Nghiệm của bất phương trình là tập... GV Nguyễn Thanh Tùng 2018 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm... Khi đó tham số thực có giá trị thuộc khoảng nào sau đây?. Hỏi
Trang 1Câu ( GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Tập nghiệm S của phương trình 22x 1 9.2x 4 0
là
A.S 2; 2 B.S1; 1; 2; 2 C.S0; 2; 2 D S 2
Đáp án A
Cách 1: Đặt t=2x2 ³ =20 1, khi đó phương trình có dạng:
→ Đáp án A
2 1
4
2
t
t
³
é = ê
- + = Û êê =êë ¾¾® = Þ = Û = Û = ±
Cách 2: Dùng Casio với chức năng CALC để kiểm tra ngược đáp số
Câu 2 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Hàm số 2ecó tập xác định D là
y 3x x
A.D 0;3 B.D 0;3 C.D 0;1 D
3
D ;0 3;
Đáp án B
Do e ZÏ nên điều kiện: 3x x- > Û < < Þ =2 0 0 x 3 D ( )0;3 → Đáp án B
Câu 3 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Nghiệm của bất phương trình
là tập Khi đó tổng bằng bao nhiêu?
2
2
1 log x 3 log
3x 1
Đáp án C
Bất phương trình tương đương:
log x + ³3 log 3x+ Û + £ + Û - + £ Û £ £1 x 3 3x 1 x 3x 2 0 1 x 2
→ Đáp án C
2
a
b
ì = ïï
Þ = Þíï =ïî Þ + =
Chú ý: Khi gặp dạng log log 0 a 1 0 , nhưng ở bài toán trên
a u³ a v¬¾¾® < £< < u v 0< +x2 3 luôn đúng nên ta bỏ qua
Câu 4 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Cho phương trình4xm 1 2 x 3 m 0 * Nếu phương trình (*) có hai nghiệm x , x1 2 thỏa mãn x1x2 2 thì m m 0 Khi đó giá trị gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
0
m
Trang 2A 1,3 B 2 C 0,5 D 3.
Đáp án D.
Đặt t = 2x > 0, khi đó (*) trở thành: t2 – 8 (m + 1)t + m = 0
1 2 1 2
x x x x
1 2 1 2
x x 2 t t 2 2 2 4 m 4
Câu 5 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Cho phương trình log x 1 log x 2m 1 0 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm nhỏ hơn 1?
8
8
Đáp án D.
Đặt
2
Xét hàm số f (t) trên [0;1) 1 1 BBT 9
2017
504
2017 4 1
Câu 6 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
có tập xác định là
3x 2 1 2 x 2 2
3
y log m 2 3.4x 3.2 1 D
3x 2 1 x 2 x 2 2
3
y log m 2 3.4 3.2 1
Đáp án B 3x 2 1 x 2 x 2 2
3
y log m 2 3.4 3.2 1
3
t 2 1 y log 2t 3t 12t m 1
Hàm số đã cho có tập xác định D = R2t33t212t m 1 0 t 1
3 2
m 2t 3t 12t 1 f t t 1
Xét hàm số f (t) = -2t3 – 3t2 + 12t – 1 trên [0;+∞)
hàm số f (t) nghịch biến trên [0;+∞)
f ' t 6t 6t 12 0 t 1
f t f 1 6
Trang 3Ycđb m 6.
Câu 7 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Nghiệm của phương trình 1,5 2 2là
3
x
A x0 B x1 C x2 D xlog 32
Đáp án B
2
Câu 8 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Đạo hàm của hàm số 3 1 là
5
x x
y
y
y
Đáp án A
Câu 9 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Tập xác định D của hàm số 2là
log 4x
y x
A D 0; 2 \ 1 B D 0; 2 C D0; D D 2; 2
Đáp án A
x x
x x
x
Câu 10 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
có nghiệm
2017 2018 1 2 0
mx x x
A m B m\{0} C m 1;1 D m 0;1
Đáp án A
Ta thấy x0 và x 1 không là nghiệm của phương trình
Khi x0,x 1 ta có
2017 2018
2
1
x m
2017 2018 0 2017 2018 0 2017 2018
Trang 42017 2018 2017 2018
Do đó m
Câu 11 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Tập nghiệm S của bất phương trình
có bao nhiêu nghiệp nguyên?
1 log 10 x 1 log x 1
Đáp án B
1
1 log x 1 2log x 1
Đặt t logx2 1 0 Khi đó BPT
2
2
Vậy phương trình có 5 nghiệm nguyên là x 2; 1;0;1;2
Câu 12 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Nếu phương trình 4xm.2x 22m0 có hai nghiệm thực x x1, 2 thỏa mãn x1x2 3 thì m có giá trị bằng bao nhiêu?
