Nó giúp cho não b suy đoánệ ớ ộ các kh năng và tiên đoán tả ương lai.
Trang 1N i dung ộ : B tr c nghi m ộ ắ ệ
MBTI và NEO-PI-R
1
Trang 2TR C NGHI M NEO-PI-R Ắ Ệ
1 Gi i thi u chung và mô t tr c nghi m ớ ệ ả ắ ệ
Là b tr c nghi m đánh giá nhân cách m t cách toàn di n dành choộ ắ ệ ộ ệ thanh niên và người trưởng thành, c th là t 17 tu i đ n 89 tu i, đụ ể ừ ổ ế ổ ược phát tri n b i Paul Costa và Robert McCrae.ể ở
C s c a b tr c nghi m NEO-PI-R là Mô hình 5 nhân t nhân cáchơ ở ủ ộ ắ ệ ố (FFM), đúng nh tên g i, là mô hình ch ra 5 nét nhân cách c b n, đư ọ ỉ ơ ả ược
s d ng đ mô t nhân cách con ngử ụ ể ả ười Lý thuy t này cung c p cho cácế ấ nhà tâm lý phương ti n, ngôn ng đ mô t và hi u rõ v các đ c đi mệ ữ ể ả ể ề ặ ể nhân cách c a con ngủ ười và được áp d ng trong nghiên c u, đánh giá.ụ ứ Trong l ch s phát tri n c a mô hình 5 nhân t , có r t nhi u quanị ử ể ủ ố ấ ề
đi m khác nhau đ tr l i câu h i: 5 nhân t nhân cách bao g m nh ngể ể ả ờ ỏ ố ồ ữ nhân t nào Goldberg (1981, 1989): S c s ng (Surgency), Tán thànhố ứ ố (Agreeableness), t n tâm (Conscientiousness), n đ nh tình c m và Tríậ Ổ ị ả
tu ; Botwin và Buss (1989): Hệ ướng ngo i, Tán thành, T n tâm, Tình c mạ ậ ả
b t n đ nh (Emotional instability) và Văn hoá (Culture) Tuy nhiên, Môấ ổ ị hình 5 nhân t theo Costa và McCrae (1985) v n đố ẫ ược nhi u ngề ười ch pấ
nh n h n c , bao g m các nhân t : Nhi u tâm (Neuroticism), Hậ ơ ả ồ ố ễ ướng ngo i (Exraversion), C u th , ham hi u bi t (Openness), D ch p nh nạ ầ ị ể ế ễ ấ ậ (Agreeableness) và Làm ch b n thân (Conscientiousness) Ngủ ả ười ta
thường g i t t theo các ch cái đ u c a các nhân t đ d nh là OCEAN.ọ ắ ữ ầ ủ ố ể ễ ớ
M i nhân t mang m t ý nghĩa riêng “Nhi u tâm đánh giá s b t n đ nhỗ ố ộ ễ ự ấ ổ ị
v c m xúc, “Hề ả ướng ngo i” đánh giá s lạ ố ượng và cường đ các tộ ương tác liên cá nhân, “C u th , ham hi u bi t” mô t vi c lao vào th nghi mầ ị ể ế ả ệ ử ệ
nh ng đi u m i, đánh giá s n m b t kinh nghi m, kh năng ch u đ ngữ ề ớ ự ắ ắ ệ ả ị ự trong quá trình th nghi m, “D ch p nh n” đánh giá ch t lử ệ ễ ấ ậ ấ ượng s đ nhự ị
2
Trang 3hướng liên cá nhân, và “Làm ch b n thân” đánh giá m c đ t ch c, uyủ ả ứ ộ ổ ứ tín, đ ng c trong hành vi c a cá nhân.ộ ơ ủ
Trong quá trình phát tri n Mô hình 5 nhân t nói chung và b tr cể ố ộ ắ nghi m NEO-PI-R nói riêng, Costa và McCrae b sung thêm 6 ti u thangệ ổ ể
đo cho m i nhân t l n nói trên.ỗ ố ớ
Nhi u tâm ễ H ướ ng
ngo i ạ
C u th , ham ầ ị
hi u bi t ể ế
D ch p ễ ấ
nh n ậ
Làm chủ
b n thân ả
Lo âu C i m , thânở ở
