Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ, kí hiệu uuur AB.. Tính độ dài của các vectơ AB AD uuur uuur , uuur uuur AB AC , AB AD uuur uuur.. VẤN ĐỀ 2: Ch
Trang 1Vec tơ và các phép toán
CHƯƠNG I VECTƠ
I VECTƠ
1 Các định nghĩa
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng Kí hiệu vectơ có điểm đầu A, điểm cuối B là AB uuur
Giá của vectơ là đường thẳng chứa vectơ đó.
Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ, kí hiệu uuur AB.
Vectơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu 0r.
Hai vectơ đgl cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Hai vectơ cùng phương có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
Hai vectơ đgl bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài.
Chú ý: + Ta còn sử dụng kí hiệu a b, ,
r r
để biểu diễn vectơ.
+ Qui ước: Vectơ 0r cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ
Mọi vectơ 0r đều bằng nhau.
2 Các phép toán trên vectơ
a) Tổng của hai vectơ
Qui tắc ba điểm: Với ba điểm A, B, C tuỳ ý, ta có: AB BC AC uuur uuur uuur
Qui tắc hình bình hành: Với ABCD là hình bình hành, ta có: AB AD AC uuur uuur uuur
Tính chất: a b b a r r r r; a b r r c a r r b c r r; a r 0r a r
b) Hiệu của hai vectơ
Vectơ đối của a r là vectơ b r
sao cho a b 0 r r r Kí hiệu vectơ đối của a r là ar.
Vectơ đối của 0r là 0r.
a b a r r r b r .
Qui tắc ba điểm: Với ba điểm O, A, B tuỳ ý, ta có: OB OA AB uuur uuur uuur
c) Tích của một vectơ với một số
Cho vectơ a r và số k R ka r là một vectơ được xác định như sau:
+ ka r
cùng hướng với a r
nếu k 0, ka r ngược hướng với a r
nếu k < 0.
+ ka r k a.r .
Tính chất: k a brr ka kb r r; (k l a ka la )r r r; k la r ( )kl a r
ka 0 rr k = 0 hoặc a 0r r.
Điều kiện để hai vectơ cùng phương: a va� r b a r r�0rcu� ng ph��ng�k R b ka� :r r
Điều kiện ba điểm thẳng hàng: A, B, C thẳng hàng k 0: AB kACuuur uuur
Biểu thị một vectơ theo hai vectơ không cùng phương: Cho hai vectơ không cùng
phương a b r,r và x r tuỳ ý Khi đó ! m, n R: x ma nbr r r
Chú ý:
Hệ thức trung điểm đoạn thẳng:
M là trung điểm của đoạn thẳng AB MA MB 0uuur uuur r OA OBuuur uuur 2OM uuur (O tuỳ ý).
Trang 2Vectơ và các phép tốn
Hệ thức trọng tâm tam giác:
G là trọng tâm ABC GA GB GC 0uuur uuur uuur r
OA OB OCuuur uuur uuur 3OG uuur (O tuỳ ý)
VẤN ĐỀ 1: Khái niệm vectơ
Bài 1.Cho tứ giác ABCD Cĩ thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0r) cĩ điểm đầu và
điểm cuối là các điểm A, B, C, D ?
Bài 2.Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD, AD,
BC Chứng minh: MP QN MQ PN uuur uuur uuur uuur ; .
Bài 3.Cho hình bình hành ABCD cĩ O là giao điểm của hai đường chéo Chứng minh:
a) AC BA AD uuur uur uuur ; uuur uuur AB AD AC.
b) Nếu AB AD uuur uuur CB CD uuur uuur thì ABCD là hình chữ nhật.
Bài 4 Cho ABC đều cạnh a, trực tâm H Tính độ dài của các vectơ HA HB HC, ,
uuur uuur uuur
Bài 5.Cho hình vuơng ABCD cạnh a, tâm O Tính độ dài của các vectơ AB AD uuur uuur , uuur uuur AB AC ,
AB AD
uuur uuur
VẤN ĐỀ 2: Chứng minh đẳng thức vectơ – Phân tích vectơ
Để chứng minh một đẳng thức vectơ hoặc phân tích một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương, ta thường sử dụng:
– Qui tắc ba điểm để phân tích các vectơ.
– Các hệ thức thường dùng như: hệ thức trung điểm, hệ thức trọng tâm tam giác – Tính chất của các hình.
Bài 1.Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh:
a) AB DC AC DB uuur uuur uuur uuur b) AD BE CF uuur uuur uuur uuur uuur uuur AE BF CD .
Bài 2.Cho 4 điểm A, B, C, D Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD Chứng minh:
a) Nếu AB CD uuur uuur thì AC BD uuur uuur b) AC BD AD BC uuur uuur uuur uuur 2IJ uur.
c) Gọi G là trung điểm của IJ Chứng minh: GA GB GC GD 0 uuur uuur uuur uuur r
d) Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AC và BD; M, N lần lượt là trung điểm của AD và
BC Chứng minh các đoạn thẳng IJ, PQ, MN cĩ chung trung điểm
Bài 3.Cho 4 điểm A, B, C, D Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC và CD Chứng minh:
AB AI J A DA DB
2(uuur uur uur uuur ) 3 uuur.
Bài 4.Cho tam giác ABC, cĩ AM là trung tuyến I là trung điểm của AM.
a) Chứng minh: IA IB IC2uur uur uur r 0.
b) Với điểm O bất kỳ, chứng minh: OA OB OC2uuur uuur uuur 4OI uur.
Bài 5.Cho hai tam giác ABC và ABC lần lượt cĩ các trọng tâm là G và G
a) Chứng minh AA uuur uuur uuuur�BB CC� �3GG uuuur�.
b) Từ đĩ suy ra điều kiện cần và đủ để hai tam giác cĩ cùng trọng tâm
Bài 6.Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC Chứng minh:
AM 1AB 2AC
uuur uuur uuur
Trang 3
Vec tơ và các phép tốn
Bài 7.Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB, D là trung điểm của BC, N là điểm
thuộc AC sao cho CN uuur2NA uuur K là trung điểm của MN Chứng minh:
a) AK 1AB 1AC
uuur uuur uuur
b) KD 1AB 1AC
uuur uuur uuur
Bài 8.Cho hình thang OABC M, N lần lượt là trung điểm của OB và OC Chứng minh rằng:
a) AM 1OB OA
2
uuur uuur uuur
b) BN 1OC OB
2
uuur uuur uuur
c) MN 1OC OB
2
uuuur uuur uuur
Bài 9.Cho hình bình hành ABCD, đặt AB a AD b uuurr,uuur r Gọi I là trung điểm của CD, G là
trọng tâm của tam giác BCI Phân tích các vectơ BI AG uur uuur, theo a b r, r.
Bài 10. Cho tam giác ABC Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI=3BI Gọi F là
điểm trên cạnh BC kéo dài sao cho 5FB=2FC
a, Tính AI, AF
uur uuur
theo AB AC,
uuur uuur
b, Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính uuurAG
theo uurAI
và uuurAF
Bài 11. Cho ABC cĩ trọng tâm G Gọi H là điểm đối xứng của G qua B
a) Chứng minh: HA uuur5HB HC uuur uuur r 0
b) Đặt AG a AH b uuur r,uuur r Tính uuur uuur AB AC, theo a va� r b r.
VẤN ĐỀ 3: Xác định một điểm thoả mãn đẳng thức vectơ
Để xác định một điểm M ta cần phải chỉ rõ vị trí của điểm đĩ đối với hình vẽ Thơng thường ta biến đổi đẳng thức vectơ đã cho về dạng OM a uuur r
, trong đĩ O và a r
đã được xác định Ta thường sử dụng các tính chất về:
– Điểm chia đoạn thẳng theo tỉ số k.
– Hình bình hành.
– Trung điểm của đoạn thẳng.
– Trọng tâm tam giác, …
Bài 1 Cho ABC Hãy xác định điểm M thoả mãn điều kiện: MA MB MC 0 uuur uuur uuur r
Bài 2 Cho đoạn thẳng AB cĩ trung điểm I M là điểm tuỳ ý khơng nằm trên đường thẳng
AB Trên MI kéo dài, lấy 1 điểm N sao cho IN = MI
a) Chứng minh: BN BA MB uuur uur uuur .
b) Tìm các điểm D, C sao cho: NA NI uuur uur uuur ND ; uuur uuur uuur NM BN NC .
Bài 3 Cho hình bình hành ABCD.
a) Chứng minh rằng: AB AC AD uuur uuur uuur 2AC uuur.
b) Xác định điểm M thoả mãn điều kiện: AM3uuur uuur uuur uuurAB AC AD .
