Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị C m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt.. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A , cắt đường thẳng d và so
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT TỈNH
LAI CHÂU
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài 180 phút)
Câu 1: (6, 0điểm)
a Cho hàm số yx4mx2 m 1 có đồ thị là C m Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
đồ thị C m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
b Cho hàm số y f x liên tục trên thỏa mãn 3
2 2 2 1
f x x x Tính tích phân
10
1 d
I f x x
c Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 25x2.10xm24x 0 có hai nghiệm trái dấu
Câu 2: (4, 0điểm)
a) Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi Hình chiếu vuông góc của
A lên A B C D là trọng tâm tam giác ABD Biết AB a ; ABC120; AA a Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D theo a
b) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 3 3
d
, mặt phẳng
:x y z 3 0 và điểm A1; 2; 1 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A , cắt đường thẳng d và song song với mặt phẳng
Câu 3: (4, 0điểm).Giải hệ phương trình:
Câu 4: ( 3 điểm) Cho các số thực không âm a b c, , thỏa mãn a b c 1 Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức
3 5
Pab ac bc
Câu 5 ( 3 điểm) Có 20 người xếp thành 1 vòng tròn Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 người sao cho
không có 2 người kề nhau được chọn
HẾT
Trang 2CÁC GIÁO VIÊN THAM GIA GIẢI
1 LÊ ĐỨC ANH
2 LÊ THANH BÌNH
3 MỘT THẾ GIỚI
4 PHẠM TIẾN HÙNG
5 LÊ MINH
6 HOÀNG MINH QUÂN
Câu 1: (6, 0điểm)
d Cho hàm số yx4mx2 m 1 có đồ thị là C m Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
đồ thị C m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
e Cho hàm số y f x liên tục trên thỏa mãn 3
2 2 2 1
f x x x Tính tích phân
10
1 d
I f x x
f Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 25x2.10xm24x 0 có hai nghiệm trái dấu
Lời giải
a Xét phương trình hoành độ giao điểm: x4mx2 m 1 0 2 2
2
2
1 0
1 0
x
x m
1 1
x
Do đó yêu cầu bài toán 1 0
1 1
m m
1 2
m m
3x 2 f x 2x2 3x 2 2x1
3x 2 f x 2x 2 6x 3x 4x 2
2
1
3x 2 f x 2x 2 dx
1
6x 3x 4x 2 dx
1
6x 3x 4x2 dx
2
1
3
135 4
1
3x 2 f x 2x2 dx
1
3x 2 f x 2x 2 dx
10
1 d
f t t
10
1 d
f x x
Trang 3Vậy 135
4
I
c Chia cả hai vế của phương trình cho 4x và đặt 5
2
x
t
, t 0
Ta có phương trình : 2 2
f t t t m Khi đó yêu cầu bài toán tương đương tìm các giá trị thực của mđể phương trình bậc hai ẩn t có hai nghiệm phân biệt t1, t2 thỏa mãn :
0 t 1 t
Khi đó ta có hệ sau
1 0 0 0
f S P
2
2
1 0 0
m m
0
m m
0
m m
Chú ý: ta có thể lập bảng biến thiên của hàm số f t trên tập 0; cũng cho ta kết quả như trên
Câu 2
a) Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi Hình chiếu vuông góc của
A lên A B C D là trọng tâm tam giác ABD Biết AB a ; ABC120; AA a Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D theo a
b) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 3 3
d
, mặt phẳng
:x y z 3 0 và điểm A1; 2; 1 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A , cắt đường thẳng d và song song với mặt phẳng
Lời giải
a)
a a
G
D'
C' B'
A'
D
C B
A
ABCD là hình thoi cạnh a ; ABC120 ABD đều cạnh a có trọng tâm G
Trang 42 3 3
AG
Theo giả thiết: A G ABCDA G AG 2 2 2 2 2
A G AA AG a
2 2
.
2
ABCD A B C D ABCD
b) Phương trình tham số của d :
3
3 3 2
; có véc tơ pháp tuyến n1;1; 1
Giả sử d M3t;3 3 ; 2 t t AM t 2;3t1; 2t1 là véc tơ chỉ phương của
Vì song song với mặt phẳng nên
AM n t t t t t
1; 2; 1
AM
Vậy phương trình đường thẳng : 1 2 1
x y z
Câu 3: Giải hệ phương trình:
Lời giải ĐKXĐ:
3 2 1 2
x y
Ta có: x22y2 x y 6 3xy 2 2
3
2 3
2 2
2
x
TH1: 3
2
x
thay vào phương trình x32x2 y 2x 3 41 2 y ta được:
2
x
x x x x
Do ĐKXĐ của 1 là:
3 2 2
x x
nên 1 vô nghiệm
TH2: y x 2 thay vào phương trình x32x2 y 2x 3 41 2 y ta được:
x x x x x
Trang 5ĐKXĐ của 2 là:
3 2 5 2
x x
Khi đó:
2
2 3 1 1 5 2 5 2 5 2
2
2 3 1 1 5 2 5 2 5 2
2
x
( thỏa mãn điều kiện) y 0
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: x y; 2;0
Câu 4: ( 3 điểm)
Cho các số thực không âm a b c, , thỏa mãn a b c 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
3 5
Pab ac bc
Lời giải
Ta chứng minh 5
4
P
Cách 1
P ab ac bc a b c
Bất đẳng thức sau cùng luôn đúng do a b c, , là các số thực không âm (dpcm)
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức Pab3ac5bc bằng 5
4 khi
1 0,
2
a b c
Cách 2
4
ab ca bc
a b c
tương đương 2 2 2
4 b c c a b 4ab4a 0 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1 1
, , 0, ,
2 2
Nhận xét: Lời giải bài toán này không được tự nhiên, mặc dù chứng minh rất đơn giản Giá trị lớn nhất 5
4 được tìm nhờ nhận xét “ các giá trị Min, Max của biểu thức thường đạt được trên biên” Bài toán có lẽ giải một cách tự nhiên hơn nếu xét 2
Pab ac bcM a b c rồi đưa về dạng tam thức bậc hai với ẩn a tham số b và c, tuy nhiên trong trường hợp này cách này biện luận khá cồng kềnh
Câu 5 Có 20 người xếp thành 1 vòng tròn Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 người sao cho không có 2
người kề nhau được chọn
Lời giải
Trang 6Ta giải bài toán tổng quát sau: Có n người xếp thành 1 vòng tròn Hỏi có bao nhiêu cách chọn
ra k người sao cho không có 2 người kề nhau được chọn
Bài toán phụ: Có bao nhiêu cách lấy k phần tử trong n phần tử xếp trên đường thẳng sao cho không có 2 phần tử kề nhau cùng được lấy ra?
Giải
Lấy k phần tử ra, sẽ còn lại n k phần tử
Tính cả 2 đầu, sẽ có tổng cộng n k 1 khoảng trống (giữa các phần tử)
Mỗi cách lấy ra k khoảng từ các khoảng này, sẽ tương ứng chọn k phần tử thoả mãn yêu cầu
đã nêu
Số cách cần tìm sẽ là: k 1
n k
C
Trong n người trên, chỉ định một người A, để cố định nó xem xét cho dễ Khi đó bài toán này
sẽ được chia làm 2 trường hợp để giải:
A
Trường hợp 1: Tập hợp các cách chọn, mà có chọn người A
Khi A được chọn, 2 người kề A (trái, phải) sẽ không được chọn
Số người còn lại sẽ là n3
Ta phải chọn lấy k1 người trong số n3 người còn lại đó
Số người này được coi như trên một đường thẳng (quy về bài toán phụ), nên số cách thuộc trường hợp này là: 1 1
1
3 1 1
n k
C C
Trường hợp 2: Tập hợp các cách chọn, mà không chọn người A
Khi đó bỏ A đi, sẽ trở thành dạng bài toán lấy k phần tử từ n1phần tử xếp trên đường thẳng (bài toán phụ) Nên số cách thuộc trường hợp này là: k
n k
C
Áp dụng quy tắc cộng, số cách cần tìm là: 1
1
C C
Quay trở lại bài toán đã cho, áp dụng với n20;k 5ta có số cách cần tìm là C144 C155 4004