1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lớp 12 số mũ và logarit (gv nguyễn bá tuấn ) 56 câu số mũ và logarit từ đề thi năm 2018

18 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 219,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào sau đây là đúng?. Nếu m1 thì phương trình là phương trình bậc 2... Mệnh đề nào sau đây sai.. Vậy phương trình có nghiệm duy nhất... Tìm tất cả các giá trị của tham số m để b

Trang 1

Câu 1 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Cho a0,b0,b1 Đồ

thị các hàm số y axylogb x cho như hình vẽ bên Mệnh

đề nào sau đây là đúng?

A a1; 0 b 1

B 1 a 0;b1

C 0 a 1; 0 b 1

D a1;b1

Đáp án A

Quan sát đồ thị ta thấy

Hàm số y ax đồng biến  a 0

Hàm số ylogb x nghịch biến   0 b 1

Câu 2 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

log x 2 log x 0 a 1 b ca ba c

C Với a b thì loga blogb a1 D Điều kiện để x 2 có nghĩa là x0

Đáp án C

Đáp án C sai vì với 1 log log 1 log

a

b

b

a

Câu 3 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình

Tính

5x 5.0, 2x 26 2 2

1 2

Sxx

Đáp án A

1

2

2

3

5

x

x x

Trang 2

Câu 4 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Tổng các nghiệm của phương trình

là:

log x1 2log x  x 1

Đáp án B

Điều kiện:  2

2

1

1 0

x

x

  



2

2

x

             

Câu 5 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Tập xác định của hàm số

là:

2

2

1

1

x

A  1; 2 B 1; 2  C 1; 2 D

2

Đáp án B

Điều kiện để hàm số có nghĩa là

2

2

1

2 1

1

x

x

Câu 6 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) : Cho 1;3 và M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và

9

   giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3 2 3 Khi đó giá trị của

9log alog alog a 1 A5m2M

là:

Đáp án C

1

3

Đặt log a t3  , vì 1;3  2;1

9

a   t

3 1, 2;1 3

f t   t   t t t 

3

t

 

Trang 3

 

'

5 3

14 3

 

f t

2 3

Câu 7 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Số giá trị nguyên của m để phương trình

có nghiệm là:

3

m  m    m

Đáp án D

Đặt 3x  t 0 ta có m1t22m3t m  3 0

Nếu m      1 4t 4 0 t 1 thỏa mãn

Nếu m1 thì phương trình là phương trình bậc 2

8 12 0

2

      

1

m

3

3

1

'

ta có: 1 3

2

m

 

Kết hợp lại đáp án là 3 3

2

m

  

Câu 8 (Gv Nguyễn Bá Tuấn) Tìm tập xác định D của hàm số y log x  33x 2 

A D  2;1 B D   2;  C D1; D D   2;   \ 1

Trang 4

Câu 9 (Gv Nguyễn Bá Tuấn)Tìm tập xác định D của hàm số y x 2017.

A D  ;0  B D0; C D D D0;

Chọn C.

Hàm số y x 2017là hàm đa thức nên có tập xác định  ; 

Câu 10 (Gv Nguyễn Bá Tuấn)Giá trị của   là

3

3 2 4 5

1 5 3 a

a a

a

20

20

15

15

 

3

2 5 3 79

3 2 4 5

3 4 5 60

a

Chọn đáp án B

Câu 11 (Gv Nguyễn Bá Tuấn)Tổng các nghiệm phương trình

log 1 x 5x 5 log x 5x 7 2

Đáp án B

1

2

1

4

x

x

  

  x1 x2 5

Câu 12 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Phương trình 2x 3 32 có nghiệm là:

Cách 1: Ta có: 3 5

Cách 2: Nhập 2X332CALC X các đáp án thấy X 8 cho kết quả 0 nên x8 là nghiệm

Câu 13 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Hàm số nào sau đây có đạo hàm là

 3 ln 41 ?

y x

Trang 5

A ylog4x3  B y4 x3 C y 1  3  D Đáp án khác.

ln 4 x

Ta có:    '  

4

1

3 ln 4

x

x

Câu 14 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Tập nghiệm của bất phương trình

là:

log x 1 log 3

A 4; B ;1  C  1; 4 D 1;

1

1 3

x

x

     

Câu 15 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Đạo hàm của hàm số 2ln 2 là:

1

x

x

 2

1

x

x

 2

1

x

2

1 1

x x

'

x x

2

2

1

CALC x

d X

Với A là các đáp án, thấy kết quả nào tiến tới 0 hay sát 0 thì chọn.

