Gọi 1 em lên viết các số từ không đến 10 yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập.. - Gọi học sinh lên bảng viết số , đọc số, phân tích - Hướng dẫn học sinh làm.. - Buổi sáng bán 12 xe đạp, ch
Trang 1Môn Toán Tiết 1:
I./ MỤC TIÊU.
- Giúp học sinh cũng cố về
Đọc viết các số trong phạm vi 10
Số có 1 chữ số, số có 2 chữ số
Số liền trước, số liền sau
II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên : Viết nội dung BT1 lên bảng
- Học sinh : dụng cụ học toán
-III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động 1: Bài
Hãy nêu các số từ 0 đến 10
Hãy nêu các số từ 10 về 0
Gọi 1 em lên viết các số từ
không đến 10 yêu cầu cả
lớp làm vào vở bài tập
+ Có bao nhiêu số có 1 chữ số ?
+ Số bé nhất là số nào?
+ Số lớn nhất có 1chữ số là số
nào?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại câu
trả lời trên
+ Số 10 có mấy chữ số ?
+ Bài 2:
- Vài em lần lượt đếm 0-10 và ngược lại
- Làm bài tập trên bảng và trong vởbài tập
- Có 10 số có 1 chữ số là 0,1,2… 9
- Số 9
- Số 10 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số
0
Trang 2Trò chơi : Cùng nhau lập bảng
số
* Cách chơi : Giáo viên cắt
bảng số từ 0 - 99 thành 5 bảng
giấy như giới thiệu
- Giáo viên chia thành 5 đội chơi,
các đội thi nhau điền nhanh, điền
đúng các số còn thiếu vào bảng
giấy.Đội nào điền xong trước thì
dán lên bảng – Dán đúng vị trí để
sau khi 5 đội cùng điền xong sẽ
taho thành bảng từ 0 đến 99 – đội
nào điền đúng dán trước sẽ thắng
cuộc
- Sau khi chơi xong Giáo viên cho
học sinh từng đội đếm số của mình
từ lớn đến bé, từ bé đến lớn
- Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?
- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?
+ Bài 3.
- Giáo viên vẽ lên bảng các số sau:
39+ Số liền trước số 39 là số nào?
+ Em làm thế nào để tìm ra 38?
+ Số liền sau số 39 là số nào?
+ Vì sau em biết?
+ Số liền trước và liền sau của số
hơn kém số ấy bao nhiêu đơn vị
- Học sinh làm vào vở bài tập
Yêu cầu học sinh đọc kết quả
- Số 10
- số 99
- Số 38 ( 3 em trả lời)
- Lấy 39 trừ đi 1 được 38
./ Cũng cố – dặn dò.
- Gọi vài em nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học, biểu dương những em học tốt
- Chuẩn bị bài ôn tập tiếp theo
Trang 3Môn: Toán
Tiết 2:
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố
- Đọc viết các số có 2 chữ số
- Phân tích số có 2 chữ số theo chục, đơn vị
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên kẻ sẵn bài tập 1 sách giáo khoa
- Học sinh :dụng cụ học toán, vở bài tập
III.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:
SINH 1.Ổn định.
2.Kiểm bài cũ.
3.Bài mới.
a/Giới thiệu bài:
b/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập
* Bài tập 1:
- Giáo viên nêu cách làm bài tập
- Gọi học sinh lên bảng viết số , đọc số, phân tích
- Hướng dẫn học sinh làm
- Gọi học sinh chữa bài
* Bài tập 3: So sánh các số
- Giáo viên gọi học sinh chữa bài: Giải thích vì
sao đặt dấu > hoặc < hoặc =
Học sinh nêu và làm bài, chữa bài
Ba mươi sáuBảy muơi mốtChín mươi bốn
- 36: có 3chục và 6 đơn vị, và đọc là 36
- Học sinh tự làm bài
- Học sinh chữa
Trang 4* Bài tập 4:
Viết số thích hợp vào ô trống , biết các số là: 98,
76, 67, 93, 84, 98
4 Củng co á: Họat động nối tiếp.
- Giáo viên tổ chức trò chơi: “ Nêu nhanh các số
thích hợp từ bé đến lớn và ngược lại
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài, xem trước bài số hạng –tổng
34………38 vì có cùng số hàng chục là 3 mà 4<
8 nên 34< 38.Tương tự các bài còn lại
- Học sinh làm bài
67, 70, 76, 84, 93, 98
Trang 5Môn: Toán
Tiết 3:
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh
- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả cùa phép cộng
- Củng cố về phép cộng( không nhớ) các số có 2 chữ số và giải tóan có lời văn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên :Phấn màu
- Học sinh : dụng cụ học tóan
III.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định.
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Bài mới:
a/Giới thiệu bài:
SINH
* Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng – tổng.
Viết bảng 35 + 24 = 59
- Trong phép cộng 35 + 24 = 59 thì 35 và 24 gọi là
số hạng, 59 gọi là tổng
- Học sinh đọc
- 35 gọi là số hạngthứ nhất
- 24 gọi là số hạngthứ hai
Trang 6- 35 + 24 Cũng gọi là tổng
- Hãy nêu tổng của phép cộng 35 + 24 = 59
c/ Luyện tập:
- Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc
- 1 học sinh làm mẫu
- Hãy nêu các số hạng của phép cộng 12 + 5 =17
- Tổng của phép cộng là mấy?
- Muốn tính tổng ta làm thế nào?
- Yêu cầu học sinh làm bảng
- Bài 2:
- Phép tính được viết như thế nào?
- Hãy nêu cách viết, cách thực hiện phép tính theo
cột dọc
- -Gọi học sinh làm bảng lớp
- Bài 3:
- Đề cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu xe ta
thực hiện như thế nào?
- Giáo viên ghi điểm
4.Củng cố – dặn do ø:
- Hỏi tựa
- Thi tìm nhanh kết quả
- Tổng của 32 và 41 là bao nhiêu?
- Tính tổng của phép cộng có hai số hạng đều là
33
- Về nhà ôn lại cách thực hiện phép cộng các số có
2 chữ số không nhớ Nhớ tên gọi các thành phần và
kết quả của phép cộng
- Viết theo cột dọc
- Viết số hạng thứnhất rồi viết số hạngkia xuống dưới saocho đơn vị thẳng cộtđơn vị, chục thẳngchục, viết dấu cộng,kẻ gạch ngang Tínhtừ phải sang trái
- 2 học sinh lênbảng lớp, cả lớp làm
Trang 7Nhận xét , tuyên dương vào bảng con.
- Học sinh nhậnxét, sửa bài
- Học sinh đọc yêucầu
- Buổi sáng bán 12
xe đạp, chiều bán 20
- Giúp học sinh củng cố
- Phép cộng không nhớ tính nhẩm, tính chất đặt tính rồi tính , tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Giải bài toán có lời văn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : Các bài tập SGK
- Học sinh : Dụng cụ môn toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 8* Giới thiệu bài:
- Giáo viên nhận xét
+ Bài tập 3: đặt tính
- Hỏi các em học bài gì ?
- Số hạng là gì ?
- Tổng số hạng là gì ?
- Nhận xét – dặn dò
- Học sinh tự làm bài
- 25 68 21
- 68 88 26
- Đs : 57 Học sinh
Trang 9Môn: Toán
Tiết 5:
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh bước đầu nắm được tên gọi , kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo đê xi mét
- Nắm đuợc quan hệ giữa đê xi mét và xen ti mét( 1dm=10cm)
- Biết làm phép tính cộng trừ với các số đo đơn vị dm
-Bước đầu tập đo và ước lượng các độ dài theo đơn vị dm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : 1 băng giấy kẻ chiều dài 10 cm
- Học sinh : VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 101 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới:
Giới thiệu:
Giới thiệu đơn vị đo độ dài đê xi mét.
- Giáo viên cầm băng giấy giơ lên Nói cô sẽ
nhờ em lên đo độ dài của bảng giấy này
- Băng giấy này dài mấy đê xi mét
- Giáo viên nói tiếp 10 xen ti mét còn gọi là 1
dm viết đê xi mét
10 cm = 1 dm ; 1 dm = 10 cm
- Gọi vài học sinh nêu lại
Giáo viên vài học sinh nêu lại
Giáo viên cầm thước lên chia vạch cm rồi hướng
dẫn học sinh nhận xét các đoạn thẳng có độ dài
là 1dm,2dm,3dm
- Giáo viên mời 1 em lên đo
- Bài1: quan sát hình vẽ SGK
- Bài 2 ( Tính theo mẫu)
a 1 dm + 1 dm = 2 dm
b 8 dm – 2dm = 6 dm
Bài 3 ước lượng độ dài của đọan thẳng
- Giáo viên nhắc yêu cầu đề bài “ Không dùng
thước đo”Hãy ước lượng độ dài’’nghĩa là so sánh
nó với đoạn thẳng dài 1 dm đã cho trước để đón
xem các đoạn thẳng AB và MN dài khoảng bao
nhiêu cm
3 Cũng cố – dặn dò.
- Hôm nay các em đã học bài gì?
- 1 dm = bao nhiêu cm?
- 10cm bằng bao nhiêu dm?
- Nhận xét tiết học
- 1 em lên đo độ dài băng giấy
- Học sinh nêu 10 cm = 1 dm
- 1dm = 10 cm
- Học sinh đo 1 dm , 2dm, 3dm
- Tự trả lời câu hỏi
8dm + 2 dm = 10 dm3dm + 2 dm= 5dm9dm + 10 dm= 19 dm16dm – 2dm = 14 dm35dm – 3 dm = 32 dm
- Học sinh ước lượng độ dài củađọan thẳng
Trang 11Môn: Toán
Tiết 6:
I.
MỤC TIÊU.
- Giúp học sinh:
- Củng cố việc nhận biết độ dài 1 dm, quan hệ giữa dm và cm
- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo độ dài trong thực tế
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- GIÁO VIÊN: bài dạy, thước đo
- HỌC SINH: dụng cụ môn học, VBT
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Ổn định.
2 Kiểm bài cũ.
Trang 12- Nhận xét.
3 Dạy bài mới.
- Giới thiệu bài: Họm nay các
em học tiếp phần luyện tập
- Hướng dẫn học sinh luyện tập:
vào chỗ chấm thích hợp
- Giáo viên nhận xét sửa sai
4 Củng cố – dặn dò.
- Nhận xét tiết học, khen các em
- Học sinh lặp lại tựa bài
chỉ vạch 2 dm từ vạch 0 – 20 Có 1 dm +
1 dm = 2 dm như vậy 20 trên thướcthẳng chỉ 2 dm
vở
để lựa chọn và điền cm hoặc dm
Trang 13Môn: Toán
Tiết 7:
- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán có lờivăn
Trang 14- GV: Phấn màu
1 Ổn định.
2 Kiểm bài cũ.
- Chấm điểm một số vở bài tập ở
nhà của học sinh
3 Dạy bài mới.
- Giới thiệu bài: Các em đã biết
tên gọi các thành phần trong phép cộng Hôm
nay chún gta cùng tìm hiểu về tên gọi trong
phép trừ
- Giáo viên ghi tựa bài lên bảng
- Giới thiệu số bị trừ, số trừ,
hiệu:
24
- Giáo viên gọi học sinh đọc
- Giáo viên chỉ từng số trong
phép trừ và nêu:
- 59 gọi là số bị trừ
- giáo viên chỉ từng số trong
phép trừ và hỏi
- Giáo viên viết phép trừ theo
cột dọc trên bảng
- Giáo viên viết một phép tính
khác và hỏi (cách làm tương tự như trên)
- Học sinh lặp lại tựa bài
chính trừ ba mươi lăm bằng hai mươibốn
Trang 15đọc mẫu phép trừ
- Số bị trừ và số trừ trong phép
tính trên là số nào?
trừ và số trừ ta làm thế nào?
các bài còn lại vào VBT
- Bài 2: gọi 1 em đọc yêu cầu
bài tập và hỏi
- Bài toán yêu cầu gì về cách
tìm?
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài vào vở bài tập
- Gọi học sinh nhận xét, sửa bài
của bạn sau đó giáo viên nhận xét cho điểm
- Gọi 1 em đọc đề bài – tóm tắt
rồi giải
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
4 Củng cố – dặn dò.
trừ có hiệu bằng 10, 5
- Về nhà học bài, làm bài tập
vào VBT
- Đặc tính rồi tính hiệu(theo mẫu)
- Số bị trừ, số trừ của cácphép tính
1 em lên sửa bài
- Học sinh nhận xét bàicủa bạn về cách viết phép tính
là:
Trang 16Môn: Toán
Tiết 8:
- Củng cố về phép trừ (không nhớ) tính nhẩm và tính (đặt tính rồi tính), têngọi thành phần và kết quả phép trừ, giải tóan có lời văn
3.Dạy bài mới
- Giáo viên giới thiệu và ghi tựa bài
lên bảng
- Bài tập 1: gọi học sinh đọc yêu cầu
bài tập 1
- Giáo viên chỉ vào số và hỏi
- Bài tập 2: Tính nhẩm
bài
44 20
12 84
4 -
Trang 17- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Bài tập 3: Đặt tính rồi tính hiệu.
- Gọi học sinh chữa bài và hỏi
a/ b/ c/
- Bài tập 4: Gọi 1 em nêu đề toán.
tắt – giải bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên hướng dẫn cách làm
4.Củng cố – dặn dò.
- Gọi học sinh nhắc lại tện gọi các thành
phần trong phép trừ
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập vào VBT
- Chuẩn bị bài sau luyện tập chung
– nêu cách tính nhẩm 60 – 10 bằng50
19 40 -
Trang 18Môn: Toán
Tiết 9:
- Giúp học sinh củng cố về:
- Đọc viết các số có 2 chữ số, số tròn chục, số liền trước liền sau của 1 số
- Thực hiện phép tính trừ (không nhớ), giải toán có lời văn
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1.Ổn định.
2.Kiểm bài cũ.
3.Bài mới
- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta
tiếp tục luyện tập
- Giáo viên ghi tựa bài lên bảng lớp
- Bài 1: Viết các số.
a/ Từ 40 đến 50
b/ Từ 60 đến 74
c/ Tròn chục và bé hơn 50
Trang 19- Gọi học sinh nêu số thứ tự từ bé
đến lớn và ngược lại
- Bài 2: Viết a , b , c , d
- Giáo viên cho học sinh tự làm
a/ Số liền sau của 59 là 60
b/ Số liền trước của 89 là 88
c/ Số liền sau của 99 là 100
- Bài 3: Đặt tình rồi tính
a/ 32 + 43 , 87 – 35 , 21 + 57
b/ 96 – 42 , 44 + 34 , 53 – 10
- Giáo viên cho học sinh nêu cách làm và làm
bài vào vở
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- Bài 4:
- Gọi 1 em đọc đề bài toán, nêu tóm tắt rồi giải
4.Củng cố – dặn dò.
