1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC QUẢN LÝ SẢN XUẤT TẠI HIỆN TRƯỜNG

36 574 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 753,77 KB
File đính kèm QUẢN LÝ SẢN XUẤT.rar (685 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Phương châm, mục tiêu, quản lý:Phương châm: Biểu thị phương hướng muốn nhắm tới & ý chí để đạt được điều Để hướng tới đạt được phương châm, mục tiêu của lãnh đạo cấp cao, cần xác lập

Trang 1

G REPORT

QUẢN LÝ SẢN XUẤT TẠI HIỆN TRƯỜNG.

Trang 2

NỘI DUNG CHÍNH

Trang 3

1.Mục tiêu quản lý hiện trường làm việc làm gì?

Mat erial

Met hod

Đạt sản lượng

Đảm bảo sản lượngĐảm bảo chất lượng

Giảm tối đa I

Trang 4

Coi Muda ở xưởng sản xuất là 「 yếu tố chỉ để nâng cao giá thành 」

1. Lãng phí sửa chữa hàng lỗi

2. Lãng phí sản xuất thừa          6. Lãng phí thao tác

3. Lãng phí gia công            7. Lãng phí chờ đợi

4. Lãng phí vận chuyển

Phương thức sản xuất Toyota

kho

2 Bằng cách nào để có thể tối đa hóa lợi nhuận?

① Rủi ro của tồn kho (risk of stock)

phí nhân công…

xuất vẫn còn tồn ở trong kho

  VD1.HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT VÀ TỒN KHO

Trang 5

Vô tình nấm mốc & bụi bẩn tích tụ lại

*** Phân tích sự ảnh hưởng tồn kho sản xuất ảnh hưởng đến quá trình sản xuất.

*** Phân tích sự ảnh hưởng tồn kho sản xuất ảnh hưởng đến quá trình sản xuất.

Trang 6

**** Hướng cải tiến để loại bỏ lãng phí…

Nâng cao năng lực

Quản lý

Trang 7

VẬY BẰNG CÁCH NÀO ĐỂ MỘT NGƯỜI QUẢN LÝ HIỆN TRƯỜNG CÓ THỂ NÂNG CAO NĂNG LỰC THỰC HIỆN CÔNG VIỆC GÓP PHẦN PHÁT TRIỂN CHO CÔNG

TY ???????

VẬY BẰNG CÁCH NÀO ĐỂ MỘT NGƯỜI QUẢN LÝ HIỆN TRƯỜNG CÓ THỂ NÂNG CAO NĂNG LỰC THỰC HIỆN CÔNG VIỆC GÓP PHẦN PHÁT TRIỂN CHO CÔNG

TY ???????

Trang 8

1) Phương châm, mục tiêu, quản lý:

Phương châm: Biểu thị phương hướng muốn nhắm tới & ý chí để đạt được điều

Để hướng tới đạt được phương châm, mục tiêu của lãnh đạo cấp cao, cần xác

lập tính logic trong phương châm, mục tiêu giữa các cấp bậc, các bộ

phận, đưa ra mục tiêu nhà máy & nỗ lực để có thể chắc chắn đạt được mục

tiêu đó

2) Mục đích của việc quản lý phương châm, mục tiêu

Thiết đặt mục tiêu

Mục tiêu Phương châm

Lãnh đạo (cấp trên )

Cấp dưới

Quản đốc

※Cấp liên quan ・・・

・ Thiết lập mục tiêu, bổ sung thêm đề tài của

mình (người Quản đốc) dựa vào phương châm của

cấp trên

・ Để đạt được mục tiêu mình đề ra thì phải đưa ra

được phương châm thể hiện ý chí của bản thân, lập

kế hoạch thực hiện, rồi truyền đạt xuống cấp dưới.

VIỆC

VIỆC

Trang 9

(1-1) Không ngừng cải tiến qua công cụ:

Trang 10

Thiết lập mục tiêu

Lập kế hoạch thực hiện

Thực hiệnGiám sát/ kiểm tra kết quảLập hệ thống cải tiến, duy trì

◆ Phương châm ・ mục tiêu

◆ Kế hoạch 1 tháng (cell LD )

(1.1)Qui trình hành động để đạt được mục tiêu

(See) (Think)

Plan Do Check Action

Yêu cầu ・ Tầm nhìn

Mục tiêu, phương châm của lãnh đạo

Nhiệm vụ được yêu cầu của xưởng

Tiêu chuẩn hóa

( Standard )

04

04 04

04

04

04

04

Trang 11

1-2 Hiểu rõ tính cần thiết của việc quản lý mục tiêu

Kế hoạch = cách thức để hiện thực hóa thực tiễn

① Quản lý hữu hình tiến độ, quá trình, thực tế

② Phân tích một cách khoa học về quản lý điểm khác biệt và đưa ra đối sách

Thực hiện

Giám sát/ kiểm tra kết quả

Lập hệ thống cải tiến, duy trì

Mục tiêu, phương châm của lãnh đạo

Nhiệm vụ được yêu cầu của xưởng

VIỆC

VIỆC

Trang 12

① Duy trì mức độ thực lực hiện tại

② Lấp đầy khoảng cách giữa mục tiêu và thực tế

( Cải tiến mang tính đổi mới)

Mong đợi của

lãnh đạo

(2) Điều mong đợi đối với người Quản lý tại phân xưởng:

Nâng cao trình độ của xưởng

Đổi mới, cải tiến

1-3.Tính cần thiết của việc quản lý mục tiêu

VIỆC

VIỆC

Trang 13

(1.4) CÁCH THỨC ĐỂ ĐẠT ĐƯỢC MỤC TIÊU THÔNG QUA VIỆC

QUẢN LÝ HỮU HÌNH VÀ HO-REN-SO TRONG CÔNG VIỆC

(1.4) CÁCH THỨC ĐỂ ĐẠT ĐƯỢC MỤC TIÊU THÔNG QUA VIỆC

QUẢN LÝ HỮU HÌNH VÀ HO-REN-SO TRONG CÔNG VIỆC

Ho-Ren-SoChỉ thị ・ Hỗ trợ

Ho-Ren-SoChỉ thị ・ Chỉ đạo ・ Đề xuất

Giám sát tiến độ mục tiêu

Phát hiện, phán đoán cái bình thường, bất thường

   ( Kế hoạch cải tiến )

Đề tài ・ vấn đề ・ cải tiến

Nếu không làm được

  Thông qua việc hiển thị các thông tin, dữ liệu ngay tại hiện trường để ai cũng có thể nhận biết, để ý; nâng cao ý thức vấn đề từ đó đẩy mạnh nỗ lực tự giác cải tiến.

① Phát hiện và giải quyết vấn đề nhanh nhất.

② Công khai các thông tin để linh hoạt cải tiến

Trang 14

(1.5) Qui trình: Quyết định – Tuân thủ - cải tiến

Quyết định

Tuân thủ

Cải tiến

Lập kế hoạch thực hiện

Hoạt động cải tiến của toàn bộ nhân viên

Cải tiến

Quản lý hữu hình (quản lý

sự chênh lệch)

Nắm bắt công việc

Thực hiện công việc thông qua tiêu chuẩn

và kế hoạch

Thiết lập phương châm, mục tiêu

Trang 15

2.1 NẮM BẮT ĐƯỢC CHIẾN LƯỢC, MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ ĐỂ HOÀN THÀNH MỤC TIÊU.

Trang 16

Vị trí của SV Vai trò của SV Công việc của SV

Vai trò của người giám sát

4 Liên tục chỉ đạo cải tiến

6 Xây dựng nơi làm việc hoạt

bát

5 Đào tạo nhân viên

3 Xây dựng nơi làm việc tuân thủ qui

định

2 Quản lý mục tiêu sản xuất

Quản lý sản lượng Quản lý chất lượng

Quản lý hiệu quả sản xuất

Quản lý trang thiết bị, máy móc

Tính cần thiết của việc quản lý mục tiêuQuản lý mục tiêu cần thiết đối với SV

Để đạt được mục tiêu:

    Đặt mục tiêu cho cấp dưới    Quản lý hữu hình

    Flow hành động để đạt được mục tiêu

1 Chỉ đạo công việc

(triệt để tuân thủ

Quản lý hàng dang dở

7 Trở thành người được kính trọng

2.2 VAI TRÒ CỦA NGƯỜI GIÁM SÁT VÀ PHẠM VI ĐÁNH GIÁ

II TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC QUẢN LÝ QCD

Trang 17

(2)Ví dụ cụ thể về quản lý hữu hình để thực hiện quá trình quản lý.

Mục Ví dụ cụ thể Nội dung

Quản lý lợi nhuận của nhà máy Hiển thị phương châm, mục tiêu của lãnh đạo Hiển thị kế hoạch hành động của SV để đạt được mục tiêu nhà máy

Quản lý sản lượng ① Bảng kế hoạch sản xuất, thực tế Hiển thị thực tế sản lượng sản xuất hoặc nguyên nhân âm máy

Quản lý sản lượng ② Hiện thị thời gian hoạt động Hiển thị phân tích nguyên nhân, đối sách, cải tiến cho

Quản lý chất lượng ① Bảng mục tiêu, thực tế của OPR Hiển thị phân tích nguyên nhân chênh lệch của tình hình chất lượng và đối sách Quản lý chất lượng ② Bảng quản lý lỗi Hiển thị lỗi và đối sách cho các mục kém nhất

Quản lý chất lượng ③ Bảng quản lý linh kiện NG Hiển thị số linh kiện NG thực tế (tiền, số lượng), mục kém nhất, đối sách

Quản lý chất lượng ④ Bảng quản lý điểm thay đổi Hiển thị tình trạng xác nhận trước khi cải tiến (người, linh kiện, sản phẩm) và đối sáchQuản lý năng suất① Bảng quản lý năng suất Hiển thị phân tích nguyên nhân chênh lệch thực tế

Quản lý năng suất ② Bảng quản lý cân bằng line Hiển thị bảng đo time study & giải pháp cho công đoạn thắt nút cổ chai

Quản lý máy móc, thiết bị ① Bảng quản lý tỉ lệ hoạt động của máy Tổng hợp thời gian dừng máy & đối sách

Quản lý máy móc, thiết bị ② Bảng quản lý cycle time của máy Hiển thị Cycle time của máy và hoạt động rút ngắn cycle time

Môi trường làm việc ① Hiển thị các qui định phải tuân thủ Hiển thị các qui định trong giờ làm việc, đào tạo và chỉ đạo

Môi trường làm việc ② Bảng quản lý đào tạo đa công đoạn Hiển thị tình trạng đào tạo theo kế hoạch đào tạo đa công đoạn

Quản lý vệ sinh an toàn Quản lý đồ dùng bảo hộ, hiển thị tình trạng sử dụng Bố trí dụng cụ bảo hộ cho các công đoạn cần thiết

Trang 18

2.3 PHƯƠNG PHÁP CẢI TIẾN NHÀ MÁY, CHẤT LƯỢNG VÀ LOẠI BỎ LÃNG PHÍ

Tiêu chuẩn ・ Quy

cách

Thay đổi chuẩn bị trước ( Phương pháp ・ kỹ thuật )

Hiệu quả thực hiện

Trạng thái

Giá trị kế hoạch(mức độ năng suất hiện tại

Biểu đồ mục đích hiện

tại

① Duy trì tình hình năng suất như hiện tại

② Loại bỏ sự sai khác với tiêu chuẩn và mục tiêu

③ Nâng cao mức độ của mục tiêu và tiêu chuẩn

③ Nâng cao mức độ của mục tiêu và tiêu chuẩn

Mục tiêu ・ tiêu chuẩn

3GEN… 〈

II TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC QUẢN LÝ QCD

Trang 19

(2.4) 5 phương pháp tiếp cận để 「 Tuân thủ đúng qui

(2.4) 5 phương pháp tiếp cận để 「 Tuân thủ đúng qui

Cải tiến Phòng tránh

Tiêu chuẩn hóa

Hệ thống hóa

(Hữu hình hóa )

Kiểm tra ( định

kỳ )Đánh giá ( định

kỳ )

Đào tạo Chỉ dẫn

Xây dựng xưởng sản xuất tuân thủ qui định

Trang 20

2.4.1 Cần thiết phải chuẩn hóa công việc

Thỏa mãn

khách hàng Thỏa mãn

khách hàng

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ

Tạo ra cơ cấu

và tổ chức sản xuất tinh gọn

Tạo ra cơ cấu

Duy trì Chuẩn hóa 1

Chuẩn hóa 3

Cải tiến

Trang 21

( 2.4.1 ) Quản lý điểm thay đổi

1.Quản lý điểm thay đổi là:

trong nhất Tuy nhiên, trong hoạt động sản xuất hằng ngày, việc thay đổi người, thiết kế, kích thước, nguyên vật liệu…diễn ra thường xuyên Do vậy, chúng ta phải quản lý làm sao để nắm bắt được điểm thay đổi từ trước để tránh làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm Nghĩa là, quản lý điểm thay đổi là phòng tránh rủi ro trong sản xuất (về mặt chất lượng).

Machine

Method Man

Material

chan ge

chang e

chang e

変化

chang e

chang e

chang e

変化

Environment

chang e

変化

Information

変化

chang e

Trang 22

Phân loại Ví dụ   ( cảm giác, hiện tượng 「 khác với thường ngày 、 có gì lạ ! 」)

Linh kiện Kiểm tra thấy chặt (lỏng), khe hở lớn, đổi màu, cong vênh, số lượng ít (nhiều), lô

mới, dùng phần nguyên liệu thừa 、 linh kiện gần giống, hỏng nhiều (hỏng ít), phát sinh lỗi, thay đổi vị trí.

Công nhân Thay đổi công nhân, đã lâu không làm việc, bỏ qua thao tác, không làm được

việc, thao tác khó, người mệt mỏi, tay đau, dễ đổi hướng thao tác.

( 2.4.2 ) Ví dụ quản lý điểm thay đổi

II TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC QUẢN LÝ QCD

Trang 23

(2.4.3) Điểm chú ý để tạo ra chất lượng từ trong công đoạn

Kiểm tra các điểm thay đổi như thiết kế…

Kiểm tra việc tuân thủ tiêu chuẩn thao tác

(đặc biệt khi có người mới )Truyền đạt, chia sẻ thông tin khi có lỗi

(giao ca giữa các ca làm việc )Kiểm tra phương pháp kiểm tra chất lượng khi có người hỗ trợ công đoạn

Xử lý về chất lượng đối với sản phẩm dở dangKiểm tra & 5S dụng cụ, thiết bị sau khi kết thúcKiểm tra điều kiện thao tác

Kiểm tra và nghiên cứu đối sách cho lỗi trong ngàyKiểm tra kế hoạch sản xuất ngày mai, bố trí người

Các loại check sheet kiểm tra Bản tiêu chuẩn công việcTiêu chuẩn kiểm traLimit sample

Sổ giao ca

(sổ ghi chép vấn đề bất thường )

Chất lượng đầu ra không ổn định là do sự bất ổn đầu vào của các yếu tố

4 M】

Man Machine Material Method

Quản lý điểm thay đổi

II TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC QUẢN LÝ QCD

Trang 24

(2.5)Xây dựng hệ thống không xuất, không thể xuất hàng lỗi

Man

Material Method

Visualization

・ IT hóa

・ Hợp tác toàn nhà máy

・ Kiểm tra linh kiện

・ Thay đổi thiết kế cho đối sách chất lượng

・tiêu chuẩn công

・ Đào tạo cơ bản, kỷ luật

・ Đào tạo đa công đoạn

・ Quản lý mục tiêu

5S(

Seiri-Seiton-Seiso-Seiketsu-Shitsuke )

Điểm cơ bản của “không lỗi phát sinh”

sinh 」

II TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC QUẢN LÝ QCD

Trang 25

Hiệu quả của việc quản lý chất lượng = cống hiến cho Q ・ C ・ D ・ E

và lợi nhuận của công ty

Nâng cao thương hiệu

Chất lượng được nâng cao

Nâng cao sức cạnh tranh của công ty

Giảm hàng dở dang

Tăng sản lượng

Sự hài lòng của khách hàng được nâng cao

Giảm cost

2-6.2.LƯU ĐỒ HOẠT ĐỘNG ĐỂ NÂNG CAO THƯƠNG HIỆU.

II TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC QUẢN LÝ QCD

Trang 26

(3-1.1) Đào tạo cấp dưới và phương pháp quản lý

( O n the J ob T raining )   huấn luyện tại xưởng

( O ff the   J ob T raining )   huấn luyện ngoài xưởng  

**) Phương pháp quản lý:

*Phương pháp đào tạo cấp dưới

Đào tạo

Phát triển nhân tài

Đề án kế hoạch đào tạo

Tạo động cơ

Cycle đào tạo nhân lực

Kết hợp với kết quả công việc

Hoặc chuyển sang

Đào tạo nhân lực

・ Tạo động cơ (khơi dậy ý

thức nâng cao )

・ Tạo cơ hội được đào tạo

=>> Cần thiết phải kết hợp 2 điều

trên khi tiến hành đào tạo

-Rotation/Multi-Hoạt động theo chủ đề/buổi báo cáo-Ho.Ren.So

-Kiểm tra kỹ năng( kiểm tra trong nước/ kiểm tra )

-Đào tạo truyền đạt/đọc sách Khóa học/đào tạo・ Khóa học trong nhà máy (tại xưởng)

3-1.Đào tạo nhân lực

III.ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC TẠI XƯỞNG

Trang 27

PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ VÀ OUTPUT

Quality

Quanti y

Sản phẩm dở dang Trộn nguyên liệu

Đo độ cứng Qui định

Mùi Xuân Hồng

Sỹ

Công đoạn B Công đoạn C Công đoạn D

Trang 28

・ thực tiễn và các điểm quản lý

( quản lý tiến độ/người/chất lượng… )

Phương pháp phân tích/ quản lý

Quản lý xưởng

( daily control )

Phương pháp đổi mới

・ phương pháp phân tích hiện trạng một cách cơ bản

・ Lập thời gian tiêu chuẩn

< Tình trạng đào tạo thực tế > < Yêu cầu > < Nội dung đào tạo >

xưởng sản xuất

・ Đổi mới ý thức cho tầng lớp quản lý xưởng/ Top ở các nhà máy

Innovation course

*** Đào tạo nhân lực ở xưởng sản xuất để nâng cao hiệu suất

III.ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC TẠI XƯỞNG

Trang 29

NEXT PLAN

Trang 30

KẾ HOẠCH KAIZEN SAU KHI KẾT THÚC

KHÓA ĐÀO TẠO

KẾ HOẠCH KAIZEN SAU KHI KẾT THÚC

KHÓA ĐÀO TẠO

W1 W2 W3 W4 W1 W2 W3 W4

2 Chia sẻ về tầm quan trọng về kỹ năng làm việc nhóm

3 Nâng cao sự hiểu biết về 5S tại bộ phận

5 Bố trí nhân sự hợp lý, loại bỏ lãng phí

6 Cải tiến quy trình, nâng cao kỹ năng giảm NG

Trang 31

TÍNH TOÁN NHÂN LỰC TỔNG THỂ PU-MOLD VÀ KẾ HOẠCH KAIZEN

Condition:

- Sản lượng sản xuất theo ngày: N= 1200 pcs

- Thời gian tiêu chuẩn trong line: T1= 0.67 phút

- Thời gian tiêu chuẩn ngoài line (sửa hàng):T2= 2.7 phút

- Thời gian tiêu chuẩn làm việc theo ngày: W= 435 phút

- Tỉ lệ đi làm:91%

- Công đoạn phức tạp bên ngoài: T3=0

1 Tính toán nhân lực để cân bằng line

Sửa hàng dưỡngBảo

Sửa hàng dưỡngBảo

KAIZEN

KAIZEN

Trang 32

HIỆN TRẠNG TẠI XƯỞNG - RUBBER

Quality Delivery Safety Man

Quá trình sản xuất

ổn định

Nhiều claim từ khách hàng

Tỷ lệ NG tại công đoạn cao

Thực hiện quản lý trực quan

hóa tại công đoạn chưa tốt

Tai nạn nghiêm trọng

Tại nạn thương tích nhẹ

Cận kề tại nạn

1vụ

chưa tốt

Cải tiến

Trang 33

Stt Hạng mục công việc PIC Tháng 4 Tháng 5

1

Lập các form, bảng biểu quản lý sản lượng, chất

lượng, điểm thay đổi, hàng tồn kho hiển thị tại

công đoạn

Nhân viên, tổ trưởng

2 Đào tạo cho tổ trưởng, tổ phó phương pháp và kế

hoạch thực hiện

3 Áp dụng

4 Xác nhận hiệu quả và hành động cải tiến

5 Triển khai ngang với lưu hóa

TO DO LIST

Luyện Lưu hóa Cắt silicon

<Lựa chọn công đoạn cải tiến trực quan hóa>

1 Sản lượng

2 Chất lượng: claim, mã NG cao, đối sách

3 Điểm thay đổi

4 Hàng tồn kho trước sấy, sau sấy

<Hạng mục trực quan hóa>

Plan

1

Trang 34

TO DO LIST

Lãng phí do mất nhiều diện

tích chứa NL, hàng tồn

<Nguyên nhân>

1 Sản xuất nhiều hàng dư thừa

3 Trang thiết bị chưa tối ưu hóa

2

2 Tỷ lệ mất cân bằng giữa các công đoạn

2 Thiết kế kích thước xe mới phù hợp với diện tích NL

3 Thực hiện làm xe mới

4 Xác nhận tính tính hiệu quả của xe

5 Triển khai nhân rộng với các xe còn lại

Cải tiến

Plan

<Lựa chọn vấn đề cải tiến>

Trang 35

TO DO LIST

1 Tổng hợp các tai nạn lao động xảy ra trong công ty

2 Các sự cố về máy, khuôn mất

an toàn và cách xử lý

3 Cách thức horenso khi gặp bất thường, sự cố

4 Ý nghĩa và phương pháp thực hiện 5S

1 Lập tài liệu đào tạo an toàn, 5S, horenso và đào tạo định kỳ cho công nhân (6 tháng/lần)

2 Định kỳ thu thập các mối nguy và biện pháp khắc phục (1 tháng/lân)

3 Kiểm soát việc tuân thủ bảo

hộ lao động và thao tác an toàn hằng ngày

SAFETY

<Hạng mục thực hiện> <Nội dung tài liệu đào tạo>

1 Lập tài liệu đào tạo an toàn, horenso,

5s

Nhân viên, tổ trưởng

2 Thực hiện đào tạo định kỳ cho công

nhân

3 Làm bài kiểm tra sau buổi đào tạo

4 Đánh giá kết quả đào tạo, thực hiện đào tạo riêng những cá nhân không

Trang 36

THANK

YOU FOR ATTEND

ING

Ngày đăng: 01/11/2018, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w