Câu 16 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Mệnh đề nào sau đây là sai?

A 2 2x y 2 xy B x a a,  xác định khi x0

C log2blog2c  b c 0 D log log

log

a

c a

b

b

c

A sai vì 2 2x y 2 x y

Câu 17 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Nếu alog 53 và log 5 ab7  thì log 3175 bằng:

2

a

b

ab

aba b

1

a b ab

Đáp án B

Trang 6

Ta có 175

3

7

log 3

b ab a

b

Câu 18 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) : Cho hàm số y ex e  x Nghiệm của phương trình là:

' 0

y

Đáp án C Ta có: y'  0 e ex   0 x 1

Câu 19 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Đạo hàm của hàm số log2 1 là:

ln

x y

x

ln 1

1 ln 2

x x

 

  ln1 ln ln 2 1 .

 

x

 

  ln1 ln 2.ln 1 .

 

Đáp án D Ta có:

'

'

1

ln 1

ln 2 ln

x

x y

x

Câu 20 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Giá trị x thỏa mãn 2x 2 ln 2 thuộc:

2

3

; 2 2

3

;1 4

5

; 2 3

Đáp án A

3

2

 

Cách 2 Dùng tính chất yf x  liên tục trong khoảng  a b; xác định tại a, b khi đó nếu

có ít nhất một nghiệm trong khoảng

Câu 21 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Tập xác định của hàm số 1  là:

2

A 2;3  B 3; C ; 2  D  2;3

Đáp án A Ta có: 1 

2

x

 



Câu 22 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Cho a b c, , 0 và a b c, , 1 Mệnh đề nào sau đây sai?

A logc a logc a log c b B

1

2 c

Trang 7

C log log D

log

c a

c

b b

a

c

a

Đáp án D D sai vì 2 2

1

c

a

Câu 23 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Giá trị của y a log 2a b2log2b là:

A ab2 B abln 2 C 2 b b D Đáp án khác Đáp án C Ta có: alog 2a b2log2b 2b b

Câu 24 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Với giá trị nào của m thì phương trình

có hai nghiệm trái dấu?

2

4xm2xm  1 0

A  ; 1  B  0;1 C  2;5 D Không tồn tại m.

Đáp án D

Đặt t2xt0  Phương trình đã cho trở thành:

tmt m    t  m t m  m  

Để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu thì phương trình   phải có hai nghiệm dương phân biệt, một nghiệm t lớn hơn 1, một nghiệm t nhỏ hơn 1 Không

2

2

0 0

1 0

m m

  

 tồn tại m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 25 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Tổng tất cả các giá trị của m để phương trình

có 4 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng là:

4 2 1 2 2 1 0

xmxm 

9

32 9

17 3

19 3

Đáp án B

2

1

x

 

 Nên phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

1

2

0

m

m

Trang 8

Mà 4 nghiệm này lập thành một cấp số cộng nên

4

2 1 1 1 ( 1)

4 1

9 3

m m

m

m

Do đó, tổng các giá trị của m thỏa mãn điều kiện là: 32

9

Câu 26 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Đạo hàm của hàm số là:

2

1 log

y

x

2

ln 2 ln

y

2

ln 2 ln

y

2 2

ln 2 log

x y

x

2 2

ln 2 log

x y

x

2

'

x

y

Câu 27 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Tập xác định của hàm số   2 là:

2 1 3

yx  

A D B D\ 1 C D  1;1  D D\ 1;1  

3

2 1 3

yx   x2    1 0 x 1 hay x1

Câu 28 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Tập nghiệm của bất phương trình

là:

2log x 1 log 2x 1 2

2

2

Điều kiện: x1

log x 1 log 2x 1 1

3

1

2

Kết hợp điều kiện suy ra 1; 2 là tập nghiệm

Câu 29 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Cho log 23 a,log 53 b Giá trị của biểu thức

tính theo a và b là:

3

log 60

P

A P a b  1 B P a b  1 C P2a b 1 D P a 2b1

log 60 log 3.20 1 2log 2 log 5 2     a b 1

Trang 9

Câu 30 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Số nghiệm của phương trình 9x5.3x 7 0 là:

Tập xác định D

 2

3x 5.3x 7 0

Đặt t3x    t2 5t 7 0   , do 1 7    0   luôn có 2 nghiệm trái dấu

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất

Câu 31 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Cho a b, 0,a1 thỏa mãn log log2 16

4

a

b

b

Tổng a b bằng:

Đáp án C

Ta có: log ;log2 16 nên:

4

a

b

b

2

2

log 2

16 16

18

a

a

b b

b

b

a b

  

Câu 32 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Cho a b, , ,a b1;a b 10;a b12 2016 là một số tự nhiên có 973 chữ số Khi đó cặp  a b; là:

A. 5;5 B  6; 4 C  8; 2 D  7;3

Đáp án D

Xét các trường hợp:

TH1: 2016 2016 1008 2016 1008 Mà có 1009 chữ số nên

TH2:b 2 b201622016 867210 672 Mà a10a12 1012 a b12 201610 1012 67210 684

Mà 10684 có 685 chữ số nên b2

Vậy b  3 a 7 (thỏa mãn)

Câu 33 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Tích các nghiệm của phương trình

là:

3.4x 3x10 2x  3 x 0

Trang 10

A log 3.2 B log 3.2 C 2log21 D

3 2log 3.2

Đáp án B

Xét phương trình:

2

1

3

x

x

x

x x

    

 

   



Vậy tích các nghiệm là log 3.2

5120

.log 2.log 1 log 80

log 3.log 4.log log 1

x x

trị của x là

Đáp án C

5

5120

log 2.log 1

log 80 log 3.log 4.log log 1

CALC X

X

X

Các đáp án thấy với X = 4 được kết quả 0

Câu 35 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Đạo hàm của hàm số 1

9x

x

2

1 2 1 ln 3

3 x

x

2

1 1 ln 3

3 x

x

3x

x

3x

x

Đáp án A.

1 '.9 9 ' 1 9 9 1 ln9 1 2 1 ln3

Câu 36 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Tập nghiệm của bất phương trình 13 là

2 log

x x

 

 

  

A 2; B ;0  C  0; 2 D 0;

Đáp án B

x

1

3

2

log

1 3

x

x

 

 

Trang 11

Vậy tập nghiệm của BPT là: ;0 

Câu 37 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Cho bất phương trình 9xm1 3 x m 0 1  Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình (1) nghiệm đúng  x 1

2

2

Đáp án A

Đặt t3x với x  1 t 3 vậy ta cần tìm điều kiện của m sao cho BPT:

nghiệm đúng với mọi

2 1  0

+) TH1: 0

0

 

a

  m  m m  m      m

1 2

3 2 2

3 2 2

3 2 2 3

2

2

3 2 2 5

3 2

  



  

 



m m

m

m

Kết hợp hai trường hợp ta có 3

2

 

m

Câu 38 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương

1 log x  1 log mx 4x mx

A m2;3  B m  2;3  C m2;3  D m  2;3 

Đáp án A

Để BPT nghiệm đúng với x trước hết mx24x m 0 vơí x

 

2 0 0

2 1

m a

m m

Ta có

BPT này nghiệm đúng với x

3 2

 

           

m

m

m m m

Trang 12

Kết hợp hai điều kiên  1  2   2 m 3

Câu 39 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Chọn khẳng định sai?

A Đồ thị hàm số y a xvà y a  xđối xứng nhau qua trục Oy

B Đồ thị hàm số y a xluôn nằm dưới trục Oy

C Đồ thị hàm số y a xluôn luôn cắt Oy tại (0;1)

D Đồ thị hàm số y a xluôn luôn nằm phía trên Ox

Hàm mũ y ' a x luôn có giá trị dương với mọi x nên khẳng định B sai

Câu 40 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Mọi số thực dương a, b Mệnh đề nào đúng?