- Giáo viên đọc, học sinh lên thi đua tính
22 + 14; 63 – 20; 71 + 5; 49 – 9
- Giáo viên nhận xét
- Về nhà xem lại bài
- Làm bài vào vở bài tập
- Học sinh làm bài –chữa bài
Giải
hát của hai lớp
Trang 20Môn: Toán
Tiết 10:
I MỤC TIÊU.
- Giúp học sinh củng cố
- Phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Phép cộng, phép trừ (tên gọi các thành phần trong phép trừ, thực hiệnphép tính …)
- Giải toán có lời văn
- Quan hệ giựa dm và cm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Một số bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
- Bài 1: Gọi học sinh nêu cách làm
- gọi học sinh nêu cách đọc kết quả
- Học sinh lặp lại tựabài
làm Viết các số ra chục với đơn vị.Học sinh làm bài chữa bài
cộng hai
Trang 21phân tích số.
- Gọi học sinh nêu cách làm (a,b)
- Gọi học sinh nêu cột 1 (a)
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- Bài 4: Gọi 1 em đọc đề toán, toám
tắt và giải vào vở
- Bài 5: Điền số thích hợp vào ô
2 Củng cố – dặn dò.
- học sinh nêu, viết sốthích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài –chữa bài
- Học sinh làm bài –chữa bài
42 52
32 64
16 40 -
Trang 22- Gọi học sinh lên bảng tính
Môn: Toán
Tiết 11:
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
- Củng cố phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính theo cột dọc
- Củng cố xem giờ đúng trên đồng hồ
2.Kĩ năng : rèn tính nhanh, đúng, chính xác
3.Thái độ : Thích sự chính xác của toán học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bảng cài, que tính Đồng hồ
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : Nêu các số từ 71 đến 90.
-Tìm hiệu của các cặp số sau : 77 – 42
-Hôm nay học: Phép cộng có tổng bằng 10
Hoạt động 1 : Giới thiệu 6 + 4 = 10.
Mục tiêu : Biết làm quen cách cộng theo
-2 em nêu
-Bảng con
-6 + 4 = 10-Phép cộng có tổng bằng 10
Trang 23cột chục, đơn vị.
-Biết 6 + 4 = 10 , ta sẽ làm quen cách cộng
theo cột chục, đơn vị
-Que tính : cài 6 que, cài tiếp 4 que
-Đếm xem có bao nhiêu que tính ?
-Viết phép tính
-Viết theo cột dọc
-Tại sao em viết như vậy ?
Hoạt động 2 : Luyện tập- thực hành.
Mục tiêu : Củng cố phép cộng có tổng
bằng 10 và đặt tính theo cột dọc
Bài 1 :
-Giáo viên viết : 9 + = 10 và hỏi ; 9 cộng
mấy bằng 10 ? Điền số mấy vào chỗ chấm ?
Bài 2 :Yêu cầu HS tự làm bài.
Hỏi đáp : Em thực hiện 5 + 5 = 10 như thế nào
?
Bài 3 : Bài toán yêu cầu gì ?
Hỏi đáp : Vì sao 7 + 3 + 6 = 16 ?
-Hỏi tương tự
Trò chơi : Đồng hồ chỉ mấy giờ
3.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Ôn lại bài
-Thực hiện que tính : 6 que, và 4 que HSgộp lại đếm và đưa kết quả
6 + 4 = 10-HS viết
6
4 10-6 + 4 = 10 viết 0 vào cột đơn vị, viết 1 vàocột chục
-1 em đọc đề bài
-9 + 1 = 10-Điền số 1
-Cả lớp đọc : 9 + 1 = 10
-Cả lớp tự làm bài Sửa bài-Tự làm bài và kiểm tra nhau
-5 + 5 = 10 Viết 0 ở cột đơn vị, viết 1 ở cộtchục
Trang 24Môn: Toán
Tiết 12:
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4 ;
36 + 24 ( cộng qua 10, có nhớ, dạng tính viết)
2.Kĩ năng : Rèn đặt tính nhanh, đúng chính xác
3.Thái độ : Thích sự chính xác của toán học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Que tính, bảng gài
2.Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- 1.Bài cũ : Giáo viên ghi :
- 2 + 8 3 + 7 4 + 6
- 8 + 2 + 7 5 + 5 + 6
- 2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
- Hoạt động 1 : Giới thiệu 26 + 4.
- Mục tiêu : Biết thực hiện phép cộng có
tổng là số tròn chục dạng 26 + 4 ( cộng qua 10, có
nhớ, dạng tính viết)
- Nêu bài toán : Có 26 que tính, thêm 4 que
- 2 em lên bảng.Đặttính rồi tính
Trang 25tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?
- -Ngoài dùng que tính để đếm ta còn có
cách nào nữa
- Truyền đạt : hướng dẫn thực hiện 26 + 4
- Giáo viên vừa thao tác, yêu cầu HS làm
theo
- Lấy 26 que tính, gài 2 bó, mỗi bó 1 chục
que vào cột chục, gài 6 que tính rời vào bên cạnh
Sau đó viết 2 vào cột chục, 6 vào cột đơn vị
- Thêm 4 que tính Lấy 4 que tính gài
xuống dưới 6 que tính
- Vừa nói vừa làm : 6 que tính gộp với 4
que tính là 10 que tính tức là 1 chục, 1 chục với 2
chục là 3 chục hay 30 que tính, viết 3 vào cột chục ở
- Hoạt động 2 : Giới thiệu 36 + 24
- Mục tiêu : Biết thực hiện phép cộng có
tổng là số tròn chục dạng 36 + 24 ( cộng qua 10, có
nhớ, dạng tính viết)
- Nêu bài toán : Có 36 que tính thêm 24
que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?
- Hãy dùng que tính tìm kết quả của bài
toán ?
- Em còn dùng cách nào khác để tìm ra kết
quả mà không cần que tính ?
- Em đặt tính như thế nào ?
- Em hãy nêu cách tính ?
- Hoạt động 3 : Thực hành.
- Mục tiêu : thực hiện đúng phép cộng có
tổng là số tròn chục dạng 26 + 4 ; 36 + 24
- Thao tác trên quetính và trả lời : 26 thêm 4 là 30que tính
- 1 em nêu : có tất cả
Trang 26- Bài 1 :
- -Em thực hiện cách tính như thế nào ?
- Bài 2 :
- Bài toán cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Làm thế nào để biết cả hai nhà nuôi bao
nhiêu con?
- Bài 3 :
- 3.Củng cố – dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương, nhắc nhở
- Viết các phép cộng có tổng bằng 30
viết 0 nhớ 1 3 cộng 2 bằng 5thêm 1 là 6 viết 6( thẳng 3 và
2 ) Vậy 36 + 24 = 60 Nhiều
em nhắc lại
Cả lớp làm vở BT
gà Nhà lan nuôi 18 con gà
nhiêu con gà?
- Tóm tắt , giải
- Số gà cả hai nhà nuôi:
gà ).
- Đáp số : 40 con gà.
phép cộng có tổng bằng 20 ( 19+ 1 = 20 )
Trang 27Môn: Toán.
Tiết 13:
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh củng cố về :
-Phép cộng có tổng bằng 10( tính nhẩm, tính viết)
-Phép cộng dạng 26 + 4 và 36 + 24
-Giải toán có lời văn bằng phép cộng Đơn vị đo độ dài : dm, cm.2.Kĩ năng : Rèn tính nhanh, đúng, chính xác
3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Đồ dùng phục vụ trò chơi
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : Giáo viên ghi bảng :
32 + 8 41 + 39
-2 em lên bảng
-Bảng con
Trang 2883 + 7 16 + 24
-Nhận xét
2.Dạy bài mới :
-Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Làm bài tập.
Mục tiêu : Củng cố về: Phép cộng có tổng
bằng 10( tính nhẩm, tính viết).Phép cộng dạng 26 +
4 và 36 + 24 Giải toán có lời văn bằng phép cộng
Đơn vị đo độ dài : dm, cm
Bài 1 : Em đọc nhẩm và ghi ngay kết quả.
-Nhận xét
Bài 2: Em tự làm bài qua 2 bước: đặt tính, tính.
-Em nói cách đặt tính ?
-Cách thực hiện như thế nào ?
Bài 3 : Em thực hiện tương tự bài 2.
Bài 4 :
-Bài toán yêu cầu tìm gì ?
-Bài toán cho biết gì về số học sinh ?
-Muốn biết có tất cả bao nhiêu học sinh ta làm như
thế nào ?
Bài 5 : Trực quan.
Hỏi đáp : Đoạn AO dài bao nhiêu cm ?
-Đoạn OB dài bao nhiêu cm ?
-Muốn biết đoạn AB dài bao nhiêu cm ta làm thế
nào Chấm vở, nhận xét
3.Củng cố : Trò chơi : Xây nhà.
- Nhận xét tiết học
- Ôn bài, làm bài
-Nêu cách đặt tính
-Luyện tập
-Làm vở
-1 em đọc sửa bài
-Làm vở
-1 em nêu cách đặt tính
-Từ phải sang trái
-Lớp làm vở
1- em đọc đề
-Sốá học sinh cả hai lớp
-Có 14 học sinh nữ, 16 học sinh nam
-Quan sát hình vẽ và gọi tên các đoạn thẳng trong hình : Đoạn AO, OB, AB
-Chia 2 đội chơi
-Làm thêm bài tập
Trang 29Môn: Toán
Tiết 14:
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
-Biết cách thực hiện phép cộng : 9 + 5
-Lập và học thuộc các công thức 9 cộng với một số
-Áp dụng phép cộng dạng 9 cộng với một số để giải các bài toán có liên quan
2.Kĩ năng : Rèn tính nhẩm nhanh, đúng, chính xác
3.Thái độ : Thích học toán
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bảng cài, que tính
2.Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : Ghi bảng :
47 + 3 52 + 8 68 + 2
-Nhận xét
2.Dạy bài mới Giới thiệu 9 + 5.
Mục tiêu : Biết cách thực hiện phép cộng : 9 +
5
Giảng giải : Nêu bài toán : Có 9 que tính thêm 5 que
tính Hỏi có tất cả mấy que tính ?
Hỏi đáp : Em làm thế nào ra 14 que tính ?
-Ngoài que tính còn có cách nào khác ?
Trực quan : Bảng cài Hướng dẫn học sinh thực hiện
phép cộng bằng que tính theo các bước : 9 thêm 1 là
10, 10 bó lại thành 1 chục 1 chục que tính với 4 que
tính là 14 que tính Vậy 9 + 5 = 14
-Hướng dẫn đặt tính
Hoạt động 2 : Lập công thức
-Bảng con
-1 em nêu cách đặt tính
-Nghe và phân tích
-HS thao tác trên que tính và nêu có 14 que tính
-Đếm thêm 5 que vào 9 que, 9 que vào 5 que Tách 5 thành 1 và 4 , 9 với 1 là 10, 10 với 4 là
Trang 30Mục tiêu :Lập và học thuộc các công thức 9
cộng với một số
-Nhận xét
Hoạt động 3 : Luyện tập.
Mục tiêu : Áp dụng phép cộng dạng 9 cộng với
một số để giải các bài toán có liên quan
Bài 1 : Nhớ công thức và làm.
Bài 2 :
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
Bài 4 :
-Bài toán cho biết những gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Muốn biết có tất cả bao nhiêu cây ta làm như thế
nào?
-Hướng dẫn sửa, chấm, nhận xét
3.Củng cố : Nêu cách nhẩm 9 + 5.
-Đọc thuộc bảng cộng 9
- Nhận xét tiết học
- HTL bảng cộng Làm bài
-HS sử dụng que tính để lập công thức
-HS tự lập :
9 + 2 = 11
9 + 3 = 12
9 + 4 = 13
9 + 9 = 18-Các tổ đọc Đồng thanh-HTL bảng cộng 9
-HS tự làm
-Làm vở
-Nêu cách tính 9 + 8, 9 + 7.-Tính
-Có 9 cây, thêm 6 cây
-Tất cả ? cây
-Thực hiện 9 + 6
-HS tóm tắt, giải
Trong vườn có tất cả.
9 + 6 = 15 (cây) Đáp số 15 cây táo.
-Học bài, làm bài
Trang 313.Thái độ : Thích học toán.
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Que tính, bảng cài Viết Bài 3
2.Học sinh : Sách toán, vở BT, bảng con, nháp
Trang 32III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : Ghi :
9 + 5 9 + 7
9 + 5 + 3 9 + 7 + 2
-Nhận xét
2.Dạy bài mới :
Giới thiệu bài : Cộng có nhớ số có 2 chữ số
với số có 1 chữ số dạng 29 + 5
Hoạt động 1: Giới thiệu 29 + 5.
Mục tiêu : Biết cách đặt tính và thực hiện
phép cộng có dạng 29 + 5.Củng cố biểu tượng
hình vuông, vẽ hình các điểm cho trước
Giảng giải : Nêu bài toán : Có 29 que tính,
thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que
-Gài 2 bó que tính và 9 que tính Nói : Có 29
que tính, viết 2 vào cột chục, 9 vào cột đơn vị
-Gài tiếp 5 que tính xuống dưới 9 que rời
và viết 5 vào cột đơn vị ở dưới 9 và nói :
Thêm 5 que tính
-Nêu : 9 que tính với 1 que tính là 10 que tính
bó lại thành 1 chục, 2 chục với 1 chục
là 3 chục, 3 chục với 4 là 34
-Vậy 29 + 5 = 34
-Đặt tính và tính :
Gợi ý : Rút ra quy tắc
- 2 em lên bảng Lớplàm bảng con
- Nêu cách đặt tính,cách nhẩm
Trang 33Hoạt động 2 : Bài tập.
Mục tiêu : Củng cố biểu tượng hình
vuông, vẽ hình các điểm cho trước
Bài 1 :
Bài 2 :
-Muốn tính tổng ta làm thế nào ?
-Khi đặt tính cần chú ý gì ?
Bài 3 :
-Muốn có hình vuông ta nối mấy điểm với
nhau?
-Chấm vở, nhận xét
3.Củng cố – dặn dò:
- Nêu cách đặt tính 29 + 5 và quy tắc
- Giáo dục : tính cẩn thận Nhận xét
- Tập làm thêm toán
- Ghi nhớ : Lấy số đơn
vị cộng với số đơn vị rồi tách ra
1 chục ở tổng các số đơn vị.( Nhiều em đọc )
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
-Biết cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 25 ( tự đặt tính rồi tính )-Củng cố phép cộng dạng 9 + 5 và 29 + 5 đã học Củng cố tìm tổng của hai số hạng đã biết
2.Kĩ năng : rèn tính nhanh, đúng, chính xác
Trang 343.Thái độ : Thích sự chính xác của toán học.
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bảng cài, 7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : Nêu các số từ 31 đến 50
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài :
Hoạt động 1 : Phép cộng : 49 + 25
Mục tiêu : Biết cách thực hiện phép cộng
dạng 49 + 25 ( tự đặt tính rồi tính )
-Giáo viên nêu bài toán : Có 4 bó que tính và
9 que rời, thêm 2 bó và 5 que rời Hỏi có tất
cả bao nhiêu que tính ?
Hỏi đáp : 49 que gồm mấy bó và mấy que lẻ ?
-Giáo viên cài 4 bó và 9 que
-Cài : 49 = 4 chục 9 đơn vị
-25 gồm mấy bó và mấy que lẻ ?
-Giáo viên cài tiếp 2 bó và 5 que lẻ phía dưới
49
-Ghi : 25 = 2 chục 5 đơn vị
-Em có tất cả mấy bó và mấy que lẻ ?
-6 bó que tính hay còn gọi là 60 que tính
-Vậy 60 que tính và 14 que tính là bao nhiêu
-Cả lớp thao tác trên que tính
-4 bó và 9 que lẻ ( đưa 4 bó và
9 que)
-2 bó và 5 que lẻ
-Đưa 2 bó và 5 que lẻ đặt dưới
4 bó và 9 que lẻ
-Thực hiện que tính : 6 bó và
14 que lẻ
-6 bó que tính là 60 que tính.-HS nói : 60 que tính và 14 quetính là 74 que tính
-14 có thể tách thành 1 bó và 4que lẻ
Trang 35-Giáo viên nêu : Em hãy đặt tính với cột dọc.
-Em đặt tính và tính như thế nào ?
-Muốn thực hiện phép cộng 49 + 25 em
thực hiện như thế nào ?
Hoạt động 2 : Làm bài tập.
Mục tiêu : Củng cố phép cộng dạng 9 + 5
và 29 + 5 đã học Củng cố tìm tổng của hai số
hạng đã biết
Bài 1 :Yêu cầu HS tự làm bài.
Lưu ý học sinh viết tổng sao cho đơn vị thẳng
cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục
Bài 2 : Nêu tên gọi các thành phần trong phép
cộng : 9 + 6 = 15
Bài 3 :
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Chấm (5-7 vở ) Nhận xét
3.Củng cố : Nêu cách tính 49 + 25 ? Nhận xét
tiết học Giáo dục : tính cẩn thận khi làm bài
- Ôn lại bài
-49 + 25 = 74 -1 em lên bảng Cả lớp làmnháp
49+25-Viết 49 rồi viết 25 dưới 49 saocho 5 thẳng cột với 9, 2 thẳngcột với 4 Viết dấu + và kẻgạch ngang
-1 em nêu Tính từ phải sangtrái:
9 + 5 = 14 viết 4 nhớ 1
4 + 2 = 6 thêm 1 là 7.Vậy 49 + 25 = 74-Vài em nhắc lại (5-6 em nhắclại)
-Cả lớp tự làm bài Sửa bài
-Tự làm bài và kiểm tra nhau
-HS viết từng phép tính vào vởrồi tính
-1 em đọc đề
-Lớp 2A cóÙ 29 HS lớp 2B có 25HS
-Cả hai lớp :? HS
-Tóm tắt, giải vào vở BT
Hai lớp có tất cả là :
29 + 25 = 54 (học sinh ) Đáp số 54 học sinh.
-1 em nêu cách đặt tính và tính
Trang 36-Ôn bài, tập nhẩm các phéptính.
Môn: Toán
Tiết 17:
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh củng cố về :
-Phép cộng dạng 9 + 5 , 29 + 5 , 49 + 25
-So sánh một tổng với một số, so sánh các tổng với nhau
-Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng
Trang 37-Củng cố biểu tượng về đoạn thẳng Làm quen với bài toán trắcnghiệm.
2.Kĩ năng : Rèn đặt tính nhanh, đúng chính xác
3.Thái độ : Thích sự chính xác của toán học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Que tính, bảng gài
2.Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : Giáo viên ghi bảng và yêu cầu học
sinh tìm tổng
-Nhận xét
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Làm bài tập.
Mục tiêu : củng cố về phép cộng dạng 9 +
5 : 29 + 5 ; 49 + 25.So sánh một tổng với một
số, so sánh các tổng với nhau.Giải bài toán có
lời văn bằng một phép tính cộng Củng cố biểu
tượng về đoạn thẳng Làm quen với bài toán
trắc nghiệm
Bài 1 : Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc
kết quả của phép tính
Bài 2 : Bài yêu cầu gì?
-Em hãy nêu cách thực hiện các phép tính : 19
+ 9 , 81 + 9 , 20 + 39
-Nhận xét
Bài 3: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
Bảng cài : 9 + 5 9 + 6
Hỏi đáp : Ta phải điền dấu gì ? Vì sao ?
-Trước khi điền dấu ta phải làm gì ?
-Ngoài thực hiện phép tính em còn có cách
-2 em lên bảng Lớp làm bảng con
-Luyện tập
-Học sinh trình bày nối tiếp theo
-Làm vở bài tập
-1 em nêu yêu cầu Tính.-2 em lên bảng làm bài-Lớp làm vở BT (Làm Đ/S, nếu sai sửa lại)
-3 em lần lượt nêu lại cách thực hiện các phép tính 19 + 9, 81 + 9 , 20 + 39
-Điền dấu > < = vào chỗ chấm cho thích hợp
-Điền dấu <.Vì 9 + 5 = 14 , 9 +
Trang 38làm nào khác không ?
-Yêu cầu học sinh làm vở
Hỏi đáp : Khi so sánh 9 + 2 và 2 + 9 có cần
thực hiện phép tính không ?
Bài 4 : yêu cầu học sinh tự làm bài.
Bài 5 : Trực quan Giáo viên giới thiệu hình
vẽ Quan sát hình vẽ và kể tên các đoạn thẳng
-Vậy có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng ?
-Ta phải khoanh vào chữ nào ?
-Có khoanh được vào các chữ khác không? Vì
sao?
-Nhận xét
3.Củng cố : Trò chơi – Thi vẽhình ngôi nhà.
Nêu luật chơi: 2 đội tham gia (mỗi đội 5 em)
đội nào nói đúng thì vẽ một nét cho đến khi
hình thành ngôi nhà
-Nêu 1 phép tính cộng dạng 9 + 5
-Đặt tính và thực hiện 39 + 15
-Tổng của 33 và 25=? So sánh 19 + 25 và 18 +
25
-Nhận xét trò chơi Tuyên dương đội thắng
-Nhận xét tiết học
-1 em lên bảng làm Lớp làm vở
-Nhận xét bài bạn
-Không cần vì khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi
-Cả lớp làm bài Sửa bài.-1 em đọc đề bài
Quan sát hình vẽ và kể tên cácđoạn thẳng : MO, MP, MN,
-9 + 7-58, 19 + 25 > 18 + 25
-Xem lại bài
Môn: Toán.
Tiết 18:
Trang 39I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
-Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5
-Lập và thuộc công thức 8 cộng với một số ( cộng qua 10)
-Củng cố ý nghĩa phép cộng qua giải toán có lời văn
2.Kĩ năng : Rèn tính nhanh, đúng, chính xác
3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Que tính, bảng cài
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : Ghi bảng con một số phép tính
27 + 3 37 + 23
46 + 24 36 + 14
28 + 12 53 + 7
Nhận xét
2.Dạy bài mới :
Giới thiệu bài : Ghi 8 + 5 giống với phép tính
nào đã học ? Hôm nay học 8 cộng với một số :
8 + 5
Hoạt động 1 : Giới thiệu 8 + 5.
Mục tiêu : Biết cách thực hiện phép cộng
dạng 8 + 5
-Nêu bài toán : Có 8 que tính thêm 5 que tính
nữa
-Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta làm
thế nào?
Que tính : Nêu cách tìm kết quả ?
-Làm bảng con Nêu cách đặttính và cách tính
-Giống 9 + 5
-8 cộng với một số : 8 + 5
-Thực hiện phép cộng 8 + 5
-Học sinh sử dụng que tính.Báo cáo kết quả
-Đếm thêm 5 que tính vào 8que tính, hoặc gộp 8 que tínhvới 5 que tính rồi đếm
-Tách 5 thành 2 và 3
Trang 40-Nhận xét cách thực hiện của HS.
-Em đặt tính như thế nào ?
-Em tính như thế nào ?
-Em nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép
tính ?
Hoạt động 2: Bảng công thức 8 cộng với một
số
Mục tiêu : Lập và thuộc công thức 8 cộng
với một số ( cộng qua 10)
Bảng phụ : Giáo viên ghi phần công thức :
-Xóa dần bảng
Hoạt động 3: Luyện tập.
Mục tiêu : Củng cố ý nghĩa phép cộng qua
giải toán có lời văn
Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài.
Bài 2 :
-Nêu cách thực hiện 8 + 7 , 8 + 8 ?
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-Vậy chúng ta có được thực hiện phép tính viết
-Đặt tính sao cho các đơn vịthẳng cột với nhau ( 5 thẳngvới 8)
-8 cộng 5 bằng 13, viết 3 vàocột đơn vị thẳng với 8 và 5,viết 1 vào cột chục
-Nhiều em nhắc lại
-Học sinh nối tiếp nhau nêukết quả của từng phép tính( theo tổ)
-Đồng thanh Đọc thuộc lòng / Nhiều em
-Làm bài 2 em đổi vở sửa.-2 em lên bảng làm Mỗi emlàm 3 con tính
-2 em nêu -Tính nhẩm
-Không đặt tính Ghi kết quảcuối cùng vào vở BT