Dung dịch NaCl.Câu 7 GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất được dùng làm dây tóc bóng đèn Câu 8 GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 Ở những vùng vừa có lũ qu
Trang 1Câu 1 ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4
C Na2CO3 và CaCl2 D NaCl và Ca(OH)2
Câu 2 ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:
Phương trình hóa học điều chế khi Z là
A 2HCl(dung dịch) + Zn → H2↑ + ZnCl2
B H2SO4(đặc) + Na2SO3 (rắn) → SO2↑ + Na2SO4 + H2O
C Ca(OH)2(dung dịch) + 2NH4Cl(rắn) → 2NH3↑ + CaCl2 + 2H2O
D 4HCl(đặc) + MnO2 → Cl2↑ + MnCl2 + 2H2O
Câu 3: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Sợi bạc nhúng trong dung dịch HNO3
B Đốt lá sắt trong khí Cl2
C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng
D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
Câu 4: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+,
Pb2+ Thứ tự oxi hóa giảm dần là
A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
Câu 5: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol
Mg2+; 0,02 mol NO−
3 và a mol ion SO2−
4 Khi cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được chất rắn
có khối lượng là
A 3,39 gam B 2,91 gam C 4,83 gam D 2,43 gam.
Câu 6: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí
H2S với khí CO2?
A Dung dịch HCl B Dung dịch Pb(NO3)2
Trang 2C Dung dịch K2SO4 D Dung dịch NaCl.
Câu 7 ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao
nhất được dùng làm dây tóc bóng đèn
Câu 8 ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Ở những vùng vừa có lũ qua, nước rất đục không dùng trong sinh hoạt được, người ta dùng phèn chua làm trong nước, tác dụng đó của phèn chua là do:
A Trong nước phèn tạo ra Al(OH)3 dạng keo có khả năng hấp phụ các chất lơ lửng làm chúng kết tủa xuống
B Phèn tác dụng với các chất lơ lửng tạo ra kết tủa
C Tạo môi trường axit hòa tan các chất lơ lửng.
D Phèn chua có khả năng hấp phụ các chất lơ lửng trong nước.
Câu 9 ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Sợi dây đồng nhúng trong dung dịch HNO3 B Đốt dây sắt trong khí oxi khô.
C Đinh sắt nhúng trong dung dịch CuSO4 D Cho lá đồng vào dung dịch Fe(NO3)3
Câu 10: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường
(1) Cho Fe tác dụng với dung dịch axit sunfuric đặc, nguội
(2) Dẫn khí H2S vào bình đựng dung dịch Cu(NO3)2
(3) Sục SO2 vào dung dịch brom
(4) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng
Câu 11: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: Lấy 2 lít không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được chất kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong không khí đã có khí nào trong các khí sau
Câu 12: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Có 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất (NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3 Cho dung dịch Ba(OH)2 vào 4 dung dịch trên và thu được kết quả như sau :
Trang 3Dung dịch
Ba(OH)2
Có kết tủa trắng
Có khí mùi khai thoát ra
Không hiện tượng
Có kết tủa trắng và khí mùi khai thoát ra Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A T là dung dịch (NH4)CO3 B X là dung dịch NaNO3
C Z là dung dịch NH4NO3 D Y là dung dịch NaHCO3
Câu 13: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% so với ban đầu Kim loại đó là A
Câu 14: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 15: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Cho các phát biểu sau
(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(b) Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 ( loãng)
(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxi bảo vệ
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối
(e) Hỗn hợp Al và BaO ( tỉ lệ số mol tương ứng 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư
(g) Lưu huỳnh, photpho và ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Số phát biểu đúng là
Câu 16: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Có một hỗn hợp 3 muối (NH4)2CO3, NaHCO3, Ba(HCO3)2 Khi nung 52,3 gam hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 25,9 gam bã rắn Chế hóa bã rắn với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của Ba(HCO3)2 có trong hỗn hợp là
Câu 17 ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Tác nhân nào sau đây không gây ô nhiễm môi
trường nước?
