TÀI LIỆU RẤT DÀI KHOẢNG 600 TRANG, GỒM 20 CHUYÊN ĐỀ NÊN CHÚNG TÔI XIN TRÍCH DẪN MỘT PHẦN NỘI DUNG CỦA SÁCH NÀY.. Nên f x 0 có nghiệm duy nhất x0 Vậy phương trình cho có nghiệm duy nh
Trang 1TÀI LIỆU RẤT DÀI (KHOẢNG 600 TRANG), GỒM 20 CHUYÊN ĐỀ NÊN CHÚNG TÔI XIN TRÍCH DẪN MỘT PHẦN NỘI DUNG CỦA SÁCH NÀY HÃY DÙNG BẢN WORD ĐỂ CÓ TRỌN VEN BỘ TÀI LIỆU NÀY
Trang 2
CHUYÊN ĐỀ 1 - TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ
Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng a b; khi đó:
- Nếu f đồng biến trên a b; thì f ' x 0 với mọi x a b;
- Nếu f nghịch biến trên a b; thì f ' x 0 với mọi x a b;
- Nếu f ' x 0 với mọi x a b; và f ' x 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm của a b; thì hàm số đồng biến trên khoảng a b;
- Nếu f ' x 0 với mọi x a b; và f ' x 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm của a b; thì hàm số nghịch biến trên khoảng a b;
- Nếu f đồng biến trên khoảng a b; và liên tục trên a b; thì đồng biến trên a b; ; và liên tục trên a b; thì đồng biến trên a b; ; liên tục trên a b; thì đồng biến trên a b;
Trang 3- Nếu f nghịch biến trên a b; và liên tục trên a b; thì nghịch biến trên a b; ; liên tục trên a b; thì nghịch biến trên a b; ; liên tục trên a b; thì nghịch biến trên a b;
- Nếu f ' x 0 với mọi xD thì hàm số f không đổi trên D
Bổ đề Fermat: Giả sử hàm số có đạo hàm trên a b; Nếu f đạt cực trị tại điểm x0 a b; thì f ' x0 0
- Cho y f x liên tục trên khoảng a b; chứa x0 có đạo hàm trên các khoảng a x; 0 và x b0; :
Nếu f ' x đổi dấu từ âm sang dương thì f đạt cực tiểu tại x0
Nếu f ' x đổi dấu từ dương sang âm thì f đạt cực đại tại x0
- Cho y f x có đạo hàm cấp hai trên khoảng a b; chứa x0
Nếu f ' x0 0 và f '' x0 0 thì f đạt cực tiểu tại x0
Nếu f ' x0 0 và f '' x0 0 thì f đạt cực đại tại x0
Ứng dụng vào phương trình
- Nếu hàm số f đơn điệu trên K thì phương trình f x 0 có tối đa 1 nghiệm Nếu f a 0, a thuộc K thì
xa là nghiệm duy nhất của phương trình f x 0
- Nếu f có đạo hàm cấp 2 không đổi dấu trên K thì f ' là hàm đơn điệu nên phương trình f x 0 có tối đa 2
nghiệm trên K Nếu f a 0 và f b 0 với ab thì phương trình f x 0 chỉ có 2 nghiệm là xa
và xb
Trang 4- Nếu f là một hàm liên tục trên a b; , có đạo hàm trên a b; thì phương trình f ' x f b f a
Đặc biệt, nếu f a f b 0 thì phương trình f ' x 0 có ít nhất một nghiệm c a b; hay giữa hai
nghiệm của f thì có ít nhất một nghiệm của đạo hàm f '
2) Số nghiệm của phương trình bậc 3: ax3bx2cx d 0,a0
Nếu f ' x 0, x hay f ' x 0, x thì f x 0 chỉ có 1 nghiệm
Nếu f ' x 0 có 2 nghiệm phân biệt và:
Với y C Ð.y CT 0: phương trình f x 0 chỉ có 1 nghiệm
Với y C Ð.y CT 0: phương trình f x 0 có 2 nghiệm (1 đơn, 1 kép)
Với y C Ð.y CT 0: phương trình f x 0 có 3 nghiệm phân biệt
x x x
Trang 5sin 2 2cos 2 sin
Trang 6Ta có
2
2 2
2
2
2 21
khi khi
x x
Trang 7y x
4
y x
y trên khoảng ; 4 nên y đồng biến trên khoảng ; 4
Bài toán 1.7: Tìm khoảng đơn điệu của hàm số
Trang 8a)
3
26
x y
x
11
x y
Vì hàm số liên tục trên đoạn 0; 2 nên hàm số đồng biến trên đoạn 0; 2
Bài toán 1.9: Chứng minh các hàm số
Trang 9a) ycos 2x2x5 nghịch biến trên
sin
;sin
a) x x1, 2 ,x1 x2 Lấy hai số a, b sao cho a x1 x2b
Ta có: f ' x 2 sin 2 x 1 0 với mọi x a b;
Vì f ' x 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm của khoảng a b; nên hàm số f nghịch biến trên khoảng a b;
Bài toán 1.10: Tìm các giá trị của tham số để hàm số:
a) ym3 x 2m1 cos x nghịch biến trên
b) y x33x2mxm chỉ nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 3
Trang 11Bài toán 1.12: Tìm cực trị của hàm số
x y
Trang 12Bài toán 1.13: Tìm cực trị của hàm số
a) y x sin 2x2 b) y 3 2cosxcos 2x
Trang 13Ta có '' 2 2 2cos2 4cos4 6cos2 3 0
không có đạo hàm tại x0 nhưng đạt cực trị tại điểm đó
b) y f x xax b x c a , c luôn có cực đại và cực tiểu
Trang 14x a x y
Trang 16m m y
Trang 19Ta có hệ:
3 3
Trang 20Từ đó có 3 giá trị của x và cũng chính là 3 nghiệm của phương trình bậc 3:
Với y1: 3 x 1: không thỏa (1)
Với x y 0 3 y 1 x 1; không thỏa (1)
1 2 :
2 245
Trang 21Đặt 2
2 1, 0
f t t t t thì f' t 2 t1 nên f đồng biến trên 1; và nghịch biến trên 0;1
Đặt g t 2 ,t t 0 thì g t' 2 0 nên g đồng biến trên 0; Ta có hệ
60
36 25
x y
x y z
y z x
Trang 22Hệ phương trình được viết lại
36 2560
36 25
x y
x y z
y z x
Trang 23f x
t t
nên f đồng biến trên 1;3
Do đó BPT f x 1 f3x x 1 3 x x 2
Vậy nghiệm của bất phương trình S 2;3
Bài toán 1.24: Giải các bất phương trình
a) 3 x x2 2 x x2 1
4
25
Trang 25Nên f x 0 có nghiệm duy nhất x0
Vậy phương trình cho có nghiệm duy nhất
Bài toán 1.26: Chứng minh hệ phương trình có nghiệm duy nhất:
Trang 26Nếu z a lí luận như trên ta dẫn đến mâu thuẫn
Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y z t0 ở đó t0 là nghiệm duy nhất của phương trình: t3 t2 t a 0
Bài toán 1.27: Chứng minh hệ
11
Trang 27Vậy hệ có đúng 3 nghiệm phân biệt
Bài toán 1.28: Tìm tham số để phương trình
Trang 28Điều kiện phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
Trang 293 tan 1 tan 2 tan 3
3 tan 1 tan 1 1 tan 1 2
2
t t y
t
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất khi m y 1 m 2
Bài toán 1.30: Tìm tham số để phương trình
Trang 30Vậy điều kiện phương trình có nghiệm là 7 2
Trang 31Lập BBT thì bất phương trình có nghiệm khi m1
b) Đặt tsinxcosx, t 2 và t2 1 2sin cosx xsin 2x t2 1
Lập BBT suy ra điều kiện có nghiệm là: m 3 0 m 3
Bài toán 1.32: Tìm điều kiện của m để hệ bất phương trình có nghiệm
Trang 32Bài toán 1.33: Cho 3 số a, b, c thỏa mãn abc0 và 0
Bài toán 1.34: Cho hàm số f có đạo hàm trên 0;1 và thỏa mãn f 0 0;f 1 1 Chứng minh tồn tại 2 số
phân biệt a; b thuộc 0;1 sao cho f ' a f ' b 1
Hướng dẫn giải
Xét hàm số g x f x x 1, khi đó thì g x liên tục và có đạo hàm trên 0;1
Ta có: g 0 1 0 và g 1 1 0 nên tồn tại số c thuộc 0;1 sao cho g c 0
Do đó f c c 1 0 hay f c 1 c
Áp dụng định lý Lagrange cho f trên các đoạn 0;c và c;1 thì:
tồn tại a 0;c sao cho: 0
'0
f c f
f a c
f f c
f b c
Vậy tồn tại 2 số phân biệt a; b thuộc 0;1 sao cho f ' a f ' b 1
Bài toán 1.35: Cho hàm số f x có đạo hàm trên 0;1 và nhận giá trị dương Chứng minh bất phương trình:
Trang 33Bài toán 1.36: Giả sử f là một hàm xác định trên a b; , có đạo hàm đến cấp n1 trên a b; và x0 a b;
Chứng minh tồn tại c nằm giữa x và x0 để có:
Trang 34Như vậy: f x 0 A A0, 1 f ' x0 , 2A2 f' x0 , ,f n x0 n A! n nên:
1'
trong đó c là một điểm nằm giữa x và x0
Công thức trên được gọi là công thức khai triển Taylor của hàm f tại điểm xx0
x
11
x y
x x
Trang 35x y
x y
Kết quả CĐ tại x 3;y C Ð 9 3,CT tại x3;y CT 9 3
b) Kết quả CĐ tại x0,y C Ð 0 và CT tại x2;y CT 3 43
CT
y k
Trang 36b) Kết quả điểm cực đại
Bài toán 1.6: Chứng minh hàm số
Trang 37Kết quả nghiệm duy nhất x3
b) Hàm đơn điệu Kết quả x3
Bài toán 1.9: Giải các hệ phương trình:
Trang 38a) Điều kiện: x 1 BPT viết lại: x 1 2 x 6 3 x1320