1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC TIÊU CHUẨN BẢN VẼ KĨ THUẬT , ĐỀ THI VẼ KĨ THUẬT

54 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1 Giới thiệu về môn học, dụng cụ vẽ và cách sử dụng a, Giới thiệu về môn học Các dạng bản vẽ kỹ thuật (Có 3 dạng): – Bản vẽ tay : • Chỉ dùng bút (bút chì, bút mực) và giấy • Dùng khi khởi tạo thiết kế, phác họa ý tưởng • Không bắt buộc có đủ các thành phần quy định

Trang 1

Chương 1

THIỆU VỀ MÔN HỌC VÀ CÁC TIÊU

CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ

Trang 2

1.1 Giới thiệu về môn học, dụng cụ vẽ và cách sử dụng

a, Giới thiệu về môn học

Các dạng bản vẽ kỹ thuật (Có 3 dạng):

– Bản vẽ tay :

• Chỉ dùng bút (bút chì, bút mực) và giấy

• Dùng khi khởi tạo thiết kế, phác họa ý tưởng

• Không bắt buộc có đủ các thành phần quy định

Trang 3

3

– Bản vẽ giấy:

• Bản vẽ chính thống, truyền thống

• Sử dụng các dụng cũ, vẽ trực tiếp trên giấy

• Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định, quy ước

Trang 4

4

– Bản vẽ thực hiện trên máy tính:

• Sử dụng các phần mềm vẽ

• Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định, quy ước

• Có thể in ra giấy, trình chiếu, mô phỏng

Trang 7

7

7

Trang 8

8

8

Thước cong mềm Thước cong VKT

Trang 9

Các cơ giấy A0 ~ A4

Trang 10

5 25

Mỗi bản vẽ đều phải có khung bản vẽ và khung tên

b, Khung bản vẽ và khung tờn

Trang 11

Cho phÐp vÏ chung trªn mét tê giÊy nhiÒu b¶n vÏ nhng mçi b¶n vÏ ph¶i cã khung b¶n vÏ vµ khung tªn riªng

Trang 12

Khung tên dùng trong nhà trường có thể dùng mẫu sau:

25 140

(10) (11)

Nội dung ghi trong các ô của khung tên:

(1)- “Người vẽ “

(2)- Họ và tên người vẽ

(3)- Ngày hoàn thành

(4)- “ Kiểm tra “

(5)- Chữ kí người kiểm tra

(6)- Ngày kiểm tra

(7)- Đầu đề bài tập hay tên chi tiết (8)- Vật liệu của chi tiết

(9)- Tên trường, khoa, lớp (10)- Tỉ lệ

(11)- Kí hiệu bản vẽ

Trang 14

Tỉ lệ của bản vẽ là tỉ số gia kích thước đo được trên hinh biểu diễn với kích thước tương ứng đo được trên vật thể

Trong một bản vẽ kỹ thuật, các hinh biểu diễn phải vẽ theo các

tỉ lệ do TCVN 3-74 quy định Cụ thể:

 Tỉ lệ thu nhỏ : 1:2 1:2,5 1:4 1:5 1:10 1:15 1:20

 Tỉ lệ phóng to : 2:1 2,5:1 4:1 5:1 10:1 20:1 40:1

 Tỉ lệ nguyên hinh : 1:1

Kí hiệu tỉ lệ được ghi ở ô dành riêng trong khung tên của bản

vẽ và được viết theo kiểu : 1:1 ; 1:2 ; 2:1

Ngoài ra, trong nhng trường hợp khác phải ghi theo kiểu :

tl 1:1 ; tl 1:2 ; tl 2:1

Trang 15

3 NÐt lưîn sãng: vÏ ®ưêng giíi

h¹n c¸c hinh biÓu diÔn

®ưêng trôc, ®ưêng t©m, ®ưêng

chia cña b¸nh răng

S/3

1.5 Các loại nét vẽ

Trang 16

6 Nét đứt: vẽ đường bao khuất

9 Nét gạch hai chấm mảnh: Vị trí đầu,

cuối của các chi tiết chuyển động; phần

chi tiết nằm trước mặt phẳng cắt

S

S

S/3 S/3

Trang 18

M¹ Niken

9

8

8- NÐt g¹ch-chÊm ®Ëm 9- NÐt g¹ch-hai chÊm m¶nh

VÝ dô vÒ c¸c nÐt vÏ

Trang 19

Chữ và số viết trên bản vẽ phải rõ ràng, chính xác, không gây nhầm lẫn Chúng thường được viết nghiêng 750, nhưng cũng cho phép viết đứng

TCVN 6-85 quy định các kiểu chữ, số và dấu trên các bản

vẽ kỹ thuật như sau:

Chữ hoa nghiêng

1.6 Chữ viết trờn bản vẽ

Trang 20

Chữ thưêng nghiªng

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

sè nghiªng

Trang 21

ChỮ hoa đứng

Trang 22

ChỮ thƯờng đứng

Số đứng

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

Trang 23

1.7.1 Nguyên tắc chung:

 Kích thước ghi trên bản vẽ là kích thước thực của vật

thể, không phụ thuộc vào tỷ lệ bản vẽ

 Mỗi kích thước chỉ ghi một lần, không ghi lặp

 Đơn vị đo kích thước dài là mm, nhưng không cần ghi

mm Trường hợp dùng các đơn vị khác phải có ghi chú rõ ràng

 Đơn vị đo kích thước góc là độ , phút , giây và phải ghi

rõ Ví dụ : 30 o 45’30”

1.7 Ghi kớch thước trờn bản vẽ

Trang 24

4 1

1 Hệ Mét - Metric system (tiêu chuẩn ISO &JIS …)

2 Hệ Anh - Decimal-inch system (tiêu chuẩn ANSI)

3 Hệ Anh dạng phân số - Fractional-inch system

8

3 5

Trang 26

Đường gióng và đường kích thước

 Vẽ bằng nét liền mảnh; đường

gióng được vẽ vượt quá đường

kích thước một đoạn từ 3 đến 5

mm

Không dùng đường trục,

đư-ờng bao làm đưđư-ờng kích thước,

nhưng cho phép dùng chúng làm

đường gióng

a b

 Đờng gióng kẻ vuông góc với

đoạn cần ghi kích thước Khi

Trang 27

Mòi tªn:

a b c

 Khi thiÕu chç, cã thÓ thay mòi tªn

b»ng dÊu chÊm hoÆc v¹ch xiªn

 Mòi tªn ®ưîc vÏ ë hai ®Çu ®ưêng kÝch

thưíc vµ ch¹m vµo ®ưêng giãng Hinh

d¹ng mòi tªn cã thÓ vÏ như hinh a hoÆc

hinh b

 Mòi tªn cã thÓ vÏ ë phÝa trong

hoÆc phÝa ngoµi ®ưêng giãng

 Kh«ng cho phÐp bÊt ki ®ưêng nÐt nµo cña b¶n vÏ ®ưîc

vÏ c¾t qua mòi tªn

Trang 28

Con số kích thước:

 Chỉ giá trị thật của kích thước, nó

không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ

 Hướng của con số kích thước độ

dài phụ thuộc vào hướng nghiêng

của đường kích thước (xem hinh vẽ)

 Hướng con số kích

thước góc phụ thuộc

vào hướng nghiêng của

đường vuông góc với

đường phân giác của

góc đó

120°

 Không cho phép bất ki đường nét nào của bản vẽ được vẽ cắt qua con số kích thước

Trang 30

Nếu cung tròn có tâm nằm ngoài khổ giấy hoặc cắt các hình chiếu khác: cho phép đặt tâm gần cung tròn và đường kích thước kẻ gấp khúc

Khổ giấy vẽ

Method 1

Example

Method 2

Trang 31

KÝch thưíc hinh cÇu: trưíc

kÝ hiÖu ®ưêng kÝnh hay b¸n

kÝnh cÇu cã ghi chữ CÇu

CÇu Ø20

Trang 32

Ghi kích thước cạnh hinh vuông: có thể ghi bằng hai cách như hinh dưới (kí hiệu  đọc là “vuông”)

Ghi kích thước các phần tử

giống nhau: nếu có nhiều phần

tử giống nhau và phân bố có qui

luật thi chỉ ghi kích thước một

phần tử kèm theo số lượng các

phần tử

4 lỗ ỉ10

Trang 33

Ghi kích thước theo chuẩn “0” : nếu có một loạt kích thước liên tiếp nhau thi có thể ghi từ một chuẩn chung (chuẩn “0”); chuẩn được xác định bằng một chấm đậm; các đường kích thước chỉ có một mũi tên; con số kích thước được viết dọc theo đường gióng

15°

Trang 34

 12 Khoan lỗ

≈ 10mm

Chữ số trên đường chú dẫn

Trang 35

* Ghi kích thước chi tiết dạng trục

Thành phần của đường kích thước

Thông số cần xác định

- Đường kính trục

- Chiều dài trục

Đường dóng, đường kích thước, và số chỉ kích thước

Đường kính đoạn trục ghi kèm ký hiệu “  ”trước số chỉ kích thước

150

Ghi kích thước các đặc trưng hình học

Trang 36

* Ghi kích thước mép vát

Thành phần của đường kích thước

Trang 37

* Ghi kích thước lỗ

Vị trí lỗ thể hiện trên hình chiếu vuông góc lỗ

Thành phần của đường kích thước

Thông số cần xác định

- Đường kính lỗ Đường chú dẫn kèm ghi chú

Trang 38

Ghi kích thước các lỗ nhỏ:

Xác định đường kính và chiều sâu lỗ

 10

Hole’s depth

 10x12

Trang 39

3) Các dạng lỗ khác

Trang 40

Ghi kích thước các lỗ nhỏ: Định vị lỗ

Drilling a hole

Dịch chuyển tâm mũi khoan

40

Play

Trang 41

Dùng đường chú dẫn

và ghi chú

 50

Trang 42

* Ghi kích thước rãnh

Thành phần của đường kích thước

Trang 43

Đoạn dịch chuyển của dụng cụ cắt

Trang 44

Ghi kích thước rãnh then

Kích thước rãnh then được đo theo tiêu chuẩn của then

để thuận tiện cho quá trình chế tạo

Then (chi tiết tiêu chuẩn)

Cách ghi ít phổ biến hơn

Trục có sẵn rãnh then

Trang 46

Các đường dóng, đường chú dẫn không nên cắt đường

Trang 47

Đường kích thước được biểu diễn ở vị trí gần nhất đoạn cần đo kích thước

Lời khuyên 2

Poor practice

Example

Trang 48

Đường dóng của các đối tượng bên trong chi tiết có thể

cắt nét thấy trên hình chiếu

Lời khuyên 3

Example

Không được chừa khoảng trống

tại vị trí cắt đó

Trang 49

Không sử dụng nét thấy, nét đường tâm, hay đường kích thước làm đường dóng

Lời khuyên 4

Example

Poor practice

Trang 50

Tránh ghi kích thước từ nét khuất

Lời khuyên 5

Poor practice

Example

Trang 51

Đặt đường kích thước ra ngoài hình chiếu, ngoại trừ trường hợp yêu cầu biểu diễn rõ ràng

Lời khuyên 6

Example

1

2

Trang 52

Ghi kích thước trên hình chiếu biểu thị rõ biên dạng hoặc hình dáng vật thể

Lời khuyên 7

Example

Poor practice

Trang 53

Đường kích thước nên bố trí nối tiếp nhau

Lời khuyên 8

Example

Poor practice

Trang 54

Tránh lặp kích thước (không tạo chuỗi khép kín)

Lời khuyên 9

Example

Poor practice

Ngày đăng: 02/11/2018, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w