1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án môn TOÁN lớp 2 TIẾT 1 đến TIẾT 30 năm 2012 TRƯỜNG TIỂU học TƯỜNG đa

75 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.-Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng.. 3.Bài mới : 1’ *Giới thiệu bài : Trong giờ học toán hôm nay

Trang 1

Ngày soạn : 12/08/2012 Tuần : 1

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I.MỤC TIÊU :

-Biết đếm đọc viết các số đến 100

-Nhận biết được các số có một chữ số, các số có 2 chữ số ; số lớn nhất, số bénhất có 1 chữ số ; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số ; số liền trước, số liền sau

- Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Viết nội dung bài 1 lên bảng

-Làm bảng số từ 0 đến 99 nhưng cắt thành 5 băng giấy, mỗi băng có 2 dòng.Ghi số vào 5 ô còn 15 ô để trống Chẳng hạn :

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ * Giới thiệu bài :

- Kết thúc chương trình lớp 1, các em đã

được học đến số nào ?

Trong bài học đầu tiên của môn toán

lớp 2, chúng ta sẽ cùng ôn tập về các số

trong phạm vi 100 Ghi đầu bài

*Hướng dẫn ôn tập :

7’ Bài 1 : Ôn tập các số có một chữ số.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

Chữa bài :

- Hãy nêu các số từ 0 đến 9 ?

- Hãy nêu các số từ 9 về 0 ?

- Có bao nhiêu số có 1 chữ số ? Kể tên

-HS đọc yêu cầu bài

-HS làm bài

Trang 2

các số đó ?

- Số bé nhất là số nào ?

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào ?

-Nhận xét

- Số 0

- Số 9

-Nhận xét

10’ Bài 2 : Ôn tập các số có 2 chữ số

+ Trò chơi : Cùng nhau lập bảng số.

Cách chơi : Chia lớp thành 5 đội chơi.

Phát mỗi đội 1 băng giấy đã chuẩn bị,

các đội thi nhau điền nhanh điền đúng

các số còn thiếu vào băng giấy Đội nào

xong trước đem dán lên bảng Lưu ý HS

dán đúng vị trí để sau khi 5 đội điền

xong sẽ tạo thành bảng số từ 10 đến 99

Đội nào xong trước, điền đúng, dán đúng

chỗ là đội thắng cuộc

- Số bé nhất có 2 chữ số là số nào ?

- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?

GV tổng kết

-1 HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp viết vào vở

7’ Bài 3 : Ôn tập củng cố về số liền

trước, số liền sau.

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài tập số 3 vào vở

- Gọi HS đọc chữa bài, nhận xét

- Số liền trước của 39 là số nào ?

- Số liền sau của 39 là số nào ?

- Em làm thế nào để tìm được số liền

trước, liền sau của 39 ?

- Số liền trước, số liền sau của một số

hơn kém số ấy bao nhiêu đơn vị ?

- Muốn tìm số liền trước, số liền sau của

một số em làm thế nào ?

-1 HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài vào vở

- 1HS đọc bài làm, lớp đổi vởchữa bài

- Số 38

- Số 40

- Lấy 39 – 1 = 38 ; 39 + 1 = 40

- Hơn, kém nhau 1 đơn vị

- Lấy số đó trừ hoặc cộng 1

4’ 4.Củng cố – Dặn dò :

Trang 3

+ Trò chơi : Thi tìm nhanh số liền trước,

số liền sau của một số

-Cách chơi : Nêu một số ( vd 72) rồi chỉ

vào 1 HS tổ 1, HS này phải nêu ngay số

liền trước của số đó (số 71), chỉ vào 1 HS

tổ 2, HS này phải nêu ngay số liền sau

của số đó (số 73)

-Luật chơi : Mỗi lần 1 HS nêu đúng số

cần tìm sẽ được 1 bông hoa Sau 5 lần

chơi, tổ nào được nhiều hoa hơn thì thắng

cuộc

-Nhận xét giờ học

-Chuẩn bị : “Ôn tập các số đến 100”(tt)

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

Ngày soạn : 10/08/2012 Tuần : 1

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TIẾP THEO)

I.MỤC TIÊU :

-Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của cácsố

-Biết so sánh các số trong phạm vi 100

- Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Kẻ sẵn bảng nội dung bài 1

- 2 hình vẽ, 2 bộ số cần điền của bài tập 5 để chơi trò chơi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2.Bài cũ :

- Cho HS viết vào bảng con các số sau :

+ Số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất có 1 chữ

số, 2 chữ số

+ Viết 3 số tự nhiên liên tiếp

+ Hãy nêu số ở giữa, số liền trước, liền

sau trong 3 số mà em vừa viết

1’ *Giới thiệu bài : Trong giờ học toán

hôm nay, chúng ta sẽ tiếp tục ôn tập các

số đến 100

30’ * Hướng dẫn ôn tập :

 Ôn tập các số trong phạm vi 10

* Bài 1 :Viết (theo mẫu)

- Đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đọc chữa bài, nhận xét

- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- 1HS làm bài bảng phụ, cả lớplàm vào vở

- HS đọc theo yêu cầu

Trang 5

- Gọi 1 HS đọc tên các cột trong bảng.

- Yêu cầu HS đọc hàng 1 trong bảng

- Hãy nêu cách viết số 85 ?

- Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số ?

- Nêu cách đọc số 85 ?

- Nêu cách đọc số có 2 chữ số ?

