Câu 1: Đai caspari của tế bào nội bì có vai trò nào sau đây? A. Cố định nitơ B. Vận chuyển nước và muối khoáng C. Tạo áp suất rễ. D. Kiểm tra lượng nước và chất khoáng hấp thụ. Câu 2: Khử nitrát là quá trình A. biến đổi NO3 thành NO2. B. liên kết phân tử NH3 vào axít đicacbôxilic C. chuyển hoá NO3 thành NH4+. D. biến NO3 thành N2 Câu 3: Những động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn? A. Trâu, cừu, dê B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu. C. Ngựa, thỏ, chuột. D. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NÂNG CAO MÔN SINH HỌC SỐ 08
Câu 1: Đai caspari c a t bào n i bì có vai trò nào sau đây?ủ ế ộ
Câu 3: Nh ng đ ng v t nào sau đây có d dày 4 ngăn?ữ ộ ậ ạ
A Trâu, c u, dêừ B Ng a, th , chu t, trâu.ự ỏ ộ
C Ng a, th , chu t.ự ỏ ộ D Ng a, th , chu t, c u, dê.ự ỏ ộ ừ
Câu 4: C quan hô h p c a nhóm đ ng v t nào d i đây th ng có hi u qu trao đ i khí đ tơ ấ ủ ộ ậ ướ ườ ệ ả ổ ạ
hi u su t cao nh t?ệ ấ ấ
A Ph i c a chim.ổ ủ B Ph i và da c a ch nhái.ổ ủ ế
C Ph i c a bò sát.ổ ủ D B m t da c a giun đ t.ề ặ ủ ấ
Câu 5: Lo i đ t bi n c u trúc nhi m s c th nào sau đây làm gi m s l ng gen trên nhi mạ ộ ế ấ ễ ắ ể ả ố ượ ễ
Câu 6: Cho bi t quá trình gi m phân không phát sinh đ t bi n và có hoán v gen x y ra. Theoế ả ộ ế ị ả
lí thuy t, c th có ki u gen nào sau đây cho nhi u lo i giao t nh t?ế ơ ể ể ề ạ ử ấ
Câu 7: M t qu n th g m 160 cá th có ki u gen AA, 480 cá th có ki u gen Aa, 360 cá thộ ầ ể ồ ể ể ể ể ể
có ki u gen aa. T n s alen A làể ầ ố
Trang 2Câu 8: Ti n hành nuôi h t ph n c a cây có ki u gen AaBbDd đ t o dòng thu n ch ng. Theoế ạ ấ ủ ể ể ạ ầ ủ
lí thuy t, có th thu đ c t i đa bao nhiêu dòng thu n?ế ể ượ ố ầ
Câu 9: Quá trình ti n hóa nh có đ c đi m:ế ỏ ặ ể
A Không làm thay đ i t n s alen c a qu n th ổ ầ ố ủ ầ ể
B Di n ra trên ph m vi r ng l n, trong th i gian dài.ễ ạ ộ ớ ờ
C Có th nghiên c u b ng th c nghi m.ể ứ ằ ự ệ
D Không c n s tác đ ng c a các nhân t ti n hóa.ầ ự ộ ủ ố ế
Câu 10: Trong l ch s phát tri n c a th gi i sinh v t, th c v t có hoa b t đ u xu t hi n ị ử ể ủ ế ớ ậ ự ậ ắ ầ ấ ệ ởgiai đo n nào sau đây?ạ
A Đ u đ i Trung sinh.ầ ạ B Cu i đ i Tân sinh.ố ạ C Cu i đ i Trung sinh.ố ạ D Cu i đ i Thái c ố ạ ổ
Câu 11: M t qu n th c a m t loài có m t đ cá th 15 con/ha. N u vùng phân b c a qu nộ ầ ể ủ ộ ậ ộ ể ế ố ủ ầ
th này r ng 600 ha thì s l ng cá th c a qu n th làể ộ ố ượ ể ủ ầ ể
Câu 12: B xít có vòi chích d ch cây m p đ sinh s ng. B xít và cây m p thu c m i quanọ ị ướ ể ố ọ ướ ộ ốhệ
A h p tác.ợ B kí sinh v t ch ậ ủ C h i sinh.ộ D c ng sinh.ộ
