1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

124 đề thi thử THPTQG năm 2018 môn sinh học có lời giải

21 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 473,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Đai caspari của tế bào nội bì có vai trò nào sau đây? A. Cố định nitơ B. Vận chuyển nước và muối khoáng C. Tạo áp suất rễ. D. Kiểm tra lượng nước và chất khoáng hấp thụ. Câu 2: Khử nitrát là quá trình A. biến đổi NO3 thành NO2. B. liên kết phân tử NH3 vào axít đicacbôxilic C. chuyển hoá NO3 thành NH4+. D. biến NO3 thành N2 Câu 3: Những động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn? A. Trâu, cừu, dê B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu. C. Ngựa, thỏ, chuột. D. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NÂNG CAO MÔN SINH HỌC SỐ 08

Câu 1: Đai caspari c a t  bào n i bì có vai trò nào sau đây?ủ ế ộ

Câu 3: Nh ng đ ng v t nào sau đây có d  dày 4 ngăn?ữ ộ ậ ạ

A Trâu, c u, dêB Ng a, th , chu t, trâu.ự ỏ ộ

C Ng a, th , chu t.ự ỏ ộ D Ng a, th , chu t, c u, dê.ự ỏ ộ ừ

Câu 4: C  quan hô h p c a nhóm đ ng v t nào d i đây th ng có hi u qu  trao đ i khí đ tơ ấ ủ ộ ậ ướ ườ ệ ả ổ ạ

hi u su t cao nh t?ệ ấ ấ

A Ph i c a chim.ổ ủ B Ph i và da c a  ch nhái.ổ ủ ế

C Ph i c a bò sát.ổ ủ D B  m t da c a giun đ t.ề ặ ủ ấ

Câu 5: Lo i đ t bi n c u trúc nhi m s c th  nào sau đây làm gi m s  l ng gen trên nhi mạ ộ ế ấ ễ ắ ể ả ố ượ ễ

Câu 6: Cho bi t quá trình gi m phân không phát sinh đ t bi n và có hoán v  gen x y ra. Theoế ả ộ ế ị ả

lí thuy t, c  th  có ki u gen nào sau đây cho nhi u lo i giao t  nh t?ế ơ ể ể ề ạ ử ấ

Câu 7: M t qu n th  g m 160 cá th  có ki u gen AA, 480 cá th  có ki u gen Aa, 360 cá thộ ầ ể ồ ể ể ể ể ể

có ki u gen aa. T n s  alen A làể ầ ố

Trang 2

Câu 8: Ti n hành nuôi h t ph n c a cây có ki u gen AaBbDd đ  t o dòng thu n ch ng. Theoế ạ ấ ủ ể ể ạ ầ ủ

lí thuy t, có th  thu đ c t i đa bao nhiêu dòng thu n?ế ể ượ ố ầ

Câu 9: Quá trình ti n hóa nh  có đ c đi m:ế ỏ ặ ể

A Không làm thay đ i t n s  alen c a qu n th ổ ầ ố ủ ầ ể

B Di n ra trên ph m vi r ng l n, trong th i gian dài.ễ ạ ộ ớ ờ

C Có th  nghiên c u b ng th c nghi m.ể ứ ằ ự ệ

D Không c n s  tác đ ng c a các nhân t  ti n hóa.ầ ự ộ ủ ố ế

Câu 10: Trong l ch s  phát tri n c a th  gi i sinh v t, th c v t có hoa b t đ u xu t hi n ị ử ể ủ ế ớ ậ ự ậ ắ ầ ấ ệ ởgiai đo n nào sau đây?ạ

A Đ u đ i Trung sinh.ầ ạ B Cu i đ i Tân sinh.ố ạ C Cu i đ i Trung sinh.ố ạ D Cu i đ i Thái c ố ạ ổ

