Đặt địa chỉ cho thiết bị bằng dụng cụ cầm tay 2, Bảng điều khiển và hiển thị phụ - Cho việc hiện thị và điều khiển các trung tâm báo cháy trong hệ thống mạng nội bộ hệ thống báo cháy:.
Trang 1I CHỈ DẪN KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ BÁO CHÁY
1, Trung tâm báo cháy
Thông số kỹ thuật của bộ
xử lý trung tâm CPU
Điện áp cấp: 220 V AC (-15 %/+10 %)
Tần số: 50/60 Hz
Điện áp hoạt động 21,0 up to 29,2 V DC
Công suất:350 Watt
Nguồn Ắc quy: max 2 x 12 V/55 Ah
Giao tiếp: 2 x RS-232, RS-422 (optional),)
Hiện thị: LCD 20 x 53 characters
Nguồn âm thanh: 24 V DC/400 mA được giám sát
Nguồn cho thiết bị ngoài: 24 V DC/800 mA
Rờ le xuất: 3 công tắc 250 V/5 A
Bộ xuất cực góp mở9 ngõ ra cực góp: 30 V DC/90 mA
Lớp bảo vệ: IP 30
Màu vỏ: Màu đen
Chất liệu: Thép
Tiêu chuẩn: ISO 9001 Thông số kỹ thuật của loop Bảng hiện thị 1060 ký tự 20x53, bàn phím
QWERTY
11 đèn LED hiện thị thong số
Gắn vào lớn nhất 16 loop, mỗi loop 198 địa chỉ
Thêm 2 ngõ ra ngoài (24 V/800 mA)
2 x RS-232 giao tiếp với máy tính, máy in,
Khả năng nối mạng 64 thiết bị theo mạng
Khả năng gắn 1 máy in và mô đun hiển thị LED thông qua giá treo bảng điều khiển cho hiên thị báo động vùng và báo lỗi vùng
Đặt địa chỉ cho thiết bị bằng dụng cụ cầm tay
2, Bảng điều khiển và hiển thị phụ
- Cho việc hiện thị và điều khiển các trung tâm báo cháy trong hệ thống mạng nội
bộ hệ thống báo cháy:
Trang 2 5 dòng chữ trên LCD với đèn nền
Nguồn cấp bên ngoài đòi hỏi là 24V
1 Ngõ ra 24V/400mA cho hệ thống âm thanh/tín hiệu
- Thông số kỹ thuật:
Điện áp cấp: 24VDC
Hiện thị: LCD 5 x 20 characters
Nguồn âm thanh: 24 V DC/400 mA được giám sát
Bộ xuất cực góp mở 9 ngõ ra cực góp 30 VDC/90 mA
Lớp bảo vệ: IP 30
Màu vỏ: xám sang.
Chất liệu: Thép
3, Đầu báo cháy
a Đầu báo khói địa chỉ
- Đầu báo nhiệt có kết hợp nhiệt gia tăng và nhiệt cố định ở 60 độ C Tốc độ gia nhiệt 110 độ C trên phút
- Thông số kỹ thuật :
Điện áp hoạt động: 15-32VDC theo Loop
Dòng tĩnh: 350µA
Dòng báo động: 2.5mA
Led nhiều màu cho báo động (đỏ), hoạt động bình thường nháy xanh Có thẻ tắt chế độ nhấp nháy của đầu báo
Chất liệu: ABS
Tiêu chuẩn: ISO 9001
Màu: Trắng
b Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ
- Đầu báo nhiệt có kết hợp nhiệt gia tăng và nhiệt cố định ở 60 độ C Tốc độ gia nhiệt 110 độ C trên phút
- Thông số kỹ thuật :
Điện áp hoạt động: 15-32VDC theo Loop
Dòng tĩnh: 350µA
Dòng báo động: 2.5mA
Trang 3 Led nhiều màu cho báo động (đỏ), hoạt động bình thường nháy xanh Có thẻ tắt chế độ nhấp nháy của đầu báo
Chất liệu: ABS
Tiêu chuẩn: ISO 9001
Màu: Trắng
c, Đầu báo nhiệt cố định
- Đầu báo nhiệt cố định kết hợp gia tăng cho việc phát hiện sớm đám cháy:
• Kết hợp nhiệt độ cố định và gia tăng theo EN 54-5
• Có ngõ ra kích hoạt đèn báo (báo phòng)