2 log a b 2log a b

C loga 1 2 a log a 1 2 b D 2

1 log a log a

2

log a log b  a b

Câu 41 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Nếu n là số nguyên dương; b, c là số thực dương và a

> 1 thì 1 n 2 bằng

a

b log

c

n

a

Câu 42 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Với a 0,a 1  thì phương trình log 3x aa  1 có nghiệm là

A x 1 B x a C D

3

3

3

 Với a 0,a 1  ta có a 

2a log 3x a 1 3x a a x

3

Trang 13

Câu 43 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Trong tất cả các cặp  x; y thỏa mãn

Tìm m nhỏ nhất để tồn tại duy nhất cặp sao cho

2 2

x y 2

2 2

x y 2x 2y 2 m 0   

Đáp án A

2 2

2 2

x y 2

log   4x 4y 4   1 4x 4y 4 x   y  2 x2  y2 2

Đây là tập hợp tất cả các điểm nằm trên và trong đường tròn tâm I 2; 2 và bán kính 2

2 2

x y 2x 2y 2 m 0     x1  y1 m

Đây là tập hợp các điểm thuộc đường tròn tâm I' 1;1  bán kính R' m

Ta có II' 10

nhỏ nhất để tồn tại duy nhất cặp sao cho thì hai

đường tròn nói trên tiếp xúc ngoài

Câu 44 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Với a là số dương thực bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

log a log a

3

 log a3 3log a log 3a  1log a

3

ĐÁP ÁN A

Vì a 0 log a3 3log a

Câu 45 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Tập nghiệm của bất phương trình 22x 2x 6 là

A  0;6 B ;6 C 0;64 D 6;

ĐÁP ÁN B

2x x 6

2 2  2x x 6   x 6

Câu 46 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình

2 log x.log x.log x.log x

3

Trang 14

A 82 B C 9 D 0

9

80 9

ĐÁP ÁNA

log x.log x.log x.log x log x log x log x log x

Tổng các nghiệm bằng

2

3

log x 2

9

  

82 9

Câu 47 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Cho hàm số f x  xác định trên \ 1 thỏa mãn

2

 

 

 

và Giá trị của biểu thức bằng

2x 1

A 4 ln15 B 2 ln15 C 3 ln15 D ln15

ĐÁP ÁN C

 

1

1

2

Ta giải phương trình tìm C ;C1 2 từ hệ f 1  2 C12;f 0  1 C2 1

Từ đó u x ln 2x 1 2; v x   ln 2x 1 1; 

f  1 f 3 v 1 u 3  3 ln15

Câu 48 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 16x2.12x m 2 9  x 0 có nghiệm dương?

ĐÁP ÁN

Cách 1   x x x   ta dùng mode 7 với

16 2.12

9

Start 0; end 9; step 0,5 ta nhận thấy f (x) giảm dần và tại x 0 thì f (x) 3 nên các giá trị nguyên dương của m để phương trình có nghiệm dương là m 1, m 2 

Cách 2.

Trang 15

đặt

x 4 t 3

  

 

  Khi đó phương trình đã cho trở thành t2    2t m 2 0 m    t2 2t 2 f t 2  

Để phương trình ban đầu đã cho có nghiệm dương thì phương trình (2) có nghiệm t 1

Ta dễ có bảng biến thiên của y f t   từ đó để thỏa mãn đề thì m 3

Vậy tập các giá trị của m thỏa mãn đề là S 1, 2

Câu 49 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Cho dãy số  un thỏa mãn

và với mọi Giá trị nhỏ nhất của n

log u  2 log u 2logu 2log u un 1 2un n 1

để 100 bằng

n

u 5

ĐÁP ÁN B

10 1

u 2 u log u1 2 log u 12logu10 2log u10 t 2log u 10log u1

PT  2 t   t t 1

2log u log u 18log 2 log u  1 u 10 n 1 1 18log 2 n 1

n 1

u u 2  10 2  Giải 100 là bé nhất thỏa mãn

n

u 5  n 248

Cách 2 Bằng cách ước lượng ta có AB max khi d là tiếp tuyến của đường tròn và ở xa AB nhất Dễ tìm được khi đó M 6, 4  nên P 10

Cách 3 Dùng bất đẳng thức BCS.

