Gây bệnh sốt rét do truyền máu Câu 16: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm: A.. Thường gây sốt rét nặng Câu 29: Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax do truyền máu bệnh nhân có thể
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 061
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Tên môn: ky sinh trung sot ret
Thời gian làm bài: 60 phút;
(84 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 1: Để phát triển Ký sinh trùng sốt rét cần hấp thu thành phần nào sau đây:
E Hem
Câu 2: Cơn SR điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:
A Sốt, rét, đỗ mồ
hôi
B Sốt, đỗ mồ hôi, rét
C Rét, đỗ mồ hôi, sốt
hôi
E Đỗ mồ hôi, rét,
sốt
Câu 3: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:
A Hồng cầu mất độ mềm dẻo
B Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
D Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin
E Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch
Câu 4: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:
A Gây bệnh sốt rét do truyền máu
B Không thể diệt được bằng thuốc
D Gây nhiễm cho người
E Sống trong gan
Câu 5: Chu trình phát triển của ký sinh trùng sốt rét ở muỗi tuỳ thuộc chủ yếu vào vào:
C Loài muỗi Anopheles D Mật độ muỗi trong môi trường
E Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày
Câu 6: Trong cơn cấp tính của bệnh sốt rét được chẩn đoán bằng:
A Tìm đơn bào có chứa sắc tố sốt rét
B Tìm kháng thể trong huyết tương
C Tìm kháng nguyên trong huyết thanh
D Tìm Ký sinh trùng sốt rét trong máu
quả kéo máu
Câu 7: Trong chu kỳ sinh thái của P falciparum không có giai đoạn nào sau đây:
A Chu kỳ vô tính trong hồng cầu
B Chu kỳ vô tính ở người.<br>]Trong chu kỳ sinh thái của P.vivax không có giai đoạn nào sau đây:A Chu kỳ hữu tính ở muỗi.B Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.C
Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.D Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.E Chu kì hồng cầu
Trang 1/11 - Mã đề thi 061
Trang 2tiên phát.
D Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát
E Chu kỳ hữu tính ở muỗi
Câu 8: Đánh giá mức độ lưu hành bệnh sốt rét dựa vào:
A Chỉ số thoa trùng B Chỉ số giao bào C trùngChỉ số ký sinh D Chỉ số muỗi
Câu 9: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum có đặc điểm sau:
A Sinh sản ở máu ngoại vi B Giao bào hình cầu
C Ít phổ biến ở Việt Nam D Có thể ngủ ở gan
Câu 10: Nên điều trị tiệt căn cho những người ở vùng sốt rét lưu hành nặng đổi vùng sinh sống về vùng không
có sốt rét lưu hành hoặc lưu hành nhẹ vì:
A Nhằm diệt giao bào chống lây lan
B Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần
C Tránh tình trạng Ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc
D Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa
Câu 11: Tái phát trong sốt rét do:
B Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người
C Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae
D Chỉ xãy ra ở vùng nhiệt đới ẩm thấp
E Do sự tồn tại lâu dài của Ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt
Câu 12: Làm phết máu để tìm Ký sinh trùng sốt rét:
A Tốt nhất là lấy máu vào ban đêm
C Nhuộm màu Giemsa với pH=7,3 là tốt nhất
D Giọt dày có ít khả năng tìm thấy ký sinh trùng sốt rét hơn giọt mỏng
E Có thể tìm thấy tất cả các thể vô tính của ký sinh trùng sốt rét
Câu 13: Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt giao bào và chu kỳ trong gan của Ký sinh trùng sốt rét?
E Chloroquin
Câu 14: Nhiệt độ môi trường tốt nhất cho ký sinh trùng sốt rét hoàn thành chu kỳ hữu tính ở muỗi là:
A 14,50C – 300C B 16,50C C 280C – 300C D 14,50C – 16,50C
E 14,50C
Câu 15: Giao bào của Ký sinh trùng sốt rét:
A Sống ngoài hồng cầu
B Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư dưỡng
C Không thể diệt được bằng thuốc
D Gây bệnh sốt rét do truyền máu
Câu 16: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:
A Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét
Trang 3B Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu.
C Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin
D Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu
Câu 17: P vivax không có đặc điểm sau:
A Có thể ngủ ở gan
B Thể tư dưỡng có dạng amip
D Gặp tất cả các thể ở máu ngoại vi
E Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường
Câu 18: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ II (RII) khi:
A Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày
B Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày
C Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại
D Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại
sinh trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ KSTSR ngày đầu
Câu 19: Tiền miễn dịch là miễn dịch thu được có đặc điểm sau:
A Có khả năng tiêu diệt ký sinh trùng sốt rét mới nhiễm
B Toàn diện
D Bền vững
E Ngăn ngừa tái nhiễm
Câu 20: Về mặt dịch tễ học nguồn bệnh sốt rét là:
A Người mới nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ muỗi
C Bệnh nhân sốt rét du lịch từ vùng sốt rét trở về vùng không có dịch sốt rét
D Bệnh nhân sốt rét sau khi được điều trị sốt rét đúng cách và đủ liều
E Người bệnh ở thời kỳ ủ bệnh
Câu 21: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:
B Hồng cầu mất độ mềm dẻo
C Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch
D Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin
E Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
Câu 22: Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm:
A Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin
C Thỉnh thoảng tìm thấy trong tiêu bản máu
D Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét
E Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu
Trang 3/11 - Mã đề thi 061
Trang 4Câu 23: Nên điều trị tiệt căn cho những người mắc sốt rét ngoại lai về vùng sốt rét không lưu hành nhẹ vì:
A Nhằm diệt giao bào chống lây lan
B Tránh lây lan chủng ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc
D Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần
E Tránh tình trạng ký sinh trùng sốt rét phát sinh chủng kháng thuốc
Câu 24: Quá trình lây truyền bệnh sốt rét gồm có:
A Nguồn bệnh, muỗi anopheles và người có tiền miến dịch
B Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn dịch tự nhiên đối với sốt rét
C Người bệnh sốt rét lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ
cái và cơ thể cảm thụ
E Người mang ký sinh trùng sốt rét ở giai đoạn ủ bệnh, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ
Câu 25: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:
A Hồng cầu bị ký sinh kích thước bình thường
C Có 1, 2, 3, ký sinh trùng trong 1 hồng cầu
D Thường gây sốt rét nặng, ác tính
E Không có thể ngủ trong gan
Câu 26: Hình thể ký sinh trùng sốt rét trong cơ thể người là những thể sau ngoại trừ:
E Thể tư dưỡng
Câu 27: Vi tuần hoàn bị tắt nghẽn trong sốt rét:
A Có thể xãy ra với tất cả loài Ký sinh trùng sốt rét
B Là đặc điểm của P vivax
D Do chu kỳ vô tính gây ra
E Là nguyên nhân gây ra sốt rét tái phát
Câu 28: Bệnh sốt rét do P vivax có các đặc điểm sau:
A Đề kháng với Chloroquin B Bệnh thường gây sốt rét ác tính
C Phổ biến nhất ở Việt Nam D Thường gây sốt rét nặng
Câu 29: Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax do truyền máu bệnh nhân có thể mắc:
E Sốt rét cơn có tái phát xa
Câu 30: Tái phát trong sốt rét do:
B Loài P vivax và P ovale
C Do KSTSR tồn tại trong gan
D Do sự tồn tại lâu dài của ký sinh trùng sốt rét trong máu giữa các cơn sốt
E Do P.malariae
Câu 31: Thể phân chia trong hồng cầu của Ký sinh trùng sốt rét có các đặc điểm sau:
Trang 5A Là thể gây nhiễm cho muỗi
B Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa
C Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ vô tính mới
E Tất cả phát triển thành thể giao bào
Câu 32: Bệnh sốt rét do P.vivax có đặc điểm:
C Không điều trị sẽ tử vong D Chỉ có tái phát gần
E Thường gây sốt rét nặng, ác tính
Câu 33: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:
A Là nguyên nhân chính gây ly giải hồng cầu
B Chỉ xảy ra trong máu
C Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu
E Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu đối với P.vivax
Câu 34: P.vivax ký sinh vào loại hồng cầu nào sau đây:
E Già
Câu 35: Thời gian hoàn thành chu kỳ hữu tính của muỗi phụ thuộc chủ yếu vào:
A Tuổi thọ muỗi Anopheles B Loài muỗi Anopheles
Câu 36: Thể tư dưởng của ký sinh trùng sốt rét của người có các đặc điểm sau:
A Thường có dạng amip
B Hiếm khi phát triển thành thể phân chia
C Gây nhiễm cho người qua trung gian muỗi Anopheles
E Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu
Câu 37: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét gặp ở mọi loài Ký sinh trùng sốt rét:
A Gây ảnh hưởng mọi chức năng của mọi loại hồng cầu từ non đến già
C Sự ẩn cư của hồng cầu trong mao quản nội tạng
D Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch mạch máu
E Hiện tượng tạo hoa hồng do kết dính hồng cầu bị nhiễm với hồng cầu bình thường
Câu 38: Thể tư dưỡng của Ký sinh trùng sốt rét của người có đặc điểm, ngoại trừ:
C Có thể chứa sắc tố sốt rét D Luôn luôn phá huỷ hồng cầu của ký chủ
E Phát triễn thành thể phân chia
Câu 39: Miễn dịch trong sốt rét bao gồm các loại sau ngoại trừ:
E Miễn dịch tế bào
Câu 40: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì người là:
A Môi giới truyền bệnh B Vật chủ trung gian truyền bệnh
Trang 5/11 - Mã đề thi 061
Trang 6E Vecteur truyền bệnh.
Câu 41: Miễn dịch trong SR không có các đặc điểm:
A Có tính đặc hiệu đối với giai đoạn phát triển của Ký sinh trùng sốt rét
B Không bền vững
C Có tính đặc hiệu cao đối với loài Plasmodium
D Có tính đặc hiệu đối với ký chủ
Câu 42: Biện pháp nào sau đây nhằm giải quyết nguồn lây trong phòng chống bệnh sốt rét ngoại trừ:
A Điều trị bệnh sốt rét đúng phác đồ
B Điều trị nhằm nâng cao thể trạng bệnh nhân sốt rét
C Chẩn đoán sớm bệnh sốt rét
E Điều trị dự phòng
Câu 43: Hình thể của P falciparum trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:
B Hồng cầu bị ký sinh có hạt Maurer
C Hiếm thấy thể phân chia trong máu ngoại vi
D Thể tư dưỡng có thể có 2 nhân
E Có thể gặp trong mọi loại hồng cầu
Câu 44: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.virax vỡ ra sẽ cho khoảng …… mảnh trùng:
Câu 45: Thể gây nhiễm của ký sinh trùng sốt rét là:
A Thể tư dưỡng B Thể mảnh trùng C Thể giao bào D Thể phân bào
Câu 46: Kỹ thuật chẩn đoán bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi là:
E PCR (kỹ thuật khuyếch đại chuỗi gen)
Câu 47: Khi được truyền máu có thể giao bào của P.falciparum, người nhận máu sẽ bị:
E Sốt rét tái phát
Câu 48: P.falciparum ký sinh vào loại hồng cầu nào dưới đây:
E Trẻ
Câu 49: Người bệnh sốt rét có thể lây truyền bệnh sốt rét cho người khác ngoại trừ:
A Người mang thể giao bào của ký sinh trùng sốt rét trong máu
C Người bệnh
D Bệnh nhân SR được điều trị không đúng cách, không đủ liều
E Người lành mang mầm bệnh
Câu 50: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?
Trang 7A Primaquin B Mefloquin C Amodiaquin D Artemisinin
E Chloroquin
Câu 51: Tính chu kỳ của bệnh sốt rét do:
A Chu kỳ sinh sản vô tính trong cơ thể người điều khiển
B Bệnh nhân nhiễm P falciparum
C Chu kỳ vô tính trong hồng cầu gây ra
D Không xãy ra trong SR do truyền máu
Câu 52: Thuốc dùng điều trị bệnh sốt rét do P.vivax và P.falciparum chưa kháng thuốc là:
A Artesunate B Proguanin C Pirymethamin D Chloroquin
E Quinin
Câu 53: Thể tư dưỡng của P.falciparum có đặc điểm sau ngoại trừ:
A Hồng cầu bị ký sinh không thay đổi hình dạng và kích thước
B Thường có hình nhẫn gồm có nhân, nguyên sinh chất và khoảng không bào
C Là thể gây sốt
E Có thể gặp 2 hay nhiều thể cùng ký sinh trong một hồng cầu
Câu 54: Một thể phân chia trong tế bào gan của P.falciparum vỡ ra sẽ cho khoảng … mãnh trùng:
E 10.000
Câu 55: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P.virax là:
E 36 giờ
Câu 56: Cơn sốt đầu tiên xuất hiện sau khi:
B Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu
C Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt
D Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người
E Sau nhiều chu kỳ vô tính trong hồng cầu
Câu 57: Khi muỗi Anopheles cái hút máu người có chứa ký sinh trùng sốt rét, thể nào dưới đây của ký sinh trùng sốt rét có thể phá triển được trong cơ thể muỗi:
Câu 58: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ I (RI) khi:
A Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại
B Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày
ngày
D Ký sinh trùng sốt rét giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày Ký sinh trùng sốt rét phải giảm hơn 25% so với mật độ ký sinh trùng sốt rét ngày đầu
E Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại
Câu 59: Bệnh sốt rét do P.falciparum có đặc điểm sau:
Trang 7/11 - Mã đề thi 061
Trang 8A Gây sốt rét thường B Sốt hàng ngày hoặc cách ngày.
E Gây sốt rét nhẹ
Câu 60: Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam là:
E P falciparum và P malaria
Câu 61: Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật?
E Chloroquin
Câu 62: Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum
A Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều
C Hồng cầu mất độ mềm dẻo
D Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ các phức hợp miễn dịch
E Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin
Câu 63: Chu kỳ vô tính của Ký sinh trùng sốt rét:
A Chỉ xảy ra trong máu
C Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt
D Chỉ xảy ra trong gan
E Chỉ xảy ra trong hồng cầu
Câu 64: Bệnh sốt rét do P.vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra, ngoại trừ:
E Thiếu máu huyết tán nặng
Câu 65: Sắc tố SR được hình thành do:
A Do sự tạo thành vệt Maurer
B THF do Ký sinh trùng sốt rét sản xuất ra qua tác động của men dihydrofolate
reductase (DHFR)
C Do quá trình oxy hoá cung cấp năng lượng cho Ký sinh trùng sốt rét tạo nên
E Sự tạo thành Hematin
Câu 66: Tại điểm X nọ ở Alưới, xét nghiệm máu bệnh nhân mới có cơn sốt đầu tiên, sẽ thấy.
E Thể tư dưỡng và thể giao bào
Câu 67: Bệnh sốt rét do P falciparum thường có các đặc điểm sau ngoại trừ:
A Chu kỳ cơn sốt có thể 24- 48 giờ B Bệnh kéo dài 6tháng đến 1 năm
C Đề kháng với Chloroquin D Thường gây sốt rét tái phát xa
E Thường gây sốt rét nặng và ác tính
Câu 68: Lách to trong sốt rét:
A Không bao giờ to ra trong trường hợp nhiễm P falciparum
C Không thấy trở về kích thước bình thường
Trang 9D Chỉ to ở giai đoạn muộn của bệnh
E Chỉ to ra ở giai đoạn bệnh nhân lên cơn sốt sau đó nhỏ lại
Câu 69: Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì muỗi Anopheles cái là:
A Vật chủ trung gian truyền bệnh
B Vật chủ phụ
D Môi giới truyền bệnh
E Vật chủ chính
Câu 70: Biện pháp nào sau đây là biện pháp tốt nhất để bảo vệ người lành trong phòng bệnh sốt rét:
A Điều trị dự phòng cho đối tượng có nguy cơ nhiẽm sốt rét
B Cải tạo môi trường: phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông cống rảnh
dài tay
D Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng
E Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành
Câu 71: Miễn dịch trong sốt rét có thể:
A Miễn dịch thu được nhưng không bền vững
B Được truyền qua nhau thai
C Do các yếu tố di truyền
E Do thu nhận được
Câu 72: Hình thể của P.virax trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:
A Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner
B Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân chia, giao bào ở máu ngoại vi
D Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip
E Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to, méo mó
Câu 73: Chẩn đoán cận lâm sàng đối với bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi hiện nay là:
A Xét nghiệm tìm kháng thể ký sinh trùng sốt rét trong bệnh nhân sốt rét
C Phát hiện kháng nguyên của Ký sinh trùng sốt rét
D QBC test
E Kỹ thuật PCR
Câu 74: Bệnh sốt rét là:
B Chỉ lây trực tiếp từ người này sang người khác
C Bệnh động vật truyền sang người
D Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch
E Bệnh ký sinh trùng cơ hội
Câu 75: Bệnh sốt rét có thể xãy ra trong trường hợp nào sau đây:
B Dùng chung kim tiêm với người khác
C Dùng chung kim tiêm với người nghiện ma tuý
D Được truyền máu của người mang Ký sinh trùng sốt rét cho máu trong vòng 30 ngày
Trang 9/11 - Mã đề thi 061
Trang 10E Bị muỗi Anopheles cái nhiễm Ký sinh trùng sốt rét từ người bệnh trong vòng 3 ngày đốt
Câu 76: Giao bào có đặc điểm sau:
A Gây dịch trong thiên nhiên
B Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với có cơn sốt
D Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng với thể tư dưỡng
E Sống ngoài hồng cầu
Câu 77: Ký sinh trùng sốt rét P.falciparum không có đặc điểm sau:
E Không điều trị kịp thời dễ dẫn đến tử
vong
Câu 78: Ký sinh trùng sốt rét gọi là kháng thuốc độ III (RIII) khi:
A Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày
B Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại
giảm ít hơn 25% so với ngày đầu
D Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng Ký sinh trùng sốt rét xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày
E Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại
Câu 79: Các dấu hiệu lâm sàng nào sau đây có thể được thấy trong tất cả các thể sốt rét ngoại trừ:
Câu 80: Bệnh sốt rét do P.falciparum có các đặc điểm sau:
C Không gây bệnh sốt rét tái phát D thuốc.Sốt rét nặng hoặc ác tính và kháng
E Thường gây sốt rét nặng và ác tính
Câu 81: Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P falciparum.
E 24 giờ
Câu 82: Yếu tố nào sau đây tạo ra tiền miễn dịch đối với nhiếm sốt rét:
C Đáp ứng miễn dịch tế bào D Đáp ứng miễn dịch dịch thể
Câu 83: Tất cả các loài Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây các triệu chứng sau ngoại trừ:
E Sạm da
Câu 84: Khi có dịch sốt rét xẫy ra biện pháp dự phòng nào sau đây được sử dụng chủ yếu:
A Giáo dục người dân để họ hiểu bằng cách nào họ bị mắc bệnh sốt rét và để tự người