1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luật bảo vệ môi trường và văn bản hướng dẫn thi hành (có kèm mục lục)

553 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 553
Dung lượng 862,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc bảo vệ môi trường Điều 5. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ môi trường Điều 6. Những hoạt động bảo vệ môi trường được khuyến khích Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm Chương II: QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Mục 1. QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Điều 8. Nguyên tắc, cấp độ, kỳ quy hoạch bảo vệ môi trường Điều 9. Nội dung cơ bản của quy hoạch bảo vệ môi trường Điều 10. Trách nhiệm lập quy hoạch bảo vệ môi trường Điều 11. Tham vấn, thẩm định, phê duyệt quy hoạch bảo vệ môi trường Điều 12. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ môi trường Mục 2. ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC Điều 13. Đối tượng phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược Điều 14. Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược Điều 15. Nội dung chính của báo cáo đánh giá môi trường chiến lược Điều 16. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược Điều 17. Tiếp thu ý kiến thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược Mục 3. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Điều 18. Đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường Điều 19. Thực hiện đánh giá tác động môi trường Điều 20. Lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường

Trang 1

Lu t b o v môi tr ật bảo vệ môi trường ảo vệ môi trường ệ môi trường ường ng

1 Luật Bảo vệ môi trường 2014

2 Luật tài nguyên nước 2012

3 Luật bảo vệ và phát triển rừng 2004

4 Luật khoáng sản 2010

5 Luật thuỷ sản 2017

6 Nghị định 18/2015 về đánh giá môi trường

7 Nghị định 19/2015 quy định chi tiết Luật BVMT

8 Nghị định 38/2015 về quản lý chất thải, phế liệu

9 Thông tư 36/2015

10 Luật di sản văn hoá

Trang 2

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 Phạm vi điều chỉnh

Điều 2 Đối tượng áp dụng

Điều 3 Giải thích từ ngữ

Điều 4 Nguyên tắc bảo vệ môi trường

Điều 5 Chính sách của Nhà nước về bảo vệ môi trường

Điều 6 Những hoạt động bảo vệ môi trường được khuyến khích

Điều 7 Những hành vi bị nghiêm cấm

Chương II: QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ KẾ HOẠCH BẢO VỆ

MÔI TRƯỜNG Mục 1 QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Điều 8 Nguyên tắc, cấp độ, kỳ quy hoạch bảo vệ môi trường

Điều 9 Nội dung cơ bản của quy hoạch bảo vệ môi trường

Điều 10 Trách nhiệm lập quy hoạch bảo vệ môi trường

Điều 11 Tham vấn, thẩm định, phê duyệt quy hoạch bảo vệ môi trường

Điều 12 Rà soát, điều chỉnh quy hoạch bảo vệ môi trường

Mục 2 ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC

Điều 13 Đối tượng phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược

Điều 14 Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược

Điều 15 Nội dung chính của báo cáo đánh giá môi trường chiến lược

Điều 16 Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược

Điều 17 Tiếp thu ý kiến thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi

trường chiến lược

Mục 3 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Điều 18 Đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường

Điều 19 Thực hiện đánh giá tác động môi trường

Điều 20 Lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường

Trang 3

Điều 23 Thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Điều 24 Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Điều 25 Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

Điều 26 Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường

được phê duyệt

Điều 27 Trách nhiệm của chủ đầu tư trước khi đưa dự án vào vận hành

Điều 28 Trách nhiệm của cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

Mục 4 KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Điều 29 Đối tượng phải lập kế hoạch bảo vệ môi trường

Điều 30 Nội dung kế hoạch bảo vệ môi trường

Điều 31 Thời điểm đăng ký, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường

Điều 32 Trách nhiệm tổ chức thực hiện việc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường

Điều 33 Trách nhiệm của chủ dự án, chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi kế

hoạch bảo vệ môi trường được xác nhận

Điều 34 Trách nhiệm của cơ quan xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường

Chương III: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI

NGUYÊN THIÊN NHIÊN Điều 35 Bảo vệ môi trường trong điều tra, đánh giá, lập quy hoạch sử dụng tài nguyên thiên

nhiên và đa dạng sinh học

Điều 36 Bảo vệ và phát triển bền vững tài nguyên rừng

Điều 37 Bảo vệ môi trường trong điều tra cơ bản, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên

thiên nhiên

Điều 38 Bảo vệ môi trường trong hoạt động thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản

Chương IV: ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU Điều 39 Quy định chung về ứng phó với biến đổi khí hậu

Điều 40 Lồng ghép nội dung ứng phó với biến đổi khí hậu vào chiến lược, quy hoạch, kế

hoạch phát triển kinh tế - xã hội

Điều 41 Quản lý phát thải khí nhà kính

Trang 4

Điều 44 Sản xuất và tiêu thụ thân thiện môi trường

Điều 45 Thu hồi năng lượng từ chất thải

Điều 46 Quyền và trách nhiệm của cộng đồng trong ứng phó với biến đổi khí hậu

Điều 47 Phát triển và ứng dụng khoa học, công nghệ ứng phó với biến đổi khí hậu

Điều 48 Hợp tác quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu

Chương V: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN VÀ HẢI ĐẢO Điều 49 Quy định chung về bảo vệ môi trường biển và hải đảo

Điều 50 Kiểm soát, xử lý ô nhiễm môi trường biển và hải đảo

Điều 51 Phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường trên biển và hải đảo

Chương VI: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC, ĐẤT VÀ KHÔNG KHÍ

Mục 1 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC SÔNG

Điều 52 Quy định chung về bảo vệ môi trường nước sông

Điều 53 Nội dung kiểm soát và xử lý ô nhiễm môi trường nước lưu vực sông

Điều 54 Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với bảo vệ môi trường nước lưu vực

sông nội tỉnh

Điều 55 Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với bảo vệ môi trường nước lưu

vực sông

Mục 2 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÁC NGUỒN NƯỚC KHÁC

Điều 56 Bảo vệ môi trường nguồn nước hồ, ao, kênh, mương, rạch

Điều 57 Bảo vệ môi trường hồ chứa nước phục vụ mục đích thủy lợi, thủy điện

Điều 58 Bảo vệ môi trường nước dưới đất

Mục 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐẤT

Điều 59 Quy định chung về bảo vệ môi trường đất

Điều 60 Quản lý chất lượng môi trường đất

Điều 61 Kiểm soát ô nhiễm môi trường đất

Mục 4 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

Điều 62 Quy định chung về bảo vệ môi trường không khí

Điều 63 Quản lý chất lượng môi trường không khí xung quanh

Trang 5

DOANH, DỊCH VỤ Điều 65 Bảo vệ môi trường khu kinh tế

Điều 66 Bảo vệ môi trường khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao

Điều 67 Bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung

Điều 68 Bảo vệ môi trường cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

Điều 69 Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp

Điều 70 Bảo vệ môi trường làng nghề

Điều 71 Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản

Điều 72 Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện và cơ sở y tế

Điều 73 Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng

Điều 74 Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải

Điều 75 Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa

Điều 76 Bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu

Điều 77 Bảo vệ môi trường trong hoạt động lễ hội, du lịch

Điều 78 Bảo vệ môi trường đối với hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y

Điều 79 Bảo vệ môi trường đối với cơ sở nghiên cứu, phòng thử nghiệm

Chương VIII: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ

Điều 80 Yêu cầu bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư

Điều 81 Bảo vệ môi trường nơi công cộng

Điều 82 Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình

Điều 83 Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường

Điều 84 Bảo vệ môi trường trong mai táng, hỏa táng

Chương IX: QUẢN LÝ CHẤT THẢI Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI

Điều 85 Yêu cầu về quản lý chất thải

Điều 86 Giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế chất thải

Điều 87 Thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ

Điều 88 Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong quản lý chất thải

Trang 6

Mục 2 QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI

Điều 90 Lập hồ sơ, đăng ký, cấp phép xử lý chất thải nguy hại

Điều 91 Phân loại, thu gom, lưu giữ trước khi xử lý chất thải nguy hại

Điều 92 Vận chuyển chất thải nguy hại

Điều 93 Điều kiện của cơ sở xử lý chất thải nguy hại

Điều 94 Nội dung quản lý chất thải nguy hại trong quy hoạch bảo vệ môi trường

Mục 3 QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG

Điều 95 Trách nhiệm phân loại chất thải rắn thông thường

Điều 96 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường

Điều 97 Tái sử dụng, tái chế, thu hồi năng lượng và xử lý chất thải rắn thông thường

Điều 98 Nội dung quản lý chất thải rắn thông thường trong quy hoạch bảo vệ môi trường Mục 4 QUẢN LÝ NƯỚC THẢI

Điều 99 Quy định chung về quản lý nước thải

Điều 100 Thu gom, xử lý nước thải

Điều 101 Hệ thống xử lý nước thải

Mục 5 QUẢN LÝ VÀ KIỂM SOÁT BỤI, KHÍ THẢI, TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG, ÁNH SÁNG, BỨC XẠ

Điều 102 Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải

Điều 103 Quản lý và kiểm soát tiếng ồn, độ rung, ánh sáng, bức xạ

Chương X: XỬ LÝ Ô NHIỄM, PHỤC HỒI VÀ CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG Mục 1 XỬ LÝ CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG

Điều 104 Xử lý cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng

Mục 2 XỬ LÝ, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG KHU VỰC BỊ Ô NHIỄM

Điều 105 Quy định chung về khắc phục ô nhiễm môi trường và phân loại khu vực ô nhiễm Điều 106 Khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường

Điều 107 Trách nhiệm trong khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường

Mục 3 PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ, KHẮC PHỤC VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ MÔI

TRƯỜNG

Trang 7

Điều 110 Xây dựng lực lượng ứng phó sự cố môi trường

Điều 111 Xác định thiệt hại do sự cố môi trường

Điều 112 Trách nhiệm khắc phục sự cố môi trường

Chương XI: QUY CHUẨN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, TIÊU CHUẨN MÔI

TRƯỜNG Điều 113 Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật môi trường

Điều 114 Nguyên tắc xây dựng quy chuẩn kỹ thuật môi trường

Điều 115 Ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật môi trường

Điều 116 Yêu cầu đối với quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng môi trường xung quanh

Điều 117 Yêu cầu đối với quy chuẩn kỹ thuật về chất thải

Điều 118 Xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật môi trường

Điều 119 Tiêu chuẩn môi trường

Điều 120 Xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn môi trường

Chương XII: QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG Điều 121 Hoạt động quan trắc môi trường

Điều 122 Thành phần môi trường và chất phát thải cần được quan trắc

Điều 123 Chương trình quan trắc môi trường

Điều 125 Trách nhiệm quan trắc môi trường

Điều 126 Điều kiện hoạt động quan trắc môi trường

Điều 127 Quản lý số liệu quan trắc môi trường

Chương XIII: THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG, CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG, THỐNG KÊ

MÔI TRƯỜNG VÀ BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG Mục 1 THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG

Điều 128 Thông tin môi trường

Điều 129 Thu thập và quản lý thông tin môi trường

Điều 130 Công bố, cung cấp thông tin môi trường

Điều 131 Công khai thông tin môi trường

Mục 2 CHỈ THỊ MÔI TRƯỜNG VÀ THỐNG KÊ MÔI TRƯỜNG

Trang 8

Mục 3 BÁO CÁO MÔI TRƯỜNG

Điều 134 Trách nhiệm báo cáo công tác bảo vệ môi trường hằng năm

Điều 135 Nội dung báo cáo công tác bảo vệ môi trường

Điều 136 Nội dung bảo vệ môi trường trong báo cáo kinh tế - xã hội hằng năm

Điều 137 Trách nhiệm lập báo cáo hiện trạng môi trường

Điều 138 Nội dung báo cáo hiện trạng môi trường

Chương XIV: TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ

MÔI TRƯỜNG Điều 139 Nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường

Điều 140 Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Chính phủ

Điều 141 Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Bộ trưởng Bộ Tài

nguyên và Môi trường

Điều 142 Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Bộ trưởng, Thủ trưởng

cơ quan ngang bộ

Điều 143 Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân các cấp Chương XV: TRÁCH NHIỆM CỦA MẬT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP VÀ CỘNG ĐỒNG

DÂN CƯ TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Điều 144 Trách nhiệm và quyền của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Điều 145 Trách nhiệm và quyền của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp Điều 146 Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư

Chương XVI: NGUỒN LỰC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Điều 147 Chi ngân sách nhà nước cho bảo vệ môi trường

Điều 148 Phí bảo vệ môi trường

Điều 149 Quỹ bảo vệ môi trường

Điều 150 Phát triển dịch vụ môi trường

Điều 151 Ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường

Điều 152 Phát triển và ứng dụng khoa học, công nghệ về bảo vệ môi trường

Trang 9

Điều 155 Giáo dục về môi trường, đào tạo nguồn nhân lực bảo vệ môi trường

Chương XVII: HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Điều 156 Ký kết, gia nhập điều ước quốc tế về môi trường

Điều 157 Bảo vệ môi trường trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

Điều 158 Mở rộng hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường

Chương XVIII: THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH

CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ MÔI TRƯỜNG Điều 159 Trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo thực hiện kiểm tra, thanh tra về bảo vệ môi trường Điều 160 Xử lý vi phạm

Điều 161 Tranh chấp về môi trường

Điều 162 Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về môi trường

Chương XIX: BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG

Điều 163 Thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường

Điều 164 Nguyên tắc xử lý trách nhiệm đối với tổ chức, cá nhân gây ô nhiễm môi trường Điều 165 Xác định thiệt hại do ô nhiễm, suy thoái môi trường

Điều 166 Giám định thiệt hại do suy giảm chức năng, tính hữu ích của môi trường

Điều 167 Bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường

Chương XX: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 168 Điều khoản chuyển tiếp

Điều 169 Hiệu lực thi hành

Điều 170 Quy định chi tiết

LUẬT TÀI NGUYÊN NƯỚC 2012

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 Phạm vi điều chỉnh

Điều 2 Giải thích từ ngữ

Trang 10

Điều 4 Chính sách của Nhà nước về tài nguyên nước

Điều 5 Phổ biến, giáo dục về tài nguyên nước

Điều 6 Lấy ý kiến của cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân liên quan trong khai thác, sử

dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước

Điều 7 Danh mục lưu vực sông, danh mục nguồn nước

Điều 8 Lưu trữ, sử dụng thông tin về tài nguyên nước

Điều 9 Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II: ĐIỀU TRA CƠ BẢN, CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN

NƯỚC Mục 1 ĐIỀU TRA CƠ BẢN TÀI NGUYÊN NƯỚC

Điều 10 Trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra cơ bản tài nguyên nước

Điều 11 Quy hoạch tổng thể điều tra cơ bản tài nguyên nước

Điều 12 Hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước

Điều 13 Tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước

Mục 2 CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC

Điều 14 Chiến lược tài nguyên nước

Điều 15 Quy hoạch tài nguyên nước

Điều 16 Nguyên tắc lập quy hoạch tài nguyên nước

Điều 17 Căn cứ lập quy hoạch tài nguyên nước

Điều 18 Nội dung của quy hoạch tài nguyên nước chung của cả nước

Điều 19 Nội dung của quy hoạch tài nguyên nước lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên

tỉnh và quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Điều 20 Nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước

Điều 21 Lập, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước

Điều 22 Điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước

Điều 23 Điều kiện của đơn vị tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước

Điều 24 Công bố, tổ chức thực hiện quy hoạch tài nguyên nước

Chương III: BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Trang 11

Điều 27 Ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước và phục hồi nguồn nước bị ô

nhiễm, cạn kiệt

Điều 28 Quan trắc, giám sát tài nguyên nước

Điều 29 Bảo vệ và phát triển nguồn sinh thủy

Điều 30 Bảo đảm sự lưu thông của dòng chảy

Điều 31 Hành lang bảo vệ nguồn nước

Điều 32 Bảo vệ chất lượng nguồn nước sinh hoạt

Điều 33 Bảo vệ chất lượng nguồn nước trong sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản

xuất công nghiệp, khai thác khoáng sản và các hoạt động khác

Điều 34 Phòng, chống ô nhiễm nước biển

Điều 35 Bảo vệ nước dưới đất

Điều 36 Hành nghề khoan nước dưới đất

Điều 37 Xả nước thải vào nguồn nước

Điều 38 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép xả nước thải vào

nguồn nước

Chương IV: KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC Mục 1 SỬ DỤNG NƯỚC TIẾT KIỆM, HIỆU QUẢ

Điều 39 Biện pháp sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả

Điều 40 Hạn chế thất thoát nước trong các hệ thống cấp nước

Điều 41 Ưu đãi đối với hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả

Điều 42 Phát triển khoa học, công nghệ sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả

Mục 2 KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Điều 43 Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước

Điều 44 Đăng ký, cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước

Điều 45 Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sinh hoạt

Điều 46 Khai thác, sử dụng tài nguyên nước để sản xuất nông nghiệp

Điều 47 Khai thác, sử dụng nguồn nước cho thủy điện

Điều 48 Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho sản xuất muối và nuôi trồng thủy sản

Trang 12

Điều 50 Khai thác, sử dụng nguồn nước cho giao thông thủy

Điều 51 Khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho các mục đích khác

Điều 52 Thăm dò, khai thác nước dưới đất

Điều 53 Hồ chứa và khai thác, sử dụng nước hồ chứa

Mục 3 ĐIỀU HÒA, PHÂN PHỐI TÀI NGUYÊN NƯỚC

Điều 54 Điều hòa, phân phối tài nguyên nước

Điều 55 Chuyển nước lưu vực sông

Điều 56 Bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Điều 57 Gây mưa nhân tạo

Chương V: PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TÁC HẠI DO NƯỚC

GÂY RA Điều 58 Trách nhiệm, nghĩa vụ phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra Điều 59 Phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại của nước do thiên tai gây ra

Điều 60 Phòng, chống hạn hán, lũ, lụt, ngập úng nhân tạo

Điều 61 Phòng, chống xâm nhập mặn

Điều 62 Phòng, chống sụt, lún đất

Điều 63 Phòng, chống sạt, lở bờ, bãi sông

Chương VI: TÀI CHÍNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC Điều 64 Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động tài nguyên nước

Điều 65 Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Chương VII: QUAN HỆ QUỐC TẾ VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC Điều 66 Nguyên tắc áp dụng trong quan hệ quốc tế về tài nguyên nước

Điều 67 Trách nhiệm bảo vệ quyền và lợi ích của Việt Nam đối với nguồn nước liên quốc

gia

Điều 68 Hợp tác quốc tế trong quản lý và phát triển tài nguyên nước

Điều 69 Giải quyết tranh chấp, bất đồng về nguồn nước liên quốc gia

Chương VIII: TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Trang 13

Điều 71 Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Uỷ ban nhân dân các cấp Điều 72 Điều phối, giám sát hoạt động khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng,

chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra trên lưu vực sông

Điều 73 Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ, thu hồi giấy phép về tài nguyên

nước

Điều 74 Hội đồng quốc gia về tài nguyên nước

Chương IX

THANH TRA CHUYÊN NGÀNH TÀI NGUYÊN NƯỚC, GIẢI QUYẾT TRANH

CHẤP VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC Điều 75 Thanh tra chuyên ngành tài nguyên nước

Điều 76 Giải quyết tranh chấp về tài nguyên nước

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 77 Điều khoản chuyển tiếp

Điều 78 Hiệu lực thi hành

Điều 79 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

LUẬT BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG 2004

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 Phạm vi điều chỉnh

Điều 2 Đối tượng áp dụng

Điều 3 Giải thích từ ngữ

Điều 4 Phân loại rừng

Điều 5 Chủ rừng

Điều 6 Quyền của Nhà nước đối với rừng

Điều 7 Nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng

Điều 8 Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng

Trang 14

Điều 11 Nguồn tài chính để bảo vệ và phát triển rừng

Điều 12 Những hành vi bị nghiêm cấm

Chương 2:

QUYỀN CỦA NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG

Mục 1: QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG

Điều 13 Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

Điều 14 Căn cứ lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

Điều 15 Nội dung quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

Điều 16 Kỳ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

Điều 17 Trách nhiệm lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

Điều 18 Thẩm quyền phê duyệt, quyết định quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng,

quyết định xác lập các khu rừng

Điều 19 Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, xác lập các khu rừng Điều 20 Công bố quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

Điều 21 Thực hiện quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

Mục 2: GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, THU HỒI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH

SỬ DỤNG RỪNG

Điều 22 Nguyên tắc giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng Điều 23 Căn cứ để giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng

Điều 24 Giao rừng

Điều 25 Cho thuê rừng

Điều 26 Thu hồi rừng

Điều 27 Chuyển mục đích sử dụng rừng

Điều 28 Thẩm quyền giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng Mục 3: GIAO RỪNG CHO CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ THÔN; QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ THÔN ĐƯỢC GIAO RỪNG

Điều 29 Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn

Điều 30 Quyền, nghĩa vụ của cộng đồng dân cư thôn được giao rừng

Trang 15

TÀI NGUYÊN RỪNG

Điều 31 Đăng ký quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng

Điều 32 Thống kê rừng, kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến tài nguyên rừng

Mục 5: GIÁ RỪNG

Điều 33 Giá rừng

Điều 34 Đấu giá quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng

Điều 35 Giá trị quyền sử dụng rừng, giá trị rừng sản xuất là rừng trồng trong tài sản của tổ

chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng và trong tài sản của doanh nghiệp nhà nước

