1. Trang chủ
  2. » Đề thi

04 đề thi thử THPTQG năm 2019 môn toán bắc trung nam đề số 4 file word có lời giải chi tiết

20 618 13

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 785,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải Câu 7: Cho ABC... Trang 3 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời gi

Trang 1

Trang 1 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA 2019

Môn: TOÁN 12

Câu 1: Mệnh đề nào dưới đây sai?

8

2

2 2

x

C.

2

2

1 1 ,

1 3

x x

x

x x

1 ,

1 2

x

x

Câu 2: Tập xác định của hàm số

2

x y x

 là

A.0; B. ; 2 C. 0;  \ 2 D. \ 2  

Câu 3: Bánh xe của người đi xe đạp quay được 2 vòng trong 5 giây Hỏi trong 1 giây, bánh

xe quay được một góc bao nhiêu độ?

A.144 0 B. 288 0 C. 36 0 D. 72 0

Câu 4: Hệ bất phương trình sau

2

3 2

3 2

x x x

có tập nghiệm là

A.7; B.C. 7;8 D 8;8

3

 

Câu 5: Cho góc lượng giác  Mệnh đề nào sau đây sai?

A.tan  tan B.sin  sin

2

  

  D. sin   sin

Câu 6: Phương trình x 2 3x5 có nghiệm x0 a

b

 với ,a b ,b0 và a

b là phân số

tối giản Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. a  b  5 B. a - b  3 C. 2a + b  15 D. 3a + b  11

Trang 2

Trang 2 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 7: Cho ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.sinAB sinC B.tanABtanC

Câu 8: Cho ba điểm A,B,C phân biệt Đẳng thức nào sau đây đúng?

C.CA BA BC D. AB CA CB

Câu 9: Cho góc  thỏa mãnsin 1,

3 2

     Tính cos

A.2 2

3

3

3

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trực tâm H 0;1 , 3 3

;

2 2

M 

 

trung điểm của AC,I 1;  1 là điểm đối xứng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC qua BC Biết IC 5 và tọa độ điểm B a ;b với B có tung độ nguyên Tính giá trị của biểu thức P a + b

A.1 B. 0 C. 1 D. 5

Câu 11: Tìm m để phương trình 2sin2xm.sin 2x2m vô nghiệm

3

mmB. m  0; m 4

3

C. 0  m 4

3

D. m  0 hoặc m 4

3

Câu 12: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?

A. 15 B. 4096 C. 360 D. 720

Câu 13: Biết rằng hệ số của x trong khai triển nhị thức Newton 4    *

2x n, n bằng

60 Tìm n

Trang 3

Trang 3 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A. n  5 B. n  6 C. n  7 D. n  8

Câu 14: Cho tập X 6;7;8;9 , gọi E là tập các số tự nhiên khác nhau có 2018 chữ số lập

từ các số của tập X Chọn ngẫu nhiên một số trong tập E , tính xác suất để chọn được số

chia hết cho 3

A. 1 40351

1

1

C. 1 40361

1

1

Câu 15: Cho cấp số cộng  u n và gọi S là tổng n số hạng đầu tiên của nó Biết n S 7 77

S 12 192 Tìm số hạng tổng quát n u của cấp số cộng đó

A.u = 5 + 4n n B.u = 3 + 2n n

C.u = 2 + 3n n D.u = 4 + 5n n

Câu 16 : Trong sân vận động có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 15 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy trước 4 ghế, hỏi sân vận động đó có tất cả bao nhiêu ghế?

A. 2250 B. 1740 C. 4380 D. 2190

Câu 17: Tính giới hạnlim2 1

n n

A.2

3 B.

3

1

2 D. 0

1

0 1

x f

k x

x

hi

i x



liên tục tại

x  0

A. m 1 B. m 2 C. m 1 D. m  0

Trang 4

Trang 4 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

2

3 2

1 1

1

1 4

x

khi x x

f x

m m khi x

 

 



Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m

để hàm số f x liên tục tại x 1

A. m0;1 B. m0; - 1 C. m1 D. m0

Câu 20: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng ?

A. Nếu hàm số y f x có đạo hàm trái tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó

B. Nếu hàm số y f x có đạo hàm phải tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó

C. Nếu hàm số y f x có đạo hàm tại x0thì nó liên tục tại điểm x0

D. Nếu hàm số y f x có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó

Câu 21 : Cho hàm số y sin 3x cosx - sin 2x Giá trị của   10

3

y  

 

  gần nhất với số nào

dưới đây?

A. 454492 B. 2454493 C. 454491 D. 454490

Câu 22 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A2; 3  , B1;0 Phép tịnh tiến theo

u  4; 3 biến điểm A ,B tương ứng thành A,B khi đó, độ dài đoạn thẳng AB bằng

A. AB 10 B AB10 C. AB 13 D. AB 5

Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn     2 2

C x  y  Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉsố 1

2 và phép quay tâm O góc 90

A.  2 2

x  y  B.  2 2

x  y 

C.  2 2

x  y  D.   2 2

x  y 

Câu 24: Cho lăng trụ ABC.ABC Gọi M ,N lần lượt là trung điểm của AB và CC Khi

đó CB song song với

A. AM B. AN C.BCM D.ACM

Trang 5

Trang 5 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 25: Cho tứ diện ABCD và các điểm M,N xác định

bởiAM 2AB3AC DN; DBxDC Tìm x để các véc tơ AD BC MN đồng phẳng , ,

A. x 1 B. x 3 C. x 2 D. x  2

Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I ,cạnh bên SA vuông góc với đáy H K, lần lượt là hình chiếu của A lên SC,SD Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AK (SCD) B. BD  SAC

C. AH  SCDD. BC  SAC

Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, gọi M là trung điểm

của AB.Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy

 ABCD, biết SD  2a 5 , SC tạo với mặt đáy ABCD một góc 60 Tính theo a khoảng

cách giữa hai đường thẳng DM và SA ?

A. 15

79

a

B. 5

9

a

C.2 15

79

a

79

a

Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I , cạnh a , góc BAD =

60 , SA = SB = SD = 3

2

a

Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng SBD và

ABCD Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. tan 5

5 B. tan  5

5 C. tan  3

2 D  45  Câu 29: Hàm sốysin2x.cosx có đạo hàm là

' sin 3cos 1

' sin 3cos 1

yx x

' sin cos 1

' sin 3cos 1

yx x

Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , phương trình đường tròn C có tâm nằm

trên đường thẳng d :x – 6y – 10 = 0 và tiếp xúc với hai đường thẳng có phương trình

d xy  và d2 4x3y 5 0 là

A. 2 2

x y  và

      

Trang 6

Trang 6 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

B.  2 2

      

C.  2 2

x y  và

      

D.  2 2

x y  và

      

1

x y x

  đồng biến trên những khoảng nào sau đây?

A.0; B.;2

C.;1 và 1; D. ; 

Câu 32: Cho hàm số

2

y

x

 Tổng giá trị cực đại y D và giá trị cực tiểu y CT của hàm số trên là

A.y CDy CT  5 B.y CDy CT= -1

C. y CDy CT 0 D. y CDy CT 6

Câu 33: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau

Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là f x 0 tại x0 Khi đó x0+ f x 0 bằng

Câu 34: Cho hàm sốyf x  xác định trên R \  0  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và

có bảng biến thiên như sau

Trang 7

Trang 7 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Số tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là?

Câu 35: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt

kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là f (x0) tại x0 Khi đó x0+f (x0)bằng

A.yx33x B.y  x3 3x

C.y  x4 2x2 D.yx42x2

Câu 36: Cho hàm số yf x  xác định trên và có đồ thị như hình vẽ sau

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m 20180 có đúng hai nghiệm thực?

A. m 2015 , m  2019 B. 2015  m < 2019

C. m 2015 , m  2019 D. m 2015 , m  2019

Trang 8

Trang 8 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 37: Cho hàm sốy  x3 3x2 Gọi A là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số và d là đường thẳng đi qua điểm M 0;2 có hệ số góc k Tìm k để khoảng cách từ A đến d bằng 1

4

k  B. 3

4

kC.k  1 D.k = 1

Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y:   2x m cắt đồ thị

H của hàm số 2 3

2

x y x

tại hai điểm A,B phân biệt cho

Pkk đạt giá trị nhỏ

nhất (với là hệ số góc của tiếp tuyến tại A,B của đồ thị H

A. m 3 B. m 2 C. m  3 D. m  2

Câu 39: Một người bán gạo muốn đóng một thùng tôn đựng gạo có thể tích không đổi bằng8m , thùng tôn hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, không nắp Trên thị trường, 3

giá tôn làm đáy thùng là 100.000 / m2

và giá tôn làm thành xung quanh thùng là 50.000 /

m2 Hỏi người bán gạo đó cần đóng thùng đựng gạo với cạnh đáy bằng bao nhiêu để chi phí mua nguyên liệu là nhỏ nhất ?

A. 3m B. 1,5m C. 2m D. 1m

Câu 40: Với giá trị nào của m thì hàm số y mx 4

x m

 đồng biến trên khoảng 1; ?

A.-2 < m < 2 B. m  2 C. 2

2

m m

  

D. m 2

Câu 41: Cho hàm số yx42mx22m24m4 có đồ thị C Biết đồ thị C có ba điểm

cực trị A,B,C và ABCD là hình thoi, trong đó D0; - 3  , A thuộc trục tung Khi đó m thuộc

khoảng nào?

;

2 5

  B. 9

; 2 5

  C. 1

1;

2

m  

  D. m2;3

Câu 42: Tìm số mặt của hình đa diện ở hình vẽ bên:

Trang 9

Trang 9 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

A. 11 B. 10 C. 12 D. 9

Câu 43: Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều loại

A.4;3 B.3;5 C.2;4 D.5;3

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa 6 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD là

A.

3

6 6

a

VB. V  3 6

4

a

C. V  3 6

3

a

D.a3 6

Câu 45: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC, tam giác ABC là tam giác vuông tại B ,

AB  a ; BC  a 3 , mặt bên SBC tạo với đáy góc 60 Thể tích khối chóp S.ABC là

A.

3

4

a

B.

3

6

a

3

3

a

3

2 3

a

Câu 46: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , AB  a ,

BAC  120 , SBASCA 90 Biết góc giữa SB và đáy bằng 60  Tính thể tích V của

khối chóp S.ABC là

A. V  3

4

a

B. V  3 3

4

a

C. V 3 3 3

4

a

D. V  3 3

4

a

Câu 47 : Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC, tam giác ABC là tam giác vuông tại B ,

AB  a ; BC a 3 , mặt bên SBC tạo với đáy góc 60 Thể tích khối chóp S.ABC là

A. Hình lập phương B. Bát diện đều

C. Tứ diện đều D. Lăng trụ lục giác đều

Câu 48: Hàm số y f x xác định trên \ 1;1, có đạo hàm trên \ 1;1, và có bảng biến thiên như sau

Trang 10

Trang 10 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Đồ thị hàm số

 1 1

y

f x

 có bao nhiêu tiệm cận (tiệm cận đứng và tiệm cận ngang)?

A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

Câu 49: Nghiệm dương bé nhất của phương trình: 2sin2x5sinx 3 0 là

A.

6

x

B.

2

x

2

x 

6

x 

Câu 50: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx2 x 2 tại điểm có hoành độ x 

1 là

A.2x – y - 4 = 0 B.2x – y = 0

C.x – y - 3= 0 D. x – y – 1 = 0

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI Câu 1: Chọn B

Với x = 0 dễ thấy 2 2 21 5,

2 2

x

Câu 2: Chọn C

Hàm số xác định khi : 0 0

Vậy tập xác định của hàm số D0;  \ 2

Câu 3: chọn A

Ta có : trong 5 giây quay được 2  360 = 720

Trang 11

Trang 11 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Vậy trong 1 giây quay được : 20 44

5

7

1

Câu 4: chọn C

7

3 2

x

x x

Câu 5: chọn B

Vì sin   sin

Câu 6: chọn B

7

4

x

 

    

Câu 7: chọn D

Câu 8: chọn D

AB CA CAABCB

Câu 9: chọn C

cos 1 sin

9

2 2

Câu 10: chọn A

Gọi BB’ là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Chứng minh được M là trung điểm của HB’

Suy ra B’( 3;2 )

Trang 12

Trang 12 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

+ giả thiết có IB = IC   2 2  

+giả thiết  BB’ = 2IC   2 2  

Từ (1) và (2) giải hệ kết hợp với giả thuyết có B( -1;0)   a 1,b   0 P 1

Câu 11: chọn D

Xét phương trình asinxbcosx c 0 có nghiệm khi a2b2 c2 Vậy để phương trình vô nghiệm thì a2b2 c2

Ta có :

 

2

sin 2 cos 2 2 1 0 *

Để phương trình  vô nghiệm thì: 2   2 2 2

0

3

m

m

 

Câu 12: chọn C

Để được một số có 4 chữ số theo yêu cầu đề bài, ta chọn 4 chữ số trong 6 chữ số đã cho và xếp theo một thứ tự nào đó, nghĩa là ta được một chỉnh hợp chập 4 của 6 phần tử Vậy số các số cần thành lập là 4