Câu 11: M t qu n th  c a m t loài có m t đ  cá th  15 con/ha. N u vùng phân b  c a qu nộ ầ ể ủ ộ ậ ộ ể ế ố ủ ầ

th  này r ng 600 ha thì s  l ng cá th  c a qu n th  làể ộ ố ượ ể ủ ầ ể

Câu 12: B  xít có vòi chích d ch cây m p đ  sinh s ng. B  xít và cây m p thu c m i quanọ ị ướ ể ố ọ ướ ộ ốhệ

A h p tác.ợ B kí sinh ­ v t ch ậ ủ C h i sinh.ộ D c ng sinh.ộ

Câu 13: S c t  nào sau đây tr c ti p tham gia chuy n hoá năng l ng ánh sáng thành năngắ ố ự ế ể ượ

l ng c a các liên k t hoá h c trong ATP và NADPH?ượ ủ ế ọ

A Di p l c a.ệ ụ B Di p l c bệ ụ C Carôten D Xanthôphyl

Câu 14: Khi nói v  đ c đi m c a h  tu n hoàn h , phát bi u nào sau đây đúng?ề ặ ể ủ ệ ầ ở ể

A Máu ch y trong đ ng m ch d i áp l c th p, t c đ  máu ch y ch m.ả ộ ạ ướ ự ấ ố ộ ả ậ

B Máu ch y trong đ ng m ch d i áp l c cao, t c đ  máu ch y nhanh.ả ộ ạ ướ ự ố ộ ả

C Máu ch y trong đ ng m ch d i áp l c th p, t c đ  máu ch y nhanh.ả ộ ạ ướ ự ấ ố ộ ả

D Máu ch y trong đ ng m ch d i áp l c cao, t c đ  máu ch y ch m.ả ộ ạ ướ ự ố ộ ả ậ

Câu 15: Đ c đi m nào sau đây ch  có   quá trình nhân đôi c a ADN   sinh v t nhân th c màặ ể ỉ ở ủ ở ậ ựkhông có   quá trình nhân đôi ADN c a sinh v t nhân s ?ở ủ ậ ơ

A M t m ch đ c t ng h p gián đo n, m t m ch đ c t ng h p liên t c.ộ ạ ượ ổ ợ ạ ộ ạ ượ ổ ợ ụ

B M ch pôlinuclêôtit đ c kéo dài theo chi u 5’   3’.ạ ượ ề →

C Trên m i phân t  ADN có nhi u đi m kh i đ u quá trình nhân đôi.ỗ ử ề ể ở ầ

D Di n ra theo nguyên t c b  sung và nguyên t c bán b o t n.ễ ắ ổ ắ ả ồ

Trang 3

Câu 16: M t loài có b  NST 2n = 40. M t đ t bi n thu c d ng th  m t nhi m kép   c p NSTộ ộ ộ ộ ế ộ ạ ể ộ ễ ở ặ

s  1 và c p NST s  3. Theo lí thuy t thì trong s  các giao t  c a c  th  này, giao t  đ t bi nố ặ ố ế ố ử ủ ơ ể ử ộ ếchi m t  l  bao nhiêu?ế ỷ ệ

Câu 17: Trong đi u ki n m i c p gen quy đ nh m t c p tính tr ng và alen tr i là tr i hoànề ệ ỗ ặ ị ộ ặ ạ ộ ộtoàn.   phép lai AaBbDd × AaBbDd, thu đ c F1. Theo lí thuy t,   F1, ki u gen AABBDdỞ ượ ế ở ểchi m t  lế ỷ ệ

Câu 18: Ví d  nào sau đây là bi u hi n c a cách li sau h p t ?ụ ể ệ ủ ợ ử

A Trong t  nhiên, loài sáo m  đen không giao ph i v i loài sáo m  vàng. Khi nuôi nh tự ỏ ố ớ ỏ ốchung trong m t l ng l n thì ng i ta th y hai loài này giao ph i v i nhau nh ng không sinhộ ồ ớ ườ ấ ố ớ ưcon

B C u có th  giao ph i v i dê t o thành h p t  nh ng h p t  b  ch t mà không phát tri nừ ể ố ớ ạ ợ ử ư ợ ử ị ế ểthành phôi

C Voi châu Phi và voi châu Á phân b    hai khu v c khác nhau nên không giao ph i v iố ở ự ố ớnhau

D Hai loài mu i có t p tính giao ph i khác nhau nên không giao ph i v i nhau.ỗ ậ ố ố ớ

Câu 19: Trong không gian, các cá th  cùng loài không có ki u phân b  nào sau đây?ể ể ố

A Theo nhóm B Phân t ng.C Đ ng đ u.ồ ề D Ng u nhiên.

Câu 20: Trong khu b o t n đ t ng p n c có di n tích là 5000 ha. Ng i ta theo dõi s  l ngả ồ ấ ậ ướ ệ ườ ố ượ

c a qu n th  chim c ng c c, vào cu i năm th  nh t ghi nh n đ c m t đ  cá th  trong qu nủ ầ ể ồ ộ ố ứ ấ ậ ượ ậ ộ ể ầ

th  là 0,25 cá th /ha. Đ n cu i năm th  hai, đ m đ c s  l ng cá th  là 1350 cá th  Bi t tể ể ế ố ứ ế ượ ố ượ ể ể ế ỉ

l  t  vong c a qu n th  là 6%/năm. Trong đi u ki n không có di ­ nh p c , t  l  sinh s n c aệ ử ủ ầ ể ề ệ ậ ư ỉ ệ ả ủ

qu n th  là bao nhiêu?ầ ể

Câu 21: N u pha t i c a quang h p b   c ch  thì pha sáng cũng không th  di n ra. Nguyênế ố ủ ợ ị ứ ế ể ễnhân là vì pha sáng mu n ho t đ ng đ c thì ph i l y ch t A t  pha t i. Ch t A chính là:ố ạ ộ ượ ả ấ ấ ừ ố ấ

A ATP và NADPH B Glucôz ơ C ADP và NADP+ D Oxi.

Câu 22: Khi nói về cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu nhịn thở thì sẽ làm tăng nhịp tim

II Nếu khiêng vật nặng thì sẽ tăng nhịp tim

Trang 4

III Nếu tăng nhịp tim thì sẽ góp phần làm giảm độ pH máu

IV Hoạt động thải CO2 ở phổi góp phần làm giảm độ pH máu

I Trong giảm phân II ở bố, NST giới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường

II Trong giảm phân I ở bố, NST giới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bính thường III Trong giảm phân II ở mẹ, NST giới tính không phân li Ở bố giảm phân bình thường

IV Trong giảm phân I ở mẹ, NST giới tính không phân li Ở bố giảm phân bình thường

Câu 24: Có bao nhiêu ví dụ sau đây phản ánh sự mềm dẻo kiểu hình?

I Bệnh phêninkêtoniệu ở người do rối loạn chuyển hoá axit amin phêninalanin Nếu đượcphát hiện sớm và áp dụng chế độ ăn kiêng thì trẻ có thể phát triển bình thường

II Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạngtrung gian khác khau tuỳ thuộc vào độ pH của môi trường đất

III Loài bướm Biston betularia khi sống ở rừng bạch dương không bị ô nhiễm thì có màutrắng, khi khu rừng bị ô nhiễm bụi than thì tất cả các bướm trằng đều bị chọn lọc loại bỏ vàbướm có màu đen phát triển ưu thế

IV Gấu bắc cực có bộ lông thay đổi theo môi trường

Câu 25: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu không có đột biến, không có di – nhập gen thì quần thể không có thêm alen mới

II Nếu không có chọn lọc tự nhiên thì tần số alen của quần thể sẽ không bị thay đổi

III Nếu không có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì tính đa dạng di truyền của quần thểkhông bị thay đổi

IV Trong những điều kiện nhất định, chọn lọc tự nhiên có thể tác động trực tiếp lên kiểu gennhưng không tác động trực tiếp lên kiểu hình

Câu 26: Khi nói về cạnh tranh cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cạnh tranh cùng loài làm giảm mật độ cá thể của quần thể

II Trong cùng một quần thể, thường xuyên diễn ra cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài III Cạnh tranh cùng loài là động lực thúc đẩy sự tiến hóa của các quần thể

Trang 5

IV Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể ở mức phù hợp với khả năngcung cấp nguồn sống của môi trường.

Câu 27: Diễn thế sinh thái thứ sinh thường có đủ bao nhiêu đặc điểm sau đây?

I Làm biến đổi cấu trúc của quần xã

II Làm biến đổi mạng lưới dinh dưỡng của quần xã

III Xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống

IV Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môitrường

Câu 28: Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong Có bao nhiêu trường hợp sau đây không phải là nguyên nhân

làm cho quần thể suy giảm và dẫn tới diệt vong?

I Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể

II Do số lượng cá thể giảm nên dễ làm phát sinh đột biến, dẫn tới làm tăng tỉ lệ kiểu hình cóhại

III Khả năng sinh sản suy giảm do cá thể đực ít có cơ hội gặp gỡ với cá thể cái

IV Sự cạnh tranh cùng loài làm suy giảm số lượng cá thể của loài dẫn tới diệt vong

Câu 29: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen

II Tất cả các cơ thể mang gen đột biến đều được gọi là thể đột biến

III Đột biến gen luôn dẫn tới làm thay đổi cấu trúc và chức năng của protein

IV Hóa chất 5-BU thường gây ra các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

Câu 30: Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A có 15 nuclêôtit là: 3’AXG GXA AXA TAA

GGG5’ Các côđon mã hóa axit amin: 5’UGX3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’XGU3’,5’XGX3’ ; 5’XGA3’; 5’XGG3’ quy định Arg; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGX3’, 5’GGU3’ quyđịnh Gly; 5’AUU3’, 5’AUX3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’XXX3’, 5’XXU3’, 5’XXA3’,5’XXG3’ quy định Pro; 5’UXX3’ quy định Ser Đoạn mạch gốc của gen nói trên mang thôngtin quy định trình tự của 5 axit amin Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khi đoạn gen A tiến hành tổng hợp chuỗi polipeptit, các lượt tARN đến tham gia dịch mã

có các anticodon theo trình tự 3’AXG5’, 3’GXA5’, 3’AXG5’, 3’UAA5’, 3’GGG5’

Trang 6

II Nếu gen A bị đột biến thêm cặp G-X ngay trước cặp A-T ở vị trí thứ 12 đoạn mARN đượctổng hợp từ đoạn gen nói trên chỉ thay đổi thành phần nucleotit tại codon thứ 5

III Gen A có thể mã hóa được đoạn polipeptit có trình tự các axit amin là Cys – Arg – Cys –Ile - Pro

IV Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 9 của đoạn ADN nói trên bằng cặp T-Athì quá trình dịch mã không có phức hợp axit amin – tARN tương ứng cho codon này

Câu 31: Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đột biến chuyển đoạn không làm thay đổi hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào

II Đột biến số lượng nhiễm sắc thể sẽ làm tăng hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào

III Đột biến đa bội lẽ thường không có khả năng sinh sản hữu tính

IV Đột biến số lượng nhiễm sắc thể không làm thay đổi trình tự sắp xếp của các gen trênnhiễm sắc thể

Câu 32: Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp Ở phép lai:

AAaa × aaaa thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 Biết cơ thể tứ bội giảm phân chỉsinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội thụ tinh bình thường Theo lí thuyết, ở F2 có

số cây thân cao chiếm tỉ lệ?