Chương 3: BẢO VỆ RỪNG Mục 1: TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ RỪNG

Điều 36 Trách nhiệm bảo vệ rừng của toàn dân

Điều 37 Trách nhiệm bảo vệ rừng của chủ rừng

Điều 38 Trách nhiệm bảo vệ rừng của Uỷ ban nhân dân các cấp

Điều 39 Trách nhiệm bảo vệ rừng của các bộ, cơ quan ngang bộ

Mục 2: NỘI DUNG BẢO VỆ RỪNG

Điều 40 Bảo vệ hệ sinh thái rừng

Điều 41 Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng

Điều 42 Phòng cháy, chữa cháy rừng

Điều 43 Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng

Điều 44 Kinh doanh, vận chuyển, xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái

nhập, quá cảnh thực vật rừng, động vật rừng

Chương 4: PHÁT TRIỂN RỪNG, SỬ DỤNG RỪNG Mục 1: RỪNG PHÒNG HỘ

Điều 45 Nguyên tắc phát triển, sử dụng rừng phòng hộ

Điều 46 Tổ chức quản lý rừng phòng hộ

Điều 47 Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ

Điều 48 Quản lý, sử dụng rừng sản xuất và đất đai xen kẽ trong khu rừng phòng hộ

Trang 16

Điều 50 Tổ chức quản lý rừng đặc dụng

Điều 51 Khai thác lâm sản trong khu bảo vệ cảnh quan và phân khu dịch vụ - hành chính

của vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên

Điều 52 Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong khu rừng đặc dụng

Điều 53 Hoạt động kết hợp kinh doanh cảnh quan, nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái - môi

trường trong rừng đặc dụng

Điều 54 Ổn định đời sống dân cư sống trong các khu rừng đặc dụng và vùng đệm của khu

rừng đặc dụng

Mục 3: RỪNG SẢN XUẤT

Điều 55 Nguyên tắc phát triển, sử dụng rừng sản xuất

Điều 56 Rừng sản xuất là rừng tự nhiên

Điều 57 Rừng sản xuất là rừng trồng

Điều 58 Rừng giống

Chương 5:QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG Mục 1: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG

Điều 59 Quyền chung của chủ rừng

Điều 60 Nghĩa vụ chung của chủ rừng

Mục 2: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG, BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ

Điều 61 Quyền và nghĩa vụ của Ban quản lý rừng đặc dụng

Điều 62 Quyền và nghĩa vụ của Ban quản lý rừng phòng hộ

Mục 3: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ TỔ CHỨC KINH TẾ

Điều 63 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng sản xuất là rừng

giống không thu tiền sử dụng rừng

Điều 64 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng sản xuất có thu

tiền sử dụng rừng, nhận chuyển nhượng rừng sản xuất

Điều 65 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng phòng hộ

Điều 66 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê rừng sản xuất

Trang 17

Điều 68 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để

trồng rừng

Mục 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Điều 69 Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng phòng hộ Điều 70 Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng sản xuất Điều 71 Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê rừng sản xuất Điều 72 Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất

để trồng rừng

Mục 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC CHỦ RỪNG KHÁC

Điều 73 Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng là đơn vị vũ trang nhân dân

Điều 74 Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng là tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công

nghệ, đào tạo, dạy nghề về lâm nghiệp

Điều 75 Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng là người Việt Nam định cư ở nước ngoài được

Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng sản xuất là rừng trồng

Điều 76 Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng là tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước cho

thuê rừng sản xuất là rừng trồng

Điều 77 Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng là người Việt Nam định cư ở nước ngoài được

Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất để trồng rừng sản xuất theo dự án đầu tư

Điều 78 Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức,

cá nhân nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất theo dự án đầu tư

Chương 6: KIỂM LÂM

Điều 79 Chức năng của kiểm lâm

Điều 80 Nhiệm vụ của kiểm lâm

Điều 81 Quyền hạn và trách nhiệm của kiểm lâm

Điều 82 Tổ chức, trang bị, chế độ chính sách đối với kiểm lâm

Điều 83 Chỉ đạo, điều hành lực lượng kiểm lâm

Chương 7: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ BẢO

VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG

Trang 18

Điều 86 Bồi thường thiệt hại

Chương 8: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 87 Hiệu lực thi hành

Điều 88 Hướng dẫn thi hành

LUẬT KHOÁNG SẢN 2010Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 Phạm vi điều chỉnh

Điều 2 Giải thích từ ngữ

Điều 3 Chính sách của Nhà nước về khoáng sản

Điều 4 Nguyên tắc hoạt động khoáng sản

Điều 5 Quyền lợi của địa phương và người dân nơi có khoáng sản được khai thác

Điều 6 Lưu trữ thông tin về khoáng sản

Điều 7 Sử dụng thông tin về khoáng sản

Điều 8 Những hành vi bị cấm

Chương II: CHIẾN LƯỢC, QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN Điều 9 Chiến lược khoáng sản

Điều 10 Quy hoạch khoáng sản

Điều 11 Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản

Điều 12 Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản chung cả nước

Điều 13 Quy hoạch khai thác, sử dụng từng loại, nhóm khoáng sản làm vật liệu xây dựng cả

nước và quy hoạch khai thác, sử dụng từng loại, nhóm khoáng sản khác cả nước

Điều 14 Điều chỉnh quy hoạch khoáng sản

Điều 15 Lấy ý kiến và công bố quy hoạch khoáng sản

Chương III: BẢO VỆ KHOÁNG SẢN CHƯA KHAI THÁC Điều 16 Trách nhiệm chung về bảo vệ khoáng sản chưa khai thác

Trang 19

Điều 19 Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác của các bộ, cơ quan ngang bộ

Điều 20 Kinh phí cho công tác bảo vệ khoáng sản chưa khai thác

Chương IV: ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN

Điều 21 Trách nhiệm của Nhà nước trong điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản

Điều 22 Nội dung điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản

Điều 23 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản Điều 24 Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản

Chương V: KHU VỰC KHOÁNG SẢN Điều 25 Phân loại khu vực khoáng sản

Điều 26 Khu vực hoạt động khoáng sản

Điều 27 Khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ

Điều 28 Khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản Điều 29 Khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia

Chương VI: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, SỬ DỤNG ĐẤT, NƯỚC, HẠ TẦNG KỸ

THUẬT TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN Điều 30 Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản

Điều 31 Sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật trong hoạt động khoáng sản

Điều 32 Sử dụng nước trong hoạt động khoáng sản

Điều 33 Bảo hiểm trong hoạt động khoáng sản

Chương VII: THĂM DÒ KHOÁNG SẢN Điều 34 Tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản

Điều 35 Điều kiện của tổ chức hành nghề thăm dò khoáng sản

Điều 36 Lựa chọn tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản

Điều 37 Lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản

Điều 38 Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản

Điều 39 Đề án thăm dò khoáng sản

Điều 40 Nguyên tắc và điều kiện cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

Điều 41 Giấy phép thăm dò khoáng sản

Trang 20

Điều 44 Thăm dò khoáng sản độc hại

Điều 45 Quyền ưu tiên đối với tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản

Điều 46 Thu hồi, chấm dứt hiệu lực Giấy phép thăm dò khoáng sản

Điều 47 Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích

khu vực thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

Điều 48 Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện

tích khu vực thăm dò khoáng sản

Điều 49 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản

Điều 50 Thủ tục thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản

Chương VIII: KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG

SẢN Mục 1 KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Điều 51 Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản

Điều 52 Khu vực khai thác khoáng sản

Điều 53 Nguyên tắc và điều kiện cấp Giấy phép khai thác khoáng sản

Điều 54 Giấy phép khai thác khoáng sản

Điều 55 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản

Điều 56 Khai thác khoáng sản độc hại có chứa chất phóng xạ

Điều 57 An toàn lao động, vệ sinh lao động trong khai thác khoáng sản

Điều 58 Thu hồi, chấm dứt hiệu lực Giấy phép khai thác khoáng sản

Điều 59 Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện

tích khu vực khai thác khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

Điều 60 Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích

khu vực khai thác khoáng sản

Điều 61 Thiết kế mỏ

Điều 62 Giám đốc điều hành mỏ

Điều 63 Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác, thống

kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, sản lượng khoáng sản đã khai thác

Trang 21

Điều 66 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

Mục 2 KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN

Điều 67 Khai thác tận thu khoáng sản

Điều 68 Thời hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Điều 69 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản

Điều 70 Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Điều 71 Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Điều 72 Thu hồi Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Mục 3 ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN

Điều 73 Đóng cửa mỏ khoáng sản

Điều 74 Lập và tổ chức thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

Điều 75 Phê duyệt, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản và quyết

định đóng cửa mỏ khoáng sản

Chương IX: TÀI CHÍNH VỀ KHOÁNG SẢN VÀ ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC

KHOÁNG SẢN Mục 1 TÀI CHÍNH VỀ KHOÁNG SẢN

Điều 76 Nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động khoáng sản

Điều 77 Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Mục 2 ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Điều 78 Khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Điều 79 Hình thức, nguyên tắc, điều kiện, thủ tục đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Chương X: TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN

Điều 80 Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ Điều 81 Trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản của Uỷ ban nhân dân các cấp

Điều 82 Thẩm quyền cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng sản Điều 83 Thanh tra chuyên ngành về khoáng sản

Chương XI: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 84 Điều khoản chuyển tiếp

Trang 22

Điều 4 Sở hữu nguồn lợi thủy sản

Điều 5 Nguyên tắc hoạt động thủy sản

Điều 6 Chính sách của Nhà nước trong hoạt động thủy sản

Điều 7 Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thủy sản

Điều 8 Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực thủy sản

Điều 9 Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản

Điều 10 Đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Chương II: BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Điều 11 Quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

Điều 12 Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và môi trường sống của loài thủy sản

Điều 13 Bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Điều 14 Tái tạo nguồn lợi thủy sản và phục hồi môi trường sống của loài thủy sản

Điều 15 Khu bảo tồn biển

Điều 16 Thành lập khu bảo tồn biển

Điều 17 Khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Điều 18 Quản lý nguồn lợi thủy sản, hệ sinh thái thủy sinh trong rừng đặc dụng, rừng phòng

hộ

Điều 19 Quản lý nguồn lợi thủy sản trong khu bảo tồn đất ngập nước

Điều 20 Nguồn tài chính bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

Điều 21 Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản

Trang 23

Mục 1 GIỐNG THỦY SẢN

Điều 23 Quản lý giống thủy sản

Điều 24 Điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản

Điều 25 Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng

giống thủy sản

Điều 26 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản Điều 27 Nhập khẩu, xuất khẩu giống thủy sản

Điều 28 Khảo nghiệm giống thủy sản

Điều 29 Kiểm định giống thủy sản

Điều 30 Nhãn, hồ sơ vận chuyển giống thủy sản

Mục 2 THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Điều 31 Quản lý thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Điều 32 Điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng

thủy sản

Điều 33 Điều kiện cơ sở mua bán, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường

nuôi trồng thủy sản

Điều 34 Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản,

sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Điều 35 Khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản Điều 36 Nhập khẩu, xuất khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy

sản

Điều 37 Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, mua bán, nhập khẩu, sử dụng thức ăn thủy

sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Mục 3 NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Điều 38 Điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản

Điều 39 Thẩm quyền cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển

Trang 24

nguy cấp, quý, hiếm

Điều 41 Quan trắc, cảnh báo môi trường, phòng, chống dịch bệnh trong nuôi trồng thủy sản Điều 42 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nuôi trồng thủy sản

Mục 4 GIAO, CHO THUÊ, THU HỒI ĐẤT, KHU VỰC BIỂN ĐỂ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Điều 43 Giao, cho thuê, thu hồi đất để nuôi trồng thủy sản

Điều 44 Giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản

Điều 45 Thu hồi, trưng dụng khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản

Điều 46 Quyền của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản

Điều 47 Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển để nuôi trồng thủy sản

Chương IV

KHAI THÁC THỦY SẢN Mục 1 KHAI THÁC THỦY SẢN TRONG NỘI ĐỊA VÀ TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM

Điều 48 Quản lý vùng khai thác thủy sản

Điều 49 Hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản trên biển

Điều 50 Giấy phép khai thác thủy sản

Điều 51 Cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy phép khai thác thủy sản

Điều 52 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản

Mục 2 KHAI THÁC THỦY SẢN NGOÀI VÙNG BIỂN VIỆT NAM

Điều 53 Điều kiện khai thác thủy sản ngoài vùng biển Việt Nam

Điều 54 Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản ngoài vùng biển Việt Nam Mục 3 HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN CỦA TÀU NƯỚC NGOÀI TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM

Điều 55 Điều kiện cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản

trong vùng biển Việt Nam

Điều 56 Cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu

hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam

Trang 25

Điều 58 Giám sát viên trên tàu nước ngoài hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam Điều 59 Quyền và trách nhiệm của giám sát viên

Mục 4 KHAI THÁC THỦY SẢN BẤT HỢP PHÁP

Điều 60 Khai thác thủy sản bất hợp pháp

Điều 61 Xác nhận, chứng nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác

Chương V: QUẢN LÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN, CẢNG CÁ, KHU NEO

ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ Mục 1 QUẢN LÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

Điều 62 Quản lý đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá

Điều 63 Điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá

Điều 64 Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá Điều 65 Quyền và nghĩa vụ của cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá

Điều 66 Xuất khẩu tàu cá, nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần

Điều 67 Bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá

Điều 68 Điều kiện cơ sở đăng kiểm tàu cá

Điều 69 Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

Điều 70 Quyền và nghĩa vụ của cơ sở đăng kiểm tàu cá, đăng kiểm viên tàu cá

Điều 71 Đăng ký tàu cá

Điều 72 Xóa đăng ký tàu cá

Điều 73 Quyền và nghĩa vụ của chủ tàu cá

Điều 74 Thuyền viên, người làm việc trên tàu cá

Điều 75 Thuyền trưởng tàu cá

Điều 76 Quản lý tàu công vụ thủy sản

Mục 2 CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ

Điều 77 Quy hoạch, đầu tư xây dựng hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Điều 78 Phân loại cảng cá

