Đáp ứng miễn dịch dịch thể Câu 4: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét: A.. Tiền miễn dịch Câu 8: Thể tư dưởng của ký sinh trùng sốt rét của người có các đặc điểm sau:... Thể tư dưỡn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 485
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: ky sinh trung sot ret
Thời gian làm bài: 60 phút;
(84 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 1: Bệnh sốt rét do P falciparum thường có các đặc điểm sau ngoại trừ:
A Thường gây sốt rét nặng và ác tính B Bệnh kéo dài 6tháng đến 1 năm
C Đề kháng với Chloroquin D Thường gây sốt rét tái phát xa
E Chu kỳ cơn sốt có thể 24- 48 giờ
Câu 2: Hình thể của P.virax trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner
B Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to, méo mó
C Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân chia, giao bào ở máu ngoại vi
E Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip
Câu 3: Yếu tố nào sau đây tạo ra tiền miễn dịch đối với nhiếm sốt rét:
A Đáp ứng miễn dịch tế bào B Đáp ứng miễn dịch dịch thể
Câu 4: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:
A Chỉ xảy ra trong hồng cầu
B Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt
C Chỉ xảy ra trong máu
D Chỉ xảy ra trong gan
Câu 5: Biện pháp nào sau đây là biện pháp tốt nhất để bảo vệ người lành trong phòng bệnh sốt rét:
A Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng
B Cải tạo môi trường: phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông cống rảnh
dài tay
D Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành
E Điều trị dự phòng cho đối tượng có nguy cơ nhiẽm sốt rét
Câu 6: Để phát triển Ký sinh trùng sốt rét cần hấp thu thành phần nào sau đây:
E Oxyhaemoglobin
Câu 7: Miễn dịch trong sốt rét bao gồm các loại sau ngoại trừ:
C Yếu tố đề kháng tự nhiên D Miễn dịch tự nhiên
E Tiền miễn dịch
Câu 8: Thể tư dưởng của ký sinh trùng sốt rét của người có các đặc điểm sau:
Trang 2A Thường có dạng amip.
B Hiếm khi phát triển thành thể phân chia
C Gây nhiễm cho người qua trung gian muỗi Anopheles
D Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu
Câu 9: Tại điểm X nọ ở Alưới, xét nghiệm máu bệnh nhân mới có cơn sốt đầu tiên, sẽ thấy.
C Thể phân chia và thể giao bào D Thể giao bào
E Thể tư dưỡng và thể giao bào
Câu 10: Thể phân chia trong hồng cầu của Ký sinh trùng sốt rét có các đặc điểm sau:
A Tất cả phát triển thành thể giao bào
B Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa
C Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ vô tính mới
D Là thể gây nhiễm cho muỗi
Câu 11: Quá trình lây truyền bệnh sốt rét gồm có:
A Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ
B Nguồn bệnh, muỗi anopheles và người có tiền miến dịch
C Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn dịch tự nhiên đối với sốt rét
cái và cơ thể cảm thụ
E Người mang ký sinh trùng sốt rét ở giai đoạn ủ bệnh, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ
Câu 12: Cơn sốt đầu tiên xuất hiện sau khi:
B Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt
C Sau nhiều chu kỳ vô tính trong hồng cầu
D Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người
E Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu
Câu 13: Khi được truyền máu có thể giao bào của P.falciparum, người nhận máu sẽ bị:
E Sốt rét có biến chứng
Câu 14: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum có đặc điểm sau:
C Sinh sản ở máu ngoại vi D Sinh sản ở máu nội tạng
E Ít phổ biến ở Việt Nam
Câu 15: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét gặp ở mọi loài Ký sinh trùng sốt rét:
B Hiện tượng tạo hoa hồng do kết dính hồng cầu bị nhiễm với hồng cầu bình thường
C Sự ẩn cư của hồng cầu trong mao quản nội tạng
D Gây ảnh hưởng mọi chức năng của mọi loại hồng cầu từ non đến già
E Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch mạch máu
Câu 16: Bệnh sốt rét là:
Trang 2/11 - Mã đề thi 485
Trang 3A Bệnh do ký sinh trùng sốt rét được truyền từ muỗi anopheles sang người.
B Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch
C Bệnh ký sinh trùng cơ hội
D Chỉ lây trực tiếp từ người này sang người khác
E Bệnh động vật truyền sang người
Câu 17: Trong cơn cấp tính của bệnh sốt rét được chẩn đoán bằng:
A Tìm kháng nguyên trong huyết thanh
B Tìm kháng thể trong huyết tương
C Tìm đơn bào có chứa sắc tố sốt rét
D Tìm Ký sinh trùng sốt rét trong máu
quả kéo máu
Câu 18: Trong chu kỳ sinh thái của P falciparum không có giai đoạn nào sau đây:
A Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát
B Chu kỳ hữu tính ở muỗi
C Chu kỳ vô tính ở người.<br>]Trong chu kỳ sinh thái của P.vivax không có giai đoạn nào sau đây:A Chu kỳ hữu tính ở muỗi.B Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.C
Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.D Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.E Chu kì hồng cầu tiên phát
D Chu kỳ vô tính trong hồng cầu
Câu 19: Làm phết máu để tìm Ký sinh trùng sốt rét:
A Có thể tìm thấy tất cả các thể vô tính của ký sinh trùng sốt rét
B Nhuộm màu Giemsa với pH=7,3 là tốt nhất
C Tốt nhất là lấy máu vào ban đêm
E Giọt dày có ít khả năng tìm thấy ký sinh trùng sốt rét hơn giọt mỏng
Câu 20: Khi muỗi Anopheles cái hút máu người có chứa ký sinh trùng sốt rét, thể nào dưới đây của ký sinh trùng sốt rét có thể phá triển được trong cơ thể muỗi:
E Thoa trùng
Câu 21: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?
Câu 22: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì muỗi Anopheles cái là:
B Vật chủ chính
C Vật chủ trung gian truyền bệnh
D Môi giới truyền bệnh
E Vật chủ phụ
Câu 23: Sắc tố SR được hình thành do:
A THF do Ký sinh trùng sốt rét sản xuất ra qua tác động của men dihydrofolate
reductase (DHFR)
B Do quá trình oxy hoá cung cấp năng lượng cho Ký sinh trùng sốt rét tạo nên
Trang 4D Sự tạo thành Hematin.
E Do sự tạo thành vệt Maurer
Câu 24: Về mặt dịch tễ học nguồn bệnh sốt rét là:
A Bệnh nhân sốt rét du lịch từ vùng sốt rét trở về vùng không có dịch sốt rét
C Người mới nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ muỗi
D Người bệnh ở thời kỳ ủ bệnh
E Bệnh nhân sốt rét sau khi được điều trị sốt rét đúng cách và đủ liều
Câu 25: Nên điều trị tiệt căn cho những người ở vùng sốt rét lưu hành nặng đổi vùng sinh sống về vùng không
có sốt rét lưu hành hoặc lưu hành nhẹ vì:
A Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần
B Nhằm diệt giao bào chống lây lan
D Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa
E Tránh tình trạng Ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc
Câu 26: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì người là:
A Vật chủ trung gian truyền bệnh B Vecteur truyền bệnh
Câu 27: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:
A Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin
C Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu
D Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét
E Thỉnh thoảng tìm thấy trong tiêu bản máu
Câu 28: Nhiệt độ môi trường tốt nhất cho ký sinh trùng sốt rét hoàn thành chu kỳ hữu tính ở muỗi là:
A 14,50C – 300C B 280C – 300C C 16,50C D 14,50C – 16,50C
E 14,50C
Câu 29: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P falciparum.
E 48 giờ
Câu 30: Lách to trong sốt rét:
A Chỉ to ra ở giai đoạn bệnh nhân lên cơn sốt sau đó nhỏ lại
B Chỉ to ở giai đoạn muộn của bệnh
D Không thấy trở về kích thước bình thường
E Không bao giờ to ra trong trường hợp nhiễm P falciparum
Câu 31: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:
A Sống trong gan
B Gây bệnh sốt rét do truyền máu
C Không thể diệt được bằng thuốc
D Gây nhiễm cho người
Câu 32: Đánh giá mức độ lưu hành bệnh sốt rét dựa vào:
A Chỉ số thoa trùng B Chỉ số lách C Chỉ số giao bào D Chỉ số ký sinh
Trang 4/11 - Mã đề thi 485
Trang 5E Chỉ số muỗi
Câu 33: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.virax vỡ ra sẽ cho khoảng …… mảnh trùng:
E 40.000
Câu 34: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:
A Hồng cầu bị ký sinh kích thước bình thường
C Có 1, 2, 3, ký sinh trùng trong 1 hồng cầu
D Thường gây sốt rét nặng, ác tính
E Không có thể ngủ trong gan
Câu 35: Bệnh sốt rét do P.vivax có đặc điểm:
A Không điều trị sẽ tử vong B Chí có tái phát xa
E Thường gây sốt rét nặng, ác tính
Câu 36: Các dấu hiệu lâm sàng nào sau đây có thể được thấy trong tất cả các thể sốt rét ngoại trừ:
E Sốt
Câu 37: Bệnh sốt rét do P.falciparum có các đặc điểm sau:
A Có từ 0,2-2% hồng cầu bị ký sinh B thuốc.Sốt rét nặng hoặc ác tính và kháng
E Thường gây sốt rét nặng và ác tính
Câu 38: Cơn SR điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:
hôi
B Rét, đỗ mồ hôi, sốt
C Sốt, đỗ mồ hôi, rét
D Đỗ mồ hôi, rét, sốt
E Sốt, rét, đỗ mồ
hôi
Câu 39: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ I (RI) khi:
A Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại
B Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại
ngày
D Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày Ký sinh trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ ký sinh trùng sốt rét ngày đầu
E Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày
Câu 40: Tiền miễn dịch là miễn dịch thu được có đặc điểm sau:
A Bền vững
C Ngăn ngừa tái nhiễm
D Toàn diện
Trang 6E Có khả năng tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét mới nhiễm
Câu 41: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.falciparum vỡ ra sẽ cho khoảng … mãnh trùng:
E 30.000
Câu 42: Bệnh sốt rét có thể xãy ra trong trường hợp nào sau đây:
A Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 30 ngày
C Dùng chung kim tiêm với người nghiện ma tuý
D Bị muỗi Anopheles cái nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ người bệnh trong vòng 3 ngày đốt
E Dùng chung kim tiêm với người khác
Câu 43: P vivax không có đặc điểm sau:
B Có thể ngủ ở gan
C Thể tư dưỡng có dạng amip
D Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường
E Gặp tất cả các thể ở máu ngoại vi
Câu 44: Miễn dịch trong SR không có các đặc điểm:
A Không bền vững
C Có tính đặc hiệu đối với giai đoạn phát triển của Ký sinh trùng sốt rét
D Có tính đặc hiệu đối với ký chủ
E Có tính đặc hiệu cao đối với loài Plasmodium
Câu 45: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:
A Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
C Hồng cầu mất độ mềm dẻo
D Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin
E Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch
Câu 46: Bệnh sốt rét do P.falciparum có đặc điểm sau:
E Gây sốt rét thường
Câu 47: Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam là:
C P falciparum và P malaria D P falciparum
E P malaria
Câu 48: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ II (RII) khi:
A Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày
B Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại
sinh trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ KSTSR ngày đầu
D Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất
Trang 6/11 - Mã đề thi 485
Trang 7hiện trở lại.
E Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày
Câu 49: Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt giao bào và chu kỳ trong gan của Ký sinh trùng sốt rét?
A Halofantrin B Chloroquin C Pirymethamin D Primaquin
E Proguanin
Câu 50: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?
E Primaquin
Câu 51: Tính chu kỳ của bệnh sốt rét do:
A Chu kỳ sinh sản vô tính trong cơ thể người điều khiển
B Bệnh nhân nhiễm P falciparum
D Không xãy ra trong SR do truyền máu
E Chu kỳ vô tính trong hồng cầu gây ra
Câu 52: Thể tư dưỡng của Ký sinh trùng sốt rét của người có đặc điểm, ngoại trừ:
A Phát triễn thành thể phân chia B Có thể chứa sắc tố sốt rét
E Thường có không bào
Câu 53: P.vivax ký sinh vào loại hồng cầu nào sau đây:
E Lưới
Câu 54: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:
A Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu
B Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin
D Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu
E Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét
Câu 55: Miễn dịch trong sốt rét có thể:
A Được truyền qua nhau thai
B Do các yếu tố di truyền
C Miễn dịch thu được nhưng không bền vững
D Do thu nhận được
Câu 56: Người bệnh sốt rét có thể lây truyền bệnh sốt rét cho người khác ngoại trừ:
B Người lành mang mầm bệnh
C Bệnh nhân SR được điều trị không đúng cách, không đủ liều
D Người bệnh
E Người mang thể giao bào của ký sinh trùng sốt rét trong máu
Câu 57: Thuốc dùng điều trị bệnh sốt rét do P.vivax và P.falciparum chưa kháng thuốc là:
E Proguanin
Câu 58: Hình thể ký sinh trùng sốt rét trong cơ thể người là những thể sau ngoại trừ:
Trang 8A Thể tư dưỡng B Thể giao tử C Thể phân chia D Thể giao bào
E Thể thoa trùng
Câu 59: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P.virax là:
E 24 giờ
Câu 60: Hình thể của P falciparum trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:
A Hồng cầu bị ký sinh có hạt Maurer
C Có thể gặp trong mọi loại hồng cầu
D Thể tư dưỡng có thể có 2 nhân
E Hiếm thấy thể phân chia trong máu ngoại vi
Câu 61: Chẩn đoán cận lâm sàng đối với bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi hiện nay là:
A Xét nghiệm tìm kháng thể ký sinh trùng sốt rét trong bệnh nhân sốt rét
B QBC test
C Phát hiện kháng nguyên của Ký sinh trùng sốt rét
D Kỹ thuật PCR
Câu 62: Kỹ thuật chẩn đoán bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi là:
A PCR (kỹ thuật khuyếch đại chuỗi gen) B Parasight test
E Miễn dịch huỳnh quang
Câu 63: Bệnh sốt rét do P.vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra, ngoại trừ:
E Sẩy thai
Câu 64: Nên điều trị tiệt căn cho những người mắc sốt rét ngoại lai về vùng sốt rét không lưu hành nhẹ vì:
A Nhằm diệt giao bào chống lây lan
B Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần
C Tránh lây lan chủng ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc
D Tránh tình trạng ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc
Câu 65: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:
B Không thể diệt được bằng thuốc
C Sống ngoài hồng cầu
D Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư dưỡng
E Gây bệnh sốt rét do truyền máu
Câu 66: Biện pháp nào sau đây nhằm giải quyết nguồn lây trong phòng chống bệnh sốt rét ngoại trừ:
A Điều trị dự phòng
B Điều trị bệnh sốt rét đúng phác đồ
C Điều trị nhằm nâng cao thể trạng bệnh nhân sốt rét
E Chẩn đoán sớm bệnh sốt rét
Câu 67: Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây các triệu chứng sau ngoại trừ:
Trang 8/11 - Mã đề thi 485
Trang 9E Lách to.
Câu 68: Tái phát trong sốt rét do:
B Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người
C Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae
D Chỉ xãy ra ở vùng nhiệt đới ẩm thấp
E Do sự tồn tại lâu dài của Ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt
Câu 69: P.falciparum ký sinh vào loại hồng cầu nào dưới đây:
E Non
Câu 70: Vi tuần hoàn bị tắt nghẽn trong sốt rét:
A Có thể xãy ra với tất cả loài Ký sinh trùng sốt rét
B Do chu kỳ vô tính gây ra
C Là nguyên nhân gây ra sốt rét tái phát
E Là đặc điểm của P vivax
Câu 71: Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax do truyền máu bệnh nhân có thể mắc:
E Sốt rét ác tính
Câu 72: Bệnh sốt rét do P vivax có các đặc điểm sau:
A Phổ biến nhất ở Việt Nam B Thường gây sốt rét nặng
C Bệnh thường gây sốt rét ác tính D Đề kháng với Chloroquin
Câu 73: Thể gây nhiễm của ký sinh trùng sốt rét là:
A Thể phân bào B Thể mảnh trùng C Thể giao bào D Thể thoa trùng
E Thể tư dưỡng
Câu 74: Khi có dịch sốt rét xẫy ra biện pháp dự phòng nào sau đây được sử dụng chủ yếu:
A Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng (bọ gậy, lăng quăng)
B Cải tạo môi trường, phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông cống rảnh, hun khói
C Giáo dục người dân để họ hiểu bằng cách nào họ bị mắc bệnh sốt rét và để tự người dân tìm biện pháp tốt nhất để phòng bệnh
D Điều trị dự phòng cho những đối tượng có nguy cơ nhiễm sốt rét
Câu 75: Tái phát trong sốt rét do:
A Loài P vivax và P ovale
B Do KSTSR tồn tại trong gan
C Do P.malariae
D Do sự tồn tại lâu dài của ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt
Câu 76: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ III (RIII) khi:
A Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại
Trang 10B Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày
giảm ít hơn 25% so với ngày đầu
D Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày
E Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại
Câu 77: Chu trình phát triển của ký sinh trùng sốt rét ở muỗi tuỳ thuộc chủ yếu vào vào:
C Mật độ muỗi trong môi trường D Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày
Câu 78: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:
A Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin
B Hồng cầu mất độ mềm dẻo
D Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
E Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch
Câu 79: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum
B Hồng cầu mất độ mềm dẻo
C Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin
D Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ các phức hợp miễn dịch
E Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
Câu 80: Thể tư dưỡng của P.falciparum có đặc điểm sau ngoại trừ:
A Thường có hình nhẫn gồm có nhân, nguyên sinh chất và khoảng không bào
B Có thể gặp 2 hay nhiều thể cùng ký sinh trong một hồng cầu
C Là thể gây sốt
E Hồng cầu bị ký sinh không thay đổi hình dạng và kích thước
Câu 81: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:
A Là nguyên nhân chính gây ly giải hồng cầu
B Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu
D Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu đối với P.vivax
E Chỉ xảy ra trong máu
Câu 82: Thời gian hoàn thành chu kỳ hữu tính của muỗi phụ thuộc chủ yếu vào:
E Loài muỗi Anopheles
Câu 83: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:
A Có tái phát gần B Không điều trị kịp thời dễ dẫn đến tử
vong
E Thường gây SR nặng, ác tính
Trang 10/11 - Mã đề thi 485