1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 12, tỉnh Bắc Kan năm 20172018

8 648 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các điểm trên trục tung sao cho từ đó vẽ được đúng ba tiếp tuyến với  C.. Tìm  để diện tích hình phẳng giới hạn bởi  P và d đạt giá trị nhỏ nhất.. 4,0 điểm a Cho tứ giác ABCD n

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT TỈNH

BÁC KẠN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài 180 phút)

Câu 1 (4,0 điểm)

1 Giải hệ phương trình:

2

2

1

y

x y

x

  

2 Giải phương trình:

sin 2 sin 4 cos 2

0 2sin 3

x

Câu 2: (3.0 điểm) a) Cho hàm số 4 2

1

yxx  có đồ thị  C Tìm các điểm trên trục tung sao cho từ

đó vẽ được đúng ba tiếp tuyến với  C

b) Cho Parabol   2

P yx  x Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A1; 0 và có hệ số góc  Tìm  để diện tích hình phẳng giới hạn bởi  P và d đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 3: (3 điểm) a) Với mỗi số tự nhiên k , gọi N k( ) là số nghiệm nguyên của phương trình:

2017 x 2018 y k

Tính giới hạn sau: L lim ( )

k

N k k



b) Cho a b c, , là ba số thực đôi một khác nhau Chứng minh bất đẳng thức

4072325

Câu 4 (4,0 điểm) a) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O Đường vuông góc với AD tại A cắt

BCE Đường vuông góc với AB tại A cắt CDF Chứng minh rằng ba điểm E, O, F thẳng hàng

b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, lập phương trình đường thẳng d1 đi qua A 2;1 và tạo với đường thẳng d2: 2x3y 4 0 một góc 45

Câu 5 (4,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại C , ABC60,

2

BCa , M là trung điểm của cạnh AB , hình chiếu vuông góc của C trên mặt phẳng

ABC trùng với trung điểm I của CM Góc giữa cạnh bên CC  và mặt phẳng đáy ABC  bằng 45

a Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C   

b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và C I

Câu 6 (2,0 điểm)Cho z 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

T  zz  z

HẾT

Trang 2

CÁC GIÁO VIÊN THAM GIA THỰC HIỆN

1 LÊ ĐỨC ANH

2 MỘT THẾ GIỚI

3 LÊ MINH

4 NGUYỄN TỬ PHÚC

5 HOÀNG MINH QUÂN

6 VŨ THƠM

7 MAI NGỌC THI

Câu 1:

1 Giải hệ phương trình:

2

2

1

y

x y

x

  

2 Giải phương trình:

sin 2 sin 4 cos 2

0 2sin 3

x

Lời giải

1

 

 

2

1 4 1

2 2

1

y

x y

x

  

Thế  2 vào  3 ta được 2

2

1

y

x

 2  2 2  2

 2 2

2 1

Thay vào  2 ta được 2 1

2 0

2

x

x

Vậy phương trình có nghiệm    x y;  1; 2 ;  x y;  2;5

2 Điều kiện: 2sinx 30

Phương trình đã cho tương đương với:

sin 2xsinx4 cos x 2 0

1 sin 2 cos sin 2 4 cos 2 0

2

sin 2x 2 cosx 1 4 2 cosx 1 0

2 cosx 1 sin 2 x 4 0

1 cos

2

x

2 3

  

 

 

Trang 3

Kết hợp với điều kiện, phương trình đã cho có họ nghiệm là 2

3

x  k

Câu 3: (3.0 điểm)

a) Cho hàm số 4 2

1

yxx  có đồ thị  C Tìm các điểm trên trục tung sao cho từ đó vẽ được

đúng ba tiếp tuyến với  C

b) Cho Parabol   2

P yx  x Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A1; 0 và có hệ số góc  Tìm  để diện tích hình phẳng giới hạn bởi  P và d đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải

a) Tập xác định D

yxx   y xx

Giả sử M0;mOy

Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M có hệ số góc k là ykxm

 

4 2

3

 



Thế PT 2 vào PT 1 ta được 4 2  3 

 3x4x2 1 m (3)

Xét hàm số   4 2

g x   xx  trên

  3

12 2

6

x

g x

x



Bảng biến thiên

Để qua điểm M kẻ được đúng 3 tiếp tuyến đến đồ thị  C PT (3) có 3 nghiệm phân biệt

Từ bảng biến thiên m 1 M 0;1

b) d là đường thẳng đi qua điểm A1; 0 và có hệ số góc 

Phương trình của đường thẳng d là yx1

Phương trình hoành độ giao điểm của d và  P

  2

2x 1  x 3  0

Trang 4

Ta có  2  

1  4.2 3 

6 25 3 16 0,

PT (1) luôn có hai nghiệm phân biệt 1 2  1 2

,

với mọi 

Định lý viet 1 2

1 2

1 2 3 2

x x

  





1 2

2x  1  x     3  0 0, x x x;

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường thẳng d và  P

 

2

1

2

x

x

1

2

x

x

2

x x

 2 2

3 16

 2   2 

1

Ta có  2

3 0,

3

  

Vậy diện tích S nhỏ nhất bằng 4

3 khi  3

Câu 3: (3 điểm)

c) Với mỗi số tự nhiên k, gọi N k( ) là số nghiệm nguyên của phương trình:

2017 x 2018 y k

Tính giới hạn sau: L lim ( )

k

N k k



Lời giải

Ta có 2017( ) 2017 x 2018 y k 2018(x y)

Ta thấy nếu lấy mỗi số a thỏa mãn ;

2018 2017

  thì phương trình trên có nghiệm duy nhất

Trang 5

2018 2017

     Do đó số nghiệm nguyên N k( ) của phương trình bằng số các số tự nhiên thuộc ;

2018 2017

   2017 2018- -1< N(k) < 2017 2018- 1

Từ đó lim 1 1 lim ( ) lim 1 1

N k

1 2017.2018

L

  (đpcm) d) Cho a b c, , là ba số thực đôi một khác nhau Chứng minh bất đẳng thức

4072325

Lời giải

Ta chứng minh cho bài toán tổng quát

2 1

k

      (*)

Đặt a kb x;b kc y;c ka z

   , bất đẳng thức cần chứng minh trở thành

1

xyzk

Ta có

   

   

hay

       

Ta cần chứng minh 2 2 2 2

1

xyzk  Do đó ta chứng minh

2

1

1 0

Bất đẳng thức cuối luôn đúng Vậy (*)được chứng minh

Áp dụng với k 2018, ta có

2

2018 1 4072325

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O Đường vuông góc với AD tại A cắt BCE Đường vuông góc với AB tại A cắt CDF Chứng minh rằng ba điểm E, O, F thẳng hàng b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, lập phương trình đường thẳng d1 đi qua A 2;1 và tạo với đường thẳng d2: 2x3y 4 0 một góc 45

Lời giải

Trang 6

a)

A'

O

F

E

D

C

B A

Trường hợp 1: BAD 90 thì EF là đường kính của đường tròn, suy ra điều phải chứng minh

Trường hợp 2: BAD 90 , gọi A đối xứng với A qua EF

Ta có: EA F EAFBAFEADBAD180 BADECFEFCA là tứ giác nội tiếp Nên: A EF A CF 180  AEFA CF 180

AEFA AD (góc có cạnh tương ứng vuông góc) nên A AD A CD 180

Do đó A ADC là tứ giác nội tiếp

A O nên suy ra O thuộc đường trung trực của A A Vậy E, O, F thẳng hàng

Trường hợp 3: BAD 90 chứng minh tương tự

b) Giả sử d1 có một véc tơ pháp tuyến n1 a b; ,  2 2 

0

2

d có một véc tơ pháp tuyến n2  2;3

2 3

5

5

  

Với a5b: Chọn b  1 a 5 Vậy phương trình d1: 5x  y 11 0

Với a 1b: Chọn b   5 a 1 Vậy phương trình d :x5y 3 0

Trang 7

Câu 5 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại C , ABC60, BC2a,

M là trung điểm của cạnh AB , hình chiếu vuông góc của C trên mặt phẳng ABC trùng với

trung điểm I của CM Góc giữa cạnh bên CC và mặt phẳng đáy ABC bằng  45

a Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C   

b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và C I

Lời giải

I

A

A'

M

H K

a Ta có C I ABC nên góc CC,ABC CC CI, ICC

cos 60 BC

AB

  AB4a, 1

2

2

CICMa

Do ICC 45 nên tam giác ICC vuông cân nên IC a

Vậy thể tích khối lăng trụ là: V ABC A B C.   IC SABC 2 2 31

2

2 3a

b Kẻ IKBC nên d BC C I ,   IK Kẻ đường cao MH của tam giác BCM

1 2

BCM ABC

3a

 ; 2S MBC

MH

BC

2

a a

Mà 1

2

2

a

,

2

a

Câu 6: Cho z 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của 3 2

T  zz  z

Lời giải

Cách 1

T   zz   z Đẳng thức xảy ra khi z1 Vậy maxT5

3

3 1 1

1

z

z

  

2

  

 1 Đẳng thức xảy ra khi z 1 Vậy minT 1

Cách 2

T  z z   z z  z  1 z z     1 z z 1 z

Đặt t 1 z  t  0; 2 và 2     2

t  z     z z z t Khi đó 2 2

Tt t  t  với t 0; 2

* Với t 0;1

Trang 8

Khi đó   3 2

1 10

3

Ta có f1 0 1, f1 1 2 , 1 1 10 2 20 10

  1  0;1 min f t 1

  1  0;1

2 20 10 max

27

* Với t 1; 3

Khi đó   3 2

1 10

3

f2 t 2  t  1; 3 và

  2  1; 3

2 20 10 max

27

f t  

* Với t  3; 2

Khi đó   3 2

      t  3; 2  f t3  đồng biến trên  3; 2

   

3;2

min f t f 3 2

 

 

3;2

max f t f 2 5

 

 

Vậy maxT5 khi z1; minT 1 khi z 1

Ngày đăng: 23/10/2018, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w