1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Âm câm kỹ năng âm câm dành cho người học

2 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 18,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Không được phát âm D trước cụm DG * Âm câm E: - E là âm câm nếu đứng ở cuối từ nhưng thay vào đó nó sẽ kéo dài nguyên âm đứng trước nó.. * Âm câm G: - G không được phát âm nếu đứng trư

Trang 1

ÂM CÂM.

* Âm câm B:

- Quy tắc 1: Chữ cái B thường là âm câm nếu đứng sau chữ cái M và nằm ở cuối từ

- Quy tắc 2: B thường là âm câm nếu nó đứng trước T và nằm ở cuối từ gốc

* Âm câm C:

- Chữ cái C không được phát âm trong “ SC”, nhưng không phải lúc nào cũng vậy

- Âm C sẽ thừa nếu đứng trước chữ K hoặc Q

* Âm câm D:

- Âm D không phải là từ phát âm thông dụng

- Không được phát âm D trước cụm DG

* Âm câm E:

- E là âm câm nếu đứng ở cuối từ nhưng thay vào đó nó sẽ kéo dài nguyên âm đứng trước nó

* Âm câm G:

- G không được phát âm nếu đứng trước chữ cái N nhưng không phải các từ đều như vậy

* Âm câm GH:

- GH không được phát âm nếu nó đi sau một nguyên âm

- GH đôi thi được phát âm gi ng nh ch F.ố ư ữ

* Âm câm H:

- H không được phát âm khi nó đi sau ch W.ữ

- H không được phát âm khi là ch đ u tiên c a r t nhi u t (hãy nh s ữ ầ ủ ấ ề ừ ớ ử

d ng m o t ‘an’ trụ ạ ừ ướ ừ ắ ầc t b t đ u b ng ch h câm).ằ ữ

- H thường không được phát âm khi đ ng sau ch C,G, ho c R.ứ ữ ặ

* Âm câm K:

- K không được phát âm khi nó đ ng trứ ước ch N.ữ

* Âm câm L:

- L không được phát âm khi đ ng sau các nguyên âm A,O và U.ứ

* Âm câm N:

- N không được phát âm khi nó đi sau M và cu i t ở ố ừ

* Âm câm P:

- P không được phát âm đ u c a nhi u t mà có các ch ghép nh PS, PT ở ầ ủ ề ừ ữ ư

và PN

* Âm câm PH:

- PH đôi khi được phát âm thành F

* Âm câm S:

- Ch S không đữ ược phát âm khi đ ng trứ ước ch L ữ

*Âm câm T:

- T không được phát âm trong nh ng t thông d ng sau đây:ữ ừ ụ

Castle/ k s /: lâu đàiˈ ɑː ll

Christmas/ kr s.m s/: giáng sinhˈ ɪ ə

Fasten/ f s n/: bu c ch t, trói ch tˈ ɑː ə ộ ặ ặ

Trang 2

Listen/’lisn/: nghe, l ng ngheắ

Often/ f n/: thˈɒ ə ường thường

Whistle/ w s /: huýt sáo, th i còiˈ ɪ ll ổ

Thistle/ˈθ s /: cây kɪ ll ế

Bustle/ b s /: h i hˈ ʌ ll ố ả

Hasten/ he s n/: đ y nhanh, thúc gi cˈ ɪ ə ẩ ụ

Soften/ s f n/: làm m m, làm cho d oˈ ɒ ə ề ẻ

Rapport/ræ p r/: quan hˈ ɔː ệ

Gourmet/ˈɡɔː.me /: ngɪ ười sành ăn

Ballet/ bæl.e /: múa ba lêˈ ɪ

* Âm câm U:

- U không được phát âm khi đi sau ch G và đ ng trữ ứ ước m t nguyên âm.ộ

* Âm câm W:

- W không được phát âm đ u m i ch khi nó đở ầ ỗ ữ ược đ t trặ ước ch R.ữ

- W không được phát âm trong nh ng t sau:ữ ừ

Who/hu /: aiː

Whom /hu m/: ai ( đ i t quan h thay th who)ː ạ ừ ệ ế

Whole/həʊl/: đ y đ , nguyên v nầ ủ ẹ

Whoever/hu ev r/: b t kỳ aiːˈ ə ấ

Two/tu /: hai, s 2ː ố

Sword/s d/: thanh ki mɔː ế

Answer-/ˈɑːn.s r/: tr l iə ả ờ

* Âm câm I:

- I không đ c khi đ ng sau U.ọ ứ

* Âm câm R:

- R không đ c khi đ ng gi a nguyên âm và ph âm.ọ ứ ữ ụ

Ngày đăng: 26/10/2018, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w