Đáp án C
2x 4 2m x 2m 0
Đặt t 2x 0 t2 4mt2m0
Nếu phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1x2 3 log2 1t log2 2t 3 t t1 2 8
Do đó 2m 8 m 4
Câu 13 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Đạo hàm của hàm số 2 là
2
2
1
1 1
y
x
x y
ln 2
x y
x y
Đáp án D
Trang 5
2
2
1 1
1
x
x y
Câu 14 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Nghiệm của phương trình
là
2
log xlog (x 2x4)
A x 1 B x3 C x4 D x 1hoặc x4
Đáp án C
2
0
x
Câu 15 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Tập nghiệm S của bất phương trình
là
4 1
3
log log x 0
3
S 0;13
3
3
S
Đáp án B
1
3
0
1
3 3
x
x
Câu 16 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Tập xác định D của hàm số là
2
2 2 3
log
9 3x
x
y
A D 1; \ 2 B D 1; 2 C D 2; D D1; 2
Đáp án B
2
x
Câu 17 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Cho x1 và thỏa mãn
Khi đó giá trị bằng
Trang 6A .1 B 3 C D 27.
Đáp án C
Câu 18 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Phương trình 3 có đúng hai
2
4x2x 12 log m
nghiệm phân biệt thuộc khoảng 1;3 Khi đó tất cả các giá trị thực của m thỏa mãn là?
16
m
Đáp án A
Đặt t 2x PT trở thành 2 (*) Do nên
2
8 12 log
8 12
f t t t t 2;8
BBT
f t 0 12
-4
Để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc 1;3 thì phương trình * có 2
nghiệm phân biệt thuộc 2;8
16
Câu 19 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Biết hàm số ( ) 2 2 2 có giá trị lớn
ln
f x
x
nhất trên đoạn 2 bằng 1 Khi đó tham số thực có giá trị thuộc khoảng nào sau đây?
;
e e
A (0; 2) B (1;3) C ( 2;0) D (3;5)
Đáp án A
Trang 7ĐK x1 Ta có
2 2
2
a
;
Câu 20 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Có nb giá trị nguyên m để phương trình
có nghiệm không âm?
(3m1).12x (2 m).6x3x 0
Đáp án B
PT 3 1 4 x 2 2x 1 0 ( Vì )
Đặt t 2x Khi x0 thì t 1
3m1 t 2m t 1 0 t 1 m t3t
Do t1 nên 2
2
1 3
t m
2
BBT
3
-2
Do đó phương trình có nghiệm khi 1 Với nguyên thì
3
m
m m 2; 1
Câu 21 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Biết ba số ln 2; ln 2 x1; ln 2 x3 lập thành một cấp số cộng Hỏi có giá trị gần số nào nhất trong các số sau?x
Đáp án C
Trang 8Ta có 2
2ln 2x 1 ln 2 ln 2 x3 2x1 2 2x 3
2
2
2x 4.2x 5 0 2x 5 x log 5 2,32
Câu 22 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Cho 0 a 1, b1 và M log 2a , N log2b Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?
A M 0 và N 0 B M 0 và N 0 C M 0 và N0 D M 0 và N 0
Đáp án D
Câu 23 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Gọi D là tập xác định của hàm số
32
1 ln
x y
x
Khi đó tập D là
A D 1;e B D0; \ 1e C D 0;e D D1;e
Đáp án D
ĐK
0
ln 1
1
1 0
x
x
x x
Câu 24 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Tập nghiệm của bất phương trình
là Khi đó bằng 1
4x5.2x 16 0 S a b; b a
Đáp án B
2x 10.2x 16 0 2x 2;8 x 1;3
Do đó a1;b 3 b a 2
Câu 25 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Cho phương trình
Với mọi số thực m không âm phương trình
log mx 5mx 6x log m 3 x1
đã cho có bao nhiêu nghiệm?
Đáp án A
Bài này chúng ta sẽ từ đáp án mà đi đến ý tưởng, vì nếu đi từ phương trinh đề bài cho sẽ rất phức tạp
Điều kiện cần:
Trang 9Xét m=0 => log2 6 log (32 1) 1 6 2
5
x
Điều kiện đủ:
Với x=2 => log (2 12 ) log2 m 2m2 => không đung với m>0
Với x=5 => log 1 log2 2m1 => Luôn đúng với m>0
=> Với mọi m0 thì phương trình chỉ có 1 nghiệm là x=5
Câu 25 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Với các số thực dương a,b bất kì Mệnh đề nào
dưới đây đúng?
