Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua trục hoànhA. Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.. Với m2 thì hàm số đồng biến trên ; m2 thì hàm số nghịch biến trênA. Với m
Trang 2Câu 1 [0D1-1] Cho mệnh đề: “ x ,x23x 5 0” Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A x ,x23x 5 0 B x ,x23x 5 0
C x ,x23x 5 0 D x ,x23x 5 0
Lời giải Chọn B
2 2 2
2n1 1 4n 4n4 n n 4; n ậ mệnh đề đ n
Câu 5 [0D1-1] Phát b ểu nào sau đâ là một mệnh đề?
A Mùa thu Hà Nộ đẹp quá! B Bạn có đ h c khôn ?
C Đề th môn Toán khó quá! D Hà Nộ là thủ đô của Việt Nam
Lời giải Chọn D
Phát b ểu ở A, , là câu cảm và câu hỏ nên khôn là mệnh đề
, 10, 3
A x x x 3;6;9 A có 3 phần tử
Trang 3Câu 7 [0D1-1] Tập ; 3 5; 2 bằng
A 5; 3 B ; 5 C ; 2 D 3; 2
Lời giải Chọn A
Ta có ; 3 5; 2 5; 3
Câu 8 [0D1-1] Cho tập hợp Aa b c d, , , Tập A có mấy tập con?
Lời giải Chọn C
Số tập hợp con của tập hợp có 4 phần tử là 24 16 tập hợp con
Câu 9 [0D1-1] Cho mệnh đề “ x ,x2 x 7 0” Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của
Phủ định của mệnh đề “ x ,x2 x 7 0” là mệnh đề “ x ,x2 x 7 0”
Câu 10 [0D1-1] âu nào sau đâ khôn là mệnh đề?
A Tam ác đều là tam ác có ba cạnh bằng nhau
B 3 1
C 4 5 1
D Bạn h c giỏ quá!
Lời giải Chọn D
“ ạn h c giỏ quá!” là câu cảm thán khôn có khẳn định đ n hoặc sai
Câu 13 [0D1-1] Kết quả của 4;1 2;3 là
Trang 4ách 2: ểu diễn hai tập hợp 4;1 và 2;3 trên trục số rồ t m hợp của hai tập hợp, Ch n B
Câu 14 [0D1-1] Khi sử dụn má tính bỏ t với 10 chữ số thập phân ta được: 82,828427125 G á
trị gần đ n của 8 chính xác đến hàn phần trăm là
A 2,81 B 2,80 C 2,82 D 2,83
Lời giải Chọn D
chữ số hang phần n h n là 8 5 , nên chữ số hàn qu tròn phải tang một đơn vị
Câu 15 [0D1-1] Cho mệnh đề chứa biến 2
1 1,
Trang 5(I): “17 là số n u ên tố”
(II): “Tam ác vuôn có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”
(III): “ ác em 14 hã cố gắng h c tập thật tốt nhé !”
(I ): “M h nh chữ nhật đều nội tiếp được đườn tròn”
Hỏ có bao nh êu phát b ểu là một đề?
A 4 B 3 C 2 D 1
Lời giải
Chọn B
âu (I) là mệnh đề âu (II) là mệnh đề
âu (III) khôn phả là mệnh đề âu ( I) là mệnh đề
Câu 20 [0D1-1] Cho định lí “Nếu ha tam ác bằn nhau th d ện tích ch n bằn nhau” Mệnh đề nào
sau đâ đ n ?