• Led nhiều màu cho báo động (đỏ) và lỗi (vàng)
- Thông số kỹ thuật:
Điện áp hoạt động: 8.5-30VDC
Dòng tĩnh: 50µA
Dòng báo động: 2mA-80mA
Ngõ ra OC: 50mA cho đèn báo phòng
Chất liệu: ABS
Tiêu chuẩn: ISO 9001
Phê chuẩn UL
Màu: Trắng
4 Nút ấn
- Cho việc kích hoạt hệ thống báo cháy bằng tay, có tích hợp bộ cách ly:
Không bị vỡ kiếng, có thể reset bằng cơ
Có đèn báo hiệu
Đặt địa chỉ bằng thiết bị cầm tay
Vỏ của nút nhấn báo cháy có màu đỏ để dễ nhận ra
- Thông số kỹ thuật:
Điện áp: 15 tới 32VDC theo Loop
Dòng tĩnh: 350µA
Dòng báo động: 3mA
Lớp bảo vệ: IP 32
Chất liệu: ABS
Tiêu chuẩn: ISO 9001
Trang 4 Màu: Đỏ
5 Còi đèn báo cháy kết hợp
- - Được kích hoạt khi có cháy, là hệ thống âm thanh kết hợp với đèn chớp
- Âm lượng có thể chỉnh
- Tốc độ chớp 1Hz
- Đặt địa chỉ bằng thiết bị cầm tay
- Thông số kỹ thuật :
Điện áp: 19 -30V
Dòng báo động: 30mA
Âm lượng: 75 dB
Lớp bảo vệ: IP 30
Chất liệu: ABS
Tiêu chuẩn: ISO 9001
Màu: Đỏ
6 Module
a Module giám sát và điều khiển
- Mô đun in/output thông minh cho hệ thống, với sụ cách ly hai phía, đặt trong hộp:
Nối kết nhánh có địa chỉ theo kiểu T
1 ngõ vào được giám sát để nối kết với các thiết bị bên ngoài
1 ngõ ra không điện áp để điều khiển các thiết bị bên ngoài
Ngõ vào và ra có thể lập trình được
Led nhiều màu cho báo động (đỏ), hoạt động bình thường nhấp nháy xanh
Đặt địa chỉ bằng thiết bị cầm tay
- Thông số kỹ thuật:
Điện áp: 15 tới 32VDC theo Loop
Dòng tĩnh: 460µA
Dòng báo động: 5mA
Ngõ ra: Rờ le 30VDC/2A
Ngõ vào: Giám sát tích cực mức thấp
Lớp bảo vệ: IP 32
Trang 5 Chất liệu: ABS
Tiêu chuẩn: ISO 9001
b Module điều khiển hệ thống còi đèn
- Mô đun điều khiển hệ thống còi đèn:
Nối kết nhánh có địa chỉ theo kiểu T
Ngõ ra điện áp để điều khiển thiết bị bên ngoài
Rờ le có thể được cài đặt lại tai trung tâm báo cháy thông qua bàn phím từ trung tâm
Ngõ ra có thể lập trình tùy ý
Đặt địa chỉ bằng thiết bị cẩm tay
- Thông số kỹ thuật:
Điện áp: 15 tới 32VDC theo Loop
Dòng tĩnh: 700µA
Dòng báo động: 5mA
Ngõ ra: Rờ le 30VDC/ 2A
Lớp bảo vệ: IP 32
Chất liệu: ABS
Tiêu chuẩn: ISO 9001
c Module kết nối đầu báo thường
- Mô đun nối kết thông minh cho 1 vùng của thiết bị đầu báo thường đến 24 thiết bị đầu báo thường
Kết nối nhánh có thể đặt địa chỉ theo kiểu T
Điều chỉnh dòng ngắn mạch, đứt dây, tiền báo cháy và ngưỡng báo cháy
Led nhiều màu cho báo động (đỏ) và lỗi (vàng)
Đặt địa chỉ tự động từ trung tâm báo cháy
- Thông số kỹ thuật:
Điện áp: 15 tới 32VDC theo Loop
Trang 6 Điện áp cấp ngoài: 24VDC
Dòng tĩnh: 200µA
Dòng báo động: 5mA
Ngõ vào: Giám sát ngõ vào đầu báo 65mA
Lớp bảo vệ: IP 32
Chất liệu: ABS
Tiêu chuẩn ISO 9001
Màu: Trắng
7 Dây tín hiệu và dây cấp nguồn
- Dây tín hiệu tiết diện 2x1,0mm2 chống cháy, xoắn chống nhiễu, luồn trong ống nhựa chống cháy pvc D20
- Dây cấp nguồn tiết diện 2x1,5mm2 luồn trong ống nhựa chống cháy pvc D20
Trang 7II YÊU CẦU KỸ THUẬT CỦA CÁC LOẠI VAN, VÒI CHỮA CHÁY STT Tên vật tư, thiết bị
/tiêu chí kỹ thuật
Yêu cầu tối thiểu về tính năng, thông số kỹ thuật thiết bị vật tư
1 Van góc D50:
Thông số kỹ thuật - Đường kính : DN50
- Áp suất làm việc : PN 10
- Thân van : đồng hoặc gang
- Liên kết : Ren
2 Van góc D65:
Thông số kỹ thuật - Đường kính : DN65
- Áp suất làm việc : PN 10-13
- Thân van : đồng hoặc gang
- Liên kết : Ren
3 Cuộn vòi chữa cháy vách tường D50:
Thông số kỹ thuật - Vòi dây mềm : Vải gai tráng lớp cao su
- Chiều dài : L = 30 m
- Đường kính : DN50
- Ngoằm nối : TCVN
- Áp suất làm việc : 8 – 11 bar
4 Cuộn vòi chữa cháy vách tường D65:
Thông số kỹ thuật - Vòi dây mềm : Vải gai tráng lớp cao su
- Chiều dài : L = 20,30 m
- Đường kính : DN65
- Ngoằm nối : TCVN
- Áp suất làm việc : 8 – 11 bar
5 Lăng phun D13:
Thông số kỹ thuật - Đường kính : D13,
- Vật liệu : Hợp kim nhôm
- Khớp nối nhanh : D50
6 Lăng phun D19:
Thông số kỹ thuật - Đường kính : D19,
- Vật liệu : Hợp kim nhôm
- Khớp nối nhanh : D65
7 Van báo động (Alarm valve):
Thông số kỹ thuật Phải bao gồm các mục sau:
- Thân van: Gang
- Đồng hồ đo áp
- Buồng cân bằng áp
Trang 8- Chuông cơ
- Công tắc áp suất
- Áp lực làm việc: 16 bar
8 Van xả tràn ngập (deluge valve)
Thông số kỹ thuật Phải bao gồm các mục sau:
- Thân van: Gang
- Đồng hồ đo áp
- Chuông cơ
- Công tắc áp suất
- Áp lực làm việc: 16 bar
9 Công tắc dòng chảy (Flowswith):
Thông số kỹ thuật - Công tắc và đế tựa: Nhôm đúc
- Đệm cao su lót giữa, lá tiếp xúc căn chỉnh
- Thiết bị trễ thời gian có thể điều chỉnh
10 Bình tích áp:
Thông số kỹ thuật - Thể tích : 200 L - Áp suất : 12 bar
11 Van chặn kiểu bướm D50 – D150 tín hiệu điện:
11.1 Yêu cầu về tính năng - Phải là loại van được thiết kế chuyên dụng cho hệ
thống chữa cháy tự động
- Phải có khả năng thể hiện trạng thái đóng mở khi được kết nối với hệ thống giám sát
11.2 Thông số kỹ thuật - Tiêu chuẩn mặt bích: BS4504 PN16/25,
JIS10/16K, ANSI # 125/150;
-Tiêu chuẩn giữa hai mặt bích ISO 5752/BS5155/BS EN 593
- Vật liệu chế tạo:
+ Thân van : Gang + Đĩa van : Gang hoặc Thép không rỉ
- Liên kết: Mặt bích
- Áp lực làm việc: 16 bar
- Sơn phủ Epoxy
12 Van chặn (van cổng) D50 – D200:
Thông số kỹ thuật - Tiêu chuẩn mặt bích: BS 4504 PN 10/16, ISO
7005-2, JIS10K/16, ANSI
- Tiêu chuẩn: BS 5163 TYPE A
- Vật liệu chế tạo:
+ Thân van: Gang + Đĩa van: Gang hoặc thép không rỉ
- Liên kết: Mặt bích
- Áp lực làm việc: 16 bar
Trang 913 Van chặn D15 – D50:
Thông số kỹ thuật - Liên kết: Ren
- Áp lực làm việc tối đa: 16kg/cm2 (PN16)
14 Van một chiều từ D65 trở lên:
Thông số kỹ thuật - Tiêu chuẩn mặt bích: BS4504, ISO7005-2,
JIS10/16K, ANSI
- Tiêu chuẩn giữa hai mặt bích ISO 5752-82
- Vật liệu chế tạo:
+ Thân van: Gang + Đĩa van: Gang hoặc thép không rỉ
- Liên kết: Mặt bích
- Áp lực làm việc: 16 bar
15 Van giảm áp và van an toàn:
Thông số kỹ thuật - Vật liệu chế tạo:
+ Thân van và nắp chụp: gang đúc, đồng + Đĩa van: Thép không rỉ
+ Trục: Thép không rỉ
- Áp lực làm việc: 16 bar
16 Van xả khí D25:
Thông số kỹ thuật - Thân van: Gang
- Liên kết : Ren
17 Rọ hút D200:
Thông số kỹ thuật - Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-2, BS4504
PN10/16/25, JIS 10K/16K
- Vật liệu chế tạo:
+ Thân: Gang
+ Đĩa : thép không rỉ + Trục: Thép không rỉ
+ Lưới lọc rác: Thép không rỉ
- Áp lực làm việc tối đa: 16 bar
18 Khớp nối mềm D50 – D200:
18.1 Thông số kỹ thuật D200,
D150
- Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-2, BS4504 PN10/16/25, JIS 10K/16K
- Khớp nối mềm cao su tổng hợp
- Thân bằng cao su
- Liên kết: Mặt bích
- Áp lực làm việc: 16 bar
18.2 Thông số kỹ thuật D50 - Tiêu chuẩn mặt bích: ISO 7005-2, BS4504
PN16/25, JIS 10K/16K, ANSI #125, 150, 300
Trang 10- Thân bằng SUS304/316
- Áp lực làm việc: 16 bar
19 Lọc xiên D65 – D200:
Thông số kỹ thuật - Tiêu chuẩn mặt bích: BS4504 PN16/25,
JIS10/16K, ANSI
- Vật liệu chế tạo:
+ Thân: Gang
+ Trục : Thép không rỉ
- Áp lực làm việc: 16 bar
20 Họng tiếp nước 4 cửa:
Thông số kỹ thuật - Loại 4 cửa D65
- Tiêu chuẩn: BS336
- Liên kết : Mặt bích
- Van xả áp ngược: D25
21 Họng tiếp nước 2 cửa:
Thông số kỹ thuật - Loại 2 cửa D65
- Tiêu chuẩn: BS336
- Liên kết : Mặt bích
- Van xả áp ngược: D25
22 Công tắc áp lực:
Thông số kỹ thuật - Tiêu chuẩn: UL
- Áp lực làm việc: 300 PSI
Trang 11III YÊU CẦU KỸ THUẬT HỆ THỐNG SPRINKLER
Đầu phun nước tự động Sprinkler:
1.1 Thông số kỹ thuật của
đầu phun Sprinkler D15
(quay lên và quay
xuống):
- Hệ số dòng chảy : K = 5,6 us
- Đường kính đầu nối: 15 mm
- Nhiệt độ tác động : 680C
- Cảm biến : Nhiệt
- Áp lực làm việc lớn nhất: 12 bar
- Tiêu chuẩn : UL, FM, NFPA
- Xuất xứ : G7 hoặc tương đương
1.2 Thông số kỹ thuật của
đầu phun Sprinkler D20
(quay lên):
- Hệ số dòng chảy : K = 5,6 us
- Đường kính đầu nối: 20 mm
- Nhiệt độ tác động : 680C
- Cảm biến : Nhiệt
- Áp lực làm việc lớn nhất: 12 bar
- Tiêu chuẩn : UL, FM, NFPA
- Xuất xứ : G7 hoặc tương đương
1.3 Thông số kỹ thuật của
đầu phun Drencher - Hệ số dòng chảy : K = 5,8 us- Đường kính đầu nối: 15 mm
- Áp lực làm việc lớn nhất: 12 bar
- Tiêu chuẩn : UL, FM, NFPA
- Xuất xứ : G7 hoặc tương đương
Trang 12IV YÊU CẦU KỸ THUẬT MÁY BƠM, TỦ ĐIỀU KHIỂN CHỮA CHÁY
Máy bơm chữa cháy:
1.1 Máy bơm động cơ điện
cụm bơm Sprinkler +
vách tường
+ Q >= 262 m3/h và H >= 140 m.c.n
1.2 Máy bơm động cơ điện
cụm bơm màng ngăn
cháy
+ Q >= 99 m3/h và H >= 40 m.c.n
1.3 Máy bơm bù áp cho cụm
bơm Sprinkler + vách
tường
+ Q >= 5 m3/h và H>= 145 m.c.n
1.4 Máy bơm bù áp cho cụm
bơm màng ngăn cháy + Q >= 3 m3/h và H>= 45 m.c.n
2 Yêu cầu kỹ thuật về tủ
điều khiển máy bơm
chữa cháy động cơ điện
+ Động cơ điện 3 pha số lượng: 02 động cơ (máy bơm thường trực và máy dự phòng)
+ Động cơ điện 3 pha bù áp lực – số lượng: 01 động cơ
+ Tủ điều khiển được thiết kế cho phép khởi động bằng tay và tự động loại thiết kế khởi động sao và tam giác
+ Chế độ khởi động tự động thông qua công tác áp suất
+ Thiết bị bảo vệ: Chống lệch pha, mất pha, ngược pha
+ Cấp các tín hiệu (không điện áp) để giám sát các máy bơm ở các trạng thái: Chạy, dừng, lỗi động cơ + Tủ điều khiển máy bơm phải được thiết kế đảm bảo trong trường hợp 02 máy (thường trực và dự phòng)
+ Phải có chế độ loại bỏ máy bơm bù khi máy bơm thường trực hoặc dự phòng làm việc
+ Các thiết bị lắp đặt bên trong tủ máy bơm phải được tính toán và lựa chọn đảm bảo theo yêu cầu tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm về thiết bị điện hiện hành
Trang 13V YÊU CẦU KỸ THUẬT ỐNG THÉP
Mạng đường ống chữa cháy:
Yêu cầu kỹ thuật - Toàn bộ mạng đường ống chữa cháy tráng kẽm
theo tiêu chuẩn BS hạng M
- Đối với đường ống có đường kính từ DN80 trở lên khi liên kết theo nhánh với đường ống có đường kính nhỏ hơn từ ba cấp ống trở lên không phải dùng
tê Riêng đường ống trục đứng phải dùng tê trừ các điểm đấu nối với đồng hồ áp lực và các thiết bị khác
có đường kính từ D32 trở xuống
- Ống cấp nước chữa cháy phải là màu đỏ cứu hỏa
và được sơn ít nhất 2 lớp
- Ống chôn ngầm phải được quét hai lớp bitum nhựa đường nóng chảy với độ dày tối thiểu 2 mm
- Toàn bộ bích nối ống tuân theo tiêu chuẩn BS-4504
Trang 14VI YÊU CẦU KỸ THUẬT BÌNH CHỮA CHÁY
1 Bình bột chữa cháy ABC:
Thông số kỹ thuật - Trọng lượng : 4 ± 0.16 kg
- Áp suất làm việc : 1.2 Mpa
- Tầm phun xa : ≥ 3 M
- Thời gian phun : ≥ 14 s
- Nhiệt độ bảo quản : -200C ÷ 550C
2 Bình khí chữa cháy CO2:
Thông số kỹ thuật - Trọng lượng : 3 kg
- Tầm phun xa : ≥ 2,5 M
- Thời gian phun : ≥ 8 s
- Nhiệt độ bảo quản : -100C ÷ 550C
3 Bình xe đẩy ABC:
Thông số kỹ thuật - Trọng lượng : 35 kg
- Tầm phun xa : ≥ 8 m
- Thời gian phun : ≥ 20 s
- Nhiệt độ bảo quản : -100C ÷ 550C
4 Bình xe đẩy CO2:
Thông số kỹ thuật - Trọng lượng : 24 kg
- Tầm phun xa : ≥ 8 m
- Thời gian phun : ≥ 20 s
- Nhiệt độ bảo quản : -100C ÷ 550C
5 Bình cầu nổ ABC
Thông số kỹ thuật - Trọng lượng: 6kg
- Áp suất làm việc: 14 bar
- Áp suất kiểm tra: 22 bar
- Nhiệt độ hoạt động: 68 độ C
- Thời gian xả: nhỏ hơn 30 giây
Trang 15VII YÊU CẦU KỸ THUẬT HỆ THỐNG KHÍ FM200:
o * Bình chứa khí HFC-125 và phụ kiện kèm theo:
- Xuất xứ: Singapore
- Tiêu chuẩn: UL, ULC, FM
- Dung tích: 215lb chứa 195lb khí HFC-125
- Mức điều áp: 24,8bar at 21°C
- Vật liệu: Thép hợp kim
- Cấp đánh giá: DOT 4BW500 và TC 4BWM534
o Bộ kích hoạt xả khí:
- Xuất xứ: Singapore
- Tiêu chuẩn: UL, ULC, FM
- Loại: Kết hợp 2-in-1 (Bằng điện và tay)
- Điện áp: 24VDC
- Dòng tiêu thụ: 0A
- Vật liệu (thân): Thép không gỉ
o Đầu phun xả khí:
- Xuất xứ: Singapore
- Tiêu chuẩn: UL, ULC, FM
- Vật liệu: Đồng
o Trung tâm kích hoạt xả khí:
- Xuất xứ: Singapore
- Tiêu chuẩn: UL S2203, FM 3017159, CSFM 7165-0900: 135, MEA 461-04-E, State of CA Seismic OSP-0077-10, Hong Kong 206/0877 VII
- Loại: 4 zone đầu vào và 1 kênh xả khí
Trang 16VIII YÊU CẦU KỸ THUẬT HỆ THỐNG HÚT KHÓI, TĂNG ÁP
1 Quạt thông gió
- quạt có khả năng tăng cột áp tối thiểu là 5% khi thay đổi góc cánh quạt hoặc thay đổi cánh quạt
- Quạt truyền động thay đổi tốc độ, nhà cung cấp phải cung cấp đặc tuyến độ
ồn, chỉ ra điểm vận hành trong phạm vi từ tốc độ tối thiểu đến tốc độ tối đa của quạt là 13m/s để giữ mức ổn định tối thiểu Các quạt có công suất trên 7,5 KW phải có hiệu suất tối thiểu là 75% ở chế độ hoạt động bình thường
- Quạt ly tâm là loại truyền động bằng đai
- Quạt hướng trục là loại truyền động trực tiếp hay truyền động bằng đai Góc cắm của cánh được đấu song song chính xác trên trục để chỉnh vị trí khi có yêu cầu
- Hộp quạt làm bằng thép tấm nặng và đủ độ cứng vững để đặc tính quạt tối ưu Mặt bích được khoan lỗ ở chỗ nối với ống gió được đệm kín bằng gioăng cao su Cánh quạt được đúc bằng hợp kim nhôm Quạt được bắt vào để khung Quạt được đỡ hoặc treo cố định có đệm chống rung hoặc lò xo chống rung; quạt nối với ống gió phải có nối mềm để tránh truyền rung động Mô tơ quạt được được chế tạo kiểu lồng sóc và được làm mát bằng gió Mô tơ quạt được chế tạo thích hợp làm việc trong điều kiện khí hậu nhiệt đới
- Các quạt sử dụng cho hệ thống hút khói phải có khả năng chịu được điều kiện làm việc 250oC/1h
2 Yêu cầu kỹ thuật của vật liệu:
2.1 Ống gió và các phụ kiện trên đường ống gió.
Hệ thống đường ống gió được gia công và lắp đặt theo tiêu chuẩn SMACNA –
1985 và TCXD 232-1999 cách nhiệt, cách ẩm và vệ sinh an toàn
2.1.1.Vật liệu.
Hệ thống ống thông gió sự cố bằng tôn tráng kẽm nhúng nóng có chiều dày
>=0.75mm
Tất cả hệ thống ống dẫn gió còn lại được gia công chế tạo từ tôn tráng kẽm Tôn tráng kẽm sử dụng là loại được mạ kẽm theo kiểu nhúng nóng Tôn tráng kẽm được chế tạo phù hợp với tiêu chuẩn BS: 2989:1975, trạng thái phủ Z22, bao phủ dạng C
2.1.2 Chi tiết gia công và lắp đặt.
Tất cả các chi tiết gia công lắp đặt bao gồm chi tiết ghép nối dọc, chi tiết ghép nối ngang, chi tiết nối hai ống gió với nhau là kiểu bích ghép gấp mép, chi tiết gia cố tạo gân cứng vững, chi tiêt góc lượn, chi tiết tê rẽ nhánh, côn thay đổi tiết diện (không giới hạn mà có liên quan tới ống gió) phải được làm đúng theo bảng biểu, hình
vẽ trong tiêu chuẩn TCXD 232: 1999 hoặc SMACNA- 1985 và tiêu chuẩn DW/142 Tất vả các phần việc gia công, lắp đặt cũng phải tuân theo tiêu chuẩn này