thi n ệ
Giàu t ưở ng
t ượ ng Tin tưởng Năng l cự Thù đ ch ị Qu ng giao ả Óc th m mĩ ẩ Th ng th n ẳ ắ Ngăn n p ắ
Tr m c m ầ ả T kh ngự ẳ
đ nh ị
Hi u xúc ể
c m c a ả ủ mình
V tha ị Có trách
nhi m ệ
T ti, m c ự ặ
c m ả
Tích c c ho t ự ạ
đ ng ộ
Đa d ng hoá ạ
ho t đ ng ạ ộ Ph c tùngụ
N l c thành ỗ ự
đ t ạ Khó ki m ể
soát xung
tính
Tìm ki m s ế ự kích thích Giàu ý tưởng Khiêm t nố
K lu t t ỷ ậ ự giác
D b t n ễ ị ổ
th ươ ng
Xúc c m tích ả
c c ự Các giá trị Nhân h uậ Th n tr ngậ ọ
5 nhân t và ti u thang đo ố ể
Nh v y, b tr c nghi m NEO-PI-R đư ậ ộ ắ ệ ược xây d ng d a trên 5 nhânự ự
t l n và 6 ti u thang đo cho m i nhân t , m i ti u thang đo có 8 items,ố ớ ể ỗ ố ỗ ể
t ng c ng là 240 items trong c b tr c nghi m; s d ng thang đo trổ ộ ả ộ ắ ệ ử ụ ả
l i g m 5 kho ng (Hoàn toàn không đ ng ý, không đ ng ý, trung l p,ờ ồ ả ồ ồ ậ
đ ng ý, hoàn toàn đ ng ý) Th i gian đ hoàn thành tr c nghi m làồ ồ ờ ể ắ ệ kho ng 30-40 phút.ả
Trang 4Tr c nghi m NEO-PI-R có th th c hi n trên máy tính ho c trênắ ệ ể ự ệ ặ
gi y Các nhà phát tri n b tr c nghi m cung c p hai phiên b n S và R,ấ ể ộ ắ ệ ấ ả
b n S dành cho ngả ườ ự ả ời t tr l i tr c nhi m và b n R dành cho ngắ ệ ả ười quan sát m t đ i tộ ố ượng
Bên c nh đó Costa và McCrae cũng cung c p phiên b n thu g n c aạ ấ ả ọ ủ
b tr c nghi m, g m 60 câu, có tên g i là NEO-FFI.ộ ắ ệ ồ ọ
2 L ch s hình thành ị ử
Kh i đ u t nghiên c u v s thay đ i nhân cách theo đ tu i,ở ầ ừ ứ ề ự ổ ộ ổ Costa và McCrae xu t b n b tr c nghi m đ u tiên vào năm 1978 v i 3ấ ả ộ ắ ệ ầ ớ nhân t N, E, O v i tên g i Neuroticism-Extraversion-Openness Inventoryố ớ ọ (NEO-I) Sau đó, h nh n ra 2 nhân t n a: Agreeableness vàọ ậ ố ữ Conscientiousness Theo đó, b hộ ướng d n NEO đ u tiên ra đ i, l y tênẫ ầ ờ ấ
là NEO-PI v i đ y đ 5 nhân t (Big Five Personality Traits) vào nămớ ầ ủ ố
1985 NEO gi tr thành tên g i cho b tr c nghi m ch không ch là tênờ ở ọ ộ ắ ệ ứ ỉ
vi t t t c a ba nhân t Bên c nh đó, b tr c nghi m này cũng bao g mế ắ ủ ố ạ ộ ắ ệ ồ thêm 6 ti u thang đo cho cho m i nhân t NEO B tr c nghi m ti p t cể ỗ ố ộ ắ ệ ế ụ
được ch nh s a và thêm vào nh ng ti u thang đo vào năm 1990, 1992 vàỉ ử ữ ể
được g i là NEO-PI-R Tuy nhiên đ n gi a, cu i nh ng năm 90, Costa vàọ ế ữ ố ữ McCrae nh n ra r ng có m t vài items đã cũ, l i th i và khó hi u đ i v iậ ằ ộ ỗ ờ ể ố ớ vài người Sau đó, Costa và McCrae đã phát tri n b tr c nghi m, thayể ộ ắ ệ
th các items l i Năm 2005, b tr c nghi m NEO-PI-3 ra đ i, là phiênế ỗ ộ ắ ệ ờ
b n m i nh t v i 37 items đã đả ớ ấ ớ ược ch nh s a.ỉ ử
