Lấy ngẫu nhiên ba đoạn thẳng từ năm đoạn thẳng đó.. Tính xác suất để ba đoạn thẳng được chọn có thể xếp thành một hình tam giác.. Gọi M N, lần lượt là trung điểm AB BC,.. Biết mặt phẳng
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT LÂM ĐỒNG KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài 180 phút)
Câu 1 (2,0 điểm) Tìm m để đồ thị hàm số yx33mx23x3m2 cắt trục hoành tại 3 điểm phân
biệt có hoành độ x x x1, 2, 3 thỏa mãn x12x22x32 15
Câu 2 (3,5 điểm) 1 Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc 0 100; của phương trinh
2
sin2x+2sin x-5sinx-cosx+2
0
2.Giải bất phương trình : log2 xlog 82x 3
Câu 3 (2,5 điểm) Có năm đoạn thẳng có chiều dài là 1 , 3 , 5 ,7 , 9 cm Lấy ngẫu nhiên ba đoạn
thẳng từ năm đoạn thẳng đó Tính xác suất để ba đoạn thẳng được chọn có thể xếp thành một hình tam giác
Câu 4: (2,5 điểm) Tìm hàm số y f x biết đạo hàm 2 x
x
x x e
y f x
x e
và f 0 0
Câu 5: (3,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Gọi M N, lần lượt
là trung điểm AB BC, Biết mặt phẳng SAB vuông góc với mặt phẳng ABCD và tam giác
SAM là tam giác đều Tính thể tích của khối chóp MND S và khoảng cách h giữa hai đường thẳng SM và DN
Câu 6: (2,0 điểm)
Gọi S là tổng các hệ số của các lũy thừa bậc nguyên dương của x trong khai triển nhị thức
2018
1
x
1009 2018
1 2
S C .
Câu 7: (2,5 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 8 (2,5 điểm) Cho ba số thực không âm a b c, , thỏa mãn 1a2 1 2 b 1 2 c5
M a b c
Trang 2LỜI GIẢI ĐƯỢC THỰC HIỆN BỞI CÁC THẦY CÔ GIÁO
1 LÊ THANH BÌNH
2 NGUYỄN THẾ DUY
3 ĐỖ ĐƯỜNG HIẾU
4 ĐẶNG MẠNH HÙNG
5 HOÀNG MINH QUÂN
6 MAI NGỌC THI
7 PHẠM ĐỨC TÙNG
8 ĐINH VĂN VANG
9 BÙI THỊ THÚY VÂN
Câu 1 Tìm m để đồ thị hàm số yx33mx23x3m2 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có
hoành độ x x x1, 2, 3 thỏa mãn x12x22x32 15
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm
x mx x m 2
1
x
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt f x có 2 nghiệm phân biệt khác 1
0
m
0
0
m
m
Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của f x Ta có 1 2
1 2
x x m
x x x 2 2
x x
1 0
m
1 1
m m
Vậy m ; 1 1;
:
Câu 2 1 Tìm m để đồ thị Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc 0 100; của phương trinh
2
sin2x+2sin x-5sinx-cosx+2
0
Lời Giải
2
c
2
s inx+cosx-2=0
x x
+) sinxcosx 2 0 (phương trình vô nghiệm)
Trang 3+) 6 2
5 2 6
6
x k k Z
6
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là:
2.Giải bất phương trình : log2 xlog 82x 3
Lời Giải
2
2
2 2
0
2
2
x Dk x
x x
x
Kết hợp điều kiện : Nghiệm của bpt là:
1 0
2
x x
Câu 3 Có năm đoạn thẳng có chiều dài là 1 , 3 , 5 ,7 , 9 cm Lấy ngẫu nhiên ba đoạn thẳng từ năm
đoạn thẳng đó Tính xác suất để ba đoạn thẳng được chọn có thể xếp thành một hình tam giác
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu: 3
5 10
C
Số phần tử của biến cố: 7 ,3,5 , 9,3,5 , 9,7 ,5 nên có 3 cách
10
P A
Câu 4: (2,5 điểm) Tìm hàm số y f x biết đạo hàm 2 x
x
x x e
y f x
x e
và f 0 0
Lời giải
Ta có f x f x dx 2
d
x
x
x x e
x
x e
d 1
x
x
x x e
x xe
d 1
x
x xe
1
x x
x x
x
e xe
xe
1
x x
x
e xe
xe
1
x
x x
x
xe
xe
Trang 4Mà f 0 0 C 0
Vậy f x xe xln xe x1
Câu 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Gọi M N, lần lượt là trung
điểm AB BC, Biết mặt phẳng SAB vuông góc với mặt phẳng ABCD và tam giác SAM là
tam giác đều Tính thể tích của khối chóp MNDS và khoảng cách h giữa hai đường thẳng
SM và DN
Lời giải
(Bạn đọc tự vẽ hình)
Gọi H là trung điểm AM
Ta có
SH AB
2
a
SH
2
DMN ABCD BMN ADM DCN
a
S S S S S a a a a
SMDN MDN
Gọi I là trung điểm AD , J là trung điểm AI
E là hình chiếu của H trên MJ , K là hình chiếu của H trên SE
Ta có DN/ /BI/ /MJDN/ /SMJ
, , 3 , 6 ,
d SM DN d DN SMJ d A SMJ d H SMJ
HK SMJ
a
MJ BI ,
,
a
d A MJ
d A MJ a a a
a
d H MJ d A MJ , 1 2 12 12 162 42 15
HK HE SH a a
68
d SM DN a
Câu 6: (2,0 điểm)
Gọi S là tổng các hệ số của các lũy thừa bậc nguyên dương của x trong khai triển nhị thức
2018
1
x
1009 2018
1 2
S C .
Lời giải
2018
1
x
2018
2018 2018 0
1 k
k
C x
x
2018 2 2018 0
k
C x
, với k và k2018
Số hạng có lũy thừa bậc nguyên dương của x tương ứng với 2018 2 k0 k 1009
2018 2018 2018
2018 2018 2018
2018 2018 2018 2
Trang 5Lại có
0 2018
2018 2018
C C
1 2017
2018 2018
C C
…
1008 1010
2018 2018
C C
Do đó
1 0 1 1008 1009 2018
2018 2018 2018 2018
1
2
1009 2017 2018
1
2 2
Câu 7: Giải hệ phương trình
Lời giải
2
x , 1
2
y
Ta có:
1 2 2x 1 2y 1 2x 1 2y10
2x 1 2y 1 y x 1 3
Thay 3 vào 2 ta được:
2
2 2
2
x x
x
x x
Vậy, hệ đã cho có nghiệm duy nhất x y; 2;1
Nhận xét: Ta có thể có cách giải khác từ phương trình 3 2
x x x x x
x x x x x
2
Câu 8 Cho ba số thực không âm a b c, , thỏa mãn 1a2 1 2 b 1 2 c 5
M a b c
Lời giải
Trang 6Bổ đề Với hai số không âm x y, ta có 1 x 1 y 1 1 x y
Thật vậy, 2 x y 2 1x1y 2 x y 2 1 x y
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x0 hoặc y0
Áp dụng bổ đề , ta có 5 1a2 1 2 b 1 2 c 1 1a22b 1 2 c
2
2
a
a b c b c
2
a
Mà
2
2
0
a a
a
2
2
a
f a a
2
a
f a a a
2 4
a
a
Tính f 0 64; f 2 24; f 2 2 32 2 suy ra f a 64, a 0; 2 2
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức M là 64
Cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh đã đọc!