- Viết 8 trước sau đó viết 5 vàobên phải

- Viết chữ số chỉ hàng chục trước,sau đó viết chữ số chỉ hàng đơn

vị vào bên phải

- Đọc chữ số 8 trước, sau đó đọctừ “mươi” rồi đọc tiếp đến chữ số5

- Đọc chữ số chỉ hàng chục trước,sau đó đọc từ “mươi” rồi đọc tiếpđến chữ số chỉ hàng đơn vị (đọctừ trái sang phải)

* Bài 2 : dành cho HS khá giỏi

 Bài 3:>, <, = ?

- Gọi 1HS đọc đề bài.

-Cho HS làm bài vào bảng con

- Nhận xét chữa bài

- Nêu cách so sánh 2 số có 2 chữ số ?

- Tại sao 80 + 6 > 85 ?

- Muốn so sánh 80 + 6 và 85 ta làm gì ?

+ Kết luận : Khi so sánh một tổng với

một số (hoặc một tổng, hiệu ) ta cần thực

hiện phép tính trước rồi mới so sánh

Thứ tự các số có 2 chữ số.

- 1 HS đọc yêu cầu bài

-HS làm bài vào bảng con

- So sánh từ hàng chục, số nào cóhàng chục lớn hơn thì lớn hơn,nếu hàng chục bằng nhau thì sosánh đến hàng đơn vị

- Vì 80 + 6 = 86 mà 86 > 85-Ta thực hiện phép cộng 80 + 6 =86

Bài 4:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

-Chấm 5 tập

- Gọi HS đọc chữa bài, nhận xét

- Tại sao câu a lại viết là 38, 42, 59, 70 ?

- Tại sao câu b lại viết 70, 59, 42, 38 ?

- Muốn so sánh 2 số có 2 chữ số em làm

thế nào ?

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài vào vở, 1HS làmbài bảng phụ

- Vì 38 < 42 < 59 < 70

- Vì 70 > 59 > 42 > 38

- So sánh từ hàng chục, số nào cóhàng chục lớn hơn thì lớn hơn,

Trang 6

nếu hàng chục bằng nhau thì so sánh đến hàng đơn vị

- Chơi trò chơi

- Vì 67 < 70 hoặc 70 > 67

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

+ Trò chơi : Nhanh tay nhanh mắt

Cách chơi : Chuẩn bị 2 hình vẽ, 2 bộ số

cần điền như trong bài tập 5 Chọn 2 đội

chơi, mỗi đội 5 em, chơi theo hình thức

tiếp sức Đội nào xong trước được nhiều

điểm hơn là đội thắng cuộc

- Tại sao ô trống thứ nhất lại điền 67 ?

- Hỏi tương tự với các ô còn lại

- Chơi trò chơi

- Vì 67 < 70 hoặc 70 > 67

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

Ngày soạn : 10/08/2012 Tuần : 1

SỐ HẠNG – TỔNG

I.MỤC TIÊU : HS :

-Biết số hạng ; tổng

-Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.-Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng

- Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Viết sẵn nội dung bài tập 1 SGK

- Các thẻ từ ghi : Số hạng, Tổng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2.Bài cũ :

-Cho HS viết bảng con :

+ Các số 42, 39, 71, 84 theo thứ tự từ bé

đến lớn

+ Các số 42, 39, 71, 84 theo thứ tự từ lớn

đến bé

+ 39, 84 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

-HS viết bảng con

-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài : Trong giờ học toán

hôm nay, chúng ta sẽ được biết tên gọi

của các thành phần của phép cộng và tên

gọi kết quả của phép cộng

-Lắng nghe

*Hướng dẫn bài mới :

 Giới thiệu số hạng, tổng

- Yêu cầu HS đọc phép tính 35 + 24 = 59 - 35, 24 gọi là số hạng

Trang 8

+ Trong phép cộng 35 + 24 = 59 thì 35

được gọi là số hạng, 24 cũng được gọi là

số hạng, còn 59 gọi là tổng

- 35, 24 gọi là gì trong phép cộng

- 35 cộng 24 bằng bao nhiêu ?

- 59 gọi là tổng, 35 + 24 bằng 59 nên

35 + 24 cũng gọi là tổng

- Yêu cầu HS nêu tổng của phép cộng

35 + 24 = 59

Luyện tập :

* Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu đọc phép cộng mẫu

- Nêu các số hạng của phép cộng 12 + 5

= 17

- Tổng của phép cộng là số nào ?

- Muốn tính tổng ta làm thế nào ?

- Cho HS làm bài miệng

- Nêu cách viết, cách thực hiện phép tính

30 + 28 ; 9 + 20

- 59 gọi là tổng

- Là các thành phần của phépcộng

- Là kết quả của phép cộng

- 35 + 24 = 59

- Tổng là 59, tổng là 35 + 24

- 1 HS đọc yêu cầu bài

-Gọi 1HS đọc đề bài, đọc phép tính mẫu.

-Nêu nhận xét của em về cách trình bày

phép tính mẫu ?

-Nêu cách viết, cách thực hiện phép tính

theo cột dọc ?

-Cho HS làm bài bảng con

-HS đọc yêu cầu

-Phép tính được trình bày theocột dọc

-Viết số hạng thứ nhất rồi viếttiếp số hạng kia xuống dưới saocho đơn vị thẳng cột đơn vị, chụcthẳng cột chục, viết dấu +, kẻvạch ngang, tính từ phải sangtrái

Trang 9

-Nhận xét -HS làm bài bảng con.

-Nhận xét

Bài 3: Tóm tắt :

Buổi sáng bán: 12 xe đạp

Buổi chiều bán: 20 xe đạp

Hai buổi : xe đạp ?

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

-Bài toán hỏi gì ?