2 Cách ti n hành ế
Người tr l i có th s d ng b tr c nghi m NEO-PI-R phiên b nả ờ ể ử ụ ộ ắ ệ ả dành cho máy tính ho c b n gi y Đ i v i b n gi y, ngặ ả ấ ố ớ ả ấ ười làm tr cắ nghi m có th s d ng phi u tr l i ch m tay ho c ch m máy Yêu c uệ ể ử ụ ế ả ờ ấ ặ ấ ầ
được đ i v i ngố ớ ười làm tr c nghi m là ph i tr l i h t t t c các câu h iắ ệ ả ả ờ ế ấ ả ỏ
Trang 5trong b tr c nghi m N u ngộ ắ ệ ế ười tr l i không ch c v m t items nàoả ờ ắ ề ộ
đó thì hãy l a ch n câu tr l i “trung l p” Ngoài ra không có thêm nh ngự ọ ả ờ ậ ữ quy đ nh nào khác v vi c tr l i b tr c nghi m, cũng không có quyị ề ệ ả ờ ộ ắ ệ
đ nh v th i gian t i thi u.ị ề ờ ố ể
3 X lý k t qu ử ế ả
B tr c nghi m NEO-PI-R độ ắ ệ ược tính theo b ng đi m chu n (đi mả ể ẩ ể thô quy đ i ra đi m chu n T-score) Tuy nhiên, do b tr c nghi m NEO-ổ ể ẩ ộ ắ ệ PI-R ch a đư ược chu n hoá và s d ng t i Vi t Nam, h n n a, thông tinẩ ử ụ ạ ệ ơ ữ chi ti t hế ướng d n s d ng b tr c nghi m này không đẫ ử ụ ộ ắ ệ ược công bố
r ng rãi trên m ng hay các cu n sách gi i thi u chung v các tr cộ ạ ố ớ ệ ề ắ nghi m tâm lý nên nhóm g p khó khăn trong vi c tìm hi u v cách x lýệ ặ ệ ể ề ử
c th k t qu c a tr c nghi m NEO-PI-R.ụ ể ế ả ủ ắ ệ
K t qu c a ngế ả ủ ười tr l i sẽ đả ờ ược bi u di n trên bi u đ theo t ngể ễ ể ồ ừ nhân t d a theo đi m chu n đã đố ự ể ẩ ược quy đ i trổ ước đó T đó, ta sẽ cóừ
nh ng đánh giá c th v các m t nhân cách c a ngữ ụ ể ề ặ ủ ười tr l i.ả ờ
Bi u đ đánh giá chung ể ồ
Trang 6Đánh giá m t ti u thang đo (Lo âu) ộ ể
L u ý đ đ m b o đ chính xác c a k t qu :ư ể ả ả ộ ủ ế ả
N u có nhi u h n 41 items b b thì k t qu tr c nghi m không cóế ề ơ ị ỏ ế ả ắ ệ giá tr phân tích N u ít h n 41 items b b , các items này sẽ đị ế ơ ị ỏ ược m cặ
đ nh đáp án là “trung l p” C n th n tr ng khi x lý k t qu tr c nghi mị ậ ầ ậ ọ ử ế ả ắ ệ trong các trường h p sau:ợ
- Nhi u h n 150 items ho c ít h n 50 items có đáp án là “hoàn toànề ơ ặ ơ
đ ng ý”, “đ ng ý”ồ ồ
- Khi có 7 items “hoàn toàn không đ ng ý” liên ti pồ ế
10 items “không đ ng ý” liên ti pồ ế
11 items “trung l p” liên ti p ậ ế
10 items “đ ng ý” liên ti p ồ ế
15 items “hoàn toàn đ ng ý” liên ti p (Ph m Minh H c,ồ ế ạ ạ 2007)
Các con s trên đố ược rút ra d a trên s phân tích các đ i tự ự ố ượng trả
l i t m u chu n hoá Vi t Nam m t ngu n tài li u khác c a nờ ừ ẫ ẩ ở ệ Ở ộ ồ ệ ủ ước ngoài, nh ng con s này là 6, 9, 10, 14, 9.ữ ố
Trang 74 L u ý khi s d ng trong lâm sàng ư ử ụ
- Cung c p cho nhà tâm lý nh ng hi u bi t v khuynh hấ ữ ể ế ề ướng c aủ thân ch đ t p đi u ki n thu n l i trong quá trình t v n.ủ ể ạ ề ệ ậ ợ ư ấ
