1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Hop dong tuong lai chung khoan phai sinh

54 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 20,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài giảng về hợp đồng tương lai phái sinh theo slide pp của các thầy dạy chứng khoán

Trang 2

I TỔNG QUAN VỀ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Hợp đồng kỳ hạn là hợp đồng mua hay bán:

Một số lượng xác định các đơn vị tài sản cơ sở.

Tại hay trước một thời điểm xác định trong tương lai.

Với một mức giá xác định ngay tại thời điểm thỏa thuận hợp đồng.

Các loại hợp đồng kỳ hạn phân theo tài sản cơ sở:

Hợp đồng kỳ hạn hàng hóa.

Hợp đồng kỳ hạn lãi suất.

Hợp đồng kỳ hạn chỉ số cổ phiếu.

Hợp đồng kỳ hạn ngoại hối.

Trang 3

Hai bên trong hợp đồng kỳ hạn

I TỔNG QUAN VỀ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 4

Hai bên trong hợp đồng kỳ hạn

I TỔNG QUAN VỀ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 5

I TỔNG QUAN VỀ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

 Hợp đồng tương lai là hợp đồng kỳ hạn được chuẩn hóa.

Loại tài sản cơ sở và chi tiết kỹ thuật của tài sản cơ sở.

Số lượng tài sản trong một hợp đồng.

 Hợp đồng tương lai là một thỏa thuận giữa hai bên tham gia về việc mua hoặc bán một tài sản tại một thời điểm nhất định trong tương lai với giá được xác định trước.

 Hợp đồng tương lai được mua bán trên sàn giao dịch tập trung.

 Khi xác lập trạng thái hợp đồng tương lai, cả hai bên bán và bên mua đều phải ký quỹ vào tài khoản bảo chứng theo quy định của sàn giao dịch.

 Hợp đồng tương lai được tính hàng ngày theo giá thị trường (marking to market daily) Lãi lỗ hàng ngày được cộng/trừ vào tài khoản bảo chứng của mỗi bên.

Trang 6

Hai bên trong hợp đồng tương lai

I TỔNG QUAN VỀ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 7

ĐẶC TÍNH CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

5/30/2018

Trang 8

ĐẶC TÍNH CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

5/30/2018

Trang 9

ĐẶC TÍNH CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

5/30/2018

Trang 10

ĐẶC TÍNH CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

5/30/2018

Trang 11

5/30/2018

CƠ CHẾ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 12

5/30/2018

CƠ CHẾ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 13

5/30/2018

CƠ CHẾ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 14

5/30/2018

CƠ CHẾ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 15

Ngày 02/01/2015, trên thị trường tương lai:

- Điểm chỉ số HNX tương lai: 70 điểm.

- NĐT A mua 10 HĐTL trên chỉ số đáo hạn vào

Trang 16

5/30/2018

CƠ CHẾ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 17

II ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Nguyên tắc chung về định giá HĐTL

 Quy luật một giá: Các tài sản tương đương

hoặc nhóm các tài sản tương đương trong thị trường hoàn hảo phải có cùng mức giá.

 Giá của HĐTL là một con số cụ thể.

 Giá trị ban đầu của HĐTL luôn bằng 0 và thay

đổi theo thời gian tồn tại cho đến khi đáo hạn.

Trang 18

II ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 19

II ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

 Mô hình chi phí lưu trữ:

Ví dụ: Giá giao ngay của một tài sản là 50.000

VND, lãi suất phi rủi ro là 6,25%/năm Định giá hợp đồng tương lai dựa trên tài sản đó với thời gian đáo hạn 15 tháng Chi phí cất trữ tài sản trong thời gian hiệu lực của hợp đồng là 1.500 VND?

