1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án môn TOÁN lớp 2 TIẾT 1 đến TIẾT 90

177 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 177
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết thực hiện phép cộng các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.. - Biết thực hiện phép cộng các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.. - Sửa bài - HS tự tính nhẩm rồ

Trang 1

Tuần 1 – Tiết 1 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I/ MỤC TIÊU :

- Biết đếm , đọc , viết các số đến 100

- Nhận biết được các số cĩ một chữ số, các số cĩ hai chữ số ; số lớn nhất , số bé nhất cĩ một chữ

số ; số lớn nhất , số bé nhất cĩ hai chữ số ; số liền trước số liền sau

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: 1 bảng các ô vuông

- HS: Vở – SGK

III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

a) Giới thiệu: Nêu vấn đề

- Ôn tập các số đến 100

b) Phát triển cáchoạt động:

Bài 1

_ Yêu cầu HS nêu đề bài

_ GV hướng dẫn

_ Chốt: Có 10 số có 1 chữ số là:

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 Số 0 là số bé nhất có 1

chữ số Số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số

_ Hướng dẫn HS sửa

Bài 2 ( Bảng phụ, vẽ sẵn 1 bảng các ô

vuông)_ Hướng dẫn HS viết tiếp các số có 2 chữ số

_ Chốt: Số bé nhất có 2 chữ số là 10, số lớn

nhất có 2 chữ số là 99

Bài 3

_ Hướng dẫn HS viết số thích hợp vào chỗ

chấm theo thứ tự các số: 33, 34, 35

o Liền trước của 34 là 33

o Liền sau của 34 là 35

4 Củng cố – Dặn do ø

_ Trò chơi:“Nêu nhanh số liền sau, số liền

trước của 1 số cho truớc”

_ Hát

- HS nêu

- HS làm bài

a Các số điền thêm: 3, 4, 6, 7, 8, 9

b Số bé nhất có 1 chữ số: 0

c Số lớn nhất có 1 chữ số: 9

- HS sửa

Trang 2

+ GV nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS

_ Xem lại bài & chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo) +1 HS nêu ngay số liền sau rồi 1 HS kế tiếpnêu số liền truớc hoặc ngược lại

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: Bảng cài – số rời

- HS: Bảng con - vở

III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Số liền trước của 72 là số nào?

- Số liền sau của 72 là số nào?

- HS đọc số từ 10 đến 99

- Nêu các số có 1 chữ số

3 Bài mới

a)Giới thiệu: Ôn tập các số đến 100

b) Phát triển các hoạt động

Bài 1

_ Hướng dẫn:

_ 8 chục 5 đơn vị viết số là: 85

_ Nêu cách đọc ?

_ Không đọc là tám mươi năm

_ 85 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

Bài 3

_ Nêu cách thực hiện

_ Khi sửa bài GV hướng dẫn HS giải thích vì

sao đặt dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm

Trang 3

Bài 5

_ Nêu cách làm

_ Chốt: Qua các bài tập các em đã biết so

sánh các số có 2 chữ số, số nào lớn hơn, bé

hơn

* Bài 2 (dành cho HS khá giỏi)

_ Yêu cầu HS viết các số theo mẫu

57 = 50 + 7

- Theo dõi ,sửa sai

Trò chơi : Ai nhanh hơn

+ Cho HS thi đua điền số các số tròn chục

lên tia số

->

10 30 60 80 100

+ Phân tích các số sau thành chục và đơn vị

4 Củng cố – Dặn do ø

_ Xem lại bài & chuẩn bị: Số hạng – tổng

Trang 4

Ngày dạy :

Tuần 1 – Tiết 3 SỐ HẠNG – TỔNG

I/ MỤC TIÊU :

- Biết số hạng ; tổng

- Biết thực hiện phép cộng các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn cĩ lời văn bằng một phép tính

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: Bảng phụ, bảng chữ, số

III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Bài cu õ Ôn tập các số đến 100 (tt)

- Cho HS đọc số có 1 chữ số và những

số có 2 chữ số Điền số còn thiếu vàotia số

a) Giới thiệu bài:

b) Phát triển cá hoạt động

* Giới thiệu số hạng và tổng :

_ Hát

Trang 5

+

2’

_ Gọi HS đọc

_ GV chỉ vào từng số trong phép cộng và

nêu: 35 gọi là số hạng (ghi bảng), 24 gọi là

số hạng, 59 gọi là tổng

_ Yêu cầu HS đọc tính cộng theo cột dọc

_ Nêu tên các số trong phép cộng theo cột

dọc

_ Trong phép cộng 35 + 24 cũng là tổng

_ Giới thiệu phép cộng: 63 + 15 = 78

_ Yêu HS nêu lên các thành phần của phép

- Số hạng thứ 1 ta để trên, số hạng thứ 2 ta

để dưới Sau đó cộng lại theo cột (viết từng

chữ số thẳng cột)

- Buổi sáng bán: 12 xe đạp

- Buổi chiều bán: 20 xe đạp

- Hai buổi bán: xe đạp?

* Trò chơi

- Thi đua viết phép cộng và tính tổng nhanh

- GV nêu phép cộng

- 24 + 24 = ?

4 Củng cố – Dặn do ø

- Xem lại bài và chuẩn bị: Luyện tập

- Ba mươi lăm cộng hai mươi bốn bằng nămmươi chín

Lấy số hạng cộng số hạng

- HS làm bài, sửa bài

- HS nêu đề bài

- Đặt dọc và nêu cách làm

- HS đọc đề và tóm tắt

- Lấy số xe bán buổi sáng cộng số xe bán buổichiều

- HS làm bài, sửa bài

- HS thực hành theo kiểu thi đua Ai làm xongtrước được các bạn vỗ tay hoan nghênh

Trang 6

Ngày dạy :

Tuần 1 – Tiết 4 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

- Biết cộng nhẩm số trịn chục cĩ hai chữ số

- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Biết thực hiện phép cộng các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: Bảng phụ

- HS: SGK

III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

3’ 1 Khởi động 2 Bài cu õ : Số hạng - tổng

- Hát

Trang 7

- Nêu cách thực hiện?

- Nêu tên các thành phần trong phép cộng

Bài 2 (cột 2)

* HS khá giỏi làm thêm cột 1 , 2-HD HS tự làm và chữa bài-Khuyến khích HS nêu cách tính nhẩm

Bài 3 ( a, c)

* HS khá giỏi làm thêm bài (b)

- Nêu yêu cầu về cách thực hiện

4 Củng cố – Dặn do ø

- Xem lại bài và chuẩn bị: Đêximet

- 1 HS đọc y/c : Tính

- Cộng theo cột dọc

- HS làm bài – sửa bài

34 > số hạng

42 > số hạng

76 > tổng

- HS làm bài – sửa bài-(6 chục +2 chục = 8 chục; 8 chục + 1 chục = 9chục)

a) 43 c) 5 b) 20

+25 + 21 + 68

68 26 88

- Làm tính đúng – viết thẳng cột

- HS đọc đề

- Lấy số HS trai + số HS gái

- Dựa vào câu hỏi:

- HS làm bài, sửa bài

- Điền chữ số còn thiếu vào chỗ chấm

- HS làm bài, sửa bài

Trang 8

Ngày dạy :

Tuần 1 – Tiết 5 ĐÊXIMET

I/ MỤC TIÊU :

- Biết cộng nhẩm số trịn chục cĩ hai chữ số

Trang 9

+ + + + +

- Biết thực hiện phép cộng các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: * Băng giấy có chiều dài 10 cm

* Các thước thẳng dài 2 dm, 3 dm hoặc 4 dm với các vạch chia cm

- HS: SGK, thước có vạch cm

III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Giới thiệu đơn vị đo độ dài Đêximét

- GV phát băng giấy cho HS yêu cầu HS đođộ dài và ghi số đo lên giấy

- GV giới thiệu “10 xăngtimét còn gọi là 1đêximét”

- Ghi lên bảng đêximét

- Đêximét viết tắt là dm

- Trên tay các em đã có băng giấy dài 10

cm Nêu lại số đo của băng giấy theo đơn vị

đo là đêximét

- Yêu cầu HS ghi số đo vừa đọc lên bănggiấy cách số đo 10 cm

-Vạây 10 cm và 1 dm có quan hệ ntn? Hãy sosánh và ghi kết quả lên băn giấy

- Yêu cầu HS đọc kết quả rồi ghi bảng:

- HS nêu cách đo, thực hành đo

- Băng giấy dài 10 cm

- 1 vài HS đọc lại

- 1 vài HS đọc: Băng giấy dài 1 đêximét

Trang 10

dài và nêu số đo

- 20 cm còn gọi là gì?

- Yêu cầu HS chỉ ra trên thước đoạn dài 2

dm, 3 dm

c) Thực hành

Bài 1 Quan sát hình vẽ và trả lời

- GV lưu ý:

a)- So sánh đoạn AB, CD với đoạn 1

dm.điền bé hơn hoặc lớn hơn vào chỗ chấm

b)- So sánh với đoạn AB và CD điền ngắn

hơn hoặt dài hơn vào chỗ chấm

Bài 2 : Tính (theo mẫu)

- Lưu ý: Không được viết thiếu tên

đơn vị ở kết quả

Bài 3 (dành cho HS khá giỏi)

- Yêu cầu HS tự ước lượng rồi ghi kquảvào

SGK

* Trò chơi: Thực hành đo

- Luật chơi: Gồm 2 đội, mỗi đội từ 3 đến 5

HS Mỗi HS lần lựot chọn băn giấy sau đó

đo chiều dài Sau đó dám băng giấy lên

bảng và ghi số đo theo qui định Đội A ghi

đơn vị đo là cm, đội B ghi đơn vị đo là dm

4 Củng cố – Dặn do ø

- Hoàn chỉnh bài tập 2 cột 3

- Tập đo các cột có độ dài từ 1 đến 10 dm

- Nhận xét tiết học

- Còn gọi là 2 dm

- 1 số HS lên bảng đo và chỉ ra

- Lớp nhận xét

- HS đọc phần chỉ dẫn trong bài rồi làm

- Sửa bài

- HS tự tính nhẩm rồi ghi kết quả

- Sửa bài

- HS đọc yêu cầu và thực hiện

- Đội thắng cuộc là đội đo được nhiều bănggiấy và ghi số đo chính xác trong thời gianngắn

Trang 11

Tuần 2 – Tiết 6 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo cĩ đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

- Nhận biết độ dài đề-xi-mét trên thước thẳng

- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đoạn thẳng cĩ độ dài 1 dm

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm

- HS: Vở bài tập, bảng con

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

a)Giới thiệu bài:

b) Phát triển các hoạt động :

 Bài 1

- Yêu cầu HS tự làm phần a vào Vở

- Yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn

vạch vào điểm có độ dài 1 dm trên thước

- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm

vào bảng con

- Yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng AB

có độ dài 1 dm

- Thao tác theo yêu cầu

- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to: 1 đêximet

- HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm tra bài của nhau

- Chấm điểm A trên bảng, đặt thước sao cho vạch

0 trùng với điểm A Tìm độ dài 1 dm trên thước sau đó chấm điểm B trùng với điểm trên thước

Trang 12

Bài 2

- Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2

dm và dùng phấn đánh dấu

- Hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu

xăngtimet?(Yêu cầu HS nhìn lên thước và

trả lời)

- Yêu cầu HS viết kết quả vào Vở bài tập

Bài 3 (cột 1 ,2)

* HS khá giỏi làm thêm cột 3

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Muốn làm đúng phải làm gì?

- Lưu ý cho HS có thể nhìn vạch trên

thước kẻ để đổi cho chính xác

- Có thể nói cho HS “mẹo” đổi: Khi

muốn đổi dm ra cm ta thêm vào sau số đo

dm 1 chữ số 0 và khi đổi từ cm ra dm ta

bớt đi ở sau số đo cm 1 chữ số 0 sẽ được

ngay kết quả

- Gọi HS đọc chữa bài sau đó nhận xét và

cho điểm

Bài 4

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Hướng dẫn: Muốn điền đúng, HS phải

ước lượng số đo của các vật, của người

được đưa ra Chẳng hạn bút chì dài 16…,

muốn điền đúng hãy so sánh độ dài của

bút với 1 dm và thấy bút chì dài 16 cm,

không phải 16 dm

- Yêu cầu 1 HS chữa bài

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nếu còn thời gian GV cho HS thực hành

đo chiều dài của cạnh bàn, cạnh ghế,

quyển vở…

- Nhận xét tiết học

Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

chỉ độ dài 1dm Nối AB

- HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau

- 2 dm = 20 cm

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Suy nghĩ và đổi các số đo từ dm thành cm, hoặc từ cm thành dm

- HS làm bài vào vở

- HS đọc

- Hãy điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp

- Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng Sau đó làm bài vào Vở bài tập.2 HS ngồi cạnh nhau có thể thảo luận với nhau

- HS đọc

Trang 13

Tuần 2 – Tiết 7 SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU

I/ MỤC TIÊU

- Biết số bị trừ,số,trừ,hiệu

- Biết thực hiện phép trừ các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn bằng một phép trừ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bảng phụ: mẫu hình, thẻ chữ ghi sẵn, thăm

- HS: SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Giới thiệu: Nêu vấn đề

Phát triển các hoạt động :

* Giới thiệu số bị trừ – số trừ – hiệu

-Nêu trả lời-Chữa bài-Lớp nhận xét

Trang 14

- Yêu cầu HS nêu lại.

- Yêu cầu HS đặt phép tính trừ trên theocột dọc

- Em hãy dựa vào phép tính vừa học nêulại tên các thành phần theo cột dọc

- Em có nhận xét gì về tên các thànhphần trong phép trừ theo cột dọc

- Chốt lại: Khi đặt tính dọc, tên các thànhphần trong phép trừ không thay đổi

- Chú ý: Trong phép trừ 59 – 35 = 24, 24là hiệu, 59 – 35 cũng là hiệu

- Nêu 1 phép tính khác 79 – 46 = 33

- Hãy chỉ vào các thành phần của phéptrừ rồi gọi tên

- Yêu cầu HS tự cho phép trừ và tự nêutên gọi

c)Thực hành

Bài 1 : Tính nhẩm-Nhận xét, chốt lời giải đúng

- Chốt: Trừ từ phải sang trái

Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

- Đề bài yêu cầu tìm thành phần nào

- HS đọc

- HS nêu: Cá nhân, đồng thanh

- HS lên bảng đặt tính

- Vài HS tự cho và tự nêu

- Nhiều HS nêu miệng kết quả

- HS nêu miệng

- HS làm bảng con

- HS xem bài mẫu và làm

79

25

54

- Tìm hiệu

Trang 15

- Quan sát bài mẫu và làm bài

- Để biết phần còn lại của sợi dây ta làm

ntn?

- Dựa vào đâu để đặt lời giải ?

4 Củng cố – Dặn do ø

-Về xem lại các bài tập đã học

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

- 2 HS đọc đề

- Làm phép tính trừ

- Dựa vào câu hỏi

- HS làm bài, sửa bài

Ngày dạy :

Tuần 2 – Tiết 8 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU

- Biết trừ nhẩm số trịn chục cĩ hai chữ số

- Biết thực hiện phép trừ các số cị hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn bằng một phép trừ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: SGK , thẻ cài

- HS: SGK , bảng , bút dạ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

3’ 1 Khởi động 2 Bài cu õ Số bị trừ – số trừ - hiệu

- 2 HS nêu tên các thành phần trong phép

- Hát

Trang 16

Bài 2 : (cột 1 ,2)Tính nhẩm

* HS khá giỏi làm thêm cột 3

- Hướng dẫn trừ nhẩm từ phải sang trái

- Chữa bài: y/c HS nêu cách tính nhẩm 1 số bài

Bài 3

- GV hướng dẫn

- Chữa bài: y/c HS nêu cách tính

Bài 4

- Để tìm độ dài mảnh vải còn lại ta làm sao?

* Giải: Độ dài mảnh vải còn lại là :

9 – 5 = 4 (dm) – ĐS: 4 dm

Bài 5 -Yêu cầu HS khá giỏi làm thêm

- Theo dõi ,sửa sai

4 Củng cố – Dặn do ø

- Cho HS nêu lại các thành phần trong phép trừ

- 78 – 46 = 32

- 97 – 53 = 44

- 63 – 12 = 51

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- HS làm bảng con

Trang 17

Tuần 2 – Tiết 9 LUYỆN TẬP CHUNG

I/ MỤC TIÊU

- Biết đếm,đọc,viết các số trong phạm vi 100

- Biết viết số liền trước,số liền sau của một số cho trước

Trang 18

- Biết làm tính cộng,trừ các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Các bài tập và mẫu hình

- HS: Vở + sách và bảng con

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Bài cu õ Luyện tập

- Gọi học sinh sửa bài

a) Giới thiệu bài

b) Phát triển các hoạt động :

* HS khá giỏi làm thêm bài e ,g

- Nêu yêu cầu

- Dựa vào số thứ tự các số để tìm

- Lưu ý HS : Số 0 không có số liền trước

- Nhận xét

Bài 3 : (cột 1 ,2) Đăït tính rồi tính

* HS khá giỏi làm thêm cột 3

- GV lưu ý : các số xếp thẳng hàng với nhau

- Nhận xét

Bài 4

- Để tìm số học sinh 2 lớp ta làm thế nào ?

4 Củng cố – Dặn do ø

- Làm bài 1

- Chuẩn bị : Luyện tập chung

- Hát

- Học sinh lên bảng sửa bài

- Vài học sinh đếm: 40, 41, 42, 43, 44, 45,

46, 47, 48, 49, 50

- Học sinh đếm: 68, 69, 70, 71, 72, 73,74

- Học sinh nêu: 10, 20, 30, 40, 50

- Học sinh nêu : 10, 20, 30, 40

- Học sinh làm vở

- Học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh làm, sửa bài

- Học sinh nêu cách đặt

32 87 21 +43 - 35 +57

75 52 78

- Học sinh đọc đề

- Làm phép cộng

- HS làm bài, sửa bài

Trang 19

Tuần 2 – Tiết 10 LUYỆN TẬP CHUNG

I/ MỤC TIÊU

- Biết viết số cĩ hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Biết số hạng ; tổng

- Biết số bị trừ,số trừ,hiệu

- Biết làm tính cộng , trừ các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn bằng một phép tính trừ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV:Bảng phụ+ thẻ cái + bút dạ

- HS:Vở + SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

b) phát teiển các hoạt động

Bài1 (viết 3 số đầu)

* HS khá giỏi làm thêm 3 số tiếp theo

- Gọi HS nêu cách làm bài rồi làm vào vơ

Bài 2 :

- Viết số thích hợp vào ô trống Nêu cách

làm ?

Bài 3 :(3 phép tính đầu) Tính

* HS khá giỏi làm thêm 2 bài tiếp theo vào

sách giáo khoa

-Lưu ý: Trình bày thẳng các cột với

nhau

Bài 4

- Nêu bài toán

- Để tìm số cam chị hái ta làm ntn?

- HS làm bài – sửa bài

- HS làm bài trên bảng con

- Nhận xét

- HS nêu

- Làm tính trừ

Bài giải:

Trang 20

2’  Bài 5 : (cho HS khá giỏi)

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

3 Củng cố – Dặn do ø

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Kiểm tra

Số cam chị hái được là:

85 – 44 = 41 (quả cam)

Đáp số: 41 quả cam

- HS làm bài

Ngày dạy :

Tuần 3 – Tiết 11 ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1

I/ MỤC TIÊU

Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:

- Đọc , viết số cĩ hai chữ số ; viết số liền trước, số liền sau

- Kĩ năng thực hiện cơng , trừ khơng nhớ trong phạm vi 100

- Giải bài tốn bằng một phép tính đã học

- Đo,viết số đo độ dài đoạn thẳng

II/ Đề kiểm tra: 40 phút.

Bài 1: Viết các số:

a) Từ 70 đến 83;…………

b) Từ 89 đến 95:………

Bài 2:

a) Số liền trước của 61 là:

b) Số liền sau của 99 là:

Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1 dm.

III Cách đánh giá:

- Viết câu lời giải đúng được 1 điểm

- Viết phép tính đúng được 1 điểm

+

_

Trang 21

- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng cĩ tổng bằng10.

- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đĩ cĩ một số cho trước

- Biết nhẩm:10 cộng với số cĩ một chữ số

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chị vào 12

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: SGK + Bảng cài + que tính

- HS: 10 que tính

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Bài cu õ Nhận xét bài kiểm tra

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài

15 Số hạng 78  Số bị trừø 46Shạng

32  Số hạng 42  Số trừ 23 SH

- Gọi HS đọc tên các thành phần trong phép

cộng và phép trừ

3 Bài mới

a)Giới thiệu:

b) Phát triển cáchoạt động :

* Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10

- Yêu cầu HS thực hiện trên vật thật

- Có 6 que tính, lấy thêm 4 que tính Hỏi có tất cả bao

nhiêu que tính?

- Hát

Trang 22

+3’

- Nêu: Ta có 6 que tính thêm 4 que tính là 10 que tính

- Thêm 4 que tính (cài 4 que tính lên bảng dưới 6 que

tính, viết 4 vào cột đơn vị dưới 6)

- Tất cả có mấy que tính?

- Cho HS đếm rồi gộp 6 que tính và 4 que tính lại

thành bó 1 chục que tính , như vậy 6 + 4 = 10

Bước 2: Thực hiện phép tính

- Đặt tính dọc

- Nêu: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn vị, viết 1

vào cột chục

Vậy:6 + 4 = ?

c)Thực hành :

Bài 1 (cột 1 ,2 ,3) ;( HS khá giỏi làm thêm cột

4)

- Nhắc HS dựa vào bảng tính đã học ở lớp 1 để hoàn

thành bài làm

Bài 2

- Hướng HS đặt tính sao cho các chữ số thẳng cột (0 ở

hàng đơn vị, 1 ở hàng chục)

Bài 3 : Tính nhẩm

- Lớp làm dòng 1 ; HS khá giỏi làm dòng 2 ,3

- Lưu ý HS ghi ngay kết quả phép tính bên phải dấu =,

không ghi phép tính trung gian

- Gọi 1 vài HS tự nêu cách tính: 7 + 3 = 16

Bài 4 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

- Yêu cầu HS quan sát đồng hồ rồi ghi giờ ở dưới

4 Củng cố – Dặn do ø

8 + 2 = ?

- Yêu cầu HS đặt tính và đọc cách đặt tính theo cột

- Chuẩn bị bài : 26 + 4; 36 + 24

- HS lấy 6 que tính, thêm 4 que tính

 HS trả lời được 10 que tính

chục đơn vị + 6

- 6 + 4 = 10

- HS tự làm và tự chữa

- HS tự làm rồi chấm chéo với nhau

- HS đọc cách tính nhẩm từ trái sangphải

Trang 23

+ + + +

Tuần 3 – Tiết 13 26 + 4 ; 36 + 24

I/ MỤC TIÊU

- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100,dạng 26 + 4;36 + 24

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Que tính + bảng cài, bảng phụ

- HS: SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

3’ 1 Khởi động 2 Bài cu õ Phép cộng có tổng bằng 10

- Cho HS lên bảng làm bài

Trang 24

a)Giới thiệu: Nêu vấn đề

b) Phát triển các hoạt độngi

* Giới thiệu phép cộng 26 + 4 ; 36 + 24

+ Nêu bài toán

- Có 26 que tính, thêm 4 que tính nữa Hỏi

tất cả có bao nhiêu tính? Thầy cho HS

thao tác trên vật thật

Vậy: 26 + 4 = 30

- GV thao tác với que tính trên bảng

- Có 26 que tính Thầy gài 2 bó và 6 que

tính lên bảng Viết 2 vào cột chục, 8 vào

cột đơn vị

- Thêm 4 que tính nữa Viết 4 vào cột đơn

vị dưới 6

- Gộp 6 que tính và 4 que tính được 10 que

tính tức là 1 bó, 2 bó thêm 1 bó được 3 bó

hay 30 que tính Viết 0 vào cột đơn vị, viết

3 vào cột chục

* Giới thiệu phép cộng 26 + 34

- Nêu bài toán: Có 36 que tính Thêm 24

que tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que

tính?

+ Thao tác trên que tính

- Có 36 que tính (3 bó và 6 que rời) viết 3

vào cột chục và 6 vào cột đơn vị

- Thêm 24 que tính nữa Viết 2 vào cột

chục, 4 vào cột đơn vị

- Gộp 6 que tính với 4 que tính được 10,

tức là 1 bó 3 bó cộng 2 bó bằng 5 bó,

thêm 1 bó bằng 6 bó Viết 0 vào cột đơn

vị, viết 6 vào cột chục

- HS thao tác trên vật thật

- HS lên bảng ghi kết quả phép cộng để có 36 +

24 = 60

- HS đọc lại

Trang 25

c)Thực hành

Bài 1: Tính.

- Viết kết quả sao cho chữ số trong cùng 1

cột

- Phải nhớ 1 vào các tổng các chục nếu

tổng các đơn vị qua 10

Bài 2

- Để tìm số gà Mai và Lan nuôi ta làm thế

nào?

- Mai nuôi: 22 con gà

- Lan nuôi: 18 con gà

- Cả 2 bạn nuôi: con gà?

Bài 3

* HS khá giỏi thực hiện

- Theo dõi sửa sai

4 Củng cố – Dặn do ø

- Chuẩn bị: 9 cộng với 1 số: 9 + 5

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài a vào bảng con

Ngày dạy :

Tuần 3 – Tiết 14 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU

- Biết cộng nhẩm dạng 9 +1 +5

- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100,dạng 26 +4 ;36 +24

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 26

+ + + +

- GV: Bảng phụ

- HS : bảng con , vở

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

a)Giới thiệu bài:

b) Phát triển các hoạt động

Bài 1 : (dòng 1)Tính nhẩm

* HS khá giỏi làm thêm dòng2

- Chữa bài, gọi HS giải thích cách tính

Bài 2 : Tính

- Lưu ý HS viết các chữ số sao cho thẳng

cột với Đ/vị, chục thẳng cột với chục

- Nhận xét bảng con, chốt lại kquả đúng

Bài 3

- Tiến hành tương tự bài 2

Bài 4

- Gọi 1 HS làm trên bảng phụ, cả lớp làm

bài vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Bài 5 (cho HS khá giỏi)

- Yêu cầu HS làm

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: 9 cộng với một số: 9 + 5

- Hát

- 2 HS làm trên bảng lớp, cả lớp làm bảng con

- HS đọc từng bài và nêu kết quả

- 3 – 4 HS giải thích

- HS làm trên bảng con

36 7 25 52 19

4 33 42 18 61

40 40 67 70 80

- HS tự đặt tính rồi tính (làm vào vở)

- HS tự tóm tắt bài toán (bằng lời), giài bài toán

+ Tóm tắt : Giải Nữ : 14 học sinh Số hs của cả lớp là:Nam : 16 học sinh 14 + 16 = 30(hs)Tất cả có : học sinh ? Đáp số : 30 hs

- HS nhìn vào hình vẽ, tính nhẩm

- HS nêu câu trả lời :“Đoạn thẳng AB dài 10cmhoặc 1dm”

Ngày dạy :

+

Trang 27

+ + + +

+

+

I/ MỤC TIÊU

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 +5,lập được bảng 9 cộng với một số

- Nhận biết trực giác về tính giao hốn của phép cộng

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bảng phụ, bảng cài

- HS: SGK + bảng con

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

3 Bài mới

a) Giới thiệu: Nêu vấn đề b) Phát triển các hoạt động :

* Giới thiệu phép cộng 9 + 5

- Nêu bài toán: Có 9 que tính thêm 5 que tínhnữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?

+ Hướng dẫn để rút ra phép tính

- Có 9 que tính (cài 9 que tính lên bảng) Viết 9vào cột đơn vị Thêm 5 que tính (cài 5 que tínhdưới 9 que tính) Viết 5 vào cột đơn vị ở dưới 9

Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?

- GV dẫn ra phép tính

- 9 + 5 = 14

- (viết dấu cộng vào bảng)

- Yêu cầu HS đặt tính dọc

9 9 + 5 = 14 viết 4, thẳng cột với 9 và

5 Viết 1 vào cột chục 14

- Hướng dẫn HS tự làm bảng cộng dạng 9 cộngvới 1 số

- Sử dụng bảng cài

- Hát

- HS thao tác trên vật thật

- Lấy 9 que tính, thêm 5 que tính nữa, gộplại là 14 que tính

- HS đặt tính9

5 14

- Thảo luận nhóm

- 9 + 1 = 10

- 9 + 2 = 11

- 9 + 3 = 12

- 9 + 9 = 18

- HS học thuộc các công thức trên

Trang 28

+ + + + +

3’

c)Luyện tập.

Bài 1 : Tính nhẩm

- Gọi HS nêu kquả

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

- Cho HS nhận ra “ khi đổi chỗ các số hạng trong phép cộng thì tổng không thay đổi”

Bài3 (dành cho HS khá giỏi)

- Yêu cầu viết ngay kết quả vào SGK- Chú ýnên sử dụng bảng cộng để tính

-Theo dõi sửa sai

4 Củng cố – Dặn do ø

- HS đọc bảng công thức 9 cộng với 1 số

- Nhận xét

- Chuẩn bị: 29 + 5

-H S tự tìm kết quả ở mỗi phép tính

- Nhận xét

- Nhiều hs nhắc lại

- HS làm bảng con

Trang 29

- Biết nối các điểm cho sẵn để cĩ hình vuơng.

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: 2 bó que tính và 14 que rời

- HS: Bảng cài

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

a) Giới thiệu: Nêu vấn đề

b) Phát triển các hoạt động:

* Giới thiệu phép cộng 29 + 5

- Nêu bài toán (vừa nêu vừa đính bảng)

Có 29 que tính thêm 5 que tính nữa Hỏi

tất cả có bao nhiêu que tính?

- GV đính 5 que tính rời dưới 9 que tính rời

của 29

- 9 que tính với 5 que tính được 1 chục (1

bó) và 4 que tính 2 chục (2 bó) thêm 1

Trang 30

1’

chục (1 bó) là 3 chục (3 bó) và thêm 4 que

tính nữa Có tất cả 34 que tính

- Hướng dẫn HS tự đặt tính, rồi tính

29 9 + 5 = 14, viết, nhớ 1

5 2 thêm 1 là 3 viết 3

34

 Khi tính ta phải nhớ 1 (chục) sang hàng

chục như cách tính dọc

c)Thực hành

Bài 1 (cột 1 ,2 ,3)

* HS khá giỏi làm thêm cột 4 ,5 vào SGH

- Lưu ý cách đặt tính cho đúng, viết các

chữ số thẳng cột

Bài 2 (a,b)

* HS khá giỏi làm thêm bài(c)

- Đặt phép cộng rồi tính tổng, biết số hạng

- Nêu đề bài

- Chốt: Nêu được tên gọi: Số hạng, tổng

Bài 3

- Chú ý nối các đoạn thẳng để thành hình

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau : 49 + 25

- HS làm bảng con

Trang 31

+ + + + +

Tuần 4 – Tiết 17 49 + 25

I/ MỤC TIÊU

- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100,dạng 49 +25

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bảng cài, que tính, bảng phụ

- HS: que tính

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 32

+ + + + +

30’

2’

b) Phát triển các hoạt độngi :

* Giới thiệu phép cộng 49 + 25

+ Nêu đề bài, vừa nêu vừa đính que tính

- Có 49 que tính (4 bó, 9 que rời) thêm 25

que tính nữa (2 bó, 5 que rời)

- Đính thẳng 9 và 5 với nhau Hỏi có bao

nhiêu que tính?

- Yêu cầu HS đặt tình dọc và nêu kết quả

* Luyện tập

Bài 1 (cột 1 ,2 ,3)

* HS khá giỏi làm thêm cột(4 ,5)vào SGK

- GV đọc đề bài

- GV quan sát, hướng dẫn

Bài 3

- Để tìm số HS cả 2 lớp ta làm sao?

L/giải: Số học sinh cả hai lớp là:

29 + 25 = 54 (học sinh)

Đáp số : 54 học sinh

Bài 2 (cho HS khá giỏi)

- Yêu cầu ghi kết quả vào hàng Tổng

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

25 4 + 2 = 6, thêm 1 bằng 7, viết 7

74 đọc là bảy mươi bốn

- HS làm trên bảng con

Tuần 4 – Tiết 18 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 +5,thuộc bảng 9 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100,dạng 29 +5;49 +25

- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: bảng phụ

- HS: Bảng con, vở bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

+

Trang 33

+ + + +

1’

30’

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau:

Tìm tổng biết các số hạng của phép

cộng lần lượt là:

a 9 và 7 b 39 và 6 c 29 và 45

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

a) Giới thiệu:

b) Phát tiển các hoạt động

Bài 1 (cột 1 ,2 ,3)

* HS khá giỏi làm thêm cột 4

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc kết quả

của các phép tính

Yêu cầu HS ghi lại kết quả vào SGK

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 3 (cột 1)

* HS khá giỏi làm thêm cột 2 ,3

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Viết lên bảng: 9 + 9 ……19

- Hỏi: Ta phải điền dấu gì?

- Vì sao?

- Trước khi điền dấu ta phải làm gì?

Bài 4

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi chéo

vở để kiểm tra bài của nhau

L/giải : Số con gà trong sân có tất cả là :

19 + 25 = 44 (con gà)

Đáp số : 44 con gà

Bài 5 (cho HS khá giỏi)

- Yêu cầu HS quan sát hình và kể tên các

- Phải thực hiện phép tính

- Làm bài tập vào Vở

- HS đọc đề bài

- MO, MP, MN, OP, ON, PN

Trang 34

- Vậy có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng?

- Ta phải khoanh vào chữ nào?

4 Củng cố – Dặn do ø

- Đặt tính và thực hiện phép tính 39 + 15

- So sánh 19 + 25 và 18 + 25…

- Chuẩn bị: 8 cộng với một số : 8 + 5

- Có 6 đoạn thẳng

- D

Ngày dạy :

Tuần 4 – Tiết 19 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ : 8 + 5

I/ MỤC TIÊU

Trang 35

+ + + +

- Nhận biết trực giác về tính giao hốn của phép cộng

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bộ thực hành Toán( 20 que tính), bảng phụ

- HS: SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Bài cu õ Luyện tập

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp

làm vào bảng con

b) Phát triển các hoạt động

* Giới thiệu phép cộng 8 + 5

- Nêu đề toán có 8 que tính thêm 5 que

tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu bao

que tính?

- Nhận xét cách làm bài của HS và

hướng dẫn

- Gộp 8 que tính với 2 que tính bó thành

1 chục, 1 chục que tính với 3 que tính

còn lại là 13 que tính

- Yêu cầu HS lên đặt tính và nêu kết

quả

- GV nhận xét

+Hướng dẫn HS tự lập bảng 8 cộng với 1

số

- Cho HS lập bảng cộng bằng cách cộng

8 với bắt đầu từ 3 đến 9

*Y/cầu HS học thuộc bảng 8 cộng với 1

Trang 36

- Cho HS làm bảng con

- Quan sát hướng dẫn, uốn nắn

Bài 4

- Để biết cả 2 có mấy con tem ta làm

ntn?

Bài 3 (dành cho HS khá giỏi)

- Yêu cầu HS nhẩm ghi kết quả

4 Củng cố – Dặn do ø

- Cho HS thi đua điền số vào ô trống

- Cho HS đọc bảng công thức 8 cộng với

1 số

- Chuẩn bị: 28 + 5

- HS tự nêu kết quả ở mỗi phép tính

- HS đọc kết quả

- Cả lớp chữa bài

- Cả lớp làm bài vào bảng con

8 8 8 4 6 8

3 7 9 8 8 8

11 15 17 12 14 16

- HS đọc đề bài

- Làm phép cộng

Số tem cả hai bạn có :

8 + 7 = 15 (con tem) Đáp số: 15 con tem

- Nhẩm ghi nhanh kết quả vào sách

+

Trang 37

+ + + + +

Tuần 4 – Tiết 20 28 + 5

I/ MỤC TIÊU

- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100,dạng 28 +5

- Biết vẽ đoạn thẳng cĩ độ dái cho trước

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bộ thực hành Toán ( 2 bó que tính, 13 que tính rời) Bảng phụ

- HS:SGK

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2 Bài cu õ 8 cộng với 1 số.

- Gọi HS làm các bài tập :

b) Phát triển các hoạt động i :

* Giới thiệu phép cộng 28 + 5

- Nêu đề toán: Có 28 que tính, thêm 5

que tính nữa, thêm 5 que tính nữa có tất

cả bao nhiêu que tính?

- GV hướng dẫn

- Gộp 8 que tính với 5 que tính được 1

chục que tính (1 bó) và 3 que tính rời, 2

chục que tính thêm 1 chục que tính là 3

chục, thêm 3 que tính rời, có tất cả 33,

que tính

- Vậy: 28 + 5 = 33

- Hát

- HS đọc bảng cộng 8

- HS thao tác trên que tính

- 28 que tính thêm 5 que tính nữa, được 38 quetính

- HS đặt tính

Trang 38

3’

- Cho HS lên bảng đặt tính

- GV cho HS lên tính kết quả

c)Thực hành

Bài 1 (cột 1 ,2 ,3)

* HS khá giỏi làm vào SGK cột 4,5

- Nhận xét bảng, chốt lời giải đúng

Bài 3

- Hướng dẫn HS tóm tắt

- Để tìm số gà, vịt có tất cả ta làm ntn?

- Chấm, chữa bài

 Bài 4

- Nêu yêu cầu đề bài?

-GV cho HS vẽ

Bài2 (cho HS khá giỏi)

- Yêu cầu HS làm nhanh tìm phép tính

đúng với kết quả

4 Củng cố – Dặn do ø

-GV cho HS chơi trò chơi đúng, sai

- Cả lớp làm vào vở

- Vẽ 1 đoạn thẳng dài 5 cm

Trang 39

+ + + + +

Tuần 5 – Tiết 21 38 + 25

I/ MỤC TIÊU

- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100,dạng 38 +25

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng các số với số đo cĩ đơn vị”dm”

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bộ thực hành Toán (5 bó que tính và 13 que tính), bảng cài, hình vẽ

- HS: SGK, bảng con

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 40

3’

b) Phát triển các hoạt động:

* Giới thiệu phép cộng 38 + 25

- Nêu đề toán có 28 que tính thêm 25 que

tính nữa Hỏi có bao nhiêu que tính?

- Nhận xét hướng dẫn

- Gộp 8 que tính với 2 que tính rời thành 1

bó que tính, 3 bó với 2 bó lại là 5 bó, 5 bó

thêm 1 bó là 6 bó, 6 bó với 3 que tính rời

* HS khá giỏi làm thêm cột 4 ,5

- Nêu yêu cầu đề bài?

- GV đọc cho HS tính dọc

- Hướng dẫn uốn nắn sửa chữa Phân biệt

phép cộng có nhớ và không nhớ

Bài 3

- Đọc đề bài?

- Để tìm đoạn đường con kiến đi ta làm

thế nào?

 Bài 4(cột 1)

* HS khá giỏi làm thêm cột 2

- GV cho HS thi đua điền dấu >, <, =

8 + 4 8 + 5

9 + 8 8 + 9

9 + 7 9 + 6

Bài2 (dành cho HS khá giỏi)

- Yêu cầu ghi kết quả vào ô ở dòng tổng

- Theo dõi sửa sai

- HS thao tác trên que tính và nêu kết quả 63

Ngày đăng: 31/10/2018, 12:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w