A log a b log a.log b B b 1
log a log a
b
C loga log a log b D
Đáp án C.
loga logb log ab ;log a b log a
Câu 27 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Cho biểu thức P x x x3 2 4 3 với x 0 Biết
viết gọn P ta được với là phân số tối giãn Hỏi tổng m + n bằng bao
m n
nhiêu?
Đáp án B.
1 1 3 23
1 2
3 4 3 2 3 4 24
Câu 28 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Tập nghiệm S của bất phương trình
là
2
2
8 log 8x
log 2x
32 2
32 2
Đáp án A.
ĐKXĐ: 0 x 1
2
Trang 10
2 2
log 2x log 2x
2
2
log x 4log x 5 8
2
2
S [ ; ) [2; )
x 2
Câu 29 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Số thực x thỏa mãn
thì giá trị bằng
log log x log log x m m log x2
2 2 4m 1
Đáp án A.
ĐKXĐ: x > 1
log log x log log x m log log x log log x m
2
1
1 log t log t m log t 2m 2 t 2 4
2
Câu 30 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Phương trình 4x22x2 2 6 mcó ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
Đáp án D.
2 0
4 2 6 m t 4t 6 m 0 1
+ t = 1 → x = 0
+ t ≠ 1 → với mỗi giá trị của t ta tìm được 2 giá tị của x
Phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt (1) có 1 nghiệm x = 1 và 1 nghiệm khác 1
2
t 1 x 0
t 4t 3 0
t 3 x log 3
Câu 31 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Tất cả các giá trị thực của m để phương trình
có nghiệm là
2
2
x 2 x m
x 2
2 log 2 x m 2
2
2
2
Trang 11Đáp án D.
2 2
2
x 2
2
x 2 x m
2 x m 2
2
log 2 x m 2 2
log x 2 2
x 2 2
2 .log x 2 2 log 2 x m 2
2
f t 2 log t
2
f ' t 2 ln 2 log t 2 2 ln t 0 t 2
t ln 2 t ln 2
→ f (t) đồng biến trên [2;+∞)
Phương trình f x 22f 2 x m 2 x2 2 2 x m 2 x2 2 x m 2
Phương trình (2) có nghiệm với mọi m nên phương trình đã cho có nghiệm với mọi m
Câu 32 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Kết quả tính đạo hàm nào sau đây sai?
A 3x 3 ln 3x B C 3 D
1 log
ln 3
x
x e2x e2x
Đáp án D
Ta có 2 2 , suy ra D sai.
2
Câu 33 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa?
5
2
Đáp án D
Nếu không phải số nguyên thì có nghĩa khi a0 nên 5 13 không có nghĩa
log alog b 5 2
log a log b7 giá trị của log ab2 bằng bao nhiêu?
Đáp án A
Ta có
1
5
5
2
a b
Suy ra 43 12 12 34 9 9
Trang 12Câu 35 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn 0 a 1và Trong các khẳng định sau:
0
bc
I loga bc loga bloga c II log 1
log
a
bc
bc
a
2 log 2log
4 loga b 4loga b
Có bao nhiêu khẳng định đúng?
Đáp án B
Vì bc0nên b,c có thể cùng âm do đó loga bc loga b loga c;loga b4 4loga b → I,
IV sai.
Còn log 1 chỉ đúng khi và , song bài toán không có điều
log
a
bc
bc
a 0 a 1 0bc1 kiện bc1
Do đó II sai Vậy chỉ có III đúng.
Câu 36 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Cho 9x9x 3 Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
15 81 81
x x
T
Đáp án A
9
2 2
9 3.9 1 0
x x
A B
này vào các biến A, B để thuận tiện tính toán).
4
4
1
15 (3 )
1
3
x
x x
x x
T
4
4
1 15
2 1 3
A
A
A T
A
A
4 4
1 15
2 1 3
B
B B T
B B
Trang 13Câu 37 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Gọi a,b lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của
số nguyên mthỏa mãn phương trình 2 có duy nhất một
log m6x log 3 2 x x 0 nghiệm Khi đó hiệu a b bằng
A a b 22 B a b 24 C a b 26 D a b 4
Đáp án A
Điều kiện của pt là 6 2 0 6 (*) Dựa vào điều kiện này, ta thấy pt có
m
nghiệm chỉ khi tập xác định khác rỗng, tức là 1 6 (Vì nếu thì khi
6
m
6
m
x
kết hợp với 3 x 1 ta suy ra được pt đã cho có tập xác định là tập rỗng, tức pt vô nghiệm) Với điều kiện như trên, biến đổi pt ta được
1
2 2
2
2
2 2
log ( 6 ) log (3 2 ) 0 log (3 2 ) log ( 6 )
Cách 1: Dùng hàm số
Pt (1) x2 8x 3 m Đặt f x( ) x2 8x3, khảo sát hàm số trên khoảng ( 3;1) ta
có f x'( ) 2x 8 0, x ( 3;1), do đó hàm số nghịch biến trên ( 3;1) , vậy
max ( )f x f( 3) 18 min ( )f x f(1) 6 x ( 3;1)
Pt f x( )m luôn có một nghiệm trong khoảng ( 3;1) khi 6 m 18 Vậy giá trị lớn nhất
và nhỏ nhất của số nguyên m thỏa mãn yêu cầu đề bài lần lượt là a17 và b 5, do đó tính được a b 22
Cách 2: Phương pháp đại số
Yêu cầu bài toán trở thành: pt (1) có một nghiệm thỏa điều kiện (*) Ta xét 2 trường hợp: + TH1: 0, tức 42 m 3 0 m 19 Khi đó pt (1) có nghiệm 4 19 3
6
x
không thỏa điều kiện (*) Vậy pt vô nghiệm
+ TH2: 0 hay 19 m 0 m 19 Giả sử pt có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 và x1x2, ta
có x1 4 19m và x2 4 19m
Trang 14Khi đó pt ban đầu có duy nhất một nghiệm khi và chỉ khi pt (1) có 2 nghiệm x x1, 2 thỏa một
trong hai điều kiện 1 2
Ta thấy x1 4 19 m 3 với mọi m thỏa 6 m 19, do đó điều kiện (3) không thể xảy ra Ta xét điều kiện (2) với phần còn lại của nó, tức là
2
m m m
Vậy giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của số nguyên m thỏa mãn yêu cầu đề bài lần lượt là a17
và b 5, do đó tính được a b 22
Câu 38 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Có bao nhiêu giá trị thực của tham số mđể phương trình 9x2 2.3x213m 1 0 có đúng 3 nghiệm thực phân biệt
Đáp án B
Pt 32x2 6.32x3m 1 0 Đặt t3x2, điều kiện của t là t1 do x2 0, ta thu được pt
2 6 3 1 0 (1)
Nhận xét: cứ mỗi giá trị của t thì cho ta 2 giá trị đối nhau của x, vì 2 Tuy nhiên với
3 log
thì chỉ cho một giá trị Do đó, phương trình đã cho có 3 nghiệm thực phân biệt khi 1
và chỉ khi pt (1) có 1 nghiệm t1 và một nghiệm t1
Từ t1 ta tìm được m2 và nghiệm còn lại t5
Vậy chỉ có duy nhất một giá trị của m thỏa mãn yêu cầu là m2
Câu 39 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Gọi D là tập xác định của hàm số
Khi đó tập D là
y x x
A D = 0; 2 B D = 1; 2 C D =4; 2 \ 1 D D = 0; 2 \ 1
Đáp án D.
x
y log x 2x 8
2
D 0; 2 \ 1
4 x 2
x 2x 8 0
Trang 15Câu 41 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018) Cho a là số thực dương khác 1 Xét hai số thực
Phát biểu nào sau đây đúng?
1, 2
x x
A Nếu a x1 a x2 thì x1x2 B Nếu a x1 a x2 thì x1x2
C Nếu a x1 a x2 thì a1x1x20 D Nếu a x1 a x2 thì a1x1x20
Đáp án C.
x x
1 2
1 2
x x
1 2
Câu 42 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Cho x y, là các số thực thỏa mãn x y 0 và
Khi đó tỉ số bằng bao nhiêu?
2log x y log xlog y2 x
y
Đáp án C.
2log x y log x log y 2 log x y log 4xy
Câu 42 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn 2a 3b 6c Giá trị của biểu thức T ab bc ca bằng bao nhiêu?
Đáp án D.
2
a b c
3 6
a log x
c log x
+ x = 1 a b c 0 T 0
+ 0 < x ≠ 1: T ab bc ca log x.log x log x.log x log x.log x 2 3 2 6 3 6
log 6 log 2 log 3 log 6 log 6
log 2.log 3 log 2.log 6 log 3log 6 log 2.log 3.log 6 log 2.log 3.log 6
Câu 43 (GV Nguyễn Thanh Tùng 2018)Có bao nhiêu giá trị nguyên m để bất phương trình 2x 2 1 15 2 nghiệm đúng với ?
2 m x 2 m8 x 3x 2 x 1;3
Đáp án B.
Trang 16Ta thấy x2 – 3x + 2 có 2 nghiệm là 1 và 2 Xét x = 1 và x = 2.
2m 17
m Z 3m 23
2m 17 1
22
3m 23 1
3
Với m = -8 ta có phương trình:
luôn đúng với
2x 8x 7 2
x 1;3
Vậy m = -8 thỏa mãn đề bài