Trang 20

II ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 21

II ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 22

II ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 23

II ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 24

II ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

 Định giá hợp đồng tương lai khi có giá trị

Trang 25

III ỨNG DỤNG ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 26

III ỨNG DỤNG ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

 Định giá hợp đồng tương lai chỉ số chứng

khoán

 Ví dụ: Giả sử chỉ số VN-Index hiện tại ở mức 680 điểm và có lợi suất

cổ tức 1,5% Lãi suất phi rủi ro hiện là 5% Tính giá hợp đồng tương lai chỉ số VN-Index đáo hạn sau 6 tháng.

Trang 27

III ỨNG DỤNG ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

 Định giá hợp đồng tương lai trái phiếu

Trang 28

III ỨNG DỤNG ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

 Định giá hợp đồng tương lai trái phiếu

Trang 29

III ỨNG DỤNG ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

 Định giá hợp đồng tương lai trái phiếu

Trang 30

III ỨNG DỤNG ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

 Định giá hợp đồng tương lai trái phiếu

Trang 31

III ỨNG DỤNG ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

 Định giá hợp đồng tương lai hàng hóa

Trang 32

III ỨNG DỤNG ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

 Định giá hợp đồng tương lai tiền tệ

Trang 33

III ỨNG DỤNG ĐỊNH GIÁ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

 Định giá hợp đồng tương lai tiền tệ

Ví dụ: Tỷ giá hiện hành là 19.000 VNĐ/USD Xác

định tỷ giá kỳ hạn 12 tháng Cho biết lãi suất phi rủi

ro ngoại tệ (USD) là 0.4%/tháng và lãi suất phi rủi

ro nội tệ (VNĐ) là 1%/tháng.

Trang 34

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

4.1 Sử dụng hợp đồng tương lai để phòng ngừa rủi ro

Trạng thái hiện tại Rủi ro không mong muốn Phòng ngừa rủi ro

Đang nắm giữ tài sản Giá tài sản giảm Phòng ngừa vị thế bán

Dự định mua tài sản Giá tài sản tăng Phòng ngừa vị thế mua

Bán khống tài sản Giá tài sản tăng Phòng ngừa vị thế mua

Trang 35

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 36

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Phòng ngừa rủi ro bằng vị thế bán Hợp đồng tương lai

 Ví dụ: Vào tháng 03, nhà đầu tư có một danh mục cổ

phiếu mô phỏng chỉ số VN50, giá trị danh mục hiện tại là 505.000.000 VNĐ Giá HĐTL chỉ số VN50 đáo hạn tháng

06 là 1.010 điểm với hệ số nhân 25.000 VNĐ Xác định

số lượng HĐTL chỉ số VN50 cần bán?

Trang 37

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 38

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 39

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

 Ví dụ: Vào tháng 03, nhà đầu tư có một danh mục cổ

phiếu mô phỏng chỉ số VN50, giá trị danh mục hiện tại là 505.000.000 VNĐ Giá HĐTL chỉ số VN50 đáo hạn tháng

06 là 1.010 điểm với hệ số nhân 25.000 VNĐ Xác định

số lượng HĐTL chỉ số VN50 cần bán? Cho biết thêm hệ

số β danh mục là 1,5.

Trang 40

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 41

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 42

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Ví dụ: Nhà đầu tư sẽ nhận được khoản tiền 200.000.000

VNĐ vào tháng 09 và dùng số tiền này để đầu tư vào cổ phiếu Hiện nay là đầu tháng 05 và nhà đầu tư phòng ngừa rủi ro tăng giá cổ phiếu bằng mua HĐTL chỉ số tháng 09 Giả sử danh mục cổ phiếu nhà đầu tư hướng đến có chỉ số Beta là 1,3 HĐTL chỉ số VN-Index tháng 09 đang giao dịch

ở mức 950 điểm với hệ số nhân hợp đồng là 100.000 VNĐ Xác định số lượng HĐTL nhà đầu tư cần mua?

Trang 43

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

4.1 Giao dịch hạn chế chênh lệch giá

Giao dịch hạn chế chênh lệch giá là việc thực hiện giao dịch kiếm lời từ sai lệch trong định giá trên các thị trường.

Giao dịch hạn chế chênh lệch giá sử dụng HĐTL và thị trường giao ngay.

Giao dịch hạn chế chênh lệch giá sử dụng các thị trường HĐTL.

Trang 44

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

4.1 Giao dịch hạn chế chênh lệch giá

Giao dịch hạn chế chênh lệch giá sử dụng thị trường HĐTL và thị trường giao ngay.

Nếu giá HĐTL giao dịch cao hơn giá hợp lý Chiến lược sử dụng là mua tài sản cơ sở theo tỷ trọng cấu thành chỉ số và bán HĐTL chỉ số tương ứng.

Nếu giá HĐTL giao dịch thấp hơn giá hợp lý Chiến lược sử dụng là bán khống tài sản cơ sở theo tỷ trọng chỉ số cơ sở và giữ vị thế mua HĐTL chỉ số tương ứng.

Trang 45

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

4.1 Giao dịch hạn chế chênh lệch giá

Giao dịch hạn chế chênh lệch giá sử dụng thị trường HĐTL và thị trường giao ngay.

Ví dụ: Hôm nay, ngày 19 tháng 01 năm N, chỉ số VN-Index ở mức 930 Lãi suất phi rủi ro 6%/năm Tỷ lệ chi trả cổ tức bình quân mỗi năm của chỉ số là 2,5%/năm Giá giao dịch thực tế HĐTL kỳ hạn 167 ngày đang ở mức 975 Giả sử nhà đầu tư có

10 tỷ VNĐ Tính thành quả của hoạt động Arbitrage? Biết số nhân hợp đồng là 100.000 VNĐ Một năm có 365 ngày Giá HĐTL đáo hạn 167 ngày và giá giao ngay sau đó giao dịch ở mức 955.

Trang 46

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

4.1 Giao dịch hạn chế chênh lệch giá

Giao dịch hạn chế chênh lệch giá sử dụng các thị trường HĐTL.

Nhà đầu tư kỳ vọng các HĐTL khác nhau sẽ có biến động giá

và theo đó mang lại kết quả lợi nhuận khác nhau Nhà đầu tư

có thể tìm kiếm lợi nhuận dựa trên khác biệt này.

Trang 47

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

4.1 Giao dịch hạn chế chênh lệch giá

Giao dịch hạn chế chênh lệch giá sử dụng các thị trường HĐTL.

Giả sử, nhà đầu tư tại Việt Nam tin rằng thị trường cổ phiếu Việt Nam sẽ vượt trội hơn so với thị trường cổ phiếu Nhật Bản Chiến lược lúc đó có thể thực hiện là mua HĐTL VN-Index và bán HĐTL Nikkei 225 với cùng thời gian đáo hạn Giả định HĐTL chỉ số VN-Index được giao dịch ở mức 1.108 điểm với

hệ số nhân là 100.000 VNĐ và HĐTL chỉ số Nikkei 225 giao dịch ở mức 20.000 điểm với hệ số nhân 1.000 JPY Xác định thành quả chiến lược trên? Cho biết tỷ giá VNĐ/JPY là 194.

Trang 48

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 49

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

4.3 Chiến lược kinh doanh thuần túy

Căn cứ vào dự báo thị trường chung để xác định mức tăng hay giảm của chỉ số thị trường Từ đó ra chiến lược:

 Dự báo thị trường chung giảm: Bán HĐTL chỉ số

 Dự báo thị trường chung tăng: Mua HĐTL chỉ số

Trang 50

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 51

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

4.3 Chiến lược kinh doanh xoay vòng

Trang 52

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 53

IV CHIẾN LƯỢC SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trang 54

Cứ đi rồi sẽ đến

vanquy@ssc.gov.vn

Ngày đăng: 04/11/2018, 17:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w