Câu 13: S c t nào sau đây tr c ti p tham gia chuy n hoá năng l ng ánh sáng thành năngắ ố ự ế ể ượ
l ng c a các liên k t hoá h c trong ATP và NADPH?ượ ủ ế ọ
A Di p l c a.ệ ụ B Di p l c bệ ụ C Carôten D Xanthôphyl
Câu 14: Khi nói v đ c đi m c a h tu n hoàn h , phát bi u nào sau đây đúng?ề ặ ể ủ ệ ầ ở ể
A Máu ch y trong đ ng m ch d i áp l c th p, t c đ máu ch y ch m.ả ộ ạ ướ ự ấ ố ộ ả ậ
B Máu ch y trong đ ng m ch d i áp l c cao, t c đ máu ch y nhanh.ả ộ ạ ướ ự ố ộ ả
C Máu ch y trong đ ng m ch d i áp l c th p, t c đ máu ch y nhanh.ả ộ ạ ướ ự ấ ố ộ ả
D Máu ch y trong đ ng m ch d i áp l c cao, t c đ máu ch y ch m.ả ộ ạ ướ ự ố ộ ả ậ
Câu 15: Đ c đi m nào sau đây ch có quá trình nhân đôi c a ADN sinh v t nhân th c màặ ể ỉ ở ủ ở ậ ựkhông có quá trình nhân đôi ADN c a sinh v t nhân s ?ở ủ ậ ơ
A M t m ch đ c t ng h p gián đo n, m t m ch đ c t ng h p liên t c.ộ ạ ượ ổ ợ ạ ộ ạ ượ ổ ợ ụ
B M ch pôlinuclêôtit đ c kéo dài theo chi u 5’ 3’.ạ ượ ề →
C Trên m i phân t ADN có nhi u đi m kh i đ u quá trình nhân đôi.ỗ ử ề ể ở ầ
D Di n ra theo nguyên t c b sung và nguyên t c bán b o t n.ễ ắ ổ ắ ả ồ
Trang 3Câu 16: M t loài có b NST 2n = 40. M t đ t bi n thu c d ng th m t nhi m kép c p NSTộ ộ ộ ộ ế ộ ạ ể ộ ễ ở ặ
s 1 và c p NST s 3. Theo lí thuy t thì trong s các giao t c a c th này, giao t đ t bi nố ặ ố ế ố ử ủ ơ ể ử ộ ếchi m t l bao nhiêu?ế ỷ ệ
Câu 17: Trong đi u ki n m i c p gen quy đ nh m t c p tính tr ng và alen tr i là tr i hoànề ệ ỗ ặ ị ộ ặ ạ ộ ộtoàn. phép lai AaBbDd × AaBbDd, thu đ c F1. Theo lí thuy t, F1, ki u gen AABBDdỞ ượ ế ở ểchi m t lế ỷ ệ
Câu 18: Ví d nào sau đây là bi u hi n c a cách li sau h p t ?ụ ể ệ ủ ợ ử
A Trong t nhiên, loài sáo m đen không giao ph i v i loài sáo m vàng. Khi nuôi nh tự ỏ ố ớ ỏ ốchung trong m t l ng l n thì ng i ta th y hai loài này giao ph i v i nhau nh ng không sinhộ ồ ớ ườ ấ ố ớ ưcon
B C u có th giao ph i v i dê t o thành h p t nh ng h p t b ch t mà không phát tri nừ ể ố ớ ạ ợ ử ư ợ ử ị ế ểthành phôi
C Voi châu Phi và voi châu Á phân b hai khu v c khác nhau nên không giao ph i v iố ở ự ố ớnhau
D Hai loài mu i có t p tính giao ph i khác nhau nên không giao ph i v i nhau.ỗ ậ ố ố ớ
Câu 19: Trong không gian, các cá th cùng loài không có ki u phân b nào sau đây?ể ể ố
A Theo nhóm B Phân t ng.ầ C Đ ng đ u.ồ ề D Ng u nhiên.ẫ
Câu 20: Trong khu b o t n đ t ng p n c có di n tích là 5000 ha. Ng i ta theo dõi s l ngả ồ ấ ậ ướ ệ ườ ố ượ
c a qu n th chim c ng c c, vào cu i năm th nh t ghi nh n đ c m t đ cá th trong qu nủ ầ ể ồ ộ ố ứ ấ ậ ượ ậ ộ ể ầ
th là 0,25 cá th /ha. Đ n cu i năm th hai, đ m đ c s l ng cá th là 1350 cá th Bi t tể ể ế ố ứ ế ượ ố ượ ể ể ế ỉ
