1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 12, tỉnh Thái Nguyên

6 367 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 782,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi X là tập hợp các tam giác có ba đỉnh là các đỉnh của đa giác đã cho.. Chọn ngẫu nhiên trong X một tam giác.. Tính xác suất để tam giác được chọn không có cạnh nào là cạnh của đa giác

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT TỈNH

THÁI NGUYÊN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài 180 phút)

Câu 1: (4,0 điểm)

Giải bất phương trình  2 

2

1

x

Câu 2: (4,0 điểm)

Giải hệ phương trình    

2

      

Câu 3: (4,0 điểm)

Cho đa giác lồi A A A1 2 3 A10 Gọi X là tập hợp các tam giác có ba đỉnh là các đỉnh của đa giác

đã cho Chọn ngẫu nhiên trong X một tam giác Tính xác suất để tam giác được chọn không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho

Câu 4: (4,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC là

5x  y 4 0 Tọa độ trưc tâm tam giác ABC là 23 15;

7 7

H 

  Tọa độ trọng tâm tam giác

ACD là 2; 4

3

G 

  Tìm tọa độ các đỉnh A , B , C , D

Câu 5: (4,0 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  max x y z; ; ; 7 32 93

x y z

 

Trong đó x y z, , là các số thực dương

HẾT

Trang 2

CÁC GIÁO VIÊN THAM GIA THỰC HIỆN

1 LÊ THANH BÌNH

2 NGUYỄN THẾ DUY

3 ĐỖ ĐƯỜNG HIẾU

4 HOÀNG MINH QUÂN

5 NGUYỄN HỒ TÚ

6 PHẠM ĐỨC TÙNG

2

1

x

Lời giải

2

1

x

 Điều kiện

2

0

x

x x

TH1: 2

3

x

Suy ra VT  1 12x8 VP   1 29 1 9 9 3

trong trường hợp này

TH2: 2

3

x 

1

     

Đặt 12 0 9

4

x

    

  Ta được

9

12 4 9 4

1 1

t t

t

   

9

12 4 9 4

1

t

t t t

9

1

t

Đặt 9 4 ty0 y 3 9 2

4

y

Ta được

2

2

9 4

1 4

y y

y

 

2

2

144

13

y

        1 y 3

Trang 3

Do 0 y 3 nên ta được 1 y 3

Khi đó 0 t 2 Suy ra 0 12 2 2

2

x x

    

Vậy nghiệm của BPT là 2

2

x 

Nhận xét: Bài toán này có thể giải bằng cách giải phương trình rồi sử dụng tính chất của hàm

số liên tục để kết luận Như vậy trình bày dễ hơn, đây là một gợi ý để bạn đọc triển khai tiếp cách này

Câu 2: Giải hệ phương trình    

2

      

Lời giải

Điều kiện: y 1

Đặt 1

 



  

 , ta có hệ phương trình

7

u uv v

   

   



2

7 5

u v uv

u v uv

   

 

  



2

12 5

u v u v

uv u v

    

 

  



2

12 0 5

u v u v

uv u v

     

 

  



4 9

u v uv

  

  

3 2

uv

 

 

9

uv

  

 

 : u, v là các nghiệm của phương trình:

2

t   t (vô nghiệm)

 Với 3

2

uv

 

 

 : u, v là các nghiệm của phương trình:

2

2

t t

  

 Từ đó

ta có 1

2

u v

 

 hoặc

2 1

u v

 

 Trường hợp 1

2

u v

 

 , ta có

3

1 2

y y

 

Trường hợp 2

1

u v

 

 , ta có

0

1 1

y y

 

Vậy, hệ phương trình có hai nghiệm  x y là ;  0;3 và  1; 0

Nhận xét: Từ Phương trình (1) của bài toán ta thấy ngay   2 

x  x y   y

đây là một phương trình đẳng cấp bậc 2 Kết hợp với dữ kiện PT (2) ta nhận thấy ý tưởng đặt

ẩn phụ cho bài này là tự nhiên như đã trình bày

Câu 3: Cho đa giác lồi A A A1 2 3 A10 Gọi X là tập hợp các tam giác có ba đỉnh là các đỉnh của đa giác

đã cho Chọn ngẫu nhiên trong X một tam giác Tính xác suất để tam giác được chọn không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho

Lời giải

Trang 4

Gọi  là không gian mẫu   3

Gọi A: “tam giác được chọn không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho”

Các tam giác ở tập X có ba loại: Tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác, tam giác có một cạnh là cạnh của đa giác, tam giác có hai cạnh là cạnh của đa giác

Ứng với một cạnh của đa giác thì có đúng 10 4 đỉnh của đa giác tạo thành tam giác có một cạnh là cạnh của đa giác nên số tam giác có một cạnh là cạnh của đa giác là: 10 10 4  60

Có 10 tam giác có hai cạnh là cạnh của đa giác là: A A A A A A1 2 3; 2 3 4; ;A A A 10 1 2

  120 60 10 50

n A

Vậy   50 5

120 12

Nhận xét: Để giải bài toán này thay vì tìm trực tiếp các tam giác không có cạnh nào là cạnh của

đa giác thì ta quy về việc dùng biến cố đối , giúp cho việc giải quyết bì toán tường minh và dễ hiểu hơn

Câu 4: (4,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC là

5x  y 4 0 Tọa độ trưc tâm tam giác ABC là 23 15;

7 7

H 

  Tọa độ trọng tâm tam giác

ACD là 2; 4

3

G 

  Tìm tọa độ các đỉnh A , B , C , D

Lời giải

Ta có BHACBHcó dạng x5y m 0

BH qua 23 15;

7 7

H 

23 75

0

      m 14BH x: 5y140 Gọi B a b Vì B ;  BH  a 5b140 a 5b14B5b14;b

Gọi IACBD Ta có 1

3

GIDI 1

3IB

4

GI GB

5 14

1

4

I

I

      

 

   



5 4 4 3 4

I

I

b x b y

  



 

  



5 4; 3

    

Có IAC 5 5 4 3 4 0

      

13

13 0 2

b

    b 2B4; 2 và 3 7;

2 2

I 

 

Vì I là trung điểm BD nên 2

2

D I B

D I B

 

  

1 5

D

C

x y

  

 D 1;5 Gọi A c d Vì A ;  AC5c d  4 0   d 5c 4 A c ; 5 c4

G I H

D A

Trang 5

Vì I là trung điểm AC nên 2

2

C I A

C I A

 

  

3

5 11

C

C

  

   

 C 3 c;5c11 Khi đó 23; 5 43

HAc  c

  và BC 1 c;5c9

Ta có

         

7c 23 1 c  35c 43 5 c 9 0

7c 7c 23 23c 175c 530c 387 0

2

182c 546c 364 0

2

c c

 

   

Với c 1 A1;1, C2; 6

Với c 2A2;6, C1;1

Nhận xét: Đây là bài toán hình học phẳng có gán tọa độ thường là câu khó xuất hiện trong các

kì thi tuyển sinh Đại học mấy năm trước Để giải quyết bài toán này học sinh cần nắm chắc một

số tính chất của hình bình hành và điều kiện hai vec tơ có giá vuông góc

Câu 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  max x y z; ; ; 7 32 93

x y z

 

Trong đó x y z, , là các số thực dương

Lời giải

Từ giả thiết, ta có 7 7 ;

9P9x 2 1 ;

9P9 y 1 1

3P3xP 7 32 93

Cộng các bất đẳng thức trên theo vế, ta được

9P9P3P P 9x9 y3z x yz

2

          

       

Áp dụng bất đẳng thức Cosi, ta có x 9 2 x.9 6

3

3 4

z

 

  Khi đó    7 7.6 1.9 1.4 7 3

3P9 9 3   P Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x  y z 3 Vậy Pmin 3

Phân tích lời giải:

 Từ biểu thức x y z; ; ; 7 32 93

x y z

 

  nhận thấy x y z, , có vai trò như nhau nên dự đoán điểm rơi x  y z k

 Giả sử max x y z; ; ; 7 32 93

x y z

 

   x hoặc y hoặc z hoặc 2 3

xyz

Trang 6

Khi đó, tìm bộ số a b c d sao cho ; ; ; 

a P a x

b P b y

c P c z

 

 

d P d 7 32 93

x y z

    

Suy ra a b c d P     ax 7d by 3d2 cz 9d3

      

 Với mỗi cặp ax 7d ,

x

  

3 ,

d by y

9d cz z

  

  để triệt tiêu được biến x y z, , ta áp dụng bất đẳng thức AM – GM lần lượt cho 2, 3, 4 số thực dương và kết hợp với điều kiện để đẳng thức xảy ra   7 2 1

; ; ; ; ; ;1

9 9 3

a b c d  

Cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh đã đọc!

Ngày đăng: 23/10/2018, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w