Bệnh giang mai xuất hiện và gây ra dịch ở Việt Nam vào thế kỷ 16 Bệnh giang mai lây từ cha, mẹ sang con bằng đường lối bẩm sinh Câu 5: Dấu Auspity tương ứng với hiện tượng nào sau đây: A
Trang 1Câu 1: Thương tổn da có giới hạn rõ, mất cảm giác ở trung tâm, xét nghiệm vi khuẩn thường âm là đặc tính của Phong thể:
A I
B TT
C BB
BL
Câu 2: Giang mai thời kỳ 2 xuất hiện trung bình:
A Từ 2 đến 3 tuần
B Từ 3 đến 5 tuần
C Từ 4 đến 6 tuần
Từ 6 đến 8 tuần
Câu 3: Xoắn trùng giang mai là một loại xoắn trùng mỏng manh, giống như cái nút
mở chai và
A Cấy được trên môi trường nhân tạo
C Cấy được trên môi trường Sabouraud
Không cấy được trên môi trường Sabouraud
Câu 4: Đường lây của bệnh giang mai:
B Bệnh giang mai có thể lây từ thế hệ này sang thế hệ khác bằng đường lối di truyền
C Bệnh giang mai xuất hiện và gây ra dịch ở Việt Nam vào thế kỷ 16
Bệnh giang mai lây từ cha, mẹ sang con bằng đường lối bẩm sinh
Câu 5: Dấu Auspity tương ứng với hiện tượng nào sau đây:
A Vết đèn cầy
B Dấu vảy hành
Nhú bì dạng ngón tay đeo găng
Câu 6: Sacôm Kaposi nhiều nhất ở bệnh nhân:
A Nghiện ma túy
C Dị tính luyến ái
Đồng tính luyến ái nữ
Trang 2Câu 7: Các chất sau gây tan rã dưỡng bào, ngoại trừ:
A Nước hoa quả
B Aspirin
C Kháng viêm không Steroid
Chlorpheniramine
Câu 8: Thời gian thế hệ - thế hệ của Mycobacterium leprae:
A 1 ngày
B 2 ngày
C 3 ngày
13 ngày
Câu 9: Giang mai khi có thai:
A Penicillin, Doxycyclin là những thuốc điều trị hữu hiệu nhất
B Không được dùng erythromycin và tetracyclin để điều trị
Tần suất mắc bệnh càng cao khi mẹ mắc bệnh càng lâu
Câu 10: Đặc tính nào sau đây đúng đối với bệnh nấm móng do Candida:
A Bệnh thường gặp ở nam giới
B Bệnh thường gặp ở vận động viên
C Bệnh tự lành sau khi loại bỏ hết các yếu tố thuận lợi
Bệnh thường gặp ở những người có nghề nghiệp luôn luôn tiếp xúc với nước và axit
Câu 11: Người nhiễm HIV có biểu hiện sớm của bệnh nào dưới đây được xem là tiên lượng xấu:
A Ung thư da
B Nấm da
Candida da
Câu 12: Khi có tổn thương ở cơ quan sinh dục lại có sưng hạch, chẩn đoán đầu tiên của bạn sẽ là:
A Ecpét sinh dục
B Aptơ (nhiệt)
C Loét do chấn thương
Giang mai
Câu 13: Trong xoang miệng của bệnh nhân nhiễm HIV xuất hiện những đốm trắng nhạt, dính vào niêm mạc bị viêm và rất mỏng manh Bạn sẽ chẩn đoán:
A Ung thư da
Trang 3B Nấm da
C Candida da
Tưa miệng
Câu 14: Hỏi bệnh sử cẩn thận giúp tìm ra nguyên nhân:
A Mề đay mạn
C Mề đay có yếu tố vật lý
Mề đay không rõ nguyên nhân
Câu 15: Đào ban, sẩn, sổ mũi nhầy máu là đặc điểm của giang mai:
A Thời kỳ I, II
B Thời kỳ II, III
C Thời kỳ I, II, III
Thời kỳ II và giang mai bẩm sinh sớm
Câu 16: Bệnh giang mai có thể lây truyền do truyền máu hoặc
A Bắt tay
B Giặt chung quần áo
Ăn uống
Câu 17: Ở Việt Nam, đa số bệnh nhân AIDS chết vì:
A Nhiễm độc thuốc
B Écpet lan tỏa
C Sacôm Kaposi
Lao phổi
Câu 18: Trong giang mai thời kỳ 1, hạch thường không sờ thấy khi săng ở trực
tràng và
A Hậu môn
B Lỗ tiểu
C Cổ tử cung
Trong niệu đạo
Câu 19: Dấu chứng của mụn trứng cá đỏ, viêm da nhờn hay viêm da thể tạng là biểu hiện:
A Phản ứng kích thích chủ quan
B Phản ứng kích thích khách quan
C Mề đay do tiếp xúc
Viêm da tiếp xúc
Trang 4Câu 20: Săng giang mai khu trú ở vị trí nào sau đây khiến bệnh nhân đau khi đi tiểu?