- NEO-PI-R là công c đ đánh giá tâm lý ho c dùng trong ph ngụ ể ặ ỏ
v n Không th ch dùng b tr c nghi m này đ ch n đoán b nh,ấ ể ỉ ộ ắ ệ ể ẩ ệ tuy nhiên nó có công d ng nh t đ nh trong ch n đoán Nh ngụ ấ ị ẩ ữ
người có T-score thang đo N > 70 nên đở ược xem xét là có ch báoỉ
v tâm b nh ề ệ
- B tr c nghi m này không độ ắ ệ ượ ử ục s d ng v i tr nh , ngớ ẻ ỏ ườ ệi b nh tâm th n và giai đo n cu i c a ch ng m t trí ầ ở ạ ố ủ ứ ấ
Tr c nghi m MBTI ắ ệ
1 Gi i thi u chung và mô t tr c nghi m ớ ệ ả ắ ệ
Tr c nghi m tính cách Myers-Briggsắ ệ , hay Ch s phân lo i Myers-ỉ ố ạ
Briggs (Myers-Briggs Type Indication), thường được vi t ng n g nế ắ ọ
là MBTI, là m t phộ ương pháp s d ng các câu h i tr c nghi m tâm lý đử ụ ỏ ắ ệ ể tìm hi u tâm lý, tính cách cũng nh cách con ngể ư ười nh n th c th gi iậ ứ ế ớ xung quanh, đ a ra quy t đ nh cho m t v n đ ư ế ị ộ ấ ề
Vi c hi u đệ ể ược s đa d ng c u các d ng tính cách cá nhân khácự ạ ả ạ nhau sẽ giúp m i ngọ ười nh n ra và đánh giá đúng các đi m m nh, đi mậ ể ạ ể
y u c u m i ngế ả ọ ười, nh đó tr l i đờ ả ờ ược câu h i t i sao t t c m i ngỏ ạ ấ ả ọ ười không ai gi ng ai.ố
Phương pháp ki m kê tính cách này kh i ngu n t các lý thuy tể ở ồ ừ ế phân lo i trong cu nạ ố Psychological Types c aủ Carl Gustav Jung xu t b nấ ả năm 1921 và được phát tri n b iể ở Katharine Cook Briggs cùng con gái c aủ
Trang 8bà, Isabel Briggs Myers, t kho ngừ ả Th chi n th haiế ế ứ Các câu h i tâm lýỏ ban đ u đã phát tri n thành Ch s phân lo i Myers-Briggs và đầ ể ỉ ố ạ ược công
b vào năm 1962.ố
MBTI tr l i cho câu h i t i sao m i ngả ờ ỏ ạ ỗ ười trên th gi i đ u có cáế ớ ề tính khác nhau, không ai gi ng ai vì v y MBTI t p trung vào các đ iố ậ ậ ố
tượng dân s bình thố ường và nh n m nh vào s khác bi t t nhiên c aấ ạ ự ệ ự ủ
m i ngỗ ười Ngày nay MBTI đang tr nên ph bi n và đở ổ ế ượ ử ục s d ng như
m t phộ ương pháp phân lo i tính cách khá chính xác, giúp con ngạ ười hi uể
rõ b n thân và nh ng ngả ữ ười xung quanh ho c tìm đặ ược công vi c phùệ
h p ợ
Dù r t ph bi n trong gi i kinh doanh trên toàn th gi i, MBTIấ ổ ế ớ ế ớ cũng b ch trích r ng rãi b các h c gi vì đi m y u v phị ỉ ộ ở ọ ả ể ế ề ương pháp
lu n, kém h p l v th ng kê và kém tin c y.ậ ợ ệ ề ố ậ
Phân lo i ạ :
MBTI phân lo i tính cách d a trên 4 nhóm c b n, m i nhóm là m t c pạ ự ơ ả ỗ ộ ặ
lưỡng phân c a 8 y u t ch c năng, nh n th c:ủ ế ố ứ ậ ứ
Xu hướng T nhiên:ự Hướng ngoại (Extraversion) - Hướng
n iộ (Introversion).
