1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN ĐỊA LÝ MỚI NHẤT

149 350 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 6,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng Tây Bắc – Đông Nam của địa hình vùng núi có ảnh hưởng như thế nào tới chế độ mưa của nước ta.. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mư

Trang 1

Bài 1 VIỆT NAM TRÊN ĐƯỜNG ĐỔI MỚI VÀ HỘI NHẬP

1 Mức độ biết:

Câu 1 Công cuộc đổi mới ở nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực

A chính trị B công nghiệp

Câu 2 Công cuộc Đổi mới ở nước ta được khẳng định từ

A sau khi đất nước thống nhất 30 - 4 - 1975

B sau chỉ thị 100 CT-TW ngày 13 - 1 - 1981

C sau Nghị quyết 10 của Bộ Chính trị khoá VI tháng 4 - 1998

D sau Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI năm 1986

Câu 3 Biểu hiện rõ nhất của tình trạng khủng hoảng kinh tế của nước ta sau năm 1975 là

A nông nghiệp là ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

B tỉ lệ tăng trưởng GDP rất thấp, chỉ đạt 0,2%/năm

C lạm phát kéo dài, có thời kì lên đến 3 chữ số

D tỉ lệ tăng trưởng kinh tế âm, cung nhỏ hơn cầu

Câu 4 Hiện nay, Việt Nam chưa phải là thành viên của tổ chức:

A Thương mại thế giới

B Các quốc gia xuất khẩu dầu mỏ

C Khu vực mậu dịch tự do ASEAN

D Hiệp hội các nước Đông Nam Á

Câu 5 Đâu không phải là một trong những định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới?

A Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển tri thức

B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng thêm sức mạnh quốc gia

C Phát triển nền văn hoá mới đậm đà bản sắc dân tộc

D Đẩy mạnh phát triển kinh tế ở các vùng núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa.Câu 6 Thời kì nước ta có mức tăng trưởng kinh tế cao nhất là

A trước chiến tranh B thời kì đổi mới

C sau chiến tranh D thời kì 2003 - 2005

Câu 7 Sự kiện có ý nghĩa đặc biệt diễn ra vào giữa thập niên 90 đánh dấu xu thế hội nhập của

nước ta:

A Gia nhập WTO và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì

B Gia nhập ASEAN và kí thương ước với Hoa Kì

C Gia nhập ASEAN và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì

D Gia nhập APEC và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì

Câu 8 Việt Nam gia nhập ASEAN vào

A Tháng 7 - 1995 B Tháng 4 - 1995

C Tháng 7 - 1996 D Tháng 7 - 1998

2 Mức độ hiểu

Câu 9 Sự thành công của công cuộc Đổi mới ở nước ta được thể hiện rõ nhất ở:

A Việc mở rộng các ngành nghề; tạo thêm nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người laođộng

B Số hộ đói nghèo giảm nhanh ; trình độ dân trí được nâng cao

Trang 2

C Tăng khả năng tích lũy nội bộ, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, đời sống nhân dânđược cải thiện.

D Hình thành được các trung tâm công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh sản xuấthàng hóa

Câu 10 Sự mất cân đối lớn trong nền kinh tế nước ta trước công cuộc đổi mới làm

A đời sống của nhân dân bị đảo lộn

B sản xuất không đáp ứng đủ cho tiêu dùng, không có tích lũy, nhập siêu lớn

C khủng hoảng nền kinh tế - xã hội kéo dài

D thiếu hụt lực lượng lao động

Câu 11 Thành tựu nổi bật nước ta đạt được trong việc hội nhập vào nền kinh tế của khu vực và

quốc tế là

A thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài; các hoạt động du lịch, dịch vụ phát triển mạnh

B hoạt động ngoại thương được đẩy mạnh, hợp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật được tăngcường

C hoạt động kinh tế đối ngoại phát triển mạnh; các nguồn lực ở trong nước được khaithác tốt hơn

D trao đổi thông tin, văn hóa chuyển giao công nghệ

Câu 12 Nước ta khi hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới gặp phải những thách thức

nào ?

A Khó khăn trong việc tiếp cận với thị trường mới, nhất là thị trường các nước tư bản

B Cạnh tranh về kinh tế, thương mại, tài nguyên, năng lượng, thị trường, nguồn vốn vàcông nghệ

C Chất lượng sản phẩm thấp, khó cạnh tranh với thị trường quốc tế và khu vực

D Nền kinh tế còn trong tình trạng chậm phát triển

3 Mức độ vận dụng

Câu 13 Khoán 10 là

A chính sách khoán sản phẩm theo khâu đến nhóm và người lao động trong hợp tác xãnông nghiệp

B chính sách khoán gọn theo đơn giá đến hộ xã viên trong hợp tác xã nông nghiệp

C chính sách Đổi mới đầu tiên của nước ta được thực hiện trong lĩnh vực nông nghiệp

D chính sách khoán trong nông nghiệp được Bộ Chính trị đưa ra vào tháng 1 - 1981.Câu 14 Dựa vào Atlat trang 17, đây là cơ cấu GDP theo ngành kinh tế của nước ta giai đoạn

1975 - 1980

A Khu vực I : 21,8%, khu vực II : 40%, khu vực III : 38,2%

B Khu vực I : 43,8%, khu vực II : 21,9%, khu vực III : 34,3%

C Khu vực I : 27,2%, khu vực II : 28,8%, khu vực III : 44%

D Khu vực I : 23%, khu vực II : 38,5%, khu vực III : 38,5%

Câu 15 Thử thách lớn nhất về mặt xã hội trong công cuộc Đổi mới nền kinh tế - xã hội của

nước ta là

A phân hóa giàu - nghèo, thất nghiệp, thiếu việc làm và những vấn đề xã hội khác trởnên gay gắt

Trang 3

B sự phân hóa giàu - nghèo giữa các tầng lớp nhân dân, giữa các vùng có xu hướng tănglên.

C ảnh hưởng của văn hóa lai căng, đồi trụy từ nước ngoài

D thiếu vốn – công nghệ tiên tiến và đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn kĩ thuậtcao

Câu 16 Sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa ở nước ta cần dựa trên cơ sở

A phát triển khoa học công nghệ và giáo dục - đào tạo

B đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp nhẹ và sản xuất hàng tiêu dùng

C phát triển công nghiệp nặng

D đầu tư mạnh cho giáo dục - đào tạo

Câu 17 Chính sách đổi mới của Đảng và Nhà nước ta bước đầu đã có tác dụng chuyển dịch lao

động từ

A khu vực kinh tế Nhà nước sang tập thể và tư nhân

B khu vực kinh tế tư nhân sang khu vực kinh tế Nhà nước và tập thể

C khu vực kinh tế tập thể, tư nhân sang khu vực kinh tế Nhà nước

D kinh tế Nhà nước sang khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 18 Để thực hiện tốt sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa, nước ta cần dựa trên cơ sở

A phát triển khoa học - kĩ thuật - công nghệ ; giáo dục và đào tạo

B đầu tư phát triển các ngành công nghiệp nặng, coi đó là khâu then chốt

C phát triển công nghiệp nhẹ, nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến

D đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm và hàng tiêu dùng để ổn định đời sống củanhân dân

Câu 19 Khoán 100 theo “Chỉ thị 100TW của Ban Chấp hành Trung ương Đảng ngày 13 1

-1981” được hiểu là

A chính sách khoán gọn theo đơn giá đến hộ xã viên

B chính sách khoán sản phẩm theo từng khâu đến nhóm người lao động trong nông

nghiệp

C chính sách khoán thu nhập đối với từng người dân

D chính sách khoán chi đối với người lao động

Câu 20 Để tận dụng những tiến bộ của khoa học – kĩ thuật tiên tiến trên thế giới, Việt Nam

cần :

A Chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực sản xuất nông nghiệp sang công nghiệp

B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực sản xuất công nghiệp sang dịch vụ

C Chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực sản xuất nông nghiệp sang công nghiệp vàdịch vụ

D Chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực dịch vụ sang công nghiệp

Trang 4

Câu 2: Theo giời GMT, lãnh thổ phần đất liền của nước ta chủ yếu nằm trong

A múi giờ số 6 B múi giờ số 7

C múi giờ số 8 D múi giờ số 9

Câu 3: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, em hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nằm ở ngã babiên giới giữa Việt Nam – Lào – Campuchia là

A Lệ Thanh B Bờ Y C Tây Trang D Lao Bảo

Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, cho biết các quốc gia có chung đường biêngiới với Việt Nam cả trên biển và trên đất liền là

A Trung Quốc và Lào B Thái Lan và Campuchia

C Trung Quốc và Campuchia D Campuchia và Lào

Câu 5: Thành phố nào sau đây không giáp biển?

A Thành phố Hải Phòng B Thành phố Đà Nẵng

C Thành phố Hồ Chí Minh D Thành phố Cần Thơ

Câu 6: Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là vùng

A Lãnh hải B đặc quyền kinh tế C nội thủy D tiếp giáp lãnh hải

Câu 7: Ranh giới được coi như đường biên giới trên biển của nước ta là

A Đường cơ sở

B ranh giới giữa vùng lãnh hải và tiếp giáp lãnh hải

C ranh giới giữa vùng tiếp giáp lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế

D ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế

Câu 8: vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng

A Phần lớn biên giới nước ta nằm ở vùng núi

B Phần lớn biên giới chạy theo các đỉnh núi, các hẻm núi

C Cửa khẩu là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại

D Thuận tiện cho việc đảm bảo an ninh quốc gia

Câu 11.Nội thủy là:

A Nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở

B Có chiều rộng 12 hải lí

C Tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí

D Nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí

Câu 12 Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là:

A Lãnh hải

B Thềm lục địa

Trang 5

C Vùng tiếp giáp lãnh hải

D Vùng đặc quyền kinh tế

Câu 13: Việt Nam nằm trong múi giờ số:

Câu 14 Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào?

A Móng Cái B Hữu Nghị C Đồng Văn D Lao Bảo

Câu 15 Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt – Trung?

A Cầu Treo B Lào Cai C Mộc Bài D Vĩnh Xương

Câu 16 Đường bờ biển nước ta dài (km):

Câu 17 Quần đảo của nước ta nằm ở ngoài khơi xa trên biển Đông là:

A Hoàng Sa B Thổ Chu C Trường Sa D Câu A + C đúng

II Hiểu:

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí nước ta?

A Việt Nam nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới

B Việt Nam nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông dương nên vừa gắn liền với lục địa, vừatiếp giáp biển Đông với đường bờ biển kéo dài

C Việt Nam nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới

D Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến ở bán cầu Bắc

Câu 2: Đặc điểm không đúng về vùng nội thủy của nước ta là

A tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở

B cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta

C được tính từ mép nước thủy triều thấp nhất đến đường cơ sở

D vùng nội thủy được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền

Câu 3: Đặc điểm không đúng về lãnh hải nước ta là

A thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

B có chiều rộng 12 hải lí, song song và cách đều đường cơ sở

C kéo dài đến độ sâu khoảng 200m ngoài khơi

D ranh giới ngoài được coi là đường biên giới quốc gia trên biển

Câu 4: Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc

A phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

B phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới và ôn đới

C phát triển nền kinh tế nhiều thành phần

D bảo vệ an ninh quốc phòng

Trang 6

Câu 5: Nhân tố quyết định tính chất phong phú về thành phần loài của giới thực vật ở Việt Namlà

A địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp

B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

C Sự phong phú đa dạng của các nhóm đất

D Nằm ở nơi giao lưu của các luồng sinh vật

Câu 6: Đặc điểm vị trí địa lí tạo thuận lợi cho nước ta mở rộng giao thương với các nước trênthế giới là

A Nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa

B Tiếp giáp với Trung Quốc là thị trường đông dân

C Nằm trên các tuyến đường hàng hải, đường bộ và hàng không quan trọng của thế giới

D Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.Câu 7: Trong các bộ phận của vùng biển vùng nào có diện tích rộng nhất?

A Nội thủy

B Lãnh hải

C Tiếp giáp lãnh hải

D Đặc quyền kinh tế

Câu 8: Nhận định nào không đúng về vùng trời của nước ta:

A khoảng không gian giới hạn độ cao trên lãnh thổ theo đường biên giới

B không gian các đảo

C không gian trên nội thủy và lãnh hải

D không gian bao trùm trên đất liền

Câu 9 Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí:

A Tiếp giáp với biển Đông

B Trên vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình Dương

C Trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật

D Ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới

Câu 10 Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới - ẩm - gió mùa của nước ta là do :

A Vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định

B Ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phương bắc xuống và từ phía nam lên

C Sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển

D Ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình

Câu 11 Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ :

A Lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng

B Nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa

C Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới

D Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật

Câu 12: Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnhhưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên:

Trang 7

A.Có nhiều tài nguyên khoáng sản

A.Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

B.Khí hậu có hai mùa rõ rệt

C.Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt

Câu 13 Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta:

A.Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốnđầu tư nước ngoài

A.Tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển vời các nước

B.Có vị trí địa lí đặc biệt qun trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực kinh tế rất năng động và nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới

C.Tất cả đều đúng

III VD thấp

Câu 1: Do nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng ĐịaTrung Hải nên

A địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi và chủ yếu là đồi núi thấp

B khoáng sản phong phú về chủng loại, một số loại có trữ lượng lớn

C khí hậu nước ta là nhiệt đới ẩm gió mùa

D Sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa

Câu 2: Đặc điểm không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ nước ta là

A Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn, gồm vùng đất, vùng trời, vùng biển

B Nằm trọn vẹn trong vành đai nhiệt đới bán cầu Bắc

C Lãnh thổ Việt Nam nằm trong vùng có nhiều động đất núi lửa trên thế giới

D Đóng vai trò cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo

Câu 3: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi:

A Vị trí địa lí

B Vai trò của biển Đông

C Sự hiện diện của các khối khí

D Hướng các dãy núi

Câu 4: Thách thức lớn nhất đối với nước ta khi nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triểnnăng động trên thế giới là

A phải nhập khẩu nhiều hàng hóa, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến

B trở thành thị trường tiêu thụ của các nước đang phát triển

C đội ngũ lao động có trình độ khoa học kĩ thuật di cư đến các nước phát triển

D chịu sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và quốc tế

Câu 5: Đặc điểm của vị trí địa lí tạo tiền đề hình thành nền văn hóa phong phú và độc đáo củanước ta là

Trang 8

A nằm ở nơi giao thoa của các dân tộc trong và ngoài khu vực Đông Nam Á

B nằm gần hai nền văn minh cổ đại lớn của nhân loại là Trung Quốc và Ấn Độ

C nằm trong khu vực thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

D nằm trong khu vực đang diễn ra hoạt động kinh tế sôi động của thế giới

Câu 6: Vị trí địa lí không phải là yếu tố tác động tới đặc điểm kinh tế - xã hội nào của nước ta

sau đây?

A Cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản phẩm đa dạng

B Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

C Mở rộng giao lưu kinh tế, văn hóa, giáo dục với các nước trong khu vực và trên thế giới

D Phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển như: giao thông vận tải, du lịch, khai tháckhoáng sản, đánh bắt thủy hải sản

IV VD cao

Câu 1: Đặc điểm về vị trí địa lí khiến thiên nhiên nước ta khác hẳn các nước ở Tây Á, ĐôngPhi, Tây Phi là

A nằm gần khu vực xích đạo

B nằm ở rìa phìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á

C tiếp giáp với biển Đông rộng lớn

D nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa, tiếp giáp với biển Đông

Câu 2: Ý nghĩa của vị trí địa lí nằm trọn trong một múi giờ (múi giờ số 7) là

A tính toàn dễ dàng đối với giờ quốc tế

B thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt và các hoạt động khác

C phân biệt múi giờ với các nước láng giềng

D Thuận lợi cho việc tính giờ của các địa phương

BÀI 6, 7 ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI

I PHẦN NHẬN BIẾT

1 Đặc điểm nào sau đây chưa đúng với đặc điểm của địa hình Việt Nam?

A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp

B Cấu trúc địa hình theo hướng vòng cung

C Địa hình của vùng nhiệt đới gió mùa

D Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

2 Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nước ta thể hiện ở:

A ¾ diện tích là đồng bằng, ¼ diện tích là đồi núi

B 2/3 diện tích là đồng bằng, 1/3 diện tích là đồi núi

C ¾ diện tích là đồi núi, ¼ diện tích là đồng bằng

D 2/4 diện tích là đồi núi, 2/4 diện tích là đồng bằng

3 Địa hình đồi núi hướng vòng cung của nước ta có ở:

A Vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc

Trang 9

B Vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

C Vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

D Vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam

4 Hướng núi tây bắc – đông nam của địa hình đồi núi nước ta có ở:

A Vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc

B Vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

C Vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

D Vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam

5 Hoàng Liên Sơn là dãy núi đồ sộ nhất ở nước ta và nó chạy theo hướng:

A Bắc – Nam

B Tây bắc – đông nam

C Vòng cung

D Tây – đông

6 Ranh giới giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là:

A Dãy núi Hoàng Liên Sơn

B Dãy Hoàng Liên Sơn

C Dãy Hoành Sơn

D Dãy Trường Sơn Nam

8 Vùng núi Đông Bắc được giới hạn là:

A Tả ngạn sông Hồng

B Hữu ngạn sông Hồng

C Từ Sông Hồng đến sông Cả

D Từ nam sông Cả đến dãy Bạch Mã

9 Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là:

A Cao dần từ đông nam lên tây bắc

B Thấp dần từ tây sang đông

C Thấp dần từ bắc xuống nam

D Cao dần từ tây sang đông

10 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng núi Đông Bắc?

A Địa hình gồm ba dải, phía đông là dãy Hoàng Liên Sơn, phía Tây là các núi dãy núi chạy dọc biên giới Việt Lào, ở giữa là các cao nguyên đá vôi

B Đồi núi thấp chiếm ưu thế, hướng núi vòng cung

C Địa hình thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam

D Bốn cánh cung lớn: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều mở về phía đông, chụm lại ở Tam Đảo

11 Dạng địa hình phổ biến của vùng núi Đông Bắc là:

C Núi trung bình D Tất cả các dạng trên

Trang 10

12 Giới hạn của vùng núi Tây Bắc là:

A Giữa sông Hồng và sông Lô

B Giữa sông Hồng và sông Mã

C Giữa sông Hồng và sông Cả

D Giữa sông Hồng và sông Thái Bình

13 Giới hạn của vùng núi Trường Sơn Bắc là:

B Hướng tây bắc – đông nam

C Hướng tây bắc – đông nam và hướng tây – đông

16 Đồng bằng nước ta được chia thành hai loại, đó là:

A Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

B Đồng bằng ven biển và đồng bằng châu thổ sông

C Đồng bằng trong đê và đồng bằng ngoài đê

D Đồng bằng có đê bảo vệ và đồng bằng không có đê

17 Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ bởi phù sa của hệ thống sông:

A Sông Hồng và sông Đà B Sông Hồng và sông Thái Bình

C Sông Hồng và sông Lô C Sông Hồng và sông Lục Nam

18 Đồng bằng châu thổ nước ta có đặc điểm:

A Thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng

B Tiếp giáp với thềm lục địa thu hẹp, biển sâu, bờ biển khúc khuỷu

C Hẹp ngang, bị chia cắt mạnh thành nhiều đồng bằng nhỏ bởi các dãy núi lan ra biển

D Chủ yếu do phù sa biển bồi đắp, đất nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa

19 Diện tích của đồng bằng sông Hồng là khoảng:

D Sông Vàm Cỏ và sông Thu Bồn

21 Diện tích của đồng bằng sông Cửu Long khoảng :

Trang 11

II PHẦN THÔNG HIỂU

1 Địa hình đồi núi nước ta chủ yếu là đồi núi thấp vì:

A Địa hình thấp dưới 1000m chiếm 85%, núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích

B Địa hình thấp dưới 1000m chiếm 80%, núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích

C Địa hình thấp dưới 1000m chiếm 90%, núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích

D Địa hình thấp dưới 1000m chiếm 95%, núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích

2 Nước ta được coi là đất nước nhiều đồi núi vì:

A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp

B Cấu trúc địa hình đa dạng

C Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

D Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

3 Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của địa hình nước ta thể hiện ở chỗ:

A Nền nhiệt ẩm cao làm đẩy nhanh các quá trình phong hóa, quá trình hình thành đất mạnh

B Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi, bồi tụ nhanh ở vùng đồng bằng, vùng trũng

C Mưa nhiều, làm cho đất đai bị xói mòn, rửa trôi

D Địa hình chia thành ba khu vực chính là đồi núi, đồng bằng và địa hình bán bình

nguyên và trung du

4 Hướng nghiêng chính của địa hình nước ta là:

A Từ Đông Bắc xuống Tây Nam

B Từ Bắc xuống Nam

C Từ Tây sang Đông

D Từ tây bắc xuống đông nam

5 Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm của vùng núi Đông Bắc:

A Bốn cánh cung lớn (Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều) mở về phía bắc và phía đông, chụm lại ở Tam Đảo

B Bốn cánh cung lớn (Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều) mở về phía bắc và phía đông, chụm lại ở Thái Nguyên

C Bốn cánh cung lớn (Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều) mở về phía phía bắc

và phía đông, chụm lại ở Hoàng Liên Sơn

D Bốn cánh cung lớn (Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều) mở về phía phía bắc

và phía đông, chụm lại ở Bạch Mã

6 Địa hình phía tây của vùng vúi Tây Bắc là:

A Các dãy núi cao biên giới Việt – Trung

B Các thung lũng sông Đà, sông Mã, sông Chu

C Các dãy núi trung bình từ Khoan La San đến sông Cả

Trang 12

D Các dãy núi, và cao nguyên đá vôi từ Phong Thổ đến Mộc Châu

7 Địa hình thấp ở giữa của vùng núi Tây Bắc là:

A Các dãy núi, các cao nguyên và cao nguyên đá vôi từ Phong Thổ đến Mộc Châu

B Các thung lũng sông Đà, sông Mã, sông Chu

C Các dãy núi trung bình từ Khoan La San đến sông Cả

D Lòng chảo Điện Biên

8 Dãy Trường Sơn Bắc có đặc điểm:

A Thấp và hẹp ngang, cao ở hai đầu, ở giữa thấp trũng

B Thấp và hẹp ngang, cao ở giữa, thấp trũng ở hai đầu

C Thấp và hẹp ngang, chạy theo hướng vòng cung

D Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía nam

9 Đặc điểm nào sau đây có ở vùng núi Trường Sơn Bắc?

A Phía đông là dải đồng bằng ven biển, phía tây là các cao nguyên xếp tầng đồ sộ

B Địa hình hướng vòng cung, với bốn cánh cung lớn mở về phía đông và chụm lại ở Tam Đảo

C Địa hình cao nhất cả nước theo hướng Tây Bắc – Đông Nam

D Các dãy núi chạy song song, so le cao ở hai đầu và trũng thấp ở giữa

10 Mạch núi cuối cùng của vùng núi Trường Sơn Bắc chạy theo hướng tây – đông là:

11 Địa hình cao của vùng núi Trường Sơn Bắc có ở:

A Tây Nghệ An và Tây Thừa Thiên - Huế

B Vùng núi đá vôi Quảng Bình

C Vùng núi Quảng Trị

D Dãy núi Bạch Mã

12 Địa hình vùng núi Trường Sơn Nam là:

A Các khối núi và cao nguyên B Các sơn nguyên đá vôi

C Các cao nguyên ba dan D Các khối núi trên 2000m

13 Đặc điểm nào sau đây có ở vùng núi Trường Sơn Nam?

A Các dãy núi chạy song song, so le cao ở hai đầu và trũng thấp ở giữa

B Địa hình hướng vòng cung, với bốn cánh cung lớn mở về phía đông và chụm lại ở Tam Đảo

C Địa hình cao nhất cả nước theo hướng Tây Bắc – Đông Nam

D Phía đông là dải đồng bằng ven biển, phía tây là các cao nguyên xếp tầng đồ sộ

14 Khối núi được nâng cao, đồ sộ của vùng núi Trường Sơn Nam là:

A Khối núi Ngọc Linh

B Khối núi Chư Yang Sin

C Khối núi Kon Tum và khối núi cực nam Trung Bộ

D Khối núi Lang Biang

15 Phía tây của Trường Sơn Nam là:

A Các cao nguyên ba dan Plây Ku, Đắk Lắk, Mơ Nông, Di Linh

B Dải đồng bằng nhỏ hẹp ven biển

Trang 13

C Các khối núi cực nam Trung Bộ cao trên 2000m

D Các cao nguyên đá vôi

16 Khu vực chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng nước ta là:

A Các đồng bằng thung lũng sông theo hướng các dãy núi

B Địa hình bán bình nguyên và trung du

C Đồng bằng ven biển và các dãy núi ăn lan ra biển

D Thềm lục địa nông, rộng với bãi triều thấp

17 Địa hình đồi trung du chủ yếu là:

A Các thềm phù sa cổ bị chia cắt do tác động của dòng chảy

B Các thềm phù sa cổ bị xâm thực mạnh bởi dòng chảy thường xuyên

C Các thềm phù sa cổ được bồi tụ mới do tác động của dòng chảy

D Các thềm phù sa cổ được bào mòn do tác động của gió

18 Đồng bằng châu thổ châu thổ sông được thành tạo và phát triển bởi :

A Phù sa sông bồi tụ trên các vùng trũng thấp

B Phù sa sông bồi tụ trên các lưu vực rộng và bằng phẳng

C Phù sa sông bồi tụ dần trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng

D Phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển sâu, thềm lục địa thu hẹp

19 Hướng nghiêng chính của đồng bằng sông Hồng là:

A Cao ở rìa phía bắc, thấp dần về phía nam

B Cao ở rìa phía đông, thấp về phía tây, tây nam

C Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển

D Cao ở phía bắc và thầm dần ra biển

20 Các vùng trũng lớn, chưa bồi lấp xong ở đồng bằng sông Cửu Long là :

A Đồng bằng cà Mau, Kiên Giang

B Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên

C Đồng bằng Cà Mau, Bạc Liêu

D Đồng bằng Mỹ Tho, Bến Tre

21 Thế mạnh nào sau đây không có ở vùng đồi núi nước ta:

A Khai thác khoáng sản và thủy điện

B Phát triển lâm nghiệp và du lịch

C Đất trồng và rừng

D Khai thác, nuôi trồng và đánh bắt thủy hải sản

22 Cở sở để phát triển nền lâm – nông nghiệp nhiệt đới của khu vực đồi núi nước ta là :

A Khí hậu cận xích đạo gió mùa, phân hóa theo độ cao

B Có mùa đông lạnh từ tháng XI đến tháng IV năm sau

C Có rừng và đất trồng phong phú

D Có mạng lưới sông suối dày đặc

23 Thuận lợi để hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả và chăn nuôi giasúc ở khu vực đồi núi nước ta là :

A Có các cao nguyên và thung lũng

B Có đất ba dan màu mỡ

C Có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm

D Có khí hậu phân hóa đa dạng theo độ cao

Trang 14

24 Ngoài các cây trồng, vật nuôi nhiệt đới ở vùng núi cao còn có thể nuôi trồng được :

A Các loài động thực vật của vùng xích đạo và cận xích đạo

B Các loài động thực vật cận nhiệt đới và ôn đới

C Các loài sinh vật của vùng xích đạo và nhiệt đới phương nam

D Các loài động thực vật di cư từ phương nam lên

25 Du lịch miền núi nước ta phát triển trên cơ sở :

A Cảnh quan và khí hậu đa dạng

B Các làng nghề truyền thống phong phú

C Các di sản văn hóa được UNESCO công nhận

D Các bãi biển, bãi tắm nổi tiếng

26 Các loại thiên tai như lũ nguồn, lũ quét, xói mòn, trượt lở đất ở miền núi là do :

A Mưa nhiều, độ dốc lớn

B Địa hình chia cắt, hiểm trở

C Sông suối có độ dốc lớn, nhiều thác ghềnh

D Khí hậu phân mùa với hai mùa mưa – khô rõ rệt

27 Các thiên tai khác cũng rất phổ biến ở khu vực đồi núi nước ta là

A Ngập úng do mưa lớn và thủy triều

B Gió fơn tây nam và cát bay, cát chảy

C Giông lốc, mưa đá, sương muối, rét đậm, rét hại

D Bão lớn vào mùa hè và rét đậm vào mùa đông

28 Nông sản chính của các khu vực đồng bằng nước ta là:

29 Ngoài nông sản, khu vực đồng bằng còn cung cấp các nguồn lợi thiên nhiên khác như:

A Khoáng sản, thủy sản, lâm sản

B Cây công nghiệp và gia súc lớn

C Thủy điện, du lịch sinh thái

Câu 31 Sự giống nhau cơ bản của đồng bằng Sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là:

A Thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng

B Có hệ thống đê điều bao quanh nên đất trong đê không được bồi đắp hàng năm

C Mạng lưới kênh rạch dày đặc, cắt xẻ đồng bằng thành từng ô

D Phần hạ châu thổ thấp, thường xuyên chịu tác động của thủy triều

III PHẦN VẬN DỤNG THẤP

Trang 15

1 Các đỉnh núi cao trên 2000m của vùng núi Đông Bắc có ở:

A Thượng nguồn sông Lô

B Thượng nguồn sông Mã

C Thượng nguồn sông Đà

D Thượng nguồn sông Chảy

2 Vùng đồi núi thấp có độ cao trung bình 500 – 600m của vùng núi Đông Bắc có ở:

A Vùng trung tâm B Giáp biên giới Việt - Trung

3 Các khối núi đá vôi đồ sộ của vùng núi Đông Bắc có ở:

A Hà Giang – Cao Bằng

B Hà Giang – Lai Châu

C Lạng Sơn – Quảng Ninh

D Cao Bằng – Bắc Cạn

4 Giới hạn phía đông (dãy Hoàng Liên Sơn) của vùng núi Tây Bắc là:

A Từ biên giới Việt – Trung tới khuỷu sông Đà

B Từ biên giới Việt – Trung tới khuỷu sông Mã

C Từ biên giới Việt – Trung tới khuỷu sông Cả

D Từ biên giới Việt – Trung tới khuỷu sông Gâm

5 Các cao nguyên ba dan Plây Ku, Đắk Lắk, Mơ Nông, Di Linh có độ cao khoảng:

A 500 – 700 – 1000m B 800 – 1000 – 1500m

C 800 – 1000- 1200m D 500 – 800 – 1000m

6 Địa hình bán bình nguyên nước ta thể hiện rõ nhất ở:

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đông Nam Bộ

7 Dải trung du rộng nhất nước ta có ở:

C Trung du và miền núi Bắc

Bộ

D Rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hồng

8 Đất trong đê của đồng bằng sông Hồng có đặc điểm:

A Gồm các khu ruộng cao bạc màu và các ô trũng ngập nước

B Gồm các ô ruộng trũng, bạc màu do khai thác lâu đời

C Gồm các ô ruộng được chia nhỏ để dễ thau chua, rửa mặn

D Gồm các dải đất phù sa màu mỡ, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

9 Đặc điểm cơ bản của đồng bằng ven biển nước ta là:

A Có hệ thống đê điều bao quanh nên đất trong đê không được bồi đắp hàng năm

B Mạng lưới kênh rạch dày đặc, cắt xẻ đồng bằng thành từng ô

C Hẹp ngang, bị chia cắt mạnh thành nhiều đồng bằng nhỏ bởi các dãy núi lan ra biển

D Thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng

10 Yếu tố làm cho dải đồng bằng ven biển bị chia cắt mạnh là :

A Các con sông lớn như sông Mã, sông Cả, sông Thu Bồn, sông Trà Khúc

B Dãy Trường Sơn

C Các dãy núi ăn lan ra biển như Hoành Sơn, Bạch Mã

Trang 16

D Nhiều vịnh biển ăn sâu vào đất liền như Vân Phong, Lăng Cô, Cam Ranh

11 Nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất trong hình thành dải đồng bằng ven biển miền Trung là :

12 Sông ngòi miền núi có giá trị lớn về thủy điện vì :

A Lưu lượng lớn, chế độ nước theo mùa

B Lưu lượng nước và diện tích lưu vực lớn

C Lưu lượng nước và độ dốc lớn, có nhiều thác ghềnh

D Lưu lượng nước lớn và thủy chế điều hòa

13 Trữ năng thủy điện lớn nhất của sông ngòi nước ta là ở :

A Hệ thống sông Đà B Hệ thống sông Đồng Nai

C Hệ thống sông Mê Kông D Hệ thống sông Hồng

14 Các loại hình du lịch có điều kiện phát triển mạnh của các khu vực đồi núi nước ta là :

A Tắm biển và các hoạt động nghỉ dưỡng quanh năm

B Du lịch làng nghề, với các làng nghề truyền thống như thủ công mỹ nghệ, gốm sứ

C Tham quan, nghỉ dưỡng và du lịch sinh thái

D Du lịch biển, gắn với du lịch đảo và các hoạt động nghỉ dưỡng, thể thao

15 Cơ sở để phát triển nông nghiệp nhiệt đới ở khu vực đồng bằng nước ta là:

A Khí hậu nóng ẩm quanh năm, tạo thuận lợi cho sinh vật phát triển

B Khí hậu phân hóa đa dạng theo bắc – nam, đông – tây và theo độ cao

C Khí hậu nhiệt đới gió mùa, phân hóa theo mùa, đất đai và nguồn nước phong phú

D Khí hậu cận xích đạo, đất phù sa màu mỡ

16 Cơ sở tự nhiên để phát triển giao thông vận tải ở khu vực đồng bằng là:

A Dân cư đông đúc, tập trung các thành phố và các khu công nghiệp

B Địa hình bằng phẳng, giáp biển và có mạng lưới sông ngòi dày đặc

C Thời tiết, khí hậu phân mùa, thuận lợi cho việc xây dựng các công trình giao thông

D Giàu khoáng sản, thuận lợi cung cấp nguyên liệu cho việc xây dựng các công trình giao thông

17 Thế mạnh nào sau đây không có ở khu vực đồng bằng nước ta:

A Phát triển thủy điện

B Khai thác khoáng sản, lâm sản và thủy sản

C Phát triển nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa nông sản

D Phát triển giao thông vận tải

18 Hạn chế nào sau đây không có ở khu vực đồng bằng nước ta:

A Thời tiết, khí hậu thất thường

B Địa hình hiểm trở, chia cắt, gây trở ngại cho giao thông, khai thác tài nguyên và giao lưu kinh tế

C Nhiều thiên tai như bão, cát bay, cát chảy

D Tất cả các hạn chế trên

IV PHẦN VẬN DỤNG CAO

1 Sự khác nhau cơ bản giữa đất trong đê và đất ngoài đê của đồng bằng sông Hồng là:

A Đất trong đê do hệ thống sông Hồng bồi đắp, đất ngoài đê do hệ thống sông Thái Bình bồi đắp

Trang 17

B Đất trong đê không bị nhiễm mặn, đất ngoài đê thường xuyên bị nhiễm phèn, mặn

C Đất trong đê do phù sa sông Hồng bồi đắp, đất ngoài đê do phù sa biển bồi đắp

D Đất trông đê không được bồi đắp phù sa mới, đất ngoài đê được bồi đắp phù sa hàng năm

2 Một trong các nguyên nhân làm cho đồng bằng sông Cửu Long có diện tích đất bị nhiễm mặnlớn là :

A Địa hình thấp và không có đê bảo vệ

B Địa hình thấp và có mạng lưới kênh rạch dày đặc

C Địa hình thấp trũng, nhiều nơi chưa được bồi tụ xong

D Rừng ngập mặn ven biển bị tàn phá, làm giảm khả năng chắn sóng và giữ đất

3 Nguyên nhân chính gây trở ngại cho phát triển giao thông, khai thác tài nguyên và giao lưu kinh tế giữa các vùng của khu vực đồi núi nước ta là :

A Địa hình chia cắt theo hướng bắc – nam, nhiều sông suối, hẻm vực, sườn dốc

B Địa hình chia cắt mạnh, lắm sông suối, hẻm vực, sườn dốc

C Địa hình chia cắt bởi các cánh cung và các thung lũng sông cùng hướng

D Địa hình hiểm trở, nhiều vực sâu, đèo dốc quanh co

BÀI 8 THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN

I PHẦN NHẬN BIẾT

1 Nhận định nào sau đây đúng về biển Đông:

A Diện tích khoảng 3,677 triệu km2 , lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình Dương

B Diện tích khoảng 3,577 triệu km2 , lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình Dương

C Diện tích khoảng 3,477 triệu km , lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình Dương2

D Diện tích khoảng 3,377 triệu km2 , lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình Dương

2 Biển Đông là một biển kín là vì:

A Phía đông và đông nam được bao bọc bởi các vòng cung đảo

B Phía bắc và phía nam được bao bọc bởi các vòng cung đảo

C Phía tây và phía nam được bao bọc bởi các vòng cung đảo

D Phía đông và phía tây được bao bọc bởi các vòng cung đảo

3 Biển Đông nằm trong vùng khí hậu :

A Cận nhiệt đới gió mùa

B Cận xích đạo gió mùa

C Xích đạo gió mùa

D Nhiệt đới ẩm gió mùa

4 Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và tính chất khép kín của Biển Đông được thể hiện qua các yếu tố :

A Thủy triều, dòng biển và tài nguyên khoáng sản biển

B Độ mặn, nhiệt độ, sóng, thủy triều, hải lưu và sinh vật biển

C Sinh vật biển và tài nguyên khoáng sản

D Độ mặn, hải lưu và các vòng tuần hoàn lớn của nước

5 Biển Đông ảnh hưởng đến khí hậu nước ta thông qua việc :

A Làm cho khí hậu trở nên khô hơn so với các nước cùng vĩ độ

Trang 18

B Cung cấp hơi ẩm cho các luồng gió thổi vào đất liền, đem đến lượng mưa và độ ẩm lớn

C Làm cho các loại gió đi qua biển đều bị đổi hướng

D Cung cấp tài nguyên khoáng sản

6 Các khối khí đi qua Biển Đông vào nước ta đã được làm tăng độ ẩm là vì :

A Biển Đông rộng, có các dòng hải lưu đổi chiều theo mùa

B Nhiệt độ của nước biển cao, nhiều sông lớn đổ vào, độ mặn vừa phải

C Biển Đông rộng, nhiệt độ nước biển cao và biến động theo mùa

D Nhiệt độ nước biển thấp, quá trình bốc hơi mạnh

7 Vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây :

8 Hệ sinh thái ven biển có ý nghĩa và lớn nhất của nước ta là :

C Rừng trên các đảo D Rừng chắn cát

9 Khoáng sản có trữ lượng và giá trị lớn nhất của tài nguyên biển nước ta là :

10 Hai bể dầu lớn nhất nước ta hiện đang được khai thác là :

A Sông Hồng và Trung Bộ B Cửu Long và Nam Côn Sơn

C Thổ Chu – Mã Lai D Cửu Long và Sông Hồng

11 Nghề muối ở nước ta phát triển mạnh nhất ở:

12 Biển Đông có khoảng:

A 1500 loài cá, 500 loài tôm, hàng chục loài mực, hàng nghìn loài phù du

B 2000 loài cá, 100 loài tôm, hàng chục loài mực, hàng nghìn loài phù du

C 2500 loài cá, 500 loài tôm, hàng chục loài mực, hàng nghìn loài phù du

D 3000 loài cá, 500 loài tôm, hàng chục loài mực, hàng nghìn loài phù du

13 Ven các đảo, nhất là tại hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có nguồn tài nguyên quý giá là:

A Các ngư trường lớn với nhiều loài có giá trị kinh tế cao

B Các mỏ dầu khí lớn mới được thăm dò và phát hiện

C Các rạn san hô cùng dông đảo các loài sinh vật khác

D Chim yến

14 Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động của bão trên biển Đông

A Mỗi năm trung bình có 8 – 10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông, trong đó 5 – 6 cơn bão trực tiếp đổ bộ vào nước ta

B Mỗi năm trung bình có 9 – 10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông, trong đó 3 – 4 cơn bão trực tiếp đổ bộ vào nước ta

C Mỗi năm trung bình có 8 – 10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông, trong đó 3 –4 cơn bão trực tiếp đổ bộ vào nước ta

D Mỗi năm trung bình có 9 – 10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông, trong đó 5 – 6 cơn bão trực tiếp đổ bộ vào nước ta

Trang 19

15 Sạt lở bờ biễn ở nước ta xảy ra phổ biến nhất ở:

A Dải bờ biển Tây Nam Bộ

B Dải bờ biển Nam Bộ

C Dải bờ biển Trung Bộ

D Dải bờ biển Bắc Bộ

16 Hiện tượng cát bay, cát chảy ở nước ta xảy ra phổ biến ở:

A Vùng ven biển Tây Nam Bộ

B Vùng ven biển Nam Bộ

C Vùng ven biển miền Trung

D Vùng ven biển miền Bắc

II PHẦN THÔNG HIỂU

1 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta đã giảm bớt tính chất khắc nghiệt lạnh khô trong mùa đông và dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ là :

A Các khối khí thổi vào nước ta phần lớn đi qua biển Đông đem theo lượng mưa và độ

D Các khối khí thổi vào nước ta theo mùa gặp địa hình chắn gió nên gây mưa lớn

2 Nhờ có biển Đông, khí hậu nhiệt đới nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu :

3 Sự đa dạng của hình bờ biển nước ta được biểu hiện là :

A Các vịnh cửa sông, bờ biển mài mòn, các tam giác châu có bãi triều rộng, các bãi cát phẳng, các đầm phá, cồn cát, các vũng vịnh nước sâu, các đảo ven bờ và những rạn san hô

B Thềm lục địa thay đổi tùy nơi và có quan hệ chặt chẽ với vùng đồng bằng, vùng đồi núi kề bên và thay đổi theo từng đoạn bờ biển

C Bờ biển khúc khuỷu, tiếp giáp với vùng biển sâu, thềm lục địa thu hẹp

D Bờ biển dài trên 3260km (từ Móng Cái đến Hà Tiên) với nhiều bãi tắm đẹp nổi tiếng

4 Hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta có :

A Diện tích 300 nghìn ha và lớn thứ hai thế giới

B Diện tích 350 nghìn ha và lớn thứ hai thế giới

C Diện tích 400 nghìn ha và lớn thứ hai thế giới

D Diện tích 450 nghìn ha và lớn thứ hai thế giới

5 Diện tích rừng ngập mặn của nước ta tập trung chủ yếu ở :

Trang 20

7 Nguyên nhân làm cho diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp là :

A Năng xuất thấp nên bị thay thế bằng hệ sinh thái khác

B Khí hậu biến đổi, nước biển dâng nên phạm vi phân bố thu hẹp

C Các chất thải công nghiệp tàn phá

D Chuyển đổi thành diện tích nuôi tôm, cá và do cháy rừng

8 Sinh vật biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật của :

A Vùng biển xích đạo B Vùng biển nhiệt đới

C Vùng biển ôn đới D Vùng biển cận nhiệt đới

9 Sinh vật biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật của vùng biển nhiệt đới nên :

A Có thành phần loài đa dạng nhưng năng suất sinh học không cao

B Có thành phần loài hạn chế nhưng năng suất sinh học cao

C Có thành phần loài phong phú và có năng suất sinh học cao

D Nghèo về thành phần loài và năng suất sinh học

III PHẦN VẬN DỤNG THẤP

1 Tại sao bờ biển nước ta lại thuận lợi xây dựng cảng, đặc biệt là cảng nước sâu :

A Bờ biển dài, dọc bờ biển có nhiều bãi cát, bãi tắm đẹp

B Bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, cửa sông và gần đường hàng hải quốc tế

C Bờ biển dài, biển kín, có các dòng biển đổi chiều theo mùa

D Bờ biển dài, thềm lục địa nông, rộng với các bãi triều rộng và thấp

2 Các vịnh cửa sông của địa hình bờ biển nước ta có thuận lợi là :

A Xây dựng cảng, nuôi trồng thủy sản nước lợ

B Khai thác cát, titan kết hợp nuôi trồng thủy sản nước ngọt

C Khai thác cát, titan và phát triển nghề muối

D Nuôi trồng thủy sản và phát triển hệ thống rừng ngập mặn

3 Nghề muối phát triển mạnh nhất ở vùng biển Nam Trung Bộ là vì :

A Có bờ biển dài, bãi triều thấp, biển lặng

B Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ vào biển

C Có nhiệt độ cao, nhiều nắng và nhiều sông lớn đổ vào biển

D Bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh, biển sâu, thềm lục địa thu hẹp

4 Tác động của hiện tượng cát bay, cát chảy ở vùng biển miền Trung nước ta là :

A Bồi đắp bờ biển, làng mạc, ruộng vườn và làm màu mỡ đất đai

B Lấn chiếm bờ biển, hình thành nhiều bãi tắm đẹp nổi tiếng

C Bồi đắp ruộng vườn, làng mạc và làm màu mỡ đất đai

D Lấn chiếm ruộng vườn, làng mạc và làm hoang hóa đất đai

5 Những vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế biển nước ta

Trang 21

D Sử dụng hợp lý nguồn lợi thiên nhiên biển, bảo vệ môi trường biển để phát triển du lịch bền vững

IV PHẦN VẬN DỤNG CAO

1 Nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa nên biển Đông có :

A Tài nguyên giàu có, đa dạng, biển ấm, độ mặn vừa phải, lượng bốc hơi lớn

B Tài nguyên giàu có, ít thiên tai, giao thông đường biển phát triển thuận lợi

C Tài nguyên giàu có, giao thông vận tải biển hạn chế do biển đóng băng vào mùa đông

D Nghèo tài nguyên khoáng sản và sinh vật biển

2 Mỏ dầu nào được khai thác sớm nhất ở Việt Nam:

3 Mở dầu có sản lượng khai thác lớn nhất nước ta hiện nay là :

4 Để ngăn chặn tình trạng sạt lở bờ biển ở nước ta cần thực hiện các biện pháp :

A Ngăn chặn nạn phá rừng ven biển, bảo vệ rừng đầu nguồn

B Trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn để ngăn lũ các con sông chảy ra biển

C Trồng và bảo vệ rừng ven biển, kết hợp với xây dựng hệ thống đê chắn sóng

D Phá rừng ven biển và xây dựng hệ thống đê chắn sóng thay thế

5 Để phòng chống hiện tượng cát bay, cát chảy ở ven biển miền Trung cần thực hiện các biện pháp :

A Trồng và bảo vệ hệ thống rừng ven biển

B Trồng và bảo vệ hệ thống rừng ven biển kết hợp với xây dựng đê chắn sóng

C Xây dựng hệ thống đê chắn sóng

D Phá rừng ven biển và xây dựng hệ thống đê chắn sóng thay thế

BÀI 9 THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

I NHẬN BIẾT

Câu 1 Vào đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương xâm nhập trực tiếp vào nước ta và gây ra

A gây khô nóng cho đồng bằng Bắc Bộ

B gây mưa lớn cho đồng bằng ven biển Trung Bộ

C gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên

D gây nên một mùa khô cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên

Câu 2 Vào mùa hạ ở phía đông của Bắc Bộ có chế độ gió theo hướng

A Đông Nam

B Tây Nam

Trang 22

C Tây Bắc.

D Đông Bắc

Câu 3 Vùng Tây Nguyên nước ta có mùa mưa vào mùa nào ?

A Mùa thu – đông

B Mùa xuân

C Mùa hạ

D Mùa đông

Câu 4 Vùng nào của nước ta vào đầu mùa hạ chịu ảnh hưởng của gió Tây (gió Lào) khô nóng ?

A Bắc Bộ và đồng bằng ven biển Trung Bộ

B Nam Tây Bắc và đồng bằng ven biển Trung Bộ

C Tây Nguyên

D Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Bộ

Câu 5 Giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Trung Bộ nước ta có đặc điểm gì nổi bật ?

A Giống nhau về mùa mưa

B Giống nhau về mùa khô

C Đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô

D Giống nhau về mùa đông lạnh

Câu 6 Tổng số giờ nắng trung bình của nước ta là bao nhiêu ?

Câu 9 Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc nước ta là

A hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới

B hoạt động của gió mùa Tây Nam thổi từ nửa cầu Nam lên

C hoạt động của gió mùa Tây Nam thổi từ nửa cầu Nam lên và của dải hội tụ nhiệt đới

Trang 23

D hoạt động của gió mùa Tây Nam thổi từ nửa cầu Nam lên và của gió Tín phong Bắc Bán Cầu.

Câu 10 Mùa mưa vào Thu – Đông là đặc điểm của khu vực nào ở nước ta ?

B Có gió mùa mùa hạ

C Có gió mùa mùa đông

D Chuyển tiếp giữa hai thời kì gió mùa

Câu 12 Khí hậu nước ta mang đặc điểm nào sau đây ?

A Nhiệt đới gió mùa

B Cận nhiệt gió mùa

C Nhiệt đới ẩm gió mùa

D Cận nhiệt ẩm gió mùa

Câu 13 Gió thịnh hành trong mùa đông từ vĩ tuyến 160B trở vào là

A gió mùa Đông Bắc thổi từ áp cao cận cực

B gió Tây Nam thổi từ áp cao ở Ấn Độ Dương

C gió Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Nam

D gió Tín Phong nửa cầu Bắc thổi theo hướng đông bắc

II THÔNG HIỂU

Câu 14 Gió Tây khô nóng được hình thành là do

A gió Đông Bắc vượt dãy Trường Sơn

B gió Tây Nam vượt dãy Trường Sơn

C gió Đông Nam vượt dãy Trường Sơn

D gió Tây Bắc vượt dãy Trường Sơn

Câu 15 Tính chất ẩm của khí hậu nước ta chủ yếu là do ảnh hưởng của

A đặc điểm hình dáng lãnh thổ

B đặc điểm địa hình nhiều đồi núi

C đặc điểm của mạng lưới sông ngòi

D đặc điểm vị trí địa lí và ảnh hưởng sâu sắc của Biển Đông

Câu 16 Đặc điểm chung của khí hậu nước ta là

Trang 24

A khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, quanh năm mưa nhiều.

B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh

C khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng

D khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, không có sự phân hóa giữa các vùng

Câu 17 Nhận xét nào sau đây không đúng với sự biến thiên nhiệt độ theo chiều Bắc – Nam của nước ta?

A Tổng nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam

B Biên độ nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam

C Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam

D Về mùa hạ, nhiệt độ trung bình không có sự chênh lệch nhiều giữa miền Bắc và miền Nam

Câu 18 Ở nước ta, nơi chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là vùng nào?

A Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ

B Đông Bắc và Bắc Trung Bộ

C Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

D Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 19 Đặc điểm nào không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta ?

A Thổi thành từng đợt

B Gây mưa lớn cho miền Bắc

C Chủ yếu hoạt động mạnh ở miền Bắc

D Hoạt động từ tháng XI đến tháng IV năm sau

Câu 20 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 hãy cho biết ở địa điểm Huế có lượng mưa trungbình năm là bao nhiêu?

Trang 25

C Tây Nam và Tây Bắc.

D Tây Nam và Đông Nam

Câu 24 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 hãy cho biết lượng mưa trung bình tháng cao nhất ở địa điểm Thanh Hóa là tháng nào ?

A Tháng VII

B Tháng VIII

C Tháng IX

D Tháng X

Câu 25 Cho Bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM CỦA NƯỚC TA

trung bìnhtháng I (0C)

Nhiệt độ trungbình tháng VII(0C)

Nhiệt độ trungbình năm (0C)

Nhận xét nào không đúng với bảng số liệu trên ?

A Nhiệt độ trung bình tháng I từ Bắc vào Nam có xu hướng tăng

B Nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam có xu hướng giảm

C Nhiệt độ trung bình tháng VII từ Bắc vào Nam có xu hướng tăng

D Nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam có xu hướng tăng

III VẬN DỤNG THẤP

Câu 26 Sự phân chia nước ta thành hai miền khí hậu Bắc – Nam chủ yếu dựa trên sự khác nhaucủa

A nền nhiệt độ và lượng mưa

B nền nhiệt độ, biên độ nhiệt độ

C biên độ nhiệt độ và lượng mưa và sự phân mùa

Trang 26

D nền nhiệt độ, biên độ nhiệt độ và sự phân mùa.

Câu 27 Miền Bắc nước ta có thời tiết lạnh, ẩm vào nửa sau mùa đông là do

A khối khí lạnh phương Bắc suy yếu

B khối khí lạnh phương Bắc được tăng cường ẩm từ Nam Bán Cầu

C khối khí lạnh phương Bắc chủ yếu đi qua lục địa rồi xâm nhập vào nước ta

D khối khí lạnh phương Bắc di chuyển về phía đông, qua biển rồi xâm nhập vào nước ta

Câu 28 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 hãy cho biết sự khác nhau cơ bản về nhiệt độ củahai địa điểm Lạng Sơn và Tp Hồ Chí Minh là gì ?

A Nhiệt độ trung bình năm

B Nhiệt độ trung bình và biên độ nhiệt độ năm

C Biên độ nhiệt độ năm và nhiệt độ trung bình mùa hạ

D Nhiệt độ trung bình năm và nhiệt độ trung bình mùa hạ

Câu 29 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 hãy cho biết sự khác biệt về chế độ mưa và mùa mưa của hai địa điểm Đà Lạt và Nha Trang chính là biểu hiện gì của đặc điểm khí hậu nước ta ?

A Sự phân hóa Bắc – Nam

B Sự phân hóa Đông – Tây

C Sự phân hóa Đông – Tây và độ cao

D Sự phân hóa Bắc – nam và độ cao

Câu 30 Đâu là những nguyên nhân chủ yếu làm cho khí hậu nước ta có sự phân hóa Bắc – Nam

?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ và độ cao địa hình

B Độ cao của địa hình và ảnh hưởng sâu sắc của biển

C Chế độ gió mùa kết hợp với địa hình cùng với ảnh hưởng sâu sắc của biển

D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ và sự thay đổi bức xạ mặt trời, chế độ gió mùa kết hợp với địa hình

Câu 31 Cho Bảng số liệu sau:

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ

ĐỊA ĐIỂM

(mm)

Lượng bốc hơi(mm)

Cân bằng ẩm(mm)

Trang 27

Để thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm tại một số địa điểm của nước ta thì biểu

đồ nào sau đây thích hợp nhất ?

A Biểu đồ tròn

B Biểu đồ miền

C Biểu đồ đường

D Biểu đồ cột chồng

Câu 32 Vì sao mùa khô ở Bắc Bộ kém sâu sắc hơn so với Tây Nguyên và Nam Bộ ?

A Ở Bắc Bộ vào nửa sau mùa đông có ảnh hưởng của các dòng biển nóng

B Ở Bắc Bộ vào nửa sau mùa đông có ảnh hưởng của của địa hình chắn gió

C Ở Bắc Bộ vào nửa sau mùa đông có ảnh hưởng của gió Tín phong Bắc Bán Cầu

D Ở Bắc Bộ vào nửa sau mùa đông có ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lệch ra phía biển

Câu 33 Nhận định nào không đúng với đặc điểm sau đây “Khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương có tác động gì tới nước ta” ?

A Gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên

B Tạo nên một mùa khô rõ rệt ở Đồng bằng Bắc Bộ

C Làm cho mùa mưa ở ven biển Trung Bộ đến muộn hơn

D Gây hiện tượng phơn khô, nóng cho vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ và phần nam của khu vực Tây Bắc

IV VẬN DỤNG CAO

Câu 34 Hướng Tây Bắc – Đông Nam của địa hình vùng núi có ảnh hưởng như thế nào tới chế

độ mưa của nước ta ?

A Làm cho nước ta có lượng mưa ít hơn

B Tạo nên sự phân hóa Bắc – Nam của chế độ mưa

C Tạo nên sự phân hóa Đông – Tây của chế độ mưa

D Làm cho chế độ mưa nước ta có sự phân hóa theo mùa

Câu 35 Hướng vòng cung của địa hình vùng núi Đông Bắc có tác động như thế nào tới chế độ nhiệt vùng này ?

A Làm cho biên độ nhiệt độ thấp

B Làm cho nền nhiệt độ mùa hạ nóng hơn

C Làm cho nền nhiệt độ mùa đông hạ thấp hơn

D Làm cho nhiệt độ trung bình cao hơn so với vùng Đồng bằng Bắc Bộ

BÀI 10 THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

I NHẬN BIẾT

Trang 28

Câu 1 Hằng năm khu vực nào của Đồng bằng sông Hồng vẫn lấn ra biển từ vài chục đến gần trăm mét ?

A Rìa phía Đông Bắc

B Rìa phía Đông Nam

C Rìa phía Tây Nam

D Rìa phía Tây Bắc

Câu 2 Nước ta có khoảng bao nhiêu con sông có chiều dài trên 10km ?

A 2360 sông

B 2620 sông

C 3260 sông

D 3630 sông

Câu 3 Đặc tính của đất feralit ở nước ta là

A lớp đất dày, chua, màu đỏ vàng

B lớp đất dày, chua, màu xám đen

C lớp đất mỏng, chua, màu đỏ vàng

D lớp đất mỏng, chua, màu xám đen

Câu 4 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm nước ta là

A rừng thưa khô rụng lá

B rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

C rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh

D rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

Câu 5 Ở nước ta trong giới sinh vật, thành phần các loài nào chiếm ưu thế ?

A Ôn đới

B Nhiệt đới

C Xích đạo

D Cận nhiệt đới

Câu 6 Đâu là cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ?

A Rừng thưa khô rụng lá phát triển trên đất feralit

B Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit

C Rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá phát triển trên đất feralit

D Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh phát triển trên đất feralit

II THÔNG HIỂU

Câu 7 Đâu không phải là biểu hiện của hiện tượng xâm thực mạnh ở miền đồi núi nước ta ?

A Hiện tượng đất trượt đá lở

B Ở vùng núi đá vôi hình thành các dạng địa hình cacxtơ

C Sự mở mang nhanh chóng của các đồng bằng hạ lưu sông

Trang 29

D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá.

Câu 8 Điều gì làm cho quá trình xâm thực ở vùng đồi núi nước ta trở nên mạnh mẽ hơn ?

A Môi trường ngày càng bị ô nhiễm

B Ở miền đồi núi chủ yếu là đất feralit

C Địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp

D Trên các sườn dất dốc nhiều nơi bị mất lớp phủ thực vật

Câu 9 Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới sông ngòi nước ta ?

A Chủ yếu là sông lớn

B Chế độ nước theo mùa

C Nhiều nước, giàu phù sa

D Mạng lưới sông ngòi dày đặc

Câu 10 Chế độ nước sông ngòi ở nước ta theo mùa là do

A độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều

B đặc điểm khí hậu ẩm, mưa nhiều

C địa hình chủ yếu là đồi núi, mưa nhiều

D trong năm khí hậu chia thành hai mùa mưa và mùa khô

Câu 11 Sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa là do

A khí hậu có mùa khô kéo dài

B khí hậu cận nhiệt đới ẩm gió mùa

C địa hình đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều

D mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn

Câu 12 Lượng cát bùn lớn trong các dòng sông gây nên trở ngại chủ yếu nào ?

A Làm ô nhiễm nguồn nước ngọt

B Bồi lắng nhiều vật liệu cho đồng bằng ở hạ lưu sông

C Bồi lắng lòng sông làm cạn các luồng lạch giao thông

D Gây trở ngại cho việc cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp

Câu 13 Nguyên nhân nào làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái ?

A Sông ngòi nhiều nước và mưa theo mùa

B Mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi

C Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi

D Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

Câu 14 Tại sao đất feralit ở nước ta thường có lớp đất dầy ?

A Do tích tụ các loại ôxít sắt và ôxít nhôm

B Do mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan

C Do điều kiện khí hậu phân hóa thành hai mùa rõ rệt

D Do điều kiện nhiệt ẩm cao quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh

Trang 30

Câu 15 Tại sao ở nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc nhưng chủ yếu là sông nhỏ ?

A Lớp phủ thực vật lớn

B Lượng mưa phân hóa theo mùa

C Lượng mưa lớn, địa hình bị chia cắt mạnh

D Sông ngòi nhận được lượng nước lớn từ ngoài lãnh thổ

Câu 16 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 hãy sắp xếp tỉ lệ diên tích lưu vực các hệ thống sông nước ta theo thứ tự từ lớn đến nhỏ ?

A Sông Hồng, sông Cả, sông Thái Bình, sông Đồng Nai

B Sông Hồng, sông Đồng Nai, sông Cả, sông Thái Bình

C Sông Hồng, sông Cả, sông Đồng Nai, sông Thái Bình

D Sông Hồng, sông Đồng Nai, sông Thái Bình, sông Cả

Câu 17 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 hãy cho biết hướng chảy chính của sông Cả là

gì ?

A Đông – Tây

B Đông Nam – Tây Bắc

C Tây Nam – Đông Bắc

D Tây Bắc – Đông Nam

Câu 18 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 hãy cho biết đâu là các cửa sông đổ ra biển của sông Hậu ?

A Cửa Cổ Chiên, Cung Hầu

B Cửa Ba Lai, Hàm Luông

C Cửa Tiểu, cửa Đại

D Cửa Định An, Bát Xắc, Tranh Đề

Câu 19 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 hãy cho biết lưu lượng nước trung bình cao nhất trên sông Hồng là vào tháng mấy ?

Trang 31

Câu 21 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 hãy cho biết loại đất feralit trên đá vôi chủ yếu phân bố ở đâu ?

A Vùng núi phía Bắc

B Ven biển miền Trung

C Vùng núi phía Nam

D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 22 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 hãy sắp xếp các vườn quốc gia sau đây theo thứ

tự từ Bắc vào Nam ?

A Ba Bể, Cát Tiên, Tam Đảo, Phong Nha – Kẻ Bàng

B Phong Nha – Kẻ Bàng, Ba Bể, Cát Tiên, Tam Đảo

C Phong Nha – Kẻ Bàng, Cát Tiên, Tam Đảo, Ba Bể

D Ba Bể, Tam Đảo, Phong Nha – Kẻ Bàng, Cát Tiên

Câu 23 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 hãy cho biết ở đồng bằng sông Hồng chủ yếu làthảm thực vật nào ?

A Khó khăn trong việc cung ứng vật tư cho sản xuất nông nghiệp

B Làm cho sản xuất nông nghiệp nước ta có sự phân hóa đa dạng giữa các vùng, miền

C Làm cho việc sản xuất nông nghiệp hàng hóa theo hướng xuất khẩu ở nước ta được thuận lợi hơn

D Khó khăn cho hoạt động canh tác, cơ cấu cây trồng, kế hoạch thời vụ, phòng cống thiên tai và dịch bệnh

Câu 25 Khí hậu phân mùa có ảnh hưởng như thế nào tới sản xuất nông nghiệp nước ta ?

A Thuận lợi cho việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi

B Thuận lợi cho việc phòng chống sâu bệnh, dịch bệnh

C Khó khăn cho việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

D Khó khăn cho việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu

Câu 26 Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi nào đến các hoạt động sản xuất ?

A Phát triển thương mại, thông tin liên lạc

B Phát triển các ngành giao thông vận tải vào mùa mưa

C Phát triển các ngành thủy sản, lâm nghiệp, nông nghiệp

D Phát triển những ngành công nghiệp khai thác khoáng sản vào mùa mưa

III VẬN DỤNG THẤP

Trang 32

Câu 27 Nhân tố nào đóng vai trò động lực chi phối các quá trình xâm thực – bồi tụ, phong hóa tạo thành đất, sinh trưởng và phát triển của sinh vật, tổng lượng nước của sông ngòi nước ta ?

A Địa hình

B Con người

C Khí hậu

D Sông ngòi

Câu 28 Đâu không phải là những tác động của khí hậu tới đặc điểm đất nước ta ?

A Làm cho đất ở miền núi dễ bị suy thoái

B Làm cho đất ít có sự phân hóa đa dạng

C Làm cho đất ở đồng bằng màu mỡ, phì nhiêu

D Quyết định chiều hướng và cường độ diễn biến quá trình hình thành đất

Câu 29 Đâu không phải là những tác động của khí hậu tới đặc điểm sinh vật nước ta ?

A Quy định các hệ sinh thái đặc trưng, tiêu biểu

B Làm cho sinh vật có điều kiện phát triển thuận lợi

C Các loài sinh vật bị mất dần ngày càng giảm

D Làm cho hệ sinh vật nước ta phong phú, đa dạng

Câu 30 Tại sao đất ở miền núi nước ta dễ bị suy thoái ?

A Tác động của khí hậu, con người

B Tác động chủ yếu của con người

C Tác động của ô nhiễm môi trường đất

D Tác động của khí hậu, địa hình và con người

Câu 31 Cho biểu đồ:

Trang 33

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?

A Cơ cấu Lưu lượng nước trung bình trên sông Thu Bồn và sông Đồng Nai

B Tình hình lưu lượng nước trung bình trên sông Thu Bồn và sông Đồng Nai

C Chuyển dịch cơ cấu lưu lượng nước trung bình trên sông Thu Bồn và sông Đồng Nai

D Tốc độ tăng trưởng lưu lượng nước trung bình trên sông Thu Bồn và sông Đồng Nai

IV VÂN DỤNG CAO

Câu 32 Các đặc điểm của sông ngòi nước ta là hệ quả tác động kết hợp của các nhân tố nào ?

A Địa hình và hình dáng lãnh thổ

B Khí hậu, địa hình và hình dáng lãnh thổ

C Khí hậu, vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ

D Địa hình, vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ

Câu 33 Đâu không phải là những tác động của khí hậu tới địa hình nước ta ?

A Làm san bằng, mềm mại hơn địa hình đồi và bán bình nguyên

B Là nhân tố ngoại lực chi phối mạnh mẽ quá trình xâm thực và bồi tụ

C Làm cho địa hình nước ta có sự phân hóa Đông – Tây và Bắc – Nam

D Làm rõ nết và sâu sắc hơn tính chất trẻ của địa hình nước ta do Tân kiến tạo để lại

BÀI 11, 12: THIÊN NHIÊN PHÂN HOÁ ĐA DẠNG

BIẾTCâu 1: Đai rừng nhiệt đới gió mùa chân núi lên đến độ cao 1000m là đặc điểm của miền

A: Nam Trung Bộ và Nam Bộ

B: Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

C: Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

D: A và C đúng

Câu 2: Miền khí hậu phía Nam nóng đều quanh năm và

A: có lượng mưa đều trong các tháng

B: bị tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc

C: chịu ảnh hưởng của gió Lào

D: có tính chất gió mùa cận xích đạo

Câu 3: Vĩ tuyến nào được coi là ranh giới giữa 2 miền khí hậu nước ta?

A: 140B B: 160 B

C: 170B D: 180B

Câu 4: Sông ngòi ở Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chảy theo hướng nào?

A: Tây Bắc-Đông Nam

B: Tây-Đông

C: Tây Bắc-Đông Nam và hướng vòng cung

D: Hướng vòng cung

Câu 5: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có

A: địa hình cánh cung, nhiều núi thấp và núi đá vôi

Trang 34

B: đường bờ biển nhiều vũng, vịnh, đảo thuận lợi cho phát triển kinh tế biển

C: địa hình núi trung bình và núi cao chiếm ưu thế, dốc mạnh

D: sườn Đông dốc mạnh, sườn Tây thoải

Câu 6: Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đặc điểm:

A: Diện tích rộng lớn, có các bãi triều thấp, phẳng

B: Đáy nông, mở rộng, là nơi quần tụ của các đảo ven bờ

C: Hẹp ngang, đồi núi lan sát ra biển, chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

D: Thềm lục địa thu hẹp, tiếp giáp với vùng nước sâu

Câu 7: Đai ôn đới gió mùa bắt đầu từ độ cao

A 600 – 700m đến 1600- 1700m

B 600 – 700 m (ở miền Bắc), 900-1000m(ở miền Nam) đến 2600m

C Dưới 600 – 700m (ở miền Bắc), 900- 1000m (ở miền Nam)

D Trên 2600m

Câu 8: Vùng núi Tây Bắc nước ta là nơi:

A: Có mùa đông không lạnh như vùng Đông Bắc nhưng khô hơn

B: Chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

C: Có nhiều cây chịu lạnh tốt

D: Chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió từ biển thổi vào

Câu 9:Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là

A đới rừng nhiệt đới gió mùa

B đới rừng cận xích đạo gió mùa

C đới rừng xích đạo gió mùa

D đới rừng cận xích đạo gió mùa

Câu 10: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là

A đới rừng nhiệt đới gió mùa

B đới rừng cận xích đạo

C đới rừng xích đạo gió mùa

D đới rừng cận xích đạo gió mùa

Câu 11: Thiên nhiên nước ta được phân thành mấy đai cao?

C Đồng bằng sông Hồng D Đông Bắc và Đồng bằng sông Hồng

Câu 15: Loại đất nào được hình thành ở độ cao trên 1600-1700m?

Trang 35

A cận nhiệt đới gió mùa B nhiệt đới ẩm gió mùa.

C ôn đới D cận xích đạo

Câu 17: Ở vùng núi thấp phía nam Tây Bắc, thiên nhiên mang sắc thái

A cận nhiệt đới gió mùa B nhiệt đới ẩm gió mùa

C ôn đới D cận xích đạo

Câu 18: Ở vùng núi cao Tây Bắc, thiên nhiên mang sắc thái giống như vùng

A cận nhiệt đới gió mùa B nhiệt đới ẩm gió mùa

C ôn đới D cận xích đạo

Câu 19: Đây là đặc điểm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa:

A Khí hậu mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25 C.0

B Nhiệt độ trung bình tháng trên 250C, độ ẩm thay đổi tuỳ nơi

C Quanh năm nhiệt độ dưới 200C

D Biên độ nhiệt năm nhỏ

HIỂUCâu 1: Đặc điểm nào sau đây đúng với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

A: Có mối quan hệ chặt chẽ với vùng Vân Nam (Trung Quốc) về cấu trúc địa chất Tânkiến tạo nâng mạnh

B: Có mối quan hệ mật thiết với vùng Hoa Nam (Trung Quốc) về cấu trúc địa chất và Tânkiến tạo Tân kiến tạo nâng yếu

C: Sự suy yếu, giảm sút của gió mùa Đông Bắc

D: Có cấu trúc địa chất khá phức tạp, gồm các khối núi cổ, các bề mặt sơn nguyên bócmòn và bề mặt cao nguyên bazan, đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

Câu 2: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ không phải là nơi giàu loại khoáng sản:

A: Than

B: Bô xít

C: Sắt

D: Thiếc

Câu 3: Đai ôn đới gió mùa chỉ có ở miền Bắc không có ở miền Nam vì:

A: Miền Bắc có địa hình đa dạng

B: Miền Nam ở gần xích đạo hơn

C: Miền Bắc có một mùa đông lạnh

D: Miền Nam không có núi cao trên 2600m

Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng với sự biến thiên nhiệt độ theo chiều Bắc-Nam của nước ta?

A: Càng vào phía Nam nhiệt độ càng tăng

B: Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam

C: Tổng nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam

D: Về mùa hạ, nhiệt độ trung bình không khác nhau giữa hai miền

Câu 5: Vùng núi nào của nước ta có mùa đông ngắn, khí hậu phân hoá theo độ cao?

A: Đông Bắc

B: Tây Bắc

Trang 36

C: Trường Sơn Bắc

D: Trường Sơn Nam

Câu 6: Phía Đông Trường Sơn và vùng Tây Nguyên có điểm giống nhau về tự nhiên là:

A: Mưa vào thời kì thu đông

B: Về mùa hạ chịu ảnh hưởng của gió Lào

C: Mưa vào hè-thu

D: Đều có mùa khô sâu sắc

Câu 7: Trong các thành phần tự nhiên sau, thành phần nào không biểu hiện rõ sự phân hoá theo

B Độ nông- sâu, rộng – hẹp cố quan hệ chặt chẽ với vùng đồng bằng

C Thiên nhiên đa dạng và giàu có

D Thiên nhiên phức tạp do tác động của gió mùa

Câu 10: Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm của đai ôn đới gió mùa trên núi?

A Chỉ có ở vùng núi cao Hoàng Liên Sơn

B Quanh năm nhiệt độ dưới 150C

C.Chủ yếu là đất mùn thô

D Rừng kém phát triển, đơn giản về thành phần loài

Câu 11: Những nơi lớp phủ thực vật bị phá hủy, mùa khô khắc nghiệt là không phải là điều

kiện :

A Xúc tiến nhanh quá trình xói mòn, rửa trôi tạo thành lớp đất bạc màu

B Tích tụ ôxít sắt và nhôm rắn chắc lại sẽ tạo thành tầng đá ong

C Đất thoái hóa nhanh, trơ sỏi đá rất khó cải tạo

D Đất đai màu mỡ, tầng phong hóa dày

Câu 12: Thực vật nào sau đây không phổ biến ở đai ôn đới gió mùa trên núi?

Trang 37

A Khí hậu thuận lợi cho sự phát triển các loài cây nhiệt đới ưa nóng.

B Biên độ nhiệt năm lớn, các loại cây chịu lạnh có khả năng thích nghi

C Khí hậu nóng quanh năm với tổng nhiệt độ năm trên 90000C

D Khí hậu tương đối điều hoà, biên độ nhiệt năm nhỏ

Câu 18: Những đặc điểm: Hướng vòng cung của địa hình, đồi núi thấp, địa hình cacxtơ, đồngbằng mở rộng, đồng bằng mở rộng, nhiều vịnh, đảo và quần đảo, là của miền tự nhiên nào?

A Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

B Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

C Nam Trung Bộ

D Nam Bộ

Câu 19: Rừng thưa nhiệt đới khô tập trung nhiều ở:

C Đông Nam Bộ D Tây Bắc

Câu 20: Khí hậu vùng Đông Bắc lạnh chủ yếu do:

A Địa hình cao

B Chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

C Chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió biển thổi vào

D Độ ẩm cao

Câu 21: Vùng nào sau đây ở nước ta có đủ 3 đai (nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt đới gió mùa trênnúi và ôn đới gió mùa)?

A Đông Bắc B Tây Bắc

C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ

Câu 22: Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 200C

B Có mùa đông lạnh với 2-3 tháng nhiệt độ dưới 180C

C Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

D Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

Câu 23: Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 250C

B Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

C Nhiệt độ trung bình năm trên 220C

D Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh?

A Hình thành ở những vùng núi thấp, mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, mùa khô không rõ

B Rừng có cấu trúc nhiều tầng, phần lớn là cây nhiệt đới xanh quanh năm

C Giới động vật đa dạng và phong phú

D Phần lớn là các loài cây cận nhiệt và nhiệt đới xanh quanh năm

VẬN DỤNG THẤPCâu 1: Đâu là điểm khác biệt về khí hậu giữa Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

A: Mùa mưa ở Nam Trung Bộ chậm hơn

B: Mùa mưa ở Nam Trung Bộ sớm hơn

Trang 38

C: Chỉ có Nam Trung Bộ mới có khí hậu cận Xích đạo.

D:

N a m T r ung B ộ k h ô ng c h ị u ả nh h ư ở ng c ủ a p h ơ n T â y N a m

Câu 2: Miền Bắc ở độ cao trên 600 m, còn miền Nam phải 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt

Lí do chính là vì :

A: Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam

B: Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam

C: Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc

D: Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam

Câu 3: Sự phân mùa của khí hậu nước ta chủ yếu là do :

A

: Ả nh h ư ở ng c ủ a c á c k h ối k h ô ng k h í h o ạ t đ ộng t h e o m ù a k h á c n h a u về h ư ớ ng

v à t í nh c h ấ t

B: Ảnh hưởng của khối không khí lạnh (NPc) và khối không khí Xích đạo (Em)

C: Ảnh hưởng của khối không khí từ vùng vịnh Bengan (TBg) và Tín phong nửa

cầu Bắc (Tm)

D:Ảnh hưởng của Tín phong nửa cầu Bắc (Tm) và khối không khí Xích đạo (Em)

Câu 4: Yếu tố chính làm hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là

A: Độ vĩ

B: Độ lục địa

C

: Đ ị a h ì n h

D: Mạng lưới sông ngòi

Câu 5: Sông ngòi Tây Nguyên và Nam Bộ lượng dòng chảy kiệt rất nhỏ vì:

A: Phần lớn sông ngòi đều ngắn, độ dốc lớn

B: Phần lớn sông ngòi ở đây đều nhận nước từ bên ngoài lãnh thổ

C: Ở đây có mùa khô sâu sắc, nhiệt độ cao, bốc hơi nhiều

D: Sông chảy trên địa hình thấp, phẳng, đổ ra biển nhiều chi lưu

Câu 6: Tính chất nhiệt đới ẩm, gió mùa của khí hậu nước ta đã đem đến cho

sản xuất nông nghiệp :

A: Nhiều đồng bằng phù sa, nhiệt ẩm dồi dào, lũ bão, ngập úng, hạn hán và sâu bệnh.B: Có điều kiện thuận lợi để thâm canh, luân canh, tăng vụ

C: Phát triển các loại cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới

D: Phát triển nghề khai thác, nuôi trồng thủy sản

Câu 7: Sự phân chia khí hậu nước ta thành hai miền chủ yếu dựa trên sự khác nhau về:

A: Nền nhiệt độ và lượng mưa

B: Biên độ nhiệt và lượng mưa

C: Nền nhiệt độ và biên độ nhiệt

D: Biên độ nhiệt và độ ẩm

Câu 8: Sự phân chia các đới cảnh quan địa lí của nước ta tương ứng với sự phân chia:

A Các miền khí hậu

B Các vùng địa hình

C Các miền thuỷ văn

D Các miền địa lí tự nhiên

Câu 9: Nguyên nhân nào tạo nên sự thay đổi thiên nhiên theo độ cao?

A Chịu tác động mạnh của gió mùa đông bắc

Trang 39

B Địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiệt độ thay đổi theo độ cao.

C Giáp biển Đông

D Do vị trí địa lí

Câu 10: Nước ta có thảm thực vật rừng rất đa dạng về kiểu hệ sinh thái vì :

A Thổ nhưỡng có sự phân hoá đa dạng

B Địa hình đồi núi chiếm ưu thế nên có sự phân hoá đa dạng

C Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa phân hoá đa dạng

D Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp giữa nhiều hệ thống tự nhiên

Câu 11: “Xói mòn rửa trôi đất ở vùng núi, lũ lụt trên diện rộng ở đồng bằng và hạ lưu các sông lớn trong mùa mưa, thiếu nước nghiêm trọng trong mùa khô” Đó là những khó khăn lớn nhất trong viêc sử dụng đất ở :

B Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ và Nam Bộ

Câu 13: Sự bất thường của nhịp điệu mùa khí hậu, dòng chảy sông ngòi và tính bất ổn định cao của thời tiết là những trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng thiên nhiên của

A Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

B Tây Bắc

C Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

D Bắc Trung Bộ

Câu 14: Cho bảng số liệu sau:

Bảng 1: Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm (C0)Địa điểm Nhiệt độ trung bình

Nhận xét nào đúng với bảng số liệu trên?

A Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng dần từ Bắc vào Nam

B Nhiệt độ trung bình tháng 7 có sự chênh lệch lớn

C Biên độ nhiệt tăng từ dần Bắc vào Nam

D Nhiệt độ trung bình tháng 7 tăng dần từ Bắc vào Nam

VẬN DỤNG CAOCâu 1: Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phân hoá thiên nhiên theo chiều Bắc-Nam?

A: Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

B: Lãnh thổ trải dài trên 15 độ vĩ tuyến

Trang 40

C: Dãy Hoàng Liên Sơn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

D: Ảnh hưởng của bức chắn địa hình là dãy Bạch Mã

Câu 2: Nhận định nào sau đây chưa chính xác về miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

A Sự tương phản về địa hình, khí hậu, thuỷ văn được biểu hiện rất rõ nét

B Khí hậu rất thuận lợi cho sự phát triển của cây họ dầu

C Mưa tập trung vào thu đông, chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng

D Có khí hậu cận xích đạo thuộc đới rừng gió mùa cận xích đạo

Câu 3: Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và ĐôngBắc Bắc Bộ, miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là:

A cấu trúc địa chất và địa hình

B cấu trúc địa hình và hướng sông ngòi

C Chế độ mưa và thuỷ chế sông ngòi

D Đặc điểm về khí hậu

Câu 4: Đâu là đặc điểm giống nhau giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Tây Bắc vàBắc Trung Bộ?

A Đều có hướng nghiêng chung của địa hình là hướng tây bắc - đông nam

B Đều chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Đông Bắc nên có mùa đông lạnh

C Đều có địa hình núi cao chiếm ưu thế nên có đầy đủ 3 đai cao

D Đều có sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và dòng chảy sông ngòi

BÀI 14, 15 SỬ DỤNG, BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN, BẢO VỆ MÔI

TRƯỜNG VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI.

BÀI 14 SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

C Đất xám bạc màu D Đất than bùn, glây hoá

Câu 3 Đối với đất ở miền núi phải bảo vệ bằng cách :

A Đẩy mạnh thâm canh, bảo vệ vốn rừng

B Nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí

C Tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất

D Áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm

Câu 4 Đây là biện pháp quan trọng nhất nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học :

A Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ

B Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên

C Tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng

D Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật

Ngày đăng: 26/10/2018, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w