A Các ion kim loại nặng Hg, Pb, Sb,… B Các anion 2 3
NO ,SO ,PO
C Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học D Các cation Na ,Ca ,Mg 2 2
Trang 4Câu 18 ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Nhiệt phân hoàn toàn (NH4)2CO3, NaHCO3, Ba(HCO3)2 tới khối lượng không đổi thu được chất rắn X Thành phần trong X gồm
A (NH4)2CO3, Na2CO3, BaCO3 B (NH4)2CO3, Na2CO3, BaO
C NaHCO3, Ba(HCO3)2 D Na2CO3, BaO
Câu 19: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Một cốc nước có chứa các ion:
Na 0,02 mol ,Mg 0,02 mol ,Ca 0,04 mol , Cl 0,02 mol HCO 0,10 mol3
Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước
2
4
SO 0,01 mol
còn lại trong cốc
C Có tính cứng toàn phần D Có tính cứng tạm thời.
Câu 20: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Cho biết các phản ứng xảy ra như sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 →2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là
A Tính khử của Cl mạnh hơn Br B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br mạnh hơn của Fe2 D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe 3
Câu 21: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Cho các dung dịch: CH3COOH, Na2S, BaCl2, HNO3, NH4Cl, KNO3 Số dung dịch có pH > 7 là
Câu 22: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Cho m gam hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là
A 3,94 gam B 7,88 gam C 11,28 gam D 9,85 gam.
Câu 23: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Dung dịch X chứa
Dung dịch Y chứa Cho dung
3
Fe 0,25 mol ,Cu ,Cl ,NO Na 0,08 mol , H ,Cl
dịch X vào dung dịch Y thu được dung dịch Z và 0,06 mol khí NO Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Z, ta thấy thoát ra 0,02 mol khí NO; đồng thời thu được 133,1 gam kết tủa Nếu nhúng thanh Fe và dung dịch X thì khối lượng thanh Fe tăng m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 trong cả quá trình Giá trị của
m là
Trang 5A 0,32 B 0,40 C 0,48 D 0,24.
Câu 24: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Dung dịch Y có chứa các ion:
Cho V lít dung dịch Y vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, đun nóng
2
NH , NO , SO
thu được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí (đktc) Nếu đun nóng nhẹ V lít dung dịch Y với bột
Cu dư và dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thu được a lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của a là
Câu 25 ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất X vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh Chất X là
Câu 26 ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?
Câu 27 ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A CuCl2 B Al(OH)3 C Al2(SO4)3 D KNO3
Câu 28: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B SiO2 + HCl → SiCl4 + 2H2O
C SiO2 + 2Mg t0 2MgO + Si D SiO2 + 2C t 0 Si + 2CO2
Câu 29: ( GV LÊ ĐĂNG KHƯƠNG 2018 ) Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, CO2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là
Câu 1 Đáp án B
Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ta sử dụng dung dịch Na2CO3 hoặc Na3PO4
Phương trình ion của phản ứng hóa học:
Ca2− + CO2−
3 CaCO3↓ 3Mg2+ + 2PO3−
4 Mg3(PO4)2↓
Câu 2 Đáp án A
Khi Z là khi H2 vì khí này nhẹ hơn nước và không tan trong nước
→ Có thể thu khí H2 bằng phương pháp đẩy nước
→ Phương trình phản ứng thỏa mãn điều kiện là:
Trang 6Zn + 2HCl(dung dich) → ZnCl2 + H2↑
Câu 3: Đáp án D
A sai vì ăn mòn hóa học, không hình thành hai điện cực mới
3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO↑ + 2H2O
B sai vì ăn mòn hóa học
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
0
t
C sai vì ăn mòn hóa học, không hình thành hai điện cực mới
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2↑
D đúng vì hình thành điện cực Zn và Cu Hai điện cực tiếp xúc với nhau và tiếp xúc với dung dịch điện ly là muối Zn2+ và Cu2+
Zn + Cu2+ Zn2+ + Cu↓
Câu 4: Đáp án D
D đúng vì thứ tự cặp oxi hóa – khử là: Zn2 ;Fe2 ;Ni2 ;Sn2 ;Pb2
→ Thứ tự tính oxi hóa giảm dần: Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
Câu 5: Đáp án A
Áp dụng định luật bảo toàn điện tích
1.n 2n n 2n 0, 01 2.0, 02 0, 02 2a a 0, 015 mol
muoái
Câu 6: Đáp án B.
1 Pb NO32H S2 PbS 2HNO3
Câu 7 Đáp án A
Hướng dẫn giải Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W (vonfram)
(SGK hóa học 12 - cơ bản - trang 84)
Câu 8 Đáp án A
Phèn chua có công thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
A đúng vì khi hòa tan phèn chua vào nước sẽ tạo ra Al(OH)3 dạng keo nên có khả năng hấp phụ các chất lơ lửng trong nước làm chúng kết tủa xuống
3
Al2H OAl OH 3H
B sai vì phèn chua không tác dụng với các chất lơ lửng tại ra kết tủa.
