Giải phương trình

tgx + 2sin2x = 3 4) Léi gidi DK cosx #0

Dat tgx = t, ta được PT

144 W397) Le —3 451-30

© (-I)(2-2:+3)=0

Vì /2~2/+3>0 nên ta được nghiệm:

t=l=tgr=lL

Lưu ý, Nếu PT có các số hạng : tgx, cotgr va

cos2x, sin2x, thì ta đặt tgr = t khi đố:

sindx=— yi cos2x= ai (E2XE TT

Sau d6 biến đổi vẻ một PT bac cao đối với t

3J Biến đổi về phương trình tích:

Thí đụ 5 Giải phương trình

2sin3z~—Ï_—=2eos3z+—L— (5)

gidi, DK sinx #0; cosx #0

2(eos3x-sin3x)+—L—+—E—=0 Sinx cosx

<< 2[4(cos* x+sin® x)~3(eosx+sinx)] +

cosx+sin.x

sin.x.cos.x

Nhân thấy các số hạng có thừa số chung

cosx + sinx

Dễ dàng biến đổi PT (5) thành

emreine|20-4em xsin3)+ Teen |

© (eosx+sinx)(2sin22x~sin2x~1)=0

Ta được:

Lưu ý Các số hạng có chứa thừa số

(cosx+sin) là: cos2x; cos*x + sin’x; cos‘x ~ sin‘x;

cos3x ~ sinâx; 1 + tgr; tgx — cotge,

'Cũng tương tự, các bạn tự viết các số hạng có

chứa thừa số (cosx — sinx)

Thí đụ 6 Giải phương trình cosx.cosŠ cos 5 — gin xin Š sin S5 =2 (6)

Lời giải (6) €3 cos.(Costtco24) + sinx(cos2x-cosx)

008 x.cos2x+sinx,cos2x-sin xreosx~sin2

€20082x.(cos.x+sin.x)-sin.x(cos x+sinx)=0

©(cosx +sin x)(cos2x~sin x)=0

Ta được : cosx+sinx=0; cos2x-sinx=0

Lưu ý Nếu trong PT có chứa các số hạng là

tích của nhiều thừa số đối với sin hoặc cosin thì

nói chung, ta phải sử dụng công thức biến tích

thành tổng sau đó tìm cách đưa vẻ PT tích hoặc

dat ẩn số phụ để được PT bậc 2, 3

4/ Cách đánh giá hai vế

“Thí dự 7 Gidi phương trình

(€os4x~cos2x)? =5+sin3x @

Lời giải Ta có 4sin23xsin? x=S+sin3x

Vì 0<sin23x < l; 0<sin?x<I; sin3x >—l;

nên 4sin23x.sin? x<4<5+sin3x

sin23xsin2 x=1 _ fsin3x=—1

lsin3x

Từ phương trinh sin? x=1=> sine= +1

+ sinx = 1 => sinÂx = ~1 (thỏa mẫn),

# sine = =1 = sin3x= 1 (loai)

Lita ý Các BĐT thường dùng để ước lượng:

kina<l: keosal<l; |asinx+beosx|< 22 +b2

Nếu m, n là các số tự nhiên lớn hơn 2 thì sin” xtoos" x < sin? x+cos?

Bài tập Giải các phương trình sau:

1 sin23z=4cos4x+3;

2 cosr + COSÖx + cos'r + costr =

= sinx + sinÖx + sin’x + sinh

3, Simxtsin2x

— siN3x ,

A scons sin’ x+cost x

Ngày đăng: 16/08/2013, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w