Câu 1 Gv Huỳnh Đức KhánhCho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và có các mặt bên đều là hình vuông.. 3 HK CHK CH Câu 10 Gv Huỳnh Đức Khánh Trong tất cả các hình chóp tứ giác
Trang 1Câu 1 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và có các mặt bên đều là hình vuông Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
3
4
a
2
3 day
day
4 2
Câu 2 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Trong không gian,
cho hình chữ nhật ABCD có AB= 1 và AD= 2 Gọi
lần lượt là trung điểm của và Quay
,
hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một
hình trụ (tham khảo hình vẽ bên) Tính diện tích
Lời giải Diện tích xung quanh hình trụ: Sxq= 2p MA AB = 2 p
Diện tích hai đáy của của hình trụ: 2
S = ´p AM = p
Vậy diện tích toàn phần Stp của hình trụ: Stp=Sxq+ =Sd 4 p Chọn C.
Câu 3 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có các mặt bên đều là hình vuông cạnh Gọia. D E F, , lần lượt là trung điểm của các cạnh BC A C C B, ' ', ' '. Khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và AB' bằng
3
4
4
4
a
Lời giải Từ giả thiết suy ra lăng trụ đã cho là lặng trụ đứng và hai mặt đáy
là những tam giác đều cạnh a.
Trang 2Câu 4 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 1,
cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 60 0 Khoảng cách từ đến mặt phẳng O (SBC) bằng
2
2.2
7.2
42.14
Lời giải Xác định 60 = , 0 SB ABCD ( )=SB OB, =SBO và .tan 6
2
Gọi M là trung điểm BC, kẻ OK^SM Khi đó d O SBCéë ,( )ù =û OK
14
SO OM OK
SO OM
+
Câu 5 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a,
cạnh bên SA=a và vuông góc với đáy Côsin góc giữa đường thẳng SC và mặt (SBD) bằng
3
2 3
5.3
2 2.3
Lời giải Chứng minh được BD^(SAC) (Þ SBD) (^ CSO)¾¾ ®SC SBD ,( )=CSO.
Câu 6 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành
và có thể tích bằng 48. Gọi M N, lần lượt là điểm thuộc các cạnh AB CD, sao cho
Tính thể tích của khối chóp ,
N
M D
B C
A S
Trang 3A 3. B C D
2
14 4
3 5
22 5
Lời giải Để cho gọn ta chọn a= 1.
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ với A Oº (0;0;0) và B(1;0;0 ,) D(0; 3;0 ,) S(0;0;1 )Suy ra C(1; 3;0 )
Câu 8 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho mặt cầu ( )S có bán
kính không đổi, hình nón R ( )H bất kì nội tiếp mặt cầu ( )S
(tham khảo hình vẽ bên) Thể tích khối nón ( )H là ; thể V1
tích phần còn lại là Giá trị lớn nhất của V2 1 bằng
2
V V
32
81.32
76
32 81
Lời giải Thể tích mặt cầu là 4 3.
Gọi h r, lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của hình nón nội tiếp mặt cầu
Gọi I O, lần lượt là tâm của đường tròn đáy hình nón và tâm của mặt cầu
Gọi là đỉnh của hình nón Xét thiết diện qua trục của hình nón như hình vẽ bên.A
Trang 4K
I H
TH1 Chiều cao của khối nón h= +R x và bán kính đáy r2 =R2 -x2
Theo BĐT Cô si cho số dương, ta có3
TH2 Chiều cao của khối nón h= -R x Làm tương tự
Câu 9 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C Gọi H là trung điểm AB Biết rằng SH vuông góc với mặt phẳng (ABC) và
Tính cosin của góc tọa bởi hai mặt phẳng và
Lời giải Ta có SH^(ABC)ÞSH ^CH ( )1
Tam giác ABC cân tại nên C CH^AB ( )2
HK =SH +HI Þ =
Do đó cos 2. Chọn D.
3
HK CHK
CH
Câu 10 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều có d= 3 là khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau gồm một đường thẳng chứa một đường chéo của đáy và đường thẳng còn lại chứa một cạnh bên hình chóp Thể tích nhỏ nhất Vmin của khối chóp là
A Vmin = 3 B Vmin = 9 C Vmin = 9 3 D Vmin = 27
Lời giải Xét hình chóp tứ giác đều S ABCD. , đặt AB=x, SO=h Với là tâm của hình O
vuông ABCD ÞSO^(ABCD) Qua kẻ đường thẳng O OH vuông góc với SA với HÎSA
Trang 5M C
B A
S
Theo bài ra, ta có d=d SA BD( , )=OH ¾¾ ®OH= 3
Tam giác SAO vuông tại , có đường cao O OH suy ra
Câu 11 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho hình lập phương
có cạnh Một khối nón có đỉnh là tâm của hình
.
vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A B C D¢ ¢ ¢ ¢ (tham
khảo hình vẽ) Kết quả tính diện tích toàn phần Stp của khối nón đó có
dạng 2( ) với và là hai số nguyên dương và Tính
5 5
Lời giải Gọi M là trung điểm BC, suy ra AM ^BC và AM =a23
Gọi là hình chiếu của trên K A SM, suy ra AK^SM ( )1
5
a
d A SBCéë ù =û AK=
Câu 13 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho tứ diện ABCD có BD= 3, hai tam giác ABD BCD,
có diện tích lần lượt là và Biết thể tích của tứ diện 6 10 ABCD bằng , số đo góc giữa hai 11
Trang 6C B
V AO
Câu 15 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Người ta ghép khối lập phương cạnh để được khối 5 a
hộp chữ thập (tham khảo hình bên dưới) Tính diện tích toàn phần Stp của khối chữ thập đó
Lời giải Diện tích mỗi mặt của một hình lập phương là a2
Diện tích toàn phần của khối lập phương là 5 5.6a2 = 30a2
Khi ghép thành khối hộp chữ thập, đã có 4.2 = 8 mặt ghép vào phía trong, do đó diện tích toàn phần cần tìm là 30a2 - 8a2 = 22a2 Chọn D.
Câu 16 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho
hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ có
4
lần lượt là trung điểm các cạnh A D¢ ¢, C D¢ ¢
và DD¢ (tham khảo hình vẽ bên) Côsin
469
60 61 469
D
C B
A
Lời giải Đối với những bài cồng kềnh và tính toán rất phức tạp
thế này thì nên tọa độ hóa giải rất nhanh, khỏi phải mất nhiều
thời gian và tư duy Gắn trục tọa độ Oxyz như hình vẽ bên với
Trang 7Gọi là tâm hình vuông O ABCD, là điểm S
đối xứng với qua O CD¢ (tham khảo hình
vẽ bên) Thể tích của khối đa diện
a
Lời giải Ta có V ABCDSA B C D¢ ¢ ¢ ¢=V ABCD A B C D. ¢ ¢ ¢ ¢+V S CDD C ' '
Vì là điểm đối xứng với qua S O CD¢ nên ( ,( )) ( ,( )) .
Câu 18 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho hình thang ABCD
vuông tại và với A B Quay hình thang và
2
AD
AB=BC= =a
miền trong của nó quanh đường thẳng chứa cạnh BC Tính thể
tích của khối nón tròn xoay được tạo thành.V
Trang 8K E
x
D
C B
A S
S
C
M K
Câu 19 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại , , Cạnh bên vuông góc với đáy Góc tạo bởi giữa và đáy bằng
Gọi là trung điểm N BC, suy ra MN AB
Lấy điểm đối xứng với qua E N M , suy ra ABNE là hình chữ nhật
(SAD)
Lời giải Nhắc lại cách xác định góc giữa hai mặt phẳng: Góc giữa hai mặt phẳng là góc ''
giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trong hai mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến''.
Giao tuyến của (SBC) và (SAD) là Sx AD BC.
Vậy ( SBC) (, SAD)=SB SA, =BSA= 45 0 (do tam giác SAB vuông cân) Chọn B.
Câu 21 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh , vuông góc với mặt phẳng ; góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
Lời giải Xác định được 60 0 =SB ABC ,( )=SB AB, =SBA và SA=AB.tanSBA=a 3 =a 3
Do M là trung điểm của cạnh AB nên d B SMCéë ,( )ùû=d A SMCéë ,( )ùû
SA AM
+Vậy ,( ) 39 Chọn A.
13
a
d B SMCéë ù =û AK=
Trang 9Câu 22 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho hình lập phương có
cạnh bằng 40 cm và một hình trụ có hai đáy là hai hai hình
tròn nội tiếp hai mặt đối điện của hình lập phương (tham
khảo hình vẽ bên) Gọi , lần lượt là diện tích toán phần S1 S2
của hình lập phương và diện tích toàn phần của hình trụ
Trang 10A V= 2a3 B V= 4a3 C V = 6a3 D V = 12a3.
Lời giải Ta chọn (SBC) làm mặt đáy ¾¾ ® chiều cao khối chóp là d A SBCéë ,( )ù =û 3 a
Tam giác SBC vuông cân tại nên S 1 2 2 2
Câu 25 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với
Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và cạnh bên tạo với đáy một
31
31
a
Lời giải Xác định được 60 ° =SC ABCD ,( )=SCA.
Vì M là trung điểm SA nên
Trang 11và mặt phẳng bằng Khoảng cách từ trung điểm của đến mặt phẳng
Gọi là trung điểm của I AB¾¾ ®HI ^AB.
Kẻ HK^SI (K SIÎ ) và chứng minh được HK^(SAB) nên
a
p p
Câu 30 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ¢ ¢ ¢ có AA¢ =AB=AC= 1
và BAC 120 = ° Gọi là trung điểm cạnh I CC¢ Côsin góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và bằng
(AB I¢ )
10
70.10
30.20
370.20
Lời giải
Gọi D=B I BC¢ Ç , kẻ CE^AD, ta chứng minh được AD^IE ¾¾ ®( ABC),(AB I¢ )=IEC.
Ta tính được BC= 3 ÞCD= 3, AD=BD2 +BA2 - 2BD BA .cos30 ° = 7.
Trang 12Ta có cos 2 2 2 9
DB DA AB ADB
Lời giải Gọi là diện tích đáy của tứ giác S ABCD và là chiều cao của khối hộp h
Chia khối hộp ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ thành khối tứ diện AB CD¢ ¢ và khối chóp 4 A A B D ¢ ¢ ¢ , C B C D ¢ ¢ ¢,
. ,
Câu 32 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Một khối hộp chữ nhật có kích thước
chứa một quả cầu lớn và tám quả cầu nhỏ Biết quả cầu lớn
4 cm 4 cm ´ ´hcm
có bán kính bằng R= 2 cm và quả cầu nhỏ có bán kính bằng r= 1cm; các quả
cầu tiếp xúc nhau và tiếp xúc các mặt của hình hộp (như hình vẽ) Tìm h
Trang 13Câu 33 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại , Tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy Tính
Lời giải Gọi là trung điểm của H BC, suy ra SH^BCÞSH ^(ABC)
Gọi là trung điểm K AC , suy ra HK^AC
Câu 34 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD
là hình vuông cạnh Tam giác a SAB đều cạnh và nằm trong mặt a
phẳng vuông góc với đáy (ABCD) Gọi là góc giữa j SD và mặt phẳng (ABCD) Mệnh đề nào sau đây đúng?
Lời giải Gọi là trung điểm H AB, suy ra SH ^AB
nên hình chiếu của trên là
SH
Câu 35 (Gv Huỳnh Đức
Khánh) Một thùng thư,
được thiết kế như hình vẽ
bên, phần phía trên là nữa
hình trụ Thể tích của
thùng đựng thư là
A 640 160 + p B 640 80 + p
C 640 40 + p D 320 80 + p
Lời giải Thể tích phần phía dưới là V1= 4.4.40 = 640.
2
1 2 40 80 2
Trang 14Ta có d AB C D( , ¢ ¢)=AD¢=a 2. Chọn B.
Câu 37 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Vật thể nào trong các vật thể sau không phải là khối đa diện?
Lời giải Chọn C Vì hình C vi phạm tính chất Mỗi cạnh của miền đa giác nào cũng là cạnh ''
chung của đúng hai miền đa giác ''
Câu 38 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x= - 1 và x= 1;
thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục hoành tại điểm có hoành độ
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc
với đáy Gọi M và N lần lượt là trung điểm của
và (tham khảo hình vẽ bên) Tính bán
Lời giải Áp dụng công thức tìm nhanh bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp R= x2 +r2với
là bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy.r
2 2 : là đỉnh hình chóp, là tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy, là chiều
Trang 15O N
M
S
C D
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác O CMN là trung điểm MN;
Áp dụng công thức đường trung tuyến trong tam giác HMN tính được
2
2 5 8
÷
= + = ççç ÷ ç÷ +ç ÷÷÷ =
Câu 40 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC BD AC, , lần lượt lấy
các điểm M N P, , sao cho BC= 3BM, 3 , Mặt phẳng chia khối tứ
2
BD= BN AC= 2AP. (MNP)diện ABCD thành hai phần có thể tích là và V1 V2. Tỷ số 1 có giá trị bằng
2
V V
13
26.19
3.19
15.19
Lời giải Lời khuyên cho giáo viên nên cho học sinh biết
định lý Menelauyt để làm trắc nghiệm về phần này cho
nhanh, việc chứng minh định lý cũng hoàn toàn đơn giản
(dựa vào Talet)
Chắc chắn ta cần tính tỉ số IB và
IA
DR DA
Theo Menelauyt, ta có
1
Ta có V BMNAPR=V IAPR-V IBMN
A
Trang 16Câu 41 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên
Lời giải Để cho gọn ta chọn a= 1.