A Ha tam ác bằn nhau là đ ều kiện cần để diện tích ch n bằng nhau
B Ha tam ác bằn nhau là đ ều kiện cần và đủ để ch n có d ện tích bằng nhau
C Hai tam ác có d ện tích bằn nhau là đ ều kiện đủ để ch n bằng nhau
D Ha tam ác bằn nhau là đ ều kiện đủ để diện tích ch n bằng nhau
Lời giải
Chọn D
“Ha tam ác bằn nhau” là đ ều kiện đủ “D ện tích bằn nhau” là đ ều kiện cần
Câu 21 [0D1-1] Cho mệnh đề “ ó một h c sinh trong lớp 4 khôn chấp hành luật ao thôn ” Mệnh
đề phủ định của mệnh đề nà là
A Khôn có h c s nh nào tron lớp C4 chấp hành luật ao thôn
B M i h c sinh trong lớp 4 đều chấp hành luật ao thôn
C ó một h c sinh trong lớp C4 chấp hành luật ao thôn
D M i h c sinh trong lớp 4 khôn chấp hành luật ao thôn
Lời giải
Chọn B
Mệnh đề phủ định là “ M i h c sinh trong lớp 4 đều chấp hành luật ao thôn ”
Câu 22 [0D1-1] Cho x là số tự nh ên Phủ định của mệnh đề “ x chẵn, 2
Trang 6Câu 26 [0D1-1] Độ cao của một ng n n được ghi lạ như sau h1372,5m 0, 2 m Độ chính xác d
của phép đo trên là
A d 0,1m B d 1m C d 0, 2 m D d 2 m
Lời giải
Chọn C
Độ chính xác d 0, 2 m
Câu 27 [0D1-1] Đo ch ều dà của một câ thước, ta được kết quả a45 0,3(cm) Kh đó sa số tuyệt
đối của phép đo được ước lượn là
A 45 0,3 B 45 0,3 C 45 0,3 D 45 0,3
Lời giải
Chọn B
Ta có độ dà dà ần đ n của câ thước là a45 vớ độ chính xác d 0,3
Nên sa số tuyệt đối 45 d 0,3
Câu 28 [0D1-1] Tập hợp nào sau đâ có đ n ha tập hợp con?
A x; B x C x y; ; D x y ;
Lời giải Chọn B
1: ôn thức số tập con của tập hợp có n phần tử là 2 n
nên su ra tập x có 1 phần tử nên
có 1
2 2 tập con
C2: Liệt kê số tập con ra th x có ha tập con là x và
Câu 29 [0D1-1] Chiều cao của một ng n đồ là h347,13m 0, 2 m Độ chính xác d của phép đo
trên là:
A d 347,33m B d 0, 2 m C d 347,13m D d 346,93m
Lời giải Chọn B
1000 3000 10000 nên hàn cao nhất mà d nhỏ hơn một đơn vị của hàn đó là hàn
chục n h n Nên ta phả qu tròn số 94 444 200 đến hàn chục n h n ậy số qu tròn là
94 440 000
Trang 7Câu 31 [0D1-1] ho các câu sau đâ :
(I): “Phan-xi-păn là n n n cao nhất Việt Nam”
Mệnh đề là một khẳn định có tính đ n hoặc sa , khôn thể vừa đ n vừa sai
Do đó, (I), (II) là mệnh đề, (III), (I ) khôn là mệnh đề
Câu 32 [0D1-1] Cho mệnh đề: “ ó một h c sinh trong lớp 10A khôn thích h c môn Toán” Mệnh đề
phủ định của mệnh đề nà là:
A “ M i h c sinh trong lớp 10A đều thích h c môn Toán”
B “ M i h c sinh trong lớp 10A đều khôn thích h c môn Toán”
C “ M i h c sinh trong lớp 10A đều thích h c môn ăn”
D “ ó một h c sinh trong lớp 10A thích h c môn Toán”
Lời giải Chọn A
Câu 33 [0D1-1] Tập hợp nào sau đâ chỉ gồm các số vô tỷ?
A *
Lời giải Chọn B
Câu 36 [0D1-1] Cho hai tập hợp A 2;3 và B 1; T m A B
A A B 2; B A B 1;3 C A B 1;3 D A B 1;3
Lời giải Chọn B
Biểu diễn hai tập hợp A và B ta được:
Trang 8phủ định của mệnh đề 2
" x : 2x 5x 2 0" là 2
" x : 2x 5x 2 0"
Câu 41 [0D1-1] ho các tập hợp A , B , C được minh h a bằng biểu đồ en như h nh bên Phần tô
màu xám tron h nh là b ểu diễn của tập hợp nào sau đâ ?
Trang 9A A B C B A C\ A B\ C AB\C D AB\C
Lời giải Chọn D
Câu 43 [0D1-1] Cho PQ là mệnh đề đ n Khẳn định nào sau đâ là sai?
A PQ sai B PQ đ n C QP sai D PQ sai
Lời giải Chọn D
Theo b ểu đồ en th phần ạch s c tron h nh vẽ là tập hợp A B
Câu 45 [0D1-1] Đo độ cao một n n câ là h17,14 m 0,3m Hã v ết số qu tròn của số 17,14?
A 17,1 B 17,15 C 17, 2 D 17
ờ ả Chọ D
Câu 46 [0D1-1] Cho số a4,1356 0, 001 Số qu tròn của số gần đ n 4,1356 là
A 4,135 B 4,13 C 4,136 D 4,14
Lời giải
Chọn D
độ chính xác đến hàn phần n h n (độ chính xác là 0, 001) nên ta qu tròn số 4,1356 đến hàn phần phần trăm theo qu tắc làm tròn ậy số qu tròn của số 4,1356 là 4,14
Câu 47 [0D1-1] Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A x :x2 0 B x :xx2 C n :n2 n D n th n2n
Lời giải Chọn A
Trang 10Ta có 0 và 02 0 nên mệnh đề x :x2 0 là mệnh đề sai
Câu 48 [0D1-1] Mệnh đề: “M động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ định là
A ó ít nhất một động vật di chuyển B M động vật đều đứn ên
C ó ít nhất một động vật khôn d chuyển D M động vật đều khôn d chu ển
Lời giải Chọn C
Câu 49 [0D1-1] Tron các câu sau, có bao nh êu câu là mệnh đề?
Với x 0 th x2 0 nên “ x :x2 0” sa
Trang 112
x x
Ta có x , 2 1 1
1
x x
x
Ta xét theo một chiều của mệnh đề ta thấy D đúng
Câu 55 [0D1-2] Cho các tập hợp M 3; 6 và N ; 2 3; Khi đó MN là
A ; 2 3; 6 B ; 2 3;
C 3; 2 3; 6 D 3; 2 3; 6
Lời giải Chọn C
Trang 12Khi đó: M N 3; 2 3; 6
Câu 56 [0D1-2] Cho A , B là các tập khác rỗng và AB Khẳng định nào sau đây sai?
A A B A B A B A C B A\ D A B\
Lời giải Chọn B
Vì AB nên A B B Vậy mệnh đề B sai
03
AB 0;5
Trang 13Câu 62 [0D1-2] Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp 2
Trang 14x x x
Ta có:
Y x x x ; Z 3; 4
33
Ta có A B 1 A B C 1
Câu 69 [0D1-2] Cho A ;m 1; B 1; Điều kiện để AB là
A m 1 B m 2 C m0 D m 2
Lời giải Chọn B
Trang 16Câu 76 [0D1-2] Cho A 1;3 và B 0;5 Khi đó AB A B\ là
A 1;3 B 1;3 C 1;3 \ 0 D 1;3
Lời giải Chọn A
Đkxđ: 1
3
x Phương trình đã cho trở thành: 2 2
Ta có: C;4 ; 2 ; 4 \ ; 2 2; 4
Câu 79 [0D1-2] Xác định phần bù của tập hợp ; 10 10; 0 trong
A 10; 10 B 10; 10 \ 0 C 10; 00; 10 D 10; 0 0; 10
Lời giải Chọn B
Trang 17Câu 81 [0D1-2] Cho P là mệnh đề đúng, Q là mệnh đề sai, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề
sau
A PP B PQ C PQ D QP
Lời giải Chọn C
P là mệnh đề đúng, Q là mệnh đề sai nên mệnh đề PQ là mệnh đề sai, do đó PQ là mệnh đề đúng
Câu 82 [0D1-2] Cho hai tập hợp A 3;3 và B0; Tìm A B
A A B 3; B A B 3; C A B 3;0 D A B 0;3
Lời giải Chọn A
Thực hiện phép hợp trên hai tập hợp A và B ta được: A B 3;
Câu 83 [0D1-2] Cho tam giác ABC có G là trọng tâm Mệnh đề nào sau đây sai?
A MA MB MC3MG, với mọi điểm M B GA GB GC 0
Lời giải Chọn C
Lời giải Chọn D
Trang 18Phương trình 2
x x có a c 1. 2 0 nên nó có 2 nghiệm trái dấu
Vậy mệnh đề ở phương án B là mệnh đề đúng Các mệnh đề còn lại đều sai
Câu 87 [0D1-2] Cho A ; 2 và B0; Tìm \A B
A A B\ ;0 B A B\ 2; C A B\ 0; 2 D A B\ ;0
Lời giải Chọn A
Biểu diễn hai tập hợp A và B lên trục số ta có kết quả A B\ ;0
Câu 88 [0D1-2] Cho hai tập hợp A x | 3 x 2, B 1; 3 Chọn khẳng định đúng trong
các khẳng định sau:
A A B 1; 2 B A B\ 3; 1
C C B ; 1 3; D A B 2; 1;0;1; 2
Lời giải Chọn A
Trang 19Vì độ chính xác đến hàng trăm d 213 nên số quy tròn của số gần đúng 367 653 964 là
367 654 000
Câu 92 [0D1-2] Kết quả của phép toán ;1 1; 2 là
A 1; 2 B ; 2 C 1;1 D 1;1
Lời giải Chọn C
Câu 94 [0D1-2] Cho tập A a b, , Ba b c d, , , Có bao nhiêu tập X thỏa mãn AX B?
A 4 B 5 C 3 D 6
Lời giải Chọn A
ấy một phần tử của X , ghép với n phần tử còn lại được n tập con có hai phần tử Vậy có
n1n tập Nhưng mỗi tập con đó được tính hai lần nên số tập con của X có hai phần tử là
1
2
n n
Câu 97 [0D1-2] Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2002 là 79715675 ngư i Giả sử sai số tuyệt
đối của số liệu thống kê này nhỏ hơn 10000 ngư i Hãy viết số quy tròn của số trên
A 79710000 ngư i B 79716000 ngư i C 79720000 ngư i D 79700000 ngư i
Trang 20Câu 98 [0D1-3] Lớp 10A có 10 học sinh giỏi Toán, 10 học sinh giỏi ý, 11 học sinh giỏi hóa, 6học
sinh giỏi cả Toán và ý, 5 học sinh giỏi cả Hóa và ý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 3 học sinh giỏi cả ba môn Toán, ý, Hóa Số học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, ý, Hóa) của lớp 10A là
A 19 B 18 C 31 D 49
Lời giải Chọn B
Theo giả thiết đề bài cho, ta có biểu đồ Ven:
Dựa vào biểu đồ Ven, ta có học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, ý, Hóa) của lớp 10A là
Số học sinh giỏi Toán: 6 4 3 13
Số học sinh giỏi ý: 6 5 3 14
Số học sinh giỏi Hóa: 4 5 3 12
Ta lại có:
Số học sinh giỏi cả Toán và ý: 6
Số học sinh giỏi cả Toán và Hóa: 4
Số học sinh giỏi cả Hóa và ý: 5
Và số học sinh giỏi cả Toán, ý và Hóa là 3
Số học sinh giỏi hơn một môn là 4 6 5 3 18
A ; 2 3; B 2;3
C ; 2 3;5 D ; 9 4;
Lời giải Chọn C
Để A B thì điều kiện là
31
2
332
m m
m m
m m m
Trang 21Ta có: C AR m;
Để C AR B 2m 2 m m 2
Câu 101 [0D1-3] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A n , n211n2 chia hết cho 11 B n , n21 chia hết cho 4
C Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5 D n , 2x2 8 0
Lời giải Chọn B
+ Xét đáp án A Khi n3thì giá trị của 2
Trang 22Câu 104 [0D1-3] Cho ba tập hợp:
M : tập hợp các tam giác có 2 góc tù
N: tập hợp các tam giác có độ dài ba cạnh là ba số nguyên liên tiếp
P : tập hợp các số nguyên tố chia hết cho 3
Tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A Chỉ N và P B Chỉ P và M C Chỉ M D Cả M , N và P
Lời giải Chọn C
Tổng ba gốc trong tam giác bằng 180 nên không thể có hai gốc tù
N Ba số tự nhiên liên tiếp là a, a1, a2 Khi a1 thì a a 1 2a 1 a 2
úc đó ba số: a, a1, a2 thõa điều kiện ba cạnh trong tam giác
số nguyên tố chia hết cho 3 là số 3
Tập hợp X gồm các phần tử là những số tự nhiên nhỏ hơn 2017 và chia hết cho 4
Từ 0 đến 2015 có 2016 số tự nhiên, ta thấy cứ 4 số tự nhiên liên tiếp sẽ có duy nhất một số chia hết cho 4 Suy ra có 504 số tự nhiên chia hết cho 4 từ 0 đến 2015 Hiển nhiên 2016 4 Vậy có tất cả 505 số tự nhiên nhỏ hơn 2017 và chia hết cho 4
Câu 106 [0D1-3] Cho hai tập hợp A 1;3 và Bm m; 1 Tìm tất cả giá trị của tham số m để
BA
A m1 B 1 m 2 C 1 m 2 D m2
Lời giải Chọn C
m m
Câu 108 [0D1-4] Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi ý, 6 học sinh giỏi Hoá, 3 học
sinh giỏi cả Toán và ý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh giỏi cả ý và Hoá, 1 học
Trang 23sinh giỏi cả ba môn Toán, ý, Hoá Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, ý, Hoá ) của lớp
10A là
A 9 B 18 C 10 D 28
Lời giải Chọn C
Số học sinh giỏi toán, lý mà không giỏi hóa: 3 1 2
Số học sinh giỏi toán, hóa mà không giỏi lý: 4 1 3
Số học sinh giỏi hóa, lý mà không giỏi toán: 2 1 1
Số học sinh chỉ giỏi môn lý: 5 2 1 1 1
Số học sinh chỉ giỏi môn hóa: 6 3 1 1 1
Số học sinh chỉ giỏi môn toán: 7 3 2 1 1
Số học sinh giỏi ít nhất một (môn toán, lý, hóa) là số học sinh giỏi 1 môn hoặc 2 môn hoặc cả
Ta có: x A mx 3 0
22
02
32
Trang 24Câu 110 [0D2-1] Trục đối xứng của parabol y x2 5x3 là đường thẳng có phương trình
Trục đối xứng của parabol yax2bx c là đường thẳng
2
b x a
Hàm số f x m1x2m2 là hàm số bậc nhất khi và chỉ khi m 1 0 m 1
Câu 112 [0D2-1] Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 2
( 1)
x y
Thử trực tiếp thấy tọa độ của M 2;0 thỏa mãn phương trình hàm số
Câu 114 [0D2-1] Hàm sốyx4x23 là
A Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ B Hàm số không chẵn, không lẻ
Lời giải Chọn D
Câu 115 [0D2-1] Tập xác định của hàm số 22
4
x y
Trang 25Câu 116 [0D2-1] Cho hàm số 2
f x x x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua trục hoành
B Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua gốc tọa độ
C f x là hàm số lẻ
D f x là hàm số chẵn
Lời giải Chọn D
Điều kiện: 1 0
0
x x
A sai vì có những hàm số không chẵn, không lẻ
B sai vì f x 0 thì f x f x nhưng f x cũng là hàm số chẵn
C sai vì đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
Câu 119 [0D2-1] Cho hàm số bậc hai yax2bx c a0 có đồ thị P , đỉnh của P được xác
định bởi công thức nào?
Lời giải Chọn A
Câu 120 [0D2-1] Cho hàm số 2
0
yax bx c a Khẳng định nào sau đây là sai?
A Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng
2
b x a
Trang 26B Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;
2
b a
Lời giải Chọn B
Dựa vào sự biến thiên của hàm số 2
Hai đường thẳng song song khi hai hệ số góc bằng nhau
Câu 124 [0D2-1] Cho hàm số yax2bx c có đồ thị như hình bên dưới Khẳng định nào sau đây
đúng?
`
x y
O
A a0, b0, c0 B a0, b0, c0
C a0, b0, c0 D a0, b0, c0
Lời giải
Trang 27Chọn A
Parabol có bề lõm quay lên a 0 loại D
Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên c0 loại B, C Chọn A
Câu 125 [0D2-1] Parabol y x2 2x3 có phương trình trục đối xứng là
A x 1 B x2 C x1 D x 2
Lời giải Chọn C
Parabol y x2 2x3 có trục đối xứng là đường thẳng
2
b x a
Xét hàm số 2
y x x có a 1 0, tọa độ đỉnh I 1; 2 do đó hàm số trên tăng trên khoảng ;1 và giảm trên khoảng 1;
Câu 127 [0D2-1] Khẳng định nào về hàm số y3x5 là sai:
A Hàm số đồng biến trên B Đồ thị cắt Ox tại 5; 0
Hàm số y3x5 có hệ số a 3 0 nên đồng biến trên , suy ra đáp án D sai
Câu 128 [0D2-1] Cho hàm số:
1
01
x x
Với x0 ta có: 1
1
y x
Trang 28A Đồ thị hàm số nhận I1; 2 làm đỉnh B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1
C Hàm số đồng biến trên khoảng1; D Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x 2
Lời giải Chọn D
Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng 1
2
b x a
Câu 130 [0D2-1] Tập xác định của hàm số 1
3
x y x
3
x y x
Hoành độ đỉnh của parabol P là: 6 3
b x a
x
Lời giải Chọn C
Trang 29 nên nghịch biến trên
Vậy hàm số y 2m1x m 3 đồng biến trên khi và chỉ khi 2 1 0 1
Đồ thị hàm số 2
yax bx c với a0 có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình
2
b x
Gọi M0x0; 2 là điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 2
Khi đó: 0
0
121
x x
Phương trình của trục đối xứng là 2 1
Xét hàm số y3m4x5m đồng biến trên khi 3 4 0 4
Trang 30 D 6;
Lời giải Chọn C
Hàm số đã cho xác định khi 1 2 0
x x
x x
b x a
A y x 2 B y2x1 C y x 1 D y x 1
Lời giải Chọn D
Đồ thị hàm số y x 1 cắt trục tung và hoành tại 0;1 và 1; 0
3
Trang 31
32
A Với m2 thì hàm số đồng biến trên ; m2 thì hàm số nghịch biến trên
B Với m2 thì hàm số đồng biến trên ; m2 thì hàm số nghịch biến trên
C Với m2 thì hàm số đồng biến trên ; m2 thì hàm số nghịch biến trên
D Với m2 thì hàm số đồng biến trên ; m2 thì hàm số nghịch biến trên
Lời giải Chọn D
d mét (như hình vẽ) Hãy tính chiều cao h của cổng
A h4, 45 mét B h3,125 mét C h4,125 mét D h3, 25 mét
Lời giải Chọn B
Gọi A và B là hai điểm ứng với hai chân cổng như hình vẽ
Trang 32A Số giao điểm của parabol P với trục hoành là số nghiệm của phương trình 1
B Số nghiệm của phương trình 1 là số giao điểm của parabol P với trục hoành
C Nghiệm của phương trình 1 là giao điểm của parabol P với trục hoành
D Nghiệm của phương trình 1 là hoành độ giao điểm của parabol P với trục hoành
Lời giải Chọn C
Câu 149 [0D2-1] Giao điểm của parabol 2
P yx x với đường thẳng y x 1 là
A 1; 2; 2;1 B 1; 0 ; 3; 2 C 2;1 ; 0; 1 D 0; 1 ; 2; 3
Lời giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của P và d là
Vậy hai giao điểm của P và d là 1; 0 ; 3; 2
Câu 150 [0D2-2] Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y2m3x m 3 nghịch biến trên
; 2 và 2; Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên ; 2, đồng biến trên 2;
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 và 2;
C Hàm số đồng biến trên ; 2, nghịch biến trên 2;
D Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 và 2;
Lời giải Chọn A
f x x x
TXĐ: D
Trang 33 là
A 0; B ; 2 C 0; \ 2 D \ 2
Lời giải Chọn C
Hàm số xác định khi: 0
2 0
x x
x x
Ta có P cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1: Khi x0 thì y1 c1
P có giá trị nhỏ nhất bằng 3
4 khi
12
Xét g x có TXĐ: D
Trang 34Đỉnh Parabol là
24
Vậy hàm số đã cho đạt giá trị nhỏ nhất là 3 tại x2
Câu 157 [0D2-2] Có bao nhiêu giá trị thực của m để đường thẳng d y: 4x2m tiếp xúc với parabol
Phương trình hoành độ giao điểm của d và P là 2
m m m
m
Vậy có 1 giá trị m để đường thẳng d tiếp xúc với P
Câu 158 [0D2-2] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 7; 7 để phương trình
Trang 35Vậy m1;2;3;4;5;6;7 có 7 giá trị nguyên của m thỏa mãn
Câu 159 [0D2-2] Biết đồ thị hàm số yax b đi qua điểm M 1; 4 và có hệ số góc bằng 3 Tích
Pab?
A P13 B P21 C P4 D P 21
Lời giải Chọn D
Trang 36Cách 1: Do 2
1 0;
x x nên hàm số
2 2
Vậy phương trình 1 có nghiệm y0 3 *
+ Nếu y0 3 thì phương trình 1 là phương trình bậc hai, nên nó có nghiệm khi và chỉ khi
Suy ra GTLN của A4 khi và chỉ khi x1
Vậy miền giá trị của hàm số là 2; 4
Câu 165 [0D2-2] Cho hàm số Y f X có tập xác định là 3;3 và đồ thị như hình vẽ
Trang 37Khẳng định nào sau đây đúng:
A Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1 và 1; 4
B Hàm số ngịch biến trên khoảng 2;1
C Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;3
D Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
Lời giải Chọn C
Trên 3;3 hàm số Y f X đồng biến trên khoảng 3; 1và 1;3 ; ngịch biến trên khoảng 1;1; Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2điểm phân biệt
Câu 166 [0D2-2] Cho hàm số yx24x5 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;
B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2
C Hàm số đồng biến trên khoảng 3;
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 và 2;
Lời giải Chọn C
Hàm số 2
yx x có hệ số a 1 0; tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số là I2; 9 Bảng biến thiên
Vậy: Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 và đồng biến trên khoảng 2;
Câu 167 [0D2-2] Tập xác định của hàm số 3 8 khi 2
• Khi x2: y f x x 7 1 xác định khi x 7 0 x 7
Trang 38Dựa vào bảng biến thiên ta thấy a0 Loại B
Tọa độ đỉnh I 1; 2 1 0
2
b a
Thử lần lượt từng phương án A,B,C,D với chú ý về điều kiện ta được:
f , đồ thị không đi qua điểm 0;1
Câu 170 [0D2-2] Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A1; 2 và B0; 1
A y x 1 B y x 1 C y3x1 D y 3x 1
Lời giải Chọn D
Gọi đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2 và B0; 1 có dạng: yax b d
Do A1; 2 và B0; 1 thuộc đường thẳng d nên a , b là nghiệm của hệ phương trình:
Trang 39Câu 171 [0D2-2] Cho parabol P : 2
yax bx c có trục đối xứng là đường thẳng x1 Khi đó
4a2b bằng
A 1 B 0 C 1 D 2
Lời giải Chọn B
Do parabol P : 2
yax bx c có trục đối xứng là đường thẳng x1 nên 1
2
b a
Hàm số f x ax 1a đồng biến trên khi và chỉ khi 0 0 1
a
a a
A giá trị nhỏ nhất khi x3 B giá trị lớn nhất khi x3
C giá trị lớn nhất khi x 3 D giá trị nhỏ nhất khi x 3
Lời giải Chọn B
Vậy hàm số y x2 6x5 có giá trị lớn nhất khi x3
Câu 175 [0D2-2] Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Parabol y2x24x có bề lõm lên trên
y x x nghịch biến trên khoảng ;1 và đồng biến trên khoảng 1;
D Trục đối xứng của parabol y2x24x là đường thẳng x1
Lời giải
Trang 40Câu 176 [0D2-2] Cho đường thẳng d y: x 1 và Parabol 2
Phương trình hoành độ giao điểm của d và P là x2 x 2 x 1 2
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1, phương trình hoành độ giao điểm phải có nghiệm x1, ta chỉ có phương trình 2
P yx x tại hai điểm phân biệt A,
B Khi đó tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
A
21