Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày Câu 13: Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây các triệu chứng sau ngoại trừ: A.. Câu 18: Trong cơn cấp tính của bệ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 209
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: ky sinh trung sot ret
Thời gian làm bài: 60 phút;
(84 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 1: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:
A Hồng cầu bị ký sinh kích thước bình thường
B Có 1, 2, 3, ký sinh trùng trong 1 hồng cầu
C Không có thể ngủ trong gan
E Thường gây sốt rét nặng, ác tính
Câu 2: Nên điều trị tiệt căn cho những người ở vùng sốt rét lưu hành nặng đổi vùng sinh sống về vùng không có sốt rét lưu hành hoặc lưu hành nhẹ vì:
A Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần
B Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa
C Tránh tình trạng Ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc
D Nhằm diệt giao bào chống lây lan
Câu 3: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:
B Chỉ xảy ra trong máu
C Là nguyên nhân chính gây ly giải hồng cầu
D Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu đối với P.vivax
E Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu
Câu 4: Bệnh sốt rét do P.falciparum có đặc điểm sau:
E Gây sốt rét nhẹ
Câu 5: Người bệnh sốt rét có thể lây truyền bệnh sốt rét cho người khác ngoại trừ:
A Người lành mang mầm bệnh
B Người mang thể giao bào của ký sinh trùng sốt rét trong máu
C Bệnh nhân SR được điều trị không đúng cách, không đủ liều
E Người bệnh
Câu 6: Khi được truyền máu có thể giao bào của P.falciparum, người nhận máu sẽ bị:
A Sốt rét có biến chứng B Sốt rét thể tiềm ẩn
E Sốt rét cơn
Câu 7: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?
E Chloroquin
Trang 1/11 - Mã đề thi 209
Trang 2Câu 8: Thể tư dưởng của ký sinh trùng sốt rét của người có các đặc điểm sau:
A Hiếm khi phát triển thành thể phân chia
C Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu
D Thường có dạng amip
E Gây nhiễm cho người qua trung gian muỗi Anopheles
Câu 9: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:
B Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch
C Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
D Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin
E Hồng cầu mất độ mềm dẻo
Câu 10: Để phát triển Ký sinh trùng sốt rét cần hấp thu thành phần nào sau đây:
E Heamatin
Câu 11: Cơn sốt đầu tiên xuất hiện sau khi:
A Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người
B Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt
C Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu
D Sau nhiều chu kỳ vô tính trong hồng cầu
Câu 12: Chu trình phát triển của ký sinh trùng sốt rét ở muỗi tuỳ thuộc chủ yếu vào vào:
C Mật độ muỗi trong môi trường D Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày
Câu 13: Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây các triệu chứng sau ngoại trừ:
A Tái phát gần B Lách to C Thiếu máu D Hôn mê
E Sạm da
Câu 14: Nhiệt độ môi trường tốt nhất cho ký sinh trùng sốt rét hoàn thành chu kỳ hữu tính ở muỗi là:
E 14,50C – 16,50C
Câu 15: Bệnh sốt rét là:
A Bệnh động vật truyền sang người
B Chỉ lây trực tiếp từ người này sang người khác
C Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch
D Bệnh ký sinh trùng cơ hội
Câu 16: Bệnh sốt rét do P.vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra, ngoại trừ:
A Thiếu máu huyết tán nặng B Lách to
Câu 17: Về mặt dịch tễ học nguồn bệnh sốt rét là:
A Bệnh nhân sốt rét sau khi được điều trị sốt rét đúng cách và đủ liều
Trang 3C Người mới nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ muỗi
D Người bệnh ở thời kỳ ủ bệnh
E Bệnh nhân sốt rét du lịch từ vùng sốt rét trở về vùng không có dịch sốt rét
Câu 18: Trong cơn cấp tính của bệnh sốt rét được chẩn đoán bằng:
quả kéo máu
B Tìm kháng thể trong huyết tương
C Tìm Ký sinh trùng sốt rét trong máu
D Tìm đơn bào có chứa sắc tố sốt rét
E Tìm kháng nguyên trong huyết thanh
Câu 19: Tính chu kỳ của bệnh sốt rét do:
A Bệnh nhân nhiễm P falciparum
B Chu kỳ vô tính trong hồng cầu gây ra
D Chu kỳ sinh sản vô tính trong cơ thể người điều khiển
E Không xãy ra trong SR do truyền máu
Câu 20: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:
E Không điều trị kịp thời dễ dẫn đến tử
vong
Câu 21: Khi có dịch sốt rét xẫy ra biện pháp dự phòng nào sau đây được sử dụng chủ yếu:
A Cải tạo môi trường, phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông cống rảnh, hun khói
B Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng (bọ gậy, lăng quăng)
D Điều trị dự phòng cho những đối tượng có nguy cơ nhiễm sốt rét
E Giáo dục người dân để họ hiểu bằng cách nào họ bị mắc bệnh sốt rét và để tự người dân tìm biện pháp tốt nhất để phòng bệnh
Câu 22: Nên điều trị tiệt căn cho những người mắc sốt rét ngoại lai về vùng sốt rét không lưu hành nhẹ vì:
A Tránh tình trạng ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc
B Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần
C Nhằm diệt giao bào chống lây lan
D Tránh lây lan chủng ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc
Câu 23: Biện pháp nào sau đây là biện pháp tốt nhất để bảo vệ người lành trong phòng bệnh sốt rét:
A Điều trị dự phòng cho đối tượng có nguy cơ nhiẽm sốt rét
B Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng
C Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành
D Cải tạo môi trường: phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông cống rảnh
dài tay
Câu 24: P.falciparum ký sinh vào loại hồng cầu nào dưới đây:
Trang 3/11 - Mã đề thi 209
Trang 4C Già D Hồng cầu lưới.