-Yêu cầu HS làm bài

-Nhận xét chữa bài

- Vì sao em lấy 12 + 20 ?

- 1HS đọc đề bài

- Buổi sáng bán 12 xe đạp, buổichiều bán 20 xe đạp

- Hai buổi bán được bao nhiêu

xe đạp

- HS làm bài vào vở, 1HS làmbảng phụ

Bài giảiHai buổi cửa hàng bán được số

xe là :

12 + 20 = 32 (xe đạp) Đáp số : 32 xe đạp

- Lấy 12 + 20 để tìm số xe cả haibuổi cửa hàng bán được

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

- Thi tìm nhanh kết quả của các phép

tính cộng :

+ Tổng của 32 và 41 là bao nhiêu ?

+ Nếu các số hạng là 12 và 26 thì tổng là

bao nhiêu ?

+ Tính tổng của phép cộng có hai số

hạng đều là 33 ?

-Chuẩn bị : Luyện tập

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 10

Ngày soạn : 11/08/2012 Tuần : 1

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU : HS :

-Biết cộng nhẩm số tròn chục có 2 chữ số

-Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

-Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100.-Biết giải bài toán bằng một phép cộng

- Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Viết sẵn nội dung kiểm tra bài cũ lên bảng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2.Bài cũ :

- Yêu cầu HS lấy bảng con thực hiện các

phép cộng sau :

1’ *Giới thiệu bài : Trong giờ học toán

hôm nay, chúng ta sẽ luyện tập về phép

cộng không nhớ các số có 2 chữ số gọi

tên các thành phần và kết quả của phép

cộng, giải bài toán có lời văn Ghi đầu

bài

28’ *Hướng dẫn bài mới :

Trang 11

Bài 1 : Tính

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Cho HS làm bài bảng con

- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Nêu cách đặt tính, cách thực hiện các

phép tính cộng 2 số có 2 chữ số

Bài 2 : (cột 2) Cột 1 dành cho HS

khá, giỏi

- Gọi 1HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS làm bài (2 bàn đầu làm bài

2 cột 2 HS còn lại làm cả bài)

-Sửa bài

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- 1HS làm bài bảng phụ, cả lớplàm vào vở

-Trình bày

- Viết số hạng thứ nhất rồi viếttiếp số hạng kia xuống dưới saocho đơn vị thẳng cột đơn vị, chụcthẳng cột chục, viết dấu +, kẻvạch ngang, tính từ phải sangtrái

- 1 HS đọc yêu cầu bài

-Gọi HS khá giỏi nêu miệng kếtquả và cách tính bài 2 cột HStrung bình yếu nêu kết quả vàcách tính bài 2 cột 2

-Nhận xét

Bài 3 (a, c) (b) dành cho HS khá giỏi.

- Gọi HS đọc đề bài

-Cho HS làm bài bảng con

-Gọi HS khá giỏi nêu miệng bài (b)

- Muốn tính tổng khi đã biết các số hạng

ta làm thế nào ?

- 1HS đọc đề bài

-Cho HS làm bài bảng con

-HS khá giỏi nêu miệng bài (b)

- Lấy các số hạng cộng với nhau

Bài 4:

- Gọi HS đọc đề bài

-GV vừa nêu câu hỏi vừa tóm tắt bài

toán lên bảng

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- 2HS đọc đề bài

Tóm tắt :Trai có : 25 học sinhGái có : 32 học sinhCó tất cả :… học sinh ?

- Có 25 HS trai và 32 HS gái

- Thư viện có tất cả bao nhiêuHS

- HS làm bài vào vở, 1HS làmbài bảng phụ

-Trình bày

Bài giải Trong thư viện có tất cả số

Trang 12

- Vì sao em lấy 25 + 32 ?

học sinh là :

25 + 32 = 57 (học sinh) Đáp số : 57 học sinh

- Lấy 25 + 32 để tìm tổng số HS trong thư viện

Bài 5 : Dành cho HS khá giỏi

-Cho HS làm bài miệng

- Nêu cách điền phép tính

- 1HS đọc đề bài

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

- Nêu cách thực hiện phép cộng không

nhớ các số có 2 chữ số

- Gọi tên các thành phần và kết quả của

phép tính cộng sau : 25 + 13 = 38

- 2HS nêu

- 2HS gọi tên

RÚT KINH NGHIỆM

ĐÊ-XI-MET

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Biết đề-xi-mét là một đơn vị đo độ dài ; tên gọi, kí hiệu của nó ; biết quan hệ

-Nhận biết được độ lớn của đơn vị đo dm ; so sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản ; thực hiện phép tính cộng, trừ các số đo độ dài có đơn vị đo là đề-xi-mét

- Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Trang 13

- Một băng giấy có chiều dài 10cm.

- Thước thẳng, dài, có vạch chia theo dm, cm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2.Bài cũ :

- Cho HS làm bài bảng con :

+ Thực hiện phép cộng : 43 + 25 ;

52 + 14

+ Nêu cách thực hiện phép cộng không

nhớ các số có 2 chữ số

+ Gọi tên các số trong 2 phép cộng trên.

- 43 + 25 = 68 ; 52 + 14 = 66

- 2HS nêu

- 2HS đọc tên

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài : Ở lớp 1 các em đã được

học đơn vị đo độ dài nào ?

Trong giờ học toán hôm nay, chúng ta

sẽ được biết thêm một đơn vị đo độ dài

lớn hơn xăng ti met đó là đê-xi-met

- 43 + 25 = 68 ; 52 + 14 = 66

- 2HS nêu

- 2HS đọc tên

*Hướng dẫn bài mới :

10’ a)Giới thiệu đê-xi-met.

- Phát cho mỗi bàn một băng giấy và yêu

cầu HS dùng thước đo

- Băng giấy dài mấy xăng-ti-met ?

+ 10 xăngtimet còn gọi là 1 đê-xi-met

(GV vừa nói vừa viết lên bảng :

1đê-xi-met)

- Yêu cầu HS đọc

+ Nêu : đê-xi-met viết tắt là dm

Vừa nêu vừa ghi lên bảng :

1dm = 10cm

10cm = 1dm

- Yêu cầu HS nêu lại

- Yêu cầu HS dùng phấn vạch trên thước

các đoạn thẳng có độ dài là 1dm

- Yêu cầu vẽ đoạn thẳng dài 1dm vào

- Tự vạch trên thước của mình

- Vẽ vào bảng con

b)Thực hành :

* Bài 1: Xem hình vẽ. - HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở

Trang 14

a, Viết bé hơn hoặc lớn hơn vào chỗ

chấm thích hợp :

b, Viết ngắn hơn hoặc dài hơn vào chỗ

chấm thích hợp :

- 2HS đọc chữa bài, cả lớp đổi vở chữa

* Bài 2 : Tính theo mẫu.

a)1dm+ 1dm = 2dm b, 5dm – 3dm = 2dm

8dm + 2dm = 10dm – 9dm =

3dm + 2dm = 16dm – 2dm =

9dm + 10dm = 35dm – 3dm = - Nhận xét về các số trong bài tập 2 - Quan sát mẫu : 1dm + 1dm = 2dm - Vì sao 1dm cộng 1dm lại bằng 2dm ? - Muốn thực hiện 1dm + 1dm ta làm thế nào? - Yêu cầu HS làm bài - HS đọc yêu cầu của bài - Đây là các số đo độ dài có đơn vị là dm - Vì 1 cộng 1 bằng 2 Ta lấy 1+1=2,rồi viết dm vào sau số 2 - HS làm bài, n.xét bài của bạn * Bài 3 : Dành cho HS khá giỏi. - Hãy nêu lại cách ước lượng - Yêu cầu HS làm bài - Yêu cầu HS kiểm tra lại số đã ước lượng - 2HS đọc đề bài - Không dùng thước đo (không thực hiện phép đo) 2’ 4.Củng cố – Dặn dò : 1dm = ? cm 10 cm = ? dm - Nhận xét giờ học RÚT KINH NGHIỆM

Trang 15

Ngày soạn : 15/08/2012 Tuần : 2

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU : Giúp HS:

-Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngượclại trong trường hợp đơn giản

-Nhận biết được độ dài đề-xi-mét trên thước thẳng

-Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

-Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm

- Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2.Bài cũ :

- Yêu cầu HS lấy bảng con viết các số đo

theo lời đọc của GV: 5dm, 7dm, 1dm

- Gọi 1HS đọc các số đo sau : 2dm, 3dm,

40dm

- 40cm bằng bao nhiêu đê-xi-met ?

- HS thực hiện yêu cầu

-Nhận xét

3.Bài mới :

Trang 16

1’ *Giới thiệu bài : Trong giờ học toán

hôm nay, chúng ta sẽ luyện tập về đơn vị

đo độ dài đê-xi-met

28’ *Hướng dẫn bài mới :

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

a)Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét

b)HS vẽ vào vở 1dm

- Nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài

1dm?

-1 HS nêu yêu cầu bài

-HS làm bài miệng

-HS vẽ vào vở 1dm

-Chấm một điểm sau đó đặtthước sao cho vạch số 0 trùng vớiđiểm đó, đánh dấu điểm vạch chỉcó số 10 (cm), nối 2điểm vớinhau ta được đoạn thẳng có độdài 1dm (10cm = 1dm)

Bài 2 :

- Gọi 1HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

-1 HS đọc yêu cầu bài

-HS làm vào vở, cả lớp làm bàivào vở

Bài 3 : (cột 1, 2) cột 3 dành cho HS khá

giỏi

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

*Mẹo đổi : Khi muốn đổi đê-xi-met ra

xăng-ti-met ta thêm vào sau số đo dm 1

chữ số 0 và khi đổi từ xăng-ti-met ra

đê-xi-met ta bớt đi ở sau số đo cm 1 chữ số 0

sẽ được ngay kết quả

Cột 3 : Cho HS khá giỏi nêu miệng.

-1 HS đọc yêu cầu bài

-HS làm vào vở, 3HS làm bảnglớn

- 3HS nhắc lại mẹo đổi

Bài 4 : Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm

thích hợp :

- Độ dài cái bút chì là 16…

- Độ dài một gang tay của mẹ là 2…

- Độ dài một bước chân của Khoa là 30…

- Bé Phương cao 12…

- Gọi HS đọc đề bài

+ Hướng dẫn : Muốn điền đúng, phải ước

lượng số đo của các vật, của người được

đưa ra Chẳng hạn bút chì dài 16 muốn

- 1 HS đọc yêu cầu bài

Trang 17

điền đúng hãy so sánh độ dài của bút với

1dm và thấy bút chì dài 16cm, không

phải 16dm

- Yêu cầu HS làm bài

- 2HS gọi tên

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Nêu mẹo đổi số đo dm ra cm và từ cm

ra dm

-Nêu cách vẽ một đoạn thẳng cho trước

-Nhận xét giờ học

RÚT KINH NGHIỆM

SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Biết số bị trừ, số trừ, hiệu

-Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100-Biết giải bài toán bằng một phép trừ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Viết sẵn nội dung bài tập 1 SGK

- Các thẻ từ ghi : Số bị trừ, Số trừ, Hiệu

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2.Bài cũ :

- HS làm bài bảng con :

+ Các số đo : 3dm, 5cm, 16dm

+ 2dm = cm ; 50cm = dm

- HS thực hiện yêu cầu

-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài : Trong giờ học toán

hôm nay, chúng ta sẽ được biết tên gọi

của các thành phần của phép trừ và tên

Trang 18

gọi kết quả của phép trừ

12’ *Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu :

- Yêu cầu HS đọc phép tính 59 - 35 = 24

+ Trong phép trừ 59 - 35 = 24 thì 59 được

gọi là số bị trừ, 35 được gọi là số trừ, còn

24 gọi là hiệu

- 59 gọi là gì trong phép trừ 59 - 35 =

- Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu

hiệu trong phép trừ 59 - 35 = 24

- 59 gọi là số bị trừ

- 35 gọi là số trừ

- 24 gọi là hiệu

- Là các thành phần của phép trừ

- Là kết quả của phép trừ

- 59 - 35 = 24

- 24 gọi là hiệu

- Hiệu là 24, hiệu là 59 - 35

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu đọc phép trừ mẫu

- Nêu số bị trừ, số trừ của phép trừ

19 - 6 = 13

- Hiệu của phép trừ là số nào ?

- Muốn tính hiệu ta làm thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS đọc

- Số bị trừ là 19 ; số trừ là 6

- Hiệu là 13

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- 1H làm bài bảng phụ, cả lớplàm vào vở

- HS đọc theo yêu cầu

- HS đọc theo yêu cầu

- Phép tính được trình bày theocột dọc

- Viết số bị trừ rồi viết tiếp số trừ

Trang 19

- Nêu cách viết, cách thực hiện phép tính

theo cột dọc ?

-Cho HS làm bài bảng con

- Nhận xét chữa bài

- Nêu cách viết, cách thực hiện phép tính

38 - 12 ; 79 – 25

xuống dưới sao cho đơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột chục, viết dấu trừ, kẻ vạch ngang, tính từ phải sang trái

-HS làm bài bảng con

-2 HS nêu lại cách làm

Bài 3:

Tóm tắt:

Sợi dây dài : 8dm

Cắt đi : 3dm

Còn lại :… dm ?

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

-Chấm 5 tập

- Nhận xét chữa bài

- Vì sao em lấy 8dm – 3dm ?

- 1HS đọc đề bài

- Sợi dây dài 8dm, cắt đi 3dm

- Đoạn dây còn lại dài mấy dm?

- HS làm bài vào vở, 1HS bảng phụ

Bài giải

Đoạn dây còn lại dài là :

8 - 3 = 5 (dm) Đáp số : 5dm

- Lấy 8dm – 3dm để tìm độ dài đoạn dây còn lại

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

- Thi tìm nhanh kết quả của các phép

tính trừ :

+ Hiệu của 45 và 41 là bao nhiêu ?

+ Số bị trừ là 26 và số trừ là 12 thì hiệu

là bao nhiêu ?

+ Hiệu của phép trừ bằng 0 khi nào ?

- HS Thi tìm nhanh

- Là 4

- Là 14

- Khi số bị trừ bằng số trừ

-Nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 20

Ngày soạn : 20/08/2012 Tuần : 2

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU : HS :

-HS biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số

-Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100-Biết giải bài toán bằng một phép trừ

- Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Viết sẵn nội dung kiểm tra bài cũ lên bảng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

+ Gọi tên các thành phần và kết quả của

- HS thực hiện yêu cầu

Trang 21

từng phép tính ?

-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài : Trong giờ học toán

hôm nay, chúng ta sẽ luyện tập về số bị

trừ, số trừ, hiệu

28’ * Hướng dẫn bài mới :

Bài 1 : Tính.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Nêu cách viết, cách thực hiện các phép

tính trừ 2 số có 2 chữ số

-1 HS đọc yêu cầu bài

-HS làm bài miệng

-Viết số bị trừ rồi viết tiếp số trừxuống dưới sao cho đơn vị thẳngcột đơn vị, chục thẳng cột chục,viết dấu trừ, kẻ vạch ngang, tínhtừ phải sang trái

Bài 2 : (Cột 1,2) (cột 3 dành cho HS

- Gọi 1HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Nêu cách tính nhẩm 60 - 10 – 30

- Khi biết 60 - 10 - 30 = 20 có cần tính 60

- 40 không ? Vì sao ?

-1 HS đọc yêu cầu bài

-HS làm bài miệng

- 60 - 10 = 50, 50 - 30 = 20

- Không cần tính mà có thể ghingay kết quả là 20 vì 10 + 30 =40

Bài 3 :

- Gọi HS đọc đề bài

-Cho HS làm bài bảng con

- Muốn tính hiệu khi đã biết các số bị

trừ, số trừ ta làm thế nào ?

- 1HS đọc đề bài-HS làm bài bảng con

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

Bài 4 :

Tóm tắt:

Mảnh vải dài : 9dm

Cắt : 5dm

Còn lại dài :…dm?

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- 1HS đọc đề bài

- Mảnh vải dài 9dm, cắt 5dm để

Trang 22

- Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Vì sao em lấy 9dm – 5dm ?

may túi

- Mảnh vải còn lại dài mấy dm

- HS làm bài vào vở, 1HS làmbài bảng phụ

Bài giải Mảnh vải còn lại dài là :

9 - 5 = 4 (dm) Đáp số : 4dm

- Lấy 9dm – 5dm để tìm độ dàimảnh vải còn lại

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

- Nêu cách thực hiện phép trừ không nhớ

các số có 2 chữ số theo cột dọc

- Gọi tên các thành phần và kết quả của

LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100

-Biết viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước

-Biết làm tính cộng, trừ các sốâ có hai chữ sô không nhớ trong phạm vi 100.-Biết giải bài toán bằng một phép cộng

- Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 23

+ Gọi tên các thành phần và kết quả của

từng phép tính ?

-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài : Trong giờ học toán

hôm nay, chúng ta sẽ ôn lại các kiến

thức đã học trong các giờ học trước qua

bài luyện tập chung

27’ *Hướng dẫn bài mới :

Bài 1: Viết các số :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

-Cho HS nêu miệng

- HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

-HS nêu miệng

Bài 2 : (a, b, c, d) ; (e, g) dành cho HS

giỏi

- Gọi 1HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS làm bài

-Cho HS nêu miệng

- Nhận xét

-Gọi HS khá giỏi nêu câu e, g

- Gọi 1HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS làm bài

-HS nêu miệng

- Nhận xét

Bài 3 : (cột 1, 2) (cột 3 dành cho HS

khá giỏi)

- Gọi 1HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS làm bài bảng con

- Nhận xét chữa bài

- Nêu cách đặt tính và cách tính phép

cộng và phép trừ hai số có 2 chữ số ?

- Gọi tên các số trong phép tính 32 + 43

= 75 ; 87 – 35 = 52

- Gọi 1HS đọc đề bài.

-HS làm bài bảng con

- Nhận xét chữa bài

- Nêu cách đặt tính và cách tínhphép cộng và phép trừ hai số có

Cả hai lớp có : …HS?

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

-Chấm 5 tập

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- 1 HS làm bài bảng phụ + cả lớplàm vào vở

Trang 24

- Nhận xét chữa bài.

- Vì sao em lấy 18 + 21 ? - Nhận xét chữa bài.- Vì sao em lấy 18 + 21 ?

4’ 4.Củng cố – Dặn dò :

- Trò chơi : Công chúa và quái vật

- Chuẩn bị : 1 hình vẽ như sau trên giấy

- Một số câu hỏi liên quan đến các kiến

thức cần củng cố:

+ Nêu các số từ 20 đến 30

+ Số liền sau của 89 là số nào ?

+ Các số nằm giữa 71 và 76 là những số

nào

+ Tìm kết quả của phép cộng có 2 số

hạng đều bằng 42

+ Tìm kết quả của phép trừ có số bị trừ

và số trừ lần lượt là 78 và 56

- Cách chơi : Chia lớp thành 2 đội, GV

đọc từng câu hỏi các đội giơ tay xin trả

lời Đội nào giơ tay trước được trả lời

Nếu đúng thì công chúa của đội bạn phải

bước xuống 1 bậc thang, nếu sai công

chúa của đội trả lời phải bước xuống 1

bậc, đội kia được quyền trả lời Cứ như

thế cho đến khi trả lời 5 – 7 câu hỏi Kết

thúc trò chơi, công chúa nào ở bậc thang

cao hơn thì đội đó thắng cuộc

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 25

Ngày soạn : 24/08/2012 Tuần : 2

LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU : HS :

-Biết viết số có 2 chữ số thành tổng của số tròn chục và số đơn vị

-Biết số hạng, tổng

-Biết số bị trừ, số trừ,hiệu

-Biết làm tính cộng, trừ các số không nhớ trong phạm vi 100

-Biết giải bài toán bằng một phép trừ

- Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Ghi sẵn nội dung bài tập 2 lên bảng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

4’ 2.Bài cũ :

-GV nêu y/c bài toán : Đặt tính rồi tính

Trang 26

-Cho HS làm bảng con 42 + 24

86 - 32-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài : Trong giờ học toán

hôm nay, chúng ta tiếp tục luyện tập,

củng cố các kiến thức đã học trong các

giờ học trước qua bài luyện tập chung

thứ hai

28’ *Hướng dẫn bài mới :

Bài 1 :

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Bài tập này thuộc dạng toán gì ?

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- 1HS làm bài bảng phụ, cả lớplàm vào vở

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS đọc các chữ ghi trong cột

đầu tiên bảng a (chỉ bảng)

- Số cần điền vào các ô trống là số như

thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Muốn tính tổng của hai số ta làm thế

nào ?

- Muốn tính hiệu của 2 số ta làm thế

- 1 HS nêu yêu cầu bài

- Số hạng, số hạng, tổng

- Là tổng của 2 số hạng cùng cộtđó

- 2HS làm bài vào bảng phụ, cảlớp làm bài vào vở

-Trình bày

-Nhận xét

- 2HS trả lời

Trang 27

Bài 3: Tính : (làm 3 phép tính đầu) HS

giỏi nêu miệng

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

-Cho HS làm bài bảng con

-Nêu cách đặt tính và cách tính phép

cộng và phép trừ hai số có 2 chữ số ?

- Gọi tên các số trong phép tính

48 + 30 = 78 ; 94 – 42 = 52

- 1 HS nêu yêu cầu bài

-HS làm bài bảng con

- 4HS trả lời

- 2HS trả lời

Bài 4 : Tóm tắt :

Mẹ và chị hái : 85 quả cam

Mẹ hái : 44 quả cam

Chị hái :… quả cam ?

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

85 - 44 = 41 (quả) Đáp số : 41 quả cam

- Lấy 85 - 44 để tìm số quả camchị hái được

Bài 5 : Cho HS giỏi nêu miệng

1dm = cm 10cm = dm

-Yêu cầu HS làm bài sau đó đọc kết quả

-HS nêu miệng

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi lại nội dung bài

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 28

Ngày soạn : 25/08/2012 Tuần : 3

KIỂM TRA

I.MỤC TIÊU :

II/ Đề bài :

1, Viết các số : a, Từ 70 đến 80

b, Từ 89 đến 99

2, a, Số liền trước của 61 là

b, Số liền sau của 99 là

3, Đặt tính rồi tính : 42 + 54 84 – 31 60 + 25

5 + 23 66 – 16

4, Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riêng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa ?

5, Tìm hai số có tổng bằng 12 và hiệu cũng bằng 12

6, Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1dm3cm

III/ Cách đánh giá :

Bài 1: 2,5 điểm

Trang 29

Bài 2 : 1 điểm Mỗi số viết đúng được 0,5 điểm.

Bài 3 : 2, 5 điểm Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.

Bài 4 : 2 điểm Viết câu lời giải đúng 0,5điểm Phép tính đúng 1điểm Đáp số đúng

PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Biết cộng hai số có tổng bằng 10

-Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổngbằng 10

-Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước

-Biết cộng nhẩm: 10 công với số có một chữ số

-Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12

-Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- 10 que tính, bảng gài (que tính) có ghi các cột đơn vị, chục

- Mô hình đồng hồ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 30

TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ

Hôm nay chúng ta sẽ học bài “Phép cộng

có tổng bằng 10” Ghi đầu bài

- 6 cộng 4 bằng 10

28’ *Hướng dẫn bài mới :

Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10

- Lấy 6 que tính (gài lên bảng)

- Viết 6 vào cột đơn vị hay cột chục ?

- Thêm 4 que tính (gài lên bảng)

- Viết tiếp số mấy vào cột đơn vị ?

- Gộp rồi đếm xem có bao nhiêu que

tính?

- 6 cộng 4 bằng bao nhiêu ?

+ GV viết dấu + lên bảng, sau khi HS trả

lời 6 cộng 4 bằng 10, viết trên bảng sao

cho 0 thẳng cột với 6 và 4, 1 ở cột chục

+ Cho HS nêu : 6 cộng 4 bằng 10 viết 0

thẳng cột với 6 và 4, viết 1 ở cột chục

- Viết cho cô phép tính

- Hãy viết phép tính theo cột dọc

- Tại sao em viết như vậy ?

- Lấy 6 que tính để trên bàn

- Viết 6 vào cột đơn vị

- Lấy 4 que tính để trên bàn

- 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 thẳng

cột với 6 và 4, viết 1 ở cột chục.

*Luyện tập :

 Bài 1: (cột 1, 2, 3)

- Yêu cầu đọc đề bài

- Viết lên bảng phép tính 9 + = 10 và

hỏi 9 cộng mấy bằng 10 ?

- Điền số mấy vào chỗ chấm ?

- Yêu cầu HS đọc phép tính vừa hoàn

thành

- Yêu cầu HS làm bài

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- 9 + 1 = 10

- Điền số 1 vào chỗ chấm

- HS làm bài vào vở

- 3HS đọc chữa bài, lớp đổi vở

Trang 31

- Gọi HS đọc chữa bài.

Bài 2 : Tính.

7 5 2 1 4

+ 3 5 + 8+ + 9 + 6

10 10 10 10 10

- Yêu cầu đọc đề bài

-Cho HS làm bài bảng con

- Nêu cách viết, cách thực hiện phép tính

5 + 5

-1 HS đọc yêu cầu đề bài

-HS làm bài bảng con

-5 cộng 5 bằng 10 viết 0 thẳngcột với 5 và 5, viết 1 ở cột chục

Bài 3 : (làm 3 dòng đầu đầu).

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Tại sao 7 + 3 + 6 = 16 ?

-HS giỏi nêu miệng 3 dòng sau

-HS đọc đề bài

-HS làm bài

-HS nêu miệng

Bài 4 : Trò chơi : Đồng hồ chỉ mấy

giờ?

- Sử dụng mô hình đồng hồ để quay kim

đồng hồ Chia lớp thành hai đội chơi, 2

đội lần lượt đọc các giờ mà GV quay trên

mô hình Tổng kết, sau 5 đến 7 lần chơi

đội nào nói đúng nhiều hơn thì thắng

cuộc

- HS chơi trò chơi

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Cho HS đọc bảng cộng có tổng bằng 10

-Chuẩn bị : 26 + 4 ; 36 + 24

RÚT KINH NGHIỆM.

Trang 32

Ngày soạn : 25/08/2012 Tuần : 3

26 + 4 ; 36 + 24

I.MỤC TIÊU : HS :

-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36+24

-Biết giải bài toán bằng một phép cộng

-Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, tự tin

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- 4 bó que tính (hoặc 4 thẻ que tính, mỗi bó hoặc mỗi thẻ biểu thị 1 chục quetính) và 10 que tính rời, bảng gài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

Trang 33

4’ 2.Bài cũ :

-Cho 1 HS làm bài bảng phụ + cả lớp

10 7

1

-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta sẽ

học cách cộng qua 10 dạng 26 + 4 và 36

+ 24 Ghi đầu bài

28’ * Hướng dẫn bài mới :

Giới thiệu phép cộng 26 + 4 :

- Nêu bài toán : Có 26 que tính thêm 4

que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que

tính ?

- Ngoài cách dùng que tính để đếm,

chúng ta còn có cách nào nữa ?

- Hướng dẫn thực hiện phép cộng 26 +

4 :

GVvừa thao tác vừa yêu cầu HS làm

theo

+ Lấy 26 que tính, gài 2 bó mỗi bó 1

chục que tính vào cột chục, gài 6 que

tính rời vào bên cạnh Sau đó viết 2 vào

cột chục, 6 vào cột đơn vị như phần bài

học

+ Thêm 4 que tính, lấy 4 que gài xuống

dưới 6 que tính

+ 6 que tính gộp với 4 que tính là 10 que

tính, tức là 1 chục, 1chục với 2 chục là 3

chục hay 30 que tính, viết 0 vào cột đơn

vị, viết 3 vào cột chục ở tổng Vậy 26

cộng 4 bằng 30

- Gọi 1HS lên bảng đặt tính và thực hiện

phép tính, lớp làm vào bảng con

- Em đã thực hiện cộng như thế nào ?

+ Cho HS nêu cách cộng.

Giới thiệu phép cộng 36 + 24 (tiến

- Thực hiện phép cộng 26 + 4

- 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 nhớ 1,

2 thêm 1 bằng 3, viết 3 vào cộtchục

Trang 34

hành tương tự phần a)

+ Nêu bài toán : Có 36 que tính thêm 24

que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Cho HS làm bài bảng con 3 bài đầu

Các bài còn lại HS nêu miệng

- Nêu cách thực hiện các phép tính 42 +

8 và 63 + 27

Bài 2 : Giải toán có lời văn.

Tóm tắt :

Nhà Mai nuôi : 22 con gà

Nhà Lan nuôi : 18 con gà

Hai nhà nuôi : … Con gà ?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Vì sao em lấy 22 + 18 ? Nêu cách tính

22 + 18 ?

Bài 3 : Dành cho HS khá giỏi.

-Gọi HS đọc y/c

-Cho HS nêu miệng

- GV tổng hợp lại tất cả các phép cộng

có tổng bằng 20 thành bảng như sau:

- 36 que tính thêm 24 q.tính là 60que tính

- 36 6 cộng 4 bằng 10 viết 0nhớ 1

+

24 2 cộng 3 bằng 5, thêm 1là 6,

60 viết 6 (thẳng 2 & 3).

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài bảng con 4 bài đầu.Các bài còn lại HS nêu miệng

- 2HS nêu cách làm

-1 HS đọc yêu cầu bài

-Nhà Mai nuôi 22 con gà, nhàLan nuôi 18 con gà

-Hai nhà nuôi được tất cả baonhiêu con gà

- 1HS làm bài bảng phụ, cả lớplàm vào vở

Bài giải Số con gà cả hai nhà nuôi là :

22 + 18 = 40 (con gà) Đáp số : 40 con gà

- 2HS trả lời

- HS đọc theo yêu cầu

- HS khá giỏi nêu miệng

Trang 35

18 + 2 = 20 14 + 6 = 20

17 + 3 = 20 13 + 7 = 20

16 + 4 = 20 12 + 8 = 20

15 + 5 = 20 11 + 9 = 20

- Yêu cầu HS đọc các phép tính trên

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-HS nêu cách thực hiện phép cộng có

nhớ trong phạm vi 100

-Chuẩn bị : Luyện tập

RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5

-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, 26 + 4 ; 36 + 24

-Biết giải bài toán bằng một phép cộng

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Đồ dùng phục vụ trò chơi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 36

TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ

-HS làm bài bảng con

-HS nêu cách đặt tính

-Nhận xét

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta sẽ

luyện tập về phép cộng hai số có tổng là

số tròn chục

28’ *Hướng dẫn bài mới :

Bài 1 (dòng 1): Tính nhẩm :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đọc chữa bài

-Cho HS giỏi nêu miệng dòng 2

- 1 HS nêu yêu cầu bài

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- 1 HS nêu yêu cầu bài

- 1 HS làm bài bảng phụ, lớp làmvào vở

Bài 3 :

- Gọi HS đọc đề bài

-Cho HS làm bài bảng con

-Nêu cách đặt tính và thực hiện phép

tính 42 + 18

-HS đọc đề bài

-HS làm bài bảng con

Bài 4 : Giải toán có lời văn.

Tóm tắt :

HS nữ : 14 HS

HS nam : 16 HS

Có tất cả: …HS ?

- Gọi HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- HS đọc đề bài

- Có 14 HS nữ và 16 HS nam

- Lớp học đó có tất cả bn HS

- HS lên bảng làm, cả lớp làm

Trang 37

- Nhận xét chữa bài.

-Vì sao em lấy 14 + 16 ? Nêu cách tính

22 + 18 ?

vào vở

Bài giải Lớp có tất cả số học sinh là :

14 + 16 = 30 (học sinh) Đáp số : 30 học sinh

- 2HS trả lời

 Bài 5 : dành cho HS khá giỏi

-Gọi HS đọc đề bài

-Cho HS khá giỏi nêu miệng

-Cho HS giải thích

-HS đọc đề bài

-HS giải thích

2’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Cho HS nêu cách tính 1 dãy toán có 2

phép tính cộng (thực hiện từ trái sang

phải

-Chuẩn bị : 9 cộng với 1 số : 9 + 5

RÚT KINH NGHIỆM

9 CỘNG VỚI MỘT SỐ 9 + 5

I.MỤC TIÊU : Giúp HS :

-Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, lập được bảng 9 cộng với một số.-Nhận biết trực giác về tính giao hoán của phép cộng

-Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- 14 que tính, bảng gài

Ngày đăng: 31/10/2018, 12:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w