1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ đề thi thử THPT quốc gia môn toán năm 2019

95 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 4,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.. Nếu một đường thẳng

Trang 1

TỔ TOÁN TIN NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: Toán

Thời gian làm bài : 90 Phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có 06 trang)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Hàm số y x 33x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 5

3

3x 3x y

Câu 7: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm

số ở dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

Câu 8: Đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A x1 và y 2 B x2 và y 1 C x1 và y  3 D x 1 và y 2

Câu 9: Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng đôi

một Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 bông hồng có đủ ba màu

A 319 B 3014 C 310 D 560

Câu 10: Giá trị củam làm cho phương trình  m  2  x2 2 mx m    3 0 có 2 nghiệm dương phân biệt là

C 2 m 6 hoặc m 3 D m0 hoặc 2 m 6

Câu 11: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

A Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

Mã đề 101

.com

Trang 2

Trang 2/6 – Mã đề 101

đường thẳng còn lại

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

D Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đó) cùng vuông góc với một

đường thẳng thì song song với nhau

Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC),

AH là đường cao trong tam giác SAB Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

a

VD V 5a3

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Tứ diện có bốn cạnh bằng nhau là tứ diện đều

B Hình chóp tam giác đều là tứ diện đều

C Tứ diện có bốn mặt là bốn tam giác đều là tứ diện đều

D Tứ diện có đáy là tam giác đều là tứ diện đều

Câu 16: Hàm số 2sin 1

1 cos

x y

Câu 17: Cho hàm số yf x( )đồng biến trên khoảng ( ; )a b Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số yf x(  đồng biến trên khoảng ( ; )1) a b

B Hàm số y f x( ) 1 nghịch biến trên khoảng ( ; )a b

C Hàm số yf x( ) 1 đồng biến trên khoảng ( ; )a b

D Hàm số y f x( ) 1 nghịch biến trên khoảng ( ; )a b

Câu 18: Đạo hàm của hàm số sin 3 4

2

y    x

A 4cos 4 x B 4cos 4x C 4sin 4x D 4sin 4x

Câu 19: Phương trình : cosx m 0 vô nghiệm khi m là:

1

m m

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A( ) (2;1 ,B -1;2 ,) ( )C 3; 0 Tứ giác ABCE là hình bình hành khi tọa độ đỉnh E là cặp số nào dưới đây?

.com

Trang 3

Câu 22: Cho đường thẳng d: 2x y  1 0. Để phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng d thành chính nó thì vphải là véc tơ nào sau đây:

A v  1;2  B v2; 1   C v 1; 2 D v 2;1

Câu 23: Hàm số nào sau đây đạt cực tiểu tại x0?

A y x 3 2 B y x 2 1 C y    x3 x 1 D y x 33x2 2

Câu 24: Cho hàm số y = f x  xác định trên  và có đồ thị như

hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1;0 và (1;+∞)

B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 1 và  0;1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

D Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng 1;0 và (1;+∞)

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy

(ABCD), SA2a Tính theo a thể tích khối chóp S ABC

Trang 4

Câu 32: Gọi S là tập các giá trị dương của tham số m sao cho hàm số y x 33 m x227x3m đạtcực 2

trị tại x x thỏa mãn 1, 2 x1x2 5 Biết Sa b;  Tính T2b a

A T  51 6 B T  61 3 C T  61 3 D T  51 6

Câu 33: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có tất cả các mặt là hình vuông cạnh a Các điểm M N lần lượt ,

nằm trên AD DB sao cho ', AMDNx (0 x a 2) Khi x thay đổi, đường thẳng MN luôn song

song với mặt phẳng cố định nào sau đây?

A CB D' ' B A BC'  C AD C'  D BA C' '

Câu 34: Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11 Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp đó Gọi P

là xác suất để tổng các số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ Khi đó P bằng:

Gọi M là điểm bất kì thuộc đồ thị ( ) C Tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại

Mcắt hai đường tiệm cận của ( )C tại hai điểm P và Q Gọi G là trọng tâm tam giác IPQ (với I là giao

điểm hai đường tiệm cận của ( )C ) Diện tích tam giác GPQ là

Câu 36: Cho khối hộp ABCD A B C D     có thể tích bằng 2018 Gọi M là trung điểm của cạnh AB Mặt

phẳng (MB D  chia khối hộp ) ABCD A B C D     thành hai khối đa diện Tính thể tích của phần khối đa diện

Trang 5

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD đáy là hình thang vuông tại A và B , AB BC a AD  , 2 a Biết SA

vuông góc với đáy (ABCD), SA a Gọi M N lần lượt là trung điểm , SB CD Tính sin góc giữa đường ,thẳng MN và mặt phẳng SAC

Câu 44: Cho hai số thực ,x y thay đổi thỏa mãn điều kiện x2y2  Gọi M,mlần lượt là giá trị lớn nhất 2

và giá trị nhỏ nhất của biểu thứcP2(x3y3) 3 xy Giá trị của của M m bằng

x

3 2

2

cos

1coscos

tan2

Trang 7

NINH MÔN TOÁN

Trang 8

ĐỀ Thi Thử Chuyên Bắc Ninh Lần 1 Năm Học 2018 - 2019

TXĐ: D = R

x x

'

x

x y

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng (; 0)và (2; )

Câu 2 Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

A u nn21,n 1 B u n 2 ,n n 1 C u nn1,n 1 D u n 2n3,n 1

Lời giải Chọn D

Phương án A có u12,u2 5,u310 nên không phải cấp số cộng

Phương án B có u12,u2 4,u3 nên không phải cấp số cộng 8

Phương án C có u1 2,u2  3,u3 nên không phải cấp số cộng 2

- Có thể sử dụng kết quả: Số hạng tổng quát của mọi cấp số cộng (un) có công sai a đều có dạng

un = an + b, với n là số tự nhiên khác 0 Nên thấy ngay u n 2n3,n là cấp số cộng với 1công sai d = 2

x y x

3

3x 3x y

4'

2222

x x y x

x x

x

.com

Trang 9

2 2

3

12'11

x x y x

x x

x

0,6'0,333

Theo ý nghĩa hình học của đạo hàm, tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại M x f x 0;  0  có

hệ số góc là f ' x0 Suy ra phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm

Chia cả tử và mẫu cho x  ta được: 0

Mỗi tập con gồm 3 phần tử của S là một tổ hợp chập 3 của 20 phần tử thuộc S và ngược lại Nên số các tập con gồm 3 phần tử của S bằng số các tổ hợp chập 3 của 20 phần tử thuộc S và bằng C203

Câu 7 Đường cong ở hình dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới đây Hàm số đó là hàm số

nào?

.com

Trang 10

Ta thấy đồ thị hàm số đi qua điểm I1;3  Lần lượt thay tọa độ điểm I vào các biểu thức hàm số

ở các đáp án, cho ta đáp án B

Câu 8 Đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

Ta có lim 2 3 2

1

x

x x

1 x

x

x nên x  là tiệm cận đứng (2 bên) 1

Câu 9 Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng

đôi một Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 bông hồng có đủ ba màu

Lời giải Chọn D

Có 3 loại hoa khác nhau, chọn 3 bông đủ ba màu nên dùng quy tắc nhân

- Chọn một bông hồng đỏ có 7 cách

- Chọn một bông hồng vàng có 8 cách

- Chọn một bông hồng trắng có 10 cách

Theo quy tắc nhân có 7.8.10 = 560 cách

Câu 10 Giá trị của m làm cho phương trình (m2)x22mx m   có hai nghiệm dương phân 3 0

biệt là

A m  6 B m  và 6 m 2

C 2m hoặc 6 m   3 D m  hoặc 20 m 6

Lời giải Chọn C

Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi:

.com

Trang 11

  

2

22

m m

Câunày có thể thử bằng máy tính bằng cách lần lượt thay các giá trị của m vào phương trình

và tìm nghiệm của phương trình bậc hai tương ứng

Thay m 7, phương trình vô nghiệm, loại A

Thay m   , phương trình có một nghiệm âm, loại B, D.2

Chọn C

Câu 11 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

A Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

B Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

D Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đó) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

Lời giải Chọn A

Hình ảnh minh họa hai mặt phẳng ( )P và ( ) Q cùng vuông góc với mặt phẳng ( ) R nhưng

không song song với nhau

Câu 12 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA vuông góc với mặt phẳng ,

(ABC AH là đường cao trong tam giác SAB Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là ),

khẳng định sai?

A AHAC B AHBC C SABC D AHSC

Lời giải Chọn A

.com

Trang 12

Gọi A x 0:y0là tọa độ tiếp điểm Ta có:

3 2

a

V  D V 5a3

Lời giải Chọn B

SB SA

SC SA

1

3

1

a a a a SC

SB SA S

SA

Câu 15 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Tứ diện có bốn cạnh bằng nhau là tứ diện đều

B Hình chóp tam giác đều là tứ diện đều

C Tứ diện có bốn mặt là bốn tam giác đều là tứ diện đều

D Tứ diện có đáy là tam giác đều là tứ diện đều

.com

Trang 13

Lời giải Chọn C

Theo định nghĩa, tứ diện đều là tứ diện có 4 mặt là 4 tam giác đều nên đáp án đúng là C

Chú ý Có thể nhấn mạnh: Tứ diện đều có 6 cạnh bằng nhau Đáp án A, D sai vì chưa đủ điều kiện 6 cạnh bằng nhau Đáp án B sai vì tồn tại hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh bên khác

độ dài cạnh đáy

Câu 16 Hàm số 2 sin 1

1 cos

x y

Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 cos x0 cosx1xk2với k  

Câu 17 Cho hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng ( ; )a b Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số yf x( 1) đồng biến trên khoảng ( ; )a b

B Hàm số y f x( ) 1 nghịch biến trên khoảng ( ; )a b

C Hàm số yf x( ) 1 đồng biến trên khoảng ( ; )a b

D Hàm số y f x( ) 1 nghịch biến trên khoảng ( ; )a b

Lời giải Chọn A

Theo giả thiết ta có f' x 0,xa,b, (dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm thuộc (a; b))

Trên khoảng (a; b)

Phương trình: cosxm0cosxm

Vì 1 cos  x  , x1  nên phương trình trên vô nghiệm 1

1

m m

Trang 14

Câu 20 Cho hình chóp SABC có A

B' A'

C

B A

Câu 21 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(2;1), ( 1; 2), (3; 0)BC Tứ giác ABCE là hình

bình hành khi tọa độ E là cặp số nào sau đây?

A (6; 1) B (0;1) C (1; 6) D (6;1)

Lời giải Chọn A

Phép tịnh tiến theo v

biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi v0hoặc v

là một

vectơ chỉ phương của d Từ phương trình đường thẳng d, ta thấy v 1;2 là một vectơ chỉ

phương của d nên chọn đáp án C.

.com

Trang 15

Câu 23 Hàm số nào sau đây đạt cực tiểu tai điểm x 0

A yx3 2 B yx2 1 C y x3  x 1 D yx33x2 2

Lời giải Chọn B

yx3 2 y 3x20,  x nên hàm số không có điểm cực trị

"

00'

y

y

nên hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 , chọn B

yx3 x1 y'3x2 1 Vì y’(0) = 1 nên hàm số không đạt cực trị tại x = 0, loại C

"

00'

y

y

nên hàm đạt cực đại tại điểmx  , loại D 0

Chú ý: Có thể lập bảng biến thiên của các hàm số để tìm đáp án

Câu 24 Cho hàm số yf x  xác định trên  và có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 1; 0) và (1; )

B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (  và (0;1) , 1)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1)

D Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( 1; 0) và 1;  

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng ( 1; 0) và (1; )

Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc với mặt ,

đáyABCD,SA2a Tính theo a thể tích khối chóp S ABC

A

33

a

36

a

34

a

325

a

Lời giải Chọn A

.com

Trang 16

2a

D A

S

Ta có:

3 2

22

1200

2'

00

'

2

2 2

x x x x x

x x x x

f

x x

g

.com

Trang 17

Ta có g' 3 6.f' 7 0, g’(x) đổi dấu qua các nghiệm đơn hoặc bội lẻ, không đổi dấu qua các nghiệm bội chẵn nên ta có bảng xét dấu g’(x):

TXĐ: D\ {m}

2 2

1

m y

m m

m

Câu 28 Cho cấp số nhân  u n cố công bội q và u  Điểu kiện của 1 0 q để cấp số nhân  u n có ba số

hạng liên tiếp là độ dài ba cạnh của một tam giác là :

A 0q 1 B

2

51

Giả sử ba số hạng liên tiếp là 1 2

Trang 18

Cách 2:

22

2000 0

2000 2000 2

2000 1

2000 0

2000 2002 2002 2002

2002

2000 1999 2000 1

2000 0

Trang 19

C a0,b0,c 0 D a0,b0,c 0

Lời giải Chọn C

- Dựa vào hình dạng đồ thị suy ra a  0

- Hàm số có 3 điểm cực trị nên ab0b 0

- Giao điểm với trục tung nằm dưới trục hoành nên c  0

Câu 32 Gọi S là tập các giá trị dương của tham sốmsao cho hàm số 3 2

yxmxxm đạt cực trị tại x x thỏa mãn 1, 2 x1x2  Biết 5 Sa b;  Tính T 2b a

A T  51 6 B T  61 3 C T  61 3 D T  51 6

Lời giải Chọn C

Câu 33 Cho hình hộp ABCDA B C D   có tất cả các mặt là hình vuông cạnh a Các điểm M N lần lượt ,

nằm trên AD DB, sao cho AMDNx; (0 xa 2) Khi x thay đổi, đường thẳng MN

luôn song song với mặt phẳng cố định nào sau đây?

A CB D  B A BC  C AD C 

D BA C 

Lời giải Chọn B

* Sử dụng định lí Ta-lét đảo

.com

Trang 20

AD/ /A D  nên tồn tại ( )P là mặt phẳng qua AD và song song với mp A D CB  

( )Q là mặt phẳng qua M và song song với mp A D CB   Giả sử ( )Q cắt DB tại N

Câu 34 Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11 Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp đó Gọi

P là xác suất để tổng các số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ Khi đó P bằng:

Số phần tử của không gian mẫu là:| | C114

Trong 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11 có 6 tấm thẻ được ghi số lẻ và 5 tấm thẻ được ghi

số chẵn

Gọi A là biến cố: “Tổng các số ghi trên 4 tấm thẻ là một số lẻ”

TH1: Chọn 4 tấm thẻ gồm 1 tấm thẻ được ghi số lẻ và 3 tấm thẻ được ghi số chẵn

| | 160 16( )

Gọi M là điểm bất kì thuộc đồ thị ( ) C Gọi tiếp tuyến

của đồ thị ( )C tại M cắt các tiệm cận của ( ) C tại hai điểm P và Q Gọi G là trọng tâm tam giác IPQ (với I là giao điểm của hai đường tiệm cận của ( ) C ) Diện tích tam giác GPQ là

Lời giải Chọn A

.com

Trang 21

3( 1)

Câu 36 Cho khối hộp ABCDA B C D   

có thể tích bằng 2018 Gọi M là trung điểm của cạnh AB Mặt

phẳng MB D  chia khối chóp ABCDA B C D    thành hai khối đa diện Tính thể tích phần khối

đa diện chứa đỉnh A

N M

E

D

C B

A

D'

C' B'

Trang 22

Câu 37 Cho lăng trụ tam giácABC A B C ' ' ' ĐặtAA'a AB , b AC  , c

Gọi I là điểm thuộc CC'sao cho ' 1 '

Trên cạnh SB , SC lần lượt lấy các điểm M N thỏa mãn , SMSN 1

Ta có AM 1,AN 2,MN  3  tam giác AMN vuông tại A

Hình chóp S AMN có SASMSN 1

.com

Trang 23

 hình chiếu của S trên ( AMN là tâm ) I của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN , ta có I

là trung điểm của MN

Câu 39 Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng BC x: 7y13 0

Các chân đường cao kẻ từ ,B C lần lượt là E(2;5), (0; 4)F Biết tọa độ đỉnh A là ( ; )A a b Khi

đó:

A a b  5 B 2a b  6 C a2b 6 D b a  5

Lời giải Chọn D

Do BC x: 7y130 nêngọi (13 7 ; )In n là trung điểm của BC, khi đó ta có: IEIF

BECE mm 



12

m m

3 x 1 m x 1 2 x  có hai nghiệm thực phân biệt 1

.com

Trang 24

Do đó phương trình đã cho có 2 nghiệm thực phân biệt

 phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt t [0;1) Bảng biến thiên:

Phương trình đã cho tương đương với

Trang 25

Vậy limu  n lim1 1

Câu 43 Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang vuông tại 1và B ABBCa AD, 2a Biết

SA vuông góc với đáy (ABCD và SA)  Gọi a M N lần lượt là trung điểm , SB CD Tính sin ,

góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng ( SAC)

Lời giải Chọn C

Ta gọi ,E F lần lượt là trung điểm của SC AB

Ta có ME/ /NF ( do cùng song song với BC Nên tứ giác MENF là hình thang,

hay E là hình chiếu vuông góc của N lên ( SAC )

Từ đó ta có được, góc giữa MN và ( SAC là góc giữa MN và CI )

Suy ra, gọi Q là góc giữa MN và ( SAC thì sin) CN

Câu 44 Cho hai số thực x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện x2y2  Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn 2

nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức  3 3

Trang 26

Từ bảng biến thiên ta có max max ( ) 13; min min ( ) 7

(D-2009) Cho các số thực không âm x, y thay đổi và thỏa mãn xy Tìm giá trị lớn nhất 1

và giá trị nhỏ nhất của biểu thức  2  2 

2

S  khi x = y = 1

2 và

191min

Trang 27

Câu 45 Đường dây điện 110KV kéo từ trạm phát ( điểm A) trong đất liền ra đảo ( điểm C) Biết

khoảng cách ngắn nhất từ C đến B là 60 km, khoảng cách từ A đến B là 100 km, mỗi km dây điện dưới nước chi phí là 100 triệu đồng, chi phí mỗi km dây điện trên bờ là 60 triệu đồng Hỏi điểm G cách A bao nhiêu km để mắc dây điện từ A đến G rồi từ G đến C chi phí thấp nhất? (Đoạn AB trên bờ, đoạn GC dưới nước )

Vậy ( )f x đạt giá trị nhỏ nhất tại x 45 GA55 km

Cách 2: Dùng casio sử dụng MODE 7 được f x( ) đạt giá trị nhỏ nhất tại x 45

Trang 28

Từ bảng biến thiên, ta có hàm số yf x( ) có T điểm cực trị  đồ thị hàm số yf x( ) cắt

Ox tại 4 điểm phân biệt m 6 0m  1 1 m 6

Câu 47 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình

2

21

3cos

2

23

112

.10332

112.102

Câu 48 Cho hàm số yx3x22x có đồ thị là 5  C Trong các tiếp tuyến của  C , tiếp tuyến có

hệ số góc nhỏ nhất, thì hệ số góc của tiếp tuyến đó là

.com

Trang 29

+)Gọi M x y 0; 0( )C và  là tiếp tuyến của  C tại M

Nhận xét:

+ f x( )mx22x  có bậc 13  nên đồ thị hàm số luôn có 1 tiệm cận ngang

+ Do đó: Yêu cầu bài toán 9 đồ thị hàm số có đúng 1 tiệm cận đứng

+ m  , đồ thị hàm số 0 có 1 tiệm cận đứng là đường thẳng 3

2

x   m = 0 thỏa bài toán

+ m 0, đồ thị hàm số có đúng 1 tiệm cận đứng khi và chỉ khi phương trình mx2 - 2x + 3 = 0

có nghiệm kép hoặc nhận x = 1 làm nghiệm

)1(

0

m

m f

2013

2018!

( )(1 )

2013

2018!

( )(1 )

11'

1.2

1.2.3

x f

.com

Trang 30

x f

1

,1

!

x

n x

Trang 31

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA - LẦN 1

NĂM HỌC 2018-2019 MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Không kể thời gian giao đề)

x y

Trang 32

Trang 2/6 - Mã đề thi 789

A 4

4

  2; 4miny3

A Hàm số luôn nghịch biến trên R

B Hàm số không xác định khi

C

D Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm

Câu 12: Hình mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện nào sau đây ?

Trang 33

Hỏi hàm số yf x  đồng biến trên khoảngnào trong các khoảng dưới đây?

3 2

Tìm m để hàm số yf x ( 2 m ) có 3 điểm cực trị

Câu 24: Có 30 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm Tính xác suất

để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong có có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10

Câu 26: Cho hàm số yax3bx2 cx d có đồ thị nhận hai điểm A 0;3 và B2; 1  làm hai

Trang 34

Trang 4/6 - Mã đề thi 789

Câu 28: Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?

Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ,  C có tâm I1; 1  và bán kính R  5 Biết rằng đường thẳng  d : 3x4y 8 0 cắt đường tròn  C tại 2 điểm phân biệt A B Tính độ dài , đoạn thẳng AB

Câu 35: Cho hàm số f x ( ) , biết rằng hàm số yf x '(   2) 2 có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm

số ( ) f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Trang 35

A n  99 B n  100 C n  98 D n  101

fxxxxx Tìm số điểm cực trị của hàm số f x 

2009x ny n 2 0

tại Svà nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

AD và SC , biết góc giữa đường thẳng SD và mặt đáy bằng 60

2

2.2

3

n x n y

x y x

 có đồ thị là  C Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận, M x y 0, 0

, ((( x0 0

là một điểm trên ( ) C sao cho tiếp tuyến với ( ) C tại M cắt hai đường tiệm cận lần lượt

thẳng cắt đồ thị tại điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn

Trang 36

336

a

3336

a

Câu 48: Một xe buýt của hãng xe A có sức chứa tối đa là 50 hành khách Nếu một chuyến xe buýt chở

x hành khách thì giá tiền cho mỗi hành khách là

A Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 50 hành khách

C Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 2.700.000 (đồng)

Trang 37

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA - LẦN 1

NĂM HỌC 2018-2019 MÔN TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(Không kể thời gian giao đề)

x y

Trang 38

Trang 2/6 - Mã đề thi 789

A 4

4

  2; 4miny3

A Hàm số luôn nghịch biến trên R

B Hàm số không xác định khi

C

D Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm

Câu 12: Hình mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện nào sau đây ?

Trang 39

Hỏi hàm số yf x  đồng biến trên khoảngnào trong các khoảng dưới đây?

3 2

Tìm m để hàm số yf x ( 2 m ) có 3 điểm cực trị

Câu 24: Có 30 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm Tính xác suất

để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong có có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10

Câu 26: Cho hàm số yax3bx2 cx d có đồ thị nhận hai điểm A 0;3 và B2; 1  làm hai

Trang 40

Trang 4/6 - Mã đề thi 789

Câu 28: Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?

Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ,  C có tâm I1; 1  và bán kính R  5 Biết rằng đường thẳng  d : 3x4y 8 0 cắt đường tròn  C tại 2 điểm phân biệt A B Tính độ dài , đoạn thẳng AB

Câu 35: Cho hàm số f x ( ) , biết rằng hàm số yf x '(   2) 2 có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm

số ( ) f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Ngày đăng: 26/10/2018, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w