BUỔI 2: KIỂM NGHIỆM NATRI CLORID DƯỢC DỤNG.. Dễ tan trong nước, tan trong ethanol 96% ; không tan trong ether... III Thử tinh khiết - Độ trong: dung dịch S trong suốt.. Dung dich n
Trang 1BUỔI 1: Vitamin (ACID ASCORBIC)
màu khi tiếp xúc lâu với ánh sáng và ẩm
chloroform…
Pha dd S Hòa tan 1 g acid ascorbic thử vào 20ml nước đun sôi để nguội
- Dung dịch S làm quỳ tím hóa đỏ
tím của Sắt (II) ascorbate
Trang 2b Tính khử:
→ Xuất hiện tủa Bạc nguyên tố màu đen
- Lấy 1ml dd S + vài giọt acid sunfuaric 10%, thêm từng giọt dd iod
→mất màu nâu của iod
100ml, thêm nước vừa đủ
10ml HCl 0,1M thêm nước tới vạch, trộn đều
→ kết quả trên màn hình E = 0,579
Bằng phép đo iod, dựa vào tính khử của acid ascorbic
Trang 3Chuẩn độ dd iod 0,1N đến màu xanh
+ Hòa tan 15mg chất thử vào 3ml NaOH 10%, thêm 0,5 ml dung dịch kali fericyanid 5%, lắc kĩ trong 2-3 phút
+ Thêm 3ml n-butanol, lắc kĩ, để yên tách 2 lớp Đặt ống nghiệm dưới đèn UV 365nm
quang xanh lơ
Trang 4BUỔI 2: KIỂM NGHIỆM NATRI CLORID DƯỢC DỤNG
Công thức: NaCl ptl : 58,44
I Tính chất: bột kết tinh màu trắng , không mùi, vị mặn
Dễ tan trong nước, tan trong ethanol 96% ; không tan trong ether
thành 100ml
1a Quang phổ phát xạ của Na
màu
Natriclorid loãng (khoảng 0,2-0,5%) Làm bay hơi đến nóng khô, để
nguội ; them 1-2 giọt thuốc thử Streng
vi thấy các tinh thể hình mặt nhẫn đặc hiệu
nghiệm, thêm 0.2 ml HNo3 10% và 0.5
xám; thêm Amoniac đặc tủa tan
Trang 5III Thử tinh khiết
- Độ trong: dung dịch S trong suốt
Dung dich nước dung dịch S
Trang 6Hiện tượng: xuất hiện màu xanh nhỏ từ từ 6 giọt HCL 0.01N dung
- Tiến hành:
+ Tẩm ướt 5g NaCl bằng thuốc thử Z sau 5p quan sát dưới ánh sáng ban ngày
Trang 73 Bari ( Ba2+):
+ ống đối chiếu : Lấy 5ml dd S + 7ml nước; trộn đều
+ Sau 5 phút so sánh độ đục 2 ống
IV Định lượng : Đo bạc
1 Phương pháp 1:
- Tiến hành: cân chính xác 0.06g NaCl thử cho vào bình nón dung tích 100ml và hòa tan bằng 25ml nước cất + 0.5 ml dd Kalicromat 5% Chuẩn độ bằng
- Hiện tượng: xuất hiện màu hồng nhạt bền
Trang 8- Giải thích: bằng phương pháp đo đạc chỉ thị Kalicromat; môi trường trung tính
Trang 9BUỔI 3: XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ASPIRIN TRONG
THUỐC
I/ Cách tiến hành
Cần 400mg acid acethyl salicylid vào bình tam giác 100ml, thêm 10ml NaNO 1M, đun dung dịch đến bắt đầu sôi Sau đó, chuyển sang bình định mức
250ml, pha loãng bằng nước cất thì được dung dịch A
1 Chuẩn bị dung dịch chuẩn
Pha dung dịch chuẩn theo bảng và đo độ hấp phụ ở 530mm
= 0,08 (mg/ml)
25
6 , 1
50
6 , 1
1,5= 0,048 (mg/ml)
50
6 , 1
100
6 , 1
= 0,016 (mg/ml)
2 Chuẩn bị mẫu
- Lấy 20 viên Aspirin pH8, tính khối lượng trung bình 1 viên Cần chính xác lượng m (mg) bột tưởng ứng 81mg Aspirin
- Cân m (mg) lượng bột ở trên, cho vào bình tam giác 100ml, thêm 10ml dung dịch NaNO 1M, đun đến bắt đầu sôi, chuyển sang bình định mức 250ml thêm nước cất tới vạch (ddA)
Trang 10- Lấy chính xác 5ml ddA cho vào bình định mức 100ml pha loãng bằng Fe3+
0,02M Đo quang ở 530 mm (ddB)
- Mẫu trắng dung dịch Fe3+ 0,02M
II/ Kết quả
1 Dựa vào số liệu vẽ phương trình hồi quy
Trang 117488 , 8
0001 , 0
tt C
a
324 , 0
016 , 0 20
Trang 12BÀI 4: PARACETAMOL
Tên khoa học: Acetyl aminophenol
+ Lắc kỹ 0,1g paracetamol trong 2ml nước + Thêm 2-3 giọt
(phức xanh tím)
Trang 132 Tính khử
+ Lấy 0,1g paracetamol vào ống nghiệm + Thêm 2ml HCl 10% rồi đun sôi cách thủy trong 10 phút, để
nguội
+ Thêm vài giọt dung dịch kali bicromat 5%
OH NH OH
H+
OH NH 2 (p - aminophenol)
Trang 143 Phản ứng màu nitơ (phẩm màu azo)
+ Ống nghiệm 1 : lấy vào 0,1g paracetamol, thêm HCl 10% và
0,1M + Ống nghiệm 2: hòa tan 10mg 2-naphtol vào 2ml NaOH 10%
+ Nhỏ từng giọt dịch ống 2 vào ống 1
Trang 15II Thử tinh khiết
dd S pha thành 15ml
ống đối chiếu
ống đối chiếu
Trang 16III Định lượng bằng phương pháp UV
+ Hòa tan khoảng 40mg chất thử vào 50ml NaOH 0,1M Pha loãng dung dịch thu được bằng NaOH 0,1M vừa đủ 250ml + Lấy chính xác 5ml dd 1, cho vào bình định mức dung tích 100ml Thêm 10ml NaOH 0,1M, rồi thêm nước tới vạch, trộn đều
+ Đo độ hấp thụ của dd2 ở bước song 257nm
+ Nồng độ dd1 theo lý thuyết:
Trang 17BUỔI 5: NIFEDIPIN VÀ GLUCOSE NIFEDIPIN
PTL: 346.28
Tiến hành: cho vào ống nghiêm 0,1g Nifedipin + 0,5ml ethanol 96%
Hiện tượng: Hỗn hợp dẫn chuyển sang màu đen của bạc nguyên tố
Trang 182 Phản ứng của nhóm Nitrophennyl:
tiến hành 2 ống nghiệm
hỗn hợp ( 1,5 thể tích HCl đặc + 3,5 thê tích nước + 5 thể tích ethanol 96%) đun nóng nhẹ cho tan Thêm 3-4 viên Zn, đê tan hết Lọc lấy dịch trong
0,1M lắc đều Nhỏ từng giọt dung dịch 2-naphtol/NaOH 10%
Hiện tượng: Xuất hiện màu đỏ và tủa đỏ
GLUCOSE
Thí nghiệm 1:3ml dd chật thử 1% +
2ml hh thuốc thử Fehling A+B, đun sôi
Hiện Tượng: Xuất hiện màu và tủa đỏ
gạch của Đồng ( I) hydroxyd
Trang 19Thí nghiệm 2Phản ứng tráng gương: 3ml dd chật thử 1% + 1ml
Hiện Tượng:Xuất hiện tủa màu đen của
Bạn nguyên tố ( Bạc bám trên thành ống nghiệm)
C: nồng độ phần trăm
l : chiều dài ống đo ( 2dm)
Trang 20BUỔI 6 : CHIẾT VÀ ĐỊNH TÍNH CAFEIN TỪ TRÀ
O Me
=> lọc (rót) thu dịch trà
rót vào phễu chiết
thu cafein thô
Trang 21 Cốc đối chiếu:
Cho vào cốc khoảng 30mg cafein dược dụng + 1ml HCl 10% + 5 giọt nước oxy già đậm đặc
Đun trên nồi cách thủy => gần cạn, để nguội Nhỏ vào cặn 1-2 giọt amoniac 15% Quan sát hiện tượng
Lọ chức cafein dược dụng có màu tím sen
Lọ chứa cafein thô cũng cho màu tím sen nhưng nhạt hơn