Câu 50 ( Gv Nguyễn Bá Tuấn ) Nghiệm của phương trình  2  là

2 log x  1 3

Cách 1: ĐK: x2    1 0 x 1, x 1

2

log x   1 3 x  1 2 x    9 x 3

Chọn đáp án A

Cách 2: Sử dụng casio nhập  2  CALC

2 log X      1 3 X 3 0

là nghiệm

  

Câu 51 ( Gv Nguyễn Bá Tuấn ) Đạo hàm của hàm số  2  là

9

y log x 1

Trang 16

A y ' 2x ln 92 B C D

x 1

1

y '

x 1 ln 9

x

y '

x 1 ln 3

2ln 3

y '

x 1

Ta có

y '

x 1 ln 9 x 1 ln 3

Câu 52 ( Gv Nguyễn Bá Tuấn )Tập xác định của hàm số là

x 2 y

ln x 5x 4

A  ;1 4; B 4; \ 5 13 C D

2

Điều kiện

2

2 2

x 2

2

x 5x 4 1

ln x 5x 4 0

 



Câu 53 ( Gv Nguyễn Bá Tuấn ) Cho x, y 0 và x2 y2 2 Giá trị lớn nhất của biểu thức A 2 xy bằng

Ta có x2y2 2xyxy 1 2xy 2

Câu 54 ( Gv Nguyễn Bá Tuấn ) Để bất phương trình 16x4x 1  m 0 có 2 nghiệm trái dấu thì số giá trị nguyên của m thỏa mãn là

Đáp án D

Đặt 4xt BPT 16x4x 1       m 0 t2 4t m 0

Do BPT t2  4t m 0 luôn có nghiệm với mọi m hơn nữa luôn có nghiệm 1 và 1

Nên BPT đã cho luôn có hai nghiệm trái dấu

Câu 55 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau (điều kiện

)

, , 0; 1

A a a    a1 B loga b loga c a 1

b c

C a a     0 a 1 D Tập xác định của y xR là 0; 

Đáp án D

Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định Chọn đán án D.

Câu 56 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Phương trình log x 13   2 có nghiệm thuộc khoảng

Trang 17

A  1; 4 B  2;5 C  8;9 D 6;15

Đáp án D

B sai vì hai biểu thức không tương đương

Câu 57 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018)Tập nghiệm của bất phương trình  2 

1 2 log x 3x 3 0 là

A  0;1 B  1; 2 C  2;3 D  3;4

Đáp án B

Ta có

2 2



Câu 58 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Biểu thức sau khi rút gọn trở

7 1 2 5

7 1 2

2 7 4 2

cos

y

thành

a

2 2

b c a

2

ab c

2

c a

Đáp án D

7 1 2 5

7 1 2

.B

CACL cos

A

thay A, B, C vào các phương án ta chọn được đáp án D

Câu 59 (Gv Nguyễn Bá Tuấn 2018) Cho phương trình

, gọi là tổng tất cả các nghiệm

2

x

dương của nó Khi đó, giá trị của là.S

2

2

S

Đáp án C

ĐK:

2 0

2 1

0

x

x

x

 



(*) log x 2 ( x 2 1) log (2 ) (1 )

Trang 18

Đặt x 2 t; 2 1 u t u( , 0)

x

(t) f(u)

t, u 0

f

  

Xét

2 2

( ) log ( 1) ( 0)

1 1 2( 1) ln 2 1 2 ln 2 2 ln 2 (1 ln 2) 2 ln 2 ln 2

(1 ln 2) (2ln 2 ln 2)

ln 2

v v

=> Hàm số f (v) đồng biến với mọi v>0

2

x

=> Tổng các nghiệm dương S=1 13

2

Ngày đăng: 24/10/2018, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm