1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đánh giá hiện trạng sử dụng túi nilon của sinh viên tại trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH) và đề xuất giải pháp thay đổi nhận thức tạo thói quen sử dụng túi nilon tiết kiệm

106 308 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 4,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.. HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÚI NILON CỦA SINH VIÊN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TPHCM HUTECH VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHA

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÚI NILON CỦA SINH VIÊN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TPHCM (HUTECH) VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP THAY ĐỔI NHẬN THỨC TẠO THÓI QUEN

SỬ DỤNG TÚI NILON TIẾT KIỆM

Chuyên ngành: QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

Giảng viên hướng dẫn : ThS Lê Thị Vu Lan Sinh viên thực hiện : Lê Ngọc Thuỳ Trâm MSSV: 1411090174 Lớp: 14DMT01

Trang 2

Đ N

E

Tp.HCM, ngày tháng năm 2018

Người thực hiện

Trang 3

ch ng m gi p ch ng m ư c v ng tin ư c vào cu c ời

m xin ch n thành g i lời i t n s u s c n c L Th Vu L n, người truy n t nh ng kinh nghiệm mà m c n thi u s t và h t l ng hư ng n cho m

c th hoàn thành t t n t t nghiệp này

Và m c ng xin ư c g i lời cám n c m nh n gi nh, nh ng người n

lu n qu n t m gi p m, ng h tinh th n m c th hoàn thành án t t nghiệp này

Lời cu i, m xin ư c k nh ch c Qu Th y C lu n thành c ng trong cu c

s ng, c iệt h n h t là i ào s c kho c th u t th m nhi u sinh vi n

khác

Trang 4

Đ N i

N ii

iii

N Á T T T T v

N N vii

1 T 1

2 T 2

3 2

4 N 3

5 3

6 5

7 6

8 6

CHƯỜNG 1: TỔNG QUAN VỀ TÀI LIỆU 7

1.1 T 7

1.1.1 7

1.1.2 T 9

1.1.3 12

1.1.4 T 12

1.1.5 14

1.1.6 18

1.1.7 .19

1.1.8 T .20

1.1.9 Đ .28

1.1.10 .32

1.2 T Đ N T 33

1.2.1 G .33

1.2.2 .34

1.2.3 Đ N T 37

1.2.4 Chứ ă , m vụ à ị í ủa à ng 40

Trang 5

1.2.5 42

1.2.6 43

N ĐÁN Á T T N Ệ N T N N

N N T T N Đ N N Ệ T 45

2.1 Đ N

TPHCM. 45

2.1.1 ụ ủa .45

2.1.2 N .49

2.1.3 N .51

2.1.4 T .56

2.1.5 Đ N T 57

2.1.6 Đ N T 58

2.2 Đ Đ N T 60

2.2.1 .61

2.2.2 .69

2.2.3 .84

N Á T Đ N N T T N

N T N N T T Ệ 87

3.1 i i pháp qu n l trong kinh t .87

3.2 i i pháp qu n l trong việc ph n lo i rác 88

3.3 i i pháp tuy n truy n 88

T N N N 89

89

Ki n ngh .90

T Ệ T 91

Trang 8

N N

c t nh c L P và H P 16

ng 2.1 ng kh o sát, i u tr s lư ng t i nilon sinh vi n s ng trong 1 ngày 48

ng 2.2 K t qu i u tr , kh o sát c sinh vi n s ng t i nilon trong trường h p nào nh t 50

ng 2.3 K t qu i u tr v sự lo i t i nilon s ng c sinh vi n 52

ng 2.4 K t qu hành ng th i t i nilon s ng c người án 54

i u 2.3 Hành ng th i t i nilon s ng c người án 55

ng 2.5 K t qu i u tr kh o sát thái c người án hàng khi khách hàng xin th m t i nilon 63

K t qu i u tr kh o sát nh n th c c người án v s ch c t i nilon 65

K t qu i u tr nh n th c c người án v việc t t i nilon 66

2.8 K t qu i u tr kh o sát ki n c người án hàng v việc ư m t th th y th t i nilon mà kh ng m t ti n 67

K t qu i u tr kh o sát th c c người án v v n h n ch s ng t i nilon cho sinh vi n 68

K t qu i u tr kh o sát v n sinh vi n c s ng t i nilon m ng vào trường h c kh ng 70

K t qu i u tr kh o sát l o sinh vi n l i lự ch n t i nilon 72

ng 2.12 Kh o sát v n sinh vi n c th i qu n xin th m t i nilon 73

ng 2.13 Kh o sát nh n th c c sinh vi n v t i nilon 75

K t qu nh n th c c sinh vi n v việc ng t i nilon ựng ăn n ng c kh năng g y ệnh 78

K t qu i u tr sự hi u i t v v n nguy hi m c t i nilon 79

ng 2.16 K t qu i u tr kh o sát v ki n việc h n ch s ng t i nilon c sinh vi n 80

g 2.17 K t qu kh o sát c m nh n c sinh vi n v việc kh ng ng t i nilon. 82

K t qu kh o sát c n n th y th t i nilon ằng lo i t i khác h y kh ng. 83

Trang 9

N Á ĐỒ N N

H nh 1.1: M h nh 3 c a PE 12

H nh 1.2 Các lo i t i nilon 14

H nh 1.3 Quy tr nh s n xu t nilon 19

H nh 1.4 T i nilon ch n v i ư i l ng t 21

H nh 1.5 Rác nilon v t v n s ng h 22

H nh 1.6 Rác nilon tràn l n tr n m t i n l n trong l ng i n 23

H nh 1.7 M t i rác y nilon tr n Thành ph l n 25

H nh 1.8 H rác t i m t con ường t p n p tr n Thành ph M xico 25

H nh 1.9 N i rác nilon t i ng y trung t m thành ph It li 26

H nh 1.10 Rác nilon ch y ài c con ường c m i n ng n c tr n ường ph Trung Qu c 26

H nh 1.11 Con ường y rác nilon t i TPHCM 27

H nh 1.12 Con ường y rác t i H Long 27

H nh 1.13 Con ường y rác t i Hà N i 28

H nh 1.15 ng v t ư i nư c ăn nh m và si c ởi t i nilon 32

H nh 1.16 n Khu , c trường i H c C ng Nghệ TPHCM 34

H nh 1.17 Hệ th ng t ch c ch nh tr 37

H nh 1.18 M h nh t ch c ch nh quy n trong trường HUTECH 40

H nh 1.19 Hệ th ng ào t o c trường i h c Hut ch 42

H nh 2.1 Khu vực u n án th c ăn trong n trái và ngoài n ph i trường 49

H nh 2.2 Rác nilon trong ph ng h c c trường Hut ch 53

H nh 2.3 Rác nilon trư c c ng trường Hut ch 53

H nh 2.4 Khu n vi n c trường khi mư n 56

H nh 2.5 Hiện tr ng rác nilon th i trư c c ng trường 57

H nh 2.6 Nhà kho ch rác t i trường i h c C ng Nghệ TPHCM 58

H nh 2.7 Quá tr nh thu gom rác t i trường i h c C ng Nghệ TPHCM 60

Trang 10

Đ

1 T

V i ưu i m c t nh tiện d ng, b n và giá th p, t i nilon hiện ng ư c s

d ng r ng r i Tuy nhi n nhi u nghi n c u g n y tr n th gi i u cho th y t i nilon r t kh ph n h y, t n t i l u trong m i trường và o g y r nhi u tác ng

ti u cực như làm m t c nh qu n th , t c nghẽn c ng r nh, m t diện t ch i ch n

l p, nhi m m i trường n nay, v n h n ch s d ng t i nilon t u ư c

qu n t m ở trường i h c C ng Nghệ TPHCM

Th o k t qu c tài nghi n c u ở Sở Kho h c C ng nghệ o Qu Tái

ch ch t th i – Sở Tài nguy n và M i trường thực hiện năm 2009, o th i qu n s

ng t i nilon i và lư ng t i này kh ng ư c thu gom triệt , phát tán r m i trường xung qu nh và g y r nh u v n v m i trường Nguy n nh n qu n tr ng

c a việc s d ng quá m c c n thi t t i nilon là o th i qu n và nh n th c c a sinh

vi n v việc s d ng l ng ph t i nilon c n th p, o t nh tiện l i kh ng th thay th

c t i nilon và o t i nilon ư c phát mi n ph khi mu hàng Nghi n c u c ng cho th y ngo i tr nhà s n xu t, các i tư ng c n l i người n, trung t m thư ng

m i, si u th u ng th m gi Trong sinh vi n trường Hut ch c ng kh ng ngo i lệ Tuy nhi n trong gi i o n hiện nay, việc c m s d ng t i nilon là kh ng

kh thi và sẽ g p sự ph n i t khá l n t c ng ng o , ư c u quan tr ng

gi m s d ng t i nilon là c n c s n ph m th n thiện m i trường thay th t i nilon truy n th ng, khi c s n ph m thay th sinh vi n sẽ d n th y i nh n th c và hành vi ti u ng, m t s s n ph m thay th t i nilon như t i v i, t i gi y, t i ph n

h y sinh h c… Tuy nhi n, ch t lư ng c các lo i t i này c ng c n ư c qu n t m

s u s c h n o ư c u qu n tr ng gi m s ng t i nilon là c iện pháp tác ng n nh n th c và hành vi ti u ng c sinh vi n c ng như v n ng các hàng quán xung qu nh c k ho ch c th gi m thi u s lư ng t i nilon

Ch nh v v y, tài: ” ánh giá hiện tr ng s ng t i nilon t i trường i h c

C ng Nghệ TPHCM Hut ch và xu t gi i pháp th y i nh n th c t o th i qu n

s ng t i nilon ti t kiệm” nhằm ư r cái nh n t ng quan v t nh h nh s d ng

Trang 11

các s n ph m t i nilon hiện n y t i trường i h c C ng Nghệ TPHCM t t m ra

nh ng gi i pháp thi t thực, hiệu qu nhằm th y i nh n th c và hành vi, gi p gi m

s d ng lư ng t i nilon, b o vệ m i trường và s c kho c ng ng

2 T

Hiện n y, c nhi u lo i t i m ng t nh ch t th n thiện v i m i trường nhằm m c ch gi m thi u và t th y i th i qu n s ng t i nilon tránh hiện tư ng phát th i l n tràn cho m i trường như hiện n y Các lo i t i th n thiện

v i m i trường ng c m t ở th trường là: t i v i, t i gi y, t i nilon ph n hu sinh

h c N u x t v i u kiện x h i, th i qu n s ng th m t hàng t i nilon ph n hu sinh h c v n g n g i nh t V c th áp ng ư c y u c u c người s ng như

t i nilon truy n th ng v c th o vệ m i trường

Tr n th trường, các m t hàng t i th n thiện v i m i trường ngày càng trở

n n ph i n h n, c iệt là t i nilon ph n hu sinh h c v i các thành ph n và

ch ng lo i khác nh u ư c s n xu t r ng r i i n h nh như: C ng ty Nhà Nhự Việt N m thành l p nhà máy u ti n s n xu t nhự ph n hu sinh h c v i t ng giá tr h n 10 triệu US , y là sự h p tác c ng v i C ng ty Nhự ph n hu sinh

Trang 12

lư ng t i nilon c ng chung t y g p ph n làm m i trường trở n n t t p

tài nghi n c u g m các n i dung c th sau:

 Thu th p các tài liệu, s liệu c li n qu n n việc qu n l s d ng t i nilon

tr n th gi i

 Thu th p các tài liệu v ph n t ch tác h i c t i nilon i v i m i trường

 Kh o sát hiện tr ng s d ng t i nilon tr n àn Thành ph H Ch Minh

 Kh o sát hiện tr ng s ng t i nilon t i trường i h c Hut ch

 Th ng k các gi i pháp gi m thi u tác h i t i nilon mà nư c t và m t s

nư c tr n Th gi i áp ng

 Nghi n c u xu t m t s phư ng pháp th y i nh n th c, th i qu n việc s d ng t i nilon t i trường i h c Hut ch

 p ng các phư ng án th y i nh n, th i qu n vào trường i h c

5

tài ự tr n phư ng pháp thu th p th ng tin t các tài liệu, tài nghi n

c u, các áo cáo và ài áo trong và ngoài nư c th ng qu các phư ng tiện th ng tin Tr n c sở , tài l p r khung nghi n c u cho phư ng pháp lu n như s u:

Trang 13

Thu th p th ng tin v hiện tr ng s ng t i nilon t i Việt N m, c th là trường Hut ch

Trang 14

+ Thu th p s liệu qua việc kh o sát kho ng 150 sinh vi n

 Kh o sát nh m người u n án trư c trường, nh ng c hành tiện l i ngoài trường c ng như trong trường kho ng 30 người

 V y t ng s phi u là 180 phi u i u này gi p thu th p các th ng tin t người tr lời các c u h i n gi n Phư ng pháp này ư c s d ng thu

th p các th ng tin v t nh h nh s d ng t i nilon, v th i qu n, c ng như

kh năng c th gi m thi u, thay th n u c ở sinh vi n, người u n án

 Phi u i u tra trực ti p người ti u ng sinh vi n)

 Phi u i u tra người u n án hàng rong, c hàng tiện l i

 N i dung c a phi u i u tra thu th p các th ng tin:

c) p s li u t những th c nghi m: Việc thu th p các

th ng tin, s liệu trong m i quan hệ tr n c n thi t ph i ch n phư ng pháp thu

Trang 15

th p s liệu cho ph h p Trong , phư ng pháp ph ng v n là m t cách

ư c s d ng ch y u t m hi u nh ng l o và ng c v qu n i m, thái , sở th ch ho c hành vi c a sinh vi n Người ph ng v n c th thực hiện các cu c ph ng v n là cá nh n ho c nh m người ở t i trường h c

d) c nghi m: Phư ng pháp thu th p s liệu dựa tr n sự

V : C u h i v c m nh n c sinh vi n v t i nilon hiện n y

 C u h i k n: là ng c u h i c s liệu thu th p c th tư ng i d àng ph n t ch

V : S lư ng t i nilon sinh vi n s ng hằng ngày ư i 5, t 5 n

10, tr n 10,

e) , x : Các th ng tin s u khi thu th p

ư c t kh o sát, l p b ng h i sẽ ư c t ng k t

f) – ng c u h i là

m t lo t các c u h i ư c vi t h y thi t k ởi người nghi n c u g i cho

người tr lời và sẽ gởi l i ng tr lời c u h i cho người nghi n c u

7

 tài t p trung nghi n c u gi i pháp th y i nh n th c và th i qu n s

ng t i nilon ti t kiệm t i trường i h c C ng Nghệ TPHCM

8

 K t qu c phư ng pháp là c sở cho nh ng ư c ti n tri n m i trong việc

th c o vệ m i trường

 i p sinh vi n nghi n c u c th hi u s u s c h n v t nh h nh i n i n t i

Trang 16

CHƯỜNG 1: TỔNG QUAN VỀ TÀI LIỆU

i u này sẽ mở ra nhu c u cho polyethylene, ch t nhự ch nh ư c ng

s n xu t t i nilon ựng hàng, các t m phim h y o t (t m x p kh Ư c t nh nhu c u ti u th polyethylene c ch u sẽ t 41 triệu t n vào năm 2017, tăng 5,1% so v i 2016 Nhu c u ch t d o gi tăng c ch u sẽ g y r suy thoái, ng lan r ng trong l nh vực h u và làm gi m i nh ng nỗ lực ng kh ng ng ng k u

g i "go-gr n" c ng như các lệnh c m s d ng o nhựa Năm 2017, u năm

2018 nhu c u nh p kh u c a Trung Qu c gi tăng li n t c c ng sẽ th c y nhu c u nhựa, nh hưởng n tài nguy n d u h a trong năm 2018 JP N h, iám c b

ph n s n xu t màng co polyol fin t i c ng ty h ch t IHS M rkit n i "Các s n

ph m ư c s n xu t r ng g i sẵn nhưng khi án qu m ng, người ta l i b c

l i l n n v n chuy n t i người mua Việc ng g i l n 2 ngày càng tăng, ng làm s ng l i nhu c u ti u th t i nilon v n b gi m i ởi các chi n d ch x nh như

c m ng t i nilon h y gi m các s n ph m c ng g i ằng polyethylene" Mua

s m qua Internet t i Ch u n i chung và Trung Qu c n i ri ng ng phát tri n tăng trưởng kinh t ng ch m l i T i Trung Qu c "g kh ng l thư ng m i iện

t " li c qu kinh o nh th II trong năm tăng t i 59% v doanh s án hàng so v i c ng kỳ năm ngoái, c o nh t k t khi h ng IPO năm 2014 Tuy nhi n, thư ng m i iện t chỉ là m t ph n c phư ng tr nh ti u th polyethylene M c tăng trưởng kinh t b n v ng t i các qu c gi như In on si , Việt Nam, Philippines

c ng g p ph n th c y ti u ng s n ph m t i nilon Hàng ngày t i các qu n t p

ph m, hiệu thu c Th o chuy n gi tư v n kinh doanh Frost & Sullivan khu vực

Trang 17

Ch u - Thái nh ư ng là Nikhil V ll h n cho rằng ti u th polyethylene t i

Ch u năm 2016 t kho ng 45-46 triệu t n, chi m m t n a t ng lư ng ti u th toàn c u Trong , các qu c gia thu c ASEAN chi m t i 20% nhu c u s d ng poly thyl n c n Ấn chi m 10% n 2017, Ch u sẽ chi m kho ng 50% kh i

lư ng ti u th c a th gi i tư ng ư ng 96 triệu t n Tuy nhi n, các nhà ph n t ch

c nh áo rằng tăng trưởng trong năm 2017 sẽ ch m h n so v i năm 2016 ở m c 5,1% so v i 5,6% năm 2016 L o là v tri n v ng tăng trưởng kinh t t ng th

y u và ngu n cung dự ki n c o h n i n l i nhu n t poly thyl n c ng sẽ gi m bởi c nh tranh gi a nh ng người án, dự ki n l i nhu n i n t m c cao nh t trong năm n y vào kho ng 400 US n 450 USD/t n

1.1.1.2

Trong nh ng năm qu , việc s d ng t i nilon làm ựng các v t d ng ngày càng ph bi n Nh ng tiện ch c a việc s d ng t i nilon " ng m t l n r i b " i

v i các ch t n ng th n n thành th , chỉ i t y kh ng, mu n mu g , t c n cà chua, rau, hoa qu n th t, cá u ư c các ch hàng sẵn sàng cung c p t i nilon theo s lư ng m t hàng c n mu i u th hiện sự d i c a c người cung c p

c ng như người s d ng, người án sẵn sàng ư th m m t ho c vài chi c t i nilon cho người mu khi ư c y u c u

T i nilon r và ư c án th o c n, mỗi kg ư c ch ng kho ng 200 – 250 cái, tuỳ th o k ch c c a t ng lo i, giá t 40.000 - 50.000 ng/kg Kh ng nh ng ở các

ch mà ở các si u th , c hàng t p hoá c ng ng t i nilon t ư c sự tiện ch trư c m t Ngoài r , c n c các v t d ng khác như áo mư tiện ch áo mư m ng

Trang 18

dự áo trong h i năm n , khi ời s ng kinh t ngày càng khá h n th m c ti u

ng sẽ t n 40 kg/người/năm, ng thời s n lư ng ngành o nhự l c

c ng t kho ng 1,4 triệu t n n nay, con s là 2.500 t n /ngày và c th c n

c các kh u c v ng ời t i nilon: t s n xu t, lưu th ng ph n ph i, s d ng cho

n th i b , thu gom, x l

1.1.2 T nilon

1.1.1.1

Trong vài năm trở l i y, t c th h m nh, sự gi tăng n s k o th o

m t lư ng t i nilon kh ng l th i r m i trường i h i ch ng t ph i c iện pháp

gi m thi u lư ng t i nilon phát sinh ngăn ch n sự gi tăng m c ti u th t i nilon như hiện nay, nhi u qu c gi tr n th gi i thực hiện nhi u chi n d ch gi m thi u s d ng t i nilon t u t các si u th , c hàng

Nhi u si u th t i Pháp, Hà L n kh ng phát t i nilon ựng , khách hàng

ư c khuy n kh ch mu các t i ựng hàng l n bằng t i nilon tự h y, gi y… giá chỉ 0,1-0,2 euro), c th s d ng nhi u l n và ư c sự ng h , hưởng ng c ng o người n

Ở M , lu t c m s d ng t i nilon trong việc g i, c hàng trong các si u th

l n nhằm th c y việc s d ng các v t liệu c kh năng tái ch b o vệ m i trường.T năm 2007, các si u th l n, hiệu thu c ở thành ph này s ng các

lo i t i tự hu , t i v i và t i s ng nhi u l n Mỗi năm ti t kiệm ư c 1,7 triệu

Trang 19

l t u, t n c ng ch n l p 1400 t n rác nilon K c nh ng qu c gia ở Ch u Phi

c ng c nh ng ng thái c m nh p kh u, s n xu t, tăng thu i v i m t hàng t i nhựa

Ở ài Lo n, người n tự ng mu t i gi y thay th d n t i nilon v t i gi y chỉ ph n hu t 2 n 5 năm Thuỵ S , N m Phi ánh thu c o người s n xu t

t i nilon người n ti t kiệm h n khi s d ng Người Ireland bu c mỗi h n

ng 15 c nt/ngày thu s d ng t i nilon n n gi m ư c 90% người n s d ng

t i nilon Mỗi ngày t nư c gi m ư c 90% người n s ng t i nilon i và

d ng; áp ng các c ng c kinh t (thu , ph … , c ng c giáo c, n ng c o nh n

th c nhưng c ng t ài h c kinh nghiệm s d ng các iện pháp ở các nư c cho

th y, hiệu qu c các iện pháp này kh ng c o mà nguy n nh n ch nh y u là sự tiện d ng c o và giá c th p c t i nilon Ch nh i u này làm cho s n ph m t i nilon hiện diện ở kh p n i trong ời s ng x h i Sự tiện d ng c o làm cho t i nilon trở thành v t d ng thi t y u trong sinh ho t hàng ngày c a mỗi người n iá thành, giá c th p kh ng chỉ th c y s n xu t và ti u ng mà c n làm cho việc

h n ch , gi m thi u, thu gom, s d ng l i và tái ch t i nilon t m ng ngh v kinh t , kh ng c ng c th c y

Các gi i pháp c ng nghệ ư c xu t, k c các s n ph m thay th s d ng

t i nilon kh ph n h y bằng lo i t i th n thiện v i m i trường c ng các cu c v n

ng “n i kh ng v i t i nilon” o các c qu n qu n l m i trường, các t ch c x

h i, th m ch c các o nh nghiệp nhưng v n kh ng làm cho s n xu t và ti u ng

t i nilon gi m i mà trái l i, t i nilon v n gi tăng, m i trường hàng ngày v n ph i

Trang 20

T i Việt Nam, Th tư ng Ch nh ph c ng ph uyệt án tăng cường

ki m soát nhi m m i trường do s d ng t i nilon kh ph n h y trong sinh ho t

n năm 2020 Th o , n 2020, gi m 65% kh i lư ng t i nilon kh ph n h y s

d ng t i các si u th , trung t m thư ng m i so v i năm 2010; gi m 50% kh i lư ng

t i nilon kh ph n h y s d ng t i các ch n sinh so v i năm 2010; thu gom và tái s d ng 50% t ng s lư ng ch t th i t i nilon kh ph n h y phát sinh trong sinh

ho t

n c nh , Lu t Thu b o vệ m i trường VMT quy nh n v s n xu t

t i nilon kh ph n h y, kh ng th n thiện v i m i trường sẽ b ánh thu 40.000 ng/kg, c n n u s n xu t t i nilon th n thiện v i m i trường th kh ng ph i ng thu

M i y, ự án Lu t s i, b sung m t s i u c VMT ng ư c B Tài ch nh c ng l y ki n, c ng v i xăng u th t i nilon c ng là m t hàng trong diện i u chỉnh tăng m nh khung thu BVMT v i m c tăng c th g p 4 l n

B Tài ch nh cho i t, m c thu b o vệ m i trường v i t i nilon hiện là 40.000 ng/kg, tư ng ư ng kho ng 200-400 ng/t i 1kg t i nilon c th c t 100-200 t i V v y, c ng v i các iện pháp qu n l khác, Tài ch nh c ng ngh i u chỉnh khung m c thu VMT i v i m t hàng này tăng t m c 30.000- 50.000 ng/kg hiện t i l n 40.000-200.000 ng/kg

Tuy nhi n, th o các chuy n gi , y l i việc s d ng t i nilon tràn l n như hiện n y, n c nh nh ng biện pháp v tăng thu , i u quan tr ng nh t là n ng c o

th c người ti u ng trong việc h n ch s d ng t i nilon, khuy n kh ch, ưu ti n

s d ng các t i tự h y, t i th n thiện m i trường v i nh ng ưu th như ch t lư ng

t t, m b o vệ sinh

M i y, các nhà kho h c thu c Trung t m nghi n c u v t liệu Polym , i

h c ách Kho Hà N i nghi n c u thành c ng m t lo i t i nilon tự h y làm ằng t s n và nhự sinh h c, c t nh th n thiện c o v i m i trường.Th o , t lệ

Trang 21

t s n trong lo i t i này chi m t i 35-40%, ph n c n l i là nhự ph n h y sinh

h c

Các nhà kho h c ự ki n sẽ phát tri n r ng r i t i nilon tự h y ằng t s n này r

th trường, th m ch xu t kh u r nư c ngoài Hy v ng v i nh ng s n ph m sinh

h c th n thiện v i m i trường nàу sẽ g p ph n t ch cực vào c ng tác o vệ m i trường

1.1.3

T i nilon, t i ng u là t n g i c t i nilon - m t lo i o nhựa r t

m ng, nh , d o và r t tiện d ng trong gi nh T i nilon ư c làm t h t nhựa t ng

h p và m t vài ph gi khác, v i nhi u k ch thư c khác nh u, s d ng cho nhi u

m c ch khác nh u và h u h t c th tái ch ư c

1.1.4 T

T i nilon ư c làm t các nguy n liệu khác nh u nhưng ch y u ư c s n

xu t t h t nhự polyetylen (PE) và polypropilen (PP ngu n g c t u m Nhự

poly tyl n ng s n xu t t i nilon thường c h i lo i: Poly tyl n t tr ng th p (Low Density Polyethylene-L P và poly tyl n t tr ng c o High nsity Polyethylene-HDPE)

c c u t o c a PE: (-CH2-CH2-)n Hay

1: M h nh 3 c a PE a) n xu t

P ư c t o ra t ph n ng tr ng h p C2H2, m t lo i kh nh c ngu n g c t

Trang 22

t n k m trong các ung m i như tolu n, xil n, mil c t t, triclo tyl n, u th ng

d u khoáng… ở nhiệt c o, P c ng kh ng th h t n trong nư c, trong các

lo i rư u o, c ton, t tylic, glic rin và các lo i d u th o m c ho c các ch t t y như lcool, c ton, H2O2… C th cho kh , hư ng th m th u xuy n qu , o P

c ng c th h p thu gi m i trong n th n o và c ng ch nh m i này c th

ư c h p thu bởi thực ph m ư c ch ựng, g y m t giá tr c m quan c a s n

 MDPE (PE t tr ng trung nh

 HDPE (PE t tr ng cao)

 UHMWP P c kh i lư ng ph n t cực cao)

 P X h y XLP P kh u m ch)

 H XLP P kh u m ch t tr ng cao)

 Hai lo i P thường ng s n xu t t i nilon là H P và L P

Trang 23

+ T i L P : c giá thành t h n nhưng c trong, b m t m n, ng,

ch t lư ng t t h n V i o giá r này thường là t i kh l n n n ư c ng ựng hàng h tr ng lư ng l n, in qu ng cáo s n ph m…

+ T i OPP: y là lo i t i p T i này c ng c nhi u ưu i m như

b n, ch ng m t t… N c ng khá n toàn n n thường ng ựng ánh k o, trái c y kh , các lo i gia v , th o ư c, các lo i h t, hay v t tư y t …

Trang 24

 Nhưng trong thực t , lo i t i nilon ư c s ng ựng th c ăn hằng ngày

 X c tác ph i tr ở d ng keo huy n ph ằng ph n ng gi a ankyl

nh m và tit n chlori TiCl4 trong ung m i h pt n C7H16 )

 Polym r polyth n ư c h nh thành ở d ng b t hay d ng h t kh ng t n trong dung d ch ph n ng Khi ph n ng tr ng h p k t th c th m nư c hay

 Oxy hay peroxide h u c i uty p roxi , nzoyl p roxi h y

i thyl p roxi ng v i tr kh i mào

Ch t kh i mào là ch t ư c th m vào m t kh i lư ng nh và ph n hu ư i ánh sáng h y nhiệt s n sinh ra g c tự do (R) g c tự o ư c t o thành khi li n

Trang 25

k t c ng hoá tr b phá v và l ctron li n k t rời kh i các nguy n t b phá v Bởi

v li n k t O-O r t y u c a g c tự do d àng ư c sinh ra t oxy hay peroxide

Benzene ho c chloro nz n ng như nh ng ung m i v c polymer (polythen và monom r oth n hoà t n trong nh ng ch t này ở nhiệt và áp

su t s d ng, nư c và nh ng dung d ch khác c th th m vào gi m nhiệt c a

ph n ng tr ng h p to nhiệt nhi u

CH2=CH2 + R → CH2 – CH2 – R Ethane initiator

CH2 = CH2 + CH2 – CH2 – R CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – R

Q tr nh sẽ ti p t c cho n khi t o thành polyth n

( CH2 – CH2 )nPolym r là nh ng ph n t c li n k t ch t chẽ n n nh ng vi khu n hay vi sinh v t khác kh c th ph n hu T i nilon l i c ngu n g c t polym r n n r t

b n, c n hàng năm m i ph n hu vào m i trường “Ch ng h u như kh ng ph n hu khi ch n ư i t tr phi b t h y c nh ng ph n ng hoá h c nào ” Th o ng Norihis Hir t chuy n gi v m ng ph n lo i rác t i ngu n c a dự án 3R-HN

Trang 27

ch ng k t h p v i nhau, ch ng t o thành m t ph n t l n h n Ở nhiệt cao, m t

ph n ng h h c này là lo i nilon ph bi n nh t - nilon 6,6 Cu i c ng, n ư c

cu n l i thành các cu n màng Th ng thường ph n ng h h c này t o ra m t d i

ho c m ng l n nilon, s u ch ng sẽ b c t thành các mi ng nh Nh ng mi ng

nh này ch nh là nh ng v t liệu th ng s n xu t các s n ph m nhự ng trong

ời s ng hằng ngày

Trang 29

ph m trong các khu ch , t i nilon ựng b o qu n th c ăn trong gi nh H y th m ch , các c ng ty c n cho in qu ng cáo tr n t i nilon trong

nh ng chi n d ch marketing, qu ng á thư ng hiệu

1.1.8 T

V i r t nhi u ưu i m như: ng v m u m , ch ng nư c, n Nhưng

c ng ch nh v t nh năng n t t c t i nilon mà khi ư c th i r m i trường n u

kh ng ư c thu gom ng cách sẽ g y hiện tư ng t c nghẽn c ng r nh làm ng

nư c th i, phát sinh ru i muỗi, d ch bệnh

1.1.8.1

ng ời c m t chi c t i nilon khi c n s ng r t ng n khi so v i qu ng thời n ph n hu M t chi c t i nilon n u c th ph n hu ư c ph i m t t nh t

m y ch c năm c khi l n n c m t th k Và sự t n t i c chi c t i nilon trong

m i trường t là m i o cho sự phát tri n tự nhi n c ng v t ho ng ởi

lẽ t lệ ph n hu c t i nilon là khá ch m trong quá tr nh , ư i sự tác ng ở nhiệt c o t ánh n ng m t trời t i nilon qu ng ph n thành các ph n t nh ,

nh ng ch t c h i ư c l n vào t, th m gi vào m ng lư i th c ăn n u các sinh

v t ho c ng v t nh i ph i ch ng Song song khi các m nh v n nằm t n t i trong t sẽ kh ng c i u kiện cho vi sinh v t phát tri n sẽ làm cho t ch ng c màu, kh ng t i x p nh hưởng nghi m tr ng h n n , ởi t i nilon l n vào t sẽ ngăn c n xy i qu t, g y x i m n t, làm cho t kh ng gi ư c nư c, ch t inh ư ng o gi m sự li n k t t c th g y trư t t Ngoài r , trong i u kiện

n ng m t i nilon nằm tr n m t t là n i cư ng l tưởng cho các sinh v t, c n

tr ng m ng ệnh phát tri n, g y nhi m r t l n cho m i trường sinh thái

Nh ng nhà kho h c ư c t nh rằng m t t i c kh năng gi t ch t m t con v t trong tháng o ch ng h t h y ăn ph i ho c o ti u h N u ư c t nh kho ng 1 ngày v i s lư ng t i nilon kho ng t 1,5 triệu n 3 triệu t y thu c vào v tr , i u này tư ng ư ng v i r t nhi u hệ sinh thái uy tr cu c s ng b m t

Trang 30

N u kh ng c sự c n ằng c các ngu n th c ăn hệ sinh thái sẽ kh c n và

n n i x y r V i sự gi tăng s ng t i nilon tr n toàn th gi i, các hiệu ng

Trong quá tr nh s n xu t, t i nilon t o r m t lư ng ch t th i c kh năng

l y l n trong m i trường nư c i n h nh s n xu t r 2 t i nilon t o ra 0,1g ch t th i

l y l n th o m i trường nư c, c kh năng phá v hệ sinh thái ở m i trường

n gi i o n th i , thường s u khi s ng qu , t i nilon h u như ư c v t

c ng v i các lo i th c ăn r ường ph ho c c ng r nh Trong kho ng thời gi n t n

t i ở i u kiện tự nhi n nhi n, t i nilon v t nh y vào các c ng, r nh làm t c nghẽn c ng r nh g y ng p l t nh hưởng n hệ th ng nư c ng m Ở m i trường

s ng nư c, t i nilon n u v t i sẽ tr i n i tr n m c nư c g y nhi m m ch

nư c, làm cho các lo i sinh v t ư i s ng kh ng n i cư ch , m t m qu ng th

Trang 31

Rác nilon v t v n s ng h

M t trong nh ng v n l n nh t, m i trường i n là n i mà t i nilon ch n

v i ư i áy i n Nh ng t i này r t nguy hi m cho sinh v t bi n, c biệt là nh ng

lo i th c v B t kỳ ng v t c v khi t m th c ăn c th d àng nh m l n k ch thư c, h nh ng và k t c u c t i nilon là m t b ăn và khi ch ng ăn ph i, th

h u qu là cái ch t

Nghi n c u c viện nghi n c u pháp tri n Pháp cho th y, rác th i nhựa - v i 80% t ng kh i lư ng là h p ch t poly thyl n kh ph n h y ư i tác ng c a vi khu n và n m - sau khi b xu ng bi n ư c các ng h i lưu cu n v m t n i,

t h nh thành các o rác l n tr n i ư ng Song n khi b ph n h y (t n t i hàng trăm năm , các ph n t rác nhựa nh c th ch m xu ng t i s u 1,5 km

ư i m t nư c bi n và trở thành th c ăn cho kho ng 30% các lo i cá

Cá h o là n n nh n ph bi n nh t Bởi v cá h o ăn r u i n và c nhi u kh năng nh m l n t i nilon là th c ăn N u ch ng s ng s t s u khi nu t t i, kh ng ch c

ch ng c th ti p t c ti u h nh thường ho c là ch t m t cái ch m và u n do

c t nh ho c t c nghẽn ường ru t

Sự c n ằng m t m i trường nư c ng hu ho i i n i s ng s t c các

ng v t ư i i n ởi t lệ t i nilon ng t m ường vào miệng và các ường ru t

c ng v t c v i n ngày càng tăng l n Khi m t loài t u ch t v i t c b t

Trang 32

nhi u sự th y i trong m i trường sẽ n n cái ch t nhi u sinh v t h n n n u

lư ng t i nilon càng ngày càng phát tán th m

Rác nilon tràn l n tr n m t i n l n trong l ng i n

1.1.8.3

H u h t t i nilon ư c làm t nhi n liệu h th ch như u và kh tự nhi n,

th i r kh th i c h i tác h i trái t Theo Earthworks, m t t ch c chuy n o vệ

c ng ng và m i trường kh i tác ng c a việc phát tri n năng lư ng và khoáng

s n v trách nhiệm, khoan d u và kh th i m t lo t các ch t nhi m kh ng kh c

h i , bao g m benzen, toluene, ethylbenzen, xylen, cacbon monoxit, hydrogen sulfide, ozone, sulfur dioxide, h t v t ch t và các h p ch t h u c y h i Chư

k n kh m t n c th r rỉ và g y r hiệu ng nhà k nh l n h n c r on dioxide Sulphur dioxide, carbon monoxide và form l hy là m t trong s các

h ch t ư c m vào kh ng kh t các khu vực kho n kh tự nhi n

Trong su t quá tr nh s n xu t, t i nilon sẽ phát th i các hoá ch t c h i và nhi u kh CO2, g y nhi m m i trường kh ng kh Th o Viện ánh giá m i trường, việc s n xu t r 2 t i nilon sẽ t o ra 1,1 g ch t làm nhi m kh quy n, g p ph n t o

r mư ci và sư ng kh i

 x

T i nilon c ngu n g c t d u m , trong thành ph n các ch t t tự nhi n như th n á và u m c m t kh i lư ng l n lưu huỳnh, c n trong kh ng kh th

Trang 33

ch a nhi u Nit Quá tr nh t s n sinh r các ch t c h i như: lưu huỳnh ioxit (SO2 , Nit ioxit NO2 Các kh này hoà t n v i nư c trong kh ng kh t o thành acid sunfurique (H2SO4 , và ci nitric HNO3 ) Khi trời mư , các h t ci này t n

l n vào nư c mư , làm pH c nư c mư gi m N u nư c mư c pH ư i 5,6 ư c g i là mư ci o c chu khá l n, n n mư c kh năng hoà t n m t

s b i kim lo i và oxit kim lo i c trong kh ng kh như oxit ch …, làm cho nư c

mư trở n n c h n v i c y c i, v t nu i và con người Mư ci ư c nh n nh như m i o nguy hi m v i m i trường tự nhi n và nh n t o, c th trong nh ng khu vực mà phư ng iện l ch s dự vào th n á như T y Âu

lo i t i làm ằng lo i nhự P khi t cháy kh ng t o ra ch t c v thành ph n

c n chỉ c Hy ro và C c on Nhưng ph i hàng trăm năm m i thi u hu ư c

H n n , khi t các t i nilon P v i s lư ng l n th sự to nhiệt sẽ làm cho

kh ng kh n ng l n c th làm th y i kh h u c a m t v ng

1.8.1.4

T i nilon là s n ph m th c p c ngành c ng nghiệp d u, kh ng ph i là tài nguy n c th h i ph c ư c Th o ánh giá, u th làm r 1 t i nilon ằng lái m t chi c x tr n o n ường ài 115 m V v y, 6,4 t t i nilon ng trong

m t năm lái tr n m t o n ường ài 80 triệu km2 hay kho ng 20.000 l n

v ng qu nh th gi i

Trang 34

1.1.8.5

 T

Nh ng thành ph ng p ng toàn rác th i là nh ng chi c v ch i nhự , c c nhự , t i nilon Kh ng nh ng m t vệ sinh, nh hưởng n s c kh l u ài c con người mà c n cực k g y m t m qu n th

M t i rác y nilon tr n Thành ph l n

M xico là thành ph v t nhi u rác nh t th gi i (33 triệu t n mỗi năm

8 H rác t i m t con ường t p n p tr n Thành ph Mexico

Ở It li m t thành ph c kh ng t “rác th i là t i nilon” o lư ng khách u

l ch quá l n

Trang 35

N i rác nilon t i ng y trung t m thành ph Italia

Ở Trung Qu c m i người ư c i t t i là t nư c ng th 2 v nhi m

m i trường, kh i i và nhi n là ng s ng toàn nh ng t i nilon

Rác nilon ch y ài c con ường c m i n ng n c tr n ường ph

Trung Qu c

Trang 36

 N

C ng kh ng ngo i lệ, t i nilon t n t i trong cu c s ng c t ng gi nh t

nh n l n, ở m i n o ường, ngõ ngách T i nilon àng gi cu n i vư n

v i r nhi u n i khác r t kh ki m soát Làm m t m qu n th , nh hưởng n

kh ng kh , kh ng gi n sinh s ng c người n

Con ường y rác nilon t i TPHCM

Con ường y rác t i H Long

Trang 37

Con ường y rác t i Hà N i

1.1.9 Đ

T i nilon c nh hưởng i v i ng v t tr n c n l n ở bi n, ch ng g y tác h i

th o 2 con ường sau:

 Sự m c b y h y vư ng v u : Làm ng v t di chuy n kh khăn, g y nhi m

tr ng v t thư ng h y khi n loài ng t thở Tác h i này thường g p ở ng

v t bi n

 Sự ăn vào ng: Ngăn c n sự ti u hoá th c ăn h y g y t c ru t Ch nh sự t c

ru t này c th g y nh ng t n thư ng nghi m tr ng và khi n loài ch t

1.1.9.1

Hiện t i v n v tác h i c t i nilon i v i các ng v t s ng tr n c n v n chư m ng t nh ch t o quá nhi u n hàng lo t ng v t Nh ng cái ch t c các con v t chỉ ch y u li n qu n n sự nhằm l n th c ăn v i t i nilon khi ăn ph i

Ch y u nh ng cái ch t c li n qu n trực ti p n các lo i gi c m o th c ăn, n n khi ăn vào n n b ng t thở hay b t c ường ti u hoá

Theo tờ áo Ấn - Mum i c ntr l, người t nu i th rong tr n các ường ph , ch ng ăn các th rác x ngoài ường, ăn c t i nilon và y b ng

Trang 38

Nhi u vườn th ở Ch u Âu, người t c n c m người i x m kh ng ư c v t

th c ăn ựng trong các t i nilon cho các th v t ăn V c nhi u trường h p th v t

ăn c t i nilon, kh ng ti u, ph i ư i khám th y

Vào năm 2015, con b n ng t m th y b ch t ở Ki m s u khi ăn xong 17 t i nilon Con b n ng tưởng nh m t i nilon là th c ăn, xác n ư c b o t n và t t n

là P t K t , n ng trư c i m Fitrzoy F lls c nh áo cho khách th m

qu n n ch t như th nào và các v n o t i nilon g y r

Ngay c khi t i nilon kh ng gi t ch t hoàn toàn, t i nilon kh ng c giá tr dinh

ư ng ng v t ăn t i nilon ư c t m th y là k m phát tri n và thi u c n “ ác

s J nnif r L v rs t m th y 270 mi ng nhự n trong m t ch gà con nư c th t

ch n ài 80 ngày năm ngoái C c ng nh n th y rằng 100% loài này tr n o Lord Howe ch t i nilon S lư ng gi m h n 50% trong 35 năm qu Ch ng t c n

ph i t m hi u th m, trư c khi quá mu n

ng v t tr n c n ăn nh m t i nilon

Trang 39

1.1.9.2

Viện nghi n c u phát tri n Pháp IR v c ng b m t k t qu nghi n c u cho th y mỗi năm c kho ng 1,5 triệu ng v t tr n i n ch t v ng c o ăn ph i rác th i nhựa hay ch t d o

Nhi u loài ng v t bi n ăn ph i t i nilon và tưởng nh m ch ng v i th c ăn Các nhà nghi n c u bi n xung quanh th gi i qu n sát th y r i n i ăn t i nhựa, nh m ch ng v i s , và chim i n ăn t t c các lo i v t nhằm l n t i nilon là

nh ng con cá nh Ở v ng c Thái nh ư ng, ngoài kh i ờ bi n California, chim h i u và các loài chim khác li n t c qu n sát ch n qua nhựa n i t m và

ăn nh ng mi ng nhự màu , h ng và n u “ t c th g tr ng gi ng như t m ",

th o i tá Ch rl s Moor nhà nghi n c u n i ti ng Nh ng m nh v c t i nilon

ư c g i là micro s, gi ng như tr ng cá, thường ư c t m th y trong d ày c a nhi u sinh v t bi n bao g m ng v t c v i n, sát, s , cá và chim

Nghi n c u ư c thực hiện t i Lake Erie bởi 5 yr s và i h c bang New York năm ngoái t m th y trung nh 8 mi ng nhự trong cá c nh , 20 mi ng cá

c v và 44 mi ng trong chim c c, chim bi n l n ăn nh ng con cá này Khi nhựa

ư c h p th , n c th b k t trong kh qu n, c n trở lu ng kh ng kh khi nu t ph i

ho c khi ch ng c g ng ăn, cu i c ng sẽ g y ngh t thở M t khi vào trong ường

ti u h , các m nh v n nhự c th ch n, ho c t ch t trong d ày, t o ra c m giác

y n, khi n cho con v t ng ng ăn, n n suy inh ư ng t t ch t i

C c H i ư ng h c và Kh quy n Qu c gi NO ư c t nh rằng các m nh

v n nhựa gi t ch t 100.000 ng v t c v i n, và hàng triệu loài cá và chim i n, hàng năm

Theo n b n năm 2014 c a t p ch kho h c The Marine Pollution Bulletin:

 H n 400 loài ng v t thư ng ho c b gi t ch t s u khi ăn

nh ng ng v t nu t t i nilon ho c trực ti p nu t ph i t i nilon

 Bao g m c t t c 7 loài r i n và h n 50% t t c các loài ng

v t c v và g n 2/3 t t c các loài chim i n

Trang 40

nh ng con v t ăn ph i t i nilon, nh ng con v t ăn ởi các ng v t khác và

ph n h y hoàn toàn, kh ng o giờ t m th y

r np c ư c t nh rằng 80% t t c các loài chim i n u ăn ph i t i nilon

H lưu rằng 96% c North rn Fulm rs h hàng c a h i u và sh rw t rs

ư c t m th y, ở Bi n B c g n Hà Lan gi năm 1982 và 2001 ăn 23 mi ng nhựa trung nh N c ng lưu rằng 50-80% c a t t c các loài r i n ư c t m th y

ch t v ăn t i nilon M t l n n , các s liệu th ng k thực t c th t i tệ h n ởi v các s liệu th ng k này chỉ bao g m các ng v t ư c t m th y ch t, nhi u con

v t ch t và c th ph n h y, kh ng o giờ ư c t m th y

Các nhà kho h c Úc t i h c J m s Cook t m th y s n h i o t c các v ng ti u h s u khi ăn vi sinh v t nhự và ch t v bao ph bởi các t i nilon,

ng g y ng t thở ho c ch n ánh sáng m t trời c n thi t t n t i Ocean Crusaders lưu rằng m t t i nilon là th uy nh t c th gi t ch t nhi u loài ng v t Bởi v

ph i m t nhi u thời gi n nhự phá v , m t con v t c th ăn và ch t, s u ph n

h y, n u t i th i vào m i trường sẽ làm cho n ti p c n v i các ng v t khác

ăn và s u ch t Chu tr nh này c th ti p t c l p i l p l i hàng trăm năm, 100 t bao (10% trong s 1 ngh n t t i nhự ti u th tr n toàn th gi i ư c ư c t nh c trong i ư ng

Ngày đăng: 23/10/2018, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w