C sai vì phèn chua tan trong nước tạo môi trường axit nhưng không có hòa tan được các
chất lơ lửng trong nước
Trang 7D sai vì phèn chua không có khả năng hấp phụ các chất lơ lửng trong nước.
Câu 9 Đáp án C
Điều kiện để xảy ra sự ăn mòn điện hóa là
- Các điện cực phải khác nhau về bản chất
- Các điện cực tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp
- Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch điện ]y
Thiếu 1 trong 3 điều kiện trên sẽ không xảy ra ăn mòn điện hóa
A sai vì đây là ăn mòn hóa học, không hình thành hai điện cực khác nhau
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O
B sai vì ăn mòn hóa học : 3Fe + 2O2 → Fe3O4
C đúng vì hình thành hai điện cực Fe và Cu Hai điện cực tiếp xúc với nhau và tiếp xúc
với dung dịch điện ly là muối CuSO4 và FeSO4
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓
D sai vì ăn mòn hóa học, không hình thành hai điện cực khác nhau
Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4
Câu 10: Đáp án B
(1) Fe + H2SO4 (đặc, nguội) → không phản ứng
(2) H2S + Cu(NO3)2 → CuS↓ đen + 2HNO3
(3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
(4) Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2↑
Chú ý:
- Fe, AI, Cr không tác dụng với H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội
- H2S tạo kết tủa sunfua có màu đen với dung dịch của muối đồng và chì nên dùng các dung dịch muối đồng hoặc chì để nhận biết H2S
- Khí SO2 làm mất màu dung dịch Br2 nên dùng SO2 để nhận biết dung dịch Br2
→ Có 3 thí nghiệm xảy ra phản ứng
Câu 11: Đáp án A
Pb(NO3)2 + H2S → PbSi↓đen + 2HNO3
Pb(NO3)2 không phản ứng với CO2, SO2 và NH3
→ Không khí có khí H2S
Câu 12: Đáp án A
Ta có phương trình hóa học:
(NH4)2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3↓trắng + 2NH3↑mùi khai + 2H2O
Trang 82NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ trắng + Na2CO3 + 2H2O
NaNO3 + Ba(OH)2 → Không phản ứng
2NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2NH3↑mùi khai + 2H2O
Vậy: X là NaHCO3, Y là NH4NO3, z là NaNO3 và T là (NH4)2CO3
Câu 13: Đáp án B
, m kim loại giảm = m kim loại đã phản ứng
2
H
0,336
22, 4
100
Gọi kim loại cần tìm là M
Cách 1: 2M + 2nHCl → 2MCln + nH2↑
2
M
H M
0,84
n
0,84 0,3
2n 2.0,15 M n
n
M 28 56(Fe) 84
Cách 2: Ta có quá trình cho nhận electron:
n
Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có: M
M
0,84.n
M 28 56(Fe) 84
Câu 14: Đáp án B.
(1) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2↑
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2↑
(2) Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
(3) Zn(OH)2 + 2HCl ZnCl2 + 2H2O
Zn(OH)2 + 2NaOH Na2ZnO2 + 2H2O
(4) NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2↑
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
→ Có 4 chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH
Trang 9Câu 15: Đáp án D.
(a) đúng vì Na, K, Ba là các kim loại có tính khử mạnh, có khả năng tác dụng với
nước và giải phóng H2↑
2Na + 2H2O → 2NaOH+ H2↑
2K + 2H2O → 2KOH+ H2↑
Ba + 2H2O → Ba(OH)2+ H2↑
3Cu 8H 2NO 3Cu 2NO 4H O
(c) đúng (SGK 12 CB – trang 153)
(d) đúng vì Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
Dung dịch sau phản ứng chứa 3 muối: CuCl2, FeCl2, FeCl3 dư
(e) đúng vì BaO + H2O → Ba(OH)2
1 1 2Al + Ba(OH)2 + 2H2O → Ba(AlO2)2 + 3H2↑
1 0,5
→ Al hết, Ba(OH)2 dư → hỗn hợp rắn tan hết
(g) đúng (SGK 12 CB – trang 154)
→ Số phát biểu đúng là 6
Câu 16: Đáp án B.
NH CO 2NH H O CO
o
t
Ba HCO BaO 2CO H O
2,24
22,4
3 2
15,3
153
3 2
Ba HCO
0,1.259
52,3
Câu 17 Đáp án D.
Câu 18 Đáp án D.
NH CO 2NH H O CO
Ba NCO BaO 2CO H O
Chất rắn X gồm Na2CO3 và BaO
Câu 19: Đáp án B.
o
2HCOCOCO H O
0,1 → 0,05
Trang 102 2
CaCO CaCO
MgCO MgCO
n n 0,04 0,02 0,06 n
Câu 20: Đáp án D.
Phản ứng oxi hóa khử xảy ra theo chiều:
Chất oxi hóa mạnh + chất khử mạnh → Chất oxi hóa yếu hơn + chất khử yếu hơn
Phản ứng 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3
→ Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn Fe 13
Phản ứng 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
→ Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Br 22
Từ 1 và 2 → Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Fe 3
Câu 21: Đáp án A.
CH3COOH, HCO3 là axit yếu → pH < 7
Na2S là muối của bazơ mạnh (NaOH) và axit yếu (H2S) → có môi trường bazơ → pH
> 7
BaCl2 là muối của bazơ mạnh (Ba(OH)2) và axit yếu (HCl) → có môi trường trung tính → pH = 7
NH4Cl là muối của bazơ yếu (NH4OH) và axit mạnh (HCl) → có môi trường axit →
pH < 7
KNO3 là muối của bazơ mạnh (KOH) và axit mạnh (HNO3) → có môi trường trung tính → pH = 7
→ Có 1 dung dịch có giá trị pH > 7
Câu 22: Đáp án B.
Kết tủa X là BaCO3, dung dịch Y còn dư
3
2
0,2 0,2
Bình sau phản ứng có cả HCO3 và 2 ( trong cả và nếu dư)
3
CO
3 BaCO 2
0,04 0,08
0,2 0,2
Suy ra nBa 2 0,2 0,04 : 2 0,08
0,08 > 0,04 0,04.197 = 7,88
Câu 23: Đáp án A.
Trang 112
AgNO 2
3
Fe : 0,25 mol
Na : 0,08 mol NO : 0,02 mol
Z Cu
Cl
Cl NO : 0,06 mol NO
Xét tồn bộ qúa trình
NO
n 0,06 0,02 0,08 mol
Fe Fe 1e 4H + NO + 3e NO 2H O
0,25 0,25 0,32 0,08 0,24 0,08
Ag 1e Ag
Áp dụng định luật bảo tồn electron ta cĩ:
132,02
143,5
Trong dung dịch Y: Na 0,08 mol ,H 0,32 mol ,Cl
Bảo tồn điện tích:
Cl
n 0,08 0,32 0,4 mol
Cl X
n 0,92 0,4 0,52 mol
Ta cĩ:
NO X
n n 0,06 mol Trong dung dịch X: 2 2
3
Fe 0,25 mol ,Cl 0,52 mol ,NO 0,06 mol ,Cu
Bảo tồn điện tích ta cĩ: Cu 2
0,52.1 0,06.1 0,25.2
2
Khi đĩ X + Fe
Fe + Cu Cu Fe
kim loại tăng
Câu 24: Đáp án C
NHOH NH H O
4, 48
Ba SO BaSO
2
11,65
Bảo tồn điện tích trong dung dịch Y ta cĩ:
2
n n 2.n 0, 2 2.0, 05 0,1 mol
Trang 12Bảo toàn nguyên tố N ta có: nNO nNO3 0,1 molVNO 0,1.22, 4 2, 24 L
Câu 25 Đáp án B
Nhỏ vài giọt dung dịch chứa I2 vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh → X là I2
Câu 26 Đáp án C
Tính chất chung của kim loại là ánh kim, dẫn điện và tính dẫn nhiệt
Câu 27 Đáp án B
Câu 28: Đáp án B
Phương trình hóa học không đúng là B vì SiO2 không phản ứng với dung dịch HCl
Chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là Al(OH)3 3HCl + Al(OH)3 → AlCl3 + 3H2O
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + H2O
Câu 29: Đáp án C
Có 4 chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là NaHCO3, Al(OH)3, CO2 và NH4Cl
Phương trình hóa học:
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
NaOH + CO2 → NaHCO3
NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O