l t vong c a qu n th là 6%/năm. Trong đi u ki n không có di nh p c , t l sinh s n c aệ ử ủ ầ ể ề ệ ậ ư ỉ ệ ả ủ
qu n th là bao nhiêu?ầ ể
Câu 21: N u pha t i c a quang h p b c ch thì pha sáng cũng không th di n ra. Nguyênế ố ủ ợ ị ứ ế ể ễnhân là vì pha sáng mu n ho t đ ng đ c thì ph i l y ch t A t pha t i. Ch t A chính là:ố ạ ộ ượ ả ấ ấ ừ ố ấ
A ATP và NADPH B Glucôz ơ C ADP và NADP+ D Oxi.
Câu 22: Khi nói về cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu nhịn thở thì sẽ làm tăng nhịp tim
II Nếu khiêng vật nặng thì sẽ tăng nhịp tim
Trang 4III Nếu tăng nhịp tim thì sẽ góp phần làm giảm độ pH máu
IV Hoạt động thải CO2 ở phổi góp phần làm giảm độ pH máu
I Trong giảm phân II ở bố, NST giới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường
II Trong giảm phân I ở bố, NST giới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bính thường III Trong giảm phân II ở mẹ, NST giới tính không phân li Ở bố giảm phân bình thường
IV Trong giảm phân I ở mẹ, NST giới tính không phân li Ở bố giảm phân bình thường
Câu 24: Có bao nhiêu ví dụ sau đây phản ánh sự mềm dẻo kiểu hình?
I Bệnh phêninkêtoniệu ở người do rối loạn chuyển hoá axit amin phêninalanin Nếu đượcphát hiện sớm và áp dụng chế độ ăn kiêng thì trẻ có thể phát triển bình thường
II Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạngtrung gian khác khau tuỳ thuộc vào độ pH của môi trường đất
III Loài bướm Biston betularia khi sống ở rừng bạch dương không bị ô nhiễm thì có màutrắng, khi khu rừng bị ô nhiễm bụi than thì tất cả các bướm trằng đều bị chọn lọc loại bỏ vàbướm có màu đen phát triển ưu thế
IV Gấu bắc cực có bộ lông thay đổi theo môi trường
Câu 25: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu không có đột biến, không có di – nhập gen thì quần thể không có thêm alen mới
II Nếu không có chọn lọc tự nhiên thì tần số alen của quần thể sẽ không bị thay đổi
III Nếu không có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì tính đa dạng di truyền của quần thểkhông bị thay đổi
IV Trong những điều kiện nhất định, chọn lọc tự nhiên có thể tác động trực tiếp lên kiểu gennhưng không tác động trực tiếp lên kiểu hình
Câu 26: Khi nói về cạnh tranh cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cạnh tranh cùng loài làm giảm mật độ cá thể của quần thể
II Trong cùng một quần thể, thường xuyên diễn ra cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài III Cạnh tranh cùng loài là động lực thúc đẩy sự tiến hóa của các quần thể
Trang 5IV Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể ở mức phù hợp với khả năngcung cấp nguồn sống của môi trường.
Câu 27: Diễn thế sinh thái thứ sinh thường có đủ bao nhiêu đặc điểm sau đây?
I Làm biến đổi cấu trúc của quần xã
II Làm biến đổi mạng lưới dinh dưỡng của quần xã
III Xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống
IV Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môitrường
Câu 28: Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong Có bao nhiêu trường hợp sau đây không phải là nguyên nhân
làm cho quần thể suy giảm và dẫn tới diệt vong?
I Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể
II Do số lượng cá thể giảm nên dễ làm phát sinh đột biến, dẫn tới làm tăng tỉ lệ kiểu hình cóhại
III Khả năng sinh sản suy giảm do cá thể đực ít có cơ hội gặp gỡ với cá thể cái
IV Sự cạnh tranh cùng loài làm suy giảm số lượng cá thể của loài dẫn tới diệt vong
Câu 29: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
II Tất cả các cơ thể mang gen đột biến đều được gọi là thể đột biến
III Đột biến gen luôn dẫn tới làm thay đổi cấu trúc và chức năng của protein
IV Hóa chất 5-BU thường gây ra các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 30: Cho biết một đoạn mạch gốc của gen A có 15 nuclêôtit là: 3’AXG GXA AXA TAA
GGG5’ Các côđon mã hóa axit amin: 5’UGX3’, 5’UGU3’ quy định Cys; 5’XGU3’,5’XGX3’ ; 5’XGA3’; 5’XGG3’ quy định Arg; 5’GGG3’, 5’GGA3’, 5’GGX3’, 5’GGU3’ quyđịnh Gly; 5’AUU3’, 5’AUX3’, 5’AUA3’ quy định Ile; 5’XXX3’, 5’XXU3’, 5’XXA3’,5’XXG3’ quy định Pro; 5’UXX3’ quy định Ser Đoạn mạch gốc của gen nói trên mang thôngtin quy định trình tự của 5 axit amin Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Khi đoạn gen A tiến hành tổng hợp chuỗi polipeptit, các lượt tARN đến tham gia dịch mã
có các anticodon theo trình tự 3’AXG5’, 3’GXA5’, 3’AXG5’, 3’UAA5’, 3’GGG5’
Trang 6II Nếu gen A bị đột biến thêm cặp G-X ngay trước cặp A-T ở vị trí thứ 12 đoạn mARN đượctổng hợp từ đoạn gen nói trên chỉ thay đổi thành phần nucleotit tại codon thứ 5
III Gen A có thể mã hóa được đoạn polipeptit có trình tự các axit amin là Cys – Arg – Cys –Ile - Pro
IV Nếu gen A bị đột biến thay thế cặp A-T ở vị trí thứ 9 của đoạn ADN nói trên bằng cặp T-Athì quá trình dịch mã không có phức hợp axit amin – tARN tương ứng cho codon này
Câu 31: Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đột biến chuyển đoạn không làm thay đổi hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào
II Đột biến số lượng nhiễm sắc thể sẽ làm tăng hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào
III Đột biến đa bội lẽ thường không có khả năng sinh sản hữu tính
IV Đột biến số lượng nhiễm sắc thể không làm thay đổi trình tự sắp xếp của các gen trênnhiễm sắc thể
Câu 32: Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp Ở phép lai:
AAaa × aaaa thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 Biết cơ thể tứ bội giảm phân chỉsinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội thụ tinh bình thường Theo lí thuyết, ở F2 có
số cây thân cao chiếm tỉ lệ?
Câu 33: Ở một loài thú, tính trạng màu lông do một gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể
thường quy định Alen A1 quy định lông đen trội hoàn toàn so với các alen A2, A3, A4; AlenA2 quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen A3, A4; Alen A3 quy định lông vàng trộihoàn toàn so với alen A4 quy định lông trắng Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, cóbao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cho cá thể lông xám giao phối với cá thể lông vàng, thu được F1 có tối đa 4 loại kiểu gen, 3loại kiểu hình
II Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là
1 con lông đen : 1 con lông vàng
III Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là
1 con lông đen : 1 con lông xám
IV Cho 1 cá thể lông vàng giao phối với 1 cá thể lông vàng, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình
là 3 con lông vàng : 1 con lông trắng
Trang 7Câu 34: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen quy định Cho hai cây đều có
hoa hồng (P) giao phấn với nhau, thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ Cho các cây F1 tự thụphấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 9 cây hoa đỏ : 6 cây hoa hồng : 1 cây hoatrắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F2 có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ
II Trong tổng số cây hoa hồng ở F2, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 2/3
III Cho tất cả các cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với cây hoa trắng, thu được F3 có kiểu hình phân
li theo tỉ lệ: 4 cây hoa đỏ : 4 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
IV Cho tất cả các cây hoa hồng ở F2 giao phấn với tất cả các cây hoa đỏ ở F2, thu được F3 có
số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 10/27
Câu 35: Cho phép lai P :ABMNpQ ABMNpQ
ab mnpq �ab mnpq thu đ c Fượ 1. Bi t r ng không x y ra đ tế ằ ả ộ
bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ế ế ể
I. F1 có t i đa 32 ki u gen đ ng h p. ố ể ồ ợ
II. F1 có t i đa 8 ki u gen d h p. ố ể ị ợ
III. F1 có t i đa 16 ki u gen d h p v 2 c p gen. ố ể ị ợ ề ặ
IV. F1 có t i đa 36 lo i ki u gen.ố ạ ể
I. Phép lai trên có 64 ki u t h p giao t ể ổ ợ ử
II. Đ i Fờ 1 có 56 lo i ki u gen, 24 lo i ki u hình. ạ ể ạ ể
III. FỞ 1, lo i ki u hình có 1 tính tr ng tr i và 3 tính tr ng l n chi m t l là 14,5%. ạ ể ạ ộ ạ ặ ế ỉ ệ
IV. FỞ 1, có 9 lo i ki u gen quy đ nh ki u hình ABDE?ạ ể ị ể
Câu 37: Một loài động vật vật, biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội
hoàn toàn và không xảy ra đột biến Phép lai P: AaBbDdEe × AabbDdee, thu được F1 Theo
lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F1 có 32 kiểu tổ hợp giao tử
Trang 8II Ở F1, loại kiểu hình có 1 tính trạng trội và 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 3/8
III Ở F1, loại kiểu hình có 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 11/32
IV Ở F1, có 4 kiểu gen quy định kiểu hình mang 4 tính trạng trội
Câu 38: Ở 1 loài thực vật, khi cho lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp hoa trắng (P)
thu được F1 gồm 100% cây thân cao, hoa đỏ Cho cây thân cao, hoa đỏ F1 lai với cây thâncao, hoa trắng thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ20% Biết mỗi cặp gen quy định 1 cặp tính trạng, không xảy ra hiện tượng đột biến Theo líthuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tần số hoán vị gen ở F1 là 20%
II Ở F2, kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 45%
III Ở F2, kiểu hình thân cao, hoa trắng chiếm tỉ lệ 30%
IV Ở F2, kiểu hình thân thấp, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 5%
Câu 39: Cho biết tính trạng màu hoa do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau
tương tác theo kiểu bổ sung, trong đó khi có mặt cả 3 alen trội A, B, D thì quy định hoa đỏ,các trường hợp còn lại đều có hoa trắng Một quần thể đang cân bằng di truyền có tần số A,
B, D lần lượt là 0,3; 0,3; 0,5 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Quần thể có 27 kiểu gen
II Có 8 kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ
III Kiểu hình hoa trắng chiếm tỉ lệ gần bằng 80,5%
IV Trong số các cây hoa đỏ, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ xấp xỉ 1%
Câu 40: Ở ng i, tính tr ng nhóm máu do gen I n m trên NST th ng quy đ nh. Gen I có 3ườ ạ ằ ườ ịalen là IA, IB, IO, trong đó IA và IB đ u tr i so v i Iề ộ ớ O nh ng không tr i so v i nhau. Ng i cóư ộ ớ ườ
ki u gen Iể AIA ho c Iặ AI0 có nhóm máu A; ki u gen Iể BIB ho c Iặ BIO có nhóm máu B; ki u gen Iể AIB
có nhóm máu AB; ki u gen Iể OIO có nhóm máu O. Cho s đ ph h sau đây:ơ ồ ả ệ
Trang 9Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Biết được chính xác kiểu gen của 8 người
II Cặp vợ chồng 8 – 9 có thể sinh con có nhóm máu O
III Cặp vợ chồng 8 – 9 sinh con có nhóm máu B với xác suất 1/8
IV Cặp vợ chồng 10 – 11 sinh con có nhóm máu O với xác suất 50%
Đáp án
-Câu 2: Đáp án C
Khử nitrát là quá trình chuyển hoá NO3- thành NH4+ → Đáp án C
- Biến đổi NO3- thành NO-2 là một giai đoạn của khử nitrat
- Liên kết phân tử NH3 vào axít đicacbôxilic là quá trình đồng hóa amôn
- Biến NO3- thành N2 là quá trình phản nitrat hóa
Câu 3: Đáp án A
Trong các động vật trên loại trừ ngựa, chuột, thỏ có dạ dày đơn; còn các động vật còn lại có
dạ dày 4 ngăn
Câu 4: Đáp án A
Ph i c a chim là m t h th ng ng khí và không có khí c n do có các túi khí th c hi n vi cổ ủ ộ ệ ố ố ặ ự ệ ệ
l u thông khí và có các van ch cho dòng khí l u thông theo m t chi u. Ngay c khí hít vàoư ỉ ư ộ ề ả
và th ra đ u có dòng khí giàu O2 đi qua ph i nên trao đ i khí đ t hi u qu cao.ở ề ổ ổ ạ ệ ả
Câu 5: Đáp án D
Trong các dạng đột biến trên:
Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng gen trên NST
Trang 10Đột biến đảo đoạn và đột biến chuyển đoạn trên một NST không làm thay đổi số lượng gentrên NST.
Đột biến mất đoạn làm giảm số lượng gen trên NST
Kiểu gen AA chiếm tỉ lệ: 160 : 1000 = 0,16
Kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ: 480 : 1000 = 0,48
Kiểu gen aa chiếm tỉ lệ: 360 : 1000 = 0,36
Tần số alen A là: 0,16 + 0,48:2 = 0,4
Câu 8: Đáp án B
Số dòng thuần được tính theo công thức: 2n (với n là số cặp gen dị hợp)
Cơ thể có kiểu gen AaBbDd có thể thu được tối đa 23 = 8 dòng thuần
Câu 9: Đáp án C
Tiến hoá nhỏ (tiến hoá vi mô, microevolution) là quá trình biến đổi thành phần kiểu trên củaquần thể, bao gồm sự phát sinh đột biến, sự phát tán đột biến qua giao phối, sự chọn lọc cácđột biến và biến dị tổ hợp có lợi, sụ cách ly di truyền giữa quần thể đã biến đổi với quần thểgốc Kết quả là sự hình thành loài mới
Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trong phạm vi tương đối hẹp, thời gian lịch sử tương đối ngắn,
có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
Trong các đặc điểm trên, C đúng
A sai vì tiến hóa nhỏ làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B sai vì tiến hóa nhỏ diễn ra trên phạm vi hẹp, thời gian ngắn
D sai vì tiến hóa nhỏ cần sự tác động của các nhân tố tiến hóa