+ H ướ ng ngo i ạ – hướng v th gi i bên ngoài g m các ho t đ ng, conề ế ớ ồ ạ ộ
người, đ v t.ồ ậ
+ H ướ ng n i ộ - hướng vào n i tâm, bao g m ý nghĩ, t tộ ồ ư ưởng, trí tưởng
tượng
Đây là 2 m t đ i l p nh ng b sung l n nhau Tuy nhiên, m t m tặ ố ậ ư ổ ẫ ộ ặ
sẽ chi m u th trong vi c phát tri n tính cách và nh hế ư ế ệ ể ả ưởng đ nể cách ng x ứ ử
Trang 9 Tìm hi u và Nh n th c Th gi i:ể ậ ứ ế ớ Giác quan (Sensing) - Tr c ự
giác (INtution)
- Đây là 2 xu hướng đ i l p nhau v cách chúng ta ti p nh n thôngố ậ ề ế ậ tin t th gi i bên ngoài.ừ ế ớ
- Trung tâm “Giác quan” trong não b chú ý đ n các chi ti t liên quanộ ế ế
đ n hình nh, âm thanh, mùi v … c a hi n t i đế ả ị ủ ệ ạ ược đ a đ n t 5 giácư ế ừ quan c a c th Nó phân lo i, s p x p và ghi nh n nh ng chi ti t c aủ ơ ể ạ ắ ế ậ ữ ế ủ các s ki n th c t đang di n ra Nó cũng cung c p các thông tin chiự ệ ự ế ễ ấ
ti t c a các s ki n đã x y ra trong quá kh ế ủ ự ệ ả ứ
- Trung tâm “Tr c giác” c a não b ch u trách nhi m tìm hi u, di nự ủ ộ ị ệ ể ễ
d ch, và hình thành các mô hình t thông tin thu th p đị ừ ậ ược; s p x pắ ế các mô hình và liên h chúng v i nhau Nó giúp cho não b suy đoánệ ớ ộ các kh năng và tiên đoán tả ương lai
Quy t đ nh và ch n l a:ế ị ọ ự Lý trí (Thinking) - Tình c mả (Feeling):
- Đây là 2 xu hướng đ i l p v cách chúng ta đ a ra quy t đ nh vàố ậ ề ư ế ị
l a ch n c a mình.ự ọ ủ
Ph n lý trí trong não b con ngầ ộ ười phân tích thông tin m t cáchộ khách quan, làm vi c d a trên đúng/sai, suy lu n và đ a ra k t lu n m tệ ự ậ ư ế ậ ộ cách có h th ng Nó là b n ch t logic c a con ngệ ố ả ấ ủ ười
Ph n c m giác c a não b đ a ra quy t đ nh d a trên xem xétầ ả ủ ộ ư ế ị ự
t ng th ; yêu/ghét; tác đ ng qua l i l n nhau; và các giá tr nhân đ o hayổ ể ộ ạ ẫ ị ạ
th m mỹ Đó là b n ch t ch quan c a con ngẩ ả ấ ủ ủ ười
Cách th c và Hành đ ng:ứ ộ Nguyên t cắ (Judgment) - Linh
ho tạ (Perception): Đây là cách th c mà m i ngứ ỗ ườ ựi l a ch n đ tác ọ ể
đ ng t i th gi i bên ngoài.ộ ớ ế ớ
Trang 10Nguyên t c: ti p c n th gi i m t cách có k ho ch, có t ch c, cóắ ế ậ ế ớ ộ ế ạ ổ ứ chu n b , quy t đ nh và đ t đ n m t k t c c rõ ràng.ẩ ị ế ị ạ ế ộ ế ụ
Linh ho t: ti p c n th gi i m t cách t nhiên, tìm cách thíchạ ế ậ ế ớ ộ ự nghi v i hoàn c nh, thích m t k t c c b ng , ch p nh n nh ng c h iớ ả ộ ế ụ ỏ ỏ ấ ậ ữ ơ ộ
m i, và ch p nh n thay đ i k ho ch.ớ ấ ậ ổ ế ạ
Đ C ĐI M CHUNG: Ặ Ể
I – INTROVERSION – (HƯỚNG N I)Ộ
