1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

baig giảng điều dưỡng hồi sức và cấp cứu

24 236 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 469,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổng hợp những bài giảng về hồi sức cấp cứu cho sinh viên ngành điều dưỡng: bộ sưu tập gồm các bài sau: Nhận định và phân loại bệnh nhân cấp cứu, chăm sóc người bệnh hôn mê, chăm sóc người bệnh thở máy, cấp cứu ngưng hô hấp tuần hoàn, chăm sóc người bệnh phù phổi cấp....

Trang 1

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN THỞ MÁY

Trang 4

THÔNG KHÍ NHÂN TAO

 THÔNG KHÍ NHÂN TẠO XÂM LẤN

 THỞ MÁY QUA NKQ

 THỞ MÁY QUA MKQ

 THÔNG KHÍ NHÂN TẠO KHÔNG XÂM LẤN

 CPAP (CONTINUOUS POSITIVE AIRWAY

PRESSURE)

 NCPAP ( NASAL CONTINUOUS POSITIVE AIRWAY PRESSURE)

Trang 8

CẤU TẠO MÁY THỞ

GAS MXE R

BỆNH NHÂN Atmosphere

Air

Oxy

Trang 10

Một số mode thở thường dùng

Controlled Mechanical Ventilation (CMV)

 Là mode TKCH bắt buộc BN phải thở theo máy, dù

BN vẫn còn tự thở hay đã ngưng thở

Pressure Controlled Ventilation (PCV)

 BN được TK với một áp lực đẩy vào hằng định, đặt trước

Supported Mechanical Ventilation (SMV)

 Khi BN còn tự thở hoặc tự thở trở lại

Assist/Control Ventilation (A/C)

 mode TKCH thông dụng nhất

Trang 11

Chuẩn bị máy thở

 Lắp đặt hệ thống dây thở, bộ phận làm ẩm,

bộ phận lọc vi khuẩn.

 Cắm đường điện, đường oxy, đường khí nén.

 Đổ nước vô trùng vào bình làm ẩm theo

mức chỉ dẫn.

 Bật máy cho máy chạy thử (với phổi giả)

Trang 12

Chuẩn bị máy thở

 Phương thức thở máy : CMV, SIMV, CPAP

 Thể tích lưu thông (Vt) : 8 – 12 ml/kg cân

nặng

 Tần số thở : 12 – 20 nhịp/phút

 Thời gian thở vào/thở ra ( I/E) : 1 : 2 – 1 : 3

 Phân số 02 khí thở vào ( FiO2): 30% - 60%)

 Các giới hạn báo động: áp lực cao thấp, oxy…

 Theo dõi tình trạng lâm sàng và sự thích ứng của bệnh nhân với máy.

Trang 13

Chăm sóc bệnh nhân thở máy

Theo dõi đáp ứng máy thở

 Ý thức, mạch, HA, nhịp thở, tím, vã mồ hôi, SpO2, khí máu.

 Cần: cấy đờm, chụp Xquang phổi.

Phòng tránh: đảm bảo vô trùng khi hút đờm, khử khuẩn

tốt máy thở và dây thở.

Trang 15

Chăm sóc và kiểm tra hoạt động của máy thở

 Điện, khí nén, oxy.

 Dây dẫn: hở, có nước đọng.

 Hệ thống ống dẫn khí luôn phải để thấp hơn NKQ, MKQ của bệnh nhân, nếu có đờm, máu phải thay ngay Nếu có bẫy nước phải để ở vị trí thấp nhất.

 Bình làm ẩm, làm ấm: kiểm tra mức nước, nhiệt độ.

Trang 16

Các chăm sóc và theo dõi khác

 Đảm bảo nuôi dưỡng, chú ý cung cấp đủ năng lượng

và protid.

 Đảm bảo đủ nước cho bệnh nhân, tính lượng dịch vào

ra, cân bệnh nhân hàng ngày.

 Chăm sóc vệ sinh, chống loét.

 Giúp bệnh nhân vệ sinh cá nhân.

 Chống tắc mạch: thay đổi tư thế, xoa bóp, thuốc

chống đông

Trang 17

Cai máy thở

 Điều kiện

 Bệnh nhân đã được phục hội các chức năng

hô hấp

 Không còn chỉ định của thông khí cơ học

 Các chức năng của nội tạng hoạt động tốt, dinh dưỡng đầy đủ

 Tâm lý ổn định

Trang 18

Các phương thức cai máy thở

Trang 19

Thử nghiệm thở tự

nhiên

  Tiến hành bỏ máy từ 30 phút đến 2 giờ,

  Cho BN tự thở qua ống T hoặc

  Cho BN thở CPAP với mức áp lực 5

cmH2O

Trang 20

SIMV (synchronized intermittent mandantory ventilation)

 Cài đặt ban đầu: PEEP = 5, f = 10 – 15 lần/ph

Trang 23

Chú ý

 Một số bệnh nhân rất khó cai máy

 Đảm bảo tiêu tốn ít công thở cho bệnh nhân khi cai máy

 Chuẩn bị tâm lý bệnh nhân đầy đủ

Ngày đăng: 24/10/2018, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w