Nhóm nông: (cơ chậu - mấu chuyển)cơ căng mạc đùi, cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ mông bé . Chức năng: khép, duỗi, dạng đùi.xoay ngoài, xoay trong TK: mông trên(cơ mông nhỡ,bé,căng mạc đùi)&TK mông dưới(cơ mông lớn) - Nhóm sâu(cơ ụ ngồi - xương mu - mấu chuyển) cơ hình lê, bịt trong, sinh đôi trên,sđ dưới và vuông đùi . Chức năng xoay ngoài đùi. 1.Giới hạn vùng mông, các cơ vùng mông, thần kinh chi phối cơ , vùng tiêm mông an toàn. 2. Mô tả nguyên ủy, bám tận các cơ vùng đùi sau và dây TK vận động. 3. Mô tả nguyên ủy, bám tận các cơ vùng đùi trước và dây TK vận động. 4.Mô tả nguyên ủy, đường đi và chức năng các nhánh của đám rối thần kinh thắt lưng-cùng
Trang 14.Mô tả nguyên ủy, đường đi và chức năng các
nhánh của đám rối thần kinh thắt lưng-cùng
Trang 4Phân Vùng Chi Dưới
Trang 5- Nhánh bì đùi
sau,bì đùi
ngoài(cảm giác đùi sau)
Trang 6THUYÊN TẮC
TĨNH
MẠCH
CHI
DƯỚI
Trang 8Cơ vùng mông
- Nhóm nông: (cơ chậu -
mấu chuyển)cơ căng
mạc đùi, cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ mông bé Chức năng: khép, duỗi, dạng đùi.xoay ngoài,
xoay trong TK: mông
trên(cơ mông
nhỡ,bé,căng mạc đùi)&TK mông dưới(cơ mông lớn)
- Nhóm sâu(cơ ụ ngồi -
xương mu - mấu
chuyển) cơ hình lê, bịt
trong, sinh đôi trên,sđ
dưới và vuông đùi Chức
năng xoay ngoài đùi
Trang 11CƠ VÙNG ĐÙI
SAU
• Cơ nhị đầu đùi
-NU:ụ ngồi(đầu dài)
- BT:lồi cầu trong x.chày
- ĐT:duỗi đùi, gấp, xoay
ngoài và trong cẳng chân.
Trang 12Đám rối TK
TL-cùng
Trang 16VÙNG KHOEO
Trang 22TK nông
Trang 23Vùng đùi trước
Trang 27Tam giác đùi-Ống cơ khép
Trang 36STENT MẠCH MÁU