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A Oº (0;0;0) và B(1;0;0 ,) D(0;1;0 ,) S(0;0;x) với x=SA> 0.Suy ra C(1;1;0 )
Trang 17Câu 42 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho hình chóp S ABC. có
đáy ABC là tam giác vuông cân tại B AB, =a. Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc tạo bởi hai mặt phẳng
và bằng (tham khảo hình vẽ bên)
Lời giải Xác định được 60 ° =( ABC) (, SBC)=SBA.
Khi đó ta tính được SA=AB.tan 60 ° =a 3
Trong mặt phẳng (ABC) lấy điểm sao cho D ABCD là hình chữ nhật¾¾ ®AB (SCD) nên
Câu 43 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a SA,
vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm của CD, góc giữa SM và mặt phẳng đáy bằng 60 ° Độ dài cạnh SA bằng
2
2
a
Lời giải Ta có SA^(ABCD) nên AM là hình chiếu của SM lên (ABCD)
Do đó góc giữa SM và (ABCD) là SMA 60 = °
Lời giải Xét hình chóp AA BD¢ có AA¢ =AB=AD và đôi một vuông góc với nhau nên
Trang 183
= Þ - = Û ê =ë loại ® ¾¾ ®=
-Chọn VTCP của A C1 là u(- 2 3;2;2) ¾¾ ® = + =T a2 b2 16. Chọn D.
Trang 19Câu 48 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Xét một hình trụ nội tiếp
trong hình nón như hình bên, trong đó là đỉnh hình nón, S
là tâm đường tròn mặt đáy Các đoạn lần lượt là
đường kính của đường tròn đáy của hình nón và hình trụ
Biết AC BD, cắt nhau tại điểm M ÎSO, tỉ số thể tích của
hình trụ và hình nón là 4. Tính tỉ số
SM SO
9
2.3
5
5.6
Lời giải Gọi là trung điểm I DC.
Câu 49 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc và
Tan của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
6 13 13
6 7 7
Lời giải Kẻ OH ^BC (HÎBC), ta chứng minh được (OAH) (^ ABC)
OB OC OH
OB OC
+Vậy tan(,( )) tan 6 13. Chọn C.
Câu 50 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho hình chóp S ABCD.
có đáy là hình thoi cạnh bằng a, 60 ABC= ° Cạnh bên SD
vuông góc với đáy (ABCD) và (SAB) (^ SBC) (tham khảo
hình vẽ) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD
a
S
A
C D
B
Lời giải Để cho gọn ta chọn a= 2.
Trang 20SA DB DB
Câu 51 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho khối
chóp tứ giác đều S ABCD , có đáy ABCD là hình
vuông cạnh bằng a, tâm O; cạnh bên bằng
Gọi là trung điểm của là điểm
3.
đối xứng của qua O SM (tham khảo hình vẽ
bên) Thể tích khối đa diện ABCDSH bằng
S ABCD H SCD
a
Trang 21Câu 52 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ¢ ¢ ¢ có tất cả các cạnh bằng Gọi a. M N, lần lượt là trung điểm các cạnh AB B C, ¢ ¢ Côsin góc giữa hai đường thẳng MN và AC bằng
3
2.3
5.3
5.5
Lời giải Gọi là trung điểm của H BC, suy ra MH AC
Câu 53 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho lăng trụ đứng
có đáy là tam giác vuông tại
Câu 54 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và là trọng G
tâm của tam giác BCD. Tính thể tích của khối chóp V A GBC .
Câu 55 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 và chiều cao bằng 3.
Độ dài đường sinh của hình nón bằng
Lời giải Đường sinh hình nón: 2 Chọn A.
60 cos 2