1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ HỌC NEO PI RMBTI

18 1,1K 14

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 218,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nó giúp cho não b suy đoánệ ớ ộ các kh năng và tiên đoán tả ương lai.

Trang 1

N i dung ộ : B tr c nghi m ộ ắ ệ

MBTI và NEO-PI-R

1

Trang 2

TR C NGHI M NEO-PI-R Ắ Ệ

1 Gi i thi u chung và mô t tr c nghi m ớ ệ ả ắ ệ

Là b tr c nghi m đánh giá nhân cách m t cách toàn di n dành choộ ắ ệ ộ ệ thanh niên và người trưởng thành, c th là t 17 tu i đ n 89 tu i, đụ ể ừ ổ ế ổ ược phát tri n b i Paul Costa và Robert McCrae.ể ở

C s c a b tr c nghi m NEO-PI-R là Mô hình 5 nhân t nhân cáchơ ở ủ ộ ắ ệ ố (FFM), đúng nh tên g i, là mô hình ch ra 5 nét nhân cách c b n, đư ọ ỉ ơ ả ược

s d ng đ mô t nhân cách con ngử ụ ể ả ười Lý thuy t này cung c p cho cácế ấ nhà tâm lý phương ti n, ngôn ng đ mô t và hi u rõ v các đ c đi mệ ữ ể ả ể ề ặ ể nhân cách c a con ngủ ười và được áp d ng trong nghiên c u, đánh giá.ụ ứ Trong l ch s phát tri n c a mô hình 5 nhân t , có r t nhi u quanị ử ể ủ ố ấ ề

đi m khác nhau đ tr l i câu h i: 5 nhân t nhân cách bao g m nh ngể ể ả ờ ỏ ố ồ ữ nhân t nào Goldberg (1981, 1989): S c s ng (Surgency), Tán thànhố ứ ố (Agreeableness), t n tâm (Conscientiousness), n đ nh tình c m và Tríậ Ổ ị ả

tu ; Botwin và Buss (1989): Hệ ướng ngo i, Tán thành, T n tâm, Tình c mạ ậ ả

b t n đ nh (Emotional instability) và Văn hoá (Culture) Tuy nhiên, Môấ ổ ị hình 5 nhân t theo Costa và McCrae (1985) v n đố ẫ ược nhi u ngề ười ch pấ

nh n h n c , bao g m các nhân t : Nhi u tâm (Neuroticism), Hậ ơ ả ồ ố ễ ướng ngo i (Exraversion), C u th , ham hi u bi t (Openness), D ch p nh nạ ầ ị ể ế ễ ấ ậ (Agreeableness) và Làm ch b n thân (Conscientiousness) Ngủ ả ười ta

thường g i t t theo các ch cái đ u c a các nhân t đ d nh là OCEAN.ọ ắ ữ ầ ủ ố ể ễ ớ

M i nhân t mang m t ý nghĩa riêng “Nhi u tâm đánh giá s b t n đ nhỗ ố ộ ễ ự ấ ổ ị

v c m xúc, “Hề ả ướng ngo i” đánh giá s lạ ố ượng và cường đ các tộ ương tác liên cá nhân, “C u th , ham hi u bi t” mô t vi c lao vào th nghi mầ ị ể ế ả ệ ử ệ

nh ng đi u m i, đánh giá s n m b t kinh nghi m, kh năng ch u đ ngữ ề ớ ự ắ ắ ệ ả ị ự trong quá trình th nghi m, “D ch p nh n” đánh giá ch t lử ệ ễ ấ ậ ấ ượng s đ nhự ị

2

Trang 3

hướng liên cá nhân, và “Làm ch b n thân” đánh giá m c đ t ch c, uyủ ả ứ ộ ổ ứ tín, đ ng c trong hành vi c a cá nhân.ộ ơ ủ

Trong quá trình phát tri n Mô hình 5 nhân t nói chung và b tr cể ố ộ ắ nghi m NEO-PI-R nói riêng, Costa và McCrae b sung thêm 6 ti u thangệ ổ ể

đo cho m i nhân t l n nói trên.ỗ ố ớ

Nhi u tâm ễ H ướ ng

ngo i ạ

C u th , ham ầ ị

hi u bi t ể ế

D ch p ễ ấ

nh n ậ

Làm chủ

b n thân ả

Lo âu C i m , thânở ở

thi n ệ

Giàu t ưở ng

t ượ ng Tin tưởng Năng l cự Thù đ ch ị Qu ng giao ả Óc th m mĩ ẩ Th ng th n ẳ ắ Ngăn n p ắ

Tr m c m ầ ả T kh ngự ẳ

đ nh ị

Hi u xúc ể

c m c a ả ủ mình

V tha ị Có trách

nhi m ệ

T ti, m c ự ặ

c m ả

Tích c c ho t ự ạ

đ ng ộ

Đa d ng hoá ạ

ho t đ ng ạ ộ Ph c tùngụ

N l c thành ỗ ự

đ t ạ Khó ki m ể

soát xung

tính

Tìm ki m s ế ự kích thích Giàu ý tưởng Khiêm t nố

K lu t t ỷ ậ ự giác

D b t n ễ ị ổ

th ươ ng

Xúc c m tích ả

c c ự Các giá trị Nhân h uậ Th n tr ngậ ọ

5 nhân t và ti u thang đo ố ể

Nh v y, b tr c nghi m NEO-PI-R đư ậ ộ ắ ệ ược xây d ng d a trên 5 nhânự ự

t l n và 6 ti u thang đo cho m i nhân t , m i ti u thang đo có 8 items,ố ớ ể ỗ ố ỗ ể

t ng c ng là 240 items trong c b tr c nghi m; s d ng thang đo trổ ộ ả ộ ắ ệ ử ụ ả

l i g m 5 kho ng (Hoàn toàn không đ ng ý, không đ ng ý, trung l p,ờ ồ ả ồ ồ ậ

đ ng ý, hoàn toàn đ ng ý) Th i gian đ hoàn thành tr c nghi m làồ ồ ờ ể ắ ệ kho ng 30-40 phút.ả

Trang 4

Tr c nghi m NEO-PI-R có th th c hi n trên máy tính ho c trênắ ệ ể ự ệ ặ

gi y Các nhà phát tri n b tr c nghi m cung c p hai phiên b n S và R,ấ ể ộ ắ ệ ấ ả

b n S dành cho ngả ườ ự ả ời t tr l i tr c nhi m và b n R dành cho ngắ ệ ả ười quan sát m t đ i tộ ố ượng

Bên c nh đó Costa và McCrae cũng cung c p phiên b n thu g n c aạ ấ ả ọ ủ

b tr c nghi m, g m 60 câu, có tên g i là NEO-FFI.ộ ắ ệ ồ ọ

2 L ch s hình thành ị ử

Kh i đ u t nghiên c u v s thay đ i nhân cách theo đ tu i,ở ầ ừ ứ ề ự ổ ộ ổ Costa và McCrae xu t b n b tr c nghi m đ u tiên vào năm 1978 v i 3ấ ả ộ ắ ệ ầ ớ nhân t N, E, O v i tên g i Neuroticism-Extraversion-Openness Inventoryố ớ ọ (NEO-I) Sau đó, h nh n ra 2 nhân t n a: Agreeableness vàọ ậ ố ữ Conscientiousness Theo đó, b hộ ướng d n NEO đ u tiên ra đ i, l y tênẫ ầ ờ ấ

là NEO-PI v i đ y đ 5 nhân t (Big Five Personality Traits) vào nămớ ầ ủ ố

1985 NEO gi tr thành tên g i cho b tr c nghi m ch không ch là tênờ ở ọ ộ ắ ệ ứ ỉ

vi t t t c a ba nhân t Bên c nh đó, b tr c nghi m này cũng bao g mế ắ ủ ố ạ ộ ắ ệ ồ thêm 6 ti u thang đo cho cho m i nhân t NEO B tr c nghi m ti p t cể ỗ ố ộ ắ ệ ế ụ

được ch nh s a và thêm vào nh ng ti u thang đo vào năm 1990, 1992 vàỉ ử ữ ể

được g i là NEO-PI-R Tuy nhiên đ n gi a, cu i nh ng năm 90, Costa vàọ ế ữ ố ữ McCrae nh n ra r ng có m t vài items đã cũ, l i th i và khó hi u đ i v iậ ằ ộ ỗ ờ ể ố ớ vài người Sau đó, Costa và McCrae đã phát tri n b tr c nghi m, thayể ộ ắ ệ

th các items l i Năm 2005, b tr c nghi m NEO-PI-3 ra đ i, là phiênế ỗ ộ ắ ệ ờ

b n m i nh t v i 37 items đã đả ớ ấ ớ ược ch nh s a.ỉ ử

2 Cách ti n hành ế

Người tr l i có th s d ng b tr c nghi m NEO-PI-R phiên b nả ờ ể ử ụ ộ ắ ệ ả dành cho máy tính ho c b n gi y Đ i v i b n gi y, ngặ ả ấ ố ớ ả ấ ười làm tr cắ nghi m có th s d ng phi u tr l i ch m tay ho c ch m máy Yêu c uệ ể ử ụ ế ả ờ ấ ặ ấ ầ

được đ i v i ngố ớ ười làm tr c nghi m là ph i tr l i h t t t c các câu h iắ ệ ả ả ờ ế ấ ả ỏ

Trang 5

trong b tr c nghi m N u ngộ ắ ệ ế ười tr l i không ch c v m t items nàoả ờ ắ ề ộ

đó thì hãy l a ch n câu tr l i “trung l p” Ngoài ra không có thêm nh ngự ọ ả ờ ậ ữ quy đ nh nào khác v vi c tr l i b tr c nghi m, cũng không có quyị ề ệ ả ờ ộ ắ ệ

đ nh v th i gian t i thi u.ị ề ờ ố ể

3 X lý k t qu ử ế ả

B tr c nghi m NEO-PI-R độ ắ ệ ược tính theo b ng đi m chu n (đi mả ể ẩ ể thô quy đ i ra đi m chu n T-score) Tuy nhiên, do b tr c nghi m NEO-ổ ể ẩ ộ ắ ệ PI-R ch a đư ược chu n hoá và s d ng t i Vi t Nam, h n n a, thông tinẩ ử ụ ạ ệ ơ ữ chi ti t hế ướng d n s d ng b tr c nghi m này không đẫ ử ụ ộ ắ ệ ược công bố

r ng rãi trên m ng hay các cu n sách gi i thi u chung v các tr cộ ạ ố ớ ệ ề ắ nghi m tâm lý nên nhóm g p khó khăn trong vi c tìm hi u v cách x lýệ ặ ệ ể ề ử

c th k t qu c a tr c nghi m NEO-PI-R.ụ ể ế ả ủ ắ ệ

K t qu c a ngế ả ủ ười tr l i sẽ đả ờ ược bi u di n trên bi u đ theo t ngể ễ ể ồ ừ nhân t d a theo đi m chu n đã đố ự ể ẩ ược quy đ i trổ ước đó T đó, ta sẽ cóừ

nh ng đánh giá c th v các m t nhân cách c a ngữ ụ ể ề ặ ủ ười tr l i.ả ờ

Bi u đ đánh giá chung ể ồ

Trang 6

Đánh giá m t ti u thang đo (Lo âu) ộ ể

 L u ý đ đ m b o đ chính xác c a k t qu :ư ể ả ả ộ ủ ế ả

N u có nhi u h n 41 items b b thì k t qu tr c nghi m không cóế ề ơ ị ỏ ế ả ắ ệ giá tr phân tích N u ít h n 41 items b b , các items này sẽ đị ế ơ ị ỏ ược m cặ

đ nh đáp án là “trung l p” C n th n tr ng khi x lý k t qu tr c nghi mị ậ ầ ậ ọ ử ế ả ắ ệ trong các trường h p sau:ợ

- Nhi u h n 150 items ho c ít h n 50 items có đáp án là “hoàn toànề ơ ặ ơ

đ ng ý”, “đ ng ý”ồ ồ

- Khi có 7 items “hoàn toàn không đ ng ý” liên ti pồ ế

10 items “không đ ng ý” liên ti pồ ế

11 items “trung l p” liên ti p ậ ế

10 items “đ ng ý” liên ti p ồ ế

15 items “hoàn toàn đ ng ý” liên ti p (Ph m Minh H c,ồ ế ạ ạ 2007)

Các con s trên đố ược rút ra d a trên s phân tích các đ i tự ự ố ượng trả

l i t m u chu n hoá Vi t Nam m t ngu n tài li u khác c a nờ ừ ẫ ẩ ở ệ Ở ộ ồ ệ ủ ước ngoài, nh ng con s này là 6, 9, 10, 14, 9.ữ ố

Trang 7

4 L u ý khi s d ng trong lâm sàng ư ử ụ

- Cung c p cho nhà tâm lý nh ng hi u bi t v khuynh hấ ữ ể ế ề ướng c aủ thân ch đ t p đi u ki n thu n l i trong quá trình t v n.ủ ể ạ ề ệ ậ ợ ư ấ

- NEO-PI-R là công c đ đánh giá tâm lý ho c dùng trong ph ngụ ể ặ ỏ

v n Không th ch dùng b tr c nghi m này đ ch n đoán b nh,ấ ể ỉ ộ ắ ệ ể ẩ ệ tuy nhiên nó có công d ng nh t đ nh trong ch n đoán Nh ngụ ấ ị ẩ ữ

người có T-score thang đo N > 70 nên đở ược xem xét là có ch báoỉ

v tâm b nh ề ệ

- B tr c nghi m này không độ ắ ệ ượ ử ục s d ng v i tr nh , ngớ ẻ ỏ ườ ệi b nh tâm th n và giai đo n cu i c a ch ng m t trí ầ ở ạ ố ủ ứ ấ

Tr c nghi m MBTI ắ ệ

1 Gi i thi u chung và mô t tr c nghi m ớ ệ ả ắ ệ

Tr c nghi m tính cách Myers-Briggsắ ệ , hay Ch s phân lo i Myers-ỉ ố ạ

Briggs (Myers-Briggs Type Indication), thường được vi t ng n g nế ắ ọ

là MBTI, là m t phộ ương pháp s d ng các câu h i tr c nghi m tâm lý đử ụ ỏ ắ ệ ể tìm hi u tâm lý, tính cách cũng nh cách con ngể ư ười nh n th c th gi iậ ứ ế ớ xung quanh, đ a ra quy t đ nh cho m t v n đ ư ế ị ộ ấ ề

Vi c hi u đệ ể ược s đa d ng c u các d ng tính cách cá nhân khácự ạ ả ạ nhau sẽ giúp m i ngọ ười nh n ra và đánh giá đúng các đi m m nh, đi mậ ể ạ ể

y u c u m i ngế ả ọ ười, nh đó tr l i đờ ả ờ ược câu h i t i sao t t c m i ngỏ ạ ấ ả ọ ười không ai gi ng ai.ố

Phương pháp ki m kê tính cách này kh i ngu n t các lý thuy tể ở ồ ừ ế phân lo i trong cu nạ ố Psychological Types c aủ Carl Gustav Jung xu t b nấ ả năm 1921 và được phát tri n b iể ở Katharine Cook Briggs cùng con gái c aủ

Trang 8

bà, Isabel Briggs Myers, t kho ngừ ả Th chi n th haiế ế ứ Các câu h i tâm lýỏ ban đ u đã phát tri n thành Ch s phân lo i Myers-Briggs và đầ ể ỉ ố ạ ược công

b vào năm 1962.ố

MBTI tr l i cho câu h i t i sao m i ngả ờ ỏ ạ ỗ ười trên th gi i đ u có cáế ớ ề tính khác nhau, không ai gi ng ai vì v y MBTI t p trung vào các đ iố ậ ậ ố

tượng dân s bình thố ường và nh n m nh vào s khác bi t t nhiên c aấ ạ ự ệ ự ủ

m i ngỗ ười Ngày nay MBTI đang tr nên ph bi n và đở ổ ế ượ ử ục s d ng như

m t phộ ương pháp phân lo i tính cách khá chính xác, giúp con ngạ ười hi uể

rõ b n thân và nh ng ngả ữ ười xung quanh ho c tìm đặ ược công vi c phùệ

h p ợ

Dù r t ph bi n trong gi i kinh doanh trên toàn th gi i, MBTIấ ổ ế ớ ế ớ cũng b ch trích r ng rãi b các h c gi vì đi m y u v phị ỉ ộ ở ọ ả ể ế ề ương pháp

lu n, kém h p l v th ng kê và kém tin c y.ậ ợ ệ ề ố ậ

Phân lo i ạ :

MBTI phân lo i tính cách d a trên 4 nhóm c b n, m i nhóm là m t c pạ ự ơ ả ỗ ộ ặ

lưỡng phân c a 8 y u t ch c năng, nh n th c:ủ ế ố ứ ậ ứ

 Xu hướng T nhiên:ự Hướng ngoại (Extraversion) - Hướng

n iộ (Introversion).

+ H ướ ng ngo i ạ – hướng v th gi i bên ngoài g m các ho t đ ng, conề ế ớ ồ ạ ộ

người, đ v t.ồ ậ

+ H ướ ng n i ộ - hướng vào n i tâm, bao g m ý nghĩ, t tộ ồ ư ưởng, trí tưởng

tượng

 Đây là 2 m t đ i l p nh ng b sung l n nhau Tuy nhiên, m t m tặ ố ậ ư ổ ẫ ộ ặ

sẽ chi m u th trong vi c phát tri n tính cách và nh hế ư ế ệ ể ả ưởng đ nể cách ng x ứ ử

Trang 9

 Tìm hi u và Nh n th c Th gi i:ể ậ ứ ế ớ Giác quan (Sensing) - Tr c ự

giác (INtution)

- Đây là 2 xu hướng đ i l p nhau v cách chúng ta ti p nh n thôngố ậ ề ế ậ tin t th gi i bên ngoài.ừ ế ớ

- Trung tâm “Giác quan” trong não b chú ý đ n các chi ti t liên quanộ ế ế

đ n hình nh, âm thanh, mùi v … c a hi n t i đế ả ị ủ ệ ạ ược đ a đ n t 5 giácư ế ừ quan c a c th Nó phân lo i, s p x p và ghi nh n nh ng chi ti t c aủ ơ ể ạ ắ ế ậ ữ ế ủ các s ki n th c t đang di n ra Nó cũng cung c p các thông tin chiự ệ ự ế ễ ấ

ti t c a các s ki n đã x y ra trong quá kh ế ủ ự ệ ả ứ

- Trung tâm “Tr c giác” c a não b ch u trách nhi m tìm hi u, di nự ủ ộ ị ệ ể ễ

d ch, và hình thành các mô hình t thông tin thu th p đị ừ ậ ược; s p x pắ ế các mô hình và liên h chúng v i nhau Nó giúp cho não b suy đoánệ ớ ộ các kh năng và tiên đoán tả ương lai

 Quy t đ nh và ch n l a:ế ị ọ ự Lý trí (Thinking) - Tình c mả (Feeling):

- Đây là 2 xu hướng đ i l p v cách chúng ta đ a ra quy t đ nh vàố ậ ề ư ế ị

l a ch n c a mình.ự ọ ủ

Ph n lý trí trong não b con ngầ ộ ười phân tích thông tin m t cáchộ khách quan, làm vi c d a trên đúng/sai, suy lu n và đ a ra k t lu n m tệ ự ậ ư ế ậ ộ cách có h th ng Nó là b n ch t logic c a con ngệ ố ả ấ ủ ười

Ph n c m giác c a não b đ a ra quy t đ nh d a trên xem xétầ ả ủ ộ ư ế ị ự

t ng th ; yêu/ghét; tác đ ng qua l i l n nhau; và các giá tr nhân đ o hayổ ể ộ ạ ẫ ị ạ

th m mỹ Đó là b n ch t ch quan c a con ngẩ ả ấ ủ ủ ười

 Cách th c và Hành đ ng:ứ ộ Nguyên t cắ (Judgment) - Linh

ho tạ (Perception): Đây là cách th c mà m i ngứ ỗ ườ ựi l a ch n đ tác ọ ể

đ ng t i th gi i bên ngoài.ộ ớ ế ớ

Trang 10

Nguyên t c: ti p c n th gi i m t cách có k ho ch, có t ch c, cóắ ế ậ ế ớ ộ ế ạ ổ ứ chu n b , quy t đ nh và đ t đ n m t k t c c rõ ràng.ẩ ị ế ị ạ ế ộ ế ụ

Linh ho t: ti p c n th gi i m t cách t nhiên, tìm cách thíchạ ế ậ ế ớ ộ ự nghi v i hoàn c nh, thích m t k t c c b ng , ch p nh n nh ng c h iớ ả ộ ế ụ ỏ ỏ ấ ậ ữ ơ ộ

m i, và ch p nh n thay đ i k ho ch.ớ ấ ậ ổ ế ạ

Đ C ĐI M CHUNG: Ặ Ể

I – INTROVERSION – (HƯỚNG N I)Ộ

Suy nghĩ và cân nh c kỹ lắ ưỡng trước khi hành đ ngộ

C n có m t kho ng th i gian riêng t đáng k đ n p năng lầ ộ ả ờ ư ể ể ạ ượng

H ng thú v i đ i s ng n i tâm, đôi khi t cô l p v i th gi i bên ngoàiứ ớ ờ ố ộ ự ậ ớ ế ớ Thích nói chuy n riêng t 2 ngệ ư ười

Hi m khi ch đ ng xin ý ki n c a ngế ủ ộ ế ủ ười khác

E – EXTRAVERSION– (HƯỚNG NGO I)Ạ

Hành đ ng trộ ước h t, suy nghĩ và cân nh c sauế ắ

C m th y kh s n u b cách ly v i th gi i bên ngoàiả ấ ổ ở ế ị ớ ế ớ

H ng thú v i con ngứ ớ ười và s vi c xung quanhự ệ

Qu ng giao, thích ti p xúc v i nhi u ngả ế ớ ề ười

D b t chuy nễ ắ ệ

S – SENSING – (C M GIÁC)Ả

S ng v i hi n t iố ớ ệ ạ

Thích các gi i pháp đ n gi n và th c tả ơ ả ự ế

Có trí nh t t v các chi ti t c a nh ng s ki n trong quá khớ ố ề ế ủ ữ ự ệ ứ

Gi i áp d ng kinh nghi mỏ ụ ệ

Tho i mái v i nh ng thông tin rõ ràng và ch c ch nả ớ ữ ắ ắ

N – INTUITION – (TR C GIÁC)Ự

Hay nghĩ đ n tế ương lai

S d ng trí tử ụ ưởng tượng, hay sáng t o ra nh ng kh năng m iạ ữ ả ớ

Trang 11

Thường ch nh đ n ý chính và các m i liên hỉ ớ ế ố ệ

Gi i v n d ng lý thuy tỏ ậ ụ ế

Tho i mái v i s nh p nh ng, hay nh ng thông tin không rõ ràngả ớ ự ậ ằ ữ

T – THINKING – (LÝ TRÍ)

Luôn tìm ki m s ki n và tính logic đ đ a ra k t lu nế ự ệ ể ư ế ậ

Có xu hướng đ tâm đ n các nhi m v , công vi c c n ph i hoàn thànhể ế ệ ụ ệ ầ ả

D dàng đ a ra nh ng phân tích th u đáo và khách quanễ ư ữ ấ

Ch p nh n xung đ t là m t ph n t nhiên trong m i quan h gi aấ ậ ộ ộ ầ ự ố ệ ữ

ngườ ới v i người

F – FEELING – (TÌNH C M)Ả

Xem xét c m xúc cá nhân và nh hả ả ưởng c a m t quy t đ nh lên ngủ ộ ế ị ười khác trước khi đ a ra quy t đ nh đó.ư ế ị

Nh y c m v i nh ng nhu c u và ph n ng c a ngạ ả ớ ữ ầ ả ứ ủ ười khác

Tìm ki m s nh t trí và ý ki n c a s đông.ế ự ấ ế ủ ố

Khó x khi có xung đ t; ho c có ph n ng tiêu c c khi x y ra b t hòa.ử ộ ặ ả ứ ự ả ấ

J – JUDGING – (NGUYÊN T C)Ắ

Có k ho ch chu đáo trế ạ ước khi hành đ ngộ

T p trung vào các ho t đ ng có tính nhi m v , hoàn t t các công đo nậ ạ ộ ệ ụ ấ ạ quan tr ng trọ ước khi ti p t cế ụ

Làm vi c t t nh t và không b stress khi hoàn thành công vi c trệ ố ấ ị ệ ước

th i h nờ ạ

T đ t ra m c tiêu, th i h n, và các chu n m c đ qu n lý cu c s ngự ặ ụ ờ ạ ẩ ự ể ả ộ ố

P – PERCEIVING – (LINH HO T)Ạ

Có th hành đ ng mà không c n l p k ho ch; l p k hoach tùy theoể ộ ầ ậ ế ạ ậ ế tình hình

Thích làm nhi u vi c cùng lúc, thích s đa d ng, có th v a làm v aề ệ ự ạ ể ừ ừ

ch iơ

Ngày đăng: 05/11/2018, 00:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w