1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

QUÁ TRÌNH TRUYỀN SÓNG KĨ THUẬT ĐIỆN CAO ÁP , ĐỀ THI CUỐI KÌ

12 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi một sóng điện từ (trong không gian, đường dây, trạm biến áp) lan truyền với vận tốc nhất định,  Quá trình truyền sóng gây lên sự thay đổi điện áp, dòng điện trên dây dẫn, phụ thuộc vào không gian và thời gian.

Trang 1

QUÁ TRÌNH TRUYỀN SÓNG

BIÊN SOẠN VÀ TRÌNH BÀY: TS NGUYỄN ĐỨC TƯỜNG

CHƯƠNG 4

Trang 2

 Mỗi một sóng điện từ (trong không gian, đường

dây, trạm biến áp) lan truyền với vận tốc nhất định,

 Quá trình truyền sóng gây lên sự thay đổi điện áp,

dòng điện trên dây dẫn, phụ thuộc vào không gian

u(i)

Phụ thuộc vào thời gian ở

vị trí nhất định

x(m)

u(i)

100 200 300 400

Phụ thuộc vào vị trí ở thời điểm nhất định

u(i)

3.1 TỔNG QUAN

Trang 3

Xét vi phân chiều dài đường dây dx

Hệ phương trình dòng, áp ở thời điểm t và tại điểm x:

Nếu không kể đến tổn hao:

R0dx L0dx

C0dx

G0dx dx

x

u u

 u

dx x

i i

i

dx

R 0 là điện trở (/m), G 0 điện dẫn (/m),

L 0 (H/m) điện cảm và C 0 (F/m) điện dung phân bố trên đơn vị dài.



t

) t , x ( u C ) t , x ( u

G x

) t , x ( i

t

) t , x ( i L ) t , x ( i

R x

) t , x ( u

0 0

0 0



t

) t , x ( u

C x

) t , x ( i

t

) t , x ( i

L x

) t , x ( u

0

) vt x

( i ) vt x

( i ) t , x ( i

) vt x

( u ) vt x

( u ) t , x ( u

p t

p t

Hệ phương trình có nghiệm dạng:

Trang 4

Trong đó:

dòng điện tới

dòng điện phản xạ

là tổng sóng của đường dây,

là vận tốc truyền sóng (c = 300 m/ µs)

C

p p

C

t t

Z

) vt x ( u )

vt

x

(

i

Z

) vt x ( u )

vt

x

(

i

0

0 C

C

L

Z 

Z C : - phụ thuộc kích hình học của đường dây (độ treo cao h và

bán kính r của dây dẫn),

- phụ thuộc điện cảm L0 và C0của đường dây (hằng số điện

môivà độ từ thẩm µ của vật liệu).

µ 0 = 4π.10 -7 (Vs/Am) độ từ thẩm của chân không,

0 = 8,85.10 -12 (As/Vm) hằng số điện môi của chân không.

- không phụ thuộc vào chiều dài truyền sóng, điện áp và

dòng điện.

0

0 C L

v 

) ( r

h 2 ln 60 r

h 2 ln 2

1

r

h 2 ln

2 r

h 2 ln 2 C

L Z

0

0 0

0

0

0



x

x

+

-3.1 TỔNG QUAN

Trang 5

Tổng trở sóng ZC và vận tốc lan truyền của một số trường hợp cụ thể:

3.1 TỔNG QUAN

Trang 6

 Đóng đường dây không tải,

 Lan truyền sóng quá điện áp do chạm đất,

 Lan truyền sóng quá điện áp sét,

 Lan truyền quá điện áp quá độ trong GIS,

 Hiệu ứng cách ly/vùng bảo vệ của chống sét van,

 Phóng điện tại vị trí trong GIS,

 Sự cố trong cáp…

3.1 TỔNG QUAN

Trang 7

Tổn hao trên điện trở

và điện dẫn

Giảm biên độ và độ dốc.

Điều kiện nối đất

Độ dẫn sâu và tốc độ

lan truyền phụ thuộc

vào tần số sóng.

Vầng quang

Giảm tổng trở sóng

Hiệu ứng bề mặt

- Mật độ dòng trên bề mặt lớn hơn ở giữa,

- Hiệu ứng điện trở tăng khi tần số tăng,

- Sinh ra dòng điện xoáy

3.1 TỔNG QUAN

Trang 8

Điều kiện cân bằng:

u1+ up1 = u2 (1)

i1 - ip1 = i2 (2)

2

u1, i1 u2, i2

up1, ip1

; Z

u i

; Z

u i

; Z

u i

2

2 2

1

1 1

1

1

) Z Z

( i u

2 Z

i u

u

Z i u

u

2 1

2 1 1

2 1 1

2 2 1 1





Z1

Z2

I2

3.2 PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ CỦA SÓNG

Điện áp

Dòng điện

Hệ số

1 u 1 2 1

2

Z Z

Z 2

u  

2 1

1 1

2 i

Z Z

Z 2 i

i

1 1

2 1

1 2 1 2

Z Z

Z Z u u

1 i 1 2 1

1 2

2

Z Z

Z 2 Z

U

1 i 1 2 1

2 1 1 2

Z Z

Z Z i i

; Z Z

Z 2 u

u

2 1

2 1

2

u  

; Z Z

Z Z u

u

2 1

1 2 1

1

2 1

2 1 1

1 i

Z Z

Z Z i

i

Trang 9

Đặc điểm cuối

Điện trở

Điện cảm

Điện dung

1 1

1

1 1

p 1 1

1 1

) R Z ( Z

Z R i

; u

R Z

Z R u

2 =

2 =0

1

2 1 1

R Z

2 i

; u

R Z

R 2 u

1 Z

1

1 1 p

t L 1 Z

1 1

Z

u i

; 1 e

2 u u

1 Z

1

1 2

t L 1 Z

1

Z

u 2 i

; e

u 2 u









Z

u i

; e

2 1 u

t

1

1 1 p

t C 1 Z 1 1

1

C 1 Z t

1

1 2

C 1 Z t

1

Z

u 2 i

; e

1 u 2 u

3.2 PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ CỦA SÓNG

Trang 10

u 2

u2 1

Z

u1

Z

Zn Z Z

Z/n

Z1

Z1

u1

Z2 C

1/pC

t

1

C u 1 e u

2 1

2

Z Z

Z 2

2 1

2 1 C

Z Z

Z CZ T

Z1

u1

Z2 L

pL

Z2

2u1 u2

Z1

uL

 T L

t

1

2 u 1 e u

L

T t

2 1

1 2

1

2 1

Z Z

Z Z

Z

Z u

2 u

2 1

2

Z Z

Z 2

2 1

L

Z Z

L T

3.2 PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ CỦA SÓNG

Trang 11

l 1

3

2

uA=u1+21u1+21 32 12 u1

2

uA=u1+21u1+21  2

32 12 u1

2

3

4

uB= 23 12 u1

uB= 23 12 23  12 u1

0

3.2 PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ CỦA SÓNG

Trang 12

1 m

Am n

1 m

mA Am

mA 1

A A

1

U

Điện áp tại A:

với

Trong đó:

1 m mA A

n

1

m

U

1

m m A

n

1

mA n

1

mA n

1

m m A

n

1

mA n

1

Am n

1

mA A

Z

1 U Z

U 2 Z

U Z

1 U Z

U Z

U Z

U i

mA m

U  U Am  Z m i Am

tr đ tr

đ A

A i Z 2 U





n

1 m

mA mA n

1 m

mA m

tr đ tr

đ

m 3

2 1 n

1

tr đ

U 2

1 U

Z

Z U

Z //

Z //

Z //

Z

Z 1

1 Z

tr đ A A tr

.

u

Z1

A

Z3

u2A

u3A

ZA

Zm

umA

ZA

2uđ

t

uA

Zđt

iA

3.2 PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ CỦA SÓNG

Ngày đăng: 31/10/2018, 15:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm