1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

câu hỏi trắc nghiệm ký sinh trùng sốt rét

11 587 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 275,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ thuật PCR Câu 3: Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây các triệu chứng sau ngoại trừ: A.. Câu 31: Thể phân chia trong hồng cầu của Ký sinh trùng sốt

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Mã đề thi: 743

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

Tên môn: ky sinh trung sot ret

Thời gian làm bài: 60 phút;

(84 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã số:

Câu 1: Vi tuần hoàn bị tắt nghẽn trong sốt rét:

A Có thể xãy ra với tất cả loài Ký sinh trùng sốt rét

B Do chu kỳ vô tính gây ra

C Là nguyên nhân gây ra sốt rét tái phát

D Là đặc điểm của P vivax

Câu 2: Chẩn đoán cận lâm sàng đối với bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi hiện nay là:

B Phát hiện kháng nguyên của Ký sinh trùng sốt rét

C QBC test

D Xét nghiệm tìm kháng thể ký sinh trùng sốt rét trong bệnh nhân sốt rét

E Kỹ thuật PCR

Câu 3: Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây các triệu chứng sau ngoại trừ:

A Thiếu máu B Lách to C Tái phát gần D Sạm da

Câu 4: P vivax không có đặc điểm sau:

B Gặp tất cả các thể ở máu ngoại vi

C Có thể ngủ ở gan

D Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường

E Thể tư dưỡng có dạng amip

Câu 5: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:

A Chỉ xảy ra trong máu

B Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt

C Chỉ xảy ra trong gan

E Chỉ xảy ra trong hồng cầu

Câu 6: Bệnh sốt rét do P vivax có các đặc điểm sau:

A Thường gây sốt rét nặng B Đề kháng với Chloroquin

E Phổ biến nhất ở Việt Nam

Câu 7: Lách to trong sốt rét:

A Không bao giờ to ra trong trường hợp nhiễm P falciparum

B Chỉ to ra ở giai đoạn bệnh nhân lên cơn sốt sau đó nhỏ lại

C Không thấy trở về kích thước bình thường

D Chỉ to ở giai đoạn muộn của bệnh

Trang 1/11 - Mã đề thi 743

Trang 2

E Có thể giữ nguyên kích thước to trong trường hợp nặng

Câu 8: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:

A Có 1, 2, 3, ký sinh trùng trong 1 hồng cầu

B Hồng cầu bị ký sinh kích thước bình thường

C Không có thể ngủ trong gan

D Thường gây sốt rét nặng, ác tính

Câu 9: Chu trình phát triển của ký sinh trùng sốt rét ở muỗi tuỳ thuộc chủ yếu vào vào:

A Mật độ muỗi trong môi trường B Độ ẩm của không khí

C Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày D Loài muỗi Anopheles

Câu 10: Nhiệt độ môi trường tốt nhất cho ký sinh trùng sốt rét hoàn thành chu kỳ hữu tính ở muỗi là:

A 14,50C – 300C B 280C – 300C C 14,50C D 14,50C – 16,50C

E 16,50C

Câu 11: Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax do truyền máu bệnh nhân có thể mắc:

E Sốt rét cơn có tái phát xa

Câu 12: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?

Câu 13: Hình thể ký sinh trùng sốt rét trong cơ thể người là những thể sau ngoại trừ:

A Thể phân chia B Thể tư dưỡng C Thể thoa trùng D Thể giao bào

Câu 14: Để phát triển Ký sinh trùng sốt rét cần hấp thu thành phần nào sau đây:

E Globin

Câu 15: P.falciparum ký sinh vào loại hồng cầu nào dưới đây:

Câu 16: Trong chu kỳ sinh thái của P falciparum không có giai đoạn nào sau đây:

A Chu kỳ vô tính ở người.<br>]Trong chu kỳ sinh thái của P.vivax không có giai đoạn nào sau đây:A Chu kỳ hữu tính ở muỗi.B Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.C

Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.D Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.E Chu kì hồng cầu tiên phát

B Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát

C Chu kỳ hữu tính ở muỗi

E Chu kỳ vô tính trong hồng cầu

Câu 17: Khi được truyền máu có thể giao bào của P.falciparum, người nhận máu sẽ bị:

E Sốt rét thể tiềm ẩn

Trang 2/11 - Mã đề thi 743

Trang 3

Câu 18: Làm phết máu để tìm Ký sinh trùng sốt rét:

A Có thể tìm thấy tất cả các thể vô tính của ký sinh trùng sốt rét

B Tốt nhất là lấy máu vào ban đêm

C Nhuộm màu Giemsa với pH=7,3 là tốt nhất

D Giọt dày có ít khả năng tìm thấy ký sinh trùng sốt rét hơn giọt mỏng

Câu 19: Sắc tố SR được hình thành do:

A THF do Ký sinh trùng sốt rét sản xuất ra qua tác động của men dihydrofolate

reductase (DHFR)

B Do quá trình oxy hoá cung cấp năng lượng cho Ký sinh trùng sốt rét tạo nên

C Do sự tạo thành vệt Maurer

E Sự tạo thành Hematin

Câu 20: Biện pháp nào sau đây nhằm giải quyết nguồn lây trong phòng chống bệnh sốt rét ngoại trừ:

B Điều trị nhằm nâng cao thể trạng bệnh nhân sốt rét

C Điều trị bệnh sốt rét đúng phác đồ

D Điều trị dự phòng

E Chẩn đoán sớm bệnh sốt rét

Câu 21: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:

A Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin

B Hồng cầu mất độ mềm dẻo

D Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều

E Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch

Câu 22: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P falciparum.

A 24 giờ – 36 giờ B 24 giờ – 48 giờ C 72 giờ D 48 giờ

E 24 giờ

Câu 23: Kỹ thuật chẩn đoán bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi là:

E Parasight test

Câu 24: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:

A Gây nhiễm cho người

B Sống trong gan

C Không thể diệt được bằng thuốc

E Gây bệnh sốt rét do truyền máu

Câu 25: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì người là:

C Vật chủ trung gian truyền bệnh D Vật chủ chính

E Môi giới truyền bệnh

Câu 26: Miễn dịch trong sốt rét bao gồm các loại sau ngoại trừ:

A Yếu tố đề kháng tự nhiên B Miễn dịch tế bào

Trang 3/11 - Mã đề thi 743

Trang 4

E Miễn dịch tự nhiên

Câu 27: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.virax vỡ ra sẽ cho khoảng …… mảnh trùng:

E 40.000

Câu 28: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?

Câu 29: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ II (RII) khi:

A Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại

sinh trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ KSTSR ngày đầu

C Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại

D Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày

E Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày

Câu 30: Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam là:

E P falciparum và P malaria

Câu 31: Thể phân chia trong hồng cầu của Ký sinh trùng sốt rét có các đặc điểm sau:

A Là thể gây nhiễm cho muỗi

B Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ vô tính mới

D Tất cả phát triển thành thể giao bào

E Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa

Câu 32: Hình thể của P.virax trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân chia, giao bào ở máu ngoại vi

B Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip

D Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to, méo mó

E Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner

Câu 33: Về mặt dịch tễ học nguồn bệnh sốt rét là:

B Bệnh nhân sốt rét du lịch từ vùng sốt rét trở về vùng không có dịch sốt rét

C Người bệnh ở thời kỳ ủ bệnh

D Bệnh nhân sốt rét sau khi được điều trị sốt rét đúng cách và đủ liều

E Người mới nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ muỗi

Câu 34: Khi có dịch sốt rét xẫy ra biện pháp dự phòng nào sau đây được sử dụng chủ yếu:

A Giáo dục người dân để họ hiểu bằng cách nào họ bị mắc bệnh sốt rét và để tự người dân tìm biện pháp tốt nhất để phòng bệnh

B Cải tạo môi trường, phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông cống rảnh, hun khói

Trang 4/11 - Mã đề thi 743

Trang 5

C Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng (bọ gậy, lăng quăng).

E Điều trị dự phòng cho những đối tượng có nguy cơ nhiễm sốt rét

Câu 35: Tại điểm X nọ ở Alưới, xét nghiệm máu bệnh nhân mới có cơn sốt đầu tiên, sẽ thấy.

C Thể phân chia và thể giao bào D Thể tư dưỡng non

E Thể tư dưỡng và thể giao bào

Câu 36: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.falciparum vỡ ra sẽ cho khoảng … mãnh trùng:

E 20.000

Câu 37: Bệnh sốt rét do P.vivax có đặc điểm:

A Chỉ có tái phát gần B Thường gây sốt rét nặng, ác tính

E Không điều trị sẽ tử vong

Câu 38: Bệnh sốt rét do P.vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra, ngoại trừ:

E Sự suy yếu kéo dài

Câu 39: Tiền miễn dịch là miễn dịch thu được có đặc điểm sau:

B Bền vững

C Ngăn ngừa tái nhiễm

D Có khả năng tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét mới nhiễm

E Toàn diện

Câu 40: Miễn dịch trong sốt rét có thể:

A Do các yếu tố di truyền

B Được truyền qua nhau thai

C Miễn dịch thu được nhưng không bền vững

D Do thu nhận được

Câu 41: Nên điều trị tiệt căn cho những người ở vùng sốt rét lưu hành nặng đổi vùng sinh sống về vùng không

có sốt rét lưu hành hoặc lưu hành nhẹ vì:

A Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa

C Nhằm diệt giao bào chống lây lan

D Tránh tình trạng Ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc

E Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần

Câu 42: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:

A Thường gây bệnh SR kháng thuốc B Có tái phát gần

E Không điều trị kịp thời dễ dẫn đến tử

vong

Câu 43: Miễn dịch trong SR không có các đặc điểm:

B Có tính đặc hiệu đối với giai đoạn phát triển của Ký sinh trùng sốt rét

Trang 5/11 - Mã đề thi 743

Trang 6

C Có tính đặc hiệu đối với ký chủ

D Không bền vững

E Có tính đặc hiệu cao đối với loài Plasmodium

Câu 44: Cơn sốt đầu tiên xuất hiện sau khi:

A Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu

B Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người

C Sau nhiều chu kỳ vô tính trong hồng cầu

D Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt

Câu 45: Yếu tố nào sau đây tạo ra tiền miễn dịch đối với nhiếm sốt rét:

C Đáp ứng miễn dịch dịch thể D Sự tái nhiễm liên tục

E Đáp ứng miễn dịch tế bào

Câu 46: Thời gian hoàn thành chu kỳ hữu tính của muỗi phụ thuộc chủ yếu vào:

E Loài muỗi Anopheles

Câu 47: Tính chu kỳ của bệnh sốt rét do:

B Không xãy ra trong SR do truyền máu

C Bệnh nhân nhiễm P falciparum

D Chu kỳ vô tính trong hồng cầu gây ra

E Chu kỳ sinh sản vô tính trong cơ thể người điều khiển

Câu 48: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum có đặc điểm sau:

A Sinh sản ở máu ngoại vi B Giao bào hình cầu

C Ít phổ biến ở Việt Nam D Có thể ngủ ở gan

Câu 49: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét gặp ở mọi loài Ký sinh trùng sốt rét:

A Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch mạch máu

B Gây ảnh hưởng mọi chức năng của mọi loại hồng cầu từ non đến già

D Sự ẩn cư của hồng cầu trong mao quản nội tạng

E Hiện tượng tạo hoa hồng do kết dính hồng cầu bị nhiễm với hồng cầu bình thường

Câu 50: Tái phát trong sốt rét do:

A Do KSTSR tồn tại trong gan

B Do P.malariae

D Loài P vivax và P ovale

E Do sự tồn tại lâu dài của ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt

Câu 51: Bệnh sốt rét do P falciparum thường có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A Đề kháng với Chloroquin B Thường gây sốt rét tái phát xa

C Bệnh kéo dài 6tháng đến 1 năm D Thường gây sốt rét nặng và ác tính

E Chu kỳ cơn sốt có thể 24- 48 giờ

Câu 52: Đánh giá mức độ lưu hành bệnh sốt rét dựa vào:

A Chỉ số thoa trùng B Chỉ số lách C Chỉ số ký sinh D Chỉ số giao bào

Trang 6/11 - Mã đề thi 743

Trang 7

E Chỉ số muỗi

Câu 53: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ III (RIII) khi:

A Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày

B Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày

giảm ít hơn 25% so với ngày đầu

D Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại

E Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại

Câu 54: P.vivax ký sinh vào loại hồng cầu nào sau đây:

E Non

Câu 55: Bệnh sốt rét do P.falciparum có các đặc điểm sau:

A Có từ 0,2-2% hồng cầu bị ký sinh B Sốt rét nhẹ

C Không gây bệnh sốt rét tái phát D thuốc.Sốt rét nặng hoặc ác tính và kháng

E Thường gây sốt rét nặng và ác tính

Câu 56: Thể tư dưỡng của Ký sinh trùng sốt rét của người có đặc điểm, ngoại trừ:

C Phát triễn thành thể phân chia D Luôn luôn phá huỷ hồng cầu của ký chủ

E Có thể chứa sắc tố sốt rét

Câu 57: Bệnh sốt rét là:

A Bệnh ký sinh trùng cơ hội

B Chỉ lây trực tiếp từ người này sang người khác

C Bệnh động vật truyền sang người

E Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch

Câu 58: Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt giao bào và chu kỳ trong gan của Ký sinh trùng sốt rét?

E Chloroquin

Câu 59: Thể tư dưỡng của P.falciparum có đặc điểm sau ngoại trừ:

A Thường có hình nhẫn gồm có nhân, nguyên sinh chất và khoảng không bào

B Có thể gặp 2 hay nhiều thể cùng ký sinh trong một hồng cầu

C Là thể gây sốt

E Hồng cầu bị ký sinh không thay đổi hình dạng và kích thước

Câu 60: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ I (RI) khi:

A Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại

ngày

Trang 7/11 - Mã đề thi 743

Trang 8

C Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày

D Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại

E Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày Ký sinh trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ ký sinh trùng sốt rét ngày đầu

Câu 61: Bệnh sốt rét do P.falciparum có đặc điểm sau:

E Gây tái phát muộn

Câu 62: Trong cơn cấp tính của bệnh sốt rét được chẩn đoán bằng:

A Tìm kháng thể trong huyết tương

quả kéo máu

C Tìm kháng nguyên trong huyết thanh

D Tìm đơn bào có chứa sắc tố sốt rét

E Tìm Ký sinh trùng sốt rét trong máu

Câu 63: Quá trình lây truyền bệnh sốt rét gồm có:

cái và cơ thể cảm thụ

B Nguồn bệnh, muỗi anopheles và người có tiền miến dịch

C Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn dịch tự nhiên đối với sốt rét

D Người mang ký sinh trùng sốt rét ở giai đoạn ủ bệnh, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ

E Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ

Câu 64: Thuốc dùng điều trị bệnh sốt rét do P.vivax và P.falciparum chưa kháng thuốc là:

E Artesunate

Câu 65: Thể tư dưởng của ký sinh trùng sốt rét của người có các đặc điểm sau:

A Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu

C Hiếm khi phát triển thành thể phân chia

D Thường có dạng amip

E Gây nhiễm cho người qua trung gian muỗi Anopheles

Câu 66: Thể gây nhiễm của ký sinh trùng sốt rét là:

E Thể giao bào

Câu 67: Cơn SR điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:

A Rét, đỗ mồ hôi,

sốt

B Sốt, đỗ mồ hôi, rét

C Đỗ mồ hôi, rét, sốt

D Sốt, rét, đỗ mồ hôi

hôi

Câu 68: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:

A Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu

Trang 8/11 - Mã đề thi 743

Trang 9

B Được tiêm vào người khi muỗi bị nhiễm đốt.

C Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét

D Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin

E Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu

Câu 69: Khi muỗi Anopheles cái hút máu người có chứa ký sinh trùng sốt rét, thể nào dưới đây của ký sinh trùng sốt rét có thể phá triển được trong cơ thể muỗi:

E Phân Chia

Câu 70: Người bệnh sốt rét có thể lây truyền bệnh sốt rét cho người khác ngoại trừ:

B Người mang thể giao bào của ký sinh trùng sốt rét trong máu

C Người lành mang mầm bệnh

D Người bệnh

E Bệnh nhân SR được điều trị không đúng cách, không đủ liều

Câu 71: Biện pháp nào sau đây là biện pháp tốt nhất để bảo vệ người lành trong phòng bệnh sốt rét:

dài tay

B Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng

C Điều trị dự phòng cho đối tượng có nguy cơ nhiẽm sốt rét

D Cải tạo môi trường: phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông cống rảnh

E Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành

Câu 72: Hình thể của P falciparum trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A Thể tư dưỡng có thể có 2 nhân

B Có thể gặp trong mọi loại hồng cầu

D Hiếm thấy thể phân chia trong máu ngoại vi

E Hồng cầu bị ký sinh có hạt Maurer

Câu 73: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì muỗi Anopheles cái là:

B Vật chủ phụ

C Môi giới truyền bệnh

D Vật chủ chính

E Vật chủ trung gian truyền bệnh

Câu 74: Nên điều trị tiệt căn cho những người mắc sốt rét ngoại lai về vùng sốt rét không lưu hành nhẹ vì:

A Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần

C Tránh tình trạng ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc

D Tránh lây lan chủng ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc

E Nhằm diệt giao bào chống lây lan

Câu 75: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:

A Thỉnh thoảng tìm thấy trong tiêu bản máu

B Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin

C Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét

D Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu

Trang 9/11 - Mã đề thi 743

Trang 10

E Được tiêm vào người khi bị muỗi đốt.

Câu 76: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum

A Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ các phức hợp miễn dịch

B Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều

D Hồng cầu mất độ mềm dẻo

E Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin

Câu 77: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:

B Hồng cầu mất độ mềm dẻo

C Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều

D Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch

E Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin

Câu 78: Tái phát trong sốt rét do:

A Do sự tồn tại lâu dài của Ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt

B Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae

C Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người

E Chỉ xãy ra ở vùng nhiệt đới ẩm thấp

Câu 79: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:

A Sống ngoài hồng cầu

B Gây bệnh sốt rét do truyền máu

C Không thể diệt được bằng thuốc

E Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư dưỡng

Câu 80: Giao bào có đặc điểm sau:

B Gây dịch trong thiên nhiên

C Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng với thể tư dưỡng

D Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với có cơn sốt

E Sống ngoài hồng cầu

Câu 81: Các dấu hiệu lâm sàng nào sau đây có thể được thấy trong tất cả các thể sốt rét ngoại trừ:

E Rét run

Câu 82: Bệnh sốt rét có thể xãy ra trong trường hợp nào sau đây:

A Bị muỗi Anopheles cái nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ người bệnh trong vòng 3 ngày đốt

C Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 30 ngày

D Dùng chung kim tiêm với người nghiện ma tuý

E Dùng chung kim tiêm với người khác

Câu 83: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:

A Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu đối với P.vivax

B Là nguyên nhân chính gây ly giải hồng cầu

Trang 10/11 - Mã đề thi 743

Ngày đăng: 31/10/2018, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w