Bài 4.Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC
a) Chứng minh: MN 1(AB DC)
2
uuuur uuur uuur
b) Xác định điểm O sao cho: OA OB OC OD 0 uuur uuur uuur uuur r .
Bài 5.Cho ABC Hãy xác định các điểm I, J, K, L thoả các đẳng thức sau:
a) IB2uur3IC uur r0 b) J A J C J B CA2uur uur uur uur
c) KA KB KC uuur uuur uuur 2BC uuur d) LA LB3uur uur 2LC uuur r0 .
Trang 4Vectơ và các phép tốn
Bài 6 Cho hình bình hành ABCD cĩ tâm O Hãy xác định các điểm I, F, K thoả các đẳng
thức sau:
a) IA IB IC uur uur uur 4ID uur b) FA2uur2FB uuur3FC FD uuur uuur
c) KA4uuur3KB uuur2KC KD uuur uuur r 0
VẤN ĐỀ 4: Chứng minh ba điểm thẳng hàng – Hai điểm trùng nhau
Để chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng ta chứng minh ba điểm đĩ thoả mãn đẳng thức AB kAC uuur uuur , với k 0.
Để chứng minh hai điểm M, N trùng nhau ta chứng minh chúng thoả mãn đẳng thức
OM ON uuur uuur , với O là một điểm nào đĩ hoặc MN 0 uuuur r
.
Bài 1.Cho bốn điểm O, A, B, C sao cho : OA uuur2OB uuur3OC uuur r0 Chứng tỏ rằng A, B, C thẳng
hàng
Bài 2.Cho ABC với I, J, K lần lượt được xác định bởi: IB2IC
uur uur
, J C 1J A
2
uur uur
,
KA KB
uuur uuur
a) Tính IJ IK theo AB va� uur uur, uuur uuur AC
b) Chứng minh ba điểm I, J, K thẳng hàng (HD: J là trọng tâm AIB)
Bài 3 Cho tam giác ABC Trên các đường thẳng BC, AC, AB lần lượt lấy các điểm M, N, P
sao cho MB uuur3MC uuur , NA uuur3CN uuur , PA PB 0 uur uuur r
a) Tính PM PN uuur uuur, theo AB AC uuur uuur, .
b) Chứng minh ba điểm M, N, P thẳng hàng
Bài 4 Cho hình bình hành ABCD Trên BC lấy điểm H, trên BD lấy điểm K sao cho:
BH 1BC BK, 1BD
uuur uuur uuur uuur
Chứng minh: A, K, H thẳng hàng
Bài 5 Cho hình bình hành ABCD Trên các tia AD, AB lần lượt lấy các điểm F, E sao cho AD
=
1
2 AF, AB =
1
2 AE Chứng minh:
a) Ba điểm F, C, E thẳng hàng
b) Các tứ giác BDFC, DBEC là hình bình hành
Bài 6 Cho tam giác ABC Hai điểm I,J được xác định bởi IAuur3uur rIC0, uurJA2uurJB3uuur rJC0 Chứng minh ba điểm I,J,B thẳng hàng
Bài 7 Cho tam giác ABC, A là điểm đối xứng của A qua B, B là điểm đối xứng của B qua C, C là điểm đối xứng của C qua A Chứng minh các tam giác ABC và ABC cĩ chung trọng tâm
Bài 8 Cho ABC Gọi A, B, C là các điểm định bởi: AB2 �3A C�0
uuur uuur r
, B C2uuur�3B A uuur r�0
,
C A C B
2uuur�3uuur r�0
Chứng minh các tam giác ABC và ABC cĩ cùng trọng tâm
Bài 9 Trên các cạnh AB, BC, CA của ABC lấy các điểm A, B, C sao cho:
AA BB CC
AB BC AC
Chứng minh các tam giác ABC và ABC cĩ chung trọng tâm
VẤN ĐỀ 5: Tập hợp điểm thoả mãn đẳng thức vectơ
Trang 5Vec tơ và các phép tốn
Để tìm tập hợp điểm M thoả mãn một đẳng thức vectơ ta biến đổi đẳng thức vectơ đĩ để đưa về các tập hợp điểm cơ bản đã biết Chẳng hạn:
– Tập hợp các điểm cách đều hai đầu mút của một đoạn thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng đĩ.
– Tập hợp các điểm cách một điểm cố định một khoảng khơng đổi đường trịn cĩ tâm là điểm cố định và bán kính là khoảng khơng đổi.
Bài 1.Cho 2 điểm cố định A, B Tìm tập hợp các điểm M sao cho:
a) uuur uuur MA MB MA MB uuur uuur b) MA MB MC MB MC
3 2
uuur uuur uuur uuur uuur
c, MA BC uuur uuur MA MB uuur uuur
Bài 2.Cho ABC
a) Xác định điểm I sao cho: IA3uur2IB IC uur uur r 0
b) Tìm tập hợp các điểm H sao cho: HA3uuur2HB HC uuur uuur HA HB uuur uuur .
c) Tìm tập hợp các điểm K sao cho: KA KB KC2uuur uuur uuur 3KB KC uuur uuur
Bài 3.Cho ABC
a) Xác định điểm I sao cho: IA uur3IB uur2IC uur r0
b) Xác định điểm D sao cho: DB3uuur2DC uuur r0
c) Chứng minh 3 điểm A, I, D thẳng hàng
d) Tìm tập hợp các điểm M sao cho: MA uuur3MB uuur2MC uuur 2MA MB MC uuur uuur uuur .
II TOẠ ĐỘ
1 Trục toạ độ
Trục toạ độ (trục) là một đường thẳng trên đĩ đã xác định một điểm gốc O và một vectơ
đơn vị e r
Kí hiệu O e;r.
Toạ độ của vectơ trên trục: u r( )a �u ae r .r
Toạ độ của điểm trên trục: M k( )�OM k e uuur .r.
Độ dài đại số của vectơ trên trục: AB a �AB ae uuur .r
Chú ý: + Nếu AB cu� uuur ng h��� ng v�� i e r thì AB AB .
Nếu AB ng��� uuur c h��� ng v�� i e r thì AB AB + Nếu A(a), B(b) thì AB b a
+ Hệ thức Sa–lơ: Với A, B, C tuỳ ý trên trục, ta cĩ: AB BC AC .
2 Hệ trục toạ độ
Hệ gồm hai trục toạ độ Ox, Oy vuơng gĩc với nhau Vectơ đơn vị trên Ox, Oy lần lượt là
i j r r, O là gốc toạ độ, Ox là trục hồnh, Oy là trục tung.
Toạ độ của vectơ đối với hệ trục toạ độ: u r( ; )x y �u xi y j r .r .r
Trang 6Vectơ và các phép tốn
Toạ độ của điểm đối với hệ trục toạ độ: M x y( ; )�OM xi y j uuur .r .r.
Tính chất: Cho a r ( ; ),x y b r( ; ),x y k R� � � , A x y( ; ), ( ; ), ( ; )A A B x y B B C x y C C
:
+
x x
a b
y y
�
�
r r
+ a b r�r (x x y y��; ��) + ka r ( ; )kx ky + b r
cùng phương với a 0 r�r k R: x kx va�� y� ky
� �
(nếu x 0, y 0).
+ uuur AB(x Bx y A; By A).
+ Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB:
+ Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC:
+ Toạ độ điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k 1:
( M chia đoạn AB theo tỉ số k MA kMB uuur uuur)
VẤN ĐỀ 1: Toạ độ trên trục
Bài 1.Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B cĩ tọa độ lần lượt là 2 và 5
a) Tìm tọa độ của AB
uuur
b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
c) Tìm tọa độ của điểm M sao cho MA2uuur5MB uuur r0.
d) Tìm tọa độ điểm N sao cho NA2 3NB 1
Bài 2.Trên trục x'Ox cho 4 điểm A(2), B(4), C(1), D(6)
a) Chứng minh rằng: AC AD AB
b) Gọi I là trung điểm của AB Chứng minh: IC ID IA 2.
c) Gọi J là trung điểm của CD Chứng minh: AC AD AB AJ .
Bài 3.Trên trục x'Ox cho 4 điểm A, B, C, D tuỳ ý
a) Chứng minh: AB CD AC DB DA BC 0
b) Gọi I, J, K, L lần lượt là trung điểm của các đoạn AC, BD, AB, CD Chứng minh rằng các đoạn IJ và KL cĩ chung trung điểm
VẤN ĐỀ 2: Toạ độ trên hệ trục Bài 1.Viết tọa độ của các vectơ sau:
a) a 2i 3 ;j b 1i 5 ;j c 3 ;i d 2j
3
r r r r r r r r
Trang 7
Vec tơ và các phép tốn
b) a i 3 ;j b 1i j c; i 3j d; 4 ;j e 3i
r r r r r r r r r r
Bài 2 Viết dưới dạng u xi r ryj r khi biết toạ độ của vectơ u r là:
a) u r (2; 3); u r ( 1;4);u r (2;0);u r(0; 1) .
b) u r (1;3);u r(4; 1); u r (1;0);u r(0;0).
Bài 3 Cho a r (1; 2),b r (0;3) Tìm toạ độ của các vectơ sau:
a) x a b y a b z r r r; r r r;r 2a r3b r. b) u3a2 ;b v 2 b w; 4a12b
Bài 4 Cho a (2;0),b 1;1 ,c (4; 6)
2
r
a) Tìm toạ độ của vectơ d r 2a r3b r5c r.
b) Tìm 2 số m, n sao cho: ma b nc 0 r r rr.
c) Biểu diễn vectơ c r theo ,a b r r.
Bài 5 Cho hai điểm A(3; 5), (1;0) B .
a) Tìm toạ độ điểm C sao cho: OC uuur 3uuur AB.
b) Tìm điểm D đối xứng của A qua C
c) Tìm điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k = –3.
Bài 6 Cho ba điểm A(–1; 1), B(1; 3), C(–2; 0).
a) Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng
b) Tìm các tỉ số mà điểm A chia đoạn BC, điểm B chia đoạn AC, điểm C chia đoạn AB
Bài 7 Cho ba điểm A(1; 2), B(0; 4), C(3; 2)
a) Tìm toạ độ các vectơ AB AC BC uuur uuur uuur, , .
b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB
c) Tìm tọa độ điểm M sao cho: CM uuur2AB uuur3uuur AC.
d) Tìm tọa độ điểm N sao cho: AN uuur2BN uuur4CN uuur r0
Bài 8 Cho ba điểm A(1; –2), B(2; 3), C(–1; –2)
a) Tìm toạ độ điểm D đối xứng của A qua C
b) Tìm toạ độ điểm E là đỉnh thứ tư của hình bình hành cĩ 3 đỉnh là A, B, C
c) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
BÀI TẬP ƠN CHƯƠNG I Bài 1 Cho tam giác ABC với trực tâm H, B là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường
trịn ngoại tiếp tam giác Hãy xét quan hệ giữa các vectơ AH va� B C AB va��; � HC
uuur uuur
Bài 2.Cho ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC Chứng minh rằng:
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuuur uuur uuur
Bài 3.Cho ABC cĩ trọng tâm G Gọi H là điểm đối xứng của B qua G
a) Chứng minh: AH 2AC 1AB
uuur uuur uuur
và CH 1AB AC
3
uuur uuur uuur
b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh: MH 1AC 5AB
uuuur uuur uuur
Trang 8
Vectơ và các phép tốn
Bài 4 Cho bốn điểm A, B, C, D Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD.
a) Chứng minh: AC BD AD BC uuur uuur uuur uuur 2uur IJ .
b) Gọi G là trung điểm của IJ Chứng minh: GA GB GC GD 0 uuur uuur uuur uuur r
c) Gọi P, Q là trung điểm của các đoạn thẳng AC và BD; M, N là trung điểm của các đoạn thẳng AD và BC Chứng minh rằng ba đoạn thẳng IJ, PQ và MN cĩ chung trung điểm
Bài 5 Cho tam giác ABC và một điểm M tuỳ ý.
a) Hãy xác định các điểm D, E, F sao cho MD MC AB uuuur uuur uuur , ME MA BC uuur uuur uuur ,
MF MB CA
uuur uuur uur
Chứng minh các điểm D, E, F khơng phụ thuộc vào vị trí của điểm M
b) So sánh hai tổng vectơ: MA MB MC uuur uuur uuur và MD ME MF uuuur uuur uuur
Bài 6 Cho ABC với trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AM
a) Chứng minh: IA IB IC2uur uur uur r 0
b) Với điểm O bất kì, chứng minh: OA OB OC2uuur uuur uuur 4OI uur.
Bài 7 Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I là trung điểm BC và G là trọng tâm ABC
Chứng minh:
a) AI2uur2uuur uuur AO AB . b) DG DA DB DC3uuur uuur uuur uuur .
Bài 8 Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I và J là trung điểm của BC, CD.
a) Chứng minh: AI 1AD 2AB
2
uur uuur uuur
b) Chứng minh: OA OI OJ uuur uur uur r 0
c) Tìm điểm M thoả mãn: MA MB MC 0 uuur uuur uuur r
Bài 9 Cho tam giác ABC cĩ trọng tâm G Gọi D và E là các điểm xác định bởi AD uuur2uuur AB,
AE 2AC
5
uuur uuur
a) Tính AG DE DG theo AB va�AC uuur uuur uuur, , uuur uuur.
b) Chứng minh ba điểm D, E, G thẳng hàng
2 5
uuur uuur
và M là trung điểm đoạn BD
a) Tính AM
uuur
theo AB va� uuur AC uuur.
b) AM cắt BC tại I Tính và
Bài 11. Cho ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện:
a) MA MB uuur uuur b) MA MB MC 0 uuur uuur uuur r
c) MA MB uuur uuur MA MB uuur uuur d) uuur uuur MA MB uuur MA MB uuur
e) MA MB uuur uuur MA MC uuur uuur
Bài 12.Cho lục giác đều ABCDEF Phân tích các vectơ BC va� uuur BD uuur theo các vectơ AB va� uuur AF uuur.
Bài 13 Cho hình thang OABC, AM là trung tuyến của tam giác ABC Hãy phân tích vectơ
AM
uuur
theo các vectơ OA OB OC, ,
uuur uuur uuur
Bài 14 Cho ABC Trên các đường thẳng BC, AC, AB lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho
MB3MC NA, 3CN PA PB, 0
uuur uuur uuur uuur uur uuur r
a) Tính PM PN uuur uuur, theo uuur uuur AB AC, b) Chứng minh: M, N, P thẳng hàng.
Bài 15 Cho ABC Gọi A1, B1, C1 lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB
Trang 9Vec tơ và các phép toán
a) Chứng minh: uuur uuur uuuur r AA BB CC1 1 10
b) Đặt BB uuur1u CC r,uuuur1v r Tính BC CA AB uuur uur uuur, , theo u va� r v r.
Bài 16 Cho ABC Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI Gọi F là điểm trên cạnh
BC kéo dài sao cho 5FB = 2FC
a) Tính AI AF theo AB va�AC uur uuur, uuur uuur.
b) Gọi G là trọng tâm ABC Tính AG theo AI va�AF
uuur uur uuur
Bài 17 Cho ABC có A(4; 3) , B(1; 2) , C(3; 2).
a) Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Bài 18 Cho A(2; 3), B(1; 1), C(6; 0).
a) Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng
b) Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC
c) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
Bài 19 Cho A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; 1) Tìm toạ độ các điểm M, N, P sao cho:
a) Tam giác ABC nhận các điểm M, N, P làm trung điểm của các cạnh
b) Tam giác MNP nhận các điểm A, B, C làm trung điểm của các cạnh
Bài 20 Cho 4 điểm A, B, C, D Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB, CD, O là trung
điểm của MN Chứng minh rằng với điểm S bất kì, ta có: SA SB SC SD uur uur uur uuur 4SO uuur.
Bài 21 Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý.
a) Hãy xác định các điểm D, E, F sao cho MD MC AB uuuur uuur uuur , ME MA BC uuur uuur uuur ,
MF MB CA
uuur uuur uur
Chứng minh D, E, F không phụ thuộc vào vị trí của điểm M
b) So sánh 2 véc tơ MA MB MC va� uuur uuur uuur MD ME MF uuuur uuur uuur .
Bài 22 Cho tứ giác ABCD.
a) Hãy xác định vị trí của điểm G sao cho: GA GB GC GD 0 uuur uuur uuur uuur r
(G đgl trọng tâm của
tứ giác ABCD).
b) Chứng minh rằng với điểm O tuỳ ý, ta có: OG 1OA OB OC OD
4
uuur uuur uuur uuur uuur
Bài 23 Cho G là trọng tâm của tứ giác ABCD A, B, C, D lần lượt là trọng tâm của các tam giác BCD, ACD, ABD, ABC Chứng minh:
a) G là điểm chung của các đoạn thẳng AA, BB, CC, DD
b) G cũng là trọng tâm của của tứ giác ABCD
Bài 24 Cho tứ giác ABCD Trong mỗi trường hợp sau đây hãy xác định điểm I và số k sao
cho các vectơ v r
đều bằng k MI.uuur với mọi điểm M:
a) v MA MB ruuur uuur 2MC uuur b) v MA MB ruuur uuur 2MC uuur
c) v MA MB MC MD ruuur uuur uuur uuuur d) v r2MA uuur2MB MC uuur uuur 3MD uuuur.
Bài 25 Cho ABC Hai điểm I, J được xác định bởi: IA IC uur3uur r0
,
J A2J B3J C0
uur uur uur r
Chứng minh 3 điểm I, J, B thẳng hàng
Bài 26 Cho ABC Hai điểm M, N được xác định bởi: MA3uuur4MB uuur r0, NB uuur3NC uuur r0
Chứng minh 3 điểm M, G, N thẳng hàng, với G là trọng tâm của ABC
Bài 27 Cho ABC Lấy các điểm M N, P: MB uuur2uuur uuur MC NA 2uuur uur uuur r NC PA PB 0
a) Tính PM PN theo AB va� uuur uuur, uuur uuur AC. b) Chứng minh 3 điểm M, N, P thẳng hàng.
Trang 10Vectơ và các phép toán
Bài 28 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Các điểm M, N thoả mãn: MA3uuur4MB uuur r0,
CN 1BC
2
uuur uuur
Chứng minh đường thẳng MN đi qua trọng tâm G của ABC
Bài 29 Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của BC, D và E là hai điểm sao cho
BD DE EC
uuur uuur uuur
a) Chứng minh AB AC AD AE uuur uuur uuur uuur .
b) Tính AS AB AD AC AE theo AI uur uuur uuur uuur uuur uur Suy ra ba điểm A, I, S thẳng hàng.
Bài 30 Cho tam giác ABC Các điểm M, N được xác định bởi các hệ thức BM BC uuur uuur 2uuur AB,
CN xAC BC uuur uuur uuur .
a) Xác định x để A, M, N thẳng hàng.
b) Xác định x để đường thẳng MN đi trung điểm I của BC Tính
IM
IN
Bài 31 Cho ba điểm cố định A, B, C và ba số thực a, b, c sao cho a b c 0 �
a) Chứng minh rằng có một và chỉ một điểm G thoả mãn aGA bGB cGC 0 uuur uuur uuur r
b) Gọi M, P là hai điểm di động sao cho MP aMA bMB cMC uuur uuur uuur uuur Chứng minh ba điểm
G, M, P thẳng hàng
Bài 32 Cho tam giác ABC Các điểm M, N thoả mãn MN uuuur2MA uuur3MB MC uuur uuur .
a) Tìm điểm I thoả mãn IA2uur3IB IC uur uur r 0
b) Chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định
Bài 33 Cho tam giác ABC Các điểm M, N thoả mãn MN uuuur2MA MB MC uuur uuur uuur .
a) Tìm điểm I sao cho IA IB IC2uur uur uur r 0
b) Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định
c) Gọi P là trung điểm của BN Chứng minh đường thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định
Bài 34 Cho ABC Hãy xác định các điểm I, J, K, L thoả các đẳng thức sau:
a) IA2uur3IB uur3BC uuur b) J A J B uur uur 2J C uur r0
c) KA KB KC BC uuur uuur uuur uuur d) LA uur2LC AB uuur uuur 2uuur AC.
Bài 35 Cho ABC Hãy xác định các điểm I, F, K, L thoả các đẳng thức sau:
a) IA IB IC BC uur uur uuur b) FA FB FC uur uuur uuur uuur uuur AB AC
c) KA KB KC3uuur uuur uuur r 0
d) LA3uuuur2LB LC uur uuur r 0
Bài 36 Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 3 và 1
a) Tìm tọa độ điểm M sao cho MA3 2MB 1
b) Tìm tọa độ điểm N sao cho NA3NB AB .
Bài 37 Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c.
a) Tìm tọa độ trung điểm I của AB
b) Tìm tọa độ điểm M sao cho MA MB MC 0 uuur uuur uuur r
c) Tìm tọa độ điểm N sao cho NA2uuur3NB NC uuur uuur .