Suy nghĩ và cân nh c kỹ lắ ưỡng trước khi hành đ ngộ
C n có m t kho ng th i gian riêng t đáng k đ n p năng lầ ộ ả ờ ư ể ể ạ ượng
H ng thú v i đ i s ng n i tâm, đôi khi t cô l p v i th gi i bên ngoàiứ ớ ờ ố ộ ự ậ ớ ế ớ Thích nói chuy n riêng t 2 ngệ ư ười
Hi m khi ch đ ng xin ý ki n c a ngế ủ ộ ế ủ ười khác
E – EXTRAVERSION– (HƯỚNG NGO I)Ạ
Hành đ ng trộ ước h t, suy nghĩ và cân nh c sauế ắ
C m th y kh s n u b cách ly v i th gi i bên ngoàiả ấ ổ ở ế ị ớ ế ớ
H ng thú v i con ngứ ớ ười và s vi c xung quanhự ệ
Qu ng giao, thích ti p xúc v i nhi u ngả ế ớ ề ười
D b t chuy nễ ắ ệ
S – SENSING – (C M GIÁC)Ả
S ng v i hi n t iố ớ ệ ạ
Thích các gi i pháp đ n gi n và th c tả ơ ả ự ế
Có trí nh t t v các chi ti t c a nh ng s ki n trong quá khớ ố ề ế ủ ữ ự ệ ứ
Gi i áp d ng kinh nghi mỏ ụ ệ
Tho i mái v i nh ng thông tin rõ ràng và ch c ch nả ớ ữ ắ ắ
N – INTUITION – (TR C GIÁC)Ự
Hay nghĩ đ n tế ương lai
S d ng trí tử ụ ưởng tượng, hay sáng t o ra nh ng kh năng m iạ ữ ả ớ
Trang 11Thường ch nh đ n ý chính và các m i liên hỉ ớ ế ố ệ
Gi i v n d ng lý thuy tỏ ậ ụ ế
Tho i mái v i s nh p nh ng, hay nh ng thông tin không rõ ràngả ớ ự ậ ằ ữ
T – THINKING – (LÝ TRÍ)
Luôn tìm ki m s ki n và tính logic đ đ a ra k t lu nế ự ệ ể ư ế ậ
Có xu hướng đ tâm đ n các nhi m v , công vi c c n ph i hoàn thànhể ế ệ ụ ệ ầ ả
D dàng đ a ra nh ng phân tích th u đáo và khách quanễ ư ữ ấ
Ch p nh n xung đ t là m t ph n t nhiên trong m i quan h gi aấ ậ ộ ộ ầ ự ố ệ ữ
ngườ ới v i người
F – FEELING – (TÌNH C M)Ả
Xem xét c m xúc cá nhân và nh hả ả ưởng c a m t quy t đ nh lên ngủ ộ ế ị ười khác trước khi đ a ra quy t đ nh đó.ư ế ị
Nh y c m v i nh ng nhu c u và ph n ng c a ngạ ả ớ ữ ầ ả ứ ủ ười khác
Tìm ki m s nh t trí và ý ki n c a s đông.ế ự ấ ế ủ ố
Khó x khi có xung đ t; ho c có ph n ng tiêu c c khi x y ra b t hòa.ử ộ ặ ả ứ ự ả ấ
J – JUDGING – (NGUYÊN T C)Ắ
Có k ho ch chu đáo trế ạ ước khi hành đ ngộ
T p trung vào các ho t đ ng có tính nhi m v , hoàn t t các công đo nậ ạ ộ ệ ụ ấ ạ quan tr ng trọ ước khi ti p t cế ụ
Làm vi c t t nh t và không b stress khi hoàn thành công vi c trệ ố ấ ị ệ ước
th i h nờ ạ
T đ t ra m c tiêu, th i h n, và các chu n m c đ qu n lý cu c s ngự ặ ụ ờ ạ ẩ ự ể ả ộ ố
P – PERCEIVING – (LINH HO T)Ạ
Có th hành đ ng mà không c n l p k ho ch; l p k hoach tùy theoể ộ ầ ậ ế ạ ậ ế tình hình
Thích làm nhi u vi c cùng lúc, thích s đa d ng, có th v a làm v aề ệ ự ạ ể ừ ừ
ch iơ