Điều 79 Mở, đóng cảng cá

Điều 80 Quản lý cảng cá

Trang 26

Điều 83 Quy định đối với tàu nước ngoài hoạt động thủy sản tại Việt Nam ra, vào cảng cá Điều 84 Phân loại khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

Điều 85 Quản lý khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

Điều 86 Công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

Chương VI: KIỂM NGƯ Điều 87 Chức năng của Kiểm ngư

Điều 88 Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm ngư

Điều 89 Tổ chức Kiểm ngư

Điều 90 Kiểm ngư viên

Điều 91 Thuyền viên tàu kiểm ngư

Điều 92 Cộng tác viên kiểm ngư

Điều 93 Phương tiện, trang thiết bị, trang phục của kiểm ngư

Điều 94 Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động kiểm ngư

Điều 95 Điều động, huy động lực lượng, phương tiện trong hoạt động kiểm ngư

Chương VII: MUA, BÁN, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THỦY

SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN Điều 96 Mua, bán, sơ chế, chế biến thủy sản, sản phẩm thủy sản

Điều 97 Bảo quản thủy sản, sản phẩm thủy sản

Điều 98 Nhập khẩu, xuất khẩu thủy sản, sản phẩm thủy sản

Điều 99 Chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh loài thủy

sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm

Điều 100 Chợ thủy sản đầu mối

Chương VIII: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỦY SẢN Điều 101 Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ ngang Bộ

Điều 102 Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

Điều 103 Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên, tổ chức xã

hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội

Trang 27

Điều 105 Quy định chuyển tiếp

Điều 2 Đối tượng áp dụng

Chương II: QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Điều 3 Lập quy hoạch bảo vệ môi trường

Điều 4 Thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường

Điều 5 Phê duyệt quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia

Điều 6 Phê duyệt quy hoạch bảo vệ môi trường cấp tỉnh

Điều 7 Công khai thông tin về quy hoạch bảo vệ môi trường

Chương III: ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC Điều 8 Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược

Điều 9 Điều kiện của tổ chức thực hiện đánh giá môi trường chiến lược

Điều 10 Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược

Điều 11 Báo cáo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược

Chương IV: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Điều 12 Thực hiện đánh giá tác động môi trường

Điều 13 Điều kiện của tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường

Điều 14 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

Điều 15 Lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường

Điều 16 Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê

duyệt

Trang 28

Chương V: KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Điều 18 Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

Điều 19 Xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường

Chương VI: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 20 Chế độ tài chính đối với công tác quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi

trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường và đề án bảo

vệ môi trường

Điều 21 Chế độ báo cáo

Chương VII: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 22 Điều khoản chuyển tiếp

Điều 23 Hiệu lực thi hành

Điều 24 Trách nhiệm thi hành

Phụ lục I Danh mục các đối tượng phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược

Phụ lục II Danh mục dự án phải thực hiện đánh giá tác động môi trường

Phụ lục III Danh mục các dự án thuộc trách nhiệm thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá

tác động môi trường của bộ tài nguyên và môi trường

Phụ lục IV Danh mục các đối tượng không phải đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

Trang 29

Quy định chi tiết thi hành một số điều của luật bảo vệ môi trường

Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 Phạm vi điều chỉnh

Điều 2 Đối tượng áp dụng

Điều 3 Giải thích từ ngữ

Chương II: CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ KÝ QUỸ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN Điều 4 Quy định chung về cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng

sản

Điều 5 Đối tượng lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục

hồi môi trường bổ sung

Điều 6 Thời điểm lập, trình thẩm định, nội dung phương án và phương án bổ sung

Điều 7 Tổ chức thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung

Điều 8 Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản

Điều 9 Xác nhận hoàn thành phương án, phương án bổ sung

Điều 10 Trách nhiệm các cơ quan quản lý và các đơn vị

Chương III: KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐẤT Điều 11 Xác định, thống kê, đánh giá và kiểm soát các yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi

trường đất

Điều 12 Kiểm soát ô nhiễm môi trường đất tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ Điều 13 Kiểm soát ô nhiễm môi trường đất đối với khu vực bị ô nhiễm hóa chất độc hại sử

dụng trong chiến tranh, hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu và các chất độc hại khác

Điều 14 Trách nhiệm kiểm soát ô nhiễm môi trường đất của các cơ quan

Chương IV: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ Điều 15 Quy định chung về bảo vệ môi trường làng nghề

Điều 16 Trách nhiệm bảo vệ môi trường của cơ sở sản xuất tại làng nghề

Điều 17 Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

Điều 18 Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Trang 30

được khuyến khích phát triển

Chương V: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG NHẬP KHẨU, PHÁ DỠ

TÀU BIỂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG Điều 22 Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

Điều 23 Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với tàu biển nhập khẩu để phá dỡ

Điều 24 Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với hoạt động nhập

khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

Chương VI: XÁC NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG; BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG; XỬ LÝ CƠ SỞ

GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG Mục 1: XÁC NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

Điều 25 Đối tượng phải thực hiện xác nhận hệ thống quản lý môi trường

Điều 26 Thời điểm thực hiện việc xác nhận hệ thống quản lý môi trường

Điều 27 Nội dung hệ thống quản lý môi trường

Điều 28 Xác nhận hệ thống quản lý môi trường

Điều 29 Thẩm quyền xác nhận hệ thống quản lý môi trường

Điều 30 Thay đổi, xác nhận lại hệ thống quản lý môi trường

Mục 2: BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG Điều 31 Tổ chức, cá nhân mua bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường Điều 32 Đối tượng bảo hiểm

Mục 3: XỬ LÝ CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG

Điều 33 Nguyên tắc và căn cứ xác định cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng

Điều 34 Danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng và biện pháp xử lý ô nhiễm

Trang 31

Mục 1: ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ VỀ CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ ĐẤT ĐAI

Điều 39 Hỗ trợ về đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng

Điều 40 Ưu đãi về tiền thuê đất, hỗ trợ về giải phóng mặt bằng và bồi thường

Điều 41 Ưu đãi tài chính về đất đối với cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải di

dời

Mục 2: ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ VỀ VỐN, THUẾ

Điều 42 Ưu đãi về huy động vốn đầu tư

Điều 43 Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp

Điều 44 Ưu đãi về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Điều 45 Ưu đãi thuế giá trị gia tăng

Mục 3: HỖ TRỢ VỀ GIÁ VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM

Điều 46 Trợ giá sản phẩm, dịch vụ về bảo vệ môi trường

Điều 47 Hỗ trợ tiêu thụ đối với sản phẩm

Mục 4: CÁC ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ KHÁC

Điều 48 Hỗ trợ quảng bá sản phẩm, phân loại rác tại nguồn

Điều 49 Giải thưởng về bảo vệ môi trường

Chương VIII: CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ THAM GIA BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Điều 50 Đại diện cộng đồng dân cư

Điều 51 Cung cấp thông tin môi trường cho cộng đồng dân cư

Điều 52 Tham vấn và giám sát của cộng đồng dân cư về môi trường

Điều 53 Đánh giá kết quả bảo vệ môi trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

Điều 54 Xây dựng, thực hiện mô hình bảo vệ môi trường dựa vào cộng đồng dân cư

Chương IX: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 55 Điều khoản chuyển tiếp

Điều 56 Hiệu lực thi hành

Điều 57 Trách nhiệm thi hành

PHỤ LỤC I Danh mục ngành nghề được khuyến khích phát triển tại làng nghề

Trang 32

PHỤ LỤC III Danh mục hoạt động bảo vệ môi trường được ưu đãi, hỗ trợ

PHỤ LỤC IV Mẫu văn bản đề nghị thẩm định, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường trong

hoạt động phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

PHỤ LỤC V Mẫu quyết định xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ

tàu biển đã qua sử dụng

NGHỊ ĐỊNH 38/2015

Về quản lý chất thải và phế liệu

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 Phạm vi điều chỉnh

Điều 2 Đối tượng áp dụng

Điều 3 Giải thích từ ngữ

Điều 4 Nguyên tắc chung về quản lý chất thải

Chương II: QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI Điều 5 Phân định, áp mã, phân loại và lưu giữ chất thải nguy hại

Điều 6 Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

Điều 7 Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải nguy hại

Điều 8 Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại

Điều 9 Điều kiện để được cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại

Điều 10 Cấp Giấy phép xử lý chất thải nguy hại

Điều 11 Cấp lại, điều chỉnh Giấy phép xử lý chất thải nguy hại

Điều 12 Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải nguy hại

Điều 13 Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải

nguy hại

Điều 14 Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải nguy hại

Chương III: QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT Điều 15 Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt

Trang 33

Điều 18 Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt

Điều 19 Lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Điều 20 Lựa chọn chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Điều 21 Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Điều 22 Trách nhiệm và quyền hạn của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Điều 23 Cải tạo, phục hồi môi trường khi đóng bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt

Điều 24 Hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Điều 25 Chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Điều 26 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Điều 27 Trách nhiệm của các Bộ trưởng trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt

Điều 28 Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý chất thải rắn sinh hoạt Chương IV: QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG Điều 29 Phân định, phân loại và lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường

Điều 30 Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn công nghiệp thông thường

Điều 31 Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường

Điều 32 Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở xử lý chất thải rắn công nghiệp thông

thường

Điều 33 Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường

Điều 34 Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trong quản lý chất thải

rắn công nghiệp thông thường

Điều 35 Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý chất thải rắn công nghiệp

thông thường

Chương V: QUẢN LÝ NƯỚC THẢI Điều 36 Nguyên tắc chung về quản lý nước thải

Điều 37 Thu gom, xử lý nước thải

Điều 38 Xả nước thải vào nguồn tiếp nhận

Điều 39 Quan trắc việc xả nước thải

Điều 40 Quản lý nước và bùn thải sau xử lý nước thải

Điều 41 Sức chịu tải của môi trường nước và hạn ngạch xả nước thải

Trang 34

Điều 44 Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý nước thải

Chương VI: QUẢN LÝ KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP Điều 45 Đăng ký, kiểm kê, xây dựng cơ sở dữ liệu về khí thải công nghiệp

Điều 46 Cấp phép xả thải khí thải công nghiệp

Điều 47 Quan trắc khí thải công nghiệp tự động liên tục

Điều 48 Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trong quản lý khí thải

công nghiệp

Chương VII: QUẢN LÝ MỘT SỐ CHẤT THẢI ĐẶC THÙ Điều 49 Quản lý chất thải từ hoạt động y tế

Điều 50 Quản lý chất thải rắn từ hoạt động xây dựng

Điều 51 Quản lý chất thải từ hoạt động nông nghiệp

Điều 52 Quản lý chất thải từ hoạt động giao thông vận tải

Điều 53 Quản lý bùn nạo vét

Điều 54 Quản lý sản phẩm thải lỏng không nguy hại

Chương VIII: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NHẬP KHẨU PHẾ LIỆU Điều 55 Đối tượng được phép nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài vào Việt Nam

Điều 56 Điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu

Điều 57 Mục đích và phương thức ký quỹ bảo đảm phế liệu nhập khẩu

Điều 58 Khoản tiền ký quỹ bảo đảm phế liệu nhập khẩu

Điều 59 Quy trình ký quỹ bảo đảm phế liệu nhập khẩu

Điều 60 Quản lý và sử dụng số tiền ký quỹ bảo đảm phế liệu nhập khẩu

Điều 61 Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Điều 62 Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Điều 63 Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sử dụng phế liệu

Chương IX: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 64 Điều khoản chuyển tiếp

Điều 65 Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành

Điều 66 Hiệu lực thi hành

Trang 35

THÔNG TƯ 36/2015

Về quản lý chất thải nguy hại

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 Phạm vi điều chỉnh

Điều 2 Đối tượng áp dụng

Điều 3 Đơn vị tính số lượng CTNH

Điều 4 Quy định về xác thực hồ sơ, giấy tờ và ủy quyền

Chương II: DANH MỤC CHẤT THẢI NGUY HẠI VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT, QUY

TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI Điều 5 Danh mục CTNH, mã CTNH, mã số quản lý CTNH

Điều 6 Phân định, phân loại CTNH

Điều 7 Yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản lý đối với chủ nguồn thải CTNH

Điều 8 Yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản lý liên quan đến các điều kiện cấp phép xử lý

CTNH

Điều 9 Yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản lý đối với chủ xử lý CTNH

Điều 10 Trách nhiệm của Tổng cục Môi trường

Điều 11 Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường

Chương III: ĐĂNG KÝ CHỦ NGUỒN THẢI CHẤT THẢI NGUY HẠI; TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY

HẠI Mục 1: Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

Điều 12 Đối tượng đăng ký chủ nguồn thải CTNH

Điều 13 Hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH

Điều 14 Trình tự, thủ tục đăng ký chủ nguồn thải CTNH

Điều 15 Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH

Trang 36

Điều 16 Hồ sơ đăng ký cấp Giấy phép xử lý CTNH

Điều 17 Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xử lý CTNH

Điều 18 Cấp lại Giấy phép xử lý CTNH

Điều 19 Điều chỉnh Giấy phép xử lý CTNH

Điều 20 Việc tích hợp và thay thế một số thủ tục liên quan đến cấp phép xử lý CTNH

Điều 21 Thu hồi Giấy phép xử lý CTNH hoặc Giấy phép quản lý CTNH

Chương IV: MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ Điều 22 Vận chuyển xuyên biên giới CTNH

Điều 23 Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại

Điều 24 Thu gom, vận chuyển, lưu giữ, trung chuyển CTNH bằng phương tiện, thiết bị

không ghi trên Giấy phép xử lý CTNH

Điều 30 Yêu cầu đối với cơ sở đào tạo quản lý CTNH

Điều 31 Thẩm quyền, trách nhiệm đào tạo, cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ quản lý CTNH Điều 32 Trình tự, thủ tục cấp Chứng chỉ quản lý CTNH

Điều 33 Cấp lại, thu hồi Chứng chỉ quản lý CTNH

Điều 34 Lưu trữ hồ sơ đào tạo

Chương VI: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 35 Điều khoản chuyển tiếp

Điều 36 Hiệu lực, trách nhiệm thi hành

Phụ lục 1 Danh mục chất thải nguy hại

Phụ lục 2: Yêu cầu kỹ thuật, quy trình quản lý chất thải nguy hại

Trang 37

LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 2014

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 Phạm vi điều chỉnh

Luật này quy định về hoạt động bảo vệ môi trường; chính sách, biện pháp và nguồn lực đểbảo vệ môi trường; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trong bảo vệ môi trường