Câu 25: Trong chu kỳ sinh thái của P falciparum không có giai đoạn nào sau đây:
A Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát
B Chu kỳ hữu tính ở muỗi
C Chu kỳ vô tính ở người.<br>]Trong chu kỳ sinh thái của P.vivax không có giai đoạn nào sau đây:A Chu kỳ hữu tính ở muỗi.B Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.C
Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.D Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.E Chu kì hồng cầu tiên phát
D Chu kỳ vô tính trong hồng cầu
Câu 26: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P falciparum.
E 24 giờ – 36 giờ
Câu 27: Tiền miễn dịch là miễn dịch thu được có đặc điểm sau:
A Toàn diện
B Bền vững
D Ngăn ngừa tái nhiễm
E Có khả năng tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét mới nhiễm
Câu 28: Thể phân chia trong hồng cầu của Ký sinh trùng sốt rét có các đặc điểm sau:
A Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ vô tính mới
B Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa
C Là thể gây nhiễm cho muỗi
D Tất cả phát triển thành thể giao bào
Câu 29: Bệnh sốt rét do P vivax có các đặc điểm sau:
C Đề kháng với Chloroquin D Bệnh thường gây sốt rét ác tính
E Phổ biến nhất ở Việt Nam
Câu 30: Tái phát trong sốt rét do:
A Do P.malariae
B Do sự tồn tại lâu dài của ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt
D Do KSTSR tồn tại trong gan
E Loài P vivax và P ovale
Câu 31: Kỹ thuật chẩn đoán bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi là:
E PCR (kỹ thuật khuyếch đại chuỗi gen)
Câu 32: Yếu tố nào sau đây tạo ra tiền miễn dịch đối với nhiếm sốt rét:
A Đáp ứng miễn dịch dịch thể B Đáp ứng miễn dịch tế bào
E Các yếu tố miễn dịch tự nhiên
Câu 33: Bệnh sốt rét do P falciparum thường có các đặc điểm sau ngoại trừ:
Trang 5A Thường gây sốt rét nặng và ác tính B Đề kháng với Chloroquin
C Bệnh kéo dài 6tháng đến 1 năm D Thường gây sốt rét tái phát xa
E Chu kỳ cơn sốt có thể 24- 48 giờ
Câu 34: Hình thể của P.virax trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
B Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to, méo mó
C Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner
D Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip
E Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân chia, giao bào ở máu ngoại vi
Câu 35: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét gặp ở mọi loài Ký sinh trùng sốt rét:
A Hiện tượng tạo hoa hồng do kết dính hồng cầu bị nhiễm với hồng cầu bình thường
B Sự ẩn cư của hồng cầu trong mao quản nội tạng
D Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch mạch máu
E Gây ảnh hưởng mọi chức năng của mọi loại hồng cầu từ non đến già
Câu 36: Hình thể ký sinh trùng sốt rét trong cơ thể người là những thể sau ngoại trừ:
A Thể giao bào B Thể thoa trùng C Thể phân chia D Thể giao tử
E Thể tư dưỡng
Câu 37: Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax do truyền máu bệnh nhân có thể mắc:
A Sốt rét cơn có tái phát xa B Không bị bệnh
E Sốt rét ác tính
Câu 38: Các dấu hiệu lâm sàng nào sau đây có thể được thấy trong tất cả các thể sốt rét ngoại trừ:
Câu 39: Bệnh sốt rét có thể xãy ra trong trường hợp nào sau đây:
A Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 30 ngày
B Dùng chung kim tiêm với người nghiện ma tuý
D Dùng chung kim tiêm với người khác
E Bị muỗi Anopheles cái nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ người bệnh trong vòng 3 ngày đốt
Câu 40: Miễn dịch trong SR không có các đặc điểm:
A Có tính đặc hiệu cao đối với loài Plasmodium
B Có tính đặc hiệu đối với ký chủ
C Không bền vững
E Có tính đặc hiệu đối với giai đoạn phát triển của Ký sinh trùng sốt rét
Câu 41: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.falciparum vỡ ra sẽ cho khoảng … mãnh trùng:
E 50.000
Câu 42: Miễn dịch trong sốt rét có thể:
A Do các yếu tố di truyền
B Do thu nhận được
Trang 5/11 - Mã đề thi 209
Trang 6C Được truyền qua nhau thai
D Miễn dịch thu được nhưng không bền vững
Câu 43: Tại điểm X nọ ở Alưới, xét nghiệm máu bệnh nhân mới có cơn sốt đầu tiên, sẽ thấy.
C Thể phân chia và thể giao bào D Thể giao bào
E Thể tư dưỡng và thể giao bào
Câu 44: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:
A Gây bệnh sốt rét do truyền máu
C Không thể diệt được bằng thuốc
D Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư dưỡng
E Sống ngoài hồng cầu
Câu 45: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.virax vỡ ra sẽ cho khoảng …… mảnh trùng:
E 20.000
Câu 46: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì muỗi Anopheles cái là:
A Môi giới truyền bệnh
B Vật chủ chính
C Vật chủ trung gian truyền bệnh
E Vật chủ phụ
Câu 47: Cơn SR điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:
A Rét, đỗ mồ hôi,
sốt
B Sốt, đỗ mồ hôi, rét
hôi
D Đỗ mồ hôi, rét, sốt
E Sốt, rét, đỗ mồ
hôi
Câu 48: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:
A Hồng cầu mất độ mềm dẻo
C Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
D Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch
E Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin
Câu 49: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ I (RI) khi:
ngày
B Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại
C Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày Ký sinh trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ ký sinh trùng sốt rét ngày đầu
D Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày
E Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại
Câu 50: P.vivax ký sinh vào loại hồng cầu nào sau đây:
Trang 7A Già B Trưởng thành C Lưới D Non.
E Trẻ
Câu 51: Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt giao bào và chu kỳ trong gan của Ký sinh trùng sốt rét?
A Halofantrin B Chloroquin C Pirymethamin D Primaquin
E Proguanin
Câu 52: Thể tư dưỡng của P.falciparum có đặc điểm sau ngoại trừ:
A Hồng cầu bị ký sinh không thay đổi hình dạng và kích thước
C Có thể gặp 2 hay nhiều thể cùng ký sinh trong một hồng cầu
D Là thể gây sốt
E Thường có hình nhẫn gồm có nhân, nguyên sinh chất và khoảng không bào
Câu 53: Bệnh sốt rét do P.falciparum có các đặc điểm sau:
A Không gây bệnh sốt rét tái phát B Thường gây sốt rét nặng và ác tính
E Sốt rét nhẹ
Câu 54: P vivax không có đặc điểm sau:
A Gặp tất cả các thể ở máu ngoại vi
C Thể tư dưỡng có dạng amip
D Có thể ngủ ở gan
E Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường
Câu 55: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:
A Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét
C Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin
D Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu
E Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu
Câu 56: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:
B Chỉ xảy ra trong hồng cầu
C Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt
D Chỉ xảy ra trong máu
E Chỉ xảy ra trong gan
Câu 57: Bệnh sốt rét do P.vivax có đặc điểm:
E Không điều trị sẽ tử vong
Câu 58: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:
A Không thể diệt được bằng thuốc
B Gây bệnh sốt rét do truyền máu
C Sống trong gan
D Gây nhiễm cho người
Câu 59: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum có đặc điểm sau:
Trang 7/11 - Mã đề thi 209
Trang 8A Có thể ngủ ở gan B Sinh sản ở máu nội tạng.
E Sinh sản ở máu ngoại vi
Câu 60: Hình thể của P falciparum trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:
A Thể tư dưỡng có thể có 2 nhân
C Hiếm thấy thể phân chia trong máu ngoại vi
D Hồng cầu bị ký sinh có hạt Maurer
E Có thể gặp trong mọi loại hồng cầu
Câu 61: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P.virax là:
E 24 giờ
Câu 62: Giao bào có đặc điểm sau:
B Gây dịch trong thiên nhiên
C Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng với thể tư dưỡng
D Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với có cơn sốt
E Sống ngoài hồng cầu
Câu 63: Quá trình lây truyền bệnh sốt rét gồm có:
A Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ
cái và cơ thể cảm thụ
C Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn dịch tự nhiên đối với sốt rét
D Nguồn bệnh, muỗi anopheles và người có tiền miến dịch
E Người mang ký sinh trùng sốt rét ở giai đoạn ủ bệnh, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ
Câu 64: Đánh giá mức độ lưu hành bệnh sốt rét dựa vào:
A Chỉ số ký sinh
E Chỉ số muỗi
Câu 65: Khi muỗi Anopheles cái hút máu người có chứa ký sinh trùng sốt rét, thể nào dưới đây của ký sinh trùng sốt rét có thể phá triển được trong cơ thể muỗi:
E Thoa trùng
Câu 66: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?
E Chloroquin
Câu 67: Lách to trong sốt rét:
A Không bao giờ to ra trong trường hợp nhiễm P falciparum
B Chỉ to ra ở giai đoạn bệnh nhân lên cơn sốt sau đó nhỏ lại
C Không thấy trở về kích thước bình thường
D Chỉ to ở giai đoạn muộn của bệnh
Câu 68: Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam là:
Trang 9A P falciparum và P malaria B P malaria.
E P falciparum
Câu 69: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:
A Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin
C Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu
D Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét
E Thỉnh thoảng tìm thấy trong tiêu bản máu
Câu 70: Tái phát trong sốt rét do:
B Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người
C Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae
D Chỉ xãy ra ở vùng nhiệt đới ẩm thấp
E Do sự tồn tại lâu dài của Ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt
Câu 71: Thời gian hoàn thành chu kỳ hữu tính của muỗi phụ thuộc chủ yếu vào:
E Loài muỗi Anopheles
Câu 72: Chẩn đoán cận lâm sàng đối với bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi hiện nay là:
A Kỹ thuật PCR
B Phát hiện kháng nguyên của Ký sinh trùng sốt rét
D Xét nghiệm tìm kháng thể ký sinh trùng sốt rét trong bệnh nhân sốt rét
E QBC test
Câu 73: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì người là:
C Vật chủ trung gian truyền bệnh D Môi giới truyền bệnh
E Vật chủ chính
Câu 74: Thuốc dùng điều trị bệnh sốt rét do P.vivax và P.falciparum chưa kháng thuốc là:
E Proguanin
Câu 75: Biện pháp nào sau đây nhằm giải quyết nguồn lây trong phòng chống bệnh sốt rét ngoại trừ:
A Chẩn đoán sớm bệnh sốt rét
B Điều trị bệnh sốt rét đúng phác đồ
C Điều trị dự phòng
D Điều trị nhằm nâng cao thể trạng bệnh nhân sốt rét
Câu 76: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ II (RII) khi:
A Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại
sinh trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ KSTSR ngày đầu
C Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại
Trang 9/11 - Mã đề thi 209
Trang 10D Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày
E Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày
Câu 77: Miễn dịch trong sốt rét bao gồm các loại sau ngoại trừ:
C Yếu tố đề kháng tự nhiên D Miễn dịch tự nhiên
E Tiền miễn dịch
Câu 78: Thể tư dưỡng của Ký sinh trùng sốt rét của người có đặc điểm, ngoại trừ:
A Thường có không bào B Luôn luôn phá huỷ hồng cầu của ký chủ
C Phát triễn thành thể phân chia D Gây nhiễm cho muỗi
E Có thể chứa sắc tố sốt rét
Câu 79: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ III (RIII) khi:
A Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại
B Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày
giảm ít hơn 25% so với ngày đầu
D Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày
E Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại
Câu 80: Thể gây nhiễm của ký sinh trùng sốt rét là:
A Thể phân bào B Thể mảnh trùng C Thể giao bào D Thể thoa trùng
E Thể tư dưỡng
Câu 81: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum
B Hồng cầu mất độ mềm dẻo
C Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin
D Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ các phức hợp miễn dịch
E Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
Câu 82: Vi tuần hoàn bị tắt nghẽn trong sốt rét:
A Có thể xãy ra với tất cả loài Ký sinh trùng sốt rét
B Do chu kỳ vô tính gây ra
C Là nguyên nhân gây ra sốt rét tái phát
E Là đặc điểm của P vivax
Câu 83: Sắc tố SR được hình thành do:
A THF do Ký sinh trùng sốt rét sản xuất ra qua tác động của men dihydrofolate
reductase (DHFR)
B Do quá trình oxy hoá cung cấp năng lượng cho Ký sinh trùng sốt rét tạo nên
D Do sự tạo thành vệt Maurer
E Sự tạo thành Hematin