1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

câu hỏi trắc nghiệm ký sinh trùng sốt rét

11 274 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 275 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây các triệu chứng sau ngoại trừ: E.. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Mã đề thi: 357

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

Tên môn: ky sinh trung sot ret

Thời gian làm bài: 60 phút;

(84 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã số:

Câu 1: Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây các triệu chứng sau ngoại trừ:

E Sạm da

Câu 2: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ II (RII) khi:

sinh trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ KSTSR ngày đầu

B Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày

C Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày

D Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại

E Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại

Câu 3: Nên điều trị tiệt căn cho những người ở vùng sốt rét lưu hành nặng đổi vùng sinh sống về vùng không có sốt rét lưu hành hoặc lưu hành nhẹ vì:

A Tránh tình trạng Ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc

B Nhằm diệt giao bào chống lây lan

D Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa

E Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần

Câu 4: Nên điều trị tiệt căn cho những người mắc sốt rét ngoại lai về vùng sốt rét không lưu hành nhẹ vì:

A Tránh tình trạng ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc

B Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần

C Nhằm diệt giao bào chống lây lan

D Tránh lây lan chủng ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc

Câu 5: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì muỗi Anopheles cái là:

A Môi giới truyền bệnh

B Vật chủ chính

D Vật chủ trung gian truyền bệnh

E Vật chủ phụ

Câu 6: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:

A Không điều trị kịp thời dễ dẫn đến tử

Trang 1/11 - Mã đề thi 357

Trang 2

C Thường gây bệnh SR kháng thuốc D Có tái phát xa

E Thường gây SR nặng, ác tính

Câu 7: Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam là:

A P falciparum và P malaria B P malaria

E P falciparum

Câu 8: Hình thể ký sinh trùng sốt rét trong cơ thể người là những thể sau ngoại trừ:

A Thể tư dưỡng B Thể giao bào C Thể phân chia D Thể thoa trùng

Câu 9: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.falciparum vỡ ra sẽ cho khoảng … mãnh trùng:

E 20.000

Câu 10: Về mặt dịch tễ học nguồn bệnh sốt rét là:

A Bệnh nhân sốt rét du lịch từ vùng sốt rét trở về vùng không có dịch sốt rét

B Người bệnh ở thời kỳ ủ bệnh

C Người mới nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ muỗi

D Bệnh nhân sốt rét sau khi được điều trị sốt rét đúng cách và đủ liều

Câu 11: Khi có dịch sốt rét xẫy ra biện pháp dự phòng nào sau đây được sử dụng chủ yếu:

A Điều trị dự phòng cho những đối tượng có nguy cơ nhiễm sốt rét

B Giáo dục người dân để họ hiểu bằng cách nào họ bị mắc bệnh sốt rét và để tự người dân tìm biện pháp tốt nhất để phòng bệnh

C Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng (bọ gậy, lăng quăng)

D Cải tạo môi trường, phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông cống rảnh, hun khói

Câu 12: Các dấu hiệu lâm sàng nào sau đây có thể được thấy trong tất cả các thể sốt rét ngoại trừ:

E Thiếu máu

Câu 13: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P falciparum.

E 24 giờ

Câu 14: Để phát triển Ký sinh trùng sốt rét cần hấp thu thành phần nào sau đây:

Câu 15: Tiền miễn dịch là miễn dịch thu được có đặc điểm sau:

A Toàn diện

B Bền vững

D Ngăn ngừa tái nhiễm

E Có khả năng tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét mới nhiễm

Câu 16: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét gặp ở mọi loài Ký sinh trùng sốt rét:

Trang 2/11 - Mã đề thi 357

Trang 3

B Hiện tượng tạo hoa hồng do kết dính hồng cầu bị nhiễm với hồng cầu bình thường.

C Sự ẩn cư của hồng cầu trong mao quản nội tạng

D Gây ảnh hưởng mọi chức năng của mọi loại hồng cầu từ non đến già

E Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch mạch máu

Câu 17: P.vivax ký sinh vào loại hồng cầu nào sau đây:

E Trẻ

Câu 18: Trong cơn cấp tính của bệnh sốt rét được chẩn đoán bằng:

A Tìm kháng nguyên trong huyết thanh

B Tìm kháng thể trong huyết tương

C Tìm đơn bào có chứa sắc tố sốt rét

D Tìm Ký sinh trùng sốt rét trong máu

quả kéo máu

Câu 19: Bệnh sốt rét do P.falciparum có đặc điểm sau:

E Gây sốt rét thường

Câu 20: Bệnh sốt rét do P.falciparum có các đặc điểm sau:

C Không gây bệnh sốt rét tái phát D Thường gây sốt rét nặng và ác tính

E Sốt rét nhẹ

Câu 21: Trong chu kỳ sinh thái của P falciparum không có giai đoạn nào sau đây:

A Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát

B Chu kỳ hữu tính ở muỗi

C Chu kỳ vô tính ở người.<br>]Trong chu kỳ sinh thái của P.vivax không có giai đoạn nào sau đây:A Chu kỳ hữu tính ở muỗi.B Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.C

Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.D Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.E Chu kì hồng cầu tiên phát

D Chu kỳ vô tính trong hồng cầu

Câu 22: Cơn sốt đầu tiên xuất hiện sau khi:

A Sau nhiều chu kỳ vô tính trong hồng cầu

B Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt

D Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu

E Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người

Câu 23: P.falciparum ký sinh vào loại hồng cầu nào dưới đây:

Câu 24: Thể phân chia trong hồng cầu của Ký sinh trùng sốt rét có các đặc điểm sau:

A Tất cả phát triển thành thể giao bào

B Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa

Trang 3/11 - Mã đề thi 357

Trang 4

C Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ vô tính mới

D Là thể gây nhiễm cho muỗi

Câu 25: Tính chu kỳ của bệnh sốt rét do:

B Bệnh nhân nhiễm P falciparum

C Chu kỳ vô tính trong hồng cầu gây ra

D Chu kỳ sinh sản vô tính trong cơ thể người điều khiển

E Không xãy ra trong SR do truyền máu

Câu 26: Nhiệt độ môi trường tốt nhất cho ký sinh trùng sốt rét hoàn thành chu kỳ hữu tính ở muỗi là:

A 14,50C B 14,50C – 300C C 14,50C – 16,50C D 280C – 300C

E 16,50C

Câu 27: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì người là:

A Vật chủ trung gian truyền bệnh B Vecteur truyền bệnh

Câu 28: Thể tư dưởng của ký sinh trùng sốt rét của người có các đặc điểm sau:

A Hiếm khi phát triển thành thể phân chia

B Gây nhiễm cho người qua trung gian muỗi Anopheles

C Thường có dạng amip

D Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu

Câu 29: P vivax không có đặc điểm sau:

A Gặp tất cả các thể ở máu ngoại vi

C Thể tư dưỡng có dạng amip

D Có thể ngủ ở gan

E Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường

Câu 30: Kỹ thuật chẩn đoán bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi là:

E PCR (kỹ thuật khuyếch đại chuỗi gen)

Câu 31: Sắc tố SR được hình thành do:

A THF do Ký sinh trùng sốt rét sản xuất ra qua tác động của men dihydrofolate

reductase (DHFR)

B Do quá trình oxy hoá cung cấp năng lượng cho Ký sinh trùng sốt rét tạo nên

D Do sự tạo thành vệt Maurer

E Sự tạo thành Hematin

Câu 32: Bệnh sốt rét do P falciparum thường có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A Thường gây sốt rét nặng và ác tính B Bệnh kéo dài 6tháng đến 1 năm

C Đề kháng với Chloroquin D Thường gây sốt rét tái phát xa

E Chu kỳ cơn sốt có thể 24- 48 giờ

Câu 33: Thể tư dưỡng của Ký sinh trùng sốt rét của người có đặc điểm, ngoại trừ:

A Thường có không bào B Luôn luôn phá huỷ hồng cầu của ký chủ

Trang 4/11 - Mã đề thi 357

Trang 5

C Phát triễn thành thể phân chia D Gây nhiễm cho muỗi

E Có thể chứa sắc tố sốt rét

Câu 34: Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax do truyền máu bệnh nhân có thể mắc:

E Sốt rét cơn

Câu 35: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:

A Hồng cầu mất độ mềm dẻo

C Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin

D Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch

E Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều

Câu 36: Đánh giá mức độ lưu hành bệnh sốt rét dựa vào:

A Chỉ số thoa trùng B Chỉ số lách C Chỉ số giao bào D trùngChỉ số ký sinh

E Chỉ số muỗi

Câu 37: Biện pháp nào sau đây là biện pháp tốt nhất để bảo vệ người lành trong phòng bệnh sốt rét:

A Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành

dài tay

C Cải tạo môi trường: phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông cống rảnh

D Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng

E Điều trị dự phòng cho đối tượng có nguy cơ nhiẽm sốt rét

Câu 38: Làm phết máu để tìm Ký sinh trùng sốt rét:

A Có thể tìm thấy tất cả các thể vô tính của ký sinh trùng sốt rét

B Nhuộm màu Giemsa với pH=7,3 là tốt nhất

C Tốt nhất là lấy máu vào ban đêm

E Giọt dày có ít khả năng tìm thấy ký sinh trùng sốt rét hơn giọt mỏng

Câu 39: Cơn SR điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:

hôi

B Rét, đỗ mồ hôi, sốt

C Sốt, đỗ mồ hôi, rét

D Đỗ mồ hôi, rét, sốt

E Sốt, rét, đỗ mồ

hôi

Câu 40: Bệnh sốt rét do P vivax có các đặc điểm sau:

A Thường gây sốt rét nặng B Đề kháng với Chloroquin

C Bệnh thường gây sốt rét ác tính D Phổ biến nhất ở Việt Nam

Câu 41: Miễn dịch trong sốt rét có thể:

A Do các yếu tố di truyền

B Do thu nhận được

C Được truyền qua nhau thai

D Miễn dịch thu được nhưng không bền vững

Trang 5/11 - Mã đề thi 357

Trang 6

Câu 42: Tại điểm X nọ ở Alưới, xét nghiệm máu bệnh nhân mới có cơn sốt đầu tiên, sẽ thấy.

C Thể phân chia và thể giao bào D Thể giao bào

E Thể tư dưỡng và thể giao bào

Câu 43: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:

A Gây bệnh sốt rét do truyền máu

C Không thể diệt được bằng thuốc

D Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư dưỡng

E Sống ngoài hồng cầu

Câu 44: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.virax vỡ ra sẽ cho khoảng …… mảnh trùng:

E 20.000

Câu 45: Miễn dịch trong SR không có các đặc điểm:

A Không bền vững

C Có tính đặc hiệu đối với giai đoạn phát triển của Ký sinh trùng sốt rét

D Có tính đặc hiệu đối với ký chủ

E Có tính đặc hiệu cao đối với loài Plasmodium

Câu 46: Bệnh sốt rét là:

A Bệnh động vật truyền sang người

B Bệnh ký sinh trùng cơ hội

D Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch

E Chỉ lây trực tiếp từ người này sang người khác

Câu 47: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?

E Chloroquin

Câu 48: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ I (RI) khi:

ngày

B Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại

C Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày Ký sinh trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ ký sinh trùng sốt rét ngày đầu

D Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày

E Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại

Câu 49: Bệnh sốt rét có thể xãy ra trong trường hợp nào sau đây:

B Dùng chung kim tiêm với người khác

C Bị muỗi Anopheles cái nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ người bệnh trong vòng 3 ngày đốt

D Dùng chung kim tiêm với người nghiện ma tuý

Trang 6/11 - Mã đề thi 357

Trang 7

E Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 30 ngày

Câu 50: Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt giao bào và chu kỳ trong gan của Ký sinh trùng sốt rét?

A Halofantrin B Chloroquin C Pirymethamin D Primaquin

E Proguanin

Câu 51: Miễn dịch trong sốt rét bao gồm các loại sau ngoại trừ:

C Yếu tố đề kháng tự nhiên D Miễn dịch tự nhiên

E Tiền miễn dịch

Câu 52: Bệnh sốt rét do P.vivax có đặc điểm:

A Không điều trị sẽ tử vong B Chí có tái phát xa

E Thường gây sốt rét nặng, ác tính

Câu 53: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:

A Sống trong gan

C Không thể diệt được bằng thuốc

D Gây bệnh sốt rét do truyền máu

E Gây nhiễm cho người

Câu 54: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:

A Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét

C Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin

D Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu

E Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu

Câu 55: Giao bào có đặc điểm sau:

B Gây dịch trong thiên nhiên

C Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng với thể tư dưỡng

D Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với có cơn sốt

E Sống ngoài hồng cầu

Câu 56: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:

A Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều

C Hồng cầu mất độ mềm dẻo

D Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin

E Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch

Câu 57: Người bệnh sốt rét có thể lây truyền bệnh sốt rét cho người khác ngoại trừ:

B Người bệnh

C Người lành mang mầm bệnh

D Người mang thể giao bào của ký sinh trùng sốt rét trong máu

E Bệnh nhân SR được điều trị không đúng cách, không đủ liều

Câu 58: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:

A Có 1, 2, 3, ký sinh trùng trong 1 hồng cầu

B Thường gây sốt rét nặng, ác tính

Trang 7/11 - Mã đề thi 357

Trang 8

C Thường gặp tất cả các dạng ở máu ngoại vi.

D Hồng cầu bị ký sinh kích thước bình thường

E Không có thể ngủ trong gan

Câu 59: Chẩn đoán cận lâm sàng đối với bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi hiện nay là:

A Kỹ thuật PCR

B Phát hiện kháng nguyên của Ký sinh trùng sốt rét

D Xét nghiệm tìm kháng thể ký sinh trùng sốt rét trong bệnh nhân sốt rét

E QBC test

Câu 60: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P.virax là:

E 24 giờ

Câu 61: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?

E Primaquin

Câu 62: Hình thể của P.virax trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân chia, giao bào ở máu ngoại vi

B Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner

C Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip

E Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to, méo mó

Câu 63: Khi được truyền máu có thể giao bào của P.falciparum, người nhận máu sẽ bị:

A Sốt rét có biến chứng B Không bị sốt rét

E Sốt rét tái phát

Câu 64: Khi muỗi Anopheles cái hút máu người có chứa ký sinh trùng sốt rét, thể nào dưới đây của ký sinh trùng sốt rét có thể phá triển được trong cơ thể muỗi:

E Thoa trùng

Câu 65: Hình thể của P falciparum trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A Hồng cầu bị ký sinh có hạt Maurer

C Có thể gặp trong mọi loại hồng cầu

D Thể tư dưỡng có thể có 2 nhân

E Hiếm thấy thể phân chia trong máu ngoại vi

Câu 66: Lách to trong sốt rét:

A Không bao giờ to ra trong trường hợp nhiễm P falciparum

B Chỉ to ra ở giai đoạn bệnh nhân lên cơn sốt sau đó nhỏ lại

C Không thấy trở về kích thước bình thường

D Chỉ to ở giai đoạn muộn của bệnh

Câu 67: Biện pháp nào sau đây nhằm giải quyết nguồn lây trong phòng chống bệnh sốt rét ngoại trừ:

A Điều trị dự phòng

B Điều trị bệnh sốt rét đúng phác đồ

C Điều trị nhằm nâng cao thể trạng bệnh nhân sốt rét

Trang 8/11 - Mã đề thi 357

Trang 9

D Tránh muỗi đốt

E Chẩn đoán sớm bệnh sốt rét

Câu 68: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:

A Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin

C Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu

D Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét

E Thỉnh thoảng tìm thấy trong tiêu bản máu

Câu 69: Tái phát trong sốt rét do:

B Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người

C Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae

D Chỉ xãy ra ở vùng nhiệt đới ẩm thấp

E Do sự tồn tại lâu dài của Ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt

Câu 70: Quá trình lây truyền bệnh sốt rét gồm có:

A Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ

B Nguồn bệnh, muỗi anopheles và người có tiền miến dịch

C Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn dịch tự nhiên đối với sốt rét

cái và cơ thể cảm thụ

E Người mang ký sinh trùng sốt rét ở giai đoạn ủ bệnh, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ

Câu 71: Vi tuần hoàn bị tắt nghẽn trong sốt rét:

A Có thể xãy ra với tất cả loài Ký sinh trùng sốt rét

B Do chu kỳ vô tính gây ra

C Là nguyên nhân gây ra sốt rét tái phát

E Là đặc điểm của P vivax

Câu 72: Bệnh sốt rét do P.vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra, ngoại trừ:

E Sẩy thai

Câu 73: Thuốc dùng điều trị bệnh sốt rét do P.vivax và P.falciparum chưa kháng thuốc là:

E Proguanin

Câu 74: Thể gây nhiễm của ký sinh trùng sốt rét là:

A Thể phân bào B Thể mảnh trùng C Thể giao bào D Thể thoa trùng

E Thể tư dưỡng

Câu 75: Yếu tố nào sau đây tạo ra tiền miễn dịch đối với nhiếm sốt rét:

A Đáp ứng miễn dịch tế bào B Sự tái nhiễm liên tục

C Đáp ứng miễn dịch dịch thể D Thiếu máu

E Các yếu tố miễn dịch tự nhiên

Câu 76: Tái phát trong sốt rét do:

A Loài P vivax và P ovale

Trang 9/11 - Mã đề thi 357

Trang 10

B Do KSTSR tồn tại trong gan

D Do sự tồn tại lâu dài của ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt

E Do P.malariae

Câu 77: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ III (RIII) khi:

A Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại

B Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày

giảm ít hơn 25% so với ngày đầu

D Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày

E Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại

Câu 78: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:

A Chỉ xảy ra trong gan

B Chỉ xảy ra trong máu

D Chỉ xảy ra trong hồng cầu

E Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt

Câu 79: Chu trình phát triển của ký sinh trùng sốt rét ở muỗi tuỳ thuộc chủ yếu vào vào:

C Mật độ muỗi trong môi trường D Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày

Câu 80: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum

B Hồng cầu mất độ mềm dẻo

C Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin

D Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ các phức hợp miễn dịch

E Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều

Câu 81: Thể tư dưỡng của P.falciparum có đặc điểm sau ngoại trừ:

A Thường có hình nhẫn gồm có nhân, nguyên sinh chất và khoảng không bào

B Có thể gặp 2 hay nhiều thể cùng ký sinh trong một hồng cầu

C Là thể gây sốt

E Hồng cầu bị ký sinh không thay đổi hình dạng và kích thước

Câu 82: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:

A Là nguyên nhân chính gây ly giải hồng cầu

B Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu

D Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu đối với P.vivax

E Chỉ xảy ra trong máu

Câu 83: Thời gian hoàn thành chu kỳ hữu tính của muỗi phụ thuộc chủ yếu vào:

Trang 10/11 - Mã đề thi 357

Ngày đăng: 31/10/2018, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w