Điều 2 Đối tượng áp dụng

Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

Điều 3 Giải thích từ ngữ

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1 Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự

tồn tại và phát triển của con người và sinh vật

2 Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không

khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật và các hình thái vật chất khác

3 Hoạt động bảo vệ môi trường là hoạt động giữ gìn, phòng ngừa, hạn chế các tác động

xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phụchồi môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành

4 Phát triển bền vững là phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn

hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hàihòa giữa tăng trưởng kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội và bảo vệ môi trường

5 Quy chuẩn kỹ thuật môi trường là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi

trường xung quanh, hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc

áp dụng để bảo vệ môi trường

Trang 38

6 Tiêu chuẩn môi trường là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường

xung quanh, hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được các cơ quan nhà nước và các tổ chức công bố dưới dạng văn bản tự nguyện áp dụng để bảo vệ môi trường

7 Sức khỏe môi trường là trạng thái của những yếu tố vật chất tạo thành môi trường có tác

động đến sức khỏe và bệnh tật của con người

8 Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với

quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người

và sinh vật

9 Suy thoái môi trường là sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi

trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật

10 Sự cố môi trường là sự cố xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến

đổi của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng

11 Chất gây ô nhiễm là các chất hóa học, các yếu tố vật lý và sinh học khi xuất hiện trong

môi trường cao hơn ngưỡng cho phép làm cho môi trường bị ô nhiễm

12 Chất thải là vật chất được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt

động khác

13 Chất thải nguy hại là chất thải chứa yếu tố độc hại, phóng xạ, lây nhiễm, dễ cháy, dễ

nổ, gây ăn mòn, gây ngộ độc hoặc có đặc tính nguy hại khác

14 Công nghiệp môi trường là một ngành kinh tế cung cấp các công nghệ, thiết bị, dịch

vụ và sản phẩm phục vụ các yêu cầu về bảo vệ môi trường

15 Quản lý chất thải là quá trình phòng ngừa, giảm thiểu, giám sát, phân loại, thu gom,

vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải

16 Phế liệu là vật liệu được thu hồi, phân loại, lựa chọn từ những vật liệu, sản phẩm đã bị

loại bỏ từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng để sử dụng làm nguyên liệu cho một quá trình sản xuất khác

17 Sức chịu tải của môi trường là giới hạn chịu đựng của môi trường đối với các nhân tố

tác động để môi trường có thể tự phục hồi

18 Kiểm soát ô nhiễm là quá trình phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý ô nhiễm.

Trang 39

19 Hồ sơ môi trường là tập hợp các tài liệu về môi trường, tổ chức và hoạt động bảo vệ

môi trường của cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ theo quy định của pháp luật

20 Quan trắc môi trường là quá trình theo dõi có hệ thống về thành phần môi trường, các

yếu tố tác động lên môi trường nhằm cung cấp thông tin đánh giá hiện trạng, diễn biến chất lượng môi trường và các tác động xấu đối với môi trường

21 Quy hoạch bảo vệ môi trường là việc phân vùng môi trường để bảo tồn, phát triển và

thiết lập hệ thống hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường gắn với hệ thống giải pháp bảo vệ môi trường trong sự liên quan chặt chẽ với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội nhằm bảo đảm phát triển bền vững

22 Đánh giá môi trường chiến lược là việc phân tích, dự báo tác động đến môi trường của

chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển để đưa ra giải pháp giảm thiểu tác động bất lợi đến môi trường, làm nền tảng và được tích hợp trong chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển nhằm bảo đảm mục tiêu phát triển bền vững

23 Đánh giá tác động môi trường là việc phân tích, dự báo tác động đến môi trường của

dự án đầu tư cụ thể để đưa ra biện pháp bảo vệ môi trường khi triển khai dự án đó

24 Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường bao gồm hệ thống thu gom, lưu giữ, vận chuyển,

tái chế, tái sử dụng, xử lý chất thải và quan trắc môi trường

25 Khí nhà kính là các khí trong khí quyển gây ra sự nóng lên toàn cầu và biến đổi khí

hậu

26 Ứng phó với biến đổi khí hậu là các hoạt động của con người nhằm thích ứng và giảm

thiểu biến đổi khí hậu

27 Tín chỉ các-bon là sự chứng nhận hoặc giấy phép có thể giao dịch thương mại liên

quan đến giảm phát thải khí nhà kính

28 An ninh môi trường là việc bảo đảm không có tác động lớn của môi trường đến sự ổn định chính trị, xã hội và phát triển kinh tế của quốc gia

29 Thông tin môi trường là số liệu, dữ liệu về môi trường dưới dạng ký hiệu, chữ viết,

chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự

Điều 4 Nguyên tắc bảo vệ môi trường

Trang 40

1 Bảo vệ môi trường là trách nhiệm và nghĩa vụ của mọi cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và

cá nhân

2 Bảo vệ môi trường gắn kết hài hòa với phát triển kinh tế, an sinh xã hội, bảo đảm quyềntrẻ em, thúc đẩy giới và phát triển, bảo tồn đa dạng sinh học, ứng phó với biến đổi khí hậu đểbảo đảm quyền mọi người được sống trong môi trường trong lành

3 Bảo vệ môi trường phải dựa trên cơ sở sử dụng hợp lý tài nguyên, giảm thiểu chất thải

4 Bảo vệ môi trường quốc gia gắn liền với bảo vệ môi trường khu vực và toàn cầu; bảo vệmôi trường bảo đảm không phương hại chủ quyền, an ninh quốc gia

5 Bảo vệ môi trường phải phù hợp với quy luật, đặc điểm tự nhiên, văn hóa, lịch sử, trình

độ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước

6 Hoạt động bảo vệ môi trường phải được tiến hành thường xuyên và ưu tiên phòng ngừa

ô nhiễm, sự cố, suy thoái môi trường

7 Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng thành phần môi trường, được hưởng lợi từ môi trường có nghĩa vụ đóng góp tài chính cho bảo vệ môi trường

8 Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân gây ô nhiễm, sự cố và suy thoái môi trường phải khắc phục, bồi thường thiệt hại và trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật

Điều 5 Chính sách của Nhà nước về bảo vệ môi trường

1 Tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tham gia hoạt động bảo vệ môi trường; kiểm tra, giám sát việc thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường theo quy định củapháp luật

2 Tuyên truyền, giáo dục kết hợp với biện pháp hành chính, kinh tế và biện pháp khác để xây dựng kỷ cương và văn hóa bảo vệ môi trường

3 Bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng hợp lý và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên;phát triển năng lượng sạch và năng lượng tái tạo; đẩy mạnh tái chế, tái sử dụng và giảm thiểuchất thải

4 Ưu tiên xử lý vấn đề môi trường bức xúc, ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, ô nhiễm môi trường nguồn nước; chú trọng bảo vệ môi trường khu dân cư; phát triển hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường

5 Đa dạng hóa các nguồn vốn đầu tư cho bảo vệ môi trường; bố trí khoản chi riêng cho bảo vệ môi trường trong ngân sách với tỷ lệ tăng dần theo tăng trưởng chung; các nguồn kinh

Ngày đăng: 01/11/2018, 13:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w