Câu 33: Ở một loài thú, tính trạng màu lông do một gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể

thường quy định Alen A1 quy định lông đen trội hoàn toàn so với các alen A2, A3, A4; AlenA2 quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen A3, A4; Alen A3 quy định lông vàng trộihoàn toàn so với alen A4 quy định lông trắng Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, cóbao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cho cá thể lông xám giao phối với cá thể lông vàng, thu được F1 có tối đa 4 loại kiểu gen, 3loại kiểu hình

II Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là

1 con lông đen : 1 con lông vàng

III Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là

1 con lông đen : 1 con lông xám

IV Cho 1 cá thể lông vàng giao phối với 1 cá thể lông vàng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình

là 3 con lông vàng : 1 con lông trắng

Trang 7

Câu 34: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy định Cho hai cây đều có

hoa hồng (P) giao phấn với nhau, thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ Cho các cây F1 tự thụphấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 9 cây hoa đỏ : 6 cây hoa hồng : 1 cây hoatrắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F2 có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ

II Trong tổng số cây hoa hồng ở F2, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 2/3

III Cho tất cả các cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với cây hoa trắng, thu được F3 có kiểu hình phân

li theo tỉ lệ: 4 cây hoa đỏ : 4 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng

IV Cho tất cả các cây hoa hồng ở F2 giao phấn với tất cả các cây hoa đỏ ở F2, thu được F3 có

số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 10/27

Câu 35: Cho phép lai  P :ABMNpQ ABMNpQ

ab mnpq �ab mnpq  thu đ c Fượ 1. Bi t r ng không x y ra đ tế ằ ả ộ

bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ế ế ể

I. F1 có t i đa 32 ki u gen đ ng h p. ố ể ồ ợ

II. F1 có t i đa 8 ki u gen d  h p. ố ể ị ợ

III. F1 có t i đa 16 ki u gen d  h p v  2 c p gen. ố ể ị ợ ề ặ

IV. F1 có t i đa 36 lo i ki u gen.ố ạ ể

I. Phép lai trên có 64 ki u t  h p giao t  ể ổ ợ ử

II. Đ i Fờ 1 có 56 lo i ki u gen, 24 lo i ki u hình.  ạ ể ạ ể

III.   FỞ 1, lo i ki u hình có 1 tính tr ng tr i và 3 tính tr ng l n chi m t  l  là 14,5%. ạ ể ạ ộ ạ ặ ế ỉ ệ

IV.   FỞ 1, có 9 lo i ki u gen quy đ nh ki u hình A­B­D­E­?ạ ể ị ể

Câu 37: Một loài động vật vật, biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội

hoàn toàn và không xảy ra đột biến Phép lai P: AaBbDdEe × AabbDdee, thu được F1 Theo

lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 có 32 kiểu tổ hợp giao tử

Trang 8

II Ở F1, loại kiểu hình có 1 tính trạng trội và 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 3/8

III Ở F1, loại kiểu hình có 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 11/32

IV Ở F1, có 4 kiểu gen quy định kiểu hình mang 4 tính trạng trội

Câu 38: Ở 1 loài thực vật, khi cho lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp hoa trắng (P)

thu được F1 gồm 100% cây thân cao, hoa đỏ Cho cây thân cao, hoa đỏ F1 lai với cây thâncao, hoa trắng thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ20% Biết mỗi cặp gen quy định 1 cặp tính trạng, không xảy ra hiện tượng đột biến Theo líthuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tần số hoán vị gen ở F1 là 20%

II Ở F2, kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 45%

III Ở F2, kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 30%

IV Ở F2, kiểu hình thân thấp, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 5%

Câu 39: Cho biết tính trạng màu hoa do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau

tương tác theo kiểu bổ sung, trong đó khi có mặt cả 3 alen trội A, B, D thì quy định hoa đỏ,các trường hợp còn lại đều có hoa trắng Một quần thể đang cân bằng di truyền có tần số A,

B, D lần lượt là 0,3; 0,3; 0,5 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Quần thể có 27 kiểu gen

II Có 8 kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ

III Kiểu hình hoa trắng chiếm tỉ lệ gần bằng 80,5%

IV Trong số các cây hoa đỏ, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ xấp xỉ 1%

Câu 40: Ở ng i, tính tr ng nhóm máu do gen I n m trên NST th ng quy đ nh. Gen I có 3ườ ạ ằ ườ ịalen là IA, IB, IO, trong đó IA và IB đ u tr i so v i Iề ộ ớ O nh ng không tr i so v i nhau. Ng i cóư ộ ớ ườ

ki u gen Iể AIA ho c Iặ AI0 có nhóm máu A; ki u gen Iể BIB ho c Iặ BIO có nhóm máu B; ki u gen Iể AIB

có nhóm máu AB; ki u gen Iể OIO có nhóm máu O. Cho s  đ  ph  h  sau đây:ơ ồ ả ệ

Trang 9

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Biết được chính xác kiểu gen của 8 người

II Cặp vợ chồng 8 – 9 có thể sinh con có nhóm máu O

III Cặp vợ chồng 8 – 9 sinh con có nhóm máu B với xác suất 1/8

IV Cặp vợ chồng 10 – 11 sinh con có nhóm máu O với xác suất 50%

Đáp án

-Câu 2: Đáp án C

Khử nitrát là quá trình chuyển hoá NO3- thành NH4+ → Đáp án C

- Biến đổi NO3- thành NO-2 là một giai đoạn của khử nitrat

- Liên kết phân tử NH3 vào axít đicacbôxilic là quá trình đồng hóa amôn

- Biến NO3- thành N2 là quá trình phản nitrat hóa

Câu 3: Đáp án A

Trong các động vật trên loại trừ ngựa, chuột, thỏ có dạ dày đơn; còn các động vật còn lại có

dạ dày 4 ngăn

Câu 4: Đáp án A

Ph i c a chim là m t h  th ng  ng khí và không có khí c n do có các túi khí th c hi n vi cổ ủ ộ ệ ố ố ặ ự ệ ệ

l u thông khí và có các van ch  cho dòng khí l u thông theo m t chi u. Ngay c  khí hít vàoư ỉ ư ộ ề ả

và th  ra đ u có dòng khí giàu O2 đi qua ph i nên trao đ i khí đ t hi u qu  cao.ở ề ổ ổ ạ ệ ả

Câu 5: Đáp án D

Trong các dạng đột biến trên:

Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng gen trên NST

Trang 10

Đột biến đảo đoạn và đột biến chuyển đoạn trên một NST không làm thay đổi số lượng gentrên NST.

Đột biến mất đoạn làm giảm số lượng gen trên NST

Kiểu gen AA chiếm tỉ lệ: 160 : 1000 = 0,16

Kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ: 480 : 1000 = 0,48

Kiểu gen aa chiếm tỉ lệ: 360 : 1000 = 0,36

Tần số alen A là: 0,16 + 0,48:2 = 0,4

Câu 8: Đáp án B

Số dòng thuần được tính theo công thức: 2n (với n là số cặp gen dị hợp)

Cơ thể có kiểu gen AaBbDd có thể thu được tối đa 23 = 8 dòng thuần

Câu 9: Đáp án C

Tiến hoá nhỏ (tiến hoá vi mô, microevolution) là quá trình biến đổi thành phần kiểu trên củaquần thể, bao gồm sự phát sinh đột biến, sự phát tán đột biến qua giao phối, sự chọn lọc cácđột biến và biến dị tổ hợp có lợi, sụ cách ly di truyền giữa quần thể đã biến đổi với quần thểgốc Kết quả là sự hình thành loài mới

Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trong phạm vi tương đối hẹp, thời gian lịch sử tương đối ngắn,

có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

Trong các đặc điểm trên, C đúng

A sai vì tiến hóa nhỏ làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

B sai vì tiến hóa nhỏ diễn ra trên phạm vi hẹp, thời gian ngắn

D sai vì tiến hóa nhỏ cần sự tác động của các nhân tố tiến hóa

Ngày đăng: 25/10/2018, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w