A

Câu 13: chọn B

Số hạng tổng quát trong khai triển nhị thức Newton 2xn,n  làC n k2n k  1 k x k , vớik ,0 k n , suy ra hệ số của x là 4 C n42n4

Theo đề bài suy ra 4 4 4  

2n 60 2n 960

C   C   Tới đây ta dùng phương pháp thử trực tiếp đáp án và chỉ có n 6 thỏa phương trình *

Câu 14: Chọn A

Gọi , A B lần lượt là tập các số chia hết, không chia hết cho 3 n, n

Với mỗi số thuộc A n có hai cách thêm vào cuối một chữ số 6 hoặc một chữ số 9 để được

A n1 và hai cách thêm một chữ số 7 hoặc một chữ số 8 để được B n1

Với mỗi số thuộc B n có một cách thêm vào cuối một chữ số 7 hoặc một chữ số 8 để được

A n1và có ba cách thêm một chữ số để được B n1

Trang 13

Trang 13 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

1

2

Hay A n 5 A n1 4 A n2

Xét dãy sốa nA n , , ta có a1 2, a2  6,a n 5a n14a n2;n3

3 3

n

a     

Suy ra có

2018

3

số chia hết cho 3

4

E

Vậy

2018

1

Kẻ MH AI và MK SH

Chứng minh d M,SAI MK

Câu 28: chọn A

Trang 14

Trang 14 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Từ giả thiết suy ra tam giác ABD đều cạnh a

Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABCD Do SA = SB = SD nên suy ra H cách đều các đỉnh của tam giác ABD hay H là tâm của tam gác đều ABD

a

6

a

SHSAAH

Vì ABCD là hình thoi nên HI  BD Tam giác SBD cân tại S nên SI  BD Do đó

SBD , ABCDSI AI, SIH

Trong tam vuông SHI , có tan SIH SH 5

HI

Câu 29: chọn D

' sin cosx cos sin

2sin cos sin

sin 2cos sin sin 3cos 1

Câu 30: chọn C

Vì đường tròn cần tìm có tâm K nằm trên đường thẳng d nên gọi K 6a +10;a

Mặt khác đường tròn tiếp xúc với d d nên khoảng cách từ tâm I đến hai đường thẳng này 1, 2 bằng nhau và bằng bán kính R

Trang 15

Trang 15 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

suy ra

0

43

a

a

 

+ Với a  0 thì K 10;0 và R  7 suy ra    2 2

C x y

+ Với 70

43

a 

thì 10 70

;

43 43

k  

  và R 

7

43 suy ra   10 2 70 49

:

Cx  y 

Vậy có hai đường tròn thỏa mãn có phương trình là    2 2

C x  y  và

:

Cx  y 

Câu 31: chọn C

Hàm số xác định và liên tục trên D  \ 1 

Ta có:

4

1

x

Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;

Câu 32: chọn D

Tập xác định : D  R \  0 

2

2

1

0

x

x

   

Suy ra :y CD y CT  6

Câu 33 : chọn B

Từ bảng biến thiên ta suy ra:

   

1;48

min f x 16 3 tại x 4 3

Do đó x0 4 3và f x 0 16 3

Nên x0+ f x = 4 3 +16 3 =20 3  0

Trang 16

Trang 16 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

Câu 34 : chọn A

Nhìn bảng biến thiên ta thấy chỉ có duy nhất một tiệm cận đứng là x  0

Câu 35 : chọn A

Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba nên loại C, D

Hình dáng đồ thị thể hiện a0 nên chỉ có A phù hợp

Mặt khác xét hàm số yx33x

' 3 3; ' 0

1

x

x

Suy ra hàm số đồng biến trên hai khoảng ;1 và 1;; hàm số nghịch biến trên

khoảng 1;1 Do đó chọn A.

Câu 36: chọn A

Phương trình f x  m 2018 0 f x 2018m Đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y  f x và đường thẳng y   2018 - m (có phương song song hoặc trùng với trục hoành)

Dựa vào đồ thị, ta có: 2018 3 2015

Câu 37 : chọn B

1

x

x

Lập bảng biến thiên ta thấy tọa độ điểm cực tiểu M 1;0

d yk x  kx  y Phương trình đường thẳng

Theo đề:

2 2

2

1

3

4

k

k

 

Câu 38: chọn B

Ngày đăng: 27/10/2018, 21:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w