A Rãnh qui đầu
B Da bao qui đầu
C Da dương vật
Miệng sáo
Câu 21: Hiện tượng á sừng là:
A Có nhiều tế bào hạt
B Có nhiều tế bào gai
Tế bào sừng không có nhân
Câu 22: Thuốc kháng nấm tại chỗ nào sau đây không dùng để điều tra bị bệnh nấm
do Candida:
A Griseofulvine
B Nystatine
C Amphotericin B
Clotrimazole
Câu 23: Những dấu hay gặp nhất của giang mai bẩm sinh sớm:
A Gan, lách lớn và phình động mạch
B Gan, lách lớn và tuần hoàn bàng hệ
Sưng hạch khắp nơi
Câu 24: Khoảng 1/3 trường hợp hội chứng Stevens - Johnson và Lyell là do:
A Cephalosporin
B Fluoroquinolon
C Rifampicin
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 25: Theo một số tác giả, viêm da nhờn ở bệnh nhân HIV khác với viêm da nhờn
là do những đặc trưng mô học và ít thấy:
A Microsporum
B Trichophyton
C Epidermophyton
Pityrosporum
Câu 26: Xoắn trùng giang mai:
Trang 5A Chịu được sức nóng
C Chịu được sự khô hanh
Đề kháng lại các thuốc sát khuẩn tại chỗ
Câu 27: Tìm nguyên nhân có thể thường không ích lợi trong:
A Mề đay cấp
B Mề đay mạn
C Mề đay phụ thuộc IgE
Mề đay có yếu tố vật lý
Câu 28: Bệnh nào sau đây có tỷ lệ khoảng 8% nhưng là một chỉ điểm sớm và thường xuyên của nhiễm HIV:
A Ecpet
B Dôna
C Cryptococcosis ở da
Tưa miệng
Câu 29: Mề đay đặc trưng bởi hiện tượng trương mạch và
A Thất thoát dịch vào trong bì
B Thất thoát dị nguyên
C Phản ứng dị ứng
Tích đọng IgA
Câu 30: Chọn câu đúng:
A Chủng Candida tropicalis thường gây bệnh nhất
B Candida Krusei thường có mặt ở đường tiêu hoá
C Candida ablicans thường hiện diện ở trên bề mặt da
Candida ablicans thường hiện diện ở đường tiêu hoá
Câu 31: Dấu chứng nào sau đây không thuộc giang mai bẩm sinh muộn:
B Mũi hình yên ngựa
C Viêm xương tủy xương
Viêm màng xương
Câu 32:
Câu 33: Thuốc kháng nấm nào sau đây không dùng để điều trị lang ben?
A Griseofulvin
B Clotrimazole
C Letocanazole
Trang 6Câu 34: Vị trí thường làm tét áp:
A Má
B Tai
C Lưng
Tất cả các vị trí trên
Câu 35: Các dấu chứng sau đây là của săng giang mai, ngoại trừ:
A Vết lở tròn
B Đáy sạch hơi ẩm ướt
C Không đau
Có bờ bóc tách được
Câu 36: Nấm tóc thường gây ra bởi các tác nhân sau:
B Microsporum -Epidermophyton
C Trichophyton - Epidermophyton
Trichophyton - Candida
Câu 37: Tổn thương lang ben thường gặp:
B Dát đỏ
C Dát hồng
Dát nâu
Câu 38: Mycobacterium leprae chắc:
A Nhuộm đều, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài
C Nhuộm đều có dạng đứt khúc
Nhuộm đều, chiều rộng < 1/4 chiều dài
Câu 39: Đặc tính nào sau đây hay gặp ở bệnh nấm sợi lòng bàn tay chân:
A Bọng nước
B Mụn mủ
C Vảy tiết
Dày sừng + vảy da
Câu 40: Nguyên nhân hay gặp nhất của viêm da tiếp xúc:
A Nước hoa
B Chất bảo quản
C Những chất chống oxy hoá
Tá dược
Trang 7Câu 41: Sử dụng bao cao su để phòng bệnh lây truyền qua đường tình dục trong đó
có giang mai là vì lớp niêm mạc:
A Nhiều mạch máu
B Ít cầu nối
C Ít mạch máu
Mong manh
Câu 42: Bệnh nhân mắc hội chứng Stevens - Johnson và Lyell được điều trị ở đơn vị hồi sức tích cực hoặc đơn vị bỏng cần:
A Theo dõi tình trạng rối loạn nước và điện giải
B Tránh tiêm truyền tĩnh mạch
C Săn sóc mắt và phổi
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 43: Bệnh vảy nến thể đảo ngược có thể chẩn đoán gián biệt với bệnh nào sau đây:
A Viêm kẽ do vi khuẩn
B Vảy phấn hồng Gilbert
A và B sai
Câu 44: Dịch tễ học bệnh giang mai:
A Bệnh tiên thiên nhưng ngày càng nhiều ở nước ta
B Tỷ lệ cao nhất trong tất cả những bệnh lây truyền qua đường tình dục
C Bệnh lây thành dịch ở các nước đang mở mang
Sự xuất hiện HIV/AIDS làm gia tăng bệnh
Câu 45: Giang mai bẩm sinh:
A Xảy ra khi cha, mẹ đều bị giang mai thời kỳ II
bàn tay chân
C Thương tổn Xquang chủ yếu là viêm xương nhỏ
Viêm giác mạc kẽ, tràn dịch khớp gối chịu tác dụng của kháng sinh thông thường
Câu 46: Giang mai thời kỳ thứ II:
A Xuất hiện ngay sau khi săng biến mất và có biểu hiện gôm
C Nhiễm trùng lan tỏa và gây tử vong ngay ở giai đoạn sớm
Thương tổn có tính khu trú
Trang 8Câu 47:
Bệnh Phong lây lan lây lan chủ yếu do:
A Suy giảm miễn dịch dịch thể và tiếp xúc thường xuyên với bệnh nhân
bệnh nhân
C Tiếp xúc với các thể bệnh Phong
Ăn, ở lâu năm với bệnh nhân bị tàn tật
Câu 48: Săng giang mai ở vị trí nào sau đây thường bị sưng tấy:
A Môi lớn
B Môi bé
C Trực tràng
Amiđan
Câu 49: Thuốc nào sau đây dùng để điều trị nấm móng do Candida bằng đường toàn thân.
B Clotrimazole
C Griseofulvin
Nystatine
Câu 50: Loại trừ bệnh Phong nghĩa là:
A Tỉ lệ hiện mắc < 1/100 000 Tỉ lệ mới mắc < 1 / 100 000
C Tỉ lệ hiện mắc < 1/100 000 Tỉ lệ mới mắc < 1 / 10 000
Tỉ lệ hiện mắc < 1/100 000 Tỉ lệ mới mắc < 1 / 100 000
Câu 51: Nấm lang ben là một chủng nấm:
A Ưa axit
C Ưa keratin
Ưa Glucit
Câu 52: Thuốc nào sau đây dùng để điều trị bệnh vảy nến có thể gây quái thai:
A Thuốc tiêu sừng
B Vitamin D3
Psoralene
Câu 53: Kích thích chủ quan trong các phản ứng da do hoá mỹ phẩm là cảm giác:
A Nóng rát
Trang 9B Ngứa
C Châm chích
Như bỏng
Câu 54: Bệnh da do phức hợp miễn dịch:
A Lupút đỏ cấp
B Pemphigút
C Xơ cứng bì
Viêm da tiếp xúc
Câu 55: Đối với bệnh lang ben điều nào sau đây là không đúng:
B Là một bệnh rất hay tái phát
C Là bệnh thường hay gặp ở tuổi thanh thiếu niên
Chiếm tỉ lệ khá cao ở những nước vùng nhiệt đới
Câu 56: Hình vành khăn (miệng giếng) là đặc trưng của bệnh Phong thể:
A TT
B BT
C BB
BL
Câu 57: Đặc điểm nào sau đây không phải của săng giang mai:
B Không đau
C Bờ không tách bóc được
Có hạch vệ tinh
Câu 58: Xoắn trùng gây bệnh giang mai:
A Dạng xoắn thấy trực tiếp và rõ dưới kính hiển vi thường
C Dạng xoắn, kích thước 20 - 30 m
Mọc được ở môi trường nhân tạo và chỉ gây bệnh cho người
Câu 59: Để điều trị bệnh lang ben tại chỗ:
A Chỉ bôi thuốc trên vùng da bị bệnh
B Thời gian điều trị từ 2- 3 tháng
Selsun có thể dùng cho phụ nữ có thai
Câu 60: Săng giang mai:
A Lở, sạch và đau dữ dội
B Loét, sưng hạch vệ tinh
Trang 10C Xuất hiện từ 30 đến 45 ngày sau khi tiếp xúc với người bệnh
Lở, đáy sạch, không đau, tự khỏi
Câu 61: Giang mai 2 dạng sẩn cần phân biệt với các bệnh da sau đây, ngoại trừ:
A Vảy nến
B Liken
C Chốc
Saccôm Kaposi
Câu 62: Ở những người trẻ có nguy cơ cao nhiễm HIV, biến chứng nào sau đây là thường gặp nhất:
A Ung thư da
C Nấm da
Candida da
Câu 63: Trắng da trong bệnh lang ben là do nấm lang ben tiết ra chất nào sau đây:
B Axit Undecylenic
C Axit Sulfunic
Axit Saliaflic
Câu 64: Xét nghiệm nào dưới đây lấy bệnh phẩm cạo trên bề mặt săng hay hút ở hạch để tìm xoắn trùng:
A Giải phẫu bệnh
C Soi tươi với kính hiển vi quang học
Nhuộm Giemsa
Câu 65: Ở Việt Nam hiện nay nhóm có hành vi nguy cơ cao nhất nhiễm HIV là:
B Mại dâm
C Truyền máu
Mẹ sang con
Câu 66: Nấm móng do Dermatophytes có các đặc điểm nào sau đây:
A Tổn thương khởi đầu bằng viêm quanh móng
C Tổn thương dạng đế khâu
Tổn thương khởi đầu từ gốc móng
Câu 67: Huyết thanh giang mai:
Trang 11A Huyết thanh sẽ có chuẩn độ cao dần và sẽ để lại sẹo huyết thanh nếu không điều trị
B Chỉ dương tính khi mắc bệnh giang mai lây truyền bằng đường tình dục
Chuẩn độ cao nhất trong giang mai kín muộn và giang mai I
Câu 68: Bệnh lang ben có thể chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây:
A Viêm da cấp
B Phong
C Zona
Herpes
Câu 69: Thời gian điều trị của Griseofulvin đối với nấm móng chân do nấm sợi
(Dermatophytes) là:
A 2 tháng
B 4 tháng
C 8 tháng
12 - 18 tháng
Câu 70: Viêm âm hộ - âm đạo do nấm Candida có triệu chứng nào sau đây:
A Khí hư nhiều có màu trắng trong
B Khí hư nhiều có mùi hôi như cá thối khi nhỏ KOH vào
C Khí hư có màu vàng,hôi
Khí hư nhiều, dạng bột và có ngứa
Câu 71: Thuốc đường toàn thân nào sau đây dùng để điều trị bệnh lang ben.
A Griseofulvin
B Amphotericin B
C Nystatine
Ketoconazole
Câu 72: Tác nhân gây nên bệnh lang ben là:
A Trichophyton
B Microsporum
C Epidermophyton
Pityrosporum orbiculare
Câu 73: Dôna cho dự hậu xấu ở vị trí
A Tay - chân
C Ngực - bụng
Trang 12Bụng - đùi
Câu 74: Định bệnh Phong chủ yếu dựa trên:
A Xét nghiệm vi khuẩn và giải phẫu bệnh
B Xét nghiệm vi khuẩn và dấu thần kinh
C Thần kinh lớn và da đổi màu
Lâm sàng và xác định bằng xét nghiệm vi khuẩn
Câu 75: Tổn thương lang ben có thể hiện diện ở:
A Đầu, mặt, cổ, chi
B Chủ yếu ở chi trên
C Lòng bàn tay chân
Khắp bề mặt da ngoại trừ lòng bàn tay chân
Câu 76: Viêm màng não do nấm Cryptococcus neoformans ở bệnh nhân nhiễm HIV thường được gợi ý chẩn đoán nhiễm nấm Cryptococcus neoformans khi có các dấu chứng ở:
A Miệng
B Gan
C Da
Ống tiêu hoá
Câu 77: Bệnh Phong:
A Khó lây và xuất hiện từ thời Trung Cổ
B Khó lây và di truyền
C Lây bằng đường da và máu
Khó lây và tốt nhất là điều trị sớm
Câu 78: Thuốc nào sau đây làm dễ cho sự xuất hiện bệnh nấm, ngoại trừ một:
A Corticoit
B Thuốc ngừa thai
C Thuốc ức chế miễn dịch
Thuốc kháng viêm không steroit
Câu 79: Vị trí Ecpet ở HIV/AIDS
A Miệng
B Má
Tay
Câu 80: Loại mề đay nào sau đây chiếm 3/4 tổng số các bệnh nhân:
A Cấp
Trang 13B Mạn
C Vật lý
Phụ thuộc IgE
Câu 81: Thương tổn đặc trưng của mề đay là ngứa, thoáng qua và
B Bọng nước
C đỏ da - bọng nước
Mảng đỏ da
Câu 82: Nguyên nhân hàng đầu gây tử vong trong hội chứng Lyell:
A Rối loạn nước điện giải
B Diện tích da bị hoại tử quá lớn
C Thuốc
Nhiễm trùng
Câu 83: Sự hấp thu của Griseofulvin lý tưởng nhất trong hoàn cảnh nào sau đây:
A Bụng đói
B Xa bữa ăn
Trong bữa ăn có nhiều thịt
Câu 84: Đặc điểm nào sau đây thuộc về nấm móng do Candida:
A Khởi đầu bằng viêm quanh móng
B Móng có màu xanh lục
C Có tổn thương tách móng
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 85: Loại kháng sinh nào sau đây được xem như không có tác dụng trong điều trị bệnh giang mai:
A Penicillin
B Tetracyclin
C Ampicillin
Co-trimoxazol
Câu 86: Các chủng nấm nào sau đây gây nên bệnh nấm da (Dermatophytoses).
A Epidermophyton- Microsporum- Malasezia Furfur
B Epidermophyton- Microsporum- Pityrosporum Orbiculaire
Candida Albicans -Trichophyton-Microsporum
Câu 87: Thuốc kháng nấm bằng đường toàn thân nào sau đây không dùng để điều trị bệnh nấm do da Candida:
Trang 14A Griseofuvine
B Nystatine
C Fluconazole
Itraconazol
Câu 88: Thời gian điều trị của Griseofulvin đối với nấm móng tay do nấm sợi
(Dermatophytes) là:
A 1 tháng
B 2 tháng
C 4 tháng
6-9 tháng
Câu 89: Giang mai bẩm sinh sớm nên điều trị bằng:
A Benzathin - penicllin
B Erythromycin
C Chloramphenicol
Penicillin G
Câu 90: Thuốc đường toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị bệnh lang ben liều duy nhất có nhắc lại hàng tháng:
A Griseofulvin
B Amphotericin B
C Daktarin
Ketoconazole
Câu 91: Bệnh giang mai ở Việt Nam còn được gọi là bệnh Xiêm La vì:
A Chiến tranh Việt - Thái
B Chiến tranh Tây Sơn - Nguyễn Ánh
Chiến tranh giữa Nguyễn Huệ và liên quân Nguyễn Ánh - Thái Lan
Câu 92: Những thương tổn đơn độc của mề đay thường biến mất không để lại dấu vết trong vòng:
A Vài phút
B Vài giờ
C 24 giờ
Vài ngày
Câu 93: Vị trí lấy mẫu nghiệm nào sau đây đúng với nấm móng do nấm sợi:
A Bờ tự do
B Gốc móng
Trang 15C Bờ bên của móng
Ranh giới giữa phần móng lành và phần móng bị bệnh
Câu 94: AIDS xuất hiện sau dô-na
A 1 năm
C 10 năm
15 năm
Câu 95: Nấm ở phổi nhiều nhất
A Candida
C Trychophyton
Epidermophyton
Câu 96: Môi trường cấy nấm thông thường:
A Sabouraud
B Thạch máu
C Thạch chocolat
Canh thang
Câu 97: Tổn thương nào sau đây không do các chủng nấm sợi gây nên:
B Đứt tóc
C Da đầu sưng
Viêm nang lông
Câu 98: Tổn thương căn bản là sẩn, mụn mủ đôi khi lõm ở giữa khu trú ở mặt là biểu hiện:
A Nhiễm nấm Candida
B Nhiễm vi rút Ecpét
C Nhiễm cầu trùng gram dương
Nhiễm Cryptococcosis
Câu 99: Liều Prednisolone cần dùng cho thể này là:
A 0,5m g/ kg cân nặng
B 1g/ kg cân nặng
C 1,5mg/ kg cân nặng
1mg /kg cân nặng
Câu 100: Ở nữ giới, săng giang mai ở vị trí nào sau đây thường ít được phát hiện:
A Môi lớn
Trang 16B Môi bé
C Vùng tiền đình âm hộ
Cổ tử cung
Câu 101: Một số biểu hiện ban đầu đáng lưu ý ở da khi bệnh AIDS mới phát hiện là Saccom Kaposi và
B Candida da
C Ghẻ
Ung thư da
Câu 102: Việt Nam hiện nay nằm trong vùng lây nhiễm của bệnh Phong:
A Rất cao
B Cao
C Trung bình
Thấp
Câu 103: Thể bệnh nấm nào sau đây cần điều trị Prednisolone:
A Đứt tóc sát da đầu
B Đứt tóc cách da đầu 3-6 mm
C Nấm da đầu hình lõm chén
Nấm da đầu dạng tổ ong (Kerion de Celse)
Câu 104: Săng giang mai thường có vảy tiết khi khu trú ở
A Qui đầu
B Rãnh qui đầu
C Da bao qui đầu
Da dương vật
Câu 105: Hiện nay ở Việt Nam, lưu hành độ bệnh Phong cao nhất:
B Tây Ninh
C Khánh Hòa
Đà Nẵng
Câu 106: Trong giang mai thời kỳ 1, xét nghiệm nào sau đây cho kết quả sớm và chính xác:
A Nhuộm Fontana
C Giải phẫu bệnh